Đề kiểm tra học kì 2: 2011- 2012 lớp 12, môn hóa

Hội vịt bầu
Hội vịt bầu(17866 tài liệu)
(171 người theo dõi)
Lượt xem 788
14
Tải xuống 2,000₫
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 18 | Loại file: PDF
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 12/03/2013, 15:28

Mô tả: Đề kiểm tra học kì 2: 2011- 2012 lớp 12, môn hóa UBND TỈNH TIỀN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 : 2011 – 2012 MÔN : Hóa học 12 Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian giao đề) Mã đề : 104 (Đề gồm 04 trang)------------------------------------------------------------------------------------------- PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH : 32 câu từ câu 1 đến câu 32. Câu 1: Để điều chế canxi kim loại có thể dùng phương pháp: A. điện phân nóng chảy muối CaCl 2 . B. điện phân dung dịch CaCl 2 . C. dùng H 2 để khử CaO ở nhiệt độ cao. D. dùng kali kim loại đẩy Ca ra khỏi dung dịch muối CaCl 2 . Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 5,6 g bột Fe trong dung dịch H 2 SO 4 loãng dư thu được dung dịch A . Để phản ứng hết với muối Fe 2+ trong dung dịch A cần dùng tối thiểu V ml dung dịch KMnO 4 1M. Giá trị của V là A. 20. B. 60. C. 50. D. 40. Câu 3: Cấu hình electron của ion Cr 3+ (Cr có Z = 24) là A. [Ar]3d 2 . B. [Ar]3d 3 . C. [Ar]3d 5 . D. [Ar]3d 4 . Câu 4: Cho 150 ml dung dịch H 2 SO 4 1M vào dung dịch chứa x mol NaAlO 2 thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị của x là A. 0,25. B. 0,15. C. 0,12. D. 0,10. Câu 5: Glucozơ không thuộc loại A. cacbohiđrat. B. hợp chất tạp chức. C. monosaccarit. D. đisaccarit. Câu 6: Để oxi hóa hoàn toàn 0,03 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, số mol Cl2 và số mol KOH tối thiểu tương ứng là A. 0,03 mol và 0,08 mol. B. 0,06 mol và 0,16 mol. C. 0,045 mol và 0,24 mol. D. 0,09 mol và 0,24 mol. Câu 7: FeCl 2 thể hiện tính khử qua phản ứng nào dưới đây ? A. 2FeCl 2 + Cl 2 2FeCl 3 . B. FeCl 2 + Zn Fe + ZnCl 2 . C. FeCl 2 + 2NaOH Fe(OH) 2 + 2NaCl. D. Mg + FeCl 2 MgCl 2 + Fe. Câu 8: Khi cho dung dịch HCl từ từ đến dư vào dung dịch NaAlO 2 thì có hiện tượng xảy ra là A. lúc đầu có tạo kết tủa sau đó kết tủa bị hoà tan. B. không tạo kết tủa. C. tạo kết tủa không bị hoà tan. D. lúc đầu không có hiện tượng gì xảy ra, sau đó tạo kết tủa keo trắng. Câu 9: Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là A. Na 2 CO 3 , Na 3 PO 4 . B. Na 2 CO 3 , HCl. C. Ca(OH) 2 , Na 2 CO 3 , NaNO 3 . D. Na 2 SO 4 , Na 2 CO 3 . Câu 10: Chất hữu cơ A mạch hở, có công thức phân tử: C 4 H 8 O 2 . Cho 2,2 gam A phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 2,4 gam muối. Công thức cấu tạo đúng của A là A. C 2 H 5 COOCH 3 . B. CH 3 COOC 2 H 5 . C. HCOOC 3 H 7 . D. C 3 H 7 COOH. Câu 11: Dung dịch HI có thể khử ion A. H + thành H 2 . B. Fe 3+ thành Fe 2+ . C. Fe 3+ thành Fe. D. Zn 2+ thành Zn. Đề chính thức Hóa học 12 Đề 104 / Trang 2 Câu 12: Hợp chất X đơn chức có cơng thức phân tử là C 2 H 4 O 2 . X tác dụng với dung dịch NaOH nhưng khơng tác dụng với Na. Cơng thức cấu tạo của X là A. HCOOCH 3 . B. CH 3 COOH. C. HCOOC 2 H 5 . D. CH 3 COOCH 3 . Câu 13: Cho phản ứng: Al + HNO 3 Al(NO 3 ) 3 + NO 2 + H 2 O. Hệ số cân bằng của các chất trước và sau phản ứng lần lượt là A. 3, 6, 3, 3, 2. B. 3, 6, 3, 3, 2. C. 1, 4, 1, 1, 2. D. 1, 6, 1, 3, 3. Câu 14: Nhận định nào sau đây khơng phải là vai trò của criolit trong sản xuất nhơm? A. Tạo hỗn hợp lỏng bảo vệ Al nóng chảy khơng bị oxi hố. B. Hạ nhiệt độ nóng chảy của Al 2 O 3 . C. Khử Al 3+ thành Al. D. Tạo hỗn hợp lỏng dẩn điện tốt hơn Al 2 O 3 nóng chảy. Câu 15: Cho chất X vào dung dịch AgNO 3 trong amoniac, đun nóng, khơng thấy xảy ra phản ứng tráng gương. Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây? A. fructozơ. B. glucozơ. C. saccarozơ. D. mantozơ. Câu 16: Thể tích H 2 (đkc) cần để hiđro hóa hồn tồn 265,2 gam triolein nhờ xúc tác Ni là A. 6,72 lít. B. 8,96 lít. C. 20,16 lít. D. 2,24 lít. Câu 17: Cu có thể tan trong các dung dịch A. MgCl 2 , Mg(NO 3 ) 2 . B. ZnCl 2 , FeSO 4 . C. HCl, H 2 SO 4 lỗng. D. FeCl 3 , AgNO 3. Câu 18: Trong ăn mòn điện hóa học, xảy ra A. sự oxi hóa ở cực dương. B. sự oxi hóa ở cực âm và sự khử ở cực dương. C. sự khử ở cực âm. D. sự oxi hóa ở cực dương và sự khử ở cực âm. Câu 19: Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch ? A. Cu. B. Na. C. Al. D. Mg. Câu 20: Ngâm một lá sắt trong 300 ml dd Cu(NO 3 ) 2 0,2 M đến khi kết thúc phản ứng , lấy lá sắt ra cân lại thấy khối lượng lá sắt tăng 3 % so với khối lượng ban đầu . Khối lượng lá sắt trước phản ứng là A. 12 gam. B. 16 gam. C. 4 gam. D. 8 gam. Câu 21: Hồ tan hồn tồn a gam hỗn hợp bột Mg - Al bằng dung dịch HCl thu được 8,96 lit khí H 2 ( đkc). Cùng lượng hỗn hợp trên hồ tan trong dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí H 2 ( đkc). Giá trị của a là A. 15,6. B. 7,8. C. 3,9. D. 7,5. Câu 22: Để xử lý các ion gây ơ nhiễm nguồn nước gồm: Zn 2+ , Fe 3+ , Pb 2+ , Hg 2+ người ta dùng A. HNO 3 . B. Ca(OH) 2 . C. C 2 H 5 OH. D. CH 3 COOH. Câu 23: Cho 1,12 lít CO 2 (đkc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH) 2 0,01M thì khối lượng muối thu được là A. 2 gam. B. 0,81 gam. C. 3,24 gam. D. 1,62 gam. Câu 24: Cho các chất: Cu , Fe , Ag và các dung dịch HCl , CuSO 4 , FeCl 2 , FeCl 3 . Số cặp chất có phản ứng với nhau là A. 5. B. 3. C. 4. D. 2. Hóa học 12 Đề 104 / Trang 3 Câu 25: Cho dòng khí CO đi qua ống sứ chứa 12,8 gam Fe 2 O 3 đốt nóng, được chất rắn X còn lại trong ống. Dẫn khí ra khỏi ống vào bình đựng nước vôi trong (dư) thu được 6 gam kết tủa. Hòa tan hết X vào lượng dư dung dịch HNO 3 1M, thấy bay ra khí NO là sản phẩm khử duy nhất. Thể tích dung dịch HNO 3 đã phản ứng với X là A. 480 ml. B. 260 ml. C. 240 ml. D. 520 ml. Câu 26: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột YX axit axetic. X và Y lần lượt là A. ancol etylic và anđehit axetic. B. glucozơ và ancol etylic. C. glucozơ và etyl axetat. D. ancol etylic và glucozơ. Câu 27: Khi xà phòng hóa tristearin thu được sản phẩm là A. C 17 H 33 COOH và glixerol. B. C 15 H 31 COOH và glixerol. C. C 17 H 35 COOH và glixerol. D. C 15 H 31 COOH và etanol. Câu 28: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 60%. Hấp thu hoàn toàn khí CO 2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 20. B. 36. C. 30. D. 21,6. Câu 29: Dung dịch muối NaHCO 3 trong nước có A. pH > 7 B. pH = 7 C. pH < 7. D. pH = 3. Câu 30: Hoà tan hỗn hợp gồm 16 gam Fe 2 O 3 và 9,6 gam Cu bằng 300ml dung dịch HCl 2M. