Tài liệu luyện thi cấp tốc Đại học khối A.doc

Yeu Khoa Hoc
Yeu Khoa Hoc(2291 tài liệu)
(142 người theo dõi)
Lượt xem 1571
48
Tải xuống 2,000₫
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 19 | Loại file: DOC
4

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 14/08/2012, 11:06

Mô tả: Tài liệu luyện thi cấp tốc Đại học khối A. - Download ti liu hc tp ti, xem Video bi ging ti : http://aotrangtb.com THI TUYN SINH I HC, CAO NG NM 2011Mụn thi : HểA, khi A - Mó : 482BI GII CA: Thc s : Nguyn Vn Phỳ : 098.92.92.117 hoc 01652.146.888(mail: phueuro@gmail.com)PHN CHUNG CHO TT C TH SINH (40 cõu, t cõu 1 n cõu 40)Cõu 1 : t chỏy hon ton 3,42 gam hn hp gm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat v axit oleic, ri hp th ton b sn phm chỏy vo dung dch Ca(OH)2 (d). Sau phn ng thu c 18 gam kt ta v dung dch X. Khi lng X so vi khi lng dung dch Ca(OH)2 ban u ó thay i nh th no?A. Tng 2,70 gam. B. Gim 7,74 gam. C. Tng 7,92 gam. D. Gim 7,38 gam.Gii: Cỏch 1: Sau phn ng thu c 18 gam kt ta thỡ Khi lng X so vi khi lng dung dch Ca(OH)2 ban u s gim ri, vn l gim 7,74 hay 7,38 gam m thụi.Cụng thc chung ca cỏc cht trờn l CnH2n-2O2 do ú nu gi x l mol CO2, y l mol H2OBTKL : 3,42 + 3/2y.32 = 44x + 18y . mt khỏc x = 0,18 ----> y = 0,18 ---> tng (CO2+H2O) =10,62< 18 gam kt ta nờn dd gim 7,38gam => D ỳng.Cỏch 2: m cỏch 1 khú hiu quỏ nh??? xem cỏch ny thỡ sao???Gi ctc ca hn hp v pt t chỏy hh nh sau2 2 2 22 23 3( ) ( 1)23, 42 3,42. 3, 42.( 1) 3, 42. 18 . 610014 30 14 30 14 30 14 30n nnC H O O nCO n H On n nnn n n n+ + => = => =+ + + +Khi lng X so vi khi lng dung dch Ca(OH)2 ban u s gim l: 3 2 2( ) 18 (0,18.44 0,15.18) 7,38CaCO CO H Om m m gam + = + ==> D ỳng. nu cha c hiu lm thỡ tham kho cỏch sau.Cỏch 3: hn hp gm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat v axit oleic u cú ctc l: 22 2n nC H O2 2 22 20,18n nC H O CO H On n n a= = . p dng lbt khi lng v nguyờn t ta cú:22 20,18.12 2. (0,18 ).2.16 3,42 0,15n nC H Om a a a mol= + + = => =Khi lng X so vi khi lng dung dch Ca(OH)2 ban u s gim l: 3 2 2( ) 18 (0,18.44 0,15.18) 7,38CaCO CO H Om m m gam + = + ==> D ỳng.Cõu 2: Cho axit salixylic (axit o-hiroxibenzoic) phn ng vi anhirit axetic, thu c axit axetylsalixylic (o-CH3COO-C6H4-COOH) dựng lm thuc cm (aspirin). phn ng hon ton vi 43,2 gam axit axetylsalixylic cn va V lớt dung dch KOH 1M. Giỏ tr ca V lA. 0,72. B. 0,48. C. 0,96. D. 0,24.Gii: 1mol axit axetylsalixylic (o-CH3COO-C6H4-COOH) thỡ cn 3 mol KOH, nờn d dng suy ra43,23. 0,72 0,72 ớt180KOH KOHn mol V l= = => = => A ỳng. gii bi ny khụng c quỏ 20 s nhộ.Nu cha hiu thỡ theo cỏch gii sau: ptpu xóy ra:o-CH3COO-C6H4-COOH + 3KOH = CH3COOK +o-KO-C6H4-COOK+ 2H2O (1)theo (1) axetylsalixylic43,23. 3. 0,72 0,72 ớt180KOH KOHn n mol V l= = = => = => A ỳng.Phõn tớch: cõu ny nu khụng cho sn phm v ctct ca axit axetylsalixylic thỡ mc s khú hn nhiu, nhng cho ctct thỡ nhỡn vo s tớnh ra ngay. nu khụng cn thn thỡ s chn ỏp ỏn B: 0,48 lớt.Cõu 3: Hũa tan 13,68 gam mui MSO4 vo nc c dung dch X. in phõn X (vi in cc tr, cng dũng in khụng i) trong thi gian t giõy, c y gam kim loi M duy nht catot v 0,035 mol khớ anot. Cũn nu thi gian in phõn l 2t giõy thỡ tng s mol khớ thu c c hai in cc l 0,1245 mol. Giỏ tr ca y lThạc sỹ: Nguyễn Văn Phú: ĐT 098 92 92 117 or 01652.146.888. Email: phueuro@gmail.com1- Download ti liu hc tp ti, xem Video bi ging ti : http://aotrangtb.comA. 4,480. B. 3,920. C. 1,680. D. 4,788.Gii: cỏch 1: trong thi gian t giõy thỡ necho=ne nhn=0,035.4e=0,14 mol e.trong thi gian 2t giõy thỡ necho=ne nhn=0.28 mol e., nờn khớ anot nO2=0,28:4=0,07 molnH2= 0,125-0,07=0,055 mol. S mol e nhn ca 13,68 0,140,28 0,055.2 64( ) .64 4,4896 2M M Cu y gamM= = => = => = =+=> A ỳng.C ỏch 2. in phõn X (vi in cc tr, cng dũng in khụng i) trong thi gian t giõy, p dng ppbt e ta cú: 2 224. 