thuyết minh biện pháp tổ chức và kỹ thuật thi công

Lê Thị Hồng Dự
Lê Thị Hồng Dự(2773 tài liệu)
(13 người theo dõi)
Lượt xem 1052
9
Tải xuống 2,000₫
Số trang: 18 | Loại file: DOC
0
Thêm vào bộ sưu tập

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 27/04/2013, 13:28

Mô tả: tài liệu tham khảo thuyết minh biện pháp tổ chức và kỹ thuật thi công Công ty cp đầu t Xây dựng & K THUT VINACONEX Add : To nh Vinaconex- Khu đô thi Trung Hoà Nhân Chính Thanh Xuân - H Nội Tel : (84).04 2249305 Fax : (84).04 2249309 thuyết minh biện pháp tổ chức và kỹ thuật thi công dự án : nâng cấp cảI tạo mạng lới đờng bộ Gói thầu nip/cp-8 : nâng cấp quốc lộ 38b - 2 đoạn cầu tràng - hng yên hạng mục : sản xuất cấu kiện đúc sẵn (cống và đế cống các loại) chủ đầu t : ban quản lý các dự án 18 - pmu18 t vấn thiết kế : liên danh smec - apeco đơn vị thi công : công ty cp đtxd & kỹ thuật vinaconex Mục lục --------------------------------------- Nội dung Trang Phần 1 Biện pháp thi công và các giải pháp kỹ thuật cơ bản 1. cơ sở lập biện pháp thi công 3 2. giới thiệu hạng mục công trình xây dựng. 3 2.1. giới thiệu hạng mục 3 2.2. khối lợng công việc thi công 3 2.3. tiến độ thi công 3 3. các công trình phụ tạm phục vụ thi công. 4 4. giới thiệu thiết bị máy móc và vật t thi công hạng mục công trình. 4 4.1. thiết bị máy móc thi công đúc thủ công. 4 5. vật t thi công 5 5.1. sắt thép 5 5.2. xi măng 6 5.3. cát 6 5.4. đá dăm 6 5.5. nớc 6 6. biện pháp thi công chi tiết phơng pháp đúc thủ công 6 6.1. chuẩn bị mặt bằng thi công, 6 6.2. nhân lực thi công 6 6.3. công tác cốt thép 7 6.4. công tác ván khuôn 7 6.5. công tác bê tông 8 Phần 2: - 1 - Công ty cp đầu t Xây dựng & K THUT VINACONEX Add : To nh Vinaconex- Khu đô thi Trung Hoà Nhân Chính Thanh Xuân - H Nội Tel : (84).04 2249305 Fax : (84).04 2249309 Tổ chức quản lý đảm bảo chất lợng công trình 10 1. biện pháp bảo đảm chất lợng. 10 1.1. kiểm soát chất lợng đầu vào. 10 1.2. lựa chọn sử dụng công nghệ máy móc phù hợp. 10 1.3. bố trí nhân lực thi công. 10 1.4. kiểm soát quá trình thi công. 10 2. quản lý vật liệu xây dựng. 11 2.1. quy định chung. 11 2.2. phụ gia cho bê tông. 11 2.3. tổ chức nghiệm thu. 11 Phần 3: Biện pháp đảm bảo an toàn lao động phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trờng. 12 1. an toàn lao động. 12 1.1 điều kiện an toàn khi khởi công. 12 1.2 chính sách đối với ngời lao động. 12 1.3 biện pháp cải thiện điều kiện lao động, tiện nghi phục vụ sinh hoạt. 12 2. kỹ thuật an toàn cho từng công tác thi công. 13 2.1. an toàn trong công tác tổ chức mặt bằng thi công. 13 2.2. an toàn về điện trên công trờng. 13 2.3. an toàn trong sử dụng dụng cụ cầm tay. 14 2.4. an toàn trong sử dụng xe, máy xây dựng. 14 2.5. an toàn trong công tác hàn. 14 2.6. an toàn trong công tác cốt pha, cốt thép và bê tông. 15 3. an toàn cháy nổ 16 3.1. hệ thống tiêu chuẩn, quy phạm về phòng chống cháy nổ. 16 3.2. biện pháp phòng cháy trên công trờng xây dung 16 3.3. tổ chức bộ máy quản lý hệ thống phòng cháy chữa cháy. 17 4. bảo vệ môi trờng 17 4.1. bảo vệ môi trờng. 