SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TN TRƯỜNG THPT TRẠI CAU ĐỀ 54 doc

tailieuhay_1289
tailieuhay_1289(15246 tài liệu)
(5 người theo dõi)
Lượt xem 2
0
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 11 | Loại file: PDF
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 19/03/2014, 06:20

Mô tả: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TN TRƯỜNG THPT TRẠICAU ĐỀ 54 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC Môn: Hoá (Thời gian làm bài 90 phút) Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: Cho: H=1; O=16; S=32; C=12; N=14; Cl=35,5; F=19; Br=80;I=127; Al=27; Fe=56; Cu=64; Ca=40; Ba=137; Mg=24; Sr=88; Mn=55; K=39; Na=23; Ag=108; Li=7; Cs=133. Câu 1: Có các nhận xét sau: 1. Tính chất của các hợp chất hữu cơ chỉ phụ thuộc vào cấu tạo hoá học mà không phụ thuộc vào thành phần phân tử của các chất 2. Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các phân tử liên kết với nhau theo đúng hoá trị. 3. Các chất : CH2 =CH2 , CH2 =CH-CH3 , CH3 -CH=CH-CH3 thuộc cùng dãy đồng đẳng 4. Ancol etylic và axit focmic có khối lượng phân tử bằng nhau nên là các chất đồng phân với nhau 5. o- xilen và m-xilen là đồng phân cấu tạo khác nhau về mạch cacbon Những nhận xét không chính xác là: A. 1, 3, 5 B. 1, 2, 4, 5 C. 2, 3, 4 D. 1, 3, 4, 5 Câu 2: Cho a mol Fe vào dung dịch chứa b mol AgNO3, phản ứng xong, dung dịch còn lại chứa Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 thì tỉ số b/a là A. 1 < b/a < 2 B. b/a = 3 C. b/a ≥ 2 D. 2<b/a < 3 Cõu 3: Ly 9,1 gam hp cht A cú CTPT l C3H9O2N tỏc dng vi dung dch NaOH d, un núng, cú 2,24 lớt ( ktc) khớ B thoỏt ra lm xanh giy qu tớm m. t chỏy ht lng khớ B núi trờn, thu c 4,4 gam CO2. CTCT ca A v B l: A. CH3COONH3CH3; CH3NH2 B. HCOONH3C2H3 ; C2H3NH2 C. CH2=CHCOONH4 ; NH3 D. HCOONH3C2H5 ; C2H5NH2 Cõu 4: Cho công thức phân tử của ancol và amin lần lợt là: C4H10O và C4H11N. Có tổng số bao nhiêu đồng phân ancol bậc 1 v amin bậc 2? A. 4 B. 3 C. 6 D. 5 Cõu 5: Cho hỗn hợp X (gồm CH3OH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3) có khối lợng m gam. Đốt cháy hoàn toàn X thu đợc 5,6 lít khí CO2 ( đkc). Cũng m gam hỗn hợp X trên cho tác dụng với kali thu đợc V lít khí (đktc). Gía trị của V bằng A. 11,2 B. 2,8 C. 3,36 D. 5,6 Cõu 6: Phỏt biu no sau õy l ỳng ? A. T nilon-6,6 l mt loi t poliamit B. Trựng hp isopren to ra sn phm thuc cht do C. T axetat l t tng hp D. Phn ng gia buta-1,3-ien vi acrilonitrin l phn ng trựng ngng Cõu 7: Dung dch X gm 0,1 mol H+, z mol Al3+, t mol NO3- v 0,02 mol SO42-. Cho 120 ml dung dch Y gm KOH 1,2M v Ba(OH)2 0,1M vo X, sau khi cỏc phn ng kt thỳc, thu c 3,732 gam kt ta. Giỏ tr ca z, t ln lt l : A. 0,120 v 0,020 B. 0,012 v 0,096 C. 0,020 v 0,120 D. 0,020 v 0,012 Cõu 8: Cho cht hu c A ch cha mt loi nhúm chc tỏc dng vi 1 lớt dung