2. 0,07 0,07O MM Mn n n mol n mol+ += => = => =in phõn X (vi in cc tr, cng dũng in khụng i) trong thi gian 2t giõy, 2 22. 2.0,035 0,07 0,0545 ờtO Hn mol n mol M h+= = => = =>p dng ppbt e ta cú2 22 2 44. 2. 2 0,0855 0,0855O H MSOM Mn n n n mol n mol+ += + => = => =13,680,0855 64( ) 0,07.64 4,4896M Cu y gamM= => = => = =+. => A ỳng.C ỏch 3. A: 2On= 0,35.2 = 0,07 K cú 0,0545 mol H2 gi a l nM Bo ton e: 2a + 0,0545.2 = 0,07.4 a = 0,0855 mM = 13,68 0,0855.96 = 5,472 M = 085504725,,= 64 y = 0,07.64 = 4,48gC ỏch 4. in phõn trong thi gian t giõy thu c 0,035 mol khớ vy 2t giõy ta s thu c 0,035.2=0,07 mol khớ, nhng thc t ta thu c 0,1245 mol khớ, s chờnh lch s mol ú l do in phõn nc to khớ H2 nH2 = 0,1245 0,07 = 0,0545 H2O H2 + 1/2O2 0,0545----0,02725 nO2 to ra do mui in phõn = 0,07 0,02725 = 0,04275MSO4 + H2O M + H2SO4 + 1/2O20,0855-----------------------------------0,04275 M mui = 13,68/0,0855 = 160 M = 64 m Cu tớnh theo t giõy l mCu = 2.0.035.64 = 4,480 gamm sao 4 cỏch gii ny di v phc tp quỏ nh???liu cú cỏch no nhanh hn khụng ?? Vy xem cỏch gii sau nhộ: khuyn cỏo khi ko gii ra c hay ko cũn thi gian thỡ mi dựng cỏch ny nhộ.C ỏch 5. Thng thỡ in phõn mui MSO4 l ca kim loi Cu, nờn ta th ngay xem nha: ớ anot64( ) 0,035 0,035.2.64 4,48khM Cu n mol y gam= => = => = ==> A ỳng. cng ch mt 10 s thụi nh. bn xem cú cỏch no nhanh thỡ chia s vi nhộ.Cõu 4: Cho dóy cỏc cht: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. S cht trong dóy cú tớnh cht lng tớnh lA. 4. B. 1. C. 3. D. 2.Gii: quỏ d nh??? vỡ sgk lp 11 a ra 4 cht lng tớnh l: Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3Cht lng tớnh: + L oxit v hidroxit ca cỏc kim loi Al, Zn, Sn, Pb; Cr(OH)3 v Cr2O3.+ L cỏc ion õm cũn cha H cú kh nng phõn li ra ion H+ ca cỏc cht in li trung bỡnh v yu ( HCO3-, HPO42-, HS-) ( chỳ ý : HSO4- cú tớnh axit do õy l cht in li mnh)+ L mui cha cỏc ion lng tớnh; mui to bi hai ion, mt ion cú tớnh axit v mt ion cú tớnh baz ( (NH4)2CO3)+ L cỏc amino axit,Cõu 5: Khi núi v peptit v protein, phỏt biu no sau õy l sai?A. Liờn kt ca nhúm CO vi nhúm NH gia hai n v -amino axit c gi l liờn kt peptit.B. Tt c cỏc protein u tan trong nc to thnh dung dch keo.C. Protein cú phn ng mu biure vi Cu(OH)2.Thạc sỹ: Nguyễn Văn Phú: ĐT 098 92 92 117 or 01652.146.888. Email: phueuro@gmail.com2- Download ti liu hc tp ti, xem Video bi ging ti : http://aotrangtb.comD. Thy phõn hon ton protein n gin thu c cỏc -amino axit.Gii: quỏ d nh??? li 1 cõu ly 0,2 im d dng ri. protein dng túc, vy, sng .thỡ lm sao tan tt trong nc c nh???Protein tn ti hai dng chớnh: dng hỡnh si v dng hỡnh cu. Dng protein hỡnh si nh keratin ca túc, múng, sng hon ton khụng tan trong nc, dng protein hỡnh cu nh anbumin ca lũng trng trng, hemoglobin ca mỏu tan c trong nc to dung dch keo.Cõu 6: Phỏt biu no sau õy l sai?A. Bỏn kớnh nguyờn t ca clo ln hn bỏn kớnh nguyờn t ca flo.B. õm in ca brom ln hn õm in ca iot.C. Tớnh axit ca HF mnh hn tớnh axit ca HCl.D. Tớnh kh ca ion Br- ln hn tớnh kh ca ion Cl-.Gii: quỏ d nh??? li 1 cõu ly 0,2 im d dng ri, axit HF l axit rt yu, nhng li l n mũn c thy tinh. tớnh axit c sp xp theo chiu HF < HCl < HBr < HI.Cõu 7: t chỏy hon ton x mol axit cacboxylic E, thu c y mol CO2 v z mol H2O (vi z=yx). Cho x mol E tỏc dng vi NaHCO3 (d) thu c y mol CO2. Tờn ca E lA. axit acrylic. B. axit oxalic. C. axit aipic. D. axit fomic.Gii: Cỏch 1. quỏ d nh??? li 1 cõu ly 0,2 im d dng ri, loi ngay A v D vỡ ch cú 1 nhúm COOH, vn l B hay C m thụi. nh vy ch cú axit oxalic.