17 4.2 biện pháp quản lý chất thải rắn. 17 4.3. bảo vệ công trình kỹ thuật hạ tầng và cây xanh. 17 5. biện pháp bảo vệ an ninh, trật tự xã hội. 18 - 2 - Công ty cp đầu t Xây dựng & K THUT VINACONEX Add : To nh Vinaconex- Khu đô thi Trung Hoà Nhân Chính Thanh Xuân - H Nội Tel : (84).04 2249305 Fax : (84).04 2249309 Phần 4: Kết luận và kiến nghị 18 Phần 1 biện pháp thi công và các giải pháp kỹ thuật cơ bản. 1. cơ sở lập biện pháp thi công. - Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công . - Nghị định 16/2005 về quản lý Đầu t và xây dựng. - Nghị định 209/2005 về quản lý chất lợng công trình xây dựng. - Các tiêu chuẩn kỹ thuật AASHTO và Qui định kỹ thuật của dự án. - Mặt bằng hiện trạng công trình và các điều kiện cung ứng khác nh điện, nớc của khu vực. - Năng lực chuyên môn của Nhà thầu và thông tin khảo sát thị trờng. 2. giới thiệu hạng mục công trình xây dựng. 2.1 giới thiệu hạng mục. Hạng mục sản xuất cấu kiện đúc sẵn thuộc Gói thầu NIP/CP-8: Nâng cấp Quốc lộ 38B-2 Đoạn cầu Tràng Hng Yên. Hạng mục công việc chính gồm có: + Thi công đúc ống cống BTCT đờng kính 750 mm. + Thi công đúc khối đỡ ống cống BTCT đờng kính 750 mm. + Thi công đúc ống cống BTCT đờng kính 1000 mm. + Thi công đúc khối đỡ ống cống BTCT đờng kính 1000 mm. 2.2 khối lợng công việc thi công. Khối lợng thi công theo hồ sơ thầu và bản vẽ thiết kế thi công của dự án. 2.3 tiến độ thi công Thời gian bắt đầu : 06/2008 Để đảm bảo tiến độ của hạng mục thoát nớc cũng nh tiến độ chung của d án nhà thầu bố trí hai tổ thi công đúc cấu kiện song song: Tổ đúc ống cống và tổ đúc khối đỡ cống. Căn c theo tiến độ thi công nhà thầu sẽ tiến hành điều chỉnh đúc các loại ống cống phù hợp điều kiện thi công thc tế tại hiện trờng. Do số lợng các cấu kiện cần đúc lớn, nhiều chủng loại. Mặt khác tiến độ lắp đặt các cấu kiện phụ thuộc vào tiến độ thi công phần đờng nên trong quá trình thi công nhà thầu sẽ điều chỉnh tiến độ đúc các cấu kiện phù hợp với tiến độ chung của gói thầu. 3. các công trình tạm phục vụ thi công. Lán trại tạm và các công trình phụ trợ phục vụ thi công đợc xây dựng trên diện tích - 3 - Công ty cp đầu t Xây dựng & K THUT VINACONEX Add : To nh Vinaconex- Khu đô thi Trung Hoà Nhân Chính Thanh Xuân - H Nội Tel : (84).04 2249305 Fax : (84).04 2249309 gần 5.500 m2 bao gồm : Lán trại tạm làm nhà để ở, kho cha vật t thiết bị, bãi đúc cấu kiện, bãi phơi cấu kiện, bể chứa nớc dùng cho sinh hoạt và thi công, giếng khoan, công trình phụ phục vụ sinh hoạt tại hiện trờng của dự án ( xem phụ lục ). Bảng tổng hợp khối lợng công trình phụ tạm TT Thành phần hao phí Đơn vị Khối l- ợng Ghi chú 1 Nhà văn phòng Cái 01 2 Nhà ở cho công nhân Cái 01 3 Kho để vật t Cái 01 4 Bãi đúc cấu kiện m2 1000 5 Bãi phơi cấu kiện m2 3000 6 Các công trình phụ tạm khác 4. giới thiệu thiết bị máy móc và vật t thi công hạng mục công trình. 