Giao an tin hoc nghe lop 8

 Huytinthd
Huytinthd(4 tài liệu)
(0 người theo dõi)
Lượt xem 55
2
Tải xuống 2,000₫
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 82 | Loại file: DOC
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 11/02/2014, 14:30

Mô tả: Giao ÁN NGhề chuẩn TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO Giáo án nghề tin học úng dụng PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH NGHỀ PT THCS(Thực hiện từ năm học 2011-2012)(Chương trình nghề Tin học THCS 70 tiết)PPCT Nội dungTổngsố tiếtTiếtLTTiếtTHPhần I: Một số khái niệm cơ bản 9 6 31.2.3 Những khái niệm cơ bản:- Khái niệm về thông tin và biểu diễn thông tin- Khái niệm phần mềm máy tính: Phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng.- Những ứng dụng của tin học34.5.6 Giới thiệu về phần cứng máy tính. 37.8.9 Thực hành: Xem cấu trúc máy tính 3Phần II: Hệ điều hành Windows 24 6 1810.11.12 Những kiến thức cơ cở:- Khái niệm hệ điều hành- Tệp và quản lí tệp313.14.15 Hệ điều hành Windows. Làm việc với tệp và thư mục316->21 Thực hành Windows: Folder-Shortcut-Cửa sổ chương trình622->30 Thực hành: Các thao tác với tệp và thư mục 931->33 Một số khã năng khác và chương trình, tìm kiếm tệp và thư mục, chế độ màn hình 234.35 Kiểm tra 2Phần II: Hệ soạn thảo văn bản Microsoft Word 33 12 2136.37.38 Làm quen với Microsoft Word:- Vào/ra chương trình.- Các thành phần cơ bản trên màn hình.- Các thao tác mở, biên tập văn bản.339->44 Thực hành: - Khởi động Word. - Soạn thảo văn bản tiếng việt đơn giản645.46 Định dạng văn bản:- Định dạng kí tự, định dạng đoạn, định dạng văn bản.- Tạo khung, làm nền, định dạng khoảng cách, định số cột, đánh số thứ tự hoặc kí hiệu ở đầu mỗi đoạn văn.247.48.49 Thực hành: Định dạng văn bản 3Giáo viên: Hoàng Văn Huy Năm học 2012-20131TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO Giáo án nghề tin học úng dụng 50.51.52 Tạo và làm việc với bản trong văn bản:- Tạo bảng, chỉnh sửa bảng.- Kẻ và trình bày bảng.- Tính toán, sắp xếp353->56 Thực hành 457.58.59 Chèn một số đối tượng đặc biệt:- Ngắt trang, đánh số trang.- Chèn tiêu đề trang.- Chèn các kí tự đặt biệt.- Chèn hình ảnh.360.61.62 Thự hành 363 Một số công cụ trợ giúp: Tìm kiếm và thay thế 164->68 Thự hành tổng hợp, ôn tập 569.70 Kiểm tra 2 2* Quy định số điểm kiểm tra:Học kỳ I Học kỳ IIHệ số 1 Hệ số 2 Học kỳ Hệ số 1 Hệ số 2 Học kỳTrắc nghiệm Thực hành Thực hành Trắc nghiệm Thực hành Thực hành1 1 1 1 1 1Giáo viên: Hoàng Văn Huy Năm học 2012-20132TRNG THCS TRN HNG O Giỏo ỏn ngh tin hc ỳng dng Tit 1,2,3 BI 1: NHNG KHI NIM C BNNgy son:12/10/2012I. Mc tiờu bi hc:- Bit cỏc khỏi nim tin hc, thụng tin, d liu lng thụng tin, cỏc dng thụng tin, móhoỏ thụng tin cho mỏy tớnh;- Bit cỏc dng biu din thụng tin trong mỏy tớnh;- Hiu n v o thụng tin l bit v cỏc n v bi ca bit;II. Chun b- Ti liu, phũng mỏy.III. Tin trỡnh dy hcHot ng ca thy v trũ Ni dungTit 1: - GV: Cỏc em ó c hc cỏc b mụnvn hoỏ nh Toỏn, Vn, Lý mi mt bmụn u cho ta mt hiu bit riờng v cúth ỏp dng vo i sng hng ngy. Vyb mụn Tin Hc l gỡ, giỳp c gỡ chochỳng ta,. bit c iu ú chỳng tacng n/c ni dung bi hc hụm nay.GV: a ra khỏi nim v Tin hc(?) Ti sao cỏc em bit ó n gi vo hc.V bui hc hụm nay cỏc em c hcnhng mụn gỡ?Vy mt em cho thy bit ting trngtrng v thi khoỏ biu cú phi l thụngtin khụng?