Phân tích thực phẩm

Meo
Meo(1281 tài liệu)
(53 người theo dõi)
Lượt xem 238
13
Tải xuống 2,000₫
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 69 | Loại file: PDF
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 15/09/2012, 15:01

Mô tả: Phân tích thực phẩm Khoa CNTP - HUFIThs. Trương Bách Chiến 11PHÂN TÍCH THỰC PHẨMTRƯỜNG ðẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM Tp HCMKHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM2GiỚI THIỆU MÔN HỌCGiảng viên: ThS. TRƯƠNG BÁCH CHIẾNPhone: 01686.151.042Email: truongbachien@yahoo.comtruongbachchien2011.co.ccKhoa CNTP - HUFIThs. Trương Bách Chiến 23Giới thiệu về nội dung môn học4Chương 6: Xác ñịnh Lipit64Chương 5: Xác ñịnh Protit54Chương 4: ðịnh lượng CacbonHydrat46Chương 3: ðịnh lượng tro, ẩm và khoáng32Chương 2: ðịnh lượng acid210Chương 1: Các khái niệm cơ bản1Số tiếtNội dungStt4Tài liệu tham khảo[1] Giáo trình lý thuyết phân tích thực phẩm- Khoa CNTP- trương ðại họccông nghiệp thực phẩm TpHCM[2] Bùi Thị Như Thuận, Kiểm nghiệm lương thực thực phẩm, Nhà xuấtbản Khoa học Kỹ thuật , 1990.[3] S.Suzanne Nielsen, Food Analysis Second Edition,Gaithersburg,Maryland, 1998.[4] Trương Bách Chiến, giáo trình phân tích công nghiệp,Trường Caoñằng Công nghiệp TpHCM, 2004[5] Trương Bách Chiến, Phân tích công nghiệp thực phẩm, Trường ðạiHọc Công nghiệp TpHCM, 2008 Khoa CNTP - HUFIThs. Trương Bách Chiến 35CHƯƠNG 1: Các khái niệm cơ bản1.1. Công thức nồng ñộ1.2. Pha chế dung dịch1.3. Các phương pháp phân tích6CHƯƠNG 1: Các khái niệm cơ bản1.1. Công thức tính nồng ñộ1.1.1. Nồng ñộ phần trăm khối lượng - C (%): biểu diễnsố gam chất tan có trong 100 gam dung dịch100mm%Cddct×=Với:mct- số gam chất tan (g)mdd- số gam dung dịch (g)C% - nồng ñộ phần trăm của dung dịchKhoa CNTP - HUFIThs. Trương Bách Chiến 47CHƯƠNG 1: Các khái niệm cơ bản1.1. Công thức tính nồng ñộ1.1.2. Nồng ñộ mol – CM(M): biểu diễn số mol chất tan cótrong một lít dung dịch.VnCM=Với:n - số mol chất tan (mol)V - thể tích dung dịch (l)CM- nồng ñộ mol/l (M) 8CHƯƠNG 1: Các khái niệm cơ bản1.1. Công thức tính nồng ñộ1.1.3. Nồng ñộ ñương lượng – CN(N): biểu diễn số ñương lượnggam chất tan có trong một lít dung dịch.V'nCN=Với:n’ - số ñương lượng gam chất tanV - thể tích dung dịch (l)CN- nồng ñộ ñương lượng (N) Khoa CNTP - HUFIThs. Trương Bách Chiến 59CHƯƠNG 1: Các khái niệm cơ bản1.1. Công thức tính nồng ñộMối liên hệ các loại nồng ñộ trên ñược cho bởi các biểu thức: Trong ñó: d: khối lượng riêng của dung dịch (g/ml)M: phân tử lượng của chất tanð: ñương lượng gam chất tan (ñlg) Md10%CCM×=CM– C%ðd10%CCN×=CN– C%CN= z.CMCN– CM10ðương lượng – ðịnh luật ñương lượngNhắc nhởNitơ trong N2O, NO, N2O3, NO2, N2O5lần lượt có ñương lượng tương ứng là bao nhiêu?Công thức chung ñương lượng là:zMð =Trong acid/baz, z làsố ion H+ hay OH- bị thay thế trong 1 phân tử axit hay bazơTrong phân tử muối, z là tích số ion ñã thay thế với ñiện tích ion ñã thay thế (ion có thể là cation hoặc anion) tính cho 1 phân tử muối ñóTrong hợp chất oxy hóa khử, n là số electron mà một phân tử chất khử có thể cho hay một phân tử chất oxy hóa có thể nhận ñược tính cho 1 phân tử chất ñóKhoa CNTP - HUFIThs. Trương Bách Chiến 611CHƯƠNG 1: Các khái niệm cơ bản1.2. Pha chế dung dịch1.2.1. Pha loãng dung dịch:Trường hợp 1:m1(g) dung dịch A C1 (%) trộn với m2(g) dung dịch A C2 (%), ñể thu ñược m3 (g) dung dịch A C3 (%) thì ñược :m1 / m2 = | (C2 – C3) / (C1 – C3) |Dùng quy tắc chéo:m1 ddA C1 |C2 - C3|C3m2 ddA C2 |C1 – C3|12CHƯƠNG 1: Các khái niệm cơ bản1.2. Pha chế dung dịch1.2.1. Pha loãng dung dịch:Trường hợp 2:V1(mL) dung dịch A C1 (M) trộn với V2(mL) dung dịch A C2 (M), ñểthu ñược V3 (mL) dung dịch A C3 (M) Dùng quy tắc chéo:V1 ddA C1 |C2 - C3|C3V2 ddA C2 |C1 – C3|thì ñược :V1 / V2 = | (C2 – C3) / (C1 – C3) |Khoa CNTP - HUFIThs. Trương Bách Chiến 713• 1. Tính thể tích nước cất cần pha vào 100mL dung dịch HCl 20% (d= 1,1g/mL) ñể thu ñược dung dịch có nồng ñộ 5%; biết H=1, Cl=35,5a. 300mLb. 380mLc. 330mLd. 400mL2. Tính thể tích nước cất cần pha vào 100g dung dịch H2SO4 20% (d= 1,12g/mL) ñể thu ñược dung dịch có nồng ñộ 5%a. 300mLb. 330mLc. 380mLd. 400mLVí dụ :14• 1. ðể pha chế 100mL dung dịch C2H2O4 0,1M, thì cân bao nhiêu gam lượng tinh thể C2H2O4.7 H2O , biết C=12; H=1; O=16:a. 2.61 b. 2.36c. 2.16 d. 2.63 2. ðể pha chế 100mL dung dịch C2H2O4 0,1M, thì cân bao nhiêu gam lượng dung dịch C2H2O4 20%( d= 1,24g/mL) , biết C=12; H=1; O=16:a. 4.5b. 5.4c. 5.8d. 4.8 3. Tính khối lượng tinh thể KMnO4 98% theo lý thuyết ñể pha 500mL dung dịch KMnO4 0,05N . Biết M(KMnO4) = 158dvCa. 1.3435b. 0.1533c. 13.4354d. 0.1443 Khoa CNTP - HUFIThs. Trương Bách Chiến 815CHƯƠNG 1: Các khái niệm cơ bản1.2. Pha chế dung dịch1.2.2. Pha chế dung dịch tử chất rắnTính khối lượng cần thiết ñể pha V(mL) dung dịch (A) CM từ tinh thể rắn (A) có ñộtinh khiết (p%)MpCVm 10.=16• 1. ðể pha chế 100mL dung dịch C2H2O4 0,1M, thì cân bao nhiêu gam lượng tinh thể C2H2O4.7 H2O , biết C=12; H=1; O=16:a. 2.61 b. 2.36c. 2.16 d. 2.63 2. ðể pha chế 100mL dung dịch C2H2O4 0,1M, thì cân bao nhiêu gam lượng dung dịch C2H2O4 20%( d= 1,24g/mL) , biết C=12; H=1; O=16:a. 4.5b. 5.4c. 5.8d. 4.8 3. Tính khối lượng tinh thể KMnO4 98% theo lý thuyết ñể pha 500mL dung dịch KMnO4 0,05N . Biết M(KMnO4) = 158dvCa. 1.3435b. 0.1533c. 13.4354d. 0.1443 Ví dụ :Khoa CNTP - HUFIThs. Trương Bách Chiến 917• 1.3.1. Phương pháp khối lượng1.3.2. Phương pháp thể tích1.3.2.1. Chuẩn ñộ acid – baz1.3.2.2. Chuẩn ñộ phức chất1.3.2.3. Chuẩn ñộ oxy hóa khử1.3.2.4. Chuẩn ñộ tạo tủa1.3.3. Phương pháp ño quang18CHƯƠNG 1: Các khái niệm cơ bản1.3. Các phương pháp phân tích1.3.1. Phương pháp khối lượngNội dungMẫuddịch mẫuTủaC. rắnKhoa CNTP - HUFIThs. Trương Bách Chiến 1019• Lấy 5(g) một mẫu thực phẩm cóchứa P ñem chuyển hóa thànhdung dịch, rồi tiến hành tạo tủadưới dạng MgNH4PO4sau khi ñãloại bỏ các thành phần khác P. ðem nung thì ñuợc 1,235(g) Mg2P2O7, tính hàm lượng %P cótrong mẫu ban ñầu?(Mg=24; P=31; O=16; N=14; H=1)20TỔNG QUÁT• Hàm lượng cấu tử (x) khi chuyển ñổi từdạng mẫu A (m0) thành dạng cân B (m1) (theo phương trình chuyển hoá: a A → b B) sau khi ñã ñược pha loãng (ñịnh mức) n lần V1, V2, .Vnrồi trích ra m lần V'1, V'2, .V'm.• Công thức tính hàm lượng % sẽ là? . trình lý thuyết phân tích thực phẩm- Khoa CNTP- trương ðại họccông nghiệp thực phẩm TpHCM[2] Bùi Thị Như Thuận, Kiểm nghiệm lương thực thực phẩm, Nhà xuấtbản. CNTP - HUFIThs. Trương Bách Chiến 11PHÂN TÍCH THỰC PHẨMTRƯỜNG ðẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM Tp HCMKHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM2GiỚI THIỆU MÔN HỌCGiảng viên:

— Xem thêm —

Xem thêm: Phân tích thực phẩm, Phân tích thực phẩm, Phân tích thực phẩm

Lên đầu trang

Tài liệu liên quan

Từ khóa liên quan

Đăng ký

Generate time = 0.0772647857666 s. Memory usage = 13.91 MB