Giáo án dạy thêm Toán 9

fresh boy 43
fresh boy 43(8476 tài liệu)
(12 người theo dõi)
Lượt xem 838
15
Tải xuống 2,000₫
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 34 | Loại file: DOC
0

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 07/06/2013, 01:25

Mô tả: Giáo án dạy thêm Toán 9 Năm học 2008-2009 Ngày soạn: Ngày . tháng . năm 2008 Ngày giảng: Ngày . tháng . năm 2008 Tiết 1: định nghĩa căn bậc hai. Hằng đẳng thức 2 A A= I. Mục tiêu bài học: 1 -Kiến thức: Học sinh nắm đợc định nghĩa căn thức bậc hai, hằng đẳng thức 2 A A = 2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày. 3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh. 4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày. II. Chuẩn bị của gv và hs: - GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, phấn. - HS: SGK, đồ dùng học tập. III. PHƯƠNG PHáP DạY HọC: - Phơng pháp vấn đáp. - Phơng pháp luyện tập. IV. Quá trình thực hiện : 1/ ổn định lớp : 2/ Kiểm tra bài cũ : H: Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số a 0 ? Hs: ( ) 2 2 0x a x x a a = = = H: Đkxđ của một căn thức bậc hai? Hằng đẳng thức? Hs: A A 0 2 A A = 3/ Bài mới : Hoạt động của thầy, trò Nội dung ghi bảng GV: Yêu cầu HS nêu lại các kiến thức cơ bản của căn bậc hai, căn thức bậc hai? HS: GV: Bổ sung thêm các kiến thức nâng cao cho học sinh. A B = <=> 0A B+ = <=> A = B = 0 1. Kiến thức cơ bản: - Căn bậc hai số học của số thực a không âm là số không âm x mà x 2 = a Với a 0 ( ) 2 2 0 a x x x a a = = = - Với a, b là các số dơng thì: a < b a b< Ta có 2 x a x a= = x 2 = a => x = a GV treo bảng phụ hoặc máy chiếu pro bài tập1 -Học sinh đọc yêu cầu bài 1 Học sinh làm bài tập theo hớng dẫn của GV. Bài 1 : Tìm những khẳng định đúng trong những khẳng định sau . a)Căn bậc hai của 0.09 là 0.3 S b)Căn bậc hai của 0.09 là 0.03 S Đoàn Quốc Việt - GV.THCS Nhân Hòa-Vĩnh Bảo - HP - 1 - A = 0 ( hay B = 0) A = B Giáo án dạy thêm Toán 9 Năm học 2008-2009 GV nhận xét và đánh giá học sinh. c) 09.0 = 0.3 Đ d)Căn bậc hai của 0.09 là 0.3 và - 0.3 Đ e) 09.0 = - 0.3 S GV: Đọc yêu cầu của bài tập 2. Hãy cho biết A có nghĩa khi nào? HS: có nghĩa khi A 0 GV: Nếu biểu thức là phân thức ta cần chú ý điều gì? HS: Cần đặt điều kiện cho mẫu thức khác 0 GV yêu cầu 4 HS lên bảng làm bài tập, học sinh khác làm bài tập vào vở. HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của giáo viên. Học sinh khác nhận xét GV: Nhận xét đánh giá Bài 2 Tìm các giá trị của a để các căn bậc hai sau có nghĩa: a) 5a a 0 f) 2 2 5a + a > 2 5 b) 2 a a 0 g) 2 2a + a R c) 8a a 0 h) 2 2 1a a + = 2 ( 1)a a R d) 1 a a 1 I) 2 4 7a a + = 2 ( 2) 3a + a R e) 3 4a a 3 4 GV: -Đọc yêu cầu của bài tập 3. -Muốn làm mất căn thức bậc hai ta làm nh thế nào? HS: Bình phơng 2 vế GV: Nếu biểu thức lấy căn có dạng bình phơng ta làm ntn? HS: sử dụng hằng đẳng thức 2 A A = GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài tập, học sinh khác làm bài tập vào vở. HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của giáo viên. Học sinh khác nhận xét GV: Nhận xét đánh giá Bài 3 Tìm x biết a) 54 =x ( x4 ) 2 = ( 5 ) 2 4x = 5 x = 5 : 4 = 1,25 Vậy x = 1,25 b) 2 )1(4 x -6 = 0 2 )1(4 x = 6 22 )1.