(?) Em hiu nh th no v thụng tin?I - Các khái niệm về Tin học1. Khái niệm về Tin học Tin hc l mt ngnh khoa hc cú mc tiờu lphỏt trin v s dng mỏy tớnh in t nghiờn cu cu trỳc, tớnh cht ca thụng tin,phng phỏp thu thp, lu tr, tỡm kim, bini, truyn thụng tin v ng dng vo cỏc lnhvc khỏc nhau ca i sng xó hi.2. Khái niệm thông tin và dữ liệua. Khái niệm thông tin: Là những dữ liệu, dữkiện về một đối tợng cho phép ta nhận biếtvà xử lí đối tợng đó.Tóm lại: Thông tin là tất cả những gì đem lạisự hiểu biết về thế giới xung quanh (Sự vật,sự kiện ) và về chính con ngời.b. Dữ liệu là gì?Giỏo viờn: Hong Vn Huy Nm hc 2012-20133TRNG THCS TRN HNG O Giỏo ỏn ngh tin hc ỳng dng (?) Hụm nay em ó hc v ghi nh cnhng gỡ? Vy em hiu nh th no v d liu? GV: Thụng tin cú vai trũ rt quan trngtrong i sng con ngi(?) Nu khụng cú thụng tin con ngi snh th no? (?) Cỏc em ó c hc v cỏc n v olng. Em no cho thy bit:- n v o di, chiu cao cúcỏc n v no?- n v o trng lng cú cỏcn v no?(?) n v o thụng tin trong mỏy tớnh lgỡ?VD: gii tớnh con ngi ch cú Nam vN.Kớ hiu Nam (0) v N (1).Tit 2(?) GV: a ra vớ d v bi tpGV: Th gii quanh ta rt a dng nn cỳnhiu dng thng tin khc nhau v miThụng tin c t chc lu gi v a vo xlý trong mỏy tớnh in t theo mt cu trỳc nhtnh thỡ c gi l d liu.3. Vai trò của thông tin. - Thụng tin l cn c cho mi quyt nh.Thụng tin cú liờn h vi trt t v n nh.- Thụng tin úng vai trũ trng yu trong s phỏttrin ca nhõn loi.- Thụng tin cú nh hng i vi kinh t, xóhi ca mi quc gia.4. Đơn vị đo thông tin.- Trong kỹ thuật máy tính ngời ta dùng kíhiệu 0 và 1 để lu trữ và xử lí thông tin, mỗiký hiệu 0 hoặc 1 gọi là một bít.- Bít là đơn vị đo thông tin nhỏ nhất.Ngoàira còn dùng các đơn vị lớn hơn.1 byte (B)= 8 bít1 kilô byte (KB)=1024 B1 mêga byte ( MB)= 1024 KB1 giga byte(GB)= 1024 MB1 Têga byte(TB)= 1024 GB1 Pêta byte(PB)= 1024 TB 5. Các dạng thông tin- Dng vn bn: L dng quen thuc nht vthng gp trờn cỏc phng tin mang thụngtin nh: T bỏo, cun sỏch, v ghi bi, tm bia,- Dng hỡnh nh: Bc tranh v, bc nh chp,bn , bng hỡnh, Giỏo viờn: Hong Vn Huy Nm hc 2012-20134TRNG THCS TRN HNG O Giỏo ỏn ngh tin hc ỳng dng dng cỳ mt s cch th hin khỏc nhau. Có thể phân loại thông tin thành ba dạngthờng gặp là: Văn bản, hình ảnh và Âmthanh(?) Em hãy lấy cho thầy một ví dụ vàthông tin dạng âm thanh. GV: Để trao đổi thông tin với nhau các emphảI dùng ngôn ngữ, cử chỉ, hành độngđể biểu diễn. Để máy tính có thể giúpcon ngời trong hoạt động thông tin, thôngtin cần đợc biểu diễn dới dạng phù hợp.H: Các máy tính thông dụng hiện naybiểu diễn thông tin dới dạng nào? GV: Giới thiệu một số dạng thông tin sauđó đa ra dạng thông dụng.H: Máy tính thự c hiện trao đổi thông tinqua những quá trình nào?- Dng õm thanh: Ting núi con ngi, tingsúng bin, ting n, ting chim hút, l thụngtin dng õm thanh. Bng t, a t, cú thdựng lm vt cha thụng tin dng õm thanh.