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng chất rắn chưa bị hoà tan bằng A. 6,4 gam. B. 9,6 gam. C. 0,0 gam. D. 3,2 gam. Câu 31: Dãy kim loại nào sau đây đã được xếp theo chiều tăng dần của tính khử? A. Mg, Al, K, Na. B. Al, Mg, K, Na. C. Mg, Al, Na, K. D. Al, Mg, Na, K. Câu 32: Dãy các ion kim loại xếp theo thứ tự tính oxi hóa tăng dần là A. Ag + , Mg 2+ , Cu 2+ , Fe 3+ . B. Mg 2+ , Cu 2+ , Ag + , Fe 3+ . C. Ag + , Cu 2+ , Fe 3+ , Mg 2+ . D. Mg 2+ , Cu 2+ , Fe 3+ , Ag + . ____________________________________________________ PHẦN RIÊNG (Học sinh chỉ chọn một trong hai phần A hay B). Phần A : chương trình chuẩn : 8 câu từ câu 33 đến câu 40 . Câu 33: Cho dãy các kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là A. Cs. B. Na. C. Rb. D. K. Câu 34: Nguyên tắc sản xuất gang là A. dùng oxi để oxi hóa các tạp chất trong sắt oxit. B. dùng oxi để khử sắt oxit ở nhiệt độ cao. C. dùng khí CO để khử sắt oxit ở nhiệt độ cao. D. loại ra khỏi sắt oxit một lượng lớn C, Mn, Si, P, S. Câu 35: Điện phân (với điện cực trơ) dung dịch CuSO 4 , sau một thời gian thu được dung dịch Y; 4,48 lít khí (đktc) ở anot và m gam kim loại bám vào catot (dung dịch Y vẫn còn màu xanh, giả sử hiệu suất điện phân là 100%). Giá trị của m là A. 9,6 gam. B. 6,4 gam. C. 12,8 gam. D. 25,6 gam. Câu 36: Hoà tan hoàn toàn 4,6 gam Na vào nước thu được V lít khí H 2 (đktc). Giá trị của V là A. 8,96. B. 4,48. C. 6,72. D. 2,24. Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 30,2 gam hỗn hợp oxit. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là A. 4,48 lít. B. 8,96 lít. C. 11,2 lít. D. 6,72 lít. Hóa học 12 Đề 104 / Trang 4 Câu 38: Nguyên nhân gây ra những tính chất vật lí chung của kim loại (tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính ánh kim) là A. trong kim loại có nhiều electron độc thân. B. trong kim loại có các electron tự do. C. trong kim loại có nhiều ion dương kim loại. D. trong kim loại có các ion dương di chuyển tự do. Câu 39: Cho 30 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H 2 (đkc), dung dịch X và m gam kim loại không tan. Giá trị của m là A. 4 gam. B. 6,4 gam. C. 2 gam. D. 3,2 gam. Câu 40: Hoà tan a gam một kim loại X bằng dung dịch H 2 SO 4 loãng , cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5a gam muối khan. Kim loại X là A. Ca. B. Mg. C. Fe. D. Al. ____________________________________________________ Phần B : chương trình nâng cao : 8 câu từ câu 41 đến câu 48 . Câu 41: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H 2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là A. 10,8 gam. B. 8,1 gam. C. 5,4 gam. D. 2,7gam. Câu 42: Cho 4,6g hỗn hợp gồm kim loại K và một kim loại kiềm (X) tác dụng hết với H 2 O được 2,24 lít khí H 2 (đktc). Kim loại X là A. Na. B. Li. C. K. D. Cs. Câu 43: Để tác dụng hết với 10 gam hỗn hợp Ca và MgO cần V ml dung dịch HCl 2M. Giá trị của V là A. 500 B. 200. C. 400. D. 250. Câu 44: Nguyên tắc sản xuất thép là A. khử quặng sắt thành quặng sắt tự do. B. oxi hóa oxit sắt thành sắt tự do. C. khử hợp chất kim loại thành kim loại tự do. D. oxi hóa các nguyên tố trong gang thành oxit. Câu 45: Cho dãy các kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs. Kim loại trong dãy có độ cứng thấp nhất là A. Cs. B. Rb. C. Na. D. K. Câu 46: Cho E o (Zn 2+ /Zn) = –0,76V; E o (Sn 2+ /Sn) = –0,14V. Suất điện động chuẩn của pin điện hóa Zn–Sn là A. 0.6. B. 0,9. C. 0,7. D. 0,62. Câu 47: Hòa tan Fe trong dung dịch HNO 3 dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 nol NO 2 và 0,02 mol NO. Khối lượng Fe bị hòa tan là A. 1,12 gam. B. 0,56 gam. C. 1,68 