tính toán và bố trí cốt thép cho khung trục 3 &B

Bạch Thanh Thanh
Bạch Thanh Thanh(8370 tài liệu)
(19 người theo dõi)
Lượt xem 412
0
Tải xuống 8,000₫
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 44 | Loại file: DOC
1

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 02/04/2013, 16:54

Mô tả: tính toán và bố trí cốt thép cho khung trục 3 &B ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001 CHƯƠNG 5 : TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP CHO KHUNG TRỤC 3 & B I/ . Nhiệm vụ tính toán : Tính toán, tổ hợp nội lực và bố trí cốt thép cho hai khung trục trực giao 3 & B . II/. Tải trọng tác dụng vào khung : 1) Tónh tải : gồm - Trọng lượng bản thân của sàn, cột, dầm, vách được nhân với hệ số vượt tải n = 1,5 - Tải trọng do tường được phân bố đều tác dụng lên sàn . 2) Hoạt tải : gồm - Tải trọng phân bố đều do người và các thiết bò bên trên . - Hoạt tải thang máy và hồ nước mái . - Tải trọng gió . III/ . Các trường hợp tải : 1. Tónh tải chất đầy . 2. Hoạt tải cách ô loại 1 . 3. Hoạt tải cách ô loại 2 . 4. Hoạt tải cách tầng chẵn . 5. Hoạt tải cách tầng lẻ . 6. Gió X (trái) . 7. Gió X (phải) . 8. Gió Y (trước) . 9. Gió Y (sau) . IV/ . Các trường hợp tổ hợp tải trọng : có 18 trường hợp tải trọng nguy hiểm nhất TH [1] : 1 + 6 TH [2] : 1 + 7 TH [3] : 1 + 8 TH [4] : 1 + 9 TH [5] : 1 + 4 + 5 TH [6] : 1 + 2 + 3 + 6 TH [7] : 1 + 2 + 3 + 7 TH [8] : 1 + 2 + 3 + 8 PHẦN KẾT CẤU – Chương 5 : KẾT CẤU KHUNG Trang 39 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001 TH [9] : 1 + 2 + 3 + 9 TH [10] : 1 + 4 + 5 + 6 TH [11] : 1 + 4 + 5 + 7 TH [12] : 1 + 4 + 5 + 8 TH [13] : 1 + 4 + 5 + 9 TH [14] : 1 + 2 + 3 + 6 + 8 TH [15] : 1 + 2 + 3 + 6 + 9 TH [16] : 1 + 2 + 3 + 7 + 8 TH [17] : 1 + 2 + 3 + 7 + 9 TH [18] : 1 + 4 + 5 + 7 + 9 • Tổ hợp cơ bản chính : một tónh tải + một hoạt tải ( hệ số cho tónh tải và hoạt tải đều là 1 ) • Tổ hợp phụ : một tónh tải + hai hoạt tải trở lên ( hệ số cho tónh tải là 1 và cho tất cả các hoạt tải là 0.9 ) V/. Giải nội lực cho khung : Sử dụng phần mềm SAP 2000 để tìm nội lực của khung . Sử dụng phần mềm RCD ( Reinforce Concrete Design ) để tổ hợp và tính cốt thép cho cột, dầm . Sau đó kiểm tra lại một vài cấu kiện bằng bảng tính trong phần mềm Excel . VI/. Tổ hợp nội lực, tính và bố trí cốt thép cho cột,dầm : 1) Thép dọc cột : Dùng chương trình RCD để tổ hợp nội lực cho cột; ta có 3 cặp nội lực < 1 > : M max và N tư < 2 > : M min và N tư < 3 > : N min và M tư Sau đó dùng 3 cặp giá trò này để tính thép và so sánh để tìm ra lượng Fa max để bố trí cho các tiết diện tương ứng . Ở đây cốt thép được tính và bố trí theo trường hợp cốt thép đối xứng .Vì tính khung không gian nên cốt thép trong cột được bố trí treo phương chu vi , cốt thép tính theo phương nào thì bố theo phương tương ứng của cột , tận dụng cốt thép ở 4 góc để chòu lực theo cả 2 phương .  Tính độ tâm ban đầu : e o = e 01 + e ng với e 01 : là độ tâm do nội lực, e 01 = M N ; e ng : độ lệch tâm ngẫu nhiên do sai lệch kích thước khi thi công và do độ bêtông không đồng nhất , e ng = 2 25 h cm≥ Đối với cột biên có công thêm độ lệch tâm do sự thay đổi tiết diện cột . PHẦN KẾT CẤU – Chương 5 : KẾT CẤU KHUNG Trang 40 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001 tren lt hh duoi N l e N   = ×     với N trên , N dưới : lực dọc tầng trên, tầng dưới ; e hh : độ lệch tâm hình học do thay đổi tiết diện  Độ lệch tâm tính toán : e = η.e 0 + 2 h - a ; e’ = η.e 0 - 2 h + a’ Trong đó : η = . 