( C2H2O2) l thừa món 2 thớ nghim thụi.Cỏch 2. Goi cụng thc: CxHyOz x CO2 + 2yH2O a ax 2ya 2ya = ax a y = 2x 2 Axit khụng no hay 2 chc 2COn= nC axit hai chc HOOC COOH Cõu 8: Phốn chua c dựng trong ngnh cụng nghip thuc da, cụng nghip giy, cht cm mu trong ngnh nhum vi, cht lm trong nc. Cụng thc húa hc ca phốn chua lA. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. B. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.C. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. D. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.Gii: Cõu ny thỡ khụng phi bn ri. B ỳng. cỏc mui cũn li l ca phốn nhụm.Cõu 9: Sn phm hu c ca phn ng no sau õy khụng dựng ch to t tng hp?A. Trựng hp vinyl xianua.B. Trựng ngng axit -aminocaproic.C. Trựng hp metyl metacrylat.D. Trựng ngng hexametyleniamin vi axit aipic.Gii: Cõu ny thỡ khụng phi bn ri. Chn C. ( ta cú th dựng pp loi tr). nh vy nu gp c mó ny thỡ tht l thun li, vỡ nhiu cõu lý thuyt d trc nờn tõm lý lm bi vụ cựng quan trong ú.-T tng hp (ch to t cỏc polime tng hp ) nh cỏc t poliamit (nilon, capron) , t vinylic ( vinilon).Cũn sn phm trựng hp metyl metacrylat dựng lm cht do.Cõu 10: Este X c to thnh t etylen glicol v hai axit cacboxylic n chc. Trong phõn t este, s nguyờn t cacbon nhiu hn s nguyờn t oxi l 1. Khi cho m gam X tỏc dng vi dung dch NaOH (d) thỡ lng NaOH ó phn ng l 10 gam. Giỏ tr ca m lA. 14,5. B. 17,5. C. 15,5. D. 16,5.Gii: Cỏch 1. Cõu ny bn phi tnh tỏo thỡ d dng suy ra cụng thc ESTE l C5H8O4 (132) ESTE1 10= . .132 16,5 on D2 40m gam ch= =>Nu vn khú hiu thỡ xem hng dn sau. Cỏch 2. S nguyờn t cacbon nhiu hn s nguyờn t oxi l 1 nờn cú 4 nguyờn t O thỡ X cú 5 C. cụng thc X l: 2 2 3 3 2 4 22 ( )HCOO CH CH OOCCH NaOH HCOONa CH COONa C H OH + > + +X1 1 10= . . 0,125 132.0,125 16,5 on D2 2 40NaOH Xn n mol m gam ch= = => = = =>Thạc sỹ: Nguyễn Văn Phú: ĐT 098 92 92 117 or 01652.146.888. Email: phueuro@gmail.com3- Download tài liệu học tập tại, xem Video bài giảng tại : http://aotrangtb.comCách 3. (R-COO)2C2H4 → R= 1 → HCOOH và CH3COOH → ME = 132 nNaOH = 0,25 → nX = 0,125 → m = 132.0,125 = 16,5 gam Câu 11: Đun nóng m gam hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng 7 : 3 với một lượng dung dịch HNO3. Khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch X và 5,6 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và NO2 (khơng có sản phẩm khử khác của N+5). Biết lượng HNO3 đã phản ứng là 44,1 gam. Giá trị của m làA. 44,8. B. 40,5. C. 33,6. D. 50,4.Giải: Cách 1.Ta có m gam hỗn hợp gồm 0,7m gamCu và 0,3m gamFe khi phản ứng kết thúc thu được 0,75m gam lớn hơn 0,7m gamCu nên Fe dư. như vậy chỉ có muối Fe(NO3)2 và Fe đã phản ứng là 0,25m gam23 23Fe pu ( ơi)1 1= ( ) 0,225 ,0,25 0,225.56 50,42 2taomu HNO NO NOFeNOn n n n n n mol m m gam+−= = − − = = => =Cách 2.nFe = 0,3m với m = 0,75m → dư Fe → tạo Fe2+ với 3HNO= 0,7 → làm mơi trường 0,45 → ne = 56250 m,.2 = 0,45 → m = 50,4 gamCách 3.→ khối lượng Fe = 0,3m gam và khối lượng Cu = 0,7m gamSau phản ứng còn 0,75m gam → Fe chỉ phản ứng 0,25m gam; Fe dư vậy sau phản ứng chỉ thu được muối Fe2+. HNO3 (NO + NO2) Fe(NO3)20,25mn = 0,7 mol; n = 0,25mol; n = 56Áp dụng btngun tố N : N(mi) N(axit) N(khí)n = n - n 2(0,25m/56) = 0,7 - 0,25 Vây m = 50,4 gam⇔ Cách 4. Dễ thấy mFe= 0,3m; mCu= 0,7m. mdư = 0,75m, vậy mFe pư = 0,25m (Fe dư, Cu chưa phản ứng).