Gia tri luong giac cua mot cung tiet 1

James Goodnight
James Goodnight(8627 tài liệu)
(17 người theo dõi)
Lượt xem 24
5
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 3 | Loại file: DOC
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 30/06/2013, 01:26

Mô tả: Bài 2: Giá trị lợng giác của một cung Tiết: 55+56(PPCT) 1. Mục tiêu 1.1 Kiến thức: - Hiểu đợc khái niệm gía trị lợng giác của một cung (góc);Bảng giá trị l- ợng giác của các góc thờng gặp - Hiểu đợc hệ thức cơ bản giữa các giá trị cơ bản của một góc lợng giác - Biết quan hệ giữa các giá trị lợng giác của các góc có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau - Biết ý nghĩa hình học của tan và côtang 1.2 Kĩ năng - Xác định đợc giá trị lợng giác của một góc khi biết số đo của nó - Xác định đợc dấu của các giá trị lợng giác của cung AM khi biết điểm cuối M nằm ở các cung khác nhau - CM các đẳng thức lợng giác vận dụng các đẳng thức lợng giác 1.3 T duy và thái độ - Phát triển t duy lôgíc - Cẩn thận chính xác 2. Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học 2.1 Thực tiễn - Kiến thức về các tỷ số lợng giác từ 0 0 đến 180 0 trong hình học 10 2.2 Phơng tiện - SGK, GA, thớc kẻ compa, mô hình đờng tròn lợng giác 3. Phơng pháp - Dùng phơng pháp gợi mở vấn đáp dựa voà phơng pháp trực quan thông qua hoạt động t duy 4. Tiến trình bài học và các hoạt động Tiết 55 Ngày soạn: Ngày dạy: Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại giá trị lợng của góc từ 0 0 đến 180 0 HĐGV HĐHS + Yêu cầu học sinh nhắc lại các giá trị lợng giác đã học + Xác định và minh hoạ trên nửa đờng tròn lợng giác Hoạt động 2: Định nghĩa các giá trị lợng giác HĐGV & HS Nội dung ghi bảng + GV dẫn dắt từ giá trị lợng giác từ 0 0 đên 180 0 +GV: Vẽ biểu diễn hình 48 Sgk +HS: Theo kiến thức hình học hãy xác định 4 giá trị lợng giác + HS: Giải thích độ dài đại số +GV : Nhấn mạnh Các giá trị lợng giác là các số thực xác định ĐN trên còn áp dụng cho góc lợng giác I- Giá trị lợng giác của cung 1. Định nghĩa Trên đờng tròn lợng giác cho cung AM có số đo sđ AM= M(x;y)=M( ; )OH OK sin = OK ; cos OH = tan sin cos = ;cot cos sin = Chú ý: Trục hoành gọi là trục cosin Trục tung gọi là trục sin Hoạt động 3:Từ định nghĩa GV đa ra các hệ quả của định nghĩa+ Bảng giá trị lợng giác HĐGV & HS Nội dung ghi bảng + Từ các biểu diễn số đo của các cung lợng giác hình 44 GV cho học sinh nhận xét các số đo cung AB đề có điểm cuối là B vậy các giá trị l- ợng giác của chúng có bằng nhau hay không? + HS: Tại sao giá trị lợng giác của sin và cos nằm trên đoạn -1 và 1 + HS:? tan không xác định khi nào cot không xác định khi nào + GV: Sử dụng đờng tròn định hớng giảI thích cho học sinh dấu của các giá trị lợng giác +HS:? Hãy so sánh bảng giá trị lợng giác của các cung đặc biệt trog HH và ĐS khác nhau ở yếu tố nào 2. Hệ quả A. sin và cos xác định mọi R và sin( 2 ) sin cos( 2 ) cos k k + = + = với k Z b. 1 sin 1 1 cos 1 c. tan xác định với mọi ( ) 2 k k Z + cot xác định với mọi k d.Dấu của các giá trị lợng giác (SGK) 3. Bảng giá trị lợng giác đặc biệt(SGK) Hoạt động 4: ý nghĩa hình học của tan và cot HĐGV+HS Ghi bảng + GV : Chuẩn bị hình vẽ 50,51 phóng II/ ý nghĩa hình học của tang và to + HS: Quan sát + GV: Giới thiệu trục tan và cot +GV hớng dẫn học sinh đa ra đợc ý nghĩa của trục tan và cotang + HS: Dựa vào việc dẫn vào ý nghĩa hình học của tan học sinh đọc sgk đa a ý nghĩa hình học của cotang + GV : yêu cầu học sinh dựa vào ý nghĩa hình học của tan và cotang CM hai công thức cotang 1.ý nghĩa của tan _ Tiếp tuyến của đờng tròn lợng giác tại A là trục tan - Tan đợc biểu diễn bởi độ dài đại số của véc tơ AT uuur trên trục t At 2. ý nghĩa hình học của cot -- Tiếp tuyến của đờng tròn lợng giác tại B là trục cotang -cot đợc biểu diễn bởi độ dài đại số của véc tơ BS uuur trên trục s Bs Chú ý: tan ( ) tank + = cot ( ) cotk + = với k Z Hoạt động 5: Củng cố bài: + ĐN các tỷ số lợng giác + Cần nắm đợc các gía trị tồn tại các giá trị lợng giác + BT về nhà: 1,2,5( SGK ) . 2: Giá trị lợng giác của một cung Tiết: 55+56(PPCT) 1. Mục tiêu 1. 1 Kiến thức: - Hiểu đợc khái niệm gía trị lợng giác của một cung (góc);Bảng giá trị l-. định mọi R và sin( 2 ) sin cos( 2 ) cos k k + = + = với k Z b. 1 sin 1 1 cos 1 c. tan xác định với mọi ( ) 2 k k Z + cot xác định với

— Xem thêm —

Xem thêm: Gia tri luong giac cua mot cung tiet 1, Gia tri luong giac cua mot cung tiet 1, Gia tri luong giac cua mot cung tiet 1

Lên đầu trang

Từ khóa liên quan

Đăng ký

Generate time = 0.24961686134338 s. Memory usage = 13.95 MB