ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn địa lý

Không Quan Tâm
Không Quan Tâm(88 tài liệu)
(7 người theo dõi)
Lượt xem 43
0
Tải xuống 3,000₫
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 16 | Loại file: DOC
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 28/03/2014, 00:03

Mô tả: ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn địa lý giúp bạn đọc dễ dàng nắm bắt sâu về môn học và các chuyên đề liên quan Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi: 1. Từ thập niên 90 của thế kỉ XX, dân số của Liên Bang Nga giảm mạnh là do: A. Ngời Nga di c ra nớc ngoài nhiều B. Gia tăng dân số tự nhiên của Nga là âm C. Ngời Nga di c ra nớc ngoài nhiều. Gia tăng dân số tự nhiên của Nga là âm. Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử D. Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử2. Trung Quốc hiện đại hóa công nghiệp nhằm: A. Sản xuất nhiều hàng hóa phục vụ thị trờng trong nớc và xuất khẩu B. Xây dựng một nền công nghiệp đa dạng, vững mạnh, tự lực, tự cờng C. Phát triển ngành công nghiệp nặng để đảm bảo xây dựng công nghiệp vững mạnh D. Tự lực cánh sinh phát triển công nghiệp và đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nớc3. Hàng xuất khẩu chủ yếu của Liên Bang Nga là: A. Dầu mỏ, giấy ,bột giấy B. Năng lợng và nguyên liệu C. Dầu khí và than D. Lơng thực, dầu mỏ4. Hàng nông sản xuất khẩu chủ yếu của Liên Bang Nga là: A. Lơng thực B. Rau và hoa quả C. Sản phẩm cây công nghiệp D. Sản phẩm chăn nuôi5. Đặc điểm tự nhiên miền Đông của Trung Quốc A. Chủ yếu là cao nguyên, khí hậu ôn đới đại dơng và cận nhiệt đới. Chủ yếu là núi, sông ngòi thờng gây lũ lụt ở hạ lu vào mùa hạ B. Đồng bằng là chủ yếu, khí hậu ôn đới gió mùa và cận nhiệt đới gió mùa, lợng ma tơng đối cao C. Chủ yếu là núi, sông ngòi thờng gây lũ lụt ở hạ lu vào mùa hạ D. Chủ yếu là cao nguyên, khí hậu ôn đới đại dơng và cận nhiệt đới6. Dân số của Liên Bang Nga phân bố không đều: A. Cao ở phía đông và phía tây, thấp ở phía bắc và phía nam B. Cao ở phía tây và phía nam, thấp ở phía đông và phía bắc C. Cao ở phía đông và phía bắc, thấp ở phía đông và phía nam D. Cao ở phía đông và phía nam, thấp ở phía tây và phía bắc7. Cây trồng chiếm diện tích canh tác nhiều nhất ở Nhật Bản là: A. Lúa mì B. Dâu tằm C. Ngô D. Lúa gạo8. Địa hình miền tây Trung Quốc chủ yếu là: A. Núi cao, sơn nguyên , cao nguyên cao B. Núi và cao nguyên cao, thung lũng sâu C. Núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen các bồn địa D. Núi cao, thung lũng sâu, nhiều d y núi đồ sộã9. Các vật nuôi chính của Nhật Bản là: A. Dê, bò, cừu B. Bò, cừu, gà C. Bò, lợn ,gà D. Trâu, bò, lợn10. Nguyên nhân chủ yếu giúp cho sản lợng của nhiều nông sản ở Trung Quốc liên tục tăng và tăng nhanh A. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân, miễn thuế nông nghiệp B. Cải tạo và xây dựng mới đờng giao thông, hệ thống thủy lợi C. áp dụng nhiều chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp D. Đa kĩ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới 11. Ngành công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 41% lợng xuất khẩu của thế giới là A. Sản phẩm tin học B. Xe gắn máy C. Tàu biển D. Rôbốt 12. Nớc đứng đầu thế giới về khai thác dầu mỏ và khí tự nhiên là: A. Trung Quốc B. Hoa kì C. A-rập Xê út D. Liên Bang Nga13. Ngành công nghiệp chiếm khoảng 60% lợng sản xuất của thế giới và xuất khẩu 50% sản lợng là ngành sản xuất: A. Tàu biển B. Ô tô C. Sản phẩm tin học D. Xe gắn máy14. Hải sản chủ yếu của Nhật Bản là: A. Tôm, cua, cá thu, cá ngừ B. Tôm, cua, cá thu, cá chim C. Tôm, cua, cá thu, cá mực D. Tôm, cua, cá trích, cá ngừ 15. Năm 2004, tổng GDP của Trung Quốc đã vơn lên vị trí A. Thứ năm thế giới B. Thứ sáu thế giới C. Thứ t thế giới D. Thứ bảy thế giới16. Đặc điểm l nh thổ và vị trí của Liên Bang Nga là:ã A. Diện tích lớn nhất thế giới,biên giới dài,giáp Thái Bình Dơng và Bắc Băng Dơng B. Giáp Thái Bình Dơng và Bắc Băng Dơng lại có nhiều biển thông ra Đại Tây Dơng C. Biên giới dài xấp xỉ đờng xích đạo D. Diện tích lớn nhất thế giới ,nằm ở châu Âu và châu á17. Năm 2004 , nớc dẫn đầu thế giới về sản lợng lơng thực là: A. Hoa Kì B. Trung Quốc C. ấn Độ D. Pháp 18. Vùng kinh tế phát triển lâu đời, phát triển nhất, tập trung phát triển nhiều ngành công nghiệp, cung cấp nhiều lơng thực, thực phẩm ,là vùng: A. Viễn đông B. Trung ơng C. Uran D. Trung tâm đất đen 19. Miền Tây của Trung Quốc thuận lợi cho phát triển A. Lâm nghiệp, trồng lúa mì ,chăn nuôi trâu B. Lâm nghiệp, trồng cao lơng, chăn nuôi dê, cừu C. Lâm nghiệp, trồng lúa gạo, chăn nuôi bò thịt, lợn D. Lâm nghiệp, trồng lúa gạo, chăn nuôi trâu, bò 20. Thành viên đóng vai trò trong việc tạo dựng Liên Xô là: A. Liên Bang Nga B. Ca-dắc-xtan C. Bê-la-rút D. U-crai-na21. Nớc Nhật Bản có nhiều ng trờng lớn là do A. Có các dòng biển nóng , lạnh B. Là một quần đảo. Có các dòng biển nóng , lạnh .Dòng biển nóng lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản C. Dòng biển nóng lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản D. Là một quần đảo22. Đậi bộ phận miền Tây có mật độ dân số là: A. Dới 3 ngời/km2 B. Dới 