câu hỏi trắc nghiệm kinh tế vi mô

chanh chua
chanh chua(1737 tài liệu)
(160 người theo dõi)
Lượt xem 510
0
Tải xuống 5,000₫
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 12 | Loại file: PDF
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 23/03/2014, 17:28

Mô tả: câu hỏi trắc nghiệm kinh tế vi mô Câu 1 : GDP danh nghĩa năm 1997 là 6000 tỷ. GDP danh nghĩa năm 1998là 6500 tỷ. Chỉ số giá năm 1997 là 120. Chỉ số giá năm 1998 là 125. Tỷ lệtăng trưởng năm 1998 là :a. 8,33% b. 4% c. 4,5% d. 10%Câu 2 : Khi nền kinh tế đang có lạm phát cao nên :a. giảm lượng cung tiền, tăng lãi suất c. a và b đềuđúngb. giảm chi ngân sách và tăng thuế d. a và b đều saiCâu 3 : Cho biết tỷ lệ tiền mặt so với tiền gởi ngân hàng là 60%, tỷ lệ dựtrữ ngân hàng so với tiền gởi ngân hàng là 20%. Ngân hàng trung ươngbán ra 5 tỷ đồng trái phiếu sẽ làm cho khối tiền tệ :a. tăng thêm 5 tỷ đồng c. giảm bớt 10 tỷ đồngb. giảm bớt 5 tỷ đồng d. tăng thêm 10 tỷ đồngCâu 4 : Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng khác nhau ở :a. Mục đích sử dụngb. Thời gian tiêu thục. Độ bền trong quá trình sử dụngd. Cả 3 câu đều đúngCâu 5 : Ngân hàng trung ương có thể làm thay đổi cung nội tệ bằng cách :a. Mua hoặc bán trái phiếu chính phủb. Mua hoặc bán ngoại tệc. a và b đều đúngd. a và b đều saiCâu 6 : Thành phần nào sau đây thuộc lực lượng lao động :a. học sinh trường trung học chuyên nghiệpb. người nội trợc. bộ đội xuất ngũd. sinh viên năm cuốiCâu 7 : Những hoạt động nào sau đây của ngân hàng trung ương sẽ làmtăng cơ sở tiền tệ ( tiền mạnh ) :a. bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hốib. cho các ngân hàng thương mại vayc. hạ tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng thương mạid. tăng lãi suất chiết khấuCâu 8 : Những yếu tố nào sau đây có thể dẫn đến thâm hụt cán cân mậudịch ( cán cân thương mại ) của 1 nước :a. đồng nội tệ xuống giá so với ngoại tệb. sự gia tăng của đầu tư trực tiếp nước ngoàic. thu nhập của các nước đối tác mậu dịch chủ yếu tăngd. cả 3 câu đều saiCâu 9 : Những yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn :a. thu nhập quốc gia tăngb. xuất khẩu tăngc. tiền lương tăngd. đổi mới công nghệCâu 10 : Những trường hợp nào sau đây có thể tạo ra áp lực lạm phát :a. cán cân thanh toán thặng dư trong 1 thời gian dàib. giá của các nguyên liệu nhập khẩu chủ yếu gia tăng nhiềuc. một phần lớn các thâm hụt ngân sách được tài trợ bởi ngân hàng trungươngd. cả 3 câu đều đúngCâu 11 : GDP thực và GDP danh nghĩa của một năm bằng nhau nếu :a. tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm trướcb. tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm gốcc. chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm trướcd. chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm gốcCâu 12 : Nếu ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãisuất chiết khấu thì khối tiền tệ sẽ :a. tăngb. giảmc. không đổid. không thể kết luậnCâu 13 : Trên đồ thị, trục ngang ghi sản lượng quốc gia, trục đứng ghimức giá chung, đường tổng cầu AD dịch chuyển sang phải khi :a. nhập khẩu và xuất khẩu tăngb. chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòngc. chính phủ cắt giảm các khoảng trợ cấp và giảm thuếd. cả 3 câu đều đúngCâu 14 : Trên đồ thị, trục ngang ghi sản lượng quốc gia, trục đứng ghimức giá chung, đường tổng cung AS dịch chuyển khi :a. mức giá chung thay đổib. chính phủ thay đổi các khoảng chi ngân sáchc. thu nhập quốc gia thay đổid. công nghệ sản xuất có những thay đổi đáng kểCâu 15 : Trong cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàna. dự trữ ngoại tệ của quốc gia thay đổi tuỳ theo diễn biến trên thịtrường ngoại hốib. dự trữ ngoại tệ của quốc gia tăng khi tỷ giá hối đoái giảmc. dự trữ ngoại tệ của quốc gia không thay đổi, bất luận diễn biến trênthị trường ngoại hốid. dự trữ ngoại tệ của quốc gia giảm khi tỷ giá hối đoái tăngCâu 16 : Nếu tỷ giá hối đoái danh nghĩa không thay đổi đáng kể, tốc độtăng giá trong nước nhanh hơn giá thế giới, sức cạnh tranh của hàng hoátrong nước sẽ :a. tăngb. giảmc. không thay đổid. không thể kết luậnCâu 17 : Khi đầu tư nước ngoài vào Việt Nam tăng, nếu các yếu tố kháckhông đổi, Việt Nam sẽ :a. thặng dư hoặc giảm thâm hụt cán cân thanh toánb. tăng xuất khẩu ròngc. tăng thu nhập ròng từ tài sản nước ngoàid. cả 3 câu đều đúngCâu 18 : Nếu các yếu tố khác không đổi, lãi suất tăng thì sản lượng cânbằng sẽ :a. tăngb. giảmc. không thay đổid. không thể thay đổiCâu 19 : Nền kinh tế đang ở mức toàn dụng. Giả sử lãi suất , giá cả và tỷgiá hối đoái không đổi, nếu chính phủ giảm chi tiêu và giảm thuế mộilượng bằng nhau, trạng thái của nền kinh tế sẽ thay đổi :a. từ suy thoái sang lạm phátb. từ suy thoái sang ổn địnhc. từ ổn định sang lạm phátd. từ ổn định sang suy thoáiCâu 20 : Tác động ngắn hạn của chính sách nới lỏng tiền tệ ( mở rộngtiền tệ ) trong nền kinh tế mở với cơ chế tỷ giá hối đoái linh hoạt ( thả nổi) là :a. sản lượng tăngb. thặng dư hoặc giảm thâm hụt thương mạic. đồng nội tệ giảm giád. cả 3 câu đều đúngCâu 21 : Đối với một nước có cán cân thanh toán thâm hụt, việc thu hútvốn đầu tư nước ngoài góp phần cải thiện cán cân thanh toán nhờ :a. tài khoản vốn thặng dư hoặc giảm thâm hụtb. tài khoản vãng lai thặng dư hoặc giảm thâm hụtc. xuất khẩu ròng thặng dư hoặc giảm thâm hụtd. ngân sách chính phủ thặng dư hoặc giảm thâm hụtCâu 22 : Một nền kinh tế trong trạng thái toàn dụng nhân công có nghĩalà :a. không còn lạm phát nhưng có thể còn thất nghiệpb. không còn thất nghiệp nhưng có thể còn lạm phátc. không còn thất nghiệp và không còn lạm phátd. vẫn còn một tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp nhất địnhCâu 23 : Trong cơ chế tỷ giá hối đoái cố định, muốn làm triệt tiêu lượngdư cung ngoại tệ, ngân hàng trung ương phải :a. dùng ngoại tệ để mua nội tệb. dùng nội tệ để mua ngoại tệc. không can thiệp vào thị trường ngoại hốid. cả 3 câu đều saiCâu 24 : Tỷ giá hối đoái thay đổi sẽ ảnh hưởng đến :a. cán cân thương mạib. cán cân thanh toánc. sản lượng quốc giad. cả 3 câu đều đúngCâu 25 : Theo lý thuyết của Keynes, những chính sách nào sau đây thíchhợp nhất nhằm giảm tỷ lệ thất nghiệpa. giảm thuế và gia tăng số mua hàng hoá của chính phủb. tăng thuế và giảm số mua hàng hoá của chính phủc. tăng thuế thu nhập và tăng số mua hàng hoá của chính phủd. phá giá, giảm thuế, và giảm số mua hàng hoá của chính phủCâu 26 : GDP danh nghĩa là 4000 tỷ vào năm 1 và 4400 tỷ vào năm 2.Nếu chọn năm 1 là năm cơ sở ( năm gốc ) thì :a. chỉ số giá chung là 110b. giá gia tăng bình quân là 10% mỗi nămc. GDP thực không đổid. cả 3 câu đều saiCâu 27 : Nếu lạm phát thực tế cao hơn lạm phát dự đoána. người vay tiền sẽ có lợib. người cho vay sẽ có lợic. cả người cho vay và người đi vay đều bị thiệtd. cả người cho vay và người đi vay đều có lơi, còn chính phủ bị thiệtCâu 28 : Hàm số tiêu dùng : C = 20 + 0,9 Y ( Y là thu nhập ). Tiết kiệm(S) ở mức thu nhập khả dụng 100 là :a. S = 10b. S = 0c. S = -10d. không thể tính đượcCâu 29 : Tác động “hất ra” (còn gọi là tác động “lấn át”) của chính sáchtài chính (chính sách tài