giup ban nam vung kien thuc co ban de lam tot ki thi dai hoc

Huu Tuan
Huu Tuan(93 tài liệu)
(0 người theo dõi)
Lượt xem 1
0
Tải xuống 2,000₫
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 24 | Loại file: DOC
0

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 14/02/2014, 21:50

Mô tả: giup ban nam vung kien thuc co ban de lam tot ki thi dai hoc Số mũ 1. an = a.a a ( n số a , n ∈ Z , n > 1 ) “ đọc là : a lũy thừa n hay a mũ n”.* Qui ước: a1 = a 2. Với a ≠ 0 và n là số nguyên dương ta có đònh nghóa sau: a0 = 1 ; a –n =na1 3. Tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên: Cho a,b ∈ R, a ≠ 0 , b ≠ 0 và m , n ∈ Z * am.an = am+n * nmnmaaa−= * ( am )n = ( an )m = am.n * (a.b)n = an.bn * nnnbaba= .nmnmaa = ( a > 0 ) (21aa = , nnaa1= )Bài tậpI. Thực hiện phép tính1/2421232.4.8−−−+2/ 5,075,0322516127 −+−3/51522059.46+++4/ 3132116.4+−II. Rút gọn các biểu thức( )( )( )11144+−+++−= aaaaaaA,( )233333: baabbabaB −−++=23113133.−−−+−=babaC,5152533.26+++=D,( )23271515.+−−−+=aaaE,7172725.210+++=FG = 33257257 −++, H = 324324 −−+, K = 33809809 −++ LÔGARITI. Đònh nghóa lôgrit: Cho 0 < a ≠ 1 và b > 0. Lôgirt theo cơ số a của b là một số , số đó ký hiệu là: loga b . bambma=⇔=log ( Cơ số thành cơ số ) Ta có: •01log =a ( vì : a0 = 1 ) * 1log =aa ( vì : a1 = a)•mama=log , ∀ m∈ R * baba=log ( b > 0 )II.Các đònh lý về logarit 1/ Đònh lý 1. * loga (x1.x2 ) = loga x1 + loga x2 ( x1 , x2 ∈ ( 0 ; + ∞ ) ) * 2a1a21axlogxlogxxlog −= ( x1 , x2 ∈ ( 0 ; + ∞ ) ) 2/ Đònh lý 3. αlogax = logaxα ( x ∈ ( 0 ; + ∞ ) ; α ∈ R ) 3/ Công thức đổi cơ số. logax = logab.logbx hay axxbbalogloglog = ( a, b là hai số dương khác 1 và x > 0 ) Hệ quả : logab.logba = 1 ; xlogxlogaaβα=αβ ( trong điều kiện có nghóa ) naaxxnloglog = logax2 = 2loga| x | ( x ≠ 0 ) 1/ logarit cơ số 10 gọi là logarit thập phân . Thay vì viết log10 x, ta viết : lgx , hay logx đọc là lôgarít thập phân của x 2/ logarit cơ số e = 2,71828 ( nn11lime+= ) gọi là logarit tự nhiên, Thay vì viết loge x, ta viết : lnx , đọc là lôgarit “nê -pe” của x Thực hiện phép tính1/ 16log42/ 9log313/ 8log24/ 33181log5/ 3log155+6/ 10log18log15log999−+ 7/ 333345log3400log216log2 +−8/ Cho loga b = 3 và loga c = –2. Tính:a/ ( )cbaa23logb/ 334.logcbaac/ 33 45 22 