Đặt x=nNO; y = nNO2 ta có:{ {+ = =⇒ => = => =+ = =Fe(pu)3 14x 2y 44,1/ 63 x 0,1 n = .0,1+ 0,15=0,225mol=>0,25m 0,225.56 m 50,4gamx y 5,6 / 22, 4 y 0,152 2 Cách 5. ⇒250=750−=⇒3070kpu:CuFe)g(m,m,mm)g(m,:Fe)g(m,:Cu)g(mdupuSơ đồ pứ :250562507056250++→+2233,m,,m,NONO)NO(FeHNOFp dụng ĐLBT ngun tố : 0,7 = 250+562502 ,m, → m = 50,4 (gam )trên đây là 5 cách giải hơi dài, nếu có cách ngắn gọn hơn thì trao đổi nhé.Câu 12: Cho dãy các chất: phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, ancol benzylic, natri phenolat, anlyl clorua. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH lỗng, đun nóng làA. 4. B. 3. C. 6. D. 5.Giải: q dễ đúng khơng??? phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, anlyl cloruaCâu 13: Hấp thụ hồn tồn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,025M và Ca(OH)2 0,0125M, thu được x gam kết tủa. Giá trị của x làA. 2,00. B. 0,75. C. 1,00. D. 1,25.Giải: Cách 1: giải nhanh: =100.0,125 1,25 dúngm gam D↓= =>. Làm sao mà nhanh như vậy được nhỉ?? tất nhiên các bạn phải làm nhiều các dạng tốn như thế này nên dễ dàng tìm được 230,02COn mol−= mà 20,125Can mol+==>=100.0,125 1,25 dúngm gam D↓= =>.Cách 2: 2COn= 0,03 và −OHn= 0,025 + 0,0125.2 = 0,05 → −23COn= −OHn - 2COn= 0,02 Th¹c sü: Ngun V¨n Phó: §T 098 92 92 117 or 01652.146.888. Email: phueuro@gmail.com4- Download ti liu hc tp ti, xem Video bi ging ti : http://aotrangtb.com n = +2Can= 0,0125 =100.0,125 1,25 dỳngm gam D= => Cỏch 3: 20,025 2.0,0125 0,05 , 0,03COOHn mol n mol= + = =2OHCOn1 1,6 2n< = <=> to 2 mui.2 322 3 2CO OH HCO (1)x x xCO 2OH CO H O (2)y 2y y + + +x y 0,03x 2y 0,05+ =+ = 323x 0,01(HCO )y 0,02(CO )==Phơng trình tạo kết tủa là: 32 23 3 CaCOCa CO CaCO m 0,0125.100 1,25 gam0,0125 0,02 0,0125+ + = = D là đúngCỏch 4: nCO2 = 0,03 mol. nNaOH = 0,025mol ; nCa(OH)2 = 0,0125mol nOH- = 0,05mol CO2 + OH- HCO3- 0,03-----0,03------0,03 nOH- (d) = 0,05 0,03 = 0,02 HCO3- + OH- CO32- + H2O. ------------0,02----0,0232 23 3 CaCOCa CO CaCO m 0,0125.100 1,25 gam0,0125 0,02 0,0125+ + = =. D là đúngNhn xột: cú th gii nhanh bng pp th v cỏch khỏc.Cõu 14: in phõn dung dch gm 7,45 gam KCl v 28,2 gam Cu(NO3)2 (in cc tr, mng ngn xp) n khớ khi lng dung dch gim i 10,75 gam thỡ ngng in phõn (gi thit lng nc bay hi khụng ỏng k). Tt c cỏc cht tan trong dung dch sau in phõn lA. KNO3 v KOH. B. KNO3, KCl v KOH.C. KNO3 v Cu(NO3)2. D. KNO3, HNO3 v Cu(NO3)2.Gii: Cỏch 1 : Nu c Cu v Clo u ht m gim > 0,15.64+0,15.35,5=13,15>10,75 gam. => Cu d, cũn clo va thỡ m gim=0,1.35,5+0,1/2.64=6,75 <10,75gam. Clo b in phõn ht cũn Cu2+ d, anot H2O b in phõn nờn HNO3 c sinh ra. Nh vy D ỳng.Cỏch 2: nKCl = 0,1mol; 23)NO(Cun= 0,15mol Vi Cu2+ + 2 Cl- Cu + Cl2 0,05 0,1 0,05 0,05 Khi lng gim = 0,05.64 + 0,05.71 = 6,75 < 10,75 in phõn Cu(NO3)2 To HNO3 Cỏch 3 nKCl = 0,1mol; 23)NO(Cun= 0,15mol 2KCl + Cu(NO3)2 Cu + 2KNO3 + Cl2 0,1 ---------0,05-------0,05----------------0,05molKCl ht , Cu(NO3)2 cũn = 0,15 0,05 = 0,1Cu(NO3)2 + H2O Cu + 2HNO3 + 1/2O2 xmol-----------------xmol--------------1/2x molm dung dch gim = khi lng ca Cu kt ta + mCl2 v O2 bay ra (0,05 + x)64 + 0,05.71 + 1/2x.32 = 10,75 x = 0,05mol Cu(NO3)2 vn cũn d dung dch sau p cha KNO3; HNO3 v Cu(NO3)2.Cỏch 4 : nKCl=0,1 mol, nCu(NO3)2=0,15 mol.Th t xy ra qt in phõn nh sau: Ti anot th t oxihoa: Cl->H2OTi