4.1. thiết bị máy móc đúc thủ công. - Nhà thầu sẽ bố trí đầy đủ các loại máy móc thiết bị để phục vụ thi công,đảm bảo tiến độ đề ra. - Máy móc thiết bị thi công đợc tập kết theo yêu cầu và tiến độ thi công phù hợp với đặc điểm và khối lợng các hạng mục công việc. Nhà thầu sẽ có kế hoạch trớc để quá trình thi công không bị động. - Thiết bị xe máy thi công luôn luôn đợc kiểm tra, bảo dỡng để trong qúa trình thi công đảm bảo hoạt động tốt. Thiết bị phục vụ thi công đúc thủ công STT Tên thiết bị Số lợng Nớc sản xuất Năm sản xuất 1. Cẩu tự hành 8 tấn 1 Cái Hàn Quốc 1995 2. Máy xúc 0.8m3 1 Cái Nhật 1995 3. Máy trộn 350L 2 Cái Trung Quốc 2007 4. Máy đầm dùi: 450KW 5 Cái Trung Quốc 2007 5. Máy phát điện 5 KW 1 Cái Nhật 2000 6. Máy hàn điện: 150KW 2 Cái Nhật 2007 7. Ván khuôn cống định hình - ống cống D750 - Đế cống D750 - ống cống D1000 - Đế cống D1000 5 bộ 5 bộ 5 bộ 5 bộ Việt Nam 2007 8. Máy cắt kim loại 02 cái Nhật 2007 - 4 - Công ty cp đầu t Xây dựng & K THUT VINACONEX Add : To nh Vinaconex- Khu đô thi Trung Hoà Nhân Chính Thanh Xuân - H Nội Tel : (84).04 2249305 Fax : (84).04 2249309 9. Khuôn đúc mẫu bê tông 9x2 bộ Việt Nam 2005 10. Máy bơm nớc: 4,5KW 2 cái Việt Nam 2005 11. Các thiết bị phụ trợ vận chuyển vật liệu gia công cốt thép triển khai thi công 12. Các thiết bị đo lờng nh thớc vuông, thớc mét, kiểm tra độ sụt. 5.vật t thi công. - Tất cả các loại vật t, vật liệu sử dụng cho công trình phải đảm bảo đầy đủ các quy định về tiêu chuẩn kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật đợc phê duyệt, các chng chỉ về chất lợng của nhà sản xuất, chng chỉ của mẫu thí nghiệm, tuân thủ theo quy định hiện hành của nhà nớc, đợc s chấp thuận của TVGS và chủ đầu t trớc khi thi công. 5.1. Sắt thép -Thép s dụng cho công trình là các loại thép đã đợc sự đồng ý của TVGS và chủ đầu t đảm bảo quy cách theo Qui nh k thut ca d án và tuân thủ theo AASHTO M31 (ASTM A615), cp 60 hoc tng ng, tr khi các thanh cốt thép tròn trn c cung cp tuân theo AAASHTO M-31 (ASTM A 615) cp 40 hoc tng ng. -Thép trớc khi đa vào s dụng đảm bảo không gỉ, không dính dầu mỡ hoặc bám bẩn. -Nhà thầu sẽ tiến hành lấy mẫu thí nghiệm đối với tng lô thép về xởng gia công theo AASHTO T68. Thép s dụng có chng chỉ chất lợng và nhãn mác theo đúng yêu cầu, đảm bảo cờng độ chịu kéo, uốn và đợc TVGS chấp thuận. - Nhà thầu phải trình T vấn giám sát các tài liệu chứng nhận xuất x của sản phẩm theo tng lô hàng nhập về công trờng, nội dung bao gồm: + Nớc sản xuất. + Nhà máy sản xuất. + Tiêu chuẩn dùng để sản xuất mác thép. + Bảng chỉ tiêu cơ lý, thí nghiệm cho lô thép đợc sản xuất ra. - Với mỗi loại đờng kính, mỗi loại mác thép, một lô thép đợc quy định là 20T. Mỗi lô