Bài giảng đại số tuyến tính

An An
An An(10744 tài liệu)
(211 người theo dõi)
Lượt xem 58
4
Tải xuống 2,000₫
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 105 | Loại file: PDF
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 03/10/2012, 17:10

Mô tả: Tài liệu tham khảo dành cho giáo viên và học sinh cao đẳng đại học - BÀI GIẢNG ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH.Đại số tuyến tính là một ngành toán học nghiên cứu về không gian vectơ, hệ phương trình tuyến tính BÀI GIẢNGĐẠI SỐ TUYẾN TÍNHĐẠI HỌC THĂNG LONGHọc kỳ I, năm học 2005 - 2006MỤC LỤCTrangBài 1 Khái niệm trường 11.1 Các tính chất cơ bản của số thực . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 11.2 Định nghĩa trường . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 21.3 Một số tính chất của trường . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 31.4 Trường số hữu tỷ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 51.5 Trường các số nguyên modulo p . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5Bài 2 Không gian vectơ và không gian con 82.1 Định nghĩa không gian vectơ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 82.2 Ví dụ về không gian vectơ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 92.3 Một số tính chất của không gian vectơ . . . . . . . . . . . . . . . . 112.4 Không gian vectơ con . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 132.5 Giao của một số không gian con . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 142.6 Tổng hai không gian con . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 152.7 Tổ hợp tuyến tính . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 152.8 Không gian con sinh bởi một số vectơ . . . . . . . . . . . . . . . . 16Bài 3 Cơ sở và số chiều của không gian vectơ 203.1 Độc lập và phụ thuộc tuyến tính . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 203.2 Một số tính chất độc lập và phụ thuộc tuyến tính . . . . . . . . . . . 213.3 Khái niệm cơ sở của một không gian vectơ . . . . . . . . . . . . . . 243.4 Sự tồn tại cơ sở . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 253.5 Khái niệm số chiều của không gian vectơ hữu hạn sinh . . . . . . . 263.6 Cơ sở trong không gian vectơ n chiều . . . . . . . . . . . . . . . . 273.7 Tọa độ của một vectơ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 283.8 Số chiều của không gian con . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 30iMỤC LỤC ii3.9 Hạng của một hệ vectơ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 33Bài 4 Ánh xạ tuyến tính 384.1 Định nghĩa ánh xạ tuyến tính . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 384.2 Ví dụ về ánh xạ tuyến tính . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 394.3 Một số tính chất của ánh xạ tuyến tính . . . . . . . . . . . . . . . . 404.4 Ảnh và nhân của ánh xạ tuyến tính . . . . . . . . . . . . . . . . . . 41Bài 5 Định thức 455.1 Phép thế . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 455.2 Khái niệm định thức . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 485.3 Các tính chất cơ bản của định thức . . . . . . . . . . . . . . . . . . 