canot th t kh: Cu2+>H2O. 3 2 32KCl Cu(NO )2 Cl Cu 2KNO0,1 .0,05 .0,05 0,05mol+ + +m gim=0,05.2.35,5+0,05.64=6,75 <10,75gam , Cu(NO3)2 tip tc b in phõn.Thạc sỹ: Nguyễn Văn Phú: ĐT 098 92 92 117 or 01652.146.888. Email: phueuro@gmail.com5- Download ti liu hc tp ti, xem Video bi ging ti : http://aotrangtb.com3 2 2 32H2O 2Cu(NO ) O 2Cu 4HNO2x x 2x mol+ + +dd giamm 6,75 32.x 2x.64 10,75 x 0,025mol= + + = => = tng s mol Cu(NO3)2 phn ng l 0,1< 0,15. Nh vy Tt c cỏc cht tan trong dung dch sau in phõn l KNO3, HNO3 v Cu(NO3)2.Cỏch 5: dựng pp loi tr xem cú nhanh hn khụng nhộ:Ti anot : ne = nKCl = 0,1mol Ti catot : ne = =223)NO(Cun0,15 (mol) dung dch luụn cha Cu2+ (loi A, B) Gi s H2O khụng in phõn m = =+2CuClmm71.0,05 + 64.0,05 = 6,75 (g) < 10,75 (g) H2O cú in phõn catot ( loi C ). Nh vy cỏc cht tan trong dung dch sau in phõn l KNO3, HNO3 v Cu(NO3)2. Cõu 15: Hp cht hu c X cha vũng benzen cú cụng thc phõn t trựng vi cụng thc n gin nht. Trong X, t l khi lng cỏc nguyờn t l mC : mH : mO = 21 : 2 : 8. Bit khi X phn ng hon ton vi Na thỡ thu c s mol khớ hirụ bng s mol ca X ó phn ng. X cú bao nhiờu ng phõn (cha vũng benzen) tha món cỏc tớnh cht trờn?A. 9. B. 3. C. 7. D. 10.Gii: t t l khi lng d dng suy ra ctpt l C7H8O2 , vit ctct cng hi nhiu ú, nhng khụng quỏ 30s l c. (cú 6 ng CH3C6H3(OH)2 v 3 ng phõn OH-CH2-C6H4-OH) C7H8O2 ( X p vi Na cú s mol X = nH2 Trong X cú 2H linh ng ) X l iphenol hoc va l ancol va l phenol.OHNu vn khú hiu thỡ xem hng dn sau. Gi CTPT: CxHyOz x : y : z = 1,75: 2 : 0,5 = 7: 8 : 2 Cụng thc l: C7H8O2 2Hn=nX cú 2 nhúm OH (cú 6 ng CH3C6H3(OH)2 v 3 ng phõn OH-CH2-C6H4-OH)Cõu 16: Khi so sỏnh NH3 vi NH4+, phỏt biu khụng ỳng l:A. Trong NH3 v NH4+, nit u cú s oxi húa -3.B. NH3 cú tớnh baz, NH4+ cú tớnh axit.C. Trong NH3 v NH4+, nit u cú cng húa tr 3.D. Phõn t NH3 v ion NH4+ u cha liờn kt cng húa tr.Gii: NH3 cú cng húa tr 3 cũn NH4+ cú cng húa tr 4.Cõu 17: t chỏy hon ton x gam hn hp gm hai axit cacboxylic hai chc, mch h v u cú mt liờn kt ụi C=C trong phõn t, thu c V lớt khớ CO2 (ktc) v y mol H2O. Biu thc liờn h gia cỏc giỏ tr x, y v V lA. V = 28( 30 )55x y. B. V = 28( 62 )95x yC. V = 28( 30 )55x y+. D. V =28( 62 )95x y+.Gii: nm 2010 l biu thc liờn h v ancol, nm 2011 ny l biu thc liờn h hn hp gm hai axit cacboxylic hai chc, vy nm 2012 s l biu thc liờn h ca nhúm chc no nh???Cỏch 1: p dng LBT KL V LBTNT cho ctpt sau. 42 2n nC H O2 2CO H Oaxitn -n1 1= .( ) ( .12 2. ( ).16.42 2 22,4 22, 4 2 22, 428V = ( 30 )55C H OV V Vn y x m m m y yx y C dung = => = + + = + + + => Cỏch 2: Vy cú cỏch no nhanh hn khụng??? ch cỏch ny nhiu bn khụng hiu lm n. nu bn s dng mỏy tớnh nhanh thỡ lm cỏch sau: Khụng mt tớnh tng quỏt ta ly vớ d c th nh sau: chng hn Thạc sỹ: Nguyễn Văn Phú: ĐT 098 92 92 117 or 01652.146.888. Email: phueuro@gmail.com6CH2OHOHCH2OHOHCH2OHCH3OHHOCH3OHHOCH3OHHOCH3OHHOCH3OHOHOHCH3OH- Download ti liu hc tp ti, xem Video bi ging ti : http://aotrangtb.comcho giỏ tr 4n= nờn khi t 24 2 22 21 4 2mol H O=y=>V 89,6 116COn nmol C H O mol CO v lit x gam > = => = Sau ú cỏc bn dựng mỏy tớnh FX570ES v thay ln lt cỏc giỏ tr vo ỏp ỏn tớnh, nh vy ch cú ỏp ỏn C l tha món. t thay vo i nhộ. Cỏch ny m ko hiu na thỡ xin cho ú.Cõu 18: Thnh phn % khi lng ca nit trong hp cht hu c CxHyN l 23,73%. S ng phõn amin bc mt tha món cỏc d kin trờn lA. 2. B. 3. C. 4. D. 1.Gii: % khi lng ca nit trong hp cht hu c CxHyN l 23,73%. thỡ ch cú C3H9N l thừa món, nờn chn ngay ỏp ỏn A l 2 ng phõn bc 1 ngay.cỏch khỏc : gii nhanh bi toỏn dng ny thỡ bn phi s dng mỏy tớnh thnh tho v nh ctpt ca amin v khi lng mol ca nú. M = 14.100/23,73 = 59 C3H7NH2vớ d: Theo quy lut ng phõn thỡ: - 5CH N (M=31) cú 1ng phõn. 1 p bc 1 14.100% 45,16%31N loai= =- 2 7C H N (M=45) cú 2 ng phõn. ( 1 p bc 1+ 1 p bc 2) 14.100% 31,11%45N loai= =- 3 9C H N(M=59) cú 4 ng phõn.