đề cương ôn tập toán 7 HKI

Aristarchus
Aristarchus(8993 tài liệu)
(14 người theo dõi)
Lượt xem 646
61
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 8 | Loại file: DOC
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 16/06/2013, 01:26

Mô tả: ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN : TOÁN 7  A./ PHẦN ĐẠI SỐ: I . Các qui tắc : cộng trừ ,nhân ,chia số hữu tỉ, các qui tắc về luỹ thừa của 1 số hữu tỉ,GTTĐ của 1 số hữu tỉ. *p dụng: làm các bài tâïp sau: 1./Tính : 3 5 3 15 3 2 3 4 1 4 4 ) ; )0, 24. ; ) : 26; ) : : ; 7 2 5 4 25 3 7 5 3 7 5 5 1 5 5 1 2 ) : : 9 11 22 9 15 3 a b c d e − − −     − + − + + +  ÷  ÷         − + −  ÷  ÷     g) 7 3 3 2 3 5 2 2 .9 6 3.6 3 ; ) 6 .8 13 h + + − ; k) 2 2 1 4 3 1 . 3 4 5 4     + − −  ÷  ÷     ; l) 3 1 2 2 : 2 3   −  ÷   2./Tìm x: a) x + 1 3 2 6 ; ) 3 4 3 7 b x= − − = − ; c) 3 5 7 1 1 3 3 : ; ) . 2 2 4 4 x d x       − = − =  ÷  ÷  ÷       e) 3 1 2; ) 1,7 2,3; ) 0 4 3 x b x c x= − = + − = ; d) x 2 +1-2(1+x) = -3(x+5) + x 2 3./ Tìm số tự nhiên n biết : a) 16 ( 3) 1 1 343 7 2; ) 27; )8 : 2 4; ) ; ) 2 81 2 32 125 5 n n n n n n b c d e −     = = − = = =  ÷  ÷     II./ Tỉ lệ thức : Đònh nghóa , tính chất của tỉ lệ thức , tính chất của dãy tỉ số bằng nhau: * Áp dụng làm các bài tập 1./ Lập các tỉ số từ đẳng thức sau : a.m = b.n ; 6.63 = 9.42 ; 0,24.1,61 = 0,84.0,64; 15 35 5,1 11,9 − − = 2./ Tìm x trong tỉ lệ thức sau: a) 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x) ; b) 1 2 3 2 . : 1 : 3 3 4 5 x   =  ÷   3./ Tìm x,y z biết: a) 3 5 x y = và x + y = 16 ; b) x: 2 = y:(-5) và x – y = -7 ; c) 3 5 x y = và x.y = 10 d) , 3 3 4 5 x y y z = = và x+y-z = 10 4./ Số học sinh 4 khối 6,7,8,9 tỉ lệ với các số 9,8,7,6 . Biết rằng số học sinh khối 9 ít hơn số học sinh khối 7 là 70 học sinh. Tính số học sinh mỗi khối? III./ Số thập phân hữu hạn ,số thập phân vô hạn tuần hoàn ,qui tắc làm tròn số: * p dụng làm các bài tập sau: 1./Viêt các số thập phân sau đây dưới dạng phân số tối giản : 0,32; -0,124 ; 1,28 ; -3,12 2./ Viết các sô thập phân vô hạn tuần hoàn sau dưới dạng phân số: 0,(12) ; 0,1(2) 3./ Thực hiện phép tính và làm tròn kết quả đến hàng đơn vò , đến hàng phần trăm: 14,61-7,15+3,2 IV./Thế nào là sôù vô tỉ , đònh nghóa căn bậc hai , thế nào là số thực? * p dụng làm các bài tập sau: 1./ Tính : 2 2 9 36; 16; ; 3 ; ( 3) 25 − − ; 11 1 1 1 1 20( ) 25 80 6 3 10 + − − + 2./Tìm x biết: 2x 2 + 5x + 8 + x = x 2 + 5 + x 2 + 2x +7 +3x V./ Đònh nghóa ,tính chất đại lượng tỉ thuận; đònh nghóa ,tính chất đại lượng tỉ lệ nghòch: * p dụng làm các bài tập sau: 1./ Cho y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k = 3 4 − .Hãy biểu diễn y theo x và cho biết x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ nào? 2./ Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = -2 thì y = 8 a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x? b) Hãy biểu diễn y theo x c) Tính giá trò của y khi x = -2 ,x = -1 , x = 6 3./ Cho biết x và y là2 đại lượng tỉ lệ nghòch với nhau và khi x = 4 thì y = 9 a) Tìm hệ số tỉ lệ k b)Biểu diễn y theo x. c)Tính x , biết y = -9, -6 , 3, 12. 