515.4 Các tính chất của định thức suy ra từ các tính chất cơ bản . . . . . . 535.5 Tính định thức bằng cách đưa về dạng tam giác . . . . . . . . . . . 555.6 Khai triển định thức theo một dòng hoặc cột . . . . . . . . . . . . . 575.7 Định lý Laplace . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 60Bài 6 Ma trận 656.1 Các phép toán ma trận . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 656.2 Tính chất của các phép toán ma trận . . . . . . . . . . . . . . . . . 666.3 Định thức của tích hai ma trận vuông cùng cấp . . . . . . . . . . . 676.4 Nghịch đảo của ma trận vuông . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 686.5 Một ứng dụng vui: mã hóa . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 716.6 Hạng của một ma trận . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 746.7 Ma trận của ánh xạ tuyến tính . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 766.8 Tính chất của ma trận của ánh xạ tuyến tính . . . . . . . . . . . . . 78Bài 7 Hệ phương trình tuyến tính 847.1 Khái niệm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 847.2 Tiêu chuẩn có nghiệm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 857.3 Hệ Cramer . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 867.4 Phương pháp Gauss . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 887.5 Biện luận về số nghiệm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 907.6 Hệ phương trình tuyến tính thuần nhất . . . . . . . . . . . . . . . . 917.7 Không gian nghiệm của hệ phương trình tuyến tính thuần nhất . . . 91MỤC LỤC iii7.8 Hệ phương trình tuyến tính thuần nhất liên kết . . . . . . . . . . . . 93Tài liệu tham khảo 99Chỉ mục 100Bài 1Khái niệm trường1.1 Các tính chất cơ bản của số thựcTập các số thực được ký hiệu là R . Ta đã biết hai phép toán cộng (+) và nhân (.)thông thường trên R có các tính chất sau:• Phép cộng có tính chất kết hợp: (a + b) + c = a + (b + c), ∀a, b, c ∈ R ,• Có số 0 ∈ R sao cho: 0 + a = a + 0 = a, ∀a ∈ R ,• Với mỗi số thực a có số thực đối của a là −a sao cho: a + (−a) =(−a) + a = 0,• Phép cộng có tính chất giao hoán: a + b = b + a, ∀a, b ∈ R ,• Phép nhân có tính chất kết hợp: (a.b).c = a.(b.c), ∀a, b, c ∈ R ,• Phép nhân có tính chất giao hoán: a.b = b.a, ∀a, b ∈ R ,• Có số 1 sao cho với mọi số thực a ta có: a.1 = 1.a = a,• Với mỗi số thực a ̸= 0 luôn có số thực1asao cho a.1a= 1,• Phép nhân phân phối đối với phép cộng: a.(b+c) = a.b+a.c và (b+c).a =b.a + c.a với mọi a, b, c ∈ R .Tập các số thực với hai phép toán có các tính chất nói trên đủ để cho phép ta tiếnhành các tính toán trong thực tế và nhìn chung, một tập hợp nào đó được trang bị haiphép toán thỏa mãn các tính chất nói trên có thể coi là "đủ mạnh" để chúng ta xemxét một cách cụ thể.1.2. Định nghĩa trường 21.2 Định nghĩa trườngĐịnh nghĩa 1.2.1Cho tập hợp K có ít nhất hai phần tử. Trên K có hai phép toán là phép cộng (kýhiệu là +) và phép nhân (ký hiệu là . hoặc ×). K cùng với hai phép toán đó đượcgọi là một trường nếu thỏa mãn 9 tính chất sau:1. Phép cộng có tính chất kết hợp: (a + b) + c = a + (b + c), ∀a, b, c ∈ K .2. Có phần tử 0 ∈ K sao cho: 0 + a = a + 0 = a, ∀a ∈ K . Phần tử 0 đượcgọi là phần tử trung lập.3. Với mỗi phần tử a ∈ K luôn tồn tại một phần tử a′∈ K sao cho: a + (a′) =(a′) + a = 0. Phần tử a′được gọi là phần tử đối của a và được ký hiệu là−a.4. Phép cộng có tính chất giao hoán: a + b = b + a, ∀a, b ∈ K .5. Phép nhân có tính chất kết hợp: (a.b).c = a.