( 2 p bc 1+ 1 p bc 2+ 1 p bc 3). 14.100% 23,73%59N = =chn.- 4 11C H N (M=73) cú 8 ng phõn. ( 4 p bc 1+ 3 p bc 2+ 1 p bc 3). 14.100% 17,72%79N loai= =Chỳ ý: - Bn nờn s dng mỏy tớnh FX570ES tớnh nhanh kt qu.- Nờn chn ctpt no phự hp chn nhanh kt qu- Nm chc quy lut ng phõn nh trờn. Cỏch thụng thng1: m nhiu bn vn chp nhn lm nh sau. ( mt nhiu thi gian ú nha)3 923,73 1412 45 3, 9 ú 2 dp bõc 1.76,27 12x y x y C H N cx y= => + = => = = =>+Cỏch thụng thng2: M14= 0,237 M = 59 C3H9N Amin bc I l 2 CH3CH2CH2NH2 v CH3CH(NH2)CH3Cõu 19: Hp cht no ca canxi c dựng ỳc tng, bú bt khi góy xng?A. Vụi sng (CaO). B. Thch cao sng (CaSO4.2H2O).C. ỏ vụi (CaCO3). D. Thch cao nung (CaSO4.H2O).Gii: -Thch cao nung thng c dựng ỳc tng, ỳc cỏc mu chi tit tinh vi dựng lm trang trớ ni tht, lm phn vit bng, bú bt khi góy xng,-Thch cao sng dựng sn xut xi mng.Cõu 20: Cho 13,8 gam cht hu c X cú cụng thc phõn t C7H8 tỏc dng vi mt lng d dung dch AgNO3 trong NH3, thu c 45,9 gam kt ta. X cú bao nhiờu ng phõn cu to tha món tớnh cht trờn?A. 5. B. 4. C. 6. D. 2.Gii: Cỏch 1: C7H8 cú 4 liờn kt pi().7 813,8 45,9 13,80,15 0,1592 2.108 2C Hn mol mol= = = = Nh vy X cú 2 liờn kt ba () u mch. CHC-(CH2)3-CCH, CHC-CH2-CH(CH3)-CCH, CHC-C(CH3)2-CCH, CHC-CH(C2H5)-CCH, chn ỏp ỏn B.Cỏch 2: M = 92 n = 0,15 C7H8-nAgn 0,15(92+107n) = 45,9 n = 2 Nh vy X cú 2 liờn kt ba () u mch. CHC-(CH2)3-CCH, CHC-CH2-CH(CH3)-CCH, CHC-C(CH3)2-CCH, CHC-CH(C2H5)-CCH, chn ỏp ỏn B.Cõu 21: Cho 0,87 gam hn hp gm Fe, Cu v Al vo bỡnh ng 300 ml dung dch H2SO4 0,1M. Sau khi cỏc phn ng xy ra hon ton, thu c 0,32 gam cht rn v cú 448 ml khớ (ktc) thoỏt ra. Thờm tip Thạc sỹ: Nguyễn Văn Phú: ĐT 098 92 92 117 or 01652.146.888. Email: phueuro@gmail.com7- Download ti liu hc tp ti, xem Video bi ging ti : http://aotrangtb.comvo bỡnh 0,425 gam NaNO3, khi cỏc phn ng kt thỳc thỡ th tớch khớ NO (ktc, sn phm kh duy nht) to thnh v khi lng mui trong dung dch lA. 0,224 lớt v 3,750 gam. B. 0,112 lớt v 3,750 gam.C. 0,112 lớt v 3,865 gam. D. 0,224 lớt v 3,865 gam.Gii: Cỏch 1: 30,4250,005 22,4.0,005 0,112 ớt85NO NaNO NOn n mol V l= = = => = =Nh vy vn l B hay C ỳng m thụi.24ụ0,87 0,03.96 0.005.23 3,865 .mu i hhkl SONam m m m gam += + + = + + = C ỳng,Cỏch 2: mCu = 0,32 nCu = 0,05 ; +Hn= 0,06 ; mhh = 0,87 0,32 = 0,55; 2Hn= 0,,2 Lp phng trỡnh: 56x + 27y = 0,55 v x + 1,5y = 0,02 x = 0,005 v y = 0,01 D H+ = 0,02 v 3NOn= 0,005 3 Cu + 8H+ + 23NO 3 Cu2+ + 2NO + 4H2O v 3 Fe2+ + 3NO 3 Fe3+ + NO 0,005 320050 ., 320050 ., 0,005 30050, 30050, 3NOn= 0,005 = nNO 3NO Ht m = 0,87 + 0,03.96 +0,05.23 = 3,865 gam Chỳ ý: bn cú th gii nhiu cỏch khỏc nhau, song nhiu lỳc phi bit tớnh nh th no cho nhanh v ra kt qu ỳng.- Tht l nguy him khi nu nh cỏc bn vi vng v lm nh sau:24ụ0,87 0,03.96 3,75 .mu i hhkl SOm m m gam= + = + = ỏp ỏn B nhng m sai.Cõu 22: Dóy gm cỏc cht u cú th lm mt tớnh cng tm thi ca nc l:A. HCl, NaOH, Na2CO3. B. NaOH, Na3PO4, Na2CO3.C. KCl, Ca(OH)2, Na2CO3. D. HCl, Ca(OH)2, Na2CO3.Gii: -Nguyờn tc lm mm nc cng l gim nng cỏc cation Ca2+, Mg2+, trong nc cng, i vi nc cng tm thi ta cú th un núng, dựng mt lng va Ca(OH)2 hay dựng OH-, CO32-, PO43- kt ta cỏc ion Mg2+ v Ca2+. - Tng t lm mm nc cng vnh cu hay ton phn ta cng dựng mui tan cha ion CO32- v PO43-.Cõu 23: Qung st manhetit cú thnh phn chớnh lA. FeS2. B. Fe3O4. C. Fe2O3. D. FeCO3.Gii: quỏ n gin ch mt 2s tụ m thụi. A. FeS2(Qung pirit) .B. Fe3O4.