thép khi chở đến công trờng nếu có đầy đủ các chứng chỉ sẽ lấy 09 thanh làm thí nghiệm: 3 mẫu kéo, 3 mẫu uốn, 3 mẫu thí nghiệm hàn theo mẫu hàn và ph- ơng pháp hàn thực tế tại công trờng. - Các thanh thép phải đợc bảo quản xa mặt đất, đợc cất giữ trong nhà hoặc bao che phù hợp. - Cốt thép phải đợc gia công phù hợp tiêu chuẩn AASHTO và theo đúng hình dạng kích thớc trên bản vẽ. Toàn bộ cốt thép phải đợc uốn nguội, tr khi có s chấp thuận khác. 5.2. Xi măng. - Xi măng sử dụng trong công trình là xi măng đã đợc TVGS, chủ đầu t chấp thuận. - 5 - Công ty cp đầu t Xây dựng & K THUT VINACONEX Add : To nh Vinaconex- Khu đô thi Trung Hoà Nhân Chính Thanh Xuân - H Nội Tel : (84).04 2249305 Fax : (84).04 2249309 - Xi măng đợc cung ng đều đặn theo đúng yêu cầu tiến độ thi công, có chất l- ợng theo lô sản xuất. Xi măng để lu sau 3 tháng kể t ngày sản xuất nhất thiết phải tiến hành thí nghiệm kiểm tra đạt yêu cầu chất lợng thoả mãn yêu cầu của ASTM C150 (AASHTO M85), mới đợc s dụng vào công trình. 5.3. Cát. - Nguồn cát sử dụng cho công trình là cát vàng hạt trung sạch không lẫn rác mùn, sét.Cát phải phù hợp với AASHTO M6.Việc kiểm tra chất lợng cát phải theo tiêu chuẩn ASTM. Mu cát đợc trình lên Chủ đầu t và TVGS và chỉ đợc sử dụng khi có sự đồng ý của TVGS. 5.4. Đá dăm. - Đá dùng cho công trình đợc la chọn theo đúng kích thớc và cờng độ thiết kế (theo tiêu chuẩn ASHTO M80). Kiểm chất lợng đá dùng đổ bê tông phải theo ASTM C33. - Đá trớc khi đa vào s dụng phải đợc s đồng ý của Chủ đầu t và TVGS. 5.5. Nớc. - Nhà thầu sẽ khoan giếng và bơm nớc vào bể chứa, bể lọc. Nớc đa vào thi công đợc kiểm tra thí nghiệm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và đợc sự đồng ý của TVGS. 6. Biện pháp thi công chi tiết phơng pháp đúc thủ công. ( áp dụng cho đúc cống, khối đỡ ống cống) 6.1. chuẩn bị mặt bằng thi công. - Bố trí mặt bằng thi công gần khu vc công trờng - Dùng máy ủi kết hợp thủ công san gạt đất, gạt tạo mặt bằng thi công. - Thi công lán trại cho công nhân và cán bộ kỹ thuật, làm sân bãi, kho cha vật liệu và máy móc thiết bị. - Tập kết vật t thiết bị về tại công trình. 6.2. nhân lực thi công. - Nhân công đợc bố trí theo 2 tổ, mỗi tổ 15 ngời. - Công nhân trực tiếp thi công: 15 ngời/tổ + Thợ cốt pha : 02 ngời/tổ + Thợ nề, bê tông : 02 ngời/tổ + Thợ sắt : 04 ngời/tổ + Thợ hàn : 01 ngời/tổ + Lao động phổ thông : 06 ngời/tổ 6.3. Công tác cốt thép. Cốt thép đợc gia công theo tiêu chun ASSHTO và các yêu cầu tại Qui định kỹ thuật của d án: - 6 - Công ty cp đầu t Xây dựng & K THUT VINACONEX Add : To nh Vinaconex- Khu đô thi Trung Hoà Nhân Chính Thanh Xuân - H Nội Tel : (84).04 2249305 Fax : (84).04 2249309 + Chuẩn bị: Thép đợc vệ sinh sạch sẽ trớc khi s dụng, không han gỉ, không dính đất cát, dầu mỡ. Trớc khi gia công cần kiểm tra lại đờng kính, chủng loại thép tránh. + Cắt: Căn c bản vẽ đã đợc chấp