1 ngời/km2 C. Dới 10 ngời/km2 D. Dới 5 ngời/km223. Năm 2005, tỉ suất gia tăng dân số của thế giới là 1.2%, của Việt Nam là1.3% ,còn ở Trung Quốc là: A. 0.6% B. 1.0% C. 0.8% D. 0.4% 24. Giá trị sản lợng công nghiệp của Nhật Bản A. Xêp thứ ba sau Hoa Kì và Trung Quốc B. Xêp thứ hai sau CHLB Đức C. Xêp thứ hai sau Hoa Kì D. Xêp thứ ba sau Hoa Kì và cộng hòa Liên Bang Đức25. Các nghành công nghiệp truyền thống của Liên Bang Nga là: A. Luyện kim, vũ trụ,điện , khai thác khoáng sản, chế biến gỗ B. Luyện kim, khai thác khoáng sản, chế biến gỗ, sản xuất các thiết bị tàu biển và các thiết bị mỏ C. Luyện kim, điện nguyên tử,điện tử, khai thác khoáng sản, chế biến gỗ D. Luyện kim, cơ khí,điện tử, tin học, chế biến gỗ26. Giàu tài nguyên, phát triển mạnh các ngành công nghiệp khai thác khoáng sản, chế biến cá là đặc điểm của vùng A. Trung ơng B. Trung tâm đất đen C. Viễn Đông D. Uran27. Thuận lợi phát triển nông nghiệp , phát triển mạnh các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp, là đặc điểm của vùng A. Uran B. Viễn đông C. Trung tâm đất đen D. Trung ơng28. Gần đây hệ thống giao thông của Nga lại đợc nâng cấp, mở rộng nhằm: A. Phát triển kinh tế các vùng xa xôi khó khăn B. Đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế C. Thu hút đầu t nớc ngoài D. Đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế. Phát triển kinh tế các vùng xa xôi khó khăn. Thu hút đầu t nớc ngoài29. Sn phẩm công nghiệp ngày càng nhiều , chất lợng ngày càng tốt,giá thành thờng xuyên hạ là do ngời lao động Nhật Bản đã: A. Làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nớc B. Làm việc tự giác và tinh thần trách nhiệm cao C. Tự nguyện tăng thời gian và tăng cờng độ lao động D. Luôn luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động30. Ngành công nghiệp mũi nhọn của Liên Bang Nga là công nghiệp: A. Dầu khí B. Hàng không C. Vũ trụ D. Nguyên tử31. Hơn 80% l nh thổ Liên Bang Nga nằm ở:ã A. Vành đai khí hậu cận nhiệt B. Vành đai khí hậu ôn đới C. Vành đai ôn đới nóng D. Vành đai khí hậu lạnh cận cực32. Các ngành công nhgiệp hiện đại của Liên Bang Nga là: A. Nguyên tử, hàng không ,tin học ,điện lực B. Hoá chất, điện tử- tin học, vũ trụ C. Hàng không,điện tử- tin học, vũ trụ, nguyên tử D. Sản xuất thiết bị tàu biển, hàng không,điện tử-tin học, nguyên tử33. Đất nớc có tốc độ tăng trởng cao nhất trong những năm gần đây là: A. Nhật Bản B. Hoa Kì C. Trung Quốc D. Xin ga po 34. Phần phía tây cuă Liên Bang Nga rất thuận lợi để phát triển các ngành công nhgiệp A. Chế biến gỗ,khai thác , thực phẩm,hoá chất B. Chế biến gỗ,khai thác , luyện kim, năng lợng,hoá chất C. Chế biến gỗ,khai thác , luyện kim, dệt,hoá chất D. Chế biến gỗ,khai thác , chế tạo máy, năng lợng,hoá chất35. Trung Quốc sản xuất nhiều loại nông sản với năng xuất cao, trong đó có một số loại dẫn đầu thế giới là do: A. L nh thổ rộng lớn, tự nhiên đa dạng, tổ chức sản xuất thay đổi phù hợp với hoàn cảnh mớiã B. L nh thổ rộng lớn, tự nhiên đa dạng, công nghiệp hóa phát triểnã C. L nh thổ rộng lớn, tự nhiên đa dạng, dân đông nên thuận lợi cho việc thâm canh, công nghiệp hóa phát triểnã D. L nh thổ rộng lớn, tự nhiên đa dạng, dân đông nên thuận lợi cho việc thâm canhã36. Giàu khoáng sản, phát triển mạnh các ngành công nghiệp luyện kim, cơ khí, hoá chất, chế biến gỗ là đặc điểm của vùng: A. Uran B. Trung tâm đất đen C. Trung ơng D. Viễn đông 37. Ngành công nghiệp chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là: A. Dêt, sợi, vải các loại B. Công nghiệp chế tạo C. Xây dựng và công trình công cộng D. Sản xuất điện tử38. Thơng mại Nhật Bản đứng: A. Thứ hai thế giới sau Hoa Kì B. Thứ t thế giới sau Hoa kì, Trung Quốc ,Đức C. Thứ nhất thế giới D. Thứ ba thé giới sau Hoa Kì, Đức 39. Hệ thống đờng sắt xuyên Xibia và đờng sắt BAM đóng vai trò quan trọng để phát triển vùng A. Tây nam B. Uran C. Đông Xibia D. Bắc á40. Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc đứng thứ 3 thế giới, sau các quốc gia: A. Nhật Bản,Hoa Kì, B. Hoa Kì, CHLB Đức C. Hoa Kì, Nhật Bản D. Nhật Bản, CHLB Đức Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi: 1. c im ca ngnh ngoi thng ca Liờn Bang Nga A. Cõn bng B. Nhp siờu C. Xut siờu D. Mt cõn bng2. Vựng trng nhiu c ci ng nht ca LBNga A. Phớa ụng ng bng ụng u B. Phớa Nam ng bng ụng u C. Ton b ng bng Tõy Xibia D. Phớa Nam ng bng Tõy Xibia3. T nm 2000 cho n nay tc tng trng kinh t ca LBNga l rt kh quan, riờng nm 2000 tc tng trng t: A. 6,4%. B. 10%. C. 9,8%. D. 7,3%.4. Ngnh nụng nghip úng vai trũ chớnh trong hot ng kinh t ca vựng kinh t o no ca Nht Bn?: A. Xi cụ c B. Kiu xiu C. Hụn su D. Hc cai ụ5. Th ụ Matxcva thuc vựng kinh t no ? A. Vùng trung tâm đất đen B. Vùng Uran C. Vùng Viễn Đông D. Vùng Trung ương6. Dải đất đen màu mỡ tập trung ở phần lãnh thổ nào của LBNga? A. Phía Nam đồng bằng Đông Âu B. Phía Bắc đồng bằng Tây Xiabia C. Phía Bắc đồng bằng Đông Âu D. Phía Nam đồng bằng Tây Xiabia7. Cây lương thực chiếm trên 50% diện tích đất canh tác của Nhật Bản là A. Đại mạch B. Lúa mì C. Lúa mạch D. Lúa gạo8. Ý nào đánh giá không đúng về tình hình kinh tế - xã hội Liên Bang Nga sau khi tách khỏi Liên