khoá) là doa. Tăng chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư,làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầub. Tăng chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới giảm đầu tư,làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầuc. Giảm chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới giảm đầu tư,làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầud. Giảm chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư,làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầuCâu 30 : Một chính sách kiều hối khuyến khích người Việt Nam định cư ởnước ngoài gửi tiền về cho thân nhân trong nước có tác dụng trực tiếp :a. làm tăng GDP cua Việt Namb. làm cho đồng tiền VN giảm giá so với ngoại tệc. làm tăng dự trữ ngoại tệ của VNd. cả 3 câu đều đúngCâu 31 : Theo lý thuyết xác định sản lượng ( được minh họa bằng đồ thịcó đường 45o), nếu tổng chi tiêu theo kế hoạch ( tổng cầu dự kiến ) lớnhơn GDP thực (hoặc sản lượng) thì :a. Các doanh nghiệp sẽ giảm sản lượng để giải phóng thặng dư tồn khoso với mức tồn kho dự kiếnb. Các doanh nghiệp sẽ tăng hoặc giảm sản lượng tuỳ theo tình hình tồnkho thực tế là ít hơn hay nhiều hơn mức tồn kho dự kiếnc. Các doanh nghiệp sẽ không thay đổi sản lượng vì tồn kho thực tế đãbằng mức tồn kho dự kiếnd. Các doanh nghiệp sẽ tăng sản lượng để bổ sung tồn kho cho đủ mứctồn kho dự kiếnCâu 32 : Mở rộng tiền tệ ( hoặc nới lỏng tiền tệ ) :a. là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách giảmthuế, tăng trợ cấp xã hội, hoặc tăng chi tiêu ngân sáchb. là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách tăng lãisuất chiết khấu, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc bán ra chứng khoán nhànướcc. là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách hạ lãisuất chiết khấu, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc mua các chứng khoánnhà nướcd. là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách pháthành trái phiếu chính phủCâu 33 : Sản lượng tiềm năng (sản lượng toàn dụng) là mức sản lượng :a. mà tại đó nếu tăng tổng cầu thì lạm phát sẽ tăng nhanhb. mà tại đó nền kinh tế có tỷ lệ thất nghiệp thấp nhấtc. tối đa của nền kinh tếd. cả 3 câu đều đúngCâu 34 : Trong một nền kinh tế giả định đóng cửa và không có chính phủ.Cho biết mối quan hệ giữa tiêu dùng và đầu tư với thu nhập quốc gia nhưsau :Thu nhập quốc gia Tiêu dùng dự kiến Đầu tư dự kiến100.000 110.000 20.000120.000 120.000 20.000140.000 130.000 20.000160.000 140.000 20.000180.000 150.000 20.000Khuynh hướng tiêu dùng biên (MPC), khuynh hướng tiết kiệm biên(MPS) và thu nhập cân bằng (Y) là :a. MPC = 0,7 ; MPS = 0,3 ; Y = 120.000b. MPC = 7 ; MPS = 3 ; Y = 140.000c. MPC = 5 ; MPS = 5 ; Y = 180.000d. MPC = 0,5 ; MPS = 0,5 ; Y = 150.000Câu 35 : Chính sách tài chính là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì :a. Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách của chính phủ có tác động đếnmức giá, mức GDP và mức nhân dụngb. Việc đẩy mạnh cổ phần hoá các doanh nghiệp nhà nước và phát hànhcổ phiếu là cần thiết để tăng trưởng kinh tếc. Sự thay đổi lãi suất tín phiếu kho bạc có tác động đến mức huy độngvốn tài trợ cho bội chi ngân sách của chính phủd. Việc điều chỉnh lượng phát hành tín phiếu kho bạc và công trái quốcgia có vai trò quan trọng trong việc ổn định kinh tếCâu 36 : Tính theo chi tiêu ( tính theo luồng sản phẩm ) thì GDP là tổngcộng của :a. Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịchvụ, xuất khẩu ròngb. Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịchvụ, xuất khẩuc. Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu ròngd. Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩuCâu 37 : Tính theo thu nhập ( tính theo luồng thu nhập ) thì GDP là tổngcộng của :a. Tiền lương, tiền lãi, tiền thuế, lợi nhuậnb. Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, lợi nhuậnc. Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền thuế, lợi nhuậnd. Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, tiền thuếDùng các dữ liệu sau đây để trả lời các câu 38, 39, 40 :Trong một nền kinh tế giả định giá cả, lãi suất, và tỷ giá hối đoái khôngđổi. Trong năm 19 , cho biết hàm số tiêu dùng C = 0,75 Yd + 400 ( Yd làthu nhập khả dụng ) ; hàm số thuế Tx = 0,2Y + 400 ( Y là thu nhập hoặcGDP ); hàm số nhập khẩu M = 0,1Y + 400; chi chuyển nhượng (dự kiến)của chính phủ Tr = 200 ; chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm dịch vụ(dự kiến) G = 1000 ; đầu tư (dự kiến) I = 750 ; xuất khẩu (dự kiến) X =400Câu 38 : Thu nhập cân bằng của nền kinh tế này là :a. 2000 b. 3000 c. 4000 d. 5000Câu 39 : Số nhân chi tiêu dự định (số nhân tổng cầu) của nền kinh tế nàylà :a. 1 b. 2 c. 3 d. 4Câu 40 : Nếu chính phủ giảm thuế 100, thu nhập cân bằng sẽ tăng thêm :a. 100 b. 150 c. 200 d.250 Đề thi trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô, Đề số II - 40 câu. Câu 1 : Những hoạt động nào sau đây của ngân hàng trung ương sẽ làmgia tăng cơ sở tiền tệ :a. bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hốib. cho các ngân hàng thương mại vayc. hạ tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng thương mạid. tăng lãi suất chiết khấuCâu 2 : Những yếu tố nào sau đây có thể dẫn đến thâm hụt cán cân mậudịch (cán cân thương mại ) của một nước :a. đồng nội tệ xuống giá so với ngoại tệb. sự gia tăng của đầu tư trực tiếp nước ngoàic. thu nhập của các nước đối tác mậu dịch chủ yếu tăngd. cả 3 đều saiCâu 3 : Những yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn :a. thu nhập quốc gia tăngb. xuất khẩu tăngc. tiền lương tăngd. đổi mới công nghệCâu 4 : Những trường hợp nào sau đây có thể tạo ra áp lực lạm phát :a. cán cân thanh toán thặng dư trong 1 thời gian dàib. giá của các nguyên liệu nhập khẩu chủ yếu gia tăng nhiềuc. một phần lớn các thâm hụt ngân sách được tài trợ bởi ngân hàng trungươngd. cả 3 câu đều đúngCâu 5 : Tính theo thu nhập ( tính theo luồng thu nhập ) thì GDP là tổngcộng của :a. Tiền lương, tiền lãi, tiền thuế, lợi nhuậnb. Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, lợi nhuậnc. Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền thuế, lợi nhuậnd. Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, tiền thuếDùng các dữ liệu sau đây để trả lời các câu 6, 7, 8 :Trong một nền kinh tế giả định giá cả, lãi suất, và tỷ giá hối đoái khôngđổi. Trong năm 19 , cho biết hàm số tiêu dùng C = 0,75 Yd + 400 ( Yd làthu nhập khả dụng ) ; hàm số thuế Tx = 0,2Y + 400 ( Y là thu nhập hoặcGDP ); hàm số nhập khẩu M = 0,1Y + 400; chi chuyển nhượng (dự kiến)của chính phủ Tr = 200 ; chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm dịch vụ(dự kiến) G = 1000 ; đầu tư (dự kiến) I = 750 ; xuất khẩu (dự kiến) X =400Câu 6 : Thu nhập cân bằng của nền kinh tế này là :a. 2000 b. 3000 c. 4000 d. 5000Câu 7 : Số nhân chi tiêu dự định (số nhân tổng cầu) của nền kinh tế nàylà :a. 1 b. 2 c. 3 d. 4Câu 8 : Nếu chính phủ giảm thuế 100, thu nhập cân bằng sẽ tăng thêm :a. 100 b. 150 c. 200 d.250Câu 9 : Một nền kinh tế trong trạng thái toàn dụng nhân công có nghĩa là:a. không