thuận, tng loại thép sẽ đợc cắt bằng máy cắt đảm bảo đúng, đủ số lợng. + Uốn: Thép sẽ đợc uốn theo đúng hình dạng và kích thớc theo bản vẽ bằng máy uốn thép.Thép sau khi gia công phải đợc bó thành tng bó theo tng số hiệu và có ghi rõ số hiệu, cấu kiện. + Lắp đặt: Thép đợc vận chuyển ra hiện trờng thi công theo đúng số lợng trong bản vẽ. Dọc theo các thanh thép có đặt các con kê đúc bằng vữa xi măng mác cao.Các con kê này có chiều dày bằng lớp bê tông bảo vệ theo thiết kế. + Cố định: Thép đợc cố định, nối và liên kết với nhau bằng phơng pháp buộc hoặc hàn theo đúng bản vẽ thiết kế. + Lấy mẫu kiểm tra: Nhà thầu có trách nhiệm trình các chng chỉ chng minh chất lợng thép đa vào công trình và bất c lúc nào nếu có nghi ngờ về chất l- ợng thép thì phải thực hiện việc lấy mẫu kiểm tra. - Nghiệm thu cốt thép: +Trớc khi tiến hành thi công bê tông phải làm biên bản nghiệm thu cốt thép gồm có: Cán bộ TVGS và cán bộ kỹ thuật của nhà thầu. + Trớc khi đổ bê tông phải báo TVGS trớc 12 tiếng đồng hồ để tiến hành nghiệm thu xác nhận việc lắp đặt cốt thép đạt yêu cầu và đồng ý cho chuyển bớc thi công. 6.4 Công tác ván khuôn. Ván khuôn: Ván khuôn phải đợc thi công chính xác với hình dạng kết cấu nh trong bản vẽ thi công, bản đảm chắc chắn, không bị biến dạng trong quá trình đổ bê tông. - Ván khuôn trớc khi đổ phải đợc ghép kín không có lỗ hở, bề mặt đợc tạo nhẵn. - Trớc khi đổ bê tông, ván khuôn phải đợc vệ sinh sạch sẽ khỏi cát bụi, bẩn và các chất có hại khác gây ảnh hởng tới chất lợng bê tông. - Ván khuôn phải đợc bôi dầu (vật liệu không phai màu) chống dính để tháo dỡ đợc dễ dàng sau khi đổ bê tông. - Tiến hành nghiệm thu để chuyển bớc thi công. 6.5. Công tác bê tông. Công tác bê tông đợc thực hiện theo các tiêu chuẩn quy phạm ASHTO/ASTM ó nờu trong Qui nh k thut ca d ỏn. Bê tông sử dụng thi công là bê tông trộn tại chỗ bằng loại máy trộn có dung tích 350L. Quá trình thi công bê tông cần chú ý: Kiểm tra độ sụt của bê tông bằng côn thử độ sụt bê tông.Khi đầm phải chú ý đến chu kỳ đầm và thời gian đầm sao cho đảm bảo không để rỗ bê tông. Chuẩn bị: Trớc khi đổ bê tông phải làm tốt công tác chuẩn bị theo các nguyên tắc: - Kiểm tra và lập bảng cấp phối đặt tại hiện trờng. - 7 - Công ty cp đầu t Xây dựng & K THUT VINACONEX Add : To nh Vinaconex- Khu đô thi Trung Hoà Nhân Chính Thanh Xuân - H Nội Tel : (84).04 2249305 Fax : (84).04 2249309 - Chuẩn bị đủ nhân lc, máy móc thiết bị phải kiểm tra và trong tình trạng hoạt động tốt, nguồn điện, dây điện phải đủ và đảm bảo an toàn. - Vệ sinh sạch sẽ ván khuôn và làm sạch bằng cách phun nớc rửa. - Kiểm tra lại lần cuối ván khuôn, cốt thép. Trộn bê tông: - Khi trộn bê tông cần nắm chắc tỷ lệ phối hợp một cách chính xác, đặc biệt phải khống chế chặt lợng nớc sử dụng. Các loại vật liệu sử dụng đều nên cân đong với độ chính xác +1% đối với xi măng, +2% đối với cốt liệu, +1% đối