Giáo án Toán 8 toàn bộ HKII hình học

fresh boy 37
fresh boy 37(8304 tài liệu)
(6 người theo dõi)
Lượt xem 50
6
Tải xuống 2,000₫
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 66 | Loại file: DOC
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 02/07/2013, 01:25

Mô tả: §4 Diện tích hình thang A. MỤC TIÊU : - HS nắm được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành. - HS tính được diện tích hình thang, hình bình hành theo công thức. - HS vẽ được hình bình hành hay hình chữ nhật có diện tích bằng diện tích của 1 hình bình hành cho trước. - Yêu cầu học sinh chứng minh được đònh lý về diện tích hình thang, hình bình hành. - Yêu cầu học sinh làm quen với phương pháp đặc biệt hoá. B. CHUẨN BỊ : - GV: Giáo án, phấn màu bảng phụ. - HS: Xem lại hình thang hình bình hành đã học ở chương I. C. TIẾN TRÌNH : NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ HOẠT ĐỘNG 1: KTBC (7 phút) ? 1. Hãy chia hình thang ABCD thành 2 tam giác rồi tímh diện tích hình thang theo hai đáy và đường cao. Yêu cầu HS giải ? 1 Làm theo gợi ý của SGK. K B A C H D ⇒ Công thức tính diện tích. S ADC = 2 1 DC . AH S ABC = 2 1 CK . AK ( CK = AH ) => S ABCD = S ADC + S ABC = 2 1 ( AB + CD ) HOẠT ĐỘNG 2 ( 7 phút) I. Công thức tính diện tích hình thang : SGK. S = 2 1 ( a + b ) h b h a GV giới thiệu công thức tính diện tích hình thang. Từ ? 1 hãy cho biết để tính diện tích hình thang tính như thế nào ? => Cho học sinh vẽ hình và ghi công thức như SGK. đáy lớn + đáy nhỏ 2 nhân với chiều cao. HOẠT ĐỘNG 3 (5 phút) II. Công thức tính diện tích hình bình hành : SGK. S = a . h h a Yêu cầu HS làm ? 2 Theo gợi ý hình bình hành là hình thang có 2 đáy bằng nhau. Gọi 1 học sinh lên bảng, học sinh còn lại cùng giải vào vở. -> GV nhận xét. Diện tích hình bình hành: S = 2 2 ha = a . h HOẠT ĐỘNG 4 ( 15 phút) 95 III. Ví dụ : SGK GV cho học sinh đọc ví dụ trong SGK. Chia nhóm thành 2 nhóm. N 1 : câu a N 2 : câu b Đại diện nhóm lên trình bày. GV nhận xét. HS đứng tại chỗ đọc ví dụ SGK. Đại diện nhóm lên trình bày lời giải của nhóm. HOẠT ĐỘNG 5 ( 10 phút) Cho học sinh nhắc lại 2 công thức tính S hình thang và S hình bình hành. Giải bài tập 26 Gọi 1 học sinh lên bảng học sinh còn lại giải vào vở. GV kiểm tra 1 -> 3 học sinh. S ht = ( 2 ba + ) . h S hbh = a . h S ht = ( 2 ba + ) . h AD = 23 828 = 36 (m) S ABCD = ( 2 3123 + ) . 36 = 972 ( m 2 ) HOẠT ĐỘNG 6 : HDVN ( 2 phút) - Xem và học lại các công thức tính S hình thang, S hình bình hành. - Làm BT 27, 29,30, 31 SGK HD : BT 30 SGK. Vẽ hình thang ABCD (AB // CD). Dựng hình chữ nhật GHIK . Có 1 cạnh bằng đường trung bình của hình thang và có diện tích bằng diện tích hình thang. S ABCD = S GHIK HS ghi nhận phần hướng dẫn về nhà để thực hiện tốt. A. MỤC TIÊU : - HS nắm được công thức tính diện tích hình thoi. - Biết được 2 cách tính diện tích hình thoi, biết được cách tính diện tích của một tứ giác có 2 đường chéo vuông góc. - HS vẽ được hình thoi một cách chính xác. - HS phát hiện và chứng minh