( Qung st manhetit)C. Fe2O3.( Qung st hematit ) D. FeCO3.( Qung xiderit). chỳ ý: Fe2O3.nH2O( Qung hematit nõu) Cõu 24: Tin hnh cỏc thớ nghim sau:(1) Cho dung dch NaOH vo dung dch Ca(HCO3)2.(2) Cho dung dch HCl ti d vo dung dch NaAlO2 (hoc Na[Al(OH)4]).(3) Sc khớ H2S vo dung dch FeCl2.(4) Sc khớ NH3 ti d vo dung dch AlCl3.(5) Sc khớ CO2 ti d vo dung dch NaAlO2 (hoc Na[Al(OH)4]).(6) Sc khớ etilen vo dung dch KMnO4.Sau khi cỏc phn ng kt thỳc, cú bao nhiờu thớ nghim thu c kt ta?A. 3. B. 4. C. 6. D. 5.Gii: (1) Cho dung dch NaOH vo dung dch Ca(HCO3)2 => CaCO3 +Na2CO3 + H2O(4) Sc khớ NH3 ti d vo dung dch AlCl3 => Al(OH)3 (khụng tan trong NH3 d) + NH4Cl(5) Sc khớ CO2 ti d vo dung dch NaAlO2 (Na[Al(OH)4]) => Al(OH)3 (khụng tan trong CO2 d) + NaHCO3(6) Sc khớ etilen vo dung dch KMnO4 => C2H4(OH)2 + KOH+ MnO2Chn B ỳng. Cõu 25: Chia hn hp X gm K, Al v Fe thnh hai phn bng nhau.- Cho phn 1 vo dung dch KOH (d) thu c 0,784 lớt khớ H2 (ktc).Thạc sỹ: Nguyễn Văn Phú: ĐT 098 92 92 117 or 01652.146.888. Email: phueuro@gmail.com8- Download ti liu hc tp ti, xem Video bi ging ti : http://aotrangtb.com- Cho phn 2 vo mt lng d H2O, thu c 0,448 lớt khớ H2 (ktc) v m gam hn hp kim loi Y. Hũa tan hon ton Y vo dung dch HCl (d) thu c 0,56 lớt khớ H2 (ktc).Khi lng (tớnh theo gam) ca K, Al, Fe trong mi phn hn hp X ln lt l:A. 0,39; 0,54; 1,40. B. 0,78; 0,54; 1,12. C. 0,39; 0,54; 0,56. D. 0,78; 1,08; 0,56.Gii: Cỏch 1: 0,784 0,56 1 0,448.56 0,56 . . .39 0,3922,4 2 22,4Fe Km gam m gam= = = ==>C ỳng. (do ch cú Fe khụng phn ng vi dd KOH)nhiu bn xem cỏch 1 ging nh lm mũ, nhng u cú c s c ú, va lm nhng phi bỏm vo ỏp ỏn, li th trc nghim l nh th ú. Nu mun chm nh rựa thỡ xem cỏch sau thụi.Cỏch 2: phn 1: Al phn ng ht, p dng LBTE ta cú: 23 2. 3 0,07 (*)K Al Hn n n x y+ = + = phn 2: Al phn ng cha ht, p dng LBTE ta cú: 23 2. 3. 0,04 (**) 0,01K Al Hn n n x x x mol+ = + = => =thay vo (*)=> y=0,02mol.Tip tc phn 2: p dng LBTE ta cú: 23 2 2. 3. 2 2(0,02 0,025) 0,01K Al Fe Hn n n n x x z z mol+ + = + + = + => =.0,01.56 0,56 . 0,01.39 0,39 , 0,02.27 0,54Fe K Alm gam m gam m gam= = = = = ==>C ỳng.Nh vy cỏch 1 ch mt khong 30 s nhng cỏch 2 thỡ mt 3 phỳt y nh.Cõu 26: Hn hp X gm axit axetic, axit fomic v axit oxalic. Khi cho m gam X tỏc dng vi NaHCO3 (d) thỡ thu c 15,68 lớt khớ CO2 (ktc). Mt khỏc, t chỏy hon ton m gam X cn 8,96 lớt khớ O2 (ktc), thu c 35,2 gam CO2 v y mol H2O. Giỏ tr ca y lA. 0,3. B. 0,8. C. 0,2. D. 0,6.gii:Cỏch 1: Hn hp X gm axit axetic, axit fomic v axit oxalic )mol(,nnnCO]COOH[CO)axit(On41=2=22p dng LBT nguyờn t O : 1,4 + 2.2On = 2.ynCO+2 y = 0.6 (mol) => D ỳng. Cỏch 2: 2COn= 0,7 v 2On= 0,4 vi 2COnt = 0,8 x + y + 2z = 0,7 v 2x + y + 2z = 0,8 x = 0,1 v y + 2z = 0,6 Bo ton nguyờn t O: 2x + 2y + 4z + 0,4.2 = 2.0,8 + a a = 2y + 4z 0,6 = 0,6 mol=>D ỳng.Cỏch 3: nO(trong axit) = 2nnhúm chc = 2nCO2= 2*15,68/22,4 =1,4.nO(trong nc) = nO(trong axit) + nO(trong O2) - nO(trong CO2) = 1,4 + 2*8,96/22,4 2*35,2/44= 0,6vy n nc = n Oxi = 0,6mol => D ỳng.