dch NaOH 0,5M thu c 24,6 gam mui v 0,1 mol ancol. Lng NaOH d cú th trung hũa ht bng 0,5 lớt dung dch HCl 0,4M. Cụng thc cu to thu gn ca A l A. CH3COOC2H5 B. C3H5(OCOCH3)3 C. (CH3COO)2C2H4 D. (HCOO)3C3H5 Cõu 9: Lờn men m gam glucoz vi hiu sut 90%, lng khớ CO2 sinh ra hp th ht vo dung dch nc vụi trong, thu c 10 gam kt ta. Khi lng dung dch sau phn ng gim 3,4 gam so vi khi lng dung dch nc vụi trong ban u. Giỏ tr ca m l: A. 13,5 B. 15,0 C. 20,0 D. 30,0 Cõu 10: Cho cỏc cp dung dch sau: (1) Na2CO3 v AlCl3; (2) NaNO3 v FeCl2; (3) HCl v Fe(NO3)2; (4) NaHCO3 v BaCl2; (5) NaHCO3 v NaHSO4. Hóy cho bit cp no xy ra phn ng khi trn cỏc cht trong cỏc cp ú vi nhau? A. (1), (3), (4) B. (1), (4), (5) C. (1), (3), (5) D. (3), (2), (5) Cõu 11: Cho 14,2 gam P2O5 và 100 ml dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 2M thu đợc dung dịch X. Các anion có mặt trong dung dịch X là: A. PO43- và OH- B. H2PO4- và PO43- C. H2PO4- và HPO42 D. HPO42- và PO43- Cõu 12: Tng s ng phõn cú tớnh cht lng tớnh ng vi cụng thc phõn t C2H7O2N l A. 2 B. 1 C. 4 D. 3 Cõu 13: Cho 48,6 gam Al vo 450 ml dung dch gm KNO3 1M, KOH 3M sau phn ng hon ton thy thoỏt ra khớ H2 v NH3 .Vy th tớch khớ thoỏt ra ktc l A. 10,08 lớt B. 40,32 lớt C. 45,34 lớt D. 30,24 lớt Cõu 14: Cho cỏc phn ng sau: KMnO4 0t khớ X ; NH4NO3+ NaOH 0t khớ Y ; khớ X + khớ Y 0t khớ Z Cỏc khớ X, Y, Z ln lt l: A. O2, NH3, NO B. O2, NH3, N2 C. Cl2, NH3, HCl D. O2, N2, NO Cõu 15: Trong bng tun hon cỏc nguyờn t hoỏ hc, nguyờn t X nhúm IIA, nguyờn t Y nhúm VA. Cụng thc ca hp cht to thnh 2 nguyờn t trờn cú dng l A. X5Y2 B. X2Y5 C. X3Y2 D. X2Y3 Cõu 16: Tin hnh cỏc thớ nghim sau: (1) Sc khớ H2S vo dung dch FeSO4 (2) Sc khớ H2S vo dung dch CuSO4 (3) Sc khớ CO2 (d) vo dung dch Na2SiO3 (4) Sc khớ CO2 (d) vo dung dch Ca(OH)2 (5) Nh t t dung dch NH3 n d vo dung dch Al2(SO4)3 (6) Nh t t dung dch Ba(OH)2 n d vo dung dch Al2(SO4)3 Sau khi cỏc phn ng xy ra hon ton, s thớ nghim thu c kt ta l A. 6 B. 3 C. 4 D. 5 Cõu 17: Cho 8,4 gam Fe tỏc dng va vi dung dch cha 0,4 mol H2SO4 c, núng (gi thit SO2 l sn phm kh duy nht). Sau khi phn ng xy ra hon ton cụ cn dung dch c m gam mui khan. Giỏ tr ca m l: A. 35,2 gam B.27,6 gam C. 30 gam D. 22,8 gam Cõu 18: Cho 8,04 gam hn hp hi gm CH3CHO v C2H2 tỏc dng hon ton vi dung dch AgNO3/NH3 thu c 55,2 gam kt ta. Cho kt ta ny vo dung dch HCl d, sau khi kt thỳc phn ng cũn li m gam cht khụng tan. Giỏ tr ca m l A. 21,6 gam B. 61,78 gam C. 55,2 gam D. 41,69 gam Cõu 19: 1 mol X có thể phản ứng tối đa 2 mol NaOH. X có thể là: (1) CH3COOC6H5 (2) ClH3NCH2COONH4 (3) ClCH2CH2Br (4) HOC6H4CH2OH (5) H2NCH2COOCH3 (6) ClCH2COOCH2Cl Có bao nhiêu chất X thoả mãn: A. 2 B. 4 C. 5 D.3 Cõu 20: Dãy gồm các chất dễ bị nhiệt phân là: A. Cu(OH)2, Mg(NO3)2, KHCO3, BaSO4 B. Cu(NO3)2, NH4Cl, Mg(HCO3)2, Na2CO3 