được đònh lí về diện tích hình thoi. B. CHUẨN BỊ : - GV: Giáo án, phấn màu, êke, bảng phụ. - HS: Chuẩn bò bài theo yêu cầu giáo viên. 96 § 5 DIỆN TÍCH HÌNH THOI Tuần 19 Tiết 34 Ngày sọan : Ngày dạy : C. TIẾN TRÌNH : NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ HOẠT ĐỘNG 1 : KTBC ( 5 phút) Cho ABC , đường cao AH. Biết AH = 5cm , BC = 10 cm. Tính S ABC GV treo bảng phụ ghi sẵn nội dung câu hỏi. Gọi 1 học sinh lên bảng thực hiện học sinh cả lớp cùng giải vào vở nháp. GV kiểm tra cho điểm. Trên ABC vừa vẽ lấy A’ đối xứng với A qua H. Tính S A’BC và S ABA’C => Bài mới S ABC = 2 1 AH . BC = 2 1 5 . 10 = 25 (cm 2 ) A B H C HOẠT ĐỘNG 2 (10 phút) I. Cách tính diện tích của một tứ giác có hai đường chéo vuông góc : B A H C H S = 2 1 AC.BD Yêu cầu HS làm ? 1 Tương tự như phần kiểm tra bài cũ. HS hoạt động nhóm. Gọi 1 đại diện nhóm lên bảng giải. -> GV nhận xét. Vậy qua bài tập ? 1 S ABCD có hai đường chéo ⊥ ta tính như thế nào ? Kết quả hoạt động nhóm S ABC = 2 1 AH . AC S ADC = 2 1 DH . AC S ABCD = S ABC + S ADC = 2 1 BH . AC + 2 1 DH . AC = 2 1 AC ( BH + DH ) = 2 1 AC . BD HOẠT ĐỘNG 3 ( 7 phút) II. Công thức tính diện tích hình thoi. B A C D S = 2 1 d 1 . d 2 Giải ? 2 HS hoạt động nhóm Hình thoi có 2 đường chéo như thế nào ? Tính S hình thoi ta tính ra sao ? Hình thoi có 2 đường chéo vuông góc nhau. S hình thoi bằng nửa tích độ dài 2 đường chéo. HOẠT ĐỘNG 4 (10 phút) III. Ví dụ : ( SGK) Yêu cầu HS làm ? 3 Tính S hình thoi bằng cách khác. Gợi ý : hình thoi cũng là hình bình hành. Gọi học sinh lên bảng tính. ? 3 : HS thực hiện. Gọi cạnh hình thoi là a. => S = 2 1 d 1 a. 97 GV hướng dẫn học sinh giải ví dụ ở SGK. HOẠT ĐỘNG 5: CỦNG CỐ (5 phút) Bài tập 33 SGK. Nhắc lại công thức Giải bài tập 33 S = 2 1 d 1 , d 2 . S MNPQ = S MPBA = MP . IN = 2 1 MP . NQ HOẠT ĐỘNG 6 : HDVN ( 3 phút) - Học thuộc diện tích hình thoi - Ôn lại diện tích hình - Làm BT 32, 34, 35 SGK. HD : BT 35 AHB là nửa đều => S ht ABCD = 2 1 BH . AB => BH ? HS ghi nhận phần HDVN để thực hiện theo yêu cầu giáo viên. A. MỤC TIÊU : - Giúp học sinh củng cố vững chắc công thức tính diện tích tam giác. - Rèn luyện kó năng phân tích, kó năng tính toán tìm diện tích tam giác. - Rèn luyện thêm thao tác tư duy phân tích tổng hợp và tư duy logic. B. CHUẨN BỊ : - GV: Bảng phụ có kẻ ô vuông - HS: Chuẩn bò bài tập giáo viên đã yêu cầu. C. TIẾN TRÌNH : NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ HOẠT ĐỘNG 1: KTBC (5 phút ) Giải bài tập 16 SGK GV treo bảng phụ vẽ sẵn hình bài tập 16 yêu cầu 1 học sinh lên bảng thực hiện. Gọi học sinh nhận xét giáo viên đánh giá cho điểm. . Các hình chữ nhật đều có chiều dài là a và chiều rộng là h. Vậy S = a . h (1) . Các tam giác có cạnh đáy là a và chiều cao tương ứng là h. Vậy S 1 = 2 .ha => 2 S 1 = a . h (2) Từ (1) và (2) ta có S = 2 S 1 => S 1 = 2 S HOẠT ĐỘNG 2 ( 6 phút) Sửa bài tập 17 SGK 98 LUYỆN TẬP Tuần 20 Tiết 35 Ngày sọan : Ngày dạy : Giải: . A0B có 0M là đường cao tương ứng với cạnh AB. S = 2 1 AB . 