gam. D. 2,24 gam. Câu 48: Điện phân (với điện cực trơ) dung dịch CuSO 4 , sau một thời gian thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 16 gam so với dung dịch ban đầu (dung dịch Y vẫn còn màu xanh). Khối lượng đồng bám vào catot là A. 6,4 gam. B. 0,64 gam. C. 12,8 gam. D. 3,2 gam. Cho: C = 12; H = 1; O = 16; Cl = 35,5; N = 14; Br = 80; S = 32; Ca = 40; Na = 23; Cu = 64; Fe = 56; Al = 27; Ag = 108; Zn = 65; Mg = 24, Cd = 112, Ba = 137, Li = 7, K = 39 -------------------------------------------------------------Hết--------------------------------------------------------- UBND TỈNH TIỀN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 : 2011 – 2012 MÔN : Hóa học 12 Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian giao đề) Mã đề : 132 (Đề gồm 04 trang)------------------------------------------------------------------------------------------- PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH : 32 câu từ câu 1 đến câu 32. Câu 1: Dãy kim loại nào sau đây đã được xếp theo chiều tăng dần của tính khử? A. Al, Mg, Na, K. B. Mg, Al, K, Na. C. Al, Mg, K, Na. D. Mg, Al, Na, K. Câu 2: Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là A. Na 2 SO 4 , Na 2 CO 3 . B. Ca(OH) 2 , Na 2 CO 3 , NaNO 3 . C. Na 2 CO 3 , HCl. D. Na 2 CO 3 , Na 3 PO 4 . Câu 3: Cho phản ứng: Al + HNO 3 Al(NO 3 ) 3 + NO 2 + H 2 O. Hệ số cân bằng của các chất trước và sau phản ứng lần lượt là A. 1, 4, 1, 1, 2. B. 3, 6, 3, 3, 2. C. 1, 6, 1, 3, 3. D. 3, 6, 3, 3, 2. Câu 4: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 60%. Hấp thu hoàn toàn khí CO 2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 30. B. 20. C. 36. D. 21,6. Câu 5: Cu có thể tan trong các dung dịch A. HCl, H 2 SO 4 loãng. B. ZnCl 2 , FeSO 4 . C. MgCl 2 , Mg(NO 3 ) 2 . D. FeCl 3 , AgNO 3. Câu 6: Khi xà phòng hóa tristearin thu được sản phẩm là A. C 15 H 31 COOH và etanol. B. C 17 H 33 COOH và glixerol. C. C 17 H 35 COOH và glixerol. D. C 15 H 31 COOH và glixerol. Câu 7: Dung dịch muối NaHCO 3 trong nước có A. pH < 7. B. pH = 7 C. pH > 7 D. pH = 3. Câu 8: Cho dòng khí CO đi qua ống sứ chứa 12,8 gam Fe 2 O 3 đốt nóng, được chất rắn X còn lại trong ống. Dẫn khí ra khỏi ống vào bình đựng nước vôi trong (dư) thu được 6 gam kết tủa. Hòa tan hết X vào lượng dư dung dịch HNO 3 1M, thấy bay ra khí NO là sản phẩm khử duy nhất. Thể tích dung dịch HNO 3 đã phản ứng với X là A. 520 ml. B. 240 ml. C. 260 ml. D. 480 ml. Câu 9: Cấu hình electron của ion Cr 3+ (Cr có Z = 24) là A. [Ar]3d 5 . B. [Ar]3d 2 . C. [Ar]3d 3 . D. [Ar]3d 4 . Câu 10: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột YX axit axetic. X và Y lần lượt là A. glucozơ và ancol etylic. B. ancol etylic và glucozơ. C. ancol etylic và anđehit axetic. D. glucozơ và etyl axetat. Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 5,6 g bột Fe trong dung dịch H 2 SO 4 loãng dư thu được dung dịch A . Để phản ứng hết với muối Fe 2+ trong dung dịch A cần dùng tối thiểu V ml dung dịch KMnO 4 1M. Giá trị của V là A. 20. B. 60. C. 40. D. 50. Câu 12: Để xử lý các ion gây ô nhiễm nguồn nước gồm: Zn 2+ , Fe 3+ , Pb 2+ , Hg 2+ người ta dùng A. HNO 3 . B. CH 3 COOH. C. C 2 H 5 OH. D. Ca(OH) 2 . Đề chính thức Hóa học 12 Đề 132 / Trang 2 Câu 13: Để oxi hóa hoàn toàn 0,03 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, số mol Cl2 và số mol KOH tối thiểu tương ứng là A. 