1 1 1 t n N N ≥ − với N t.n = 2 0 6.4 b b a a dh S E J E J L k   +     J b ; J a : moment quán tính của tiết diện bêtông và toàn bộ cốt thép dọc lấy đối với trục đi qua trung tâm tiết diện và vuông góc với mặt phẳng uốn S : hệ số kể đến ảnh hưởng của độ lệch tâm . Khi e 0 < 0,05h lấy S = 0,84 và khi e 0 > 5h lấy S = 0,122 Khi 0,05h ≤ e 0 ≤ 5h thì S = 0 0.11 0.1 0.1 e h + + K dh : hệ số kể đến tác dụng dài hạn của tải trọng K dh = 1 + . . . 1 . d h d h M N y M N y + ≥ +  Xác đònh trường hợp lệch tâm : x = nb N R ( đặt cốt thép đối xứng ) Nếu x < α 0 .h 0 thì lệch tâm lớn . Nếu x > α 0 .h 0 thì lệch tâm bé .  Trường hợp lệch lớn : x < α 0 .h 0 Nếu x > 2a’ thì : F a = F a ’= ( ) ( ) 0 ' 0 0.5 ' a N e h x R h a − + − Nếu x ≤ 2a’thì : F a = F a ’= ( ) ' 0 . ' ' a N e R h a−  Trường hợp lệch tâm bé : x > α 0 .h 0 Tính x’ ( chiều cao vùng nén ) + Nếu ηe 0 ≤ 0.2h o thì x’ = h - 0 0 0 0.5 1.8 1.4 h e h α η   + −     + Nếu ηe 0 > 0.2h o thì x’=1.8( e o.g.h - ηe 0 )+α o h o với e o.g.h = 0.4 (1.25h - α o h o ) F a = F a ’= ' . . . '( 0.5 ') ( ') n o a o N e R b x h x R h a − − −  Kiểm tra lại µ : µ min ≤ µ ≤ µ max 2) Thép dọc dầm :  Trường hợp moment dương ở nhòp : ta tính thép theo tiết diện chữ T: Điều kiện cấu tạo để đưa vào tính toán bề rộng cánh là : PHẦN KẾT CẤU – Chương 5 : KẾT CẤU KHUNG Trang 41 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001 b c = b + 2.c Trong đó c không được vượt quá giá trò bé nhất trong 3 giá trò sau :  1 2 l o : l o là khoảng cách giữa 2 mép của dầm .  1 6 l : l là nhòp tính toán của dầm .  6.h c :khi h c > 0.1 h thì có thể lấy là 9.h c Xác đònh vò trí trục trung hòa : M c = R n .b c .h c .(h o – 0.5.h c )  Nếu M ≤ M c ⇒ trục trung hòa qua cánh, khi đó tính dầm theo tiết diện hình chữ nhật với kích thước (b c × h)  Nếu M > M c ⇒ trục trung hòa đi qua sườn .  Trường hợp moment âm ở gối ta tính với tiết diện hình chữ nhật (b×h): Tính các thông số : A = 2 . . n o M R b h ; γ = ( ) 1 1 1 2. 2 A+ − ; F a = . . a o M R h γ Kiểm tra hàm lượng : µ min = 0.01% < µ = . achon o F b h < µ max = α o n a R R = 100 . 0,55 130 3400 =2.1% 3) Thép đai dầm : Kiểm tra điều kiện hạn chế về lực cắt : Q ≤ k o .R n .b.h o trong đó k o =0.35 đối với bêtông mác 400 trở xuống . Tính toán và kiểm tra điều kiện : Q ≤ 0.6.R k .b.h o , nếu thỏa điều kiện này thì không cần tính toán cốt đai mà chỉ cần đặt theo cấu tạo , ngược lại nếu không thỏa thì phải tính toán cốt thép chòu lực cắt . Lực cắt mà cốt đai phải chòu là : q đ = 2 2 0 8. . . k Q R b h ; chọn đường kính cốt đai và diện tích tiết diện cốt đai là f đ ; số nhánh cốt đai là 1,2 … Khoảng cách tính toán của các cốt đai là : U tt = . . ad d d R n f q Khoảng cách cực đại giữa hai cốt đai là : U max = 2 1.5. . . k o R b h Q Khoảng cách cốt đai chọn không được vượt quá U tt và U max ; đồng thời còn phải tuân theo yêu cầu về cấu tạo như sau : • Với h ≤ 45 cm thì U ct ≤ 2 h và 15 cm • Với h ≥ 50 cm thì U ct ≤ 3 h và 30 cm 4) Thép treo : PHẦN KẾT CẤU – Chương 5 : KẾT CẤU KHUNG Trang 42 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001 Diện tích cốt treo : F treo = 1 a P R Trong đó : R a : cường độ tính toán về kéo của cốt thép . P 1 : lực tập trung truyền từ dầm phụ cho dầm chính . Số cốt treo cần thiết : m = . tr d F n f n : số nhánh đai chọn làm cốt treo . f đ : diện tích 1 nhánh đai . Khoảng cách đặt cốt treo : S tr = b dp + 2.