Xô ? A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế âm B. Chính trị - xã hội bất ổn C. Nền kinh tế dần đi vào ổn định D. Đời sống của người dân gặp nhiều khó khăn9. LBNga là đất nước rộng lớn nằm ở cả hai châu lục, đó là A. Đông Âu và Bắc Á B. Đông Âu và Đông Á C. Đông Âu và Đông Á D. Đông Âu và Trung Á10. Xu hướng biến động của số dân LBNga trong những năm gần đây: A. Giảm đột biến B. Phát triển ổn định C. Ngày càng giảm D. Ngày càng tăng11. Vấn đề xã hội hiện nay Nhật Bản đặc biệt chú trọng: A. Nâng cao đời sống nhân dân B. Phúc lợi cho người già C. Đầu tư cho giáo dục D. Giảm cường độ lao động12. Đặc điểm thể hiện rõ nhất sự khôi phục thần kì ( 1955 - 1973) của nền kinh tế Nhật Bản A. xuất hiện nhiều ngành mới B. tốc độ tăng trưởng GDP rất cao C. đời sống nhân dân nâng cao D. mở rộng thị trường quốc tế13. Nhận định nào sau đây không chính xác về đặc điểm sông ngòi của Liên Bang Nga? A. Có giá trị to lớn về giao thông vận tải B. Một số sông ngòi có giá trị lớn về thủy điện C. Hầu hết đều là các sông lớn D. Các sông đều chảy theo hướng Bắc - Nam14. Khó khăn lớn nhất trong ngành công nghiệp ôtô của Trung Quốc hiện nay là: A. Thiếu vốn đầu tư B. Hạn chế thị trường xuất khẩu C. Trình độ kỹ thuật kém và chất lượng lao động chưa cao D. Bị cạnh tranh bởi ôtô ngoại nhập15. Tiềm năng thuỷ điện của LBNga tập trung chủ yếu của các con sông thuộc vùng nào? A. Vùng đồng bằng Đông Âu B. Vùng Xibia C. Vùng Viễn Đông D. Vùng phía Nam16. Hệ thống đường sắt xuyên Xibia và BAM có vai trò gì? A. Phát triển vùng Viễn Đông B. Khai thác tài nguyên C. Phát triển vùng Baican - Amua D. Nối các vùng lãnh thổ của châu Âu và châu Á, phát triển vùng Đông Xibia17. Vùng duyên hải có điều kiện thuận lợi thu hút các nhà đầu tư nước ngoài là do Trung Quốc đã thực hiện A. Chính sách giảm thuế B. Thực hiện chính sách mở cửa C. Hình thành các trung tâm dạy nghề D. Chính sách thu hút lao động nước ngoài18. Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục á - Âu trên lãnh thổ LBNga được xác định bởi: A. Dãy núi Uran B. Sông Ê-nit-xây C. Cao nguyên Trung Xibia D. Đồng bằng Tây Xibia19. Các đô thị lớn nhất của Trung Quốc là A. Bắc Kinh và Thẩm Dương B. Bắc Kinh và Trùng Khánh C. Bắc Kinh và Thượng Hải D. Bắc Kinh và Hồng Kông20. Ranh giới giữa phần lãnh thổ phía Đông và phần lãnh thổ phía Tây LBNga là: A. Sông Ê-nit-xây B. Cao nguyên Trung Xibia C. Sông Ôbi D. Dãy núi Uran21. Ở vùng Đông Nam của Trung Quốc loại cây trồng thích hợp nhất là A. Lúa gạo, chè, cao su, mía B. Cây ăn quả C. Chè và ngô D. Lúa mỳ và cacao22. Ngành công nghiệp khởi nguồn cho nền công nghiệp Nhật Bản là: A. Dệt B. Cơ khí C. Hoá chất D. Hàng tiêu dùng23. Dân cư LBNga phân bố chủ yếu ở: A. Đồng bằng Tây Xibia B. Quanh chân núi Uran C. Đồng bằng đông Âu D. Ven Thái Bình Dương24. Ngành chiếm 40 % giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của là: A. Công nghiệp dệt B. Công nghiệp chế tạo C. Công nghiệp xây dựng D. Công nghiệp hoá chất25. Thử thách lớn nhất của điều kiện tự nhiên Nhật Bản với phát triển kinh tế là: A. ngập lụt ở đồng bằng B. thiếu diện tích canh tác C. bão ở vùng biển D. động đất, núi lửa, sóng thần26. Đặc điểm phân bố dân cư của Liên Bang Nga là A. Tập trung nhiều ở phần Nga châu Âu, dọc biên giới phía Nam và ven các sông lớn B. Tp trung rt ụng ỳc vựng Vin ụng C. Phõn b ng u trờn ton lónh th D. Tp trung nhiu phn phớa ụng27. Du m, than ỏ phõn b nhiu khu vc no ca LBNga? A. Cao nguyờn Trung Xiabia B. Dóy Uran C. Vựng Vin ụng D. ng bng ụng u28. Do t nc rng ln nờn thun tin cho sinh hot v giao dch LBNga ó s dng bao nhiờu mỳi gi? A. 14 B. 12 C. 11 D. 1329. Do ỏp dng chớnh sỏch dõn s trit nờn Trung Quc ó h thp c t sut gia tng dõn s xung cũn A. 1% B. 0,5% C. 0,7% D. 0,6%30. Sau 1917 LBNga ó cú nhng úng gúp ln lao Liờn Xụ tr thnh cng quc, nhiu ngnh cụng nghip gi v trớ hng u th gii, so vi th gii sn lng cụng nghip ca Liờn Xụ chim: A. 35% B. 30% C. 20% D. 40%31. Cỏc ng bng ln nh Hoa Bc, Hoa Trung thuc min no ca Trung Quc? A. Min Trung B. Min ụng C. Min Nam D. Min Tõy.32. Trung Quc tin hnh hin i hoỏ vo thi im no? A. 1978 B. 1979 C. 1988 D. 199033. Kiu khớ hu cn nhit i giú mựa cú phn lónh th no ca Trung Quc A. Phớa Nam B. Ven bin. C. Phớa ụng D. Phớa Tõy Nam34. Kt cu dõn s theo tui ca Liờn Bang Nga thuc A. Kt cu dõn s tr B. Kt cu dõn s n nh C. Cú nhiu bin ng trong tng nm D. Kt cu dõn s gi35. LBNga vựng kinh t cú iu kin thun li phỏt trin v hi nhp no nn kinh t chõu ỏ- Thỏi Bỡnh Dng l A. Vựng Uran B. Vựng Trung tõm t en C. Vựng Trung ng D. Vựng Vin ụng36. Khú khn thng xuyờn v ln nht i vi s phỏt trin cụng nghip ca Nht Bn l: A. Thiu ngun lao ng thay th B. Giỏ thnh sn phm cao C. Cnh tranh ca cỏc nc cụng nghip khỏc D. Nguyờn liu v nhiờn liu ph thuc vo nc ngoi37. Con sụng di nht Trung Quc v di th 3 trờn th gii l A. Sụng Liờu H B. Sụng Trng Giang C. Sụng Tõy Giang D. Sụng Hong H38. Ranh gii gia min Tõy v min ụng Trung Quc l ng kinh tuyn A. 102o ụng B. 104o ụng C. 103o ụng D. 105o ụng39. Tr lng than ỏ ca Liờn Bang Nga cú v trớ A. Th 2 ( sau Hoa K ) B. Th 4 th gii C. Th 2 ( sau Trung Quc ) D. ng u th gii40. n v hnh chớnh no ca LBNga khụng nm trờn lónh th LBNga nh nhng n v hnh chớnh khỏc? A. Tnh Ackhanghen B. Tnh Caliningrỏt C. Tnh Mucman D. Tnh ChờliabinPhần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi: 1. Hiện nay, tình trạng bùng nổ dân số vẫn còn xảy ra với quốc gia nào ở Đông Nam á: A. Philippin B. Xingapo C. Inđônêxia D. Việt Nam2. Quốc gia có trữ lợng đồng nhiều nhất Đông Nam á A. Inđônêxia B. Thái Lan C. Việt Nam D. Philippin3. Để xây dựng công nghiệp, hầu hết các nớc Đông Nam á thực hiện chiến lợc tích lũy vốn từ: A. Nông nghiệp B. Viện trợ ODA C. FDI của nớc ngoài D. Dịch vụ4. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân c Đông Nam á: A. Tốc độ gia tăng dân số còn cao B. Số ngời trong độ tuổi lao động cao C. Trình độ khoa học kĩ thuật của dân c cao D. Dân số đông 5. Đặc điểm nào sau đây không phải của ngành sản xuất lúa gạo của các nớc Đông Nam á hiện nay : A. Năng suất ngày càng tăng B. Là cây lơng thực quan trọng nhất C. Sản lợng ngày càng lớn D. Diện tích gieo trồng ngày càng tăng lên 6. Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam á theo chế độ cộng hòa t sản: A. Inđônêxia và Philippin B. Brunây và Malayxia C. Brunây và Cămpuchia D. Thái Lan và Cămpuchia7. Cơ cấu kinh tế các nớc Đông Nam á không chuyển dịch theo hớng: A. Giảm tỉ trọng của khu vực sản xuất vật chất B. Từ nền kinh tế nông nghiệp sang nền kinh tế công nghiệp và dịch vụ C. Từ khu vực sản xuất vật chất sang khu vực dịch vụ D. Giảm tỉ trọng của ngành công nghiệp và dịch vụ8. Nớc có sản lợng lúa gạo cao nhất khu vực là : A. Philippin B. Việt Nam C. Thái Lan D. Inđônêxia9. Cơ cấu kinh tế nông nghiệp công nghiệp dịch vụ (năm 2004) lần lợt theo thứ tự là: 9.1%- 48.5%- 42.4% là của nớc: A. Việt Nam B. Malayxia C. Thái Lan D. Brunây10. Hiệp hội các nớc Đông Nam á có tên viết tắt theo tiếng Anh là : A. AFTA B. NAFTA C. APEC D. ASEAN11. Trên bán đảo Trung ấn, hầu nh không có hớng núi A. Tây - Đông B. Tây Bắc - Đông Nam C. Vòng cung D. Bắc Nam12. Để thực hiện chiến lợc công nghiệp hóa hớng về xuất khẩu, các nớc Đông Nam á thực hiện chính sách kinh tế vĩ mô A. Trợ cấp xuất khẩu. B. Thu hút vốn đầu t nớc ngoài C. Thu hút vốn đầu t nớc ngoài. Đa dạng hóa các mặt hàng, đa phơng hóa bạn hàng. Trợ cấp xuất khẩu D. Đa dạng hóa các mặt hàng, đa phơng hóa bạn hàng.13. Để thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa, công việc trớc tiên đối với các nớc Đông Nam á là phải: A. Nhập khẩu thiết bị và công nghệ B. Đào tạo kĩ thuật C. Tích lũy vốn từ nhiều nguồn D. Tăng cờng đầu t cho công nghiệp14. Cây lơng thực chủ yếu của các nớc Đông Nam á là: A. Lúa mì B. Ngô C. Lúa gạo D. Khoai lang 15. Hậu quả lớn nhất gây ra do sự phát triển kinh tế xã hội nhanh chóng của một số nớc Đông Nam á là: A. Bùng nổ các tệ nạn x hội ã B. Phân hoá x hội gay gắt ã C. Sa sút các ngành công nghiệp truyền thống D. Suy thoái tài nguyên và ô nhiễm môi trờng16. Sự tơng đồng về thế mạnh tài nguyên và lao động của các nớc Đông Nam á là những nhân tố: A. Thuận lợi , giúp bổ sung các thiếu sót của nhau B. Khó khăn trong thu hút đầu t và viện trợ nớc ngoài C. Tiêu cực , dễ phát sinh và cạnh tranh với nhau D. Tích cực, nâng cao chất lợng và hạ giá thành sản phẩm17. Sông ngòi của Đông Nam á hải đảo có đặc điểm chung là: A. Sông ngắn, dốc, ít có tiềm năng về thủy điện B. Sông chảy theo hớng Bắc Nam C. Sông mang nhiều phù sa màu mỡ D. Sông ít có giá trị về giao thông18. Diện tích gieo trồng lúa gạo của các nớc Đông Nam á có xu hớng giảm xuống là do ; A. Sản xuất lúa gạo đ đáp ứng đã ợc nhu cầu của nhân dân B. Chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng C. Do thời tiết trong khu vực diễn biến thất thờng D. Năng suất tăng lên nhanh chóng 19. Biển Đông là biển nằm ở : A. Tây Việt Nam và Đông Philippin B. Đông Việt Nam và Tây Philippin C. Nam Trung Quốc và Đông Philippin D. Nam Mianma và Tây Philippin 20. Sự đa dạng về dân tộc của hầu hết các nớc Đông Nam á đã không đa đến: A. Sự đa dạng , độc đáo trong sinh hoạt và sản xuất B. Sự phức tạp trong đời sống chính trị, tôn giáo C. Sự năng động trong lối sống của dân c D. Sự thuần nhất trong ngôn ngữ, phong tục tập quán21. Các quốc gia có ngành khai thác dầu khí phát triển nhanh trong những năm gần đây là: A. Inđônêxia, Brunây, Thái Lan B. Malayxia, Inđônêxia, Mianma C. Việt Nam, Inđônêxia, Brunây D. Việt Nam, Inđônêxia, Thái Lan22. Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế xã hội ở mỗi quốc gia cũng nh toàn khu vực là : A. Đời sống nhân dân đợc nâng cao B. Môi trờng hoà bình , ổn định trong khu vực C. Tốc độ tăng trởng kinh tế cao D. Sự hợp tác và cạnh tranh gay gắt giữa các nớc 23. Các quốc gia tiêu biểu nằm trên bán đảo Trung ấn và quần đảo M Lai là:ã A. Malayxia và Brunây B. Thái Lan và Mianma C. Việt Nam và Campuchia D. Thái Lan và Inđônêxia24. ASEAN chính thức ra đời vào : A. Năm 1967 tại Cuala Lămpơ B. Năm 1967 tại Xingapo C. Năm 1967 tại Giacacta D. Năm 1967 tại Băng CốcPhần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi: 1. Đặc điểm nào sau đây không phải của ngành sản xuất lúa gạo của các nớc Đông Nam á hiện nay : A. Diện tích gieo trồng ngày càng tăng lên B. Năng suất ngày càng tăng C. Là cây lơng thực quan trọng nhất D. Sản lợng ngày càng lớn 2. Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế xã hội ở mỗi quốc gia cũng nh toàn khu vực là : A. Môi trờng hoà bình , ổn định trong khu vực B. Đời sống nhân dân đợc nâng cao C. Sự hợp tác và cạnh tranh gay gắt giữa các nớc D. Tốc độ tăng trởng kinh tế cao 3. Ba nớc Đông Nam á có đa số dân c theo đạo Hồi là: A. Malayxia, Inđônêxia và Brunây B. Philippin, Cămpuchia và Inđônêxia C. Malayxia, Inđônêxia và Xingapo D. Brunây, Philippin và Inđônêxia4. Công nghiệp các nớc Đông Nam á hiện nay không phát triển theo hớng: A. Tập trung sản xuất các mặt hàng công nghệ cao B. Hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ C. Tăng cờng liên doanh, liên kết với nớc ngoài D. Chú trọng sản xuất các mặt hàng xuất khẩu 5. Quốc gia ở Đông Nam á có ngời Hoa chiếm số đông là: A. Malayxia B. Xingapo C. Inđônêxia D. Brunây6. Sản lợng điện bình quân đầu ngời của toàn khu vực Đông Nam á A. 800kwh/ngời/năm B. 750kwh/ngời/năm C. 850kwh/ngời/năm D. 744kwh/ngời/năm7. Để xây dựng công nghiệp, hầu hết các nớc Đông Nam á thực hiện chiến lợc tích lũy vốn từ: A. Nông nghiệp B. Viện trợ ODA C. FDI của nớc ngoài D. Dịch vụ8. Các quốc gia tiêu biểu nằm trên bán đảo Trung ấn và quần đảo M Lai là:ã A. Việt Nam và Campuchia B. Malayxia và Brunây C. Thái Lan và Mianma D. Thái Lan và Inđônêxia9. Đông Nam á bao gồm các nớc nằm ở: A. Bán đảo Trung ấn và quần đảo M Laiã B. Bán đảo Đông Dơng và quần đảo M Laiã C. Bán đảo Trung ấn và quần đảo Philippin D. Bán đảo Đông Dơng và quần đảo Philippin10. Ngành công nghiệp mà hầu hết các nớc Đông Nam á đều có chung thế mạnh là: A. Khai thác năng lợng thủy điện B. Khai thác và chế biến dầu khí C. Sản xuất ô tô, xe máy D. Khai thác và chế biến lâm, hải sản11. Quốc gia có trữ lợng thiếc nhiều nhất Đông Nam á A. Malayxia B. Việt Nam C. Inđônêxia D. Thái Lan12. Mục tiêu chính của cuộc cải tổ nền kinh tế theo hớng xuất khẩu ở các nớc Đông Nam á là nhằm: A. Khai thác u thế của vị trí địa lí B. Giải quyết việc làm cho nhân dân C. Bảo đảm đủ nhu cầu lơng thực và thực phẩm D. Tận dụng nguồn lực cho tích lũy vốn13. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân c Đông Nam á: A. Số ngời trong độ tuổi lao động cao B. Tốc độ gia tăng dân số còn cao C. Dân số đông D. Trình độ khoa học kĩ thuật của dân c cao14. Sự đa dạng về dân tộc của hầu hết các nớc Đông Nam á đã không đa đến: A. Sự phức tạp trong đời sống chính trị, tôn giáo B. Sự thuần nhất trong ngôn ngữ, phong tục tập quán C. Sự đa dạng , độc đáo trong sinh hoạt và sản xuất D. Sự năng động trong lối sống của dân c 15. Dịch vụ là ngành đợc các nớc Đông Nam á u tiên phát triển nhằm mục đích ; A. Làm đòn bẩy thúc đẩy các ngành kinh tế khác B. Tạo cơ sở hạ tầng, thu hút đầu t C. Khai thác lợi thế của vị trí địa lí D. Nâng cao đời sống nhân dân 16. Về chế độ chính trị , ở Đông Nam á hiện nay không có hình thức nhà nớc nào dới đây: A. Quân chủ lập hiến B. Quân chủ chuyên chế C. X hội chủ nghĩa ã D. Cộng hòa t sản 17. Cơ cấu kinh tế các nớc Đông Nam á không chuyển dịch theo hớng: A. Giảm tỉ trọng của khu vực sản xuất vật chất B. Từ nền kinh tế nông nghiệp sang nền kinh tế công nghiệp và dịch vụ C. Từ khu vực sản xuất vật chất sang khu vực dịch vụ D. Giảm tỉ trọng của ngành công nghiệp và dịch vụ18. Để thực hiện chiến lợc công nghiệp hóa hớng về xuất khẩu, các nớc Đông Nam á thực hiện chính sách kinh tế vĩ mô A. Thu hút vốn đầu t nớc ngoài. Đa dạng hóa các mặt hàng, đa phơng hóa bạn hàng. Trợ cấp xuất khẩu B. Thu hút vốn đầu t nớc ngoài C. Trợ cấp xuất khẩu. D. Đa dạng hóa các mặt hàng, đa phơng hóa bạn hàng.19. Biển Đông có vai trò ngày càng quan trọng bởi : A. Vị trí nằm trên đờng hàng hải quốc tế .Sự dồi dào về trữ lợng dầu khí .Sự phong phú tài nguyên sinh vật biển B. Vị trí nằm trên đờng hàng hải quốc tế C. Sự dồi dào về trữ lợng dầu khí . D. Sự phong phú tài nguyên sinh vật biển20. Hai nớc xuất khẩu nhiều lúa gạo nhất khu vực Đông Nam á là : A. Thái Lan và Malayxia B. Inđônêxia và Malayxia C. Việt Nam và Thái Lan D. Việt Nam và Inđônêxia21. Trên bán đảo Trung ấn, hầu nh không có hớng núi A. Tây - Đông B. Bắc Nam C. Vòng cung D. Tây Bắc - Đông Nam22. Cơ cấu kinh tế nông nghiệp công nghiệp dịch vụ (năm 2004) lần lợt theo thứ tự là: 9.1%- 48.5%- 42.4% là của nớc: A. Malayxia B. Việt Nam C. Brunây D. Thái Lan 23. Khí hậu các nớc Đông Nam á có đặc điểm chung là: A. Khí hậu gió mùa B. Khí hậu hải dơng C. Khí hậu nhiệt đới D. Khí hậu xích đạo24. Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của nớc ta với các nớc ASEAN là: A. Than đá B. Máy móc ,thiết bị C. Xi măng , sắt ,thép D. Gạo Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi: 1. Đặc điểm không phải của nền nông nghiệp các nớc Đông Nam á: A. Có truyền thống về đánh bắt, nuôi trồng thủy, hải sản B. Lúa gạo là cây lơng thực quan trọng nhất C. Chăn nuôi là ngành sản xuất chính trong nông nghiệp D. Có thế mạnh về cây công nghiệp2. Hai loại đất chủ yếu ở các nớc Đông Nam á là: A. Feralit và secnôdiom B. Phù sa và feralit C. Feralit và pôtdôn D. Phù sa và pốt dôn3. Trên bán đảo Trung ấn, hầu nh không có hớng núi A. Tây Bắc - Đông Nam B. Bắc Nam C. Tây - Đông D. Vòng cung4. Các quốc gia có ngành khai thác dầu khí phát triển nhanh trong những năm gần đây là: A. Malayxia, Inđônêxia, Mianma B. Việt Nam, Inđônêxia, Brunây C. Inđônêxia, Brunây, Thái Lan D. Việt Nam, Inđônêxia, Thái Lan5. Quốc gia có GDP bình quân thu nhập theo đầu ngời lớn nhất khu vực là: A. Xingapo B. Malayxia C. Brunây D. Thái lan 6. Hiện nay, tình trạng bùng nổ dân số vẫn còn xảy ra với quốc gia nào ở Đông Nam á: A. Việt Nam B. Inđônêxia C. Philippin D. Xingapo7. Hai đồng bằng nổi tiếng của Việt Nam và Thái Lan lần lợt là: A. Đồng bằng sông Iraoađi và đồng bằng sông Mê Nam B. Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Iraoađi C. Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Mê Nam D. Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Iraoađi8. Đông Nam á là quê hơng của cây lúa gạo do nguyên nhân cơ bản nào ? A. Khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo , gió mùa , ẩm B. Có nhiều cao nguyên đất đỏ ba dan màu mỡ C. Nhân dân ở đây có nhiều kinh nghiệm trồng lúa nớc D. Mạng lới sông ngòi dày đặc ,thuận lợi cho việc tới tiêu 9. Quốc gia có trữ lợng đồng nhiều nhất Đông Nam á A. Inđônêxia B. Philippin C. Việt Nam D. Thái Lan10. Biển Đông có vai trò ngày càng quan trọng bởi : A. Vị trí nằm trên đờng hàng hải quốc tế .Sự dồi dào về trữ lợng dầu khí .Sự phong phú tài nguyên sinh vật biển B. Vị trí nằm trên đờng hàng hải quốc tế C. Sự phong phú tài nguyên sinh vật biển D. Sự dồi dào về trữ lợng dầu khí .11. Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nớc Đông Nam á là : A. Thay thế các cây lơng thực B. Khai thác thế mạnh về đất đai C. Xuất khẩu để thu ngoại tệ D. Phục vụ cho công nghiệp chế biến trong nớc 12. Mục tiêu kinh tế lâu dài của các nớc Đông Nam á là: A. Xây dựng một nền kinh tế tự lực, tự cờng chủ yếu bằng vốn tự có B. Nâng cao trình độ văn hóa, khoa học kĩ thuật cho nhân dân C. Thu hút ngày càng nhiều vốn đầu t nớc ngoài D. Tăng cờng hợp tác với các nớc bên ngoài 13. Quốc gia có trữ lợng thiếc nhiều nhất Đông Nam á A. Thái Lan B. Việt Nam C. Inđônêxia D. Malayxia14. Để xây dựng công nghiệp, hầu hết các nớc Đông Nam á thực hiện chiến lợc tích lũy vốn từ: A. Viện trợ ODA B. Dịch vụ C. FDI của nớc ngoài D. Nông nghiệp15. Nguồn lực chủ yếu quyết định sự phát triển kinh tế của các nớc Đông Nam á là: A. Có đội ngũ cán bộ khoa học kĩ thuật đông đảo B. Có cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh C. Lực lợng lao động đông, giá rẻ , có tay nghề tơng đối D. Có nguồn vốn dồi dào của t bản nớc ngoài đầu t16. Núi lửa và động đất là thiên tai thờng xảy ra ở nớc nào trong Đông Nam á A. Philippin và Inđônêxia B. Inđônêxia và Xingapo C. Việt Nam và Mianma D. Philippin và Malayxia 17. Yếu tố thu hút nhất của các nớc Đông Nam á trong việc hợp tác đầu t là: A. Tình hình chính trị ổn định B. Nguồn tài nguyên thiên nhiên dồi dào C. Nguồn lao động và thị trờng tiêu thụ lớn D. Môi trờng đầu t và sản xuất kinh doanh tốt18. Nớc có sản lợng lúa gạo cao nhất khu vực là : A. Inđônêxia B. Việt Nam C. Thái Lan D. Philippin 19. Sự đa dạng về dân tộc của hầu hết các nớc Đông Nam á đã không đa đến: A. Sự phức tạp trong đời sống chính trị, tôn giáo B. Sự năng động trong lối sống của dân c C. Sự đa dạng , độc đáo trong sinh hoạt và sản xuất D. Sự thuần nhất trong ngôn ngữ, phong tục tập quán20. Về chế độ chính trị , ở Đông Nam á hiện nay không có hình thức nhà nớc nào dới đây: A. Quân chủ lập hiến B. Quân chủ chuyên chế C. Cộng hòa t sản D. X hội chủ nghĩa ã21. Sản lợng điện bình quân đầu ngời của toàn khu vực Đông Nam á A. 800kwh/ngời/năm B. 744kwh/ngời/năm C. 850kwh/ngời/năm D. 750kwh/ngời/năm22. Khí hậu các nớc Đông Nam á có đặc điểm chung là: A. Khí hậu nhiệt đới B. Khí hậu xích đạo C. Khí hậu hải dơng D. Khí hậu gió mùa23. Nớc Đông Nam á duy nhất không trồng lúa gạo A. Thái Lan B. Xingapo C. Brunây D. Mianma24. Hiệp hội các nớc Đông Nam á có tên viết tắt theo tiếng Anh là : A. APEC B. ASEAN C. NAFTA D. AFTAPhần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi: 1. Để thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa, công việc trớc tiên đối với các nớc Đông Nam á là phải: A. Tích lũy vốn từ nhiều nguồn B. Tăng cờng đầu t cho công nghiệp C. Nhập khẩu thiết bị và công nghệ D. Đào tạo kĩ thuật2. Nớc Đông Nam á duy nhất không trồng lúa gạo A. Xingapo B. Thái Lan C. Mianma D. Brunây 3. Cơ cấu kinh tế các nớc Đông Nam á không chuyển dịch theo hớng: A. Từ khu vực sản xuất vật chất sang khu vực dịch vụ B. Giảm tỉ trọng của khu vực sản xuất vật chất C. Từ nền kinh tế nông nghiệp sang nền kinh tế công nghiệp và dịch vụ D. Giảm tỉ trọng của ngành công nghiệp và dịch vụ4. Dịch vụ là ngành đợc các nớc Đông Nam á u tiên phát triển nhằm mục đích ; A. Tạo cơ sở hạ tầng, thu hút đầu t B. Khai thác lợi thế của vị trí địa lí C. Nâng cao đời sống nhân dân D. Làm đòn bẩy thúc đẩy các ngành kinh tế khác 5. Trên bán đảo Trung ấn, hầu nh không có hớng núi A. Tây Bắc - Đông Nam B. Tây - Đông C. Bắc Nam D. Vòng cung6. Mục tiêu kinh tế lâu dài của các nớc Đông