4./Một ô tô đi từ A đến B mất 6 giờ.hỏi khi từ B quay về A mất mấy giờ?Biết vận tốc lúc về bằng 1,5 vận tốc lúc đi. 5./ Cho tam giác ABC có các cạnh a,b,c tỉ lệ với 3,4,5.Tính độ dài mỗi cạnh?Biêtcạnh lớn nhất dài hơn cạnh nhỏ nhấât 6 cm. 6./ Đồ thò của hàm số y = ax (a ≠ 0) là gì?Vẽ rên cùng một hệ trục toạ độ Oxy đồ thò các hàm số y =-3x ; y = -2x ; y = 2x ; y =3x.Các điểm sau đây thuộc đồ thò hàm số nào? A( 1 3 − ; -1 ); B( 1 3 − ; 1 ) ; C (0, 0) 7./ Vẽ tam giác ABC ,biếât A(0,3);B(2,3) ; C(2,0).Khi đó có nhận xét gì về tam giác ABC? B./ PHẦN HÌNH HỌC: I./ Chương I: 1./ Phát biểu đònh nghóa và tính chất 2 góc đối đỉnh? *p dụng : Vẽ 2 đường thẳng cắt nhau sao cho trong các góc tạo thành có 1 góc 47 0 .Tính số đo các góc còn lại? 2./ Phát biểu đònh nghiã 2 đường thẳng vuông góc ,đònh nghóa đường trung trực của 1 đoạn thẳng. *p dụng:Vẽ đoạn thẳng AB dài 2 cm,đoạn thẳng BC dài 3 cm,rồi vễ đường trung trực của mỗi đoạn thẳng ấy. 3./Phát biểu dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song * p dụng : Vẽ cặp góc so le trong,xAB và yBA có số đo đều bằng 80 0 .Hỏi 2 đường thẳng Ax, By có song song với nhau không? Vì sao? 4./ Phát biểu tiên đề ơclit. * p dụng : Cho tam giác ABC. Qua đỉnh A vẽ a//BC,qua đỉnh B vẽ b//AC.Hỏi vẽ được mấy đường thẳng a , mấy đường thẳng b? vì sao? II./ Chương II: Tam giác 1./ Phát biểu đònh lý tổng 3 góc của một tam giác,đònh lý góc ngoài của 1 tam giác * p dụng : Cho tam giác ABC có số đo góc B bằng số đo góc C bằng 40 0 . Gọi Ax là tia phân giác của góc ngoài ở đỉnh A.Hãy chứng tỏ rằng Ax//BC 2./Phát biểu 3 đònh lý về 3 trường hợp bằng nhau của 2 tam giác * p dụng : Bài 1 : Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm của BC.Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA. CMR : AB // CE Bài 2: Cho góc xOy khác góc bẹt ,Ot là tia phân giác của góc đó .Qua điểm H thuộc tia Ot ,kẽ đường vuông góc với Ot nó cắt Ox và Oy theo thứ tự ở A và B a) CMR: OA = OB b) Lấy điểm C thuộc tia Ot , CMR: CA = CB và OAC OBC ------- Hết ------- TRƯỜNG THCS BÙI THỊ XUÂN KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học 2008 – 2009 Môn: toán 7 ( Thời gian 90 phút ) Họ và tên : Lớp : ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GV A./ TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm) * Bài 1 :( 1đ) 1./ Kết quả của phép tính 3 3 1 .3 3    ÷   là : A. 9 B. 1 3 C. 1 D. 3 2./ Giá trò của 2 ( 4)− là : A. 4 B. -4 C. 16 D. -16 3./ Từ tỉ lệ thức x y y z = suy ra: A. xy = yz B. y 2 = xz C. x = y = z. D. x y z y = 4./ Đường thẳng EF cắt đoạn thẳng MN tại I .