(h dc – h dp ) 5) Thép đai cột : Cốt đai cột được đặt theo cấu tạo theo qui phạm TCXD 198 :1997 – Nhà cao tầng – Thiết kế cấu tạo bêtông cốt thép toàn khối .  Chọn cốt đai trong cột thỏa Chọn φ ≥ 8 φ ≥ φ max /4 =30/4 =7.5 ⇒ chọn φ8  Bố trí cốt đai cho cột thỏa : U đai ≤ U tt U đai ≤ U max U đai ≤ U ctạo Trong khoảng L 1 : L 1 =max{h c ; 1/6Lw ; 450 mm }thì : U ctạo ≤ 6 φ dọc U ctạo ≤ 100 min Trong các khoảng còn lại : U ctạo ≤ b cạnh ngắn của cọt U ctạo ≤ 12 φ dọc  Trong các nút khung phải dùng đai kín cho cả dầm và cột . PHẦN KẾT CẤU – Chương 5 : KẾT CẤU KHUNG Trang 43 lw L1L1 L2 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001 TỔ HP NỘI LỰC CỦA CỘT THEO PHƯƠNG THỨ NHẤT P. Tử M. cắt M max (T.m) N tư (T) TH M min (T.m) N tư (T) TH N min (T) M tư (T.m) TH 1 0 3.1079 -432.01 [3] 0.2556 -593.545 [18] -593.545 -3.3121 [18] 1 3.3 -3.5512 -589.095 [18] -1.3338 -593.545 [1] -589.095 -1.3338 [18] 3 0 2.5345 25.968 [16] -4.2523 -253.797 [18] -499.263 -1.9614 [15] 3 3.3 0.2897 -249.347 [18] 0.7019 -494.813 [15] -494.813 0.7023 [15] 4 0 0.801 -212.101 [16] -6.615 -502.153 [17] -502.36 -0.65 [18] 4 3.3 0.3708 39.383 [1] 1.6843 -497.91 [18] -497.91 0.3708 [18] 5 0 7.4402 -181.843 [14] -3.2104 -295.801 [18] -470.734 3.09 [15] 5 3.3 -5.5585 -291.351 [18] -5.5721 -105.1 [1] -466.284 -5.5721 [15] 6 0 10.1497 -557.226 [14] -1.7 -424.53 [2] -589.059 5.54 [15] 6 3.3 -5.16 -420.07 [2] -7.4911 -541.804 [18] -584.599 -7.24 [15] 7 0 0.46 -420.07 [1] 1.945 -557.678 [18] -557.678 0.46 [18] 7 4.2 -4.0048 -552.008 [18] -1.41 -438.68 [1] -552.008 -1.41 [18] 9 0 1.3082 -199.058 [14] -2.0935 -248.567 [18] -445.46 -0.1628 [15] 9 4.2 -0.8982 -242.897 [18] -0.5813 -245.511 [1] -439.79 -0.5813 [15] 10 0 1.2696 -192.372 [16] -0.2419 -298.44 [2] -445.623 -0.4639 [18] 10 4.2 -0.0088 -39.02 [1] -1.3852 -439.953 [18] -439.953 -0.0088 [18] 11 0 7.1763 -39.02 [1] 4.5972 -272.502 [18] -426.231 7.1763 [15] 11 4.2 -8.3363 -266.832 [18] -7.703 -269.51 [1] -420.561 -7.703 [15] 12 0 11.3298 -537.8 [6] 4.78 -395.64 [2] -552.542 9.01 [15] 12 4.2 -5.63 -389.97 [2] -9.8353 -546.872 [15] -546.872 -9.02 [15] 13 0 0.5 -389.97 [1] 0.4769 -520.887 [18] -520.887 0.5 [18] 13 4.2 -2.7114 -515.217 [18] -1.16 -518.057 [1] -515.217 -1.16 [18] 15 0 0.8227 -180.719 [14] -2.1009 -241.082 [18] -392.849 -0.3192 [15] 15 4.2 -0.6092 -235.412 [18] -0.3703 -238.026 [1] -387.179 -0.3703 [15] 16 0 0.8396 -175.821 [16] -0.2434 -261.83 [2] -392.478 -0.7047 [18] 16 4.2 0.0946 -49.63 [1] -1.228 -386.808 [18] -386.808 0.0946 [18] 17 0 7.1234 -49.63 [1] 5.1829 -251.324 [18] -384.173 7.1234 [15] 17 4.2 -8.0985 -245.654 [18] -7.6377 -248.151 [1] -378.503 -7.6377 [15] 18 0 5.7763 -515.338 [15] 2.3203 -474.865 [17] -515.338 8.18 [15] 18 4.2 -3.56 -398.87 [4] -7.9858 -509.668 [15] -509.668 -8.6 [15] 19 0 1.18 -398.87 [1] 0.16 -484.404 [18] -484.404 1.18 [18] 19 