logbccbaa9/ 6log16log132+10/ 6log16log194+11/ )(log1)(log1ababba+12/ Cho a, b, c dương và khác 1. Chứng minh: abccbaloglog=13/ Cho a = log3 15 và b = log3 10. Tính: 50log3 theo a và b14/ Cho log5 2 = a và log5 3 = b. Tính theo a và ba/ log5 72 b/ log5 15 c/ log5 12 d/ log5 3015/ Cho a = log12 18 và b = log24 54 . Chứng minh : a.b +5(a –b) = 1Đạo hàm số mũ và logaritVới : a > 0 và a ≠ 1( )aaaxxln./=( )aauauuln.//=( )xxee =/( )uueue .//=( )axxaln1log/=( )auuualn.log//=( )xx1ln/=( )uuu//ln =( )axxaln1log/=( )auuualn.log//=( )xx1ln/=( )uuu//ln =Tính đạo hàm các hàm số sau.1/ xeysin=2/ y = (sin2x + cos2x)e2x3/ xxxxeeeey−−+−=4/ xexy1−=5/ xy sinln=6/ xxycos1sinln+=7/ xxy−+=11ln8/ ()4ln2++= xxyPhương trình mũ và logaritI/ Đưa về cùng cơ số: Cho a > 0 và a ≠ 1* ax = ay ⇔ x = y * ( )0log >=⇔= mmxmaax* ( )=>>⇔=yxyhayxyxaa0:0loglog* maaxmx =⇔=logGiải các phương trình sau.1/ 21622562=−− xx2/ ( )21272log22=+− xx3/ 3x + 4 + 3.5x + 3 = 5x + 4 + 3x + 34/ log2x(x –1) = 1 5/ log2x + log2(x –1) = 1 6/ 5055lglg=+ xxĐS: x = 1007/ xxxx 2322.113.23.104 −=−++ĐS: x = 3 8/ ( )( )112lg9212lg2++=++ xxx9/ ( ) ( ) ( )3413412416log4log32log23++−=−+ xxxĐS: 2 ; 331−10/ ( )3log21log2165log33229−+−=+− xxxxĐS: 3511/ log2 x + log3 x + log4 x = log5 x ĐS: x = 112/ log4(log2 x) + log2(log4 x) = 2 ĐS: x = 1613/ 3.log2x.log4x.log8x.log16x = 2 ĐS: 41 ; 4II/ Đặt ẩn phụ: Cho a > 0 và a ≠ 1 Nếu đặt: t = ax thì điều kiện: t > 0 , khi đó: amx = tmNết đặt: t = logax thì không có điều kiện của t, khi đó: mmatx =logGiải các phương trình sau:1/ 16x –17.4x + 16 = 0 2/ 14487487 =−++xx3/ 33loglog49=+xx4/ ( )12log.9log232=xxx ĐS: {9 ; 271}5/013loglog.333=−− xx6/ (x22log + 3log2 x +1)( x22log+ 3log2 x –3 ) = 57/ ( )028461633=−+−+−−xxxxĐS:27;38/ ( )03510325.322=−+−+−−xxxx9/ xxxx22122322142log432log98loglog =+−ĐS: 8;4;41;8110/ 02.96.4532242=−+++ xxxĐS: x = –211/ 14447325623222+=++++++− xxxxxxĐS: {–5 ; –1 ; 1 ; 2 }12/ ( ) ( )251lg1lg3224=−+− xxĐS: { 11 ; 1011 } 13/ log2 x.log3 x = 2log2 x + 3log3 x –6 ĐS: { 8 ; 9}14/ ( )( ) ( )93.11log33log3log15155−=++−+ xxx ĐS: {0 ; 2}15/ 36213362222263+−+−+−=+xxxxxxĐS: {1 ; 2}16/ ( )xxx44log210log.2log21 =−+ĐS: {2 ; 8}17/ 1loglog3log1244−=−+ xxxĐS: {2}III/ Sử dụng tính đơn điệu. Cho hai hàm số f(x) và g(x)1/ Nếu f luôn đồng biến và g luôn nghòch biến thì phương trình : f(x) = g(x) không quá một nghiệm2/ Nếu f luôn đồng biến ( hoặc luôn nghòch biến) thì phương trình:f(x) = k ( k: hằng số) không quá một nghiệmGiải các phương trình sau1/ 2x = 11 –x 2/ log2x = 3 –x 3/ 3x + 4x = 5x4/ 9x + 2( x –2).3x + 2x –5 = 0 5/ 25x –2(3 –x ).5x + 2x –7 = 0 6/ ( ) ( ) ( )0261log51log323=−++−++ xxxxĐS: { 2 ; 8}7/ ( )xxx64636loglog =+Hệ phương trình mũ và logritGiải các hệ phương trình sau1/ +=+=+15log1loglog11222yxyxĐS: (5 ; 6), (6 ; 5)2/ ( )( ) ( )=−−++=+3lglglg8lg1lg22yxyxyx ĐS: (8 ; 4) 3/ ( )=−=2log9722.33yxyxĐS: (5 ; 2)4/ ( ) ( )=−−+=−1loglog35322yxyxyxĐS: (2 ; 1) 5/ =+−=−+023.645231yxxyĐS: (2 ; 1)6/ ==+ yxyx273322.418ĐS: (1 ; 3) 7/ =−=+1loglog444loglog88yxyxxyĐS: ( )2;8, 81;21Bất phương trình mũ và logarit1/ a > 1 ( y = ax và y = logax là các hàm số đồng biến trên tập xác đònh của nó)• ax > ay ⇔ x > y• ax > m . * m ≤ 0 ⇒ x∈ R * m > 0. ax > m ⇔ x > loga m•>>⇔>yxyyxaa0loglog* maaxmx >⇔>log• ax < ay ⇔ x < y• ax < m . * m ≤ 0 ⇒ x∈ ∅ * m > 0. ax < m ⇔ x < loga m•<>⇔<yxxyxaa0loglog* maaxmx <<⇔< 0log2/ 0< a < 1 ( y = ax và y = logax là các hàm số nghòch biến trên tập xác đònh của nó)• ax > ay ⇔ x < y• ax > m . * m ≤ 0 ⇒x∈ R * m > 0. ax > m ⇔ x < loga m•<>⇔>yxxyxaa0loglog* maaxmx <<⇔> 0log• ax < ay ⇔ x > y• ax < m . * m ≤ 0 ⇒x∈ ∅ * m > 0. ax < m ⇔ x > loga m•>>⇔<yxyyxaa0loglog* maaxmx >⇔<logGiải các bất phương trình sauI/ Cùng cơ số1/ 421452>+− xxĐS: 2 < x < 3 2/ 137323.26−++<xxxĐS: x > 43/ 0121loglog231>+−xxĐS: 041<<− x4/ 412121≤xĐS: 410 ≤< x5/ ( )( )86log105log25,05,0++<+ xxxĐS: –2 < x < 16/ ( ) ( )12log3log22≤−+− xxĐS: 3 < x ≤ 47/ ( )( )123log2≤−− xxĐS: 1 ≤ x < 2 ∨ 3 < x ≤ 48/ 0113log2>+−xxxĐS: x ∈ (31 ; 2) \ {1} 9/ 1242+−>xxĐS: 04<<−x10/ 241log ≥−xxĐS: 141<< x11/ 1loglog1log9912<−+ xxĐS: 331<< x12/ ( )21log31−≥−xĐS: (]10;113/ 13log4<−xĐS: 16 < x < 25614/ 152x + 3 > 53x + 1.3x + 5ĐS: x < 215/ 12x6xlogxlog626<+ĐS: 6x61<<16/ 125.3.22x1xx≥−−ĐS: x ≥ 2II/ Đặt ẩn phụ. Giải các bất phương trình sau1/ 08332>+−+−xxĐS: x > 02/ 044loglog222≥−+ xxĐS: 2410 ≥∨≤< xx3/ xxx1119.46.54.9−−−<+ĐS: 021<<− x 4/ 42425522−≤−+−+−+ xxxxĐS: x = 25/ ( ) ( )xxx2.32log44log122121−≥++ĐS: x ≥ 26/ ( ) ( )111223223+−−−≥+xxxĐS: [)[)∞+∪−− ;11;27/ 