0M (1) . A0B vuông tại 0. S = 2 1 0A . 0B (2) (1) và (2) => AB . 0M = 0A . 0B GV gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài tập 17. A0B có cạnh là AB và đường cao tương ứng là 0M => S = ? A0B vuông tại 0 => S = ? Từ (1) và (2) => ? S = 2 1 AB . 0M (1) S = 2 1 0A . 0B (1) => AB . 0M = 0A . 0B Điều phải chứng minh. HOẠT ĐỘNG 3 (10 phút) Sửa bài tập 19 SGK. Giải a) Ta có: S 1 = 2 4.2 = 4 (đvdt) S 2 = 2 3.2 = 3 (đvdt ) S 3 = 2 4.2 = 4 (đvdt) S 4 = 2 5.2 = 5 (đvdt) S 5 = 2 3.3 = 4,5 (đvdt) S 6 = 2 4.2 = 4 (đvdt) S 7 = 2 7.1 = 3 , 5 (đvdt) S 8 = 2 3.2 = 3 (đvdt ) Vậy các ở hình 1 , 3 , 6 ; 2 , 8 có cùng diện tích. b) Các có diện tích bằng nhau. Không nhất thiết phải bằng nhau. GV treo bảng phụ ghi sẵn đề bài tập 19. Yêu cầu học sinh lên bảng thực hiện. Từ những đã vẽ sẵn giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiện cách tính diện tích các tam giác ở các hình. S 1 = 2 1 . 2 . 4 = 4 (đvdt) S 2 = 2 1 . 2 . 3 = 3 (đvdt) S 3 = 2 1 . 2 . 4 = 4 (đvdt) S 4 = 2 1 . 2 . 5 = 5 (đvdt) S 5 = 2 1 . 3 . 3 = 4, 5 (đvdt) S 6 = 2 1 . 2 . 4 = 4 (đvdt) S 7 = 2 1 . 1 . 7 = 7 , 5 (đvdt) S 8 = 2 1 . 2 . 3 = 3 (đvdt) Vậy các ở hình 1 , 3 , 6 ; 2 , 8 có cùng diện tích. b) Các bằng nhau. Không nhất thiết phải bằng nhau. HOẠT ĐỘNG 4 (15 phút) Giải A E M K K N D GV gọi học sinh đọc đề bài tập 20 / SGK. GV hướng dẫn học sinh cách thực hiện. Tính S ABC Tính S BCDE Ta phải chứng minh BEM = AMK và HS đứng tại chỗ đọ đề bài. S ABC = 2 1 AH . BC S ACDE = EDEB 99 B H C Ta có : AM = MB (gt) => AMB = AMK (đđ) EMB = KMA Nên S EMB = S KMA Tương tự ta có : S DNC = S KNA =>S BCDE = S ABE = 2 1 AH .BC Ta đã tìm được diện tích tam giác bằng 1 phương pháp khác. AKN = CDN Từ đó => Cách tính diện tích tam giác bằng cách khác. AMK = BME => S AMK = S BME ANK = CND => S ANK = S CND => S ABC = S BCDE = 2 1 AH . BC. HOẠT ĐỘNG 5 (7 phút) B E F A C H K Yêu cầu học sinh giải BT 23 Tổ chức hoạt động nhóm. Gọi đại diện 2 nhóm lên trình bày kết quả. Ta có M nằm trong ABC (gt) S AMB + S BMC = S MAC Ta có: S AMB + S BMC + + S MAC = S ABC => S MAC = 2 1 S ABC Vì MAC & ABC có chung đáy nên MK = 2 1 BH. Vậy M nằm trên đường trung bình EF của ABC. HOẠT ĐỘNG 6: HDVN (2 phút) - Xem lại các BT đã giải. - Xem trước bài: “ Diện tích hình thang” - Ôn lại công thức tính diện tích các hình đã học. GV hướng dẫn công việc ở nhà và đánh giá tiết học. HS ghi nhận phần dặn dò để về nhà thực hiện. Rút kinh nghiệm: 100 § 6 DIỆN TÍCH ĐA GIÁC Tuần 20 Tiết 36 Ngày sọan : Ngày dạy : T T A. MỤC TIÊU : - Nắm chắc phương pháp chung để tính diện tích của một đa giác bất kỳ. - Rèn luyện kó năng quan sát, chọn phương pháp phân chia đa giác một cách hợp lí để việc tính toán được dễ dàng. - Biết thực hiện việc vẽ, đo tính toán một cách chính xác, cẩn thận. B. CHUẨN BỊ : - GV: Giấy kẻ ô vuông, thước thẳng, êke, máy tính bỏ túi. - HS: Chuẩn bò giấy kẻ ô vuông, thước thẳng. C. TIẾN TRÌNH : NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ HOẠT ĐỘNG 1: KTBC ( 10 phút) Cho đa giác tuỳ ý. Hãy nêu phương pháp có thẻ dùng máy tính S của đa giác đó h . 