còn lạm phát nhưng có thể còn thất nghiệpb. không còn thất nghiệp nhưng có thể còn lạm phátc. không còn thất nghiệp và không còn lạm phátd. vẫn còn một tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp nhất địnhCâu 10 : Trong cơ chế tỷ giá hối đoái cố định, muốn làm triệt tiêu lượngdư cung ngoại tệ, ngân hàng trung ương phải :a. dùng ngoại tệ để mua nội tệb. dùng nội tệ để mua ngoại tệc. không can thiệp vào thị trường ngoại hốid. cả 3 câu đều saiCâu 11 : Tỷ giá hối đoái thay đổi sẽ ảnh hưởng đến :a. cán cân thương mạib. cán cân thanh toánc. sản lượng quốc giad. cả 3 câu đều đúngCâu 12 : Theo lý thuyết của Keynes, những chính sách nào sau đây thíchhợp nhất nhằm giảm tỷ lệ thất nghiệpa. giảm thuế và gia tăng số mua hàng hoá của chính phủb. tăng thuế và giảm số mua hàng hoá của chính phủc. tăng thuế thu nhập và tăng số mua hàng hoá của chính phủd. phá giá, giảm thuế, và giảm số mua hàng hoá của chính phủCâu 13 : GDP danh nghĩa là 4000 tỷ vào năm 1 và 4400 tỷ vào năm 2.Nếu chọn năm 1 là năm cơ sở ( năm gốc ) thì :a. chỉ số giá chung là 110b. giá gia tăng bình quân là 10% mỗi nămc. GDP thực không đổid. cả 3 câu đều saiCâu 14 : Nếu lạm phát thực tế cao hơn lạm phát dự đoána. người vay tiền sẽ có lợib. người cho vay sẽ có lợic. cả người cho vay và người đi vay đều bị thiệtd. cả người cho vay và người đi vay đều có lơi, còn chính phủ bị thiệtCâu 15 : Hàm số tiêu dùng : C = 20 + 0,9 Y ( Y là thu nhập ). Tiết kiệm(S) ở mức thu nhập khả dụng 100 là :a. S = 10b. S = 0c. S = -10d. không thể tính đượcCâu 16 : GDP danh nghĩa năm 1997 là 6000 tỷ. GDP danh nghĩa năm1998 là 6500 tỷ. Chỉ số giá năm 1997 là 120. Chỉ số giá năm 1998 là 125.Tỷ lệ tăng trưởng năm 1998 là :a. 8,33% b. 4% c. 4,5% d. 10%Câu 17 : Khi nền kinh tế đang có lạm phát cao nên :a. giảm lượng cung tiền, tăng lãi suất c. a và b đềuđúngb. giảm chi ngân sách và tăng thuế d. a và b đều saiCâu 18 : Cho biết tỷ lệ tiền mặt so với tiền gởi ngân hàng là 60%, tỷ lệdự trữ ngân hàng so với tiền gởi ngân hàng là 20%. Ngân hàng trungương bán ra 5 tỷ đồng trái phiếu sẽ làm cho khối tiền tệ :a. tăng thêm 5 tỷ đồng c. giảm bớt 10 tỷ đồngb. giảm bớt 5 tỷ đồng d. tăng thêm 10 tỷ đồngCâu 19 : Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng khác nhau ở :a. Mục đích sử dụngb. Thời gian tiêu thục. Độ bền trong quá trình sử dụngd. Cả 3 câu đều đúngCâu 20 : Ngân hàng trung ương có thể làm thay đổi cung nội tệ bằng cách:a. Mua hoặc bán trái phiếu chính phủb. Mua hoặc bán ngoại tệc. a và b đều đúngd. a và b đều saiCâu 21 : Thành phần nào sau đây thuộc lực lượng lao động :a. học sinh trường trung học chuyên nghiệpb. người nội trợc. bộ đội xuất ngũd. sinh viên năm cuốiCâu 22 : GDP thực và GDP danh nghĩa của một năm bằng nhau nếu :a. tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm trướcb. tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm gốcc. chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm trướcd. chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm gốcCâu 23 : Nếu ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãisuất chiết khấu thì khối tiền tệ sẽ :a. tăngb. giảmc. không đổid. không thể kết luậnCâu 24 : Trên đồ thị, trục ngang ghi sản lượng quốc gia, trục đứng ghimức giá chung, đường tổng cầu AD dịch chuyển sang phải khi :a. nhập khẩu và xuất khẩu tăngb. chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòngc. chính phủ cắt giảm các khoảng trợ cấp và giảm thuếd. cả 3 câu đều đúngCâu 25 : Trên đồ thị, trục ngang ghi sản lượng quốc gia, trục đứng ghimức