Nam á là: A. Thu hút ngày càng nhiều vốn đầu t nớc ngoài B. Xây dựng một nền kinh tế tự lực, tự cờng chủ yếu bằng vốn tự có C. Tăng cờng hợp tác với các nớc bên ngoài D. Nâng cao trình độ văn hóa, khoa học kĩ thuật cho nhân dân7. Công nghiệp các nớc Đông Nam á hiện nay không phát triển theo hớng: A. Chú trọng sản xuất các mặt hàng xuất khẩu B. Hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ C. Tăng cờng liên doanh, liên kết với nớc ngoài D. Tập trung sản xuất các mặt hàng công nghệ cao8. Cơ cấu kinh tế nông nghiệp công nghiệp dịch vụ (năm 2004) lần lợt theo thứ tự là: 9.1%- 48.5%- 42.4% là của nớc: A. Brunây B. Thái Lan C. Malayxia D. Việt Nam9. Biển Đông có vai trò ngày càng quan trọng bởi : A. Sự dồi dào về trữ lợng dầu khí . B. Vị trí nằm trên đờng hàng hải quốc tế .Sự dồi dào về trữ lợng dầu khí .Sự phong phú tài nguyên sinh vật biển C. Vị trí nằm trên đờng hàng hải quốc tế D. Sự phong phú tài nguyên sinh vật biển10. Sự tơng đồng về thế mạnh tài nguyên và lao động của các nớc Đông Nam á là những nhân tố: A. Tích cực, nâng cao chất lợng và hạ giá thành sản phẩm B. Thuận lợi , giúp bổ sung các thiếu sót của nhau C. Tiêu cực , dễ phát sinh và cạnh tranh với nhau D. Khó khăn trong thu hút đầu t và viện trợ nớc ngoài 11. Hớng núi chủ yếu của Đông Nam á hải đảo là: A. Bắc Nam B. Tây Bắc - Đông Nam C. Vòng cung D. Tây - Đông 12. Nớc có sản lợng lúa gạo cao nhất khu vực là : A. Thái Lan B. Inđônêxia C. Philippin D. Việt Nam 13. Diện tích gieo trồng lúa gạo của các nớc Đông Nam á có xu hớng giảm xuống là do ; A. Năng suất tăng lên nhanh chóng B. Do thời tiết trong khu vực diễn biến thất thờng C. Chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng D. Sản xuất lúa gạo đ đáp ứng đã ợc nhu cầu của nhân dân14. Hiện nay, tình trạng bùng nổ dân số vẫn còn xảy ra với quốc gia nào ở Đông Nam á: A. Philippin B. Xingapo C. Inđônêxia D. Việt Nam15. Sức cạnh tranh của các ngành công nghiệp chế biến và lắp ráp của các nớc Đông Nam á là do: A. Nguồn lao động dồi dào và tiền công lao động thấp B. Sự suy giảm của các cờng quốc khác C. Trình độ khoa học kĩ thuật cao D. Nguồn nguyên liệu dồi dào, chất lợng cao 16. Cơ chế hợp tác của các nớc ASEAN là: A. Thông qua ký kết các hiệp ớc B. Tổ chức các hội nghị C. Thông qua các diễn đàn D. Rất phong phú và đa dạng 17. Các quốc gia tiêu biểu nằm trên bán đảo Trung ấn và quần đảo M Lai là:ã A. Thái Lan và Inđônêxia B. Việt Nam và Campuchia C. Malayxia và Brunây D. Thái Lan và Mianma 18. Hiệp hội các nớc Đông Nam á có tên viết tắt theo tiếng Anh là : A. NAFTA B. APEC C. AFTA D. ASEAN19. Về chế độ chính trị , ở Đông Nam á hiện nay không có hình thức nhà nớc nào dới đây: A. Cộng hòa t sản B. Quân chủ chuyên chế C. X hội chủ nghĩa ã D. Quân chủ lập hiến20. Quốc gia nào ở Đông Nam á có đa số dân c(>80%) theo thiên chúa giáo: A. Inđônêxia B. Xingapo C. Malayxia D. Philippin21. Ba nớc Đông Nam á có đa số dân c theo đạo Hồi là: A. Malayxia, Inđônêxia và Brunây B. Brunây, Philippin và Inđônêxia C. Malayxia, Inđônêxia và Xingapo D. Philippin, Cămpuchia và Inđônêxia22. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân c Đông Nam á: A. Trình độ khoa học kĩ thuật của dân c cao B. Số ngời trong độ tuổi lao động cao C. Dân số đông D. Tốc độ gia tăng dân số còn cao23. Nguồn lực chủ yếu quyết định sự phát triển kinh tế của các nớc Đông Nam á là: A. Có đội ngũ cán bộ khoa học kĩ thuật đông đảo B. Có nguồn vốn dồi dào của t bản nớc ngoài đầu t C. Lực lợng lao động đông, giá rẻ , có tay nghề tơng đối D. Có cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh24. Sông ngòi của các nớc Đông Nam á lục địa không có đặc điểm nào : A. Chế độ nớc phụ thuộc nhiều vào chế độ mùa của khí hậu B. Mang nhiều phù sa và tạo nên nhiều đồng bằng rộng lớn, phì nhiêu C. Sông chảy chủ yếu theo hớng Bắc Nam hoặc Tây Bắc - Đông Nam D. Sông ngắn và dốc, ít có tiềm năng về thủy điện và giao thôngPhần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi: 1. Để thực hiện chiến lợc công nghiệp hóa hớng về xuất khẩu, các nớc Đông Nam á thực hiện chính sách kinh tế vĩ mô A. Thu hút vốn đầu t nớc ngoài B. Trợ cấp xuất khẩu. C. Thu hút vốn đầu t nớc ngoài. Đa dạng hóa các mặt hàng, đa phơng hóa bạn hàng. Trợ cấp xuất khẩu D. Đa dạng hóa các mặt hàng, đa phơng hóa bạn hàng.2. Về chế độ chính trị , ở Đông Nam á hiện nay không có hình thức nhà nớc nào dới đây: A. Quân chủ chuyên chế B. Quân chủ lập hiến C. Cộng hòa t sản D. X hội chủ nghĩa ã3. Hậu quả lớn nhất gây ra do sự phát triển kinh tế xã hội nhanh chóng của một số nớc Đông Nam á là: A. Suy thoái tài nguyên và ô nhiễm môi trờng B. Sa sút các ngành công nghiệp truyền thống C. Bùng nổ các tệ nạn x hội ã D. Phân hoá x hội gay gắt ã4. Sự tơng đồng về thế mạnh tài nguyên và lao động của các nớc Đông Nam á là những nhân tố: A. Tích cực, nâng cao chất lợng và hạ giá thành sản phẩm B. Thuận lợi , giúp bổ sung các thiếu sót của nhau C. Khó khăn trong thu hút đầu t và viện trợ nớc ngoài D. Tiêu cực , dễ phát sinh và cạnh tranh với nhau5. Đặc điểm nào sau đây không phải của ngành sản xuất lúa gạo của các nớc Đông Nam á hiện nay : A. Năng suất