Đường thẳng EF là đường trung trực của đoạn thẳng MN nếu : a) EF ⊥ MN b) IM = IN c) IE = IF d) EF ⊥ MN và IM = IN * Bài 2: (1 đ) Điền dấu “x” vào ô thích hợp với nội dung các câu sau: Câu Nội dung Đúng Sai a Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn b x m .x n = (x m ) n c Mỗi góc ngoài của 1 tam giác bằng tổng 1 góc trong và 1 góc kề với nó d Trong1 tam giác không thể có 2 góc tù * Bài 3 :(1đ) Cho biết ∆IKL = ∆PQR : Điền các góc, các cạnh tương ứng vào các ô trống: K ˆ = . ; R ˆ = ; IK = . . . . . ; PR = . . . . . . * Bài 4 : ( 1 đ) Nối mỗi câu ở cột I với kết quả ở cột II để được câu đúng 1 - … 2 - ……. 3 - …… 4 - ……… B./ TỰ LUẬN: ( 6 đ) Bài 1: ( 1 điểm) Tính 3 5 3 2 3 4 1 4 4 ) ; ) : : 7 2 5 3 7 5 3 7 5 a b − −     − + + + +  ÷  ÷     Bài 2: ( 1 điểm) Tìm x: a) x + 1 3 3 4 = ; b) 2x 2 + 5x + 8 + x = x 2 + 5 + x 2 + 2x +7 +3x Bài 3 : ( 2điểm) Một ô tô đi từ A đến B mất 5 giờ. Hỏi khi từ B quay về A mất mấy giờ?Biết vận tốc lúc về bằng 5 6 vận tốc lúc đi. Bài 4: ( 2 điểm) Cho góc xOy khác góc bẹt ,Ot là tia phân giác của góc đó .Qua điểm H thuộc tia Ot ,kẽ đường vuông góc với Ot nó cắt Ox và Oy theo thứ tự ở A và B Cột IIa) thì hệ số tỉ lệ a = 10b) thì y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k = 3c) thì y tỉ lệ nghòch với x theo hệ số tỉ lệ 3d) thì y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ -3 Cột I 1) Nếu x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k = 1 3 − 2) y = 3x 3) x. y = 3 4) Cho biết x và y tỉ lệ nghòch nếu x = 2 thì y = 5 a) CMR: OA = OB b) Lấy điểm C thuộc tia Ot , CMR: CA = CB và góc OAC bằng góc OBC. ĐÁP ÁN : A./ TRẮC NGHIỆM : ( 4điểm) . Mỗi câu 0,25 điểm Bài 1 : 1. C 2. A 3. B 4. D 1 điểm Bài 2 : a. Đ b. S c. S d. Đ 1 điểm Bài 3: K ˆ = .Q . ; R ˆ = L ; IK = .PQ. . . . ; PR = .I L. 1điểm Bài 4: 1 - d 2 - b 3 - c 4 - a 1điểm B./ TỰ LUẬN : ( 6 điểm) . Mỗi bài 2 điểm Bài 1: 3 5 3 30 175 42 103 ) 7 2 5 70 70 a − + − − + = = 0,5 điểm 2 3 4 1 4 4 5 5 5 5 ) : : . . 3 7 5 3 7 5 21 4 21 4 b − − −     + + + = +  ÷  ÷     = 5 5 5 5 . .0 0 4 21 21 4 −   + = =  ÷   0,5 điểm Bài 2 : a) x + 1 3 3 4 = => x = 3 4 - 1 9 4 5 3 12 12 − = = 0,5 điểm b) 2x 2 + 5x + 8 + x = x 2 + 5 + x 2 + 2x +7 +3x 8 + x = 12 x = 12 – 8 = 4 x = 16 0,5 điểm Bài 3 : Giả sử ô tô đi từ A đến B với vận tốc v 1 mất t 1 = 6 (h) Và ô tô đi từ B về A với vận tốc v 2 mất t 2 (h) Vì vận tốc và thời gian của ô tô chạy trên cùng một quãng đường là 2 đại lượng tỉ lệ nghòch , nên : 6v 1 = v 2 .t 2 1 điểm => t 2 = 1 1 2 1 5 5 6 5 6 v v v v = = (h) Vậy ô tô đi từ B về A mất 6 giờ 1 điểm Bài 4 : + Vẽ hình ghi được GT, KL 