149, 14 a. GV treo bảng phụ ghi sẵn đề để học sinh suy nghó có câu trả lời. Để có thể tính S của đa giác. GV giới thiệu bài mới HS vẽ đa giác vào vở suy nghó cách tính của đa giác đó bằng thực nghiệm. HOẠT ĐỘNG 2 ( 28 phút) Chia đa giác thành những tam giác, những hình thang nếu có thể tính S của đa giác được đưa về tính diện tích của những tam giác, hình thang. GV hướng dẫn học sinh cách vẽ và chia hìhn đa giác thnàh những hình mà ta đã có công thức tính S như hình thang, hình tam giác… tuỳ theo đa giác cụ thể. HS quan sát và lắng nghe giáo viên hướng dẫn. HOẠT ĐỘNG 3 (10 phút) VD: Thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết để tính S hình ABCDEGHI trên hình 150. Giải Ta chia hình ABCDEGHI thành 3 hình : Hình vuông AEGC , hình chữ nhật ABGH và tam giác AIK. Muốn thế ta phải vẽ thêm các đoạn thẳng: GC , AH h. 151. Để tính S các hình ta đo 6 đoạn thẳng CD, DE, CG, AB, AH và đường cao IK. Kết quả : CD = 2cm, DE = 3cm, CG = 5cm, AB = 3cm , AH = 7cm GV cho học sinh hoạt động nhóm. Các nhóm còn lại thảo luận 5 phút. Sau đó làm trên bảng nhóm. GV theo dõi và hướng dẫn. A B S DEGC = 2 53 + . 2 = 8 (cm 2 ) S ABGH = 3 . 7 = = 21 (cm 2 ) S AIK = 2 1 . 3 . 7 = 10,5 (cm 2 ) S ABCDEGHI = S DEGH + S ABDH + S AIH 101 IK = 3cm. Ta có: S DEGC = 2 45 . 2 = 8 (cm 2 S ABGH = 3 . 7 = 21 (cm 2 ) S AIH = 2 1 . 3 . 7 = 10,5(cm 2 ) Vậy : S ABCDEGHI+ S DE GC + S ABDH + S AIH = 39,5 (cm 2 ) C D I K H E H G = 8 + 21 + 10.5 = 39,5 (cm) HOẠT ĐỘNG 4 (5 phút) Bài tập 37/ 130. Đa giác ABCDE được chia thành ABC, hai vuông ADE, DKL và hình thang vuông HKDE. Cần đo các đoạn thẳng (mm) BG, AC, AH, HK, KC, EH, KD. Tính S các hình . Tính tổng S các hình. GV treo bảng phụ ghi sẵn đề bài tập 37/ 130. Cho học sinh hoạt động nhóm các nhóm làm trên bảng nhóm. Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày kết quả. Nhóm 1, 3 trình bày kết quả lời giải của nhóm. Hai nhóm còn lại nhận xét. HOẠT ĐỘNG 5: HDVN ( 2phút) - Xem lại bài tập đã giải. - Làm bài tập 38, 40 / 131 - Ôn tập chương II. Chuẩn bò soạn các câu hỏi trang 131, 132 SGK. Nhận xét đánh giá tiết học. HS ghi nhận phần giáo viên hướng dẫn và dặn dò về nhà thực hiện. 102 CHƯƠNG III. Tam giác đồng dạng § 1. ĐỊNH LÝ TALÉT TRONG TAM GIÁC Tuần 21 Tiết 37 Ngày sọan : Ngày dạy : A. MỤC TIÊU : - Giúp học sinh nắm vững đònh nghóa và tỉ số của hai đoạn thẳng, đònh nghóa và đoạn thẳng tỉ lệ. - HS cần nắm vững nội dung của đònh lý Talét ( Thuận) và vận dụng đònh lý vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau. B. CHUẨN BỊ : - GV: Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng. - HS: Xem trước bài ở nhà. C. TIẾN TRÌNH : NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ HOẠT ĐỘNG 1:KTBC (5 phút) Cho các đoạn thẳng AB = 3 cm , CD = 5 cm Tính CD AB = ? EF = 4 cm , MN = 7 dm Tính MN EF = ? GV treo bảng phụ ghi sẵn câu hỏi kiểm tra. Sau đó gọi 1 học sinh lên bảng thực hiện. HS còn lại theo dõi. GV