ngày càng tăng B. Diện tích gieo trồng ngày càng tăng lên C. Là cây lơng thực quan trọng nhất D. Sản lợng ngày càng lớn 6. Dịch vụ là ngành đợc các nớc Đông Nam á u tiên phát triển nhằm mục đích ; A. Tạo cơ sở hạ tầng, thu hút đầu t B. Làm đòn bẩy thúc đẩy các ngành kinh tế khác C. Nâng cao đời sống nhân dân D. Khai thác lợi thế của vị trí địa lí 7. Hai nớc xuất khẩu nhiều lúa gạo nhất khu vực Đông Nam á là : A. Inđônêxia và Malayxia B. Việt Nam và Inđônêxia C. Việt Nam và Thái Lan D. Thái Lan và Malayxia8. Vị trí quan trọng của Đông Nam á thể hiện: A. Địa chính trị quan trọng, nơi giao thoa của các nền văn minh. Nơi các cờng quốc thờng cạnh tranh. B. Nơi các cờng quốc thờng cạnh tranh. C. Địa chính trị quan trọng D. Nơi giao thoa của các nền văn minh9. Đông Nam á án ngữ con đờng biển nối giữa: A. Thái Bình Dơng và ấn Độ Dơng B. Thái Bình Dơng và Đại Tây Dơng C. Thái Bình Dơng và Bắc Băng Dơng D. ấn Độ Dơng và Đại Tây Dơng10. Quốc gia ở Đông Nam á có ngời Hoa chiếm số đông là: A. Xingapo B. Inđônêxia C. Brunây D. Malayxia 11. Nớc có sản lợng lúa gạo cao nhất khu vực là : A. Thái Lan B. Philippin C. Inđônêxia D. Việt Nam 12. Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nớc Đông Nam á là : A. Thay thế các cây lơng thực B. Xuất khẩu để thu ngoại tệ C. Phục vụ cho công nghiệp chế biến trong nớc D. Khai thác thế mạnh về đất đai 13. Việt Nam là thành viên chính thức của ASEAN vào năm: A. 1996 B. 1997 C. 1994 D. 199514. Hớng núi chủ yếu của Đông Nam á hải đảo là: A. Tây Bắc - Đông Nam B. Bắc Nam C. Vòng cung D. Tây - Đông 15. Sản lợng điện bình quân đầu ngời của toàn khu vực Đông Nam á A. 800kwh/ngời/năm B. 850kwh/ngời/năm C. 744kwh/ngời/năm D. 750kwh/ngời/năm16. Để thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa, công việc trớc tiên đối với các nớc Đông Nam á là phải: A. Đào tạo kĩ thuật B. Tích lũy vốn từ nhiều nguồn C. Tăng cờng đầu t cho công nghiệp D. Nhập khẩu thiết bị và công nghệ17. Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế xã hội ở mỗi quốc gia cũng nh toàn khu vực là : A. Sự hợp tác và cạnh tranh gay gắt giữa các nớc B. Đời sống nhân dân đợc nâng cao C. Tốc độ tăng trởng kinh tế cao D. Môi trờng hoà bình , ổn định trong khu vực 18. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân c Đông Nam á: A. Trình độ khoa học kĩ thuật của dân c cao B. Số ngời trong độ tuổi lao động cao C. Dân số đông D. Tốc độ gia tăng dân số còn cao19. Cơ cấu kinh tế các nớc Đông Nam á không chuyển dịch theo hớng: A. Giảm tỉ trọng của khu vực sản xuất vật chất B. Từ khu vực sản xuất vật chất sang khu vực dịch vụ C. Giảm tỉ trọng của ngành công nghiệp và dịch vụ D. Từ nền kinh tế nông nghiệp sang nền kinh tế công nghiệp và dịch vụ 20. Đông Nam á có vị trí cầu nối giữa : A. Lục địa á-âu và lục địa Ôxtrâylia B. Lục địa á-âu và lục địa Nam Mĩ C. Lục địa á-âu và lục địa Nam Cực D. Lục địa á-âu và lục địa Phi21. Cơ chế hợp tác của các nớc ASEAN là: A. Rất phong phú và đa dạng B. Thông qua các diễn đàn C. Tổ chức các hội nghị D. Thông qua ký kết các hiệp ớc 22. Đặc điểm không phải của nền nông nghiệp các nớc Đông Nam á: A. Có truyền thống về đánh bắt, nuôi trồng thủy, hải sản B. Lúa gạo là cây lơng thực quan trọng nhất C. Có thế mạnh về cây công nghiệp D. Chăn nuôi là ngành sản xuất chính trong nông nghiệp23. Ba nớc Đông Nam á có đa số dân c theo đạo Hồi là: A. Malayxia, Inđônêxia và Xingapo B. Philippin, Cămpuchia và Inđônêxia C. Malayxia, Inđônêxia và Brunây D. Brunây, Philippin và Inđônêxia24. Các quốc gia có ngành khai thác dầu khí phát triển nhanh trong những năm gần đây là: A. Việt Nam, Inđônêxia, Thái Lan B. Malayxia, Inđônêxia, Mianma C. Việt Nam, Inđônêxia, Brunây D. Inđônêxia, Brunây, Thái Lan Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi: 1. Hai nớc xuất khẩu nhiều lúa gạo nhất khu vực Đông Nam á là : A. Inđônêxia và Malayxia B. Việt Nam và Thái Lan C. Việt Nam và Inđônêxia D. Thái Lan và Malayxia2. Đặc điểm không phải của nền nông nghiệp các nớc Đông Nam á: A. Có truyền thống về đánh bắt, nuôi trồng thủy, hải sản B. Lúa gạo là cây lơng thực quan trọng nhất C. Có thế mạnh về cây công nghiệp D. Chăn nuôi là ngành sản xuất chính trong nông nghiệp3. Mục tiêu kinh tế lâu dài của các nớc Đông Nam á là: A. Tăng cờng hợp tác với các nớc bên ngoài B. Xây dựng một nền kinh tế tự lực, tự cờng chủ yếu bằng vốn tự có C. Thu hút ngày càng nhiều vốn đầu t nớc ngoài D. Nâng cao trình độ văn hóa, khoa học kĩ thuật cho nhân dân4. Dịch vụ là ngành đợc các nớc Đông Nam á u tiên phát triển nhằm mục đích ; A. Nâng cao đời sống nhân dân B. Làm đòn bẩy thúc đẩy các ngành kinh tế khác C. Khai thác lợi thế của vị trí địa lí D. Tạo cơ sở hạ tầng, thu hút đầu t . Quốc gia nào sau đây không phải là thành viên thuộc nhóm G8: A. CaNaDa B. Liên Bang Nga C. Italya D. Trung Quốc

— Xem thêm —

Xem thêm: ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn địa lý, ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn địa lý, ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn địa lý

Lên đầu trang

Từ khóa liên quan

Đăng ký

Generate time = 0.137358188629 s. Memory usage = 14 MB