0,5điểm a) Chứng minh được OAH = OBH => OA = OB ( cạnh tưong ứng ) 0,5 điểm b) Chứng minh được OAC = OBC => CA = CB (canïh tương ứng) Và OÂC = OBC ( góc tương ứng) 1 điểm ----------------- HẾT ------------------------ 2 1 C H B A t O y x Ngày soạn : 30/12/2007 Tiết 39 (Kết hợp với tiết 31 hình học) KIỂM TRA HKI I./ MỤC TIÊU : -Kiến thức : Đánh giá tình hình học toán của học sinh khối lớp 7 với việc tiếp thu nội dung kiến thức của chương trình HKI -Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng trình bày bài làm của HS,kỹ năng vận dụng khiến thức đã học để làm toán -Thái độ :Độc lập ,tự giác trong làm bài. II./ ĐỀ: A./ TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm) * Bài 1 :( 1đ) 1./ Kết quả của phép tính 3 3 1 .3 3    ÷   là : A. 9 B. 1 3 C. 1 D. 3 2./ Giá trò của 2 ( 4)− là : A. 4 B. -4 C. 16 D. -16 3./ Từ tỉ lệ thức x y y z = suy ra: A. xy = yz B. y 2 = xz C. x = y = z. D. x y z y = 4./ Đường thẳng EF cắt đoạn thẳng MN tại I .Đường thẳng EF là đường trung trực của đoạn thẳng MN nếu : a) EF ⊥ MN b) IM = IN c) IE = IF d) EF ⊥ MN và IM = IN * Bài 2: (1 đ) Điền dấu “x” vào ô thích hợp với nội dung các câu sau: Câu Nội dung Đúng Sai a Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn b x m .x n = (x m ) n c Mỗi góc ngoài của 1 tam giác bằng tổng 1 góc trong và 1 góc kề với nó d Trong1 tam giác không thể có 2 góc tù * Bài 3 :(1đ) Cho biết ∆IKL = ∆PQR : Điền các góc, các cạnh tương ứng vào các ô trống: K ˆ = . ; R ˆ = ; IK = . . . . . ; PR = . . . . . . * Bài 4 : ( 1 đ) Nối mỗi câu ở cột I với kết quả ở cột II để được câu đúng 1 - … 2 - ……. 3 - …… 4 - ……… B./ TỰ LUẬN: ( 6 đ) Bài 1: ( 1 điểm) Tính 3 5 3 2 3 4 1 4 4 ) ; ) : : 7 2 5 3 7 5 3 7 5 a b − −     − + + + +  ÷  ÷     Bài 2: ( 1 điểm) Tìm x: a) x + 1 3 3 4 = ; b) 2x 2 + 5x + 8 + x = x 2 + 5 + x 2 + 2x +7 +3x Bài 3 : ( 2điểm) Một ô tô đi từ A đến B mất 5 giờ. Hỏi khi từ B quay về A mất mấy giờ?Biết vận tốc lúc về bằng 5 6 vận tốc lúc đi. Cột IIa) thì hệ số tỉ lệ a = 10b) thì y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k = 3c) thì y tỉ lệ nghòch với x theo hệ số tỉ lệ 3d) thì y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ -3 Cột I 1) Nếu x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k = 1 3 − 2) y = 3x 3) x. y = 3 4) Cho biết x và y tỉ lệ nghòch nếu x = 2 thì y = 5 Bài 4: ( 2 điểm) Cho góc xOy khác góc bẹt ,Ot là tia phân giác của góc đó .Qua điểm H thuộc tia Ot ,kẽ đường vuông góc với Ot nó cắt Ox và Oy theo thứ tự ở A và B a) CMR: OA = OB b) Lấy điểm C thuộc tia Ot , CMR: CA = CB và góc OAC bằng góc OBC. III ./ ĐÁP ÁN : A./ TRẮC NGHIỆM : ( 4điểm) . Mỗi câu 0,25 điểm Bài 1 : 1. C 2. A 3. B 4. D 1 điểm Bài 2 : a. Đ b. S c. S d. Đ 1 điểm Bài 3: K ˆ = .Q . ; R ˆ = L ; IK = .PQ. . . . ; PR = .I L. 1điểm Bài 4: 1 - d 2 - b 3 - c 4 - a 1điểm B./ TỰ LUẬN : ( 6 điểm) . Mỗi bài 2 điểm Bài 1: 3 5 3 30 175 42 103 ) 7 2 5 70 70 a − + − − + = = 0,5 điểm 2 3 4 1 4 4 5 5 5 5 ) : : . . 