(2 x = 6 2 2 . 2 )1( x = 6 2 . x1 = 6 x1 = 3 1 - x = 3 x = 1-3 = -2 1 - x = -3 x = 1 - (- 3) = 1 +3 = 4 Vậy ta có x 1 = -2 ; x 2 = 4 4/ Hớng dẫn học sinh học ở nhà: V. Rút kinh nghiệm: Đoàn Quốc Việt - GV.THCS Nhân Hòa-Vĩnh Bảo - HP - 2 - Giáo án dạy thêm Toán 9 Năm học 2008-2009 Ngày soạn: Ngày . tháng . năm 2008 Ngày giảng: Ngày . tháng . năm 2008 Tiết 2: hệ thức lợng trong tam giác vuông I. Mục tiêu bài học: 1 -Kiến thức: Ôn tập về hệ thức lợng trong tam giác vuông. 2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày. 3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh. 4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày. II. Chuẩn bị của gv và hs: - GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, com pa, phấn - HS: SGK, đồ dùng học tập. III. PHƯƠNG PHáP DạY HọC: - Phơng pháp dạy học theo nhóm nhỏ. - Phơng pháp vấn đáp - Phơng pháp luyện tập IV. Quá trình thực hiện : 1/ ổn định lớp : 2/ Kiểm tra bài cũ : 3/ Bài mới : Hoạt động của thầy, trò Nội dung ghi bảng GV: đọc yêu cầu bài 1. HS đọc bài 1. GV yêu cầu sau sau 1 phút chọn 1 đáp án. GV: Từ đó lên bảng viết lại các hệ thức trong tam giác vuông ABC HS lên bảng thực hiện. GV Nhận xét và đánh giá. Bài 1: Cho hình vẽ: Chọn đáp án sai: A. h 2 = b. c B. Đáp án khác. C. h.a = b. c D. c 2 = c. a E. a 2 = b 2 + c 2 F. b 2 = b. a Vận dụng bài tập 2, Hãy đọc yêu cầu của bài 2 HS đọc đề bài 2. Học sinh lựa chọn đáp án đúng bằng cách làm bài tự luận. - GV cho học sinh trả lời và giải thích. HS đứng tại chỗ trả lời, học sinh khác nhận xét Bài 2: Cho hình vẽ: Chọn đáp án đúng: A. h = 6 B. h = 36 C. h = 6,5 D. h = 13 E. h = 5 F. Đáp án khác GV Hãy đọc bài 3 HS đọc bài tập 3. Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A. (hình vẽ) Có AH = 2,4 và BC = 5. Đoàn Quốc Việt - GV.THCS Nhân Hòa-Vĩnh Bảo - HP - 3 - j A B C H c b c a j A B C H Giáo án dạy thêm Toán 9 Năm học 2008-2009 GV: Hệ thức nào liên hệ giữa AB, AC với BC Hệ thức nào liên hệ giữa CH, BH với BC? HS: tìm mối liên hệ từ đó tìm đợc AB và AC GV: trình bày lời giải HS lên bảng trình bày. Gv có thể hớng dẫn học sinh trình bày cách khác. Tính AB và AC GV:Đọc bài tập 4 Hs đọc bài tập: Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A. (hình vẽ) Có AC = 20, BC = 25. Tính AH = ? GV: Cho BC và AC ta tính đợc đoạn thẳng nào? HS: Tính đợc AB, từ đó tính đợc AH GV yêu cầu Hs lên bảng trình bày. Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A. (hình vẽ) Có AC = 20, BC = 25. Tính AH = ? 4/ Hớng dẫn học sinh học ở nhà: V. Rút kinh nghiệm: Ngày soạn: Ngày . tháng . năm 2008 Ngày giảng: Ngày . tháng . năm 2008 Tiết 3: Liên hệ phép nhân, chia và phép khai phơng I. Mục tiêu bài học: 1 -Kiến thức: Ôn tập về phép nhân, chia và phép khai phơng. 