0,03 mol và 0,08 mol. B. 0,045 mol và 0,24 mol. C. 0,06 mol và 0,16 mol. D. 0,09 mol và 0,24 mol. Câu 14: Chất hữu cơ A mạch hở, có công thức phân tử: C 4 H 8 O 2 . Cho 2,2 gam A phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 2,4 gam muối. Công thức cấu tạo đúng của A là A. C 3 H 7 COOH. B. HCOOC 3 H 7 . C. C 2 H 5 COOCH 3 . D. CH 3 COOC 2 H 5 . Câu 15: Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch ? A. Al. B. Na. C. Mg. D. Cu. Câu 16: FeCl 2 thể hiện tính khử qua phản ứng nào dưới đây ? A. FeCl 2 + 2NaOH Fe(OH) 2 + 2NaCl. B. 2FeCl 2 + Cl 2 2FeCl 3 . C. Mg + FeCl 2 MgCl 2 + Fe. D. FeCl 2 + Zn Fe + ZnCl 2 . Câu 17: Cho 1,12 lít CO 2 (đkc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH) 2 0,01M thì khối lượng muối thu được là A. 0,81 gam. B. 1,62 gam. C. 3,24 gam. D. 2 gam. Câu 18: Trong ăn mòn điện hóa học, xảy ra A. sự oxi hóa ở cực dương và sự khử ở cực âm. B. sự oxi hóa ở cực âm và sự khử ở cực dương. C. sự khử ở cực âm. D. sự oxi hóa ở cực dương. Câu 19: Cho 150 ml dung dịch H 2 SO 4 1M vào dung dịch chứa x mol NaAlO 2 thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị của x là A. 0,15. B. 0,12. C. 0,10. D. 0,25. Câu 20: Dãy các ion kim loại xếp theo thứ tự tính oxi hóa tăng dần là A. Ag + , Cu 2+ , Fe 3+ , Mg 2+ . B. Ag + , Mg 2+ , Cu 2+ , Fe 3+ . C. Mg 2+ , Cu 2+ , Ag + , Fe 3+ . D. Mg 2+ , Cu 2+ , Fe 3+ , Ag + . Câu 21: Nhận định nào sau đây không phải là vai trò của criolit trong sản xuất nhôm? A. Tạo hỗn hợp lỏng dẩn điện tốt hơn Al 2 O 3 nóng chảy. B. Tạo hỗn hợp lỏng bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hoá. C. Khử Al 3+ thành Al. D. Hạ nhiệt độ nóng chảy của Al 2 O 3 . Câu 22: Hoà tan hỗn hợp gồm 16 gam Fe 2 O 3 và 9,6 gam Cu bằng 300ml dung dịch HCl 2M. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng chất rắn chưa bị hoà tan bằng A. 3,2 gam. B. 0,0 gam. C. 6,4 gam. D. 9,6 gam. Câu 23: Cho các chất: Cu , Fe , Ag và các dung dịch HCl , CuSO 4 , FeCl 2 , FeCl 3 . Số cặp chất có phản ứng với nhau là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 24: Khi cho dung dịch HCl từ từ đến dư vào dung dịch NaAlO 2 thì có hiện tượng xảy ra là A. không tạo kết tủa. B. lúc đầu có tạo kết tủa sau đó kết tủa bị hoà tan. C. tạo kết tủa không bị hoà tan. D. lúc đầu không có hiện tượng gì xảy ra, sau đó tạo kết tủa keo trắng. Hóa học 12 Đề 132 / Trang 3 Câu 25: Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn hợp bột Mg - Al bằng dung dịch HCl thu được 8,96 lit khí H 2 ( đkc). Cùng lượng hỗn hợp trên hoà tan trong dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí H 2 ( đkc). Giá trị của a là A. 7,8. B. 15,6. C. 3,9. D. 7,5. Câu 26: Glucozơ không thuộc loại A. monosaccarit. B. đisaccarit. C. hợp chất tạp chức. D. cacbohiđrat. Câu 27: Hợp chất X đơn chức có công thức phân tử là C 2 H 4 O 2 . X tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na. Công thức cấu tạo của X là A. CH 3 COOCH 3 . B. HCOOCH 3 . C. HCOOC 2 H 5 . D. CH 3 COOH. Câu 28: Cho chất X vào dung dịch AgNO 3 trong amoniac, đun nóng, không thấy xảy ra phản ứng tráng gương. Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây? A. saccarozơ. B. mantozơ. C. fructozơ. D. glucozơ. Câu 29: Để điều chế canxi kim loại có thể dùng phương pháp: A. dùng kali kim loại đẩy Ca ra khỏi dung dịch muối CaCl 2 . B. dùng H 2 để khử CaO ở nhiệt độ cao. C. điện phân nóng chảy muối CaCl 2 . D. điện phân dung dịch CaCl 2 . Câu 30: Dung dịch HI có thể khử ion A. Zn 2+ thành Zn. B. H + thành H 2 . C. Fe 3+ thành Fe. D. Fe 3+ thành Fe 2+ . Câu 31: Ngâm một lá sắt trong 300 ml dd Cu(NO 3 ) 2 0,2 M đến khi kết thúc phản ứng , lấy lá sắt ra cân lại thấy khối lượng lá sắt tăng 3 % so với khối lượng ban đầu . Khối lượng lá sắt trước phản ứng là A. 12 gam. B. 16 gam. C. 4 gam. D. 8 gam. Câu 32: Thể tích H 2 (đkc) cần để hiđro hóa hoàn toàn 265,2 gam triolein nhờ xúc tác Ni là A. 6,72 lít. B. 2,24 lít. C. 20,16 lít. D. 8,96 lít. ____________________________________________________ PHẦN RIÊNG (Học sinh chỉ chọn một trong hai phần A hay B). Phần A : chương trình chuẩn : 8 câu từ câu 33 đến câu 40 . Câu 33: Cho dãy các kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là A. K. B. Rb. C. Cs. D. Na. Câu 34: Nguyên tắc sản xuất gang là A. dùng oxi để oxi hóa các tạp chất trong sắt oxit. B. loại ra khỏi sắt oxit một lượng lớn C, Mn, Si, P, S. C. dùng oxi để khử sắt oxit ở nhiệt độ cao. D. dùng khí CO để khử sắt oxit ở nhiệt độ cao. Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 30,2 gam hỗn hợp oxit. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là A. 6,72 lít. B. 8,96 lít. C. 11,2 lít. D. 4,48 lít. Câu 36: Hoà tan a gam một kim loại X bằng dung dịch H 2 SO 4 loãng , cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5a gam muối khan. Kim loại X là A. Ca. B. Fe. C. Mg. D. Al. Câu 37: Điện phân (với điện cực trơ) dung dịch CuSO 4 , sau một thời gian thu được dung dịch Y; 4,48 lít khí (đktc) ở anot và m gam kim loại bám vào catot (dung dịch Y vẫn còn màu xanh, giả sử hiệu suất điện phân là 100%). Giá trị của m là A. 9,6 gam. B. 6,4 gam. C. 12,8 gam. D. 25,6 gam. Hóa học 12 Đề 132 / Trang 4 Câu 38: Cho 30 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H 2 (đkc), dung dịch X và m gam kim loại không tan. Giá trị của m là A. 2 gam. B. 3,2 gam. C. 6,4 gam. D. 4 gam. Câu 39: Nguyên nhân gây ra những tính chất vật lí chung của kim loại (tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính ánh kim) là A. trong kim loại có nhiều electron độc thân. B. trong kim loại có các electron tự do. C. trong kim loại có các ion dương di chuyển tự do. D. trong kim loại có nhiều ion dương kim loại. Câu 40: Hoà tan hoàn toàn 4,6 gam Na vào nước thu được V lít khí H 2 (đktc). Giá trị của V là A. 6,72. B. 2,24. C. 8,96. D. 4,48. ____________________________________________________ Phần B : chương trình nâng cao : 8 câu từ câu 41 đến câu 48 . Câu 41: Cho 4,6g hỗn hợp gồm kim loại K và một kim loại kiềm (X) tác dụng hết với H 2 O được 2,24 lít khí H 2 (đktc). Kim loại X là A. Li. B. Cs. C. Na. D. K. Câu 42: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H 2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là A. 5,4 gam. B. 8,1 gam. C. 10,8 gam. D. 2,7gam. Câu 43: Cho dãy các kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs. Kim loại trong dãy có độ cứng thấp nhất là A. Cs. B. Rb. C. K. D. Na. Câu 44: Để tác dụng hết với 10 gam hỗn hợp Ca và MgO cần V ml dung dịch HCl 2M. Giá trị của V là A. 200 . B. 500 C. 250. D. 400. Câu 45: Cho E o (Zn 2+ /Zn) = –0,76V; E o (Sn 2+ /Sn) = –0,14V. Suất điện động chuẩn của pin điện hóa Zn–Sn là A. 0.6. B. 0,62. C. 0,7. D. 0,9. Câu 46: Hòa tan Fe trong dung dịch HNO 3 dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 