2lg2lglg13.264xxx ++>−1001;08/ ( )1log32log442−−<xxxĐS: 2 < x < 649/ ( )1log.125log225<xxxĐS: { }1\5;625110/ 4log.27log.92+> xxxxĐS: x > 211/ 1315311−≤++xxĐS: (]1;1−12/ ( )1012log2loglog2≠<>−++axxxaaaĐS: a > 1 ⇒ x > a2 ; 0 < a < 1 ⇒ 0 < x < a213/ 2433log4<+ xxĐS: 3;243114/ 2335lglg22−<++ xxĐS: 1001>x15/ 04.66.139.6xx2xx2xx2222≤+−−−−ĐS: 1x21≤≤−III/ Một số bài toán có tham số1/ Tìm m để phương trình: 0121loglog2323=−−++ mxx có nghiệm trong đoạn[ ]33;1ĐS: 0 ≤ m ≤ 22/ Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt: ( ) ( )32537537+=−++xxxm ĐS: m ∈ (0 ; 16) 3/ Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm: xxxm222sincossin3.32 ≥+ ĐS: m ≤ 4 4/ Xác đònh m để phương trình sau có nghiệm : 4x – 4m(2x –1) = 0 ĐS: m∈ (–∞ ; 0 ) ∪ [1 ; +∞ ) 5/ Xác đònh các giá trò của m để bpt sau có nghiệm: 4x – m2x+1 + 3 –2m ≤ 0 ĐS: m ≥ 1 6/ Tìm để phương trình sau có nghiệm . ( )( )023log6log225,0=−−++ xxxmĐS: –6 < m < 18 7/ Xác đònh m để phương trình sau có nghiệm:( ) ( )mxx=−++ 3232ĐS : m ≥ 2 8/ Tìm m để bpt sau nghiệm đúng với mọi x 01log121log121log22222>++−++−+−mmxmmxmmĐS: 0 < m < 19/ Tìm m để phương trình sau có nghiệm: ( )( )3lglg2−=+ xmxxĐS: m > –3 10/Tìm m để bất phương trình sau đúng với mọi x: 0323)1(29 >−−+− mmxxĐS: 23−≤m11/ Tìm m để với mọi x thuộc đoạn [0 ; 2] đều thỏa mãn bất phương trình:( )5mx2xlog4mx2xlog2422≤+−++−ĐS: 2 ≤ m ≤ 4IV. Một số bài toán khác1/ Tìm giá trị lớn nhất của hàm số x8log.xlog12xlogy22242+= trên khoảng ( 1 ; 16)ĐS: 81 , khi x = 82/ Giải phương trình: ( ) ( )3log412log4log2222=−+− xxĐS: x = 53/ Giải phương trình: ( )( )42xlgx6xxlg2++=+−−ĐS: x = 44/ Giải phương trình: ( ) ( )2224243xlog103xlog239xlog8 −+=++−ĐS: x = –75/ Giải hệ phương trình: ( ) ( )( )( )++=+=−y3xlog21y4x4log2244224xylogxylog33ĐS: ( )3;3, 26;66/ Giải hệ phương trình: ( )−=−=3log.1xlogylog1xlogylog22222213 ĐS: (2 ; 1)7/ Giải bất phương trình: ( ) ( )x32110110xlogxlog33≥−−+ĐS: x ≥ 38/ Giải hệ phương trình: ( )=+=++−++ 1x3y2yx22.1728.267x3ylogĐS: ( ) ( )−−= 2;31;2;1y;x9/ Giải phương trình: ( )( )1xlog211x2log1xlog3333++−=+ĐS: { }2;1;0S =10/ Giải phương trình: ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )x25log.1x2log5x2logx25log.x25logx25log22221x22221−++−=−−+−+ĐS: −= 2;21;41S11/ Giải phương trình: ( )12242221xx1xx+=++−+ĐS: { }1;0;1;2S −−=12/ Giải bất phương trình:xlogx11xlog221−<−+ĐS: 0 < x < 113/ Giải hệ phương trình: =+=3yx644.2yxĐS: (4 ; 1)14/ Giải hệ phương trình: ( ) ( )==3lg4lgylgxlgy3x443ĐS: 31;4115/ Giải hệ phương trình: ( )( )( )−=+−++=2yx3yxxy24222logxylog33ĐS: (1 ; 3) , (3 ; 1)16/ Tìm tất cả các giá trị cũa m để phương trình sau có nghiệm: ( )mlog2xlogxlog333=−+17/ Giải phương trình: 0233.23x2xxxx33=+−−−+ĐS: { }1;0;1S −=18/ Giải hệ phương trình: =−−=+−−+++022401yx3xy2x22222yxyx2ĐS: ( ) ( ) ( )−=23;21,23;21,1;0;0;1y;xHƯỚNG DẪN GIẢII. Thực hiện phép tính1/2421232.4.8−−−+= ( ) ( )2222.2.212422223324212233===−−−++−−−+2/ 5,075,0322516127 −+−= 125892516274332=−+=−+3/51522059.46+++= 33352252552252552252452552563.23.23.23.2===−−+−−+++++= 1084/ 3132116.4+−= 6444.43322321==+−II. Rút gọn các biểu thức( )( )( )11144+−+++−= aaaaaaA = ( )( )( )11144+−++−+ aaaaaa = ( )( )1121122++=−++=−+++ aaaaaaaaa( )233333: baabbabaB −−++= = ( ) ( ) ( )( )23333323332333:.baabbabbaaba−−++−+ = ( ) ( ) ( )1:.223323323=−+− bababa23113133.−−−+−=babaC= 2231233. ababa=−−−+5152533.26+++=D= 183.23.23.22151525353==++++( )23271515.+−−−+=aaaE= 144232715==+−−−aaaa7172725.210+++=F= 555.25.2171727272==++++33257257 −++=G⇔ GG .257.257.3257257333−++−++= ⇔201433=⇔=−+ GGG324324 −−+=H = ( ) ( ) ( ) ( )213131313131322=−−+=−−+=−−+33809809 −++=K⇔ KK .809.809.3809809333−++−++= ⇔301833=⇔=−− KKKThực hiện phép tính1/ 16log4 = 24log24=2/ 9log31= 231log231−=−3/ 8log2= ( )62log62=4/ 33181log= 34313log= 343log1343log33431−=−=−5/ 3log155+= 153.55.53log15==6/ 10log18log15log999−+ = log9(15.18) –log910 = 233log2327log10270log399=== 7/ 333345log3400log216log2 + = 481log2045.36log45log20log36log33333===+8/ Cho loga b = 3 vaứ loga c = 2. ( 0 < a 1).Tớnh:a/ ( )cbaa23log = 8163log21log23logloglog2123=+=++=++ cbcbaaaaaab/ 334.logcbaa= 11614log3log314logloglog3431=++=+=+ cbcbaaaaaac/ 33 45 22 logbccbaa= 3134522 logcbcbaa= ( )2313.1512 log311512+=cbaa = 15389/ 6log16log132+ = 16log3log2log666==+10/ 6log16log194+= 236log9log4log666==+11/ )(log1)(log1ababba+= 1logloglog ==+ abbaababab12/ Cho a, b, c dửụng vaứ khaực 1. Chửựng minh: abccbaloglog=( )abbabcacaaccbaaaloglogloglog.loglog===13/ Cho a = log3 15 vaứ b = log3 