với n- ớc.Trình t đa vật liệu vào máy trộn: XM vào giữa cát và đá dăm.Sau khi đa vật liệu vào va trộn va cho nớc. Thời gian trộn mỗi mẻ phải xác định tuỳ theo tính năng, dung lợng của máy trộn và tính dễ trộn của hỗn hợp trộn, thông thờng là từ 10 - 15 phút. Đổ bê tông: - Bê tông đợc trộn liên tục bằng hai máy trộn 350L và đợc vận chuyển bằng xe cải tiến đến vị trí đổ. Đầm bê tông: - Bê tông đợc đầm chặt bằng máy đầm dùi, ngoài các máy đầm điện còn có các máy đầm chạy xăng d phòng. - Khoảng cách chuyển đầm dùi không đợc quá 1,5 lần bán kính tác động của đầm. Phải chuyển đầm bằng cách rút t t và không đợc tắt máy để tránh lu lại lỗ rỗng trong bê tông tại vị trí va đầm. - Chọn đầm dùi để đầm, thời gian đầm tại một vị trí không đợc lớn hơn 30 giây. Khi đổ bê tông dày khoảng 30cm thì cho máy đầm chạy không tải rồi mới đa vào bê tông. - Để đầu đầm theo phơng thẳng đứng sau khi đầm xong vị trí này rút đầm từ từ lên rồi chuyển sang vị trí khác. - Dấu hiệu chứng tỏ BT đã đợc đầm xong là nớc Bê tông tụ lại theo mép ván khuôn, đồng thời không thấy vữa bê tông sụt rõ rệt là đợc. - Không đầm qua lâu tại một vị trí vì nếu đầm quá lâu tại một vị trí sẽ gây ra hiện tợng bê tông bị phân tầng. - Đầm phải đều không đợc bỏ sót, không làm sai lệch ván khuôn và cốt thép. Bảo dỡng bê tông: - Bảo dỡng ẩm bê tông theo Qui nh k thut ca d án, trong thời gian bảo dỡng phải tránh va đập cơ học tới bê tông. - S phát triển cờng độ trong 7 ngày đầu của bê tông phụ thuộc rất nhiều vào công tác bảo dỡng sau khi kết thúc công tác đổ bê tông, do đó nhà thầu sẽ rất chú trọng tới vấn đề này. Cụ thể là nhà thầu sẽ bố trí một tổ bảo dỡng bê tông luôn có mặt tại công trờng, thành phần công nhân của tổ này đã đợc phổ biến biến rất kỹ về quy trình quy phạm cũng nh mức độ quan trọng của công tác bão dỡng bê tông. Tổ công tác này đợc trang bị đầy đủ dụng cụ làm việc nh máy bơm nớc, hệ thống dây dẫn nớc, thùng chứa nớc, bao tải đay, bạt dứa - Bảo dỡng bê tông mới đổ xong là điều kiện tốt nhất cho sự đông kết của bê tông, giúp cho bê tông tăng cờng độ nhanh. Phẩm chất của bê tông chỉ - 8 - Công ty cp đầu t Xây dựng & K THUT VINACONEX Add : To nh Vinaconex- Khu đô thi Trung Hoà Nhân Chính Thanh Xuân - H Nội Tel : (84).04 2249305 Fax : (84).04 2249309 đạt đợc cao khi nó đợc đông kết trong môi trờng đợc cung cấp đầy đủ về nhiệt độ, độ ẩm. - Quá trình bảo dỡng bê tông đợc tiến hành nh sau: Sau khi đổ bê tông từ 1- 1h30 tiến hành phủ bao tải gai tẩm nớc.Có thể phủ lên trên mặt bê tông một lớp giữ độ ẩm cao nh cát ẩm, vỏ bao xi măng ẩm. - Tiến hành dỡng ẩm liên tục trong vòng 7 ngày đêm. - Bê tông mới đổ xong phải đợc che đậy không bị ảnh hởng của ma, nắng phải đợc giữ ẩm thờng xuyên. Lấy mẫu : - Mẫu bê tông phải đợc đúc kiểm tra trớc lúc đổ, trong quá trình đổ tại hiện tr- ờng. Lấy 9 mẫu (3 tổ) cho mối đợt đổ bê tông và tiến hành