C. CaCO3, Pb(NO3)2, (NH4)2CO3, K2CO3 D. NH4 HCO3, KNO3, NH4NO2, AgNO3 Cõu 21: Chia 0,30 mol hn X gm C2H6, C2H4, C2H2 thnh hai phn bng nhau. t chỏy hon ton phn 1 thu c 5,40 gam H2O. Cho phn 2 li qua dung dch brom (d) thy khi lng bỡnh nc brom tng 2,70 gam. Phn trm khi lng ca C2H6 cú trong hn hp X l A. 34,05% B. 35,71% C. 33,33% D. 71,42% Cõu 22: Cho 29,8 gam hn hp 2 amin n chc k tip tỏc dng ht vi dung dch HCl, lm khụ dung dch thu c 51,7 gam mui khan. Cụng thc phõn t 2 amin l A. C2H7N v C3H9N B. CH5N v C2H7N C. C3H9N v C4H11N D. C3H7N v C4H9N Cõu 23: Hai hp cht hu c X, Y cú cựng cụng thc phõn t C3H6O2. C X v Y u tỏc dng vi Na; X tỏc dng c vi NaHCO3 cũn Y cú kh nng tham gia phn ng trỏng bc. Cụng thc cu to ca X v Y ln lt l A. HCOOC2H5v HOCH2CH2CHO. B. HCOOC2H5 v HOCH2COCH3. C. C2H5COOH v HCOOC2H5. D. C2H5COOH v CH3CH(OH)CHO Cõu 24: Cho 13,6 gam một chất hữu cơ X (C, H, O) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch AgNO3/NH3 2M thu đợc 43,2 gam kết tủa. Biết tỉ khối của X so với oxi là 2,125. X là A. anđehit đơn chức, mt ni ba u mch. B. anđehit no, 2 chức. C. anđehit đơn chức, mt ni ba gia mch. D. anđehit đơn chức, 1 nối đôi. Cõu 25: Cú ba dung dch: amoni hirocacbonat, natri aluminat, natri phenolat v ba cht lng: ancol etylic, benzen, anilin ng trong sỏu ng nghim riờng bit. Nu ch dựng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm? A. 5. B. 4. C. 6 D. 3. Câu 26: Cho 3,84 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 1,344 lít NO (đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là: A. 25,38 gam. B. 23,68 gam. C. 24,68 gam. D. 25,08 gam. Câu 27: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là: A. buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en. B. 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen. C. stiren; clobenzen; isopren; but-1-en. D. 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua. Câu 28: Cho V lít hỗn hợp khí A gồm clo và oxi tác dụng vừa hết với hỗn hợp B gồm 0,2 mol Al và 0,1 mol Mg thì thu được 25,2 gam hỗn hợp muối clorua và oxit của 2 kim loại. Số mol của Cl2 có trong V lít hỗn hợp khí A là A. 0,2 B. 0,25. C. 0,3. D. 0,15. Câu 29: Ba nguyên tử có các electron trên các lớp electron lần lượt là: X (2, 8, 5); Y (2, 8, 6); Z (2, 8, 7). Dãy nào được xếp theo thứ tự giảm dần tính axit? A. H3XO4>H2YO4>HZO4 B. HZO4 > H2YO4>H3XO4 C. H2YO4>HZO4>H3XO4 D. H2ZO4>H2YO4>HXO4 Câu 30: Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 và HCl có pH = 1, để thu được dung dịch có pH =2 là A. 0,336 lít. B. 0,224 lít. C. 0,448 lít. D. 0,15 lít. Câu 31: Cho các phát biểu sau 1, Phn ng thun nghch l phn ng xy ra theo 2 chiu ngc nhau. 2, Cht xỳc tỏc lm tng tc phn ng thun v nghch. 