nol NO 2 và 0,02 mol NO. Khối lượng Fe bị hòa tan là A. 2,24 gam. B. 1,68 gam. C. 1,12 gam. D. 0,56 gam. Câu 47: Điện phân (với điện cực trơ) dung dịch CuSO 4 , sau một thời gian thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 16 gam so với dung dịch ban đầu (dung dịch Y vẫn còn màu xanh). Khối lượng đồng bám vào catot là A. 3,2 gam. B. 0,64 gam. C. 6,4 gam. D. 12,8 gam. Câu 48: Nguyên tắc sản xuất thép là A. khử hợp chất kim loại thành kim loại tự do. B. khử quặng sắt thành quặng sắt tự do. C. oxi hóa oxit sắt thành sắt tự do. D. oxi hóa các nguyên tố trong gang thành oxit. Cho: C = 12; H = 1; O = 16; Cl = 35,5; N = 14; Br = 80; S = 32; Ca = 40; Na = 23; Cu = 64; Fe = 56; Al = 27; Ag = 108; Zn = 65; Mg = 24, Cd = 112, Ba = 137, Li = 7, K = 39 -------------------------------------------------------------Hết--------------------------------------------------------- UBND TỈNH TIỀN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 : 2011 – 2012 MÔN : Hóa học 12 Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian giao đề) Mã đề : 156 (Đề gồm 04 trang)------------------------------------------------------------------------------------------- PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH : 32 câu từ câu 1 đến câu 32. Câu 1: Hợp chất X đơn chức có công thức phân tử là C 2 H 4 O 2 . X tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na. Công thức cấu tạo của X là A. HCOOCH 3 . B. CH 3 COOCH 3 . C. CH 3 COOH. D. HCOOC 2 H 5 . Câu 2: Ngâm một lá sắt trong 300 ml dd Cu(NO 3 ) 2 0,2 M đến khi kết thúc phản ứng , lấy lá sắt ra cân lại thấy khối lượng lá sắt tăng 3 % so với khối lượng ban đầu . Khối lượng lá sắt trước phản ứng là A. 4 gam. B. 12 gam. C. 16 gam. D. 8 gam. Câu 3: Dung dịch muối NaHCO 3 trong nước có A. pH < 7. B. pH > 7 C. pH = 7 D. pH = 3. Câu 4: Dãy kim loại nào sau đây đã được xếp theo chiều tăng dần của tính khử? A. Al, Mg, K, Na. B. Mg, Al, Na, K. C. Mg, Al, K, Na. D. Al, Mg, Na, K. Câu 5: Cho chất X vào dung dịch AgNO 3 trong amoniac, đun nóng, không thấy xảy ra phản ứng tráng gương. Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây? A. fructozơ. B. glucozơ. C. saccarozơ. D. mantozơ. Câu 6: Glucozơ không thuộc loại A. cacbohiđrat. B. monosaccarit. C. đisaccarit. D. hợp chất tạp chức. Câu 7: FeCl 2 thể hiện tính khử qua phản ứng nào dưới đây ? A. FeCl 2 + 2NaOH Fe(OH) 2 + 2NaCl. B. Mg + FeCl 2 MgCl 2 + Fe. C. FeCl 2 + Zn Fe + ZnCl 2 . D. 2FeCl 2 + Cl 2 2FeCl 3 . Câu 8: Dung dịch HI có thể khử ion A. Zn 2+ thành Zn. B. Fe 3+ thành Fe. C. H + thành H 2 . D. Fe 3+ thành Fe 2+ . Câu 9: Khi xà phòng hóa tristearin thu được sản phẩm là A. C 17 H 35 COOH và glixerol. B. C 17 H 33 COOH và glixerol. C. C 15 H 31 COOH và etanol. D. C 15 H 31 COOH và glixerol. Câu 10: Dãy các ion kim loại xếp theo thứ tự tính oxi hóa tăng dần là A. Ag + , Cu 2+ , Fe 3+ , Mg 2+ . B. Mg 2+ , Cu 2+ , Fe 3+ , Ag + . C. Mg 2+ , Cu 2+ , Ag + , Fe 3+ . D. Ag + , Mg 2+ , Cu 2+ , Fe 3+ . Câu 11: Để điều chế canxi kim loại có thể dùng phương pháp: A. điện phân dung dịch CaCl 2 . B. điện phân nóng chảy muối CaCl 2 . C. dùng kali kim loại đẩy Ca ra khỏi dung dịch muối CaCl 2 . D. dùng H 2 để khử CaO ở nhiệt độ cao. Câu 12: Cho 1,12 lít CO 2 (đkc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH) 2 0,01M thì khối lượng muối thu được là A. 1,62 