kiểm tra cờng độ theo AASHTO T325-04 và kiểm tra độ sụt theo ASTM C143. Tháo dỡ ván khuôn. - Tiến hành sau khi bê tông đạt cờng độ cho phép. Nguyên tắc tháo dỡ ván khuôn tránh va chạm làm hỏng bê tông ( st, mẻ ). - Ván khuôn tháo ra phải đợc vệ sinh và chuyển ngay đến vị trí lắp dng mới. phần 2 tổ chức quản lý đảm bảo chất lợng công trình 1. Biện pháp đảm bảo chất lợng. 1.1. Kiểm soát chất lợng đầu vào. Lựa chọn và thu mua các vật liệu chủ yếu nh sắt thép, bê tông, đá đúng chủng loại, có chất lợng tốt theo yêu cầu của thiết kế và hớng dẫn kỹ thuật của TVGS. Mỗi loại vật liệu đều đợc lấy chứng chỉ nguồn gốc, chứng nhận kỹ thuật, tính chất cơ lý hoá học, kết quả thí nghiệm của các tổ chc hợp pháp và mẫu hiện vật trình Kỹ s giám sát xem xét chấp nhận. Tổ chức kho tàng tại công trình đúng quy trình bảo quản đối với từng chủng loại vật liệu: đảm bảo khô ráo, thông thoáng, kê xếp hợp lý và sử dụng đúng thời hạn. Đảm bảo thu mua về công trờng đúng tiến độ thi công. Tổ chức vận chuyển bằng xe ô tô đúng quy trình quy phạm hiện hành. Có sổ sách theo dõi từng loại, tạo mọi điều kiện thuận lợi nhất để kỹ s giám sát và chủ đầu t có thể kiểm tra xem xét bất kỳ lúc nào cần thiết. 1.2. Lựa chọn và sử dụng công nghệ máy móc phù hợp nhất trên công tr- ờng. Máy móc thiết bị thi công, công cụ chạy điện cầm tay và các thiết bị thí nghiệm, kiểm tra chất lợng đều đợc nhà thầu lựa chọn đa vào thi công công trình đảm bảo yêu cầu phù hợp với mặt bằng thi công, tính chất kỹ thuật và khối lợng. Mặt khác máy móc công cụ phải đảm bảo phù hợp, tính khả thi cao 1.3. Bố trí nhân lực thi công. Đây là yếu tố có tính quyết định do vậy Nhà thầu bố trí cán bộ kỹ thuật là các kỹ s chuyên ngành, đã từng thi công các công trình tơng tự. Các cán bộ giám sát chịu sự điều hành của Chỉ huy trởng phụ trách, thờng xuyên theo dõi giám sát chất lợng, tiến độ, an toàn công trình để có thể đa ra các biện pháp xử lý nhanh những vấn đề phát sinh tại công trờng. - 9 - Công ty cp đầu t Xây dựng & K THUT VINACONEX Add : To nh Vinaconex- Khu đô thi Trung Hoà Nhân Chính Thanh Xuân - H Nội Tel : (84).04 2249305 Fax : (84).04 2249309 Nhà thầu bố trí những cán bộ chỉ huy và cán bộ kỹ thuật hớng dẫn thi công, thu mua, quản lý cấp phát nguyên vật liệu. Các kỹ s có trình độ chuyên môn, khả năng điều hành quản lý và hơn cả là có tinh thần trách nhiệm và tính kỷ luật cao, đảm bảo hoàn thành tốt nhiệm vụ. Nhà thầu bố trí đội ngũ công nhân sắt, bê tông, cốt pha đã trải qua nhiều công trình xây lắp có yêu cầu kỹ thuật và chất lợng cao. Thành thạo công việc, kỷ luật tốt, sẵn sàng hoàn thành tốt mọi công việc. 1.4. Kiểm soát quá trình thi công. Đây là khâu quan trọng, quyết định hiệu quả công tác quản lý chất lợng công trình nên nhà thầu sẽ tiến hành tổ chức bộ máy chỉ huy gọn nhẹ, năng động có hiệu quả cao. Các kỹ s có trách nhiệm tổ chức kiểm soát chất