nhận xét. CD AB = 5 3 MN EF = 7 4 HOẠT ĐỘNG 2 ( 5 phút) I. Tỉ số hai đoạn thẳng * Đònh nghóa ( SGK) Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD được kí hiệu CD AB VD : SGK Chú ý : SGK GV chốt lại đònh nghóa Tỉ số bằng nhau ( tỉ số của hai đoạn thẳng bằng nhau ) Giới thiệu kí hiệu tỉ số của 2 đoạn thẳng. Nhận xét : Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào cách chia đơn vò đo. HS đọc đònh nghóa SGK. HOẠT ĐỘNG 3 ( 10 phút) II. Đoạn thẳng tỉ lệ: * Đònh nghóa : (SGK) Giải ? 2. Gọi 1 học sinh lên bảng giải. Học sinh cả lớp cùng giải. GV có 2 cách ghi CD AB = '' '' DC BA hay '' BA AB = '' DC CD là tương đương. CD AB = '' '' DC BA = 3 2 HOẠT ĐỘNG 4 ( 13 phút) III. Đònh lý Talét trong tam giác. * Đònh lý : SGK ( HS thừa nhận không chứng minh). GT ABC , B’C’ // BC B’ ∈ AB , C / ∈ AC KL A’B’ A’C’ GV treo bảng phò h. 5. Ta có B’C’ // BC Tìm các tỉ số đã ghi trong SGK. => GV gợi ý cho học sinh cách tính độ dài trên mỗi cạnh AB, AC rồi tính tỉ số từng đoạn thẳng trên mỗi cạnh đó. => GV nhận xét cạch thực hiện của mỗi nhóm. Các nhóm theo dõi sự hướng dẫn của giáo viên. Các nhóm thực hiện. Đại diện nhóm lên trình bày kết quả lời giải các nhóm còn lại kiểm tra chéo với nhau. 103 = AB AC AB’ AC’ BB’ AC B’B C’C AB AC VD: Tính độ dài x vì M // EF. Theo đònh lý Talét ta có : ME DM = NF DN thay x 5,6 = 2 4 => x = 3, 25 Cho học sinh đọc đònh lý SGK Chốt lại: nội dung đònh lý GV cho học sinh lên bảng ghi giải thích và kết luận. D 6,5 4 M N x E F AD: Đònh lý rồi thực hiện. Yêu cầu HS thực hiện ? 4 -> GV hướng dẫn lập đoạn thẳng tỉ lệ. GV theo dõi và nhận xét. HS đọc đònh lý SGK. HS lên bảng giải Các nhóm thảo luận cử đại diện lên bảng thực hiện. Các nhóm còn lại nhận xét chéo. => 2 học sinh thực hiện trên bảng cả lớp cùng giải. HOẠT ĐỘNG 5: CỦNG CỐ (10 phút) Bài tập 1 SGK. Viết tỉ số của các cặp đoạn thẳng có độ dài. a) AB = 5cm và CD = 15cm b) EF = 48 cm và GH = 16 dm c) PQ = 1,2 m và MN = 24 cm GV treo bảng phụ ghi bài tập 1, 2 SGK. Yêu cầu học sinh cả lớp cùng giải theo nhóm. GV theo dõi cách thực hiện của học sinh. Bài tập 1 : a) CD AB = 2 1 ; GH EF = 10 3 MN PQ = 1 5 Bài tập 2 : CD AB = 4 3 => 12 AB = 4 3 => AB = 9 (cm) HOẠT ĐỘNG 6 : HDVN (2 phút) - Học và làm bài tập 3 , 5 / 59 SGK. HD : Áp dụng đònh lý Talét để giải HS ghi nhận phần HDVN để thưc hiện. 104 = = § 2 . ĐỊNH LÝ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ TALÉT Tuần 21 Tiết 38 Ngày sọan : Ngày dạy : . thang, hình bình hành. - Yêu cầu học sinh làm quen với phương pháp đặc biệt hoá. B. CHUẨN BỊ : - GV: Giáo án, phấn màu bảng phụ. - HS: Xem lại hình thang hình. 18 (cm) Từ đó: EC = 7 – 3, 18 = 3 ,82 (cm) GV gọi học sinh vẽ hình ghi giải thích kết luận. A 5 6 B 7 E C Muốn tính EB, EC ta tính như thế nào ? Gọi một học

— Xem thêm —

Xem thêm: Giáo án Toán 8 toàn bộ HKII hình học, Giáo án Toán 8 toàn bộ HKII hình học, Giáo án Toán 8 toàn bộ HKII hình học

Lên đầu trang
Đăng ký

Generate time = 0.0838360786438 s. Memory usage = 13.94 MB