Một số axit quan trọng (tiết 2)

fresh boy 15
fresh boy 15(8380 tài liệu)
(7 người theo dõi)
Lượt xem 1866
2
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 16 | Loại file: PPT
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 26/06/2013, 01:27

Mô tả: KIỂM TRA BÀI CŨ Câu 1: Hoàn thành các phương trình hoá học sau: 1) Zn + HCl → 2) Fe 2 O 3 + HCl → 3) Mg(OH) 2 + HCl → 4) HCl + Na 2 O → Câu 2: Trình bày tính chất hoá học của axit H 2 SO 4 loãng và viết phương trình hoá học chứng minh ? Đáp án. Câu 1 Hoàn thành các phương trình hoá học: 1) Zn + 2HCl → ZnCl 2 + H 2 2) Fe 2 O 3 + 6HCl → 2FeCl 3 + 3H 2 O 3) Mg(OH) 2 + 2HCl → MgCl 2 + 2H 2 O 4) 2HCl + Na 2 O → 2NaCl + H 2 O Câu 1 Hoàn thành các phương trình hoá học sau: 1) Zn + HCl → 2) Fe2O3 + HCl → 3) Mg(OH)2 + HCl → 4) HCl + Na2O → Đáp án. Câu 2 Tính chất hoá học của axit sunfuric loãng: - Làm quì tím hoá đỏ. - Tác dụng với kim loại(đứng trước hiđro). Zn + H 2 SO 4 → ZnSO 4 + H 2 - Tác dụng với bazơ. H 2 SO 4 + 2NaOH → Na 2 SO 4 + 2H 2 O - Tác dụng với oxit bazơ. H 2 SO 4 + CaO → CaSO 4 + H 2 O - Tác dụng với muối. Câu 2 Trình bày tính chất hoá học của axit H 2 SO 4 loãng và viết phương trình hoá học chứng minh ? Hiện tượng xảy ra giữa 2 ống nghiệm có sự khác nhau do: - Axit sunfuric loãng không tác dụng với kim loại đồng vì đồng đứng sau hiđrô trong dãy hoạt động hoá học. - Axit sunfuric đặc tác dụng với kim loại đồng giải phóng khí lưu huỳnh đioxit: 2H 2 SO 4 + Cu → CuSO 4 + SO 2 + 2H 2 O Giải thích hiện tượng xảy ra trong cốc: - Axit sunfuric đặc hút nước của đường, chất còn lại là cacbon (màu đen): C 12 H 22 O 11 → 12C + 11H 2 O - Phần axit dư oxi hoá cacbon tạo thành hỗn hợp 2 khí CO 2 và SO 2 thoát ra đẩy cacbon lên: H 2 SO 4 + C → CO 2 ↑ + SO 2 ↑ + H 2 O . kim Ắc quy Sản xuất muối, axít SƠ ĐỒ VỀ MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA AXÍT SUNFURIC AXÍT SUNFURIC H 2 SO 4 Trong công nghiệp, axit sunfuric được sản xuất bằng phương. trình hoá học sau: 1) Zn + HCl → 2) Fe2O3 + HCl → 3) Mg(OH)2 + HCl → 4) HCl + Na2O → Đáp án. Câu 2 Tính chất hoá học của axit sunfuric loãng: - Làm quì

— Xem thêm —

Xem thêm: Một số axit quan trọng (tiết 2), Một số axit quan trọng (tiết 2), Một số axit quan trọng (tiết 2)

Lên đầu trang
Đăng ký

Generate time = 0.12381696701 s. Memory usage = 13.89 MB