(Xem cú cỏch no khụng dựng pp bt nguyờn t thỡ cựng tham kho nhộ.) Cõu 27: Hn hp X gm C2H2 v H2 cú cựng s mol. Ly mt lng hn hp X cho qua cht xỳc tỏc nung núng, thu c hn hp Y gm C2H4, C2H6, C2H2 v H2. Sc Y vo dung dch brom (d) thỡ khi lng bỡnh brom tng 10,8 gam v thoỏt ra 4,48 lớt hn hp khớ (ktc) cú t khi so vi H2 l 8. Th tớch O2 (ktc) cn t chỏy hon ton hn hp Y lA. 22,4 lớt. B. 44,8 lớt. C. 26,88 lớt. D. 33,6 lớt.Gii: Cỏch 1: nC2H2 = nH2 = a mol, mX = mY = 10,8 + 0,2.16 = 14gam 28a = 14 a = 14/28 = 0,5( bo ton nguyờn t C v H) t chỏy Y cng nh t chỏy X nO2 = 0,5.2 + 0,5 = 0,15V O2 = 0,15.22,4 = 3,36 lớt.=> D ỳngCỏch 2: Trong Z cú: nhh = 0,2 v M= 16 Dựng s ng chộo ta cú: 62HCn= 2Hn= 0,1 mX = 10,8 + 30.0,1 + 0,1.2 = 14 26a + 2a = 14 a = 0,5 Vit phng trỡnh t 2OnCỏch 3 : D thy mX = mY = 10,8 + (16.4,48):22,4 = 14gam2 2 2C H H C Hn =n x 26x 2x 14 x 0,5 n 1mol;n 2mol= + = = = =2 2O C H O1n n n 1,5mol V 33,6lit4= + = =.=> D ỳngThạc sỹ: Nguyễn Văn Phú: ĐT 098 92 92 117 or 01652.146.888. Email: phueuro@gmail.com9- Download ti liu hc tp ti, xem Video bi ging ti : http://aotrangtb.comCỏch 4 : mX = m + mkhớ = 10,8 + 3,2 = 14 (gam) )mol(,nnHHC50=2+2614==222Qui i X v C2H4 + O2 2CO2 + 2H2O 0,5 x 1 1 2x = 2.1 + 1 x = 1,5 V = 33,6 lớt .=> D ỳngCõu 28: Trung hũa 3,88 gam hn hp X gm hai axit cacboxylic no, n chc, mch h bng dung dch NaOH, cụ cn ton b dung dch sau phn ng thu c 5,2 gam mui khan. Nu t chỏy hon ton 3,88 gam X thỡ th tớch oxi (ktc) cn dựng lA. 4,48 lớt. B. 3,36 lớt. C. 2,24 lớt. D. 1,12 lớt.Gii: Cỏch 1: theo bn thỡ bi ny gii ht bao nhiờu thi gian nh??? khụng quỏ 30 s õu nhộ.2(3. 2) (3.2,33 2) (5, 2 3,88)2,24. . 2,24. . 3,36 ớt2 2 22O XnV n l = = = => B ỳng. Chc chn cỏch gii ny nhiu bn vn khú hiu v thc mc ú. Vy thỡ tham kho cỏch gii sau thụi.Cỏch 2: pt t chỏy gm hai axit cacboxylic no, n chc, mch h X nh sau2 2 2 223 2( )2n nnC H O O nCO nH O+ +ỏp dng pp tng gim khi lng (5,2 3,88) 3,880,06 14 32 2,333 .22 0.06Xn mol n n= = => = => = 2 2(3. 2) (3.2,33 2). .0,06 0,1499 22,4.0,1499 3,36 ớt2 2O X Onn n mol V l = = = => = =Cỏch 3: kl tng m = 5,2 3,88 = 22a a = 0,06 CnH2nO2 + 223 n O2 n CO2 + n H2O 14n + 32 = 060883,, n = 0,33 0,06 223 n0,06 = a Thay n vo a = 0,15222,4.0,15 3,36 ớtOV l= =Cỏch 4: n axit = (m mui m axit):22 = (5,2 3,88):22 = 0,06 mol M axit = 3,88/0,06 = 194/3 CnH2nO2 = 194/3 n = 7/3C7/3H14/3O2 + 5/2 O2 7/3CO2 + 7/3H2O. 0,06----------0,15222,4.0,15 3,36 ớtOV l= =Cõu 29: Xenluloz trinitrat c iu ch t phn ng gia axit nictric vi xenluloz (hiu sut phn ng 60% tớnh theo xenluloz). Nu dựng 2 tn xenluloz thỡ khi lng xenluloz trinitrat iu ch c lA. 2,97 tn. B. 3,67 tn. C. 2,20 tn. D. 1,10 tn.Gii: bi ny liờn quan n hiu sut nhng li quỏ quen thuc nờn ch dựng mỏy tớnh bm kt qu khụng quỏ 10 s k c c .2.297. 60x = . 2,20 õn162. 100ntn= => C ỳng. Tt nhiờn cú nhng bn cha c c chuyờn gii nhanh chỡa khúa vng: luyn thi cp tc thỡ tớnh toỏn mt nhiu thi gian hn chỳt it thụi. Song nu vn khú hiu thỡ tham kho cỏch gii sau.Cỏch khỏc: H =60% [C6H7O2(OH)3]n+3nHNO3 otSOH ,42[C6H7O2(ONO2)3]n+ 3nH2O.162.n . 297.n H = 60%2 tn x = ? tnThạc sỹ: Nguyễn Văn Phú: ĐT 098 92 92 117 or 01652.146.888. Email: phueuro@gmail.com10 . cú:4=XAgnn A ỳngCõu 31: Thy phõn ht m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mch h) thu c hn hp gm 28,48 gam Ala, 32 gam Ala-Ala v 27,72 gam Ala-Ala-Ala. Giỏ. Ala-Ala-Ala. Giỏ tr ca m lA. 90,6. B. 111,74. C. 81,54. D. 66,44.Gii: Ala-Ala-Ala-Ala + H2O Ala + Ala-Ala + Ala-Ala-Ala

— Xem thêm —

Xem thêm: Tài liệu luyện thi cấp tốc Đại học khối A.doc, Tài liệu luyện thi cấp tốc Đại học khối A.doc, Tài liệu luyện thi cấp tốc Đại học khối A.doc

Lên đầu trang

Tài liệu liên quan

Từ khóa liên quan

Đăng ký

Generate time = 0.117402076721 s. Memory usage = 13.97 MB