Đề Thi Thử Đại Học Khối A, B Hóa 2013 - Phần 16 - Đề 12 potx

tailieuhay_4289
tailieuhay_4289(15241 tài liệu)
(3 người theo dõi)
Lượt xem 2
0
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 7 | Loại file: PDF
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 07/03/2014, 23:20

Mô tả: Nguyễn Thanh Tấn Ninh Kiều- Cần Thơ Mã đề 381 – trang 1/6 01679097999 (Đề thi có 06 trang) ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013 Môn: HÓA HỌC; Khối B Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh:……………………………………………… Số báo danh:…………………………………………………. Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg =12; Al = 27; S= 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Ni = 59; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108, Ba =137. I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40) Câu 1: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Mg và kim loại M (hóa trị II), bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 15%, thu được dung dịch X. Trong X, nồng độ của MgCl2 là 13,04%; nồng độ của MCl2 là 7,47%. Phần trăm khối lượng kim loại M có trong hỗn hợp ban đầu là A. 48%. B. 52%. C. 42%. D. 58%. Câu 2: Có các phát biểu sau: (1) Clo oxi hóa được nước tạo thành hỗn hợp hai axit HCl và HClO. (2) Flo phản ứng với oxi tạo thành khí OF2. (3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo. (4) Mg tác dụng chậm với nước ở nhiệt độ thường tạo ra Mg(OH)2. (5) Khi đun nóng, axit nitric có thể oxi hóa được nhiều hợp chất như H2S, SO2, FeCl2. (6) Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng cách cho P2O5 tác dụng với nước. (7) Trong công nghiệp, khí hiđro sunfua được điều chế từ hiđro và lưu huỳnh. (8) Cr tan trong HCl loãng nóng nhưng không tan trong NaOH loãng nóng. (9) Cr2O3 tan trong dung dịch HCl nhưng không tan trong dung dịch NaOH. Số phát biểu đúng là A. 6. B. 7. C. 5. D. 8. Câu 3: Hỗn hợp X gồm các muối NaHCO3, KHCO3 và MgCO3. Hòa tan hoàn toàn m gam X vào dung dịch HCl dư, thấy thoát ra 13,44 lít CO2 (đktc). Mặt khác, nhiệt phân hoàn toàn m gam X, thu được 34 gam hỗn hợp chất rắn Y; 17,6 gam CO2 và một lượng hơi nước. Phần trăm khối lượng KHCO3 trong X là A. 29,07%. B. 27,17%. C. 14,53%. D. 54,35%. Câu 4: Este X mạch hở có công thức phân tử là C5H8O2, thủy phân X trong dung dịch NaOH thu được hai chất hữu cơ Y và Z, biết Y làm mất màu dung dịch brom. Vậy: A. Y là muối, Z là anđehit. B. Y là rượu, Z là muối của axit chưa no. C. Y là muối, Z là rượu chưa no. D. Y là rượu, Z là muối của axit ankanoic. Câu 5: Hấp thụ V lít CO2 vào 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,6M, thu được a gam kết tủa và dung dịch X. Dẫn 0,7V lít khí CO2 vào dung dịch X, thu được thêm 0,3a gam kết tủa. Các thể tích đo ở đktc. Giá trị của V là A. 3,360 lít. B. 3,584 lít. C. 3,136 lít. D. 3,840 lít. Câu 6: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 (chỉ chứa một loại nhóm chức) tác dụng với NaOH theo phản ứng : X + 2NaOH → 2Y + Z Biết Y, Z là các hợp chất hữu cơ. Phát biểu không đúng là A. Y có thể tham gia phản ứng tráng gương. B. Y có thể là ancol. C. Z có thể tham gia phản ứng tráng gương. Mã đề thi 381 Nguyễn Thanh Tấn Ninh Kiều- Cần Thơ Mã đề 381 – trang 1/6 D. Z có thể là ancol. Câu 7: Cho các chất sau: Al2O3, Cr(OH)3, KHS, Zn, ZnO, Cr2O3, NH4Cl, (NH4)2CO3, NaH2PO4, NaHCO3, NaHSO4. Số chất lưỡng tính là A. 8. B. 6. C. 7. D. 9. Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 21,6 gam hỗn hợp gồm một axit cacboxylic đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức, mạch hở (mạch cacbon của 2 chất đều có một liên kết đôi), thu được 44 gam CO2 và 14,4 gam H2O. Thực hiện este hóa 21,6 gam hỗn hợp trên thu được 9,45 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là A. 75%. B. 42,2%. C. 80%. D. 84,4%. Câu 9: Cho luồng khí CO qua m gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và CuO (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2), sau phản ứng thu được 17,2 gam hỗn hợp chất rắn A. Hòa tan hết A trong dung dịch HNO3 đặc (dư) thu được 7,84 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị của m là A. 20,40. B. 22,00. C. 21,56. D. 19,60. Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Nitrophotka thuộc loại phân hỗn hợp, còn Amophot thuộc loại phân phức hợp. B. Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % P2O5 tương ứng với lượng photpho có trong thành phần của nó. C. Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng % K2O tương ứng với lượng kali có trong thành phần của nó. D. Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá bằng hàm lượng % N2O5 tương ứng với lượng nitơ có trong thành phần của nó. Câu 11: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có công thức phân tử là CH6O3N2 và C3H12O3N2. Cho 6,84 gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch NaOH, thu được V lít hỗn hợp Y (gồm 3 khí) và dung dịch Z. Nếu cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Z thì có 0,896 lít (đktc) khí thoát ra. Nếu hấp thụ hoàn toàn V lít hỗn hợp khí Y vào dung dịch HCl dư thì khối lượng muối thu được là A. 7,87 gam. B. 7,59 gam. C. 6,75 gam. D. 7,03 gam. Câu 12: Thực hiện các thí nghiệm sau : (1) Cho dung dịch Fe(NO3)3 vào dung dịch AgNO3. (2) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3. (3) Sục khí H2S vào dung dịch Cu(NO3)2. (4) Đun nóng toluen với dung dịch thuốc tím. (5) Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2S2O3. (6) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch ZnSO4. (7) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3. (8) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4. (9) Dẫn khí H2S vào dung dịch HNO3 loãng, đun nóng. (10) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3. Số thí nghiệm tạo ra kết tủa là A. 8. B. 7. C. 6. D. 5. Câu 13: Tổng số proton trong 2 ion XA32- và XA42- lần lượt là 40 và 48. Phát biểu đúng là: A. X là chất khí ở điều kiện thường. B. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của A. C. X ở chu kỳ 2, A ở chu kỳ 3. D. Năng lượng ion hóa thứ nhất của A lớn hơn năng lượng ion hóa thứ nhất của X. Câu 14: Hỗn hợp X gồm các axit : fomic, axetic, oleic và malonic (trong đó axit oleic và axit malonic có tỉ lệ số mol tương ứng là 4 : 3). Cho m gam X vào dung dịch NaHCO3 (vừa đủ) thu được 1,6576 lít CO2 (đktc) và dung dịch Y chứa 6,068 gam muối. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam X thì tổng khối lượng sản phẩm cháy thu được là 9,112 gam. Phần trăm khối lượng axit fomic có trong X là A. 62,16%. B. 50,41%. C. 25,41%. D. 74,59%. Câu 15: Số chất hữu cơ (chứa C, H, O), mạch hở, có phân tử khối 60g/mol là A. 5. B. 4. C. 3. D. 6. Nguyễn Thanh Tấn Ninh Kiều- Cần Thơ Mã đề 381 – trang 1/6 Câu 16: Hòa tan hoàn toàn một lượng Ba vào 500ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M . Sau phản ứng thu được dung dịch X , kết tủa Y và khí Z. Khối lượng dung dịch X giảm đi so với khối lượng dung dịch ban đầu là 19,59 gam. Sục khí CO2 (dư) vào X thì thấy xuất hiện m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 1,56. B. 3,94. C. 5,50. D. 7,80. Câu 17: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Hòa tan Al2S3 vào nước. (b) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3. (c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dung dịch HCl. (d) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaClO. (e) Sục khí Cl2 vào dung dịch Na2CO3. (f) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch K2CO3. (g) Hòa tan ure vào dung dịch HCl. Số thí nghiệm có chất khí thoát ra là A. 6. B. 5. C. 7. D. 4. Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 3,12 gam mẫu quặng sunfua của sắt vào dung dịch HNO3 đặc nóng thu được dung dịch X và 8,064 lít khí NO2 (ở đktc). Cho lượng dư dung dịch Ba(OH)2 vào X thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 13,695. B. 8,595. C. 10,485. D. 16,903. Câu 19: Hỗn hợp A chứa x mol amin no, đơn chức, mạch hở X ; 0,03 mol ancol anlylic; 0,04 mol ankan Y; 0,05 mol ankin Z và 0,06 mol anken M . Đốt cháy hoàn toàn A thu được 25,52 gam CO2 ; 224 ml N2 (đktc) và m gam H2O. Giá trị của m là A. 10,80 gam. B. 10,44 gam. C. 10,62 gam. D. 11,70 gam. Câu 20: Dãy các kim loại nào sau đây đều có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện ? A. Li, Na, K. B. Mg, Cu, Al. C. Ca, Sr, Ba. D. Al, Ca, Sr. Câu 21: Hỗn hợp X gồm CH3OH, HCOOCH3 và HCHO. Hóa hơi m gam X thu được thể tích hơi bằng với thể tích của 1,68 gam khí N2 (đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 1,68 lít CO2 (đktc) và 1,71 gam H2O. Nếu cho 3,435 gam X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thì khối lượng Ag tạo ra là A. 16,20 gam. B. 12,96 gam. C. 21,06 gam. D. 18,63 gam. Câu 22: Các halogen được điều chế từ nước biển là A. clo, iot. B. clo, brom C. clo, brom, iot. D. flo, clo, brom. Câu 23: Cho m gam một ancol no, hai chức, mạch thẳng X đi qua bình đựng CuO (dư) nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm a gam. Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là M. Biểu thức liên hệ giữa các giá trị a, M và m là A. m = a(3M - 16)/16. B. m = a(M – 8)/8. C. m = 3a(M – 16)/16. D. m = 3a(M – 8)/8. Câu 24: X có công thức phân tử C5H10 . Từ X có sơ đồ sau : X → rượu A ( bậc 2 ) → Y → rượu B ( bậc 3 ) . Với A, B, Y là các sản phẩm chính. Công thức phân tử của X là A. CH2-CH=CH-CH2-CH3. B. CH3-CH2-CH2-CH=CH2. C. CH3-C(CH3)=CH-CH3. D. CH3-CH(CH3)-CH=CH2. Câu 25: Cho a mol K2Cr2O7 phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, thấy thoát ra V1 lít khí Cl2. Cho b mol KMnO4 phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, thấy thoát ra V2 lít khí Cl2 (V1, V2 đo cùng điều kiện) . Nếu V1 = 2V2 thì tỉ lệ a : b là A. 1 : 2. B. 5 : 3. C. 5 : 6. D. 5 : 12. Câu 26: Có các phát biểu sau: (a) Tơ capron được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng. (b) Poli(metyl metacrylat) được điều chế từ metyl metacrylat bằng phản ứng trùng ngưng. (c) Đun nóng hỗn hợp fomanđehit và phenol lấy dư với xúc tác axit được nhựa rezol. (d) Tơ bán tổng hợp có nguồn gốc từ polime thiên nhiên. Nguyễn Thanh Tấn Ninh Kiều- Cần Thơ Mã đề 381 – trang 1/6 (e) Tơ olon thuộc loại tơ vinylic được tổng hợp từ vinyl xianua. Các phát biểu đúng là A. (a), (c), (e). B. (b), (c), (d), (e). C. (a), (c), (d). D. (a), (d), (e). Câu 27: Nung 26,85 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Cu, Al, Zn và Fe trong oxi, sau một thời gian thu được 31,65 gam rắn Y. Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch H2SO4 (đặc nóng, dư) thu được dung dịch Z (chứa 89,25 gam muối) và V lít SO2 (duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là A. 7,84. B. 6,72. C. 10,08. D. 8,96. Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 23,2 gam hỗn hợp các oxit của sắt vào 800 ml dung dịch HCl (vừa đủ), thu được dung dịch Z. Dung dịch Z tác dụng được với tối đa x mol KMnO4 trong dung dịch H2SO4 (không tạo khí SO2). Giá trị của x là A. 0,18. B. 0,02. C. 0,20. D. 0,06. Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn một lượng ancol no, đơn chức, mạch hở X và hiđrocacbon Y ( đều có số nguyên tử C < 4), cần dùng 5,92 gam O2 và thu được 4,84 gam CO2. Số cặp chất X và Y thỏa mãn là A. 3. B. 6. C. 5. D. 4. Câu 30: Hỗn hợp X gồm C3H7OH và ancol đơn chức Y. Nếu cho m gam X phản ứng hết với Na dư thì thu được 5,6 lít H2 (đktc). Nếu đun nóng m gam X với H2SO4 đặc, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 3,36 lít anken Z (đktc) và 9,45 gam các ete. Giá trị của m là A. 20,20. B. 21,60. C. 20,40. D. 18,90. Câu 31: Phát biểu nào dưới đây không đúng ? A. Vinylaxetilen phản ứng với hiđro dư (xúc tác Pd ,t), khi phản ứng hoàn toàn thu được butan. B. Axetilen phản ứng với hiđro dư (xúc tác Ni, t), khi phản ứng hoàn toàn thu được etan. C. Vinylaxetilen phản ứng với hiđro (xúc tác Pd/PbCO3 , t) , thu được buta–1,3-đien D. Axetilen phản ứng với hiđro dư (xúc tác Pd, t) , khi phản ứng hoàn toàn thu được etilen. Câu 32: Cho hỗn hợp X gồm 0,002 mol FeS2 và 0,003 mol FeS phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2SO4 đặc nóng, được khí A. Hấp thụ hết khí A bằng lượng vừa đủ dung dịch KMnO4, được V lít dung dịch không màu có pH bằng 2. Giá trị của V là A. 1,92. B. 1,14. C. 2,28. D. 3,84. Câu 33: Chia một dung dịch nước brom có màu vàng thành hai phần. Dẫn khí A không màu đi qua phần một thì dung dịch mất màu. Dẫn khí B không màu đi qua phần hai thì dung dịch có màu sẫm hơn. Hai khí A và B lần lượt là A. Cl2 và HI. B. SO2 và Cl2. C. SO2 và HI. D. H2S và SO2. Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X (gồm đivinyl, vinylaxetilen và hiđro), thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,94 gam nước. Mặt khác, nung nóng hỗn hợp X (xúc tác Ni) một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với hiđro là 8,5 (biết lượng hiđro tham gia phản ứng hiđro hóa là 35%). Tỉ khối của X so với hiđro là A. 7,65. B. 6,80. C. 6,12. D. 10,20. Câu 35: Hỗn hợp X gồm hiđrocacbon Y ( mạch hở, có số nguyên tử C < 4) và hiđro, tỉ khối X so với hiđro bằng 3. Đun X với Ni, đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với hiđro bằng 4,5. Công thức phân tử của Y là A. C2H4. B. C2H2. C. C3H4. D. C3H6. Câu 36: Nguyên tố Cl có hai đồng vị bền là 35Cl và 37Cl trong đó 35Cl chiếm 75,77% số nguyên tử. Tỉ lệ % về khối lượng của 37Cl trong phân tử HClOn là 13,09%. Giá trị của n là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 37: Khi thủy phân hoàn toàn 0,02 mol peptit A mạch hở ( được tạo bởi các amino axit chỉ có một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH) bằng dung dịch NaOH (dư 40% so với lượng phản ứng) , cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn có khối lượng tăng so với khối lượng A ban đầu là 8,60 gam. Số liên kết peptit có trong A là A. 7. B. 8. C. 9. D. 10. Câu 38: Để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm, người ta oxi hóa chất nào sau đây? A. NaCl. B. HCl. C. KClO3. D. MnO2. Nguyễn Thanh Tấn Ninh Kiều- Cần Thơ Mã đề 381 – trang 1/6 Câu 39: Hòa tan 10,65 gam hỗn hợp gồm oxit kim loại kiềm và oxit kim loại kiềm thổ bằng lượng dư dung dịch HCl, sau đó cô cạn dung dịch lấy muối khan đem điện phân nóng chảy hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí (đktc) ở anot và a gam hỗn hợp kim loại ở catot. Giá trị của a là A. 5,85. B. 8,25. C. 9,45. D. 7,75. Câu 40: Chỉ dùng phenolphtalein không phân biệt được các dung dịch trong nhóm nào sau đây ? A. NaOH, BaCl2, Na2SO4, H2SO4. B. K2SO4, HCl, KOH, Na2CO3. C. KOH, BaCl2, Na2CO3, K2SO4. D. KCl, NaNO3, H2SO4, Ba(OH)2. II. PHẦN RIỀNG [10 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B) A. Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50) Câu 41: Nung m gam hỗn hợp A gồm FeS và FeS2 trong bình kín chứa 1 mol không khí (trong không khí có 20% O2 và 80% N2 theo thể tích), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn B và hỗn hợp khí C (84,74% N2, 10,6% SO2 và 4,66% O2 theo thể tích). Giá trị của m là A. 8,2. B. 7,4. C. 9,0. D. 9,8. Câu 42: Công thức cấu tạo của valin là A. CH3-CH(CH3)-CH2-CH(NH2)-COOH. B. CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH. C. H2N-[CH2]4-CH(NH2)COOH. D. HOOC-[CH2]3CH(NH2)COOH. Câu 43: Hỗn hợp hai este X và Y là hợp chất thơm có cùng công thức phân tử là C8H8O2. Cho 4,08 gam hỗn hợp trên phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 1,6 gam NaOH, thu được dung dịch Z (trong Z có 3 chất hữu cơ). Khối lượng muối có trong dung dịch Z là A. 4,96 gam. B. 5,50 gam. C. 5,32 gam. D. 3,34 gam. Câu 44: Sự so sánh nào sau đây là đúng ? A. Tính axit: HClO < HBrO ; tính oxi hóa : HClO > HBrO. B. Tính axit: HClO > HBrO ; tính oxi hóa : HClO < HBrO. C. Tính axit: HClO < HBrO ; tính oxi hóa : HClO < HBrO. D. Tính axit: HClO > HBrO ; tính oxi hóa : HClO > HBrO. Câu 45: Thủy phân hoàn toàn 0,035 mol hỗn hợp glucozơ và mantozơ trong môi trường axit, sau khi trung hòa axit, cho dung dịch phản ứng với lượng dư AgNO3 trong NH3, thu được 0,1 mol Ag. Số mol của glucozơ trong hỗn hợp ban đầu là A. 0,01 mol. B. 0,015 mol. C. 0,02 mol. D. 0,005 mol. Câu 46: Số đồng phân amino axit ứng với công thức phân tử C4H9O2N là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 47: Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít CO2 (đktc) vào dung dịch NaOH thu được dung dịch X (chứa 38,44 gam muối). Nhỏ từ từ đến hết 300 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X, thấy có khí thoát ra và thu được dung dịch Y. Khối lượng muối khan thu được khi đun sôi để cô cạn dung dịch Y là A. 44,43 gam. B. 33,78 gam. C. 34,51 gam. D. 23,86 gam. Câu 48: Có các phát biểu sau: (1) Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và mạch vòng. (2) Tương tự như glucozơ, fructozơ cũng có phản ứng tráng bạc và làm mất màu dung dịch brom. (3) Khác với mantozơ, saccarozơ không có tính khử. (4) Xenlulozơ và tinh bột đều có phân tử khối rất lớn, nhưng phân tử khối của xenlulozơ lớn hơn nhiều so với tinh bột. (5) Xenlulozơ có tính chất của ancol đa chức. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 49: Số đồng phân ứng với công thức phân tử C7H12 phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa là ? A. 8. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 50: Phát biểu nào dưới đây không đúng ? A. FeCl2 làm mất màu KMnO4 trong dung dịch H2SO4 loãng. B. FeCl3 làm mất màu KMnO4 trong dung dịch H2SO4 loãng. Nguyễn Thanh Tấn Ninh Kiều- Cần Thơ Mã đề 381 – trang 1/6 C. FeSO4 làm mất màu KMnO4 trong dung dịch H2SO4 loãng. D. Na2CO3 làm mất màu KMnO4 trong dung dịch H2SO4 loãng. Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60) Câu 51: Cho các chất sau: axit picric; cumen; xiclohexanol; 1,2-đihiđroxi-4-metylbenzen; o-crezol; 4-metylphenol; α-naphtol; hiđroquinon; catechol. Số chất thuộc loại phenol là A. 7. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 52: Khi thủy phân trong môi trường kiềm (đun nóng) các đồng phân có cùng công thức phân tử C4H8Cl2. Số đồng phân cho sản phẩm có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 53: Khi đun nóng từ từ, H3PO4 bị mất nước. Quá trình mất nước của H3PO4 được tóm tắt theo sơ đồ sau : H3PO4 → X → Y → Z. X, Y, Z lần lượt là A. HPO3; H4P2O7; P2O5. B. H4P2O7; HPO3; P2O5. C. P2O5; HPO3; H4P2O7. D. P2O5; H4P2O7; HPO3 Câu 54: Một bình kín dung tích không đổi chứa hỗn hợp cùng thể tích khí N2 và H2 (0oC, 100 atm). Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp amoniac, đưa bình về 0oC, thấy áp suất mới trong bình là 90 atm. Hiệu suất tổng hợp amoniac là A. 30%. B. 20%. C. 25%. D. 10%. Câu 55: Cho m gam hỗn hợp Mg, Cu và Al tác dụng với 190 ml dung dịch HNO3 1M (vừa đủ), thu được dung dịch X (chứa 12,03 gam muối) và 0,56 lít hỗn hợp khí NO và N2 (đktc), nặng 0,74 gam. Cho từ từ một lượng vừa đủ dung dịch NaOH vào X, thấy xuất hiện a gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của a là A. 7,43. B. 5,77. C. 4,88. D. 5,37. Câu 56: Phát biểu nào dưới đây không đúng ? A. Benzylamin tan vô hạn trong nước. B. Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường giải phóng khí nitơ. C. Để lâu trong không khí, anilin chuyển sang màu vàng. D. Amin bậc một tác dụng với CH3I thu được amin bậc hai. Câu 57: Cho 1,152 gam hỗn hợp Fe, Mg vào 0,1 lít dung dịch AgNO3 0,5M. Phản ứng hoàn toàn, thu được 5,792 gam hỗn hợp 2 kim loại. Phần trăm khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là ? A. 58,33%. B. 68,33%. C. 41,67%. D. 31,67%. Câu 58: Có các phát biểu sau (1) CH3Cl, CH3Br, CH3I là những chất khí ở điều kiện thường. (2) CH3CH2CH2Cl bị thủy phân khi đun sôi với nước. (3) Benzyl bromua bị thủy phân khi đun sôi với nước. (4) Đun sôi clobenzen với dung dịch NaOH, sục khí CO2 (dư) vào sẽ thu được phenol. (5) Cho bột magie vào đietyl ete (C2H5OC2H5) khan, khuấy mạnh, thấy bột magie tan hoàn toàn. (6) Đun sôi vinyl clorua trong dung dịch NaOH, thu được anđehit axetic. Số phát biểu đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 59: Nung 16 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)3, Zn(NO3)2 và Cu(NO3)2 ( trong X oxi chiếm 54% khối lượng) trong bình kín, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam oxit. Giá trị của m là A. 14,56. B. 6,28. C. 8,96. D. 12,56. Câu 60: Dãy các chất nào sau đây chỉ toàn những hợp chất hữu cơ tạp chức ? A. Glucozơ, anilin, axit oxalic, fructozơ. B. Axit lactic, axit malonic, lysin, axit ađipic. C. Axit lactic, valin, glucozơ, axit glutamic. D. Alanin, axit metacrylic, aixt lactic, sobitol. HẾT Nguyễn Thanh Tấn Ninh Kiều- Cần Thơ Mã đề 381 – trang 1/6 01679097999 ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2013 Môn: HÓA HỌC; Khối B Câu Mã đề 381 Câu Mã đề 381 1 B 31 D 2 C 32 C 3 D 33 C 4 D 34 C 5 B 35 B 6 C 36 B 7 A 37 A 8 A 38 B 9 D 39 B 10 D 40 D 11 C 41 B 12 B 42 B 13 D 43 D 14 A 44 D 15 D 45 C 16 A 46 C 17 C 47 C 18 A 48 C 19 A 49 A 20 D 50 D 21 C 51 A 22 B 52 C 23 A 53 B 24 D 54 A 25 B 55 C 26 D 56 C 27 A 57 A 28 A 58 A 29 B 59 A 30 B 60 C Mã đề thi 381 . Ninh Kiều- Cần Thơ Mã đề 381 – trang 1/6 0167 9097999 (Đề thi có 06 trang) ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013 Môn: HÓA HỌC; Khối B Thời. Kiều- Cần Thơ Mã đề 381 – trang 1/6 0167 9097999 ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2013 Môn: HÓA HỌC; Khối B Câu Mã đề 381 Câu Mã đề 381

— Xem thêm —

Xem thêm: Đề Thi Thử Đại Học Khối A, B Hóa 2013 - Phần 16 - Đề 12 potx, Đề Thi Thử Đại Học Khối A, B Hóa 2013 - Phần 16 - Đề 12 potx, Đề Thi Thử Đại Học Khối A, B Hóa 2013 - Phần 16 - Đề 12 potx

Lên đầu trang

Tài liệu liên quan

Từ khóa liên quan

Đăng ký

Generate time = 0.194056987762 s. Memory usage = 13.94 MB