3.3 -2.1995 -479.954 [18] -1.7 -482.165 [1] -479.954 -1.7 [18] 21 0 0.713 -164.936 [14] -2.0325 -229.385 [18] -347.042 -0.2364 [15] 21 3.3 -0.4817 -224.935 [18] -0.4353 -226.93 [1] -342.592 -0.4353 [15] 22 0 0.7369 -161.482 [16] -0.1241 -231.14 [2] -346.855 -0.8182 [18] 22 3.3 0.1418 -56.88 [1] -1.1906 -342.395 [18] -342.395 0.1418 [18] 23 0 8.5033 -56.88 [1] 6.9855 -230.065 [18] -345.274 8.5033 [15] 23 3.3 -9.4363 -225.615 [18] -9.1448 -227.566 [1] -340.824 -9.1448 [15] 24 0 5.448 -478.651 [15] 0.63 -374.98 [4] -478.651 8.73 [15] 24 3.3 -2.72 -370.53 [4] -7.435 -474.201 [15] -474.201 -9.08 [15] 25 0 1.03 -370.53 [1] -0.501 -449.387 [18] -449.387 1.03 [18] 25 3.3 -1.4741 -444.937 [18] -1.66 -447.148 [1] -444.937 -1.66 [18] 27 0 0.6336 -152.56 [14] -1.7653 -216.559 [18] -309.394 -0.1438 [15] 27 3.3 -0.4068 -212.099 [18] -0.4284 -202 [1] -304.934 -0.4284 [15] 28 0 0.6246 -150.263 [16] -0.0914 -206.93 [2] -309.572 -0.7615 [18] 28 3.3 -0.4957 -202.48 [2] -1.0638 -305.122 [18] -305.122 0.1379 [18] PHẦN KẾT CẤU – Chương 5 : KẾT CẤU KHUNG Trang 44 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001 29 0 8.4831 -202.48 [1] 6.9463 -211.106 [18] -311.384 8.4831 [15] 29 3.3 -9.14 -206.656 [18] -9.1709 -208.616 [1] -306.934 -9.1709 [15] 30 0 4.4672 -443.618 [15] -0.25 -347.06 [4] -443.618 8.36 [15] 30 3.3 -1.71 -342.61 [4] -6.5076 -439.168 [15] -439.168 -9.01 [15] 31 0 1.33 -342.61 [1] -0.833 -414.627 [18] -414.627 1.33 [18] 31 3.3 -0.904 -410.177 [18] -1.78 -412.407 [1] -410.177 -1.78 [18] 33 0 0.531 -140.904 [14] -1.6096 -202.842 [18] -274.347 -0.1123 [15] 33 3.3 -0.2987 -198.392 [18] -0.406 -179.47 [1] -269.897 -0.406 [15] 34 0 0.5117 -139.52 [16] -0.9498 -274.322 [17] -274.601 -0.7376 [18] 34 3.3 -0.4639 -179.99 [2] -0.9344 -269.862 [17] -270.141 0.1478 [18] 35 0 8.5916 -179.99 [1] 7.1482 -193.281 [18] -279.096 8.5916 [15] 35 3.3 -9.0295 -188.821 [18] -9.2705 -190.808 [1] -274.636 -9.2705 [15] 36 0 0.997 -374.074 [18] -0.7 -319.53 [4] -408.976 8.28 [15] 36 3.3 -0.96 -315.07 [4] -11.415 -392.897 [10] -404.516 -8.94 [15] 37 0 1.58 -315.07 [1] -1.191 -380.149 [18] -380.149 1.58 [18] 37 3.3 -0.39 -375.689 [18] -1.94 -366.3 [1] -375.689 -1.94 [18] 39 0 0.4227 -129.756 [14] -1.4708 -188.508 [18] -241.59 -0.099 [15] 39 3.3 -0.1869 -184.058 [18] -0.3751 -158.48 [1] -237.14 -0.3751 [15] 40 0 0.3972 -129.015 [16] -0.8176 -241.38 [17] -241.641 -0.7147 [18] 40 3.3 -0.0328 -124.565 [16] -0.808 -236.93 [17] -237.191 0.1552 [18] 41 0 8.679 -124.565 [1] 7.3583 -176.299 [18] -248.281 8.679 [15] 41 3.3 -8.9717 -171.839 [18] -9.3508 -176.299 [1] -243.821 -9.3508 [15] 42 0 0.744 -342.211 [18] -1.13 -292.36 [4] -374.701 8.1 [15] 42 3.3 -0.32 -287.91 [4] -11.269 -359.64 [6] -370.251 -8.8 [15] 43 0 1.83 -287.91 [1] -1.504 -345.921 [18] -345.921 1.83 [18] 43 3.3 0.031 -341.471 [18] -2.16 -276.12 [1] -341.471 -2.16 [18] 45 0 -0.769 -211.018 [15] -1.338 -173.515 [18] -211.018 -0.0891 [15] 45 3.3 -0.115 -169.055 [18] -0.3468 -138.88 [1] -206.558 -0.3468 [15] 46 0 0.2915 -118.607 [16] -0.6946 -210.38 [17] -210.38 -0.6867 [17] 46 3.3 -0.688 -205.903 [18] -0.2012 -168.391 [15] -205.93 0.1566 [17] 47 0 8.778 -205.903 [1] 7.5944 -159.746 [18] -218.939 8.778 [15] 47 3.3 -8.9557 -155.286 [18] -9.4243 -159.746 [1] -214.479 -9.4243 [15] 48 0 0.648 -310.929 [18] -1.42 -265.54 [4] -340.8 7.97 [15] 48 3.3 0.16 -261.08 [4] -11.16 -326.8 [6] -336.34 -8.67 [15] 49 0 2.02 -261.08 [1] -1.834 -311.967 [18] -311.967 2.02 [18] 49 3.3 0.671 -307.517 [18] -2.08 -309.728 [1] -307.517 -2.08 [18] 51 0 -0.664 -182.324 [15] -1.1987 -158.276 [18] -182.324 -0.0873 [15] 51 3.3 -0.0314 -153.826 [18] -0.1066 -103.768 [14] -177.874 -0.3096 [15] 52 0 0.1902 -108.063 [16] -0.5934 -181.152 [17] -181.152 -0.6622 [17] 52 3.3 -0.5606 -176.666 [18] -0.1022 -152.744 [15] -176.702 0.17 [17] 53 0 8.8672 -176.666 [1] 7.8293 -143.58 [18] -190.776 8.8672 [15] 53 3.3 -8.9896 -139.12 [18] -9.5265 -143.58 [1] -186.316 -9.5265 [15] 54 0 0.515 -280.141 [18] -1.72 -239.04 [4] -307.249 7.73 [15] 54 3.3 0.74 -234.58 [4] -10.707 -294.347 [6] -302.789 -8.31 [15] 55 0 2.72 -234.58 [1] -1.733 -278.314 [18] -278.314 2.72 [18] 55 3.3 0.75 -273.864 [18] -3.33 -278.314 [1] -273.864 -3.33 [18] 57 0 -0.6296 -153.824 [15] -1.165 -140.747 [18] -153.824 -0.1208 [15] 57 3.3 0.2656 -136.297 [18] -0.2111 -149.374 [15] -149.374 -0.1584 [15] 58 0 0.072 -96.164 [16] -0.5411 -152.144 [18] -152.171 -0.6835 [17] 58 3.3 -0.3101 -147.694 [18] 0.1671 -134.833 [15] -147.721 0.3363 [17] 59 0 9.7126 -147.694 [1] 8.9739 -126.234 [18] -162.567 9.7126 [15] PHẦN KẾT CẤU – Chương 5 : KẾT CẤU KHUNG Trang 45 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001 59 3.3 -10.645 -121.774 [18] -11.039 -126.234 [1] -158.107 -11.039 [15] 60 0 0.9544 -249.864 [18] -1.7 -212.86 [4] -274.047 7.7699 [15] 60 3.3 1.01 -208.41 [4] -12.149 -262.271 [6] -269.597 -9.26 [15] 61 0 1.64 -208.41 [1] -1.6458 -244.84 [18] -244.84 1.64 [18] 61 3.3 1.033 -241.74 [18] -2.16 -244.84 [1] -241.74 -2.16 [18] 63 0 -0.3697 -102.146 [15] -0.6623 -99.113 [18] -102.146 -0.1111 [15] 63 3.3 0.167 -96.023 [18] -0.1098 -99.056 [15] -99.056 -0.1175 [15] 64 0 -0.6013 -97.868 [15] -0.3142 -100.622 [18] -100.64 -0.4096 [17] 64 3.3 -0.167 -97.532 [18] 0.1025 -94.778 [15] -97.55 0.1611 [17] 65 0 6.1492 -97.532 [1] 5.6514 -87.764 [18] -109.13 6.1492 [15] 65 3.3 -6.6472 -84.664 [18] -7.0205 -87.764 [1] -106.03 -7.0205 [15] 66 0 0.62 -219.789 [18] -1.2 -186.86 [4] -241.047 5.7733 [15] 66 3.3 0.76 -183.77 [4] -8.925 -231.702 [6] -237.957 -6.8221 [15] 67 0 2.7891 -183.77 [1] -1.3061 -212.909 [18] -212.909 2.7891 [18] 67 3.3 0.8901 -209.819 [18] -2.81 -206.031 [1] -209.819 -2.81 [18] 69 0 -0.2031 -82.281 [15] -0.5367 -85.557 [18] -85.575 -0.0018 [17] 69 3.3 0.167 -82.467 [18] -0.115 -79.191 [15] -82.485 -0.1396 [17] 70 0 -0.476 -84.36 [15] -0.1517 -80.679 [18] -84.36 -0.3468 [15] 70 3.3 -0.1631 -77.589 [18] 0.1051 -81.27 [15] -81.27 0.1464 [15] 71 0 7.3955 -77.589 [1] 7.1179 -74.524 [18] -88.825 7.3955 [15] 71 3.3 -7.5509 -71.424 [18] -7.7675 -74.524 [1] -85.725 -7.7675 [15] 72 0 1.6057 -191.236 [18] -0.94 -162.39 [4] -209.632 6.7688 [15] 72 3.3 0.67 -159.3 [4] -9.2697 -201.286 [6] -206.542 -6.9887 [15] 73 0 2.8129 -159.3 [1] -1.5049 -181.379 [18] -181.379 2.8129 [18] 73 3.3 1.1836 -178.289 [18] -2.7775 -179.83 [1] -178.289 -2.7775 [18] 75 0 -0.1711 -66.221 [15] -0.4812 -73.745 [18] -73.763 -0.011 [17] 75 3.3 0.1884 -70.655 [18] -0.0715 -63.131 [15] -70.673 -0.1129 [17] 76 0 -0.4201 -72.425 [15] -0.1181 -64.415 [18] -72.425 -0.3288 [15] 76 3.3 -0.1158 -61.315 [18] 0.129 -69.325 [15] -69.325 0.1484 [15] 77 0 7.7151 -61.315 [1] 7.5797 -63.489 [18] -72.408 7.7151 [15] 77 3.3 -7.9592 -60.399 [18] -8.0758 -63.489 [1] -69.318 -8.0758 [15] 78 0 8.6322 -174.402 [6] -1.07 -138.32 [4] -178.686 6.4461 [15] 78 3.3 0.88 -135.22 [4] -8.8204 -171.302 [6] -175.586 -6.6363 [15] 79 0 3.5862 -135.22 [1] -1.2024 -150.257 [18] -150.257 3.5862 [18] 79 3.3 0.9243 -147.157 [18] -4.1229 -150.257 [1] -147.157 -4.1229 [18] 81 0 -0.1422 -51.462 [15] -0.4461 -61.128 [18] -61.128 -0.0145 [18] 81 3.3 0.2582 -58.028 [18] -0.0241 -48.362 [15] -58.028 -0.084 [18] 82 0 -0.3731 -59.583 [15] -0.0839 -49.422 [18] -59.583 -0.3171 [15] 82 3.3 -0.0735 -46.332 [18] 0.1857 -56.493 [15] -56.493 0.1935 [15] 83 0 8.6029 -46.332 [1] 8.7864 -52.508 [18] -57.359 8.6029 [15] 83 3.3 -9.6895 -49.418 [18] -9.4924 -52.508 [1] -54.269 -9.4924 [15] 84 0 9.0132 -144.847 [6] -0.82 -114.6 [4] -148.186 6.6319 [15] 84 3.3 -2.7152 -132.55 [18] -10.353 -141.757 [6] -145.096 -7.6467 [15] 85 0 1.9437 -132.55 [1] -0.8709 -119.153 [18] -119.153 1.9437 [18] 85 3.3 0.6905 -117.173 [18] -2.3107 -119.153 [1] -117.173 -2.3107 [18] 87 0 -0.0652 -27.69 [15] -0.2018 -35.637 [18] -35.637 -0.0137 [18] 87 3.3 0.1175 -33.657 [18] -0.0072 -25.71 [15] -33.657 -0.0398 [18] 88 0 -0.1609 -34.619 [15] -0.0338 -26.249 [18] -34.619 -0.1431 [15] 88 3.3 -0.0334 -24.269 [18] 0.0768 -32.639 [15] -32.639 0.0754 [15] 89 0 4.5454 -24.269 [1] 4.6537 -30.7152 [18] -31.7829 4.5454 [15] 89 3.3 -5.1239 -28.7352 [18] -4.9939 -30.7152 [1] -29.8029 -4.9939 [15] PHẦN KẾT CẤU – Chương 5 : KẾT CẤU KHUNG Trang 46 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001 90 0 1.8491 -117.682 [15] 1.5609 -107.908 [18] -117.682 4.1829 [15] 90 3.3 -1.9927 -105.928 [18] -2.3413 -115.702 [15] -115.702 -4.8069 [15] 91 0 2.8528 -105.928 [1] -0.5626 -89.184 [18] -89.184 2.8528 [18] 91 3.3 0.4682 -87.204 [18] -2.8546 -88.194 [1] -87.204 -2.8546 [18] 93 0 -0.0156 -18.4761 [15] -0.1538 -26.4321 [18] -26.4411 0.0169 [17] 93 3.3 0.1106 -24.4521 [18] -0.0133 -16.4961 [15] -24.4611 -0.0411 [17] 94 0 -0.1103 -25.7551 [15] 0.0179 -17.3761 [18] -25.7551 -0.1128 [15] 94 3.3 -0.0422 -15.3961 [18] 0.0662 -23.7751 [15] -23.7751 0.0708 [15] 95 0 5.4003 -15.3961 [1] 5.7424 -22.9733 [18] -23.3639 5.4003 [16] 95 3.3 -5.935 -20.9933 [18] -5.5996 -22.9733 [1] -21.3839 -5.5996 [16] 96 0 2.5514 -88.13 [15] 2.5363 -80.903 [18] -88.13 5.0069 [15] 96 3.3 -2.5539 -78.923 [18] -2.612 -86.15 [15] -86.15 -5.048 [15] 97 0 2.8875 -78.923 [1] -0.5809 -59.5114 [18] -59.5114 2.8875 [18] 97 3.3 0.5065 -57.5314 [18] -2.8457 -58.5214 [1] -57.5314 -2.8457 [18] 99 0 -0.001 -11.6172 [15] -0.1231 -18.1242 [18] -18.301 0.0112 [7] 99 3.3 0.1124 -16.1442 [18] -0.0033 -9.6372 [15] -16.321 -0.017 [7] 100 0 -0.0793 -17.7952 [15] 0.0345 -10.9909 [18] -18.3276 -0.0997 [14] 100 3.3 -0.0381 -9.0109 [18] 0.0651 -15.8152 [15] -16.3476 0.0838 [14] 101 0 5.8255 -9.0109 [1] 6.3186 -16.5 [18] -18.3739 5.8255 [16] 101 3.3 -6.5822 -14.52 [18] -6.0738 -16.5 [1] -16.3939 -6.0738 [16] 102 0 6.5401 -57.838 [6] 2.416 -54.229 [18] -58.936 4.7535 [15] 102 3.3 -2.2561 -52.249 [18] -6.45 -55.858 [6] -56.956 -4.7064 [15] 103 0 3.5873 -52.249 [1] -0.4674 -30.0209 [18] -30.0212 3.5873 [17] 103 3.3 0.3411 -28.0409 [18] -4.1494 -30.0209 [1] -28.0412 -4.1494 [17] 105 0 0.0226 -10.4538 [15] -0.0616 -13.9857 [18] -14.3065 -0.0049 [16] 105 3.3 -0.0015 -12.0057 [18] -0.0779 -8.4738 [15] -12.3265 -0.0407 [16] 106 0 -0.0369 -14.0403 [15] 0.023 -10.4513 [18] -14.6314 -0.0895 [14] 106 3.3 -0.0998 -8.4713 [18] -0.0562 -12.0603 [15] -12.6514 0.0094 [14] 107 0 6.9904 -8.4713 [1] 7.8719 -13.0701 [18] -15.2148 6.9904 [16] 107 3.3 -8.8968 -11.0901 [18] -7.8985 -13.0701 [1] -13.2348 -7.8985 [16] 108 0 2.8451 -30.1232 [15] 3.3643 -28.0376 [18] -30.1232 5.1426 [15] 108 3.3 -4.4012 -26.0576 [18] -3.9142 -28.1432 [15] -28.1432 -6.2853 [15] 109 0 2.3313 -347.887 [16] -3.7348 -434.755 [18] -471.754 -3.28 [15] 109 3.3 2.0743 -469.524 [1] 1.8164 -430.295 [18] -467.294 2.0743 [15] 110 0 -1.314 -767.653 [16] -6.44 -430.295 [1] -767.653 -6.44 [16] 110 3.3 8.9129 -760.294 [1] 11.3025 -742.548 [18] -763.203 8.9129 [16] 111 0 4.95 -54.32 [3] -0.2912 -480.538 [18] -480.538 -0.36 [18] 111 3.3 -6.2614 -476.078 [18] -4.3016 -478.128 [1] -476.078 -4.3016 [18] 112 0 6.7552 -414.807 [16] 0.1044 -124.683 [18] -414.807 -1.47 [16] 112 3.3 -3.8493 -120.233 [18] -1.37 33.99 [1] -410.357 -1.37 [16] 113 0 -5.8919 -420.422 [18] -3.7789 33.99 [1] -455.279 -3.7789 [15] 113 4.2 3.7983 -452.439 [1] 4.6338 -414.752 [18] -449.609 3.7983 [15] 114 0 -16.818 -693.268 [18] -11.463 -414.752 [1] -712.735 -11.463 [16] 114 4.2 10.9147 -709.895 [1] 15.2679 -687.598 [18] -707.065 10.915 [16] 115 0 9.684 -31.998 [14] 6.1273 -433.542 [18] -433.542 5.2286 [18] 115 4.2 -9.0815 -427.872 [18] -6.5539 -430.55 [1] -427.872 -6.5539 [18] 116 0 4.0583 -364.682 [16] -0.0404 -5.456 [9] -364.682 1.3061 [16] 116 4.2 -3.5435 -102.647 [18] -2.6424 -105.324 [1] -359.012 -2.6424 [16] 117 0 -9.874 -402.198 [18] -6.0681 -105.324 [1] -434.346 -6.0681 [15] 117 4.2 5.8009 -262.26 [1] 8.1159 -396.528 [18] -428.676 5.8009 [15] 118 0 -20.013 -641.315 [18] -12.299 -396.528 [1] -659.216 -12.299 [16] PHẦN KẾT CẤU – Chương 5 : KẾT CẤU KHUNG Trang 47 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001 118 4.2 11.6264 -656.386 [1] 17.9384 -635.645 [18] -653.546 11.626 [16] 119 0 6.1051 -656.386 [1] 6.1838 -390.319 [18] -390.319 6.1051 [18] 119 4.2 -8.6222 -384.649 [18] -6.9542 -387.317 [1] -384.649 -6.9542 [18] 120 0 0.8083 68.486 [15] 1.0747 -96.943 [18] -317.938 2.0166 [16] 120 4.2 -3.6441 -91.273 [18] -2.7156 -93.95 [1] -312.268 -2.7156 [16] 121 0 -13.271 -381.114 [18] -7.9676 -93.95 [1] -410.418 -7.9676 [15] 121 3.3 7.6042 -247.91 [1] 11.3843 -376.654 [18] -405.958 7.6042 [15] 122 0 -24.844 -592.347 [18] -14.386 -376.654 [1] -608.295 -14.386 [16] 122 3.3 13.6022 -606.065 [1] 22.5416 -587.897 [18] -603.845 13.602 [16] 123 0 8.1424 -606.065 [1] 7.6823 -351.221 [18] -351.221 8.1424 [18] 123 3.3 -9.9577 -346.771 [18] -8.8055 -348.848 [1] -346.771 -8.8055 [18] 124 0 1.3295 45.153 [15] 1.3498 -86.922 [18] -277.065 2.3728 [16] 124 3.3 -3.3955 -82.472 [18] -3.4599 49.603 [15] -272.615 -2.7704 [16] 125 0 -15.202 -359.115 [18] -9.0586 49.603 [1] -385.485 -9.0586 [15] 125 3.3 8.9086 -233.29 [1] 13.7739 -354.665 [18] -381.035 