lợng vật t vật liệu thiết bị, kiểm soát toàn bộ quá trình xây lắp theo một lịch trình liên tục, chặt chẽ tại tất cả các khâu và kiểm tra đột xuất mọi việc thu mua nguyên vật liệu, sản xuất tại hiện trờng và chuẩn bị hoàn công bàn giao. Đồng thời kết hợp chặt chẽ và tạo mọi điều kiện kịp thời cho kỹ s giám sát, giám sát tác giả thiết kế và giám sát cấp trên tiến hành kiểm tra, kiểm định chất lợng bất kỳ lúc nào và bất kỳ ở đâu (tại kho bãi, tại hiện tr- ờng hay tại điểm cung ứng nguyên vật liệu). Công tác kiểm tra đảm bảo chất lợng gồm nhiều khâu và nhiều biện pháp khác nhau đợc áp dụng đồng thời: - Lựa chọn nhà cung cấp có đủ uy tín, loại vật t có thơng hiệu. - Kiểm tra bằng trực giác hoặc các dụng cụ thô sơ. - Kiểm tra thực tế tại hiện trờng bằng các dụng cụ có sẵn - Kiểm tra thông qua các phòng thí nghiệm hợp chuẩn. - Kết luận và lập hồ sơ chất lợng. 2. quản lý vật liệu xây dựng. 2.1. quy định chung. Tất cả các vật liệu đa váo sử dựng thi công của gói thầu phải tuân theo quy trình quản lý sau: - Vật liệu phải có nguồn gốc, xuất xứ, chứng chỉ chất lợng, catalogue tất cả các tài liệu này phải đợc trình Chủ đầu t và T vấn giám sát trớc khi mua hàng. - Chỉ đợc ký hợp đồng mua vật liệu sau khi có sự chấp thuận bằng văn bản của T vấn giám sát trớc khi mua hàng. - Vật liệu sau khi mua đợc thí nghiệm kiểm tra, công tác thí nghiệm kiểm tra phải tuân theo các quy định kỹ thuật của hồ sơ thiết kế, hồ sơ mời thầu và các quy định hiện hành dới sự giám sát của T vấn giám sát. Tất cả các kết quả thí nghiệm phải đợc trình T vấn giám sát. 2.2. Phụ gia cho bê tông. Phụ gia đợc sử dụng tuỳ theo yêu cầu đối với từng hạng mục và đợc sự chấp thuận bằng văn bản của T vấn giám sát. Phụ gia không đợc gây bất kỳ một hiệu ứng nào ảnh hởng tới cờng độ và độ bền của bê tông. Các phụ gia không đợc có các thành phần Clorua và Clo. Việc sử dụng phụ gia phải tuân theo chỉ dẫn của nhà sản xuất. - 10 -

— Xem thêm —

Từ khóa: kỹ thuật thi côngthuyết minhbiện pháp tổ chức

Xem thêm: thuyết minh biện pháp tổ chức và kỹ thuật thi công, thuyết minh biện pháp tổ chức và kỹ thuật thi công, thuyết minh biện pháp tổ chức và kỹ thuật thi công

Gửi bình luận

Bình luận
Lên đầu trang
  • phạm văn Nhân
    phạm văn Nhân · Vào lúc 06:54 am 21/09/2013
    Cám ơn đã chia sẽ tài liệu rất hay và có nhiều cập nhập mới
  • Hòn Hâm
    Hòn Hâm · Vào lúc 05:13 pm 01/11/2013
    Tài liệu hay thế này tìm mãi mới ra
  • Hồng Dung
    Hồng Dung · Vào lúc 02:15 am 06/11/2013
    Lê Thị Hồng Dự chịu khó quá, thanks bạn nhiều !!!
  • phạm yen
    phạm yen · Vào lúc 09:15 am 10/12/2013
    Cảm ơn bạn đã share, tài liệu rất hữu ích với mình
  • fresh boy 19
    fresh boy 19 · Vào lúc 06:39 pm 16/12/2013
    Đọc sơ thấy tài liệu này rõ ràng dễ hiểu, thank bạn đã up lên nhé!
Xem thêm
Đăng ký

Generate time = 0.076229095459 s. Memory usage = 13.89 MB