* Với sự phát triển của khoa học đặc biệt lànghành CNTT con ngời có khả năng thu thập,xử lý các thông tin có dạng mới khác nh: mùi, vị 6. Biểu diễn thông tin trong máy tính.-Dạng biểu diễn là dãy bít (còn gọi là dãynhị phân) chỉ bao gồm 2 ký hiệu 0 và1.- Hai ký hiệu 0 và 1 tơng ứng với hai trạng tháIcó hay không có tín hiệu hoặc đóng hayngắt mạch điện.- Thực hiện hai quá trình:+ Biến đổi thông tin đa vào máy tính thànhdãy bít.+ Biến đổi thông tin lu trữ dới dạng dãy bítthành một trong các dạng quen thuộc: văn bản,âm thanh, hình ảnh.IV. Cng c- Tin hc l gỡ?- Thụng tin gm nhng dng no?- Cỏch biu din thụng tin trờn mỏy tớnhV. Dn dũ- Cỏc em v nh hc thuc cỏc khỏi nim.IV Rỳt kinh nghim:Giỏo viờn: Hong Vn Huy Nm hc 2012-20135TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO Giáo án nghề tin học úng dụng Tiết 4,5,6Bài 1 : GIỚI THIỆU VỀ PHẦN CỨNG MÁY TÍNHNgày soạn:18/10/2012I. Mục tiêu bài học: - Nhận biết được các thành phần cơ bản của máy tính.- Hiểu được ý nghĩa của các thành phần cơ bản của máy tính.- Nắm được cấu hình và cách khởi động máy.II. Chuẩn bị- Sơ đồ các thành phần của máy tính.- Một số mẫu vật thành phần của máy.- Tài liệu, phòng máy.III. Tiến trình dạy họcHoạt động của thầy và trò Nội dungGV:yêu cầu 1- 2 HS đọc TT SGKH: CPU là gì?HS trả lời GV đưu ra khái niệm.- HS chú ý, ghi bàiGV: Dẫn dắt để HS có thể hiểu như thế nào là bộ nhớ.H: Bộ nhớ máy tính là gì?GV: Đưa ra k/n bộ nhớ trong, nêu các thành phần của bộ nhớ trong- HS chú ý nghe giảng, ghi bài.- Học sinh quan sát và ghi bàiII - CÁC THÀNH PHẦN CƠ BẢN CỦAMÁY TÍNH:1. Khối xử lý trung tâm CPU (CentralProccessing Unit )Là phần hồn của máy vi tính. Nó thựchiện xử lý toàn bộ các thông tin nhập vào từbàn phím, đồng thời điều khiển toàn bộ quátrình hoạt động của máy tính.2. Bộ nhớ trong Là nơi chương trình được đưa vào để thựchiện và là nơi lưu trữ dữ liệu đang được xử lý.Gồm có 2 phần:- RAM ( Random Access Memory): Là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên. Tức làmọi thông tin trong Ram có thể thay đổi thêmbớt hoặc xoá. Vì vậy khi mất điện tất cả cácthông tin trong RAM đều mất.- Phân loại RAM:+SIMM RAM: 1MB ; 4MB; 8MB;16MB.+DIMM RAM: 16MB; 32MB; 64MB;128MB và lớn hơn nữa.Bộ nhớ RAM càng lớn thì tốc độ xử lýGiáo viên: Hoàng Văn Huy Năm học 2012-20136TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO Giáo án nghề tin học úng dụng ? Em hãy nêu giống và khác giữaRam và RomGV: Giới thiệu các loại bộ nhớ ngoài(thông qua các mẫu vật).HS quan sát, tìm hiểu đĩa cứng H: Qua theo dõi, các hiểu đĩa cứng là gì? HS: trả lời  Gv đưa ra k/n.HS: Đĩa mềm là gì?GV: nhấn mạnh cho HS hiểu tác dụng đĩacứng và đĩa mềm là như nhau. Khác nhauchủ yếu về dung lượng.HS: Em hãy kể tên các thiết bị dùng đểđưa thông tin từ bên ngoài vào bên trongmáy tính?GV: Giới thiệu chi tiết các thiết bị vào.HS: quan sát, tìm hiểuHS: Em hãy kể tên các thiết bị dùng đểđưa thông tin từ bên trong máy tính rangoài?GV: Giới thiệu chi tiết các thiết bị ra.của máy tính càng nhanh.