8.9086 [15] 126 0 -26.065 -546.854 [18] -14.573 -354.665 [1] -560.516 -14.573 [16] 126 3.3 14.3107 -445.62 [1] 24.7475 -542.394 [18] -556.056 14.311 [16] 127 0 8.3456 -445.62 [1] 7.4742 -317.15 [18] -317.15 8.3456 [18] 127 3.3 -9.5811 -312.69 [18] -9.0005 -314.785 [1] -312.69 -9.0005 [18] 128 0 0.8856 -78.951 [18] 4.0002 -243.669 [16] -243.669 2.0365 [16] 128 3.3 -2.9932 -74.501 [18] -3.0869 32.23 [15] -239.219 -2.5767 [16] 129 0 -17.006 -335.417 [18] -10.061 32.23 [1] -358.853 -10.061 [15] 129 3.3 9.9826 -217.93 [1] 15.7934 -330.957 [18] -354.393 9.9826 [15] 130 0 -28.07 -503.135 [18] -15.243 -330.957 [1] -514.376 -15.243 [16] 130 3.3 14.993 -408.66 [1] 26.8441 -498.685 [18] -509.926 14.993 [16] 131 0 8.7131 -408.66 [1] 7.5127 -284.712 [18] -284.712 8.7131 [18] 131 3.3 -9.3948 -280.252 [18] -9.2827 -282.374 [1] -280.252 -9.2827 [18] 132 0 0.954 -71.763 [18] 3.9606 -212.793 [16] -212.793 2.1167 [16] 132 3.3 -2.8618 -67.313 [18] -2.9622 17.494 [15] -208.343 -2.6008 [16] 133 0 -18.712 -310.199 [18] -11.026 17.494 [1] -330.728 -11.026 [15] 133 3.3 10.9634 -258.415 [1] 17.628 -305.739 [18] -326.268 10.963 [15] 134 0 -29.761 -461.032 [18] -15.785 -305.739 [1] -469.753 -15.785 [16] 134 3.3 15.5744 -372.78 [1] 28.6627 -456.582 [18] -465.303 15.574 [16] 135 0 9.0585 -372.78 [1] 7.5688 -253.727 [18] -253.727 9.0585 [18] 135 3.3 -9.2575 -249.267 [18] -9.57 -198.415 [1] -249.267 -9.57 [18] 136 0 1.0794 -65.16 [18] 3.9686 -184.104 [16] -184.104 2.2175 [16] 136 3.3 -2.7706 -60.7 [18] -2.8784 5.018 [15] -179.644 -2.6454 [16] 137 0 -20.188 -283.578 [18] -11.872 5.018 [1] -301.326 -11.872 [15] 137 3.3 11.8075 -246.123 [1] 19.2033 -279.128 [18] -296.876 11.808 [15] 138 0 -31.269 -420.38 [18] -16.284 -279.128 [1] -426.527 -16.284 [16] 138 3.3 16.131 -337.93 [1] 30.3576 -415.92 [18] -422.067 16.131 [16] 139 0 9.3737 -337.93 [1] 7.6407 -224.141 [18] -224.141 9.3737 [18] 139 3.3 -9.1195 -219.681 [18] -9.8243 -155.17 [1] -219.681 -9.8243 [18] 140 0 1.1908 -58.859 [18] 3.9808 -157.463 [16] -157.463 2.301 [16] 140 3.3 -2.6684 -54.409 [18] -2.7852 -5.323 [15] -153.013 -2.6704 [16] 141 0 -21.585 -255.718 [18] -12.672 -5.323 [1] -270.847 -12.672 [15] 141 3.3 12.5292 -167.81 [1] 20.6138 -251.258 [18] -266.387 12.529 [15] 142 0 -32.475 -381.01 [18] -16.699 -251.258 [1] -384.565 -16.699 [16] 142 3.3 16.3468 -304 [1] 31.1875 -376.55 [18] -380.105 16.347 [16] 143 0 9.6972 -304 [1] 7.7242 -195.742 [18] -195.742 9.6972 [18] 143 3.3 -9.0602 -191.292 [18] -10.148 -195.742 [1] -191.292 -10.148 [18] PHẦN KẾT CẤU – Chương 5 : KẾT CẤU KHUNG Trang 48 . CHƯƠNG 5 : TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP CHO KHUNG TRỤC 3 & B I/ . Nhiệm vụ tính toán : Tính toán, tổ hợp nội lực và bố trí cốt thép cho hai khung trục. [15] 3. 3 15 .33 57 - 132 .095 [4] 6.02 -186 [4] -2 43. 821 8.9907 [15] 42 0 1. 13 -292 .36 [14] -18 .31 77 -35 2 .36 3 [14] -37 4.701 -3. 4 137 [15] 3. 3 18 .33 39 -34 7.913

— Xem thêm —

Xem thêm: tính toán và bố trí cốt thép cho khung trục 3 &B, tính toán và bố trí cốt thép cho khung trục 3 &B, tính toán và bố trí cốt thép cho khung trục 3 &B

Lên đầu trang

Tài liệu liên quan

Từ khóa liên quan

Đăng ký

Generate time = 0.10255718231201 s. Memory usage = 14.03 MB