gam. B. 3,24 gam. C. 0,81 gam. D. 2 gam. Đề chính thức Hóa học 12 Đề 156 / Trang 2 Câu 13: Cho dòng khí CO đi qua ống sứ chứa 12,8 gam Fe 2 O 3 đốt nóng, được chất rắn X còn lại trong ống. Dẫn khí ra khỏi ống vào bình đựng nước vôi trong (dư) thu được 6 gam kết tủa. Hòa tan hết X vào lượng dư dung dịch HNO 3 1M, thấy bay ra khí NO là sản phẩm khử duy nhất. Thể tích dung dịch HNO 3 đã phản ứng với X là A. 240 ml. B. 260 ml. C. 520 ml. D. 480 ml. Câu 14: Thể tích H 2 (đkc) cần để hiđro hóa hoàn toàn 265,2 gam triolein nhờ xúc tác Ni là A. 2,24 lít. B. 20,16 lít. C. 6,72 lít. D. 8,96 lít. Câu 15: Cấu hình electron của ion Cr 3+ (Cr có Z = 24) là A. [Ar]3d 3 . B. [Ar]3d 5 . C. [Ar]3d 2 . D. [Ar]3d 4 . Câu 16: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 60%. Hấp thu hoàn toàn khí CO 2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 21,6. B. 20. C. 30. D. 36. Câu 17: Để oxi hóa hoàn toàn 0,03 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, số mol Cl2 và số mol KOH tối thiểu tương ứng là A. 0,03 mol và 0,08 mol. B. 0,06 mol và 0,16 mol. C. 0,09 mol và 0,24 mol. D. 0,045 mol và 0,24 mol. Câu 18: Chất hữu cơ A mạch hở, có công thức phân tử: C 4 H 8 O 2 . Cho 2,2 gam A phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 2,4 gam muối. Công thức cấu tạo đúng của A là A. C 2 H 5 COOCH 3 . B. HCOOC 3 H 7 . C. CH 3 COOC 2 H 5 . D. C 3 H 7 COOH. Câu 19: Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là A. Ca(OH) 2 , Na 2 CO 3 , NaNO 3 . B. Na 2 SO 4 , Na 2 CO 3 . C. Na 2 CO 3 , Na 3 PO 4 . D. Na 2 CO 3 , HCl. Câu 20: Trong ăn mòn điện hóa học, xảy ra A. sự oxi hóa ở cực dương. B. sự khử ở cực âm. C. sự oxi hóa ở cực âm và sự khử ở cực dương. D. sự oxi hóa ở cực dương và sự khử ở cực âm. Câu 21: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột YX axit axetic. X và Y lần lượt là A. ancol etylic và glucozơ. B. glucozơ và ancol etylic. C. ancol etylic và anđehit axetic. D. glucozơ và etyl axetat. Câu 22: Cho 150 ml dung dịch H 2 SO 4 1M vào dung dịch chứa x mol NaAlO 2 thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị của x là A. 0,15. B. 0,25. C. 0,12. D. 0,10. Câu 23: Cho các chất: Cu , Fe , Ag và các dung dịch HCl , CuSO 4 , FeCl 2 , FeCl 3 . Số cặp chất có phản ứng với nhau là A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Câu 24: Cu có thể tan trong các dung dịch A. HCl, H 2 SO 4 loãng. B. ZnCl 2 , FeSO 4 . C. FeCl 3 , AgNO 3. D. MgCl 2 , Mg(NO 3 ) 2 . Câu 25: Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch ? A. Na. B. Cu. C. Al. D. Mg. . phúc ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 : 2011 – 2012 MÔN : Hóa học 12 Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian giao đề) Mã đề : 104 (Đề gồm 04 trang)-------------------------------------------------------------------------------------------. phúc ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 : 2011 – 2012 MÔN : Hóa học 12 Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian giao đề) Mã đề : 132 (Đề gồm 04 trang)-------------------------------------------------------------------------------------------

— Xem thêm —

Xem thêm: Đề kiểm tra học kì 2: 2011- 2012 lớp 12, môn hóa, Đề kiểm tra học kì 2: 2011- 2012 lớp 12, môn hóa, Đề kiểm tra học kì 2: 2011- 2012 lớp 12, môn hóa

Lên đầu trang
Đăng ký

Generate time = 0.451430082321 s. Memory usage = 14 MB