* Bộ nhớ ROM (Read Only Memory): Là bộ nhớ chỉ đọc mà không có thể thêm bớt hay xoá. ROM do các nhà sản xuất viết nên mọi thông tin trong ROM luôn luôn tồntại kể cả khi mất điện.3. Bộ nhớ ngoài:a. Đĩa cứng ( Harddisk) C-Z :Là loại đĩa được làm bằng nhôm cứngtrên mặt đĩa có phủ lớp từ tính, có dung lượnglớn, trao đồi thông tin nhanh và được gắn chặttrong máy.b. Đĩa mềm ( Floppy Disk) A,B:Là loại đĩa được làm bằng nhựa tổnghợp có dung lượng ít trao đổi thông tin chậmnhưng thuận tiện cho việc di chuyển và traođổi thông tin.* Phân loại đĩa mềm: có 2 loại.- Loại 31/2 inch dung lượng 1,44MB.Loại này thông dụng.- Loại 51/4 inch dung lượng 1,2 MB ít sửdụng.4. Thiết bị vàoa. Bàn phím (Keyboard):* Thông thường là 101 phím được chiathành các vùng.- Vùng phím chức năng: Bao gồm cácphím từ F1 - F12 và một số phím nằm ở 2 biênvùng phím đánh máy.- Vùng phím đánh máy: Bao gồm cácphím số từ 0 - 9 các chữ cái từ A - Z và một sốphím chức năng.- Vùng khung phím số: Nằm ở bên phảicủa bàn phím gồm các phím số từ 0 - 9 và cácphép toán.b. Chuột ( Mouse)e. Máy quét (Scanner) 5. Thiết bị raa. Màn hình ( Display Monitor):Là nơi hiện ra các thông tin báo chongười sử dụng biết quá trình thực hiện lệnhhay quá trình hoạt động của máy tính.Giáo viên: Hoàng Văn Huy Năm học 2012-20137TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO Giáo án nghề tin học úng dụng HS: quan s¸t, t×m hiÓu- Màn hình thông thường là 14 inch: 1inch ≈ 2,54 cm.-Màn hình được chia thành 25 dòng ( 0 -24 ) và 80 cột ( 0 - 79)b. Máy in ( Printer) IV. Củng cố- CPU là gì?- Bộ nhớ trong gồm có máy phần?- Bộ nhớ ngoài dùng để làm gì?V. Dặn dò- Các em về nhà học thuộc các khái niệm.IV Rút kinh nghiệm:……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………************************************************Tiết 7,8,9Bài 4: THỰC HÀNH XEM CẤU TRÚC MÁY TÍNH VÀ CÁCH KHỞI ĐỘNGNgày soạn:25/10/2012I./Mục đích yêu cầu:-Giúp HS ôn lại cách đặt tay trên bàn phím.-Nắm lại kiến thức cơ bản cách gõ phím bằng mười ngón.II./Chuẩn bị:-GV: Máy tính có cài đặt phần mềm Mario.-HS: Học bài và xem lại bài 7 (Phần mềm học tập) SGK lớp 6.III./Tiến trình lên lớp:1.Ổn định lớp.2.Kiểm tra bài cũ:-Nêu định nghĩa hệ điều hành.-Hệ điều hành MSDOS thuộc loại giao diện chế độ nào?3.Bài mới.HOẠT ĐỘNG CỦA GV,HS NỘI DUNG - Hd hs thực hành- Quan sát và thực hành1. Xem cấu trúc bên trong máy vi tính- Tháo CPU- Giới thiệu các thiết bị: main board, Ram, đĩacứng…2. Khởi động máy tínhGiáo viên: Hoàng Văn Huy Năm học 2012-20138TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO Giáo án nghề tin học úng dụng - Hd hs thực hành- Quan sát và thực hành cách khởi động- Bật công tắc màn hình- Bật Power trên CPU- Chờ xuất hiện màn hìnhCủng cố:-Nhắc lại cách đặt tay trên bàn phím.-Hướng dẫn học sinh chơi trò chơi đố phím: ngón trỏ trái đặt phím nào hoặc hỏi ngược lại phím K do ngón nào gõ? IV./Hướng dẫn về nhà:-Thực hành lại nếu có điều kiện.-Vẽ hình bàn phím để học các phím.V./Rút kinh nghiệm:………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………********************************************Tiết 10,11,12: Bài 2: NHỮNG KIẾN THỨC CƠ SỞ CỦA WINDOWSNgày soạn: 28/10/2012A. Mục tiêu- Học sinh nắm được các thành phần cơ bản của giao diện Hệ điều hành Windows.- Học sinh thực hiện được các thao tác với chuột.