giao an Mi Thuat Lop 4

Thomas Townsend Brown
Thomas Townsend Brown (8937 tài liệu)
(14 người theo dõi)
Lượt xem 447
4
Tải xuống 2,000₫
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 43 | Loại file: DOC
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:26

Mô tả: Mó thuật (tiết 17) Vẽ trang trí : TRANG TRÍ HÌNH VUÔNG I. MỤC TIÊU : - Hiểu biết thêm về trang trí hình vuông và sự ứng dụng của nó trong cuộc sống . - Biết lựa chọn họa tiết và trang trí được hình vuông . - Cảm nhận được vẻ đẹp của trang trí hình vuông . II. CHUẨN BỊ : 1. Giáo viên : - SGK , SGV . - Một số đồ vật có ứng dụng trang trí hình vuông như : khăn vuông , khăn trải bàn , thảm , gạch hoa … - Một số bài trang trí hình vuông của HS các lớp trước . - Hình hướng dẫn các bước trang trí hình vuông . 2. Học sinh : - SGK , vở vẽ - Bút chì , tẩy , com-pa , thước kẻ , màu vẽ . III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 1. Khởi động : (1’) Hát . 2. Bài cũ : (3’) Tập nặn tạo dáng : Tạo dáng con vật hoặc ô tô bằng vỏ đồ hộp . - Nhận xét bài vẽ kì trước . 3. Bài mới : (27’) Vẽ trang trí : Trang trí hình vuông . a) Giới thiệu bài : Giới thiệu bài sao cho hấp dẫn , phù hợp nội dung . b) Các hoạt động : Hoạt động 1 : Quan sát , nhận xét . MT : Giúp HS nắm đặc điểm của các mẫu trang trí hình vuông . PP : Trực quan , giảng giải , đàm thoại . - Giới thiệu một số bài trang trí hình vuông và hình 1 , 2 SGK để HS nhận xét và tìm ra cách trang trí : + Có nhiều cách trang trí hình vuông . + Các họa tiết thường được sắp xếp đối xứng qua các đường chéo và đường trục . + Họa tiết chính thường to hơn và ở giữa + Họa tiết phụ thường nhỏ hơn ở 4 góc xung quanh . + Những họa tiết giống nhau thì vẽ bằng nhau và cùng màu , cùng độ đậm nhạt . + Màu sắc và đậm nhạt làm rõ trọng tâm Hoạt động lớp . - HS quan sát – nhận xét bài . - Gợi ý HS so sánh , nhận xét hình 1 , 2 SGK để tìm ra sự giống nhau , khác nhau của cách trang trí về bố cục , hình vẽ , màu sắc . - HS so sánh , nhận xét theo yêu cầu của GV Hoạt động 2 : Cách trang trí hình vuông MT : Giúp HS nắm cách trang trí hình vuông . PP : Trực quan , giảng giải . - Vẽ một số hình vuông ở bảng rồi hướng dẫn : + Kẻ các trục . + Tìm và vẽ các hình mảng trang trí . - Sử dụng một số họa tiết như hình hoa , lá đơn giản vẽ vào