3 7 5 3 7 5 21 4 21 4 b − − −     + + + = +  ÷  ÷     = 5 5 5 5 . .0 0 4 21 21 4 −   + = =  ÷   0,5 điểm Bài 2 : a) x + 1 3 3 4 = => x = 3 4 - 1 9 4 5 3 12 12 − = = 0,5 điểm b) 2x 2 + 5x + 8 + x = x 2 + 5 + x 2 + 2x +7 +3x 8 + x = 12 x = 12 – 8 = 4 x = 16 0,5 điểm Bài 3 : Giả sử ô tô đi từ A đến B với vận tốc v 1 mất t 1 = 6 (h) Và ô tô đi từ B về A với vận tốc v 2 mất t 2 (h) Vì vận tốc và thời gian của ô tô chạy trên cùng một quãng đường là 2 đại lượng tỉ lệ nghòch , nên : 6v 1 = v 2 .t 2 1 điểm => t 2 = 1 1 2 1 5 5 6 5 6 v v v v = = (h) Vậy ô tô đi từ B về A mất 6 giờ 1 điểm Bài 4 : + Vẽ hình ghi được GT, KL 0,5điểm a) Chứng minh được OAH = OBH => OA = OB ( cạnh tưong ứng ) 0,5 điểm b) Chứng minh được OAC = OBC => CA = CB (canïh tương ứng) Và OÂC = OBC ( góc tương ứng) 1 điểm 2 1 C H B A t O y x IV./ KẾT QUẢ : lỚP SĨ SỐ GIỎI KHÁ TB YẾU KÉM 7A 1 7A 2 7A 3 7A 4 TC Ngày soạn 10/01/2008 Tiết 40 TRẢ BÀI KIỂM TRA HK I I./ MỤC TIÊU : Học sinh thấy được khả năng học toán của của mình , thấy được những ưu điểm và những tồn tại của mình.Từ đó rút kinh nghiệm, phấn đấu trong học kỳ 2. II./ TRẢ BÀI : GV phát bài cho HS ,chữa bài ,nhận xét bài làm của HS ,nêu những lỗi hs thường mắc phải. + Hầu hết làm được phần trắc nghiệm ,phần tự luận đa số làm bài chưa tốt. + Còn quay cốp nhiều ,chưa thật sự tự giác trong làm bài,nhất là những hs yếu kém ----------------------------------------------------------------------------------------------- Tiết 31 : KIỂM TRA HKI ( Kết hợp với tiết đại số) Ngày soạn 10/01/2008 Tiết 32 TRẢ BÀI KIỂM TRA HK I I./ MỤC TIÊU : Học sinh thấy được khả năng học toán của của mình , thấy được những ưu điểm và những tồn tại của mình.Từ đó rút kinh nghiệm, phấn đấu trong học kỳ 2. II./ TRẢ BÀI : GV phát bài cho HS ,chữa bài ,nhận xét bài làm của HS ,nêu những lỗi hs thường mắc phải. + Hầu hết làm được phần trắc nghiệm ,phần tự luận đa số làm bài chưa tốt. + Còn quay cốp nhiều ,chưa thật sự tự giác trong làm bài,nhất là những hs yếu kém ----------------------------------------------------------------------------------------------- . ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN : TOÁN 7  A./ PHẦN ĐẠI SỐ: I . Các qui tắc : cộng trừ ,nhân ,chia. Mỗi bài 2 điểm Bài 1: 3 5 3 30 175 42 103 ) 7 2 5 70 70 a − + − − + = = 0,5 điểm 2 3 4 1 4 4 5 5 5 5 ) : : . . 3 7 5 3 7 5 21 4 21 4 b − − −     +

— Xem thêm —

Xem thêm: đề cương ôn tập toán 7 HKI, đề cương ôn tập toán 7 HKI, đề cương ôn tập toán 7 HKI

Lên đầu trang
Đăng ký

Generate time = 0.1462140083313 s. Memory usage = 15.57 MB