2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày. 3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh. 4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày. II. Chuẩn bị của gv và hs: - GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, phấn. - HS: SGK, đồ dùng học tập. III. PHƯƠNG PHáP DạY HọC: - Phơng pháp vấn đáp - Phơng pháp luyện tập IV. Quá trình thực hiện : Đoàn Quốc Việt - GV.THCS Nhân Hòa-Vĩnh Bảo - HP - 4 - A B C H 2,4 5 A B C H 20 25 Giáo án dạy thêm Toán 9 Năm học 2008-2009 1/ ổn định lớp : 2/ Kiểm tra bài cũ : 3/ Bài mới : Hoạt động của thầy, trò Nội dung ghi bảng GV: Viết các dạng tổng quát liên hệ giữa phép nhân, phép chia với phép khai phơng? HS: Với A 0, B 0 thì .AB A B= .A B AB= Với A 0, B > 0 thì A A B B = và ngợc lại A A B B = 1. Kiến thức cơ bản: Với A 0, B 0 thì .AB A B= .A B AB= Với A 0, B > 0 thì A A B B = A A B B = Hs thực hiện : Bài tập 56 (SBT -12) Đa thừa số ra ngoài dấu căn : 4 3 2 2 48/. )0(25/. )0(8/. )0(7/. yd xxc yyb xxa > < > Bài tập 56 Đa thừa số ra ngoài dấu căn : 3 448/. )0(.525/. )0(.22.2.28/. )0(7.77/. 24 3 2 2 yyd xxxxc yyyyb xxxxa = >= <== >== GV: Yêu cầu HS làm bài tập sau ôn tập về căn bậc hai. Cho số thực x 0. Hãy so sánh x với x. HS: GV: HD học sinh chia ra các trờng hợp x = x x < x x > x HS: Tìm điều kiện của x trong các trờng hợp trên Gv nhận xét đánh giá kết quả của học sinh. Bài 1: Cho số thực x 0. Hãy so sánh x với x. Giải: Vì x 0 nên x 0. a) x = x x = x 2 x - x 2 = 0 x(1 - x) = 0 x = 0 hoặc x = 1 b) x < x x < x 2 x - x 2 < 0 x(1 - x) < 0 x > 1 c) x > x x > x 2 x - x 2 > 0 x(1 - x) > 0 0 < x < 1 Vậy nếu x = 0 hoặc x = 1 thì x = x Nếu x > 1 thì x < x Nếu x < 1 thì x > x Gv cho học sinh ôn tập về hằng đẳng thức 2 A A = bằng việc làm bài tập 3. GV: đọc và thực hiện bài tập 3 Bài 3: Rút gọn và tìm giá trị của căn thức b) )44(9 22 bba + tại a = -2 ; b = - 3 Ta có )44(9 22 bba + = 22 )2.()3( ba = 2 )3( a . 2 )2( b = a3 . 2b Đoàn Quốc Việt - GV.THCS Nhân Hòa-Vĩnh Bảo - HP - 5 - Giáo án dạy thêm Toán 9 Năm học 2008-2009 Hs lên bảng làm có sự hớng dẫn của Gv GV nhận xét và đánh giá. Thay a = -2 ; b = - 3 vào biểu thức ta đợc )2.(3 . 23 = 6 . )23( + = 6.( 3 +2) = 6 3 +12 = 22,392 4/ Hớng dẫn học sinh học ở nhà: V. Rút kinh nghiệm: Ngày soạn: Ngày . tháng . năm 2008 Ngày giảng: Ngày . tháng . năm 2008 Tiết 4: tỉ số lợng giác góc nhọn I. Mục tiêu bài học: 1 -Kiến thức: Ôn tập về tỉ số lợng giác góc nhọn. 2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày. 3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh. 4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày. II. Chuẩn bị của gv và hs: - GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, com pa, phấn - HS: Phiếu học tập nhóm, SGK, đồ dùng học tập. III. PHƯƠNG PHáP DạY HọC: - Phơng pháp vấn đáp. - Phơng pháp luyện tập. IV. Quá trình thực hiện : 1/ ổn định lớp : 2/ Kiểm tra bài cũ : 3/ Bài mới : Hoạt động của thầy, trò Nội dung ghi bảng GV kiểm tra lý thuyết của học sinh qua bài tập trắc nghiệm: câu 1 HS: đọc đề câu 1 và suy nghĩ. GV: Hãy chọn 1 đáp án. HS lựa chọn đáp án nhanh. GV cho học sinh khác nhận xét đáp án và Câu 1: Cho hình vẽ: Chọn đáp án đúng: A. cos C = AB BC B. sin C = AB AC C. sin C = CB AC D. tan C = AB AC Đoàn Quốc Việt - GV.THCS Nhân Hòa-Vĩnh Bảo - HP - 6 - A C B Giáo án dạy thêm Toán 9 Năm học 2008-2009 Bài tập 40 (SBT-95) Dùng bảng lợng giác để tìm góc nhọn x biết : Hs đọc đề bài tập: Tìm x 1111,1/. 4444,0cos/. 