(b.c), ∀a, b, c ∈ K .6. Có phần tử 1 ∈ K sao cho với mọi phần tử a ta có: a.1 = 1.a = a. Phầntử 1 được gọi là phần tử đơn vị của phép nhân trên K .7. Với mỗi phần tử a ̸= 0 luôn có phần tử a′∈ K sao cho a.a′= a′.a = 1.Phần tử a′được gọi là phần tử nghịch đảo của a và được ký hiệu là a−1.8. Phép nhân có tính chất giao hoán: a.b = b.a, ∀a, b ∈ K .9. Phép nhân phân phối đối với phép cộng: a.(b+c) = a.b+a.c và (b+c).a =b.a + c.a, ∀a, b, c ∈ K .Các tính chất trên còn được gọi là các tiên đề của trường.Ví dụ:• Tập hợp các số thực R với phép toán cộng và nhân thông thường làmột trường.Xét các tập hợp số N , Z , Q cùng hai phép toán cộng và nhân thôngthường.• Phần tử 4 ∈ N nhưng không có phần tử a ∈ N sao cho 4 + a = 0nên tập số tự nhiên N không phải là một trường (tiên đề 3 không đượcthoả mãn).• Số nguyên 2 ̸= 0 nhưng không có một số nguyên x nào thỏa mãn2.x = 1, do đó tập số nguyên Z không phải là một trường (tiên đề7không được thoả mãn).1.3. Một số tính chất của trường 3• Tập hợp số hữu tỷ Q với các phép toán cộng và nhân thông thườnglà một trường vì nó thỏa mãn cả 9 tiên đề của trường. Số 0 chính làphần tử trung lập, số 1 chính là phần tử đơn vị của trường Q . Nếua ∈ Q thì đối của a là −a, nghịch đảo của a ̸= 0 là1a.1.3 Một số tính chất của trườngCho K là một trường, a, b, c ∈ K , khi đó:Tính chất 1.3.1 (Luật giản ước đối với phép cộng)Nếu a + b = a + c (1) thì b = c.Chứng minh: Do K là một trường, a ∈ K nên a có đối là −a ∈ K . Cộng về phíabên trái của đẳng thức (1) với −a, ta được:(−a) + (a + b) = (−a) + (a + c)⇒ [(−a) + a] + b = [(−a) + a] + c (theo tiên đề1)⇒ 0 + b = 0 + c (theo tiên đề 3)⇒ b = c (theo tiên đề2).✷Tính chất 1.3.2 (Quy tắc chuyển vế)Định nghĩa a − b = a + (−b). Khi đó nếu a + b = c (2) thì a = c − b.Chứng minh: Cộng cả hai vế của (2) với −b, ta được:(a + b) + (−b) = c + (−b)⇒ a + [b + (−b)] = c + (−b) (theo tiên đề 1)⇒ a + 0 = c + (−b) (theo tiên đề 3)⇒ a = c + (−b) (theo tiên đề2)⇒ a = c − b (theo định nghĩa).✷Tính chất 1.3.3a.0 = 0.a = 0.Chứng minh: Ta có: a.0 = a.(0 + 0) = a.0 + a.0. Mặt khác: a.0 = a.0 + 0.Do đó: a.0 + a.0 = a.0 + 0. Giản ước cho a.0 ta được a.0 = 0. Tương tự tađược: 0.a = 0. ✷1.3. Một số tính chất của trường 4Tính chất 1.3.4Nếu a.b = 0 thì a = 0 hoặc b = 0.Chứng minh: Giả sử a.b = 0 (3) và a ̸= 0. Ta sẽ chứng minh b = 0. Thật vậy,từ a ̸= 0, nhân hai vế của (3) với a−1, ta được:a−1.(a.b) = a−1.0⇒ [a−1.a].b = a−1.0 (theo tiên đề 5)⇒ 1.b = a−1.0 (theo tiên đề7)⇒ b = a−1.0 (theo tiên đề 6)⇒ b = 0 (theo tính chất1.3.3).✷Tính chất 1.3.5a.(−b) = (−a).b = −(a.b).Chứng minh: Ta có: a.(−b) + a.b = a.[(−b) + b] = a.0 = 0 và (−a).b +a.b = [(−a) + a].b = 0.b = 0. Do đó: a.