giá chung, đường tổng cung AS dịch chuyển khi :a. mức giá chung thay đổib. chính phủ thay đổi các khoảng chi ngân sáchc. thu nhập quốc gia thay đổid. công nghệ sản xuất có những thay đổi đáng kểCâu 26 : Trong cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàna. dự trữ ngoại tệ của quốc gia thay đổi tuỳ theo diễn biến trên thịtrường ngoại hốib. dự trữ ngoại tệ của quốc gia tăng khi tỷ giá hối đoái giảmc. dự trữ ngoại tệ của quốc gia không thay đổi, bất luận diễn biến trênthị trường ngoại hốid. dự trữ ngoại tệ của quốc gia giảm khi tỷ giá hối đoái tăngCâu 27 : Nếu tỷ giá hối đoái danh nghĩa không thay đổi đáng kể, tốc độtăng giá trong nước nhanh hơn giá thế giới, sức cạnh tranh của hàng hoátrong nước sẽ :a. tăngb. giảmc. không thay đổid. không thể kết luậnCâu 28 : Khi đầu tư nước ngoài vào Việt Nam tăng, nếu các yếu tố kháckhông đổi, Việt Nam sẽ :a. thặng dư hoặc giảm thâm hụt cán cân thanh toánb. tăng xuất khẩu ròngc. tăng thu nhập ròng từ tài sản nước ngoàid. cả 3 câu đều đúngCâu 29 : Nếu các yếu tố khác không đổi, lãi suất tăng thì sản lượng cânbằng sẽ :a. tăngb. giảmc. không thay đổid. không thể thay đổiCâu 30 : Nền kinh tế đang ở mức toàn dụng. Giả sử lãi suất , giá cả và tỷgiá hối đoái không đổi, nếu chính phủ giảm chi tiêu và giảm thuế mộilượng bằng nhau, trạng thái của nền kinh tế sẽ thay đổi :a. từ suy thoái sang lạm phátb. từ suy thoái sang ổn địnhc. từ ổn định sang lạm phátd. từ ổn định sang suy thoáiCâu 31 : Tác động ngắn hạn của chính sách nới lỏng tiền tệ ( mở rộngtiền tệ ) trong nền kinh tế mở với cơ chế tỷ giá hối đoái linh hoạt ( thả nổi) là :a. sản lượng tăngb. thặng dư hoặc giảm thâm hụt thương mạic. đồng nội tệ giảm giád. cả 3 câu đều đúngCâu 32 : Đối với một nước có cán cân thanh toán thâm hụt, việc thu hútvốn đầu tư nước ngoài góp phần cải thiện cán cân thanh toán nhờ :a. tài khoản vốn thặng dư hoặc giảm thâm hụtb. tài khoản vãng lai thặng dư hoặc giảm thâm hụtc. xuất khẩu ròng thặng dư hoặc giảm thâm hụtd. ngân sách chính phủ thặng dư hoặc giảm thâm hụtCâu 33 : Tác động “hất ra” (còn gọi là tác động “lấn át”) của chính sáchtài chính (chính sách tài khoá) là doa. Tăng chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư,làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầub. Tăng chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới giảm đầu tư,làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầuc. Giảm chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới giảm đầu tư,làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầud. Giảm chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư,làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầuCâu 34 : Một chính sách kiều hối khuyến khích người Việt Nam định cư ởnước ngoài gửi tiền về cho thân nhân trong nước có tác dụng trực tiếp :a. làm tăng GDP cua Việt Namb. làm cho đồng tiền VN giảm giá so với ngoại tệc. làm tăng dự trữ ngoại tệ của VNd. cả 3 câu đều đúngCâu 35 : Theo lý thuyết xác định sản lượng ( được minh họa bằng đồ thị . tại đó nền kinh tế có tỷ lệ thất nghiệp thấp nhấtc. tối đa của nền kinh tế d. cả 3 câu đều đúng Câu 34 : Trong mô t nền kinh tế giả định. tại đó nền kinh tế có tỷ lệ thất nghiệp thấp nhấtc. tối đa của nền kinh tế d. cả 3 câu đều đúng Câu 38 : Trong mô t nền kinh tế giả định

— Xem thêm —

Xem thêm: câu hỏi trắc nghiệm kinh tế vi mô, câu hỏi trắc nghiệm kinh tế vi mô, câu hỏi trắc nghiệm kinh tế vi mô

Lên đầu trang

Từ khóa liên quan

Đăng ký

Generate time = 0.21028399467468 s. Memory usage = 14.05 MB