5446,0sin/. = = = tgxc xb xa Sau khi HS thực hiện GV sửa chữa và đánh giá. E. cot C = AB BC F. Đáp án khác. Bài tập 40: Hs thực hiện : 0 '0 0 48 1111,1/. 3763 4444,0cos/. 33 5446,0sin/. = = = x tgxc x xb x xa Bài tập 41: Hs thực hiện : a./ Không có giá trị của x. b./ Không có giá trị của x. '0 1059 6754,1/. = x tgxc Gv nhận xét và đánh giá. Bài tập 41: (SBT-95) Có góc nhọn x nào mà : 6754,1/. 3540,2cos/. 0100,1sin/. = = = tgxc xb xa GV: đọc đề bài tập 42 SBT trang 95. Hs thực hiện : 34,4/. 4655 /. 3523 /. 2915,5/. /0 '0 ADd NACc NBAb CNa GV nhận xét kết quả thực hiện của Hs Bài tập 42: (SBT-95) Cho hình 14, biết : AB= 9 cm, AC = 6,4 cm AN = 3,6 cm, Góc AND = 90 0 Góc DAN = 34 0 Hãy tính : a./ CN b./ góc ABN c./ góc CAN d./ AD. GV: đọc đề bài tập 43 SBT trang 95. Hs thực hiện : 0 0 143 /. 26 /. 472,4/. = xc Ab cmBEADa GV nhận xét kết quả thực hiện của Hs Bài tập 43: (SBT-96) Cho hình vẽ 15, biết : Góc ACE = 90 0 AB = BC = CD = DE = 2 cm Hãy tính : a./ AD, BE ? b./ góc DAC ? c./ góc BxD ? 4/ Hớng dẫn học sinh học ở nhà: V. Rút kinh nghiệm: Đoàn Quốc Việt - GV.THCS Nhân Hòa-Vĩnh Bảo - HP - 7 - Giáo án dạy thêm Toán 9 Năm học 2008-2009 Ngày soạn: Ngày . tháng . năm 2008 Ngày giảng: Ngày . tháng . năm 2008 Tiết 5: biến đổi căn thức bậc hai I. Mục tiêu bài học: 1 -Kiến thức: Nắm đợc một số công thức biến đổi căn thức bậc hai. 2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày. 3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh. 4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày. II. Chuẩn bị của gv và hs: - GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, phấn. - HS: Phiếu học tập nhóm, SGK, đồ dùng học tập. III. PHƯƠNG PHáP DạY HọC: - Phơng pháp vấn đáp - Phơng pháp luyện tập IV. Quá trình thực hiện : 1/ ổn định lớp : 2/ Kiểm tra bài cũ : 3/ Bài mới : Hoạt động của thầy, trò Nội dung ghi bảng Yêu cầu học sinh đọc bài tập 1. HS: Tính 2 5 ) 5 x a x + ( ) 2 2 2 2 2 ) 2 2 x x b x x + + Nêu cách rút gọn phân thức? GV yêu cầu học sinh thực hiện. - GV: Nhận xét và đánh giá. Bài 1 : ( ) 2 5 ) 5 5 ( 5)( 5) 5 5 x a x x x x x x + + = = + ( ) 2 2 2 2 2 2 ) 2 2 ( 2) ( 2) ( 2)( 2) ( 2) x x b x x x x x x x + + + + = = + Gv yêu cầu đọc bài 2. HS: Rút gọn các biểu thức sau: ) 75 48 300a + ) 9 16 49 ( 0)b a a a a + GV yêu cầu học sinh lên bảng thực hiện. Học sinh khác nhận xét và đánh giá. Baứi 2 : ) 75 48 300 25.3 16.3 100.3 5 3 4 3 10 3 3 a + = + = + = ) 9 16 49 ( 0) 3 4 7 6 b a a a a a a a a + = + = GV: Sử dụng công thức khử mẫu của biểu thức lấy căn làm các bài tập sau đây: Học sinh đọc đề bài: Rút gọn biểu thức: a./ 169 9 b./ 144 25 a./ 169 9 = 13 3 13 3 2 2 = b./ 144 25 = 12 5 12 5 2 2 = c./ 16 9 1 = 4 5 4 5 16 25 2 2 == Đoàn Quốc Việt - GV.THCS Nhân Hòa-Vĩnh Bảo - HP - 8 - Giáo án dạy thêm Toán 9 Năm học 2008-2009 c./ 16 9 1 d./ 81 7 2 Giáo viên nhận xét đánh giá kết quả của học sinh. d./ 81 7 2 = 9 13 81 169 81 169 == Tổ chức cho cả lớp làm bài tập 38. HS làm theo sự hớng dẫn của thầy. Bài tập 38 : Cho biểu thức: A = 3 32 + x x B = 3 32 + X X a./ Tìm x để A có nghĩa ? Tìm x để B có nghĩa ? Bài tập 38. a./ A có nghĩa khi : 0 3 32 + x x 2x+3 0 và x-3> 0 2x+3<0 và x-3<0 x 5,1 và x>3 b./ B có nghĩa khi : 2x+3 0 x-3> 0 x >3 4/ Hớng dẫn học sinh học ở nhà: V. Rút kinh nghiệm: Ngày soạn: Ngày . tháng . năm 2008 Ngày giảng: Ngày . tháng . năm 2008 Tiết 6: Tỉ số lợng giác của góc nhọn. giải tam giác vuông. I. Mục tiêu bài học: 1 -Kiến thức: Ôn tập tỉ số lợng giác của góc nhọn, áp dụng giải tam giác vuông. 