(−b) = (−a).b = −(a.b). ✷Tính chất 1.3.6a(b − c) = ab − ac.Chứng minh: Ta có a.(b − c) = a.[b + (−c)] = a.b + a.(−c) = a.b +[−(ac)] = a.b − a.c. ✷Tính chất 1.3.7Nếu a.b = a.c và a ̸= 0 thì b = c.Chứng minh: Từ a ̸= 0, ta nhân hai vế của biểu thức a.b = a.c với a−1, ta được:⇒ a−1.(a.b) = a−1.(a.c)⇒ (a−1.a).b = (a−1.a).c (theo tiên đề 5)⇒ 1.b = 1.c (theo tiên đề 7)⇒ b = c (theo tiên đề6).✷1.4. Trường số hữu tỷ 51.4 Trường số hữu tỷĐịnh nghĩa 1.4.1Số thực r được gọi là một số hữu tỷ nếu tồn tại hai số nguyên m, n(n ̸= 0) saocho r =mn.Nhận xét: Một số hữu tỷ có thể biểu diễn dưới dạng một số thập phân hữu hạn hoặcsố thập phân vô hạn tuần hoàn.Ví dụ:•238= 2, 875.•4013= 3, 0769230769230 . (được viết gọn lại thành 3,076923).Ngược lại, một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn có thể viết được dướidạng một phân số.• Trường hợp số thập phân hữu hạn: nếu phần thập phân của số đó có k chữ sốthì nhân và chia số đó với 10k.Ví dụ:x = 15, 723 =157231000.• Trường hợp số thập phân vô hạn tuần hoàn:Ví dụ:a. x = 12, 357. Ta có 1000x = 12357, 357, nên1000x − x = 999x = 12345. Vậy x =12345999=4115333.b. y = 7, 26. Ta có 100y = 726, 6 và 10y = 72, 6 nên 90y =654.Vậy y =65490=10915.1.5 Trường các số nguyên modulo pCho p là một số nguyên. Đặt Zp= {1, 2, 3, . . . , p − 1}. Trên Zpxác định haiphép toán cộng (+) và nhân (. hoặc ×) như sau:a + b = (a + b) mod p,a.b = (a.b) mod p.1.5. Trường các số nguyên modulo p 6Ví dụ:Phép cộng và nhân trong Z7được cho trong bảng sau:+ 0 1 2 3 4 5 60 0 1 2 3 4 5 61 1 2 3 4 5 6 02 2 3 4 5 6 0 13 3 4 5 6 0 1 24 4 5 6 0 1 2 35 5 6 0 1 2 3 46 6 0 1 2 3 4 5.0 1 2 3 4 5 60 0 0 0 0 0 0 01 0 1 2 3 4 5 62 0 2 4 6 1 3 53 0 3 6 2 5 1 44 0 4 1 5 2 6 35 0 5 3 1 6 4 26 0 6 5 4 3 2 1Mệnh đề 1.5.1Zplà một trường khi và chỉ khi p là số nguyên tố.Việc chứng minh mệnh đề trên coi như bài tập dành cho các bạn sinh viên. Phần tửtrung lập của phép cộng là 0 và phần tử đơn vị của phép nhân là 1. Đối của 0 là 0,nếu 0 < a < p thì đối của a là −a = p − a. Nếu 0 < a < p thì nghịch đảo củaa là phần tử b (0 < b < p) sao cho a.b ≡ 1 (mod p).Ví dụ:• Trong Z7ta có: 1−1= 1, 2−1= 4, 3−1= 5, 4−1= 2, 5−1= 3,6−1= 6.• Trường Z29là một trường hữu hạn quan trọng thường được sử dụngtrong việc mã hóa (29 là số nguyên tố nhỏ nhất không nhỏ hơn số chữcái trong bảng chữ cái tiếng Anh (26 chữ)).Ta có:20 + 13 = (20 + 33) mod 29 = 33 mod 29 = 4.20.13 = (20.13) mod 29 = 260 mod 29 = 28.−7 = 22, −12 = 17.Ta có nghịch đảo của một số phần tử trong Z29như sau:1−1= 1 vì 1.1 = 1 mod 29 = 1,2−1= 15 vì 2.15 = 30 mod 29 = 1.Tương tự 3−1= 10, 4−1= 22, 12−1= 17. . BÀI GIẢNGĐẠI SỐ TUYẾN TÍNHĐẠI HỌC THĂNG LONGHọc kỳ I, năm học 2005 - 2006MỤC LỤCTrangBài 1 Khái niệm trường 11.1 Các tính chất cơ bản của số thực. . . . . . 3 3Bài 4 Ánh xạ tuyến tính 384.1 Định nghĩa ánh xạ tuyến tính . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 384.2 Ví dụ về ánh xạ tuyến tính . . .

— Xem thêm —

Xem thêm: Bài giảng đại số tuyến tính, Bài giảng đại số tuyến tính, Bài giảng đại số tuyến tính

Lên đầu trang

Từ khóa liên quan

Đăng ký

Generate time = 0.0821199417114 s. Memory usage = 13.94 MB