- Thực hành được cách khởi động, thoát khỏi chương trình Windows.- Phân biện được các đối tượng trong Windows.-Kích thích sự tò mò, ham học của học sinh.B. Chuẩn bị- Máy chiếu đa năng.- Phòng máy: Máy tính có cài chương trình Microsoft Word. C. Tiến trình bài dạyI. Kiểm tra bài cũ:HS1: Nêu khái niệm tin học, thông tin, dữ liệu? Cho ví dụ về các dạng thông tin?Giáo viên: Hoàng Văn Huy Năm học 2012-20139TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO Giáo án nghề tin học úng dụng HS2: Nêu các thành phần cơ bản của máy tính.II. Bài mới:Hoạt động của thầy và trò Nội dungTiết 5:- Giáo viên cho HS quan sáttranh ngã tư đường phố (đèn tín hiệugiao thông).? Đèn giao thông ở các ngã tư,ngã ba có tác dụng gì? ? Nếu không có đèn tín hiệugiao thông ở ngã tư thì điều gì sẽ xảyra?Giáo viên kết luận và đưa rakhái niệm của HĐH.? Thiết bị của hệ thống (máytính) gồm những thiết bị nào?- GV: Đưa ra một số HĐH hiện nay.GV khởi động máy tính.Yêu cầu HS quan sát trên màn hìnhlớn.? Khi khởi động máy em quan sátthấy gì?- GV: Đưa ra khái niệm của HĐH:Windows, Windows XP:GV: Giải thích rõ khái niệm HĐWindows và Windows XP; và giaodiện đồ hoạ của Windows: biểutượng, thực đơn, hộp thoại.GV: cho HS quan sát con chuột,hướng dẫn HS quát sát cách cầmchuột và giải thích các nút.GV: Chiếu các hành động mà chuộtthực hiện cho HS quan sát.- Với mỗi hành động của chuột GVthực hành và hướng dẫn cho HSquan sát.GV Cho HS thực hành (nhanh) cácI. Khái niệm hệ điều hành (HĐH) và HĐHWindows1. HĐH (Operating System) là gì?- HĐH là phần mềm cơ bản gồm tập hợp cácchương trình điều khiển hoạt động của máy tính chophép người dùng sử dụng khai thác rễ dàng và hiệuquả các thiết bị của hệ thống.Ví dụ: HĐH: MS Dos, Windows, Unix, linux…- HĐH Windows là tập hợp các chương trình điềukhiển máy tính thực hiện các chức năng chính như:điều khiển máy tính, làm nền cho các chương trìnhứng dụng khác.- Windows XP quản lý việc lưu trữ thông tin trênđĩa. Cung cấp khả năng kết nối và trao đổi các thôngtin trên các máy tính.2. Sử dụng chuột (Mouse)Các hành động mà chuột thực hiện:- Trỏ đối tượng: Rà chuột trên mặt phẳng bàn để dichuyển con trỏ chuột đen màn hình trỏ đến đốitượng cần sử lý.- Click trái: Thường dùng để làm một đối tượng,bằng cách trỏ đến đối tượng, nhấn nhanh và thảchuột.- Rê/Kéo (Drag): Dùng di chuyển đối tượng hoặcquét chon nhiều đối tượng. Bằng cách trỏ đến đốitượng, nhấn và giữ nút trái chuột, di chuyển chuộtđể dời con trỏ chuột đến vị trí khác, sau đó thảchuột.- Click phải: Thường dùng để hiển thị một menucông việc liên quan đến mục chọn, bằng cách trỏđến đối tượng, nhấn nhanh và giữ nút phải chuột.- Bấm đúp (Double Click): Thường dùng để kíchhoạt chương trình được hiển thị dưới dạng một biểutượng trên màn hình bằng cách trỏ đến đối tượng,nhấn nhanh và thả nút trái chuột hai lần.Giáo viên: Hoàng Văn Huy Năm học 2012-201310

— Xem thêm —

Xem thêm: Giao an tin hoc nghe lop 8 , Giao an tin hoc nghe lop 8 , Giao an tin hoc nghe lop 8

Lên đầu trang

Mục lục

Từ khóa liên quan

Đăng ký

Generate time = 0.0989668369293 s. Memory usage = 13.91 MB