3, Ti thi im cõn bng trong h vn luụn cú mt cỏc cht phn ng v cỏc sn phm. 4, Khi phn ng t trng thỏi cõn bng hoỏ hc, nng cỏc cht vn cú s thay i. 5, Khi phn ng t trng thỏi cõn thun nghch bng hoỏ hc, phn ng dng li. Cỏc phỏt biu sai l A. 3,4. B. 2,3. C. 4,5 D. 3,5. Cõu 32: Hũa tan ht 3,84 gam Cu trong 100 ml dung dch hn hp gm HNO3 0,60M v H2SO4 0,50M. Sau phn ng thu c khớ NO duy nht v dung dch X. Khi lng mui khan thu c khi cụ cn dung dch X l? A. 9,88 gam. B. 10,00 gam. C. 1,88 gam. D. 8,00 gam. Cõu 33: Cách nhận biết nào không chính xác: A. Để nhận biết O2 và O3 ta dùng dung dịch KI có lẫn tinh bột. B. Để nhận biết NH3 và CH3NH2ta dùng axit HCL c C. Để nhận biết CO và CO2 ta dùng nớc vôi trong. D. Để nhận biết SO2 và SO3 ta dùng dung dịch nớc brom. Cõu 34: Ly 14,6 gam mt i peptit to ra t glixin v alanin tỏc dng vi dung dch HCl 1M. Th tớch dung dch HCl tham gia phn ng l A. 1 lit. B. 0,1 lit. C. 0,2 lit. D. 0,15 lit. Cõu 35: Cho cỏc phn ng sau: a) FeO + HNO3 (c, núng) b) FeS + H2SO4 (c, núng) c) Al2O3 + HNO3 (c, núng) d) AgNO3 + dung dch Fe(NO3)2 e) HCHO + H2 0,t Ni f) Cl2 + Ca(OH)2  g) C2H4 + Br2  h) glixerol + Cu(OH)2  Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là A. a, b, d, e, g, h. B. a, b, c, d, e, g. C. a, b, d, e, f, g. D. a, b, c, d, e, h. Câu 36: Cho phản ứng oxi hóa khử sau: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O. Với tỉ lệ mol giữa N2 và N2O = 2:3. Hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là A. 24. B. 22. C. 142. D. 162 Câu 37: Cho hỗn hợp gồm 0,4 mol Fe và 0,2 mol Zn vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 1M và AgNO3 3 M. Khối lượng dung dịch giảm là A. 47,8 gam. B. 21,1 gam. C. 53,4 gam. D. 42,2 gam. Câu 38: Oxi hóa 3,16 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức thành anđehit bằng CuO, t0. Sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm 1,44 gam. Cho toàn bộ lượng anđehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 36,72 gam Ag. Hai ancol là A. CH3OH và C2H5CH2OH. B. C2H5OH và C2H5CH2OH. C. CH3OH và C2H5OH. D. C2H5OH và C3H7CH2OH. Câu 39: Hỗn hợp X chứa: NaHCO3, NH4NO3 và CaO (các chất có cùng số mol). Hòa tan hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng. Sau phản ứng kết thúc, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y. Dung dịch Y có môi trường A. lưỡng tính. B. Trung tính. C. Axit. D. Bazơ. Câu 40: Cho hỗn hợp gồm 6,96 gam Fe3O4 và 6,40 gam Cu vào 300 ml dung dịch HNO3 CM (mol/l). Sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và còn lại 1,60 gam Cu. Giá trị CM là A. 0,15. B. 1,20. C. 1,50. D. 0,12. Câu 41: Cho dãy các chất: phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, ancol benzylic, natri phenolat, anlyl clorua. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là A. 4. B. 6. C. 5. D. 3. Câu 42: Cho các phát biểu sau: (a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử (b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen (c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một (d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2 (e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ (f) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen Số phát biểu đúng là: A.4 . B. 2. C. 5. D. 3. Câu 43: Dung dịch A loãng chứa 0,04 mol; Fe(NO3)3 và 0,6 mol HCl có khả năng hoà tan được Cu với khối lượng tối đa là A. 12,16 gam. B. 6,4 gam. C. 12,8gam. D. 11,52 gam. Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH ,CxHyCOOH và (COOH)2 thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2. Cũng cho 29,6 gam X tác dụng với lượng dư NaHCO3 thu được 0,5 mol CO2. Giá trị của m là A. 11. B. 33. C. 22. D.44 Câu 45: Cho các chất tham gia phản ứng: a, S+ F2  b, SO2 + H2S  c, SO2 + O2  d, S+H2SO4(đặc nóng)  e, H2S + Cl2 (dư ) + H2O  f, SO2 + Br2 + H2O  Khi các điều kiện có đủ số phản ứng tạo ra sản phẩm mà lưu hùynh ở mức số oxi hoá + 6 là A.4 B. 5. C. 3. D. 2. Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X (tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức và một ancol đơn chức) thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O. Số đồng phân este của X là A. 5 B. 6 C.4 D. 2 Câu 47: Cho 0,1 mol α-aminoaxit X tác dụng với 50 ml dd HCl 1 M thu được dung dịch A. Dung dịch A tác dụng đủ với 250 ml dd NaOH 1 M thu được dung dịch B. Cô cạn dung dịch B còn lại 20,625 gam chất rắn khan. Công thức của X là: A. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. B. NH2CH2COOH. C. CH3CH(NH2)COOH. D. HOOCCH2CH(NH2) Câu 48: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Trong các hợp chất, ngoài số oxi hóa-1, flo và clo còn có số oxi hóa+1,+3,+5,+ B. muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước C. Flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo D. dung dịch HF hoà tan được SiO2 Câu 49: Ảnh hưởng của nhóm amino đến gốc phenyl trong phân tử anilin được thể hiện qua phản ứng giữa anilin với A. dung dịch Br2 và dung dịch HCl B. dung dịch HCl C. Dung dịch Br2 D. dung dịch NaOH . SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TN TRƯỜNG THPT TRẠICAU ĐỀ 54 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC Môn: Hoá (Thời gian làm bài. P2O5 và 100 ml dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 2M thu đợc dung dịch X. Các anion có mặt trong dung dịch X là: A. PO43- và OH- B. H2PO4- và PO43-

— Xem thêm —

Xem thêm: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TN TRƯỜNG THPT TRẠI CAU ĐỀ 54 doc, SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TN TRƯỜNG THPT TRẠI CAU ĐỀ 54 doc, SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TN TRƯỜNG THPT TRẠI CAU ĐỀ 54 doc

Lên đầu trang

Tài liệu liên quan

Từ khóa liên quan

Đăng ký

Generate time = 0.10995006561279 s. Memory usage = 17.64 MB