10. Tớnh: 50log3 theo a vaứ b( )3log15.10log31315.10log3150log3333== = ( )3log15log10log31333+ = ( )131+ ba14/ Cho log5 2 = a vaứ log5 3 = b. Tớnh theo a vaứ ba/ log5 72 = log5(8.9) = 25353log2log += 3a + 2b b/ log5 15 = log5 (5.3) = 1 + b c/ log5 12 = log5 (22.3) = 2a + b d/ log5 30 = log5 (5.2.3) = 1 + a + bTớnh ủaùo haứm caực haứm soỏ sau.1/ xeysin= xxeysin/cos=2/ y = (sin2x + cos2x)e2x ( ) ( )xxexxexxy22/22cos2sin2sin22cos2 ++=( )xxexexxxxy22/.2cos42cos22sin22sin22cos2 =++=3/ xxxxeeeey+= ( ) ( )( )222/xxxxxxeeeeeey++= = ( )24xxee+4/ xexy1= ( )( )xxxxexeexey==212/ 5/ xy sinln= xxxy cotsincos/==6/ xxycos1sinln+== xx cos1lnsinln + xxxxycos1sinsincos/+== ( )xxxxxcos1sinsincoscos22+++ = xsin17/ xxy+=11ln= ( )xx + 1ln1ln21⇒ ( )( )2/11112.21111121xxxxxy−=+−=−−−+=8/ ()4ln2++= xxy ⇒ 41441222/+=++++=xxxxxyPhương trình mũ và logaritI/ Đưa về cùng cơ số.Cho a > 0 và a ≠ 1 * ax = ay ⇔ x = y * ( )0log>=⇔=mmxmaax* ( )=>>⇔=yxyhayxyxaa0:0loglog* maaxmx =⇔=logGiải các phương trình sau.1/ 21622562=−− xx⇔ 29256222=−− xx ⇔ x2 –6x –7 = 0 ⇔ x = –1 ∨ x = 7 2/ ( )21272log22=+− xx ⇔ 2x2 –7x + 8 = 0 ( vn)3/ 3x + 4 + 3.5x + 3 = 5x + 4 + 3x + 3⇔ 33335.35.533.3++++−=−xxxx ⇔3031535.23.2333=⇔=+⇔=⇔=+++xxxxx4/ log2x(x –1) = 1 ⇔ x2 –x = 2 ⇔ x2 –x –2 = 0 ⇔ x = –1 ∨ x = 25/ log2x + log2(x –1) = 1 . Điều kiện: 1010>⇒>−>xxxlog2x + log2(x –1) = 1 ⇔ log2x(x –1) = 1 ⇔ x2 –x –2 = 0 ⇔ x = –1 (l) ∨ x = 2 ⇔ x = 26/ 5055lglg=+ xxĐiều kiện: 0 < x ≠ 1 . Vì: ( )xxxxxxxxlglg5log5log.log5lg510===5055lglg=+ xx ⇔ 2lglg55505.2 =⇔=xx ⇔ lgx = 2 ⇔ x = 1007/ xxxx 2322.113.23.104 −=−++⇔xxxx4.113.543.104.16 −=−⇔ xx3.644.27 =⇔ 334343=⇔=xx8/ ( )( )112lg9212lg2++=++ xxx ⇔( )( )10lg12lg9212lg2++=++ xxx⇔ ( )( )1210lg9212lg2+=++ xxx⇔ +=++>+202092120122xxxx⇔ =−+−>0112212xxx9/ ( ) ( ) ( )3413412416log4log32log23++−=−+ xxxĐiều kiện: ( ) { }2\4;6642060402−−∈⇔−><−≠⇔>+>−≠+xxxxxxx( ) ( ) ( )3413412416log4log32log23++−=−+ xxx⇔ ( ) ( )16log4log2log414141+++−=+ xxx⇔ ( )( )464log2log4141+−=+xxx ⇔ 242242+−−=+ xxxVới ( )2;6 −−∈x .Phương trình trở thành: ( )242242+−−=+− xxx⇔ x2 –2x –32 = 0Với ( )4;2−∈x .Phương trình trở thành: ( )242242+−−=+ xxx⇔ x2 +6x –16 = 0ĐS: 2 ; 331− 10/ ( )3log21log2165log33229−+−=+− xxxxĐiều kiện: >≠∧≠⇔≠−>−≠+−1320301065xxxxxxx3log21log65log3323−+−=+− xxxx ⇔ 3.213.2 −−=−− xxxx⇔ 122 −=− xx⇔ −=−−=−xxxx142142⇔ ( )==533xlx⇔ 35=x11/ log2 x + log3 x + log4 x = log5 x⇔ xxxx5545352loglog.5loglog.5loglog.5log =++⇔xx55432loglog)5log5log5(log =++⇔ log5x = 0 ⇔ x = 112/ log4(log2 x) + log2(log4 x) = 2Điều kiện: x > 1log4(log2 x) + log2(log4 x) = 2 ⇔ ( )2loglog2)log2(log4444=+ xx ⇔ ( )2loglog2)(loglog2log44444=++ xx ⇔ ( )23loglog344=x ⇔ ( )21loglog44=x⇔ log4x = 2 ⇔ x = 1613/ 3.log2x.log4x.log8x.log16x = 2 ⇔ 16log2log.41.31.21.34242=⇔= xx⇔ −==2log2log22xx⇔ ==414xxII/ Đặt ẩn phụ: Cho a > 0 và a ≠ 1Nếu đặt: t = ax thì điều kiện: t > 0 , khi đó: amx = tmNết đặt: t = logax thì không có điều kiện của t, khi đó: mmatx =logGiải các phương trình sau:1/ 16x –17.4x + 16 = 0⇔ ==⇔==⇔=+−20164140164.1742xxxxxx2/ 14487487 =−++xx Vì: 1487.487 =−+xx14487487 =−++xx ⇔ 144871487 =+++xxĐặt : ( )0487 >+= ttx.Phương trình trở thành( )+=−=+=⇔=+−−124874874870114ttttVới 2487487+=+=t⇒ x = 2Với 21487487−−+=+=t⇒ x = –23/ 33loglog49=+xxĐiều kiện: 0 < x ≠133loglog49=+xx ⇔ 3log1log233=+xx ⇔ 01log3log2323=+− xx . sinln= xxxy cotsincos/==6/ xxycos1sinln+== xx cos1lnsinln + xxxxycos1sinsincos/+== ( )xxxxxcos1sinsincoscos22+++. xeysin= xxeysin/cos=2/ y = (sin2x + cos2x)e2x ( ) ( )xxexxexxy22/22cos2sin2sin22cos2 ++=( )xxexexxxxy22/.2cos42cos22sin22sin22cos2 =++=3/ xxxxeeeey+=

— Xem thêm —

Từ khóa: tài liệu ôn thi đại học

Xem thêm: giup ban nam vung kien thuc co ban de lam tot ki thi dai hoc, giup ban nam vung kien thuc co ban de lam tot ki thi dai hoc, giup ban nam vung kien thuc co ban de lam tot ki thi dai hoc

Gửi bình luận

Bình luận
Lên đầu trang
  • Vu Thi Minh
    Vu Thi Minh · Vào lúc 11:39 pm 15/02/2014
    Tài liệu dễ hiểu quá
  • phạm yen
    phạm yen · Vào lúc 07:51 pm 18/02/2014
    Tài liệu hay thật đấy
  • fresh boy 23
    fresh boy 23 · Vào lúc 01:30 am 19/02/2014
    Cám ơn bạn. Tài liệu rất hữu dụng
  • fresh boy 25
    fresh boy 25 · Vào lúc 09:36 am 19/02/2014
    Cám ơn các bác nhé, rất bổ ích, hy vọng sẽ còn nhiều bài viết hay như thế này
  • fresh boy 38
    fresh boy 38 · Vào lúc 12:16 pm 19/02/2014
    Cảm ơn website đã chia sẻ rất nhiều tài liệu đến mọi người
Xem thêm
Đăng ký

Generate time = 0.0800969600677 s. Memory usage = 13.41 MB