2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày. 3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh. 4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày. II. Chuẩn bị của gv và hs: - GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, com pa, phấn - HS: Phiếu học tập nhóm, SGK, đồ dùng học tập. III. PHƯƠNG PHáP DạY HọC: - Phơng pháp vấn đáp - Phơng pháp luyện tập IV. Quá trình thực hiện : 1/ ổn định lớp : 2/ Kiểm tra bài cũ : Đoàn Quốc Việt - GV.THCS Nhân Hòa-Vĩnh Bảo - HP - 9 - Giáo án dạy thêm Toán 9 Năm học 2008-2009 3/ Bài mới : Hoạt động của thầy, trò Nội dung ghi bảng Bài tập 52: (SBT-96) Học sinh đọc bài. Các cạnh của một tam giác vuông có độ dài: 4 cm, 6cm, 6cm. Hãy tính góc mhỏ nhất của tam giác đó ? GV hớng dẫn học sinh làm bài 52. Yêu cầu học sinh làm bài 52: HS lên bảng trình bày. GV nhận xét đánh giá bài làm của học sinh. Bài tập 52: (SBT-96) Góc nhỏ nhất của tam giác là góc ở đỉnh đối diện với cạnh 4 cm (góc ). Tam giác đã cho cân . Kẻ đờng cao ứng với cạnh 4 cm. Cách 1: Tính : 0 0 0 4 cos 0,7 6 71 180 2 38 = = Bài tập 53: (SBT-96) HS đọc đề bài: Tam giác ABC vuông tại A có : AB =21 cm, góc C = 40 0 Hãy tính độ dài : a./ AC b./ BC c./ Phân giác BD ? GV hớng dẫn học sinh làm bài tập. Hs làm theo hớng dẫn của GV. GV nhận xét đánh giá bài của học sinh. Bài tập 53: (SBT-96) Ta có : 25, 027 32,670 23,171AC cm BC cm BD cm GV yêu cầu học sinh đọc bài tập 54 : Cho AB = AC = 8cm CD = 6cm Góc BAC = 34 0 Và góc CAD =42 0 Tính độ dài cạnh BC ? Bài tập 54 : Kẻ BH, ta tính đợc : BC 4,678 Ta có : 840,6 ABC S 4/ Hớng dẫn học sinh học ở nhà: V. Rút kinh nghiệm: Đoàn Quốc Việt - GV.THCS Nhân Hòa-Vĩnh Bảo - HP - 10 - 4 6 6 40 0 D C B A 21 B C 20 0 H A . - Giáo án dạy thêm Toán 9 Năm học 2008-20 09 c./ 16 9 1 d./ 81 7 2 Giáo viên nhận xét đánh giá kết quả của học sinh. d./ 81 7 2 = 9 13 81 1 69 81 1 69 ==. Hòa-Vĩnh Bảo - HP - 2 - Giáo án dạy thêm Toán 9 Năm học 2008-20 09 Ngày soạn: Ngày . tháng . năm 2008 Ngày giảng: Ngày . tháng . năm 2008

— Xem thêm —

Từ khóa:

Xem thêm: Giáo án dạy thêm Toán 9, Giáo án dạy thêm Toán 9, Giáo án dạy thêm Toán 9

Gửi bình luận

Bình luận
Lên đầu trang
  • mydoc
    mydoc · Vào lúc 08:34 pm 22/12/2013
     Rất có ý nghĩa và bổ ích!
  • meo.uno
    meo.uno · Vào lúc 07:44 am 24/12/2013
    Thanks nhìu! tới hôm nay mới tìm được web tài liệu tin cậy!hehe
  • Mèo lười
    Mèo lười · Vào lúc 04:45 am 26/12/2013
    Trang này toàn tài liệu hay nhỉ.
  • sun209
    sun209 · Vào lúc 01:07 pm 28/12/2013
    Cám ơn bạn, đúng cái mình tìm
  • fresh boy 45
    fresh boy 45 · Vào lúc 03:11 pm 28/12/2013
    Thank bạn nhiều nha, mình sắp thi nên đang rất cần tài liệu này
Đăng ký

Generate time = 0.0759291648865 s. Memory usage = 13.85 MB