Các dạng bài tập lớp 6 - HKI

fresh boy 39
fresh boy 39(8514 tài liệu)
(5 người theo dõi)
Lượt xem 228
6
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 4 | Loại file: DOC
0

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:26

Mô tả: Đề cơng ôn tập 24 tuần- Tiếng Anh 6 -------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Đề cơng ôn tập 24 tuần Môn tiếng Anh lớp 6 Exercise1: Hãy ghép một tính từ cột A với tính từ trái nghĩa ở cột B. A B Answers 1. short a) weak 1 2. heavy b) white 2 3. strong c) tall 3 4. fat d) light 4 5. big e) heavy 5 6. black f) thin 6 7. light g) small 7 Hãy ghép các từ ở hai cột sao cho khớp nhau. A B Answers 1. a bottle of a) milk 1 2. a packet of b) chocolates 2 3. a box of c) toothpaste 3 4. a kilo of d) soap 4 5. a glass of e) tea 5 6. a can of f) rice 6 7. a baf of g) beer 7 8. a tube of h) cooking oil 8 Exercise 2:Hãy tìm từ có cách phát âm khác với những từ kia ở phần gạch chân. 1. lips ears eyes toes 2. thin teeth mother math 3. black knee work book 4. gymnast vegetable dangerous geography 5. brown slow cow town 6. gram packet many want 7. sandwich chair school children 8. whole when which what Exercise 3 Hãy tìm một từ khác với từ còn lại trong nhóm 1. lip mouth tooth leg 2. arm nose finger shoulder 3. leg hair toe foot 4. coca milk soda full 5. carrot tea tomato pea 6. water rice noodles bread 7. fish lemonade meat beef 8. banana tomato apple grape 9. lettuce chicken bacon fish 10. soda water iced coffee soup Giáo viên: Trịnh Thị Quyên 1 Đề cơng ôn tập 24 tuần- Tiếng Anh 6 Exercise 4 Hãy điền a / an / some vào trớc những danh từ sau: 1. stamp 11. banana 2. book 12. apple 3. orange 13. fruit 4. tree 14. tomatoes 5. water 15. tomato soup 6. money 16. meat 7. bread 17. milk 8. music 18. cooking oil 9. noodles 19. soda 10. rice 20. beer Exercise Điền a / an / some / any vào ô trống 1. There is banana in the basket. 2. I need tea. 3. Are there tomatoes in the fridge? 4. We have rice, but we dont have meat. 5. Theres orange on the table. 6. Id like apple juice. 7. He has TV and computer. 8. Would you like ice- cream? 9. I have friends in Hue. 10. Do you have dogs or cats at home? 11. Would you like cup of tea? 12. I would like cakes, please. 13. Can I have glass of milk? 14. Thank you. And box of chocolates would be fine. Exercise 5 Hãy sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa: 1. is/ Miss Lan / and / tall/ thin. 2. round / she / a / face / has. 3. brown / she / long / has / hair. 4. blue / eyes / she / has. 5. full / she / has / lips / small / teeth / white / and. Exercise 6: Hãy sửa lỗi sai trong câu. ( Mỗi câu có một lỗi ) 1. Is your house it big? 2. No, It is. Its small. 3. There is a garden in front of your house? 4. Are there any tree behind the house? 5. There are a tree to the right of the house. 6. Would like you a cup of tea? 7. Im full. I dont want eating anything. 8. How much bananas do you want? Exercise 7 Hãy điền some hoặc any vào ô trống 1. I dont have paper. 2. Is there petrol in the car? 3. I buy fruit, but I dont have vegetables 4. Do you have stamps? I need two. 5. I need butter to make a cake. 6. I dont have free time today. Sorry. Giáo viên: Trịnh Thị Quyên 2 Đề cơng ôn tập 24 tuần- Tiếng Anh 6 7, Are there potatoes in the basket? 8. There is ink-pot on the table. Exercise Điền vào chỗ trống : How much hoặc How many để hoàn thành các câu sau: 1. beer is there in the fridge? 2. eggs do you want? 3. languages do you speak? 4. people are there in the class? 5. days are there in a week? 6. milk do you drink everyday? 7. kilos of rice do you want? 8. soda does she want? Exercise Hãy viết đúng dạng của động từ trong ngoặc. 1. Oh, no! It (rain). What a pity!. We cant (go) out for a swim. 2. Where is Peter? - He (look)for his esaser. 3. What sports you (like)? - Well, I like swimming very much. 4. My sister always (wear) nice clothes foo work. Now She (wear) a red dress. 5. I dont want (cook) tonight. 7. She often (go) to work at 8.30 in the morning and (come) home at 5.30. 8. What you (do) at the moment? - I (study ) English. Exercise Hãy đọc đoạn văn sau đay, sau đó xác định xem những thông tin bên dới là đúng(T) hay sai (F). HOT DOGS Hot dogs are very pupular in the USA. Americans eat them at baseball and football games. They eat them at picnic, too. They call them hot dogs or frankfuters (hot dogs- súc xích). Do Americans eat dog meat? Of course not. Hot dogs are like hambugers. People make hambugers from beef, but they make most hot dogs from pork (thịt lợn). Pork comes from pigs. People often put hot dogs on a roll so they can eat it with their hands. Many people like hot dogs. Now they can buy them all over the USA and in many others countries Information T / F 1. Frankfuters are popular in the USA. 2. People make some hot dogs from dog meat. 3. Beef comes from pigs. 4. Hot dogs are like hamburgers Exercise Đọc kỹ đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi bên dới. ORANGES Everybody loves oranges. They sweet and juicy. They are in sections so it is easy to eat them. Some oranges do not have any seeds. Some have a thick skin and some have a thin skin. The orange tree is very beautiful. It has a lot of green leaves. The small white flowers smell very sweet. An orange tree has flowers and fruit at the same time. Orange is both a fruit and a color. The color of orange is so beautiful that in English we use the name of the fruit for the color. 1. Do all oranges have seeds? 2. What color are orange flowers? 3. What is an orange tree like? 4. Why do English people use the name of the fruit for the color? Exercise Chọn đáp án đúng nhất. Giáo viên: Trịnh Thị Quyên 3 Đề cơng ôn tập 24 tuần- Tiếng Anh 6 1. There is fruit on the table. A. any B. some C. an D. a 2. I dont have ., but I have apples A. any - any B. some - any Csome - some D. any - some. 3. do you want? A. How much beef B. How much beefs C. How many beef D. How many beefs 4. Im very thirsty. - .some tea? A. What about B. Would you like C. Do you like D. How about 5. Lan is very hungry. She wants some A. ice- cream B. apples C. fish D. noodles 6. Im tired. Id like A. to sit down B. sitting down C. sit down D. sit. 7. Can I. you? - Yes, A bottle of cooking oil, please. A. have B. help C. answer D. ask 8. How many are there on the table? A. cakes B. cake C. coffee D. water 9. She . a kilo of onions every month. A. need B. needing C. wants D. want 10. is your favorite food? A. How B. What C. When D. Why Exercise Dich sang tiếng Anh: 1. Mắt Lan màu gì? - Mắt cô ây màu nâu. 2. Con cảm thấy đói và khát. Con muốn một ít bánh mỳ và sữa. 3. Môn thể thao ban thích nhất là gì? 4. Có gì để uống không mẹ? Có một ít nớc cam trong tủ lạnh. 5. Có vấn đề gì sảy ra với bạn vậy Tom? - Mình cảm thấy mệt, mình muốn đi ngủ sớm. 6. Tôi có thể giúp gì cho bạn không? - Có, Mình cần một ít thịt bò và nửa tá trứng. 7. Bạn muốn mua bao nhiêu cam?- mình cần 2 cân. Giáo viên: Trịnh Thị Quyên 4 . ôn tập 24 tuần- Tiếng Anh 6 -- -- - -- - -- - -- - -- - -- - -- - -- - -- - -- - -- - -- - -- - -- - -- - -- - -- - -- - -- - -- - -- - -- - -- - -- - -- - -- - -- - -- - -- - -- - -- - -- - -- - -- - -- - -- - Đề cơng ôn tập. ôn tập 24 tuần- Tiếng Anh 6 1. There is fruit on the table. A. any B. some C. an D. a 2. I dont have ., but I have apples A. any - any B. some - any

— Xem thêm —

Từ khóa:

Xem thêm: Các dạng bài tập lớp 6 - HKI, Các dạng bài tập lớp 6 - HKI, Các dạng bài tập lớp 6 - HKI

Gửi bình luận

Bình luận
Lên đầu trang
  • Quỳnh Lưu
    Quỳnh Lưu · Vào lúc 07:48 am 11/11/2013
    Cám ơn đã chia sẽ tài liệu rất hay và có nhiều cập nhập mới.
  • Liễu Diệp Nhi
    Liễu Diệp Nhi · Vào lúc 07:23 am 13/11/2013
    Được rùi. em cảm ơn nhé. Tại lần đầu tải tài liệu ở trang này.
  • Lê THị Hồng Dự
    Lê THị Hồng Dự · Vào lúc 11:14 pm 25/11/2013
    Cám ơn bạn nhiều, mình cũng đang quan tâm vấn đề này. Tài liệu rất bổ ích.
  • fresh boy 4
    fresh boy 4 · Vào lúc 02:47 am 19/12/2013
    Cảm ơn bạn và 123doc.vn
  • fresh boy 39
    fresh boy 39 · Vào lúc 06:35 am 21/12/2013
    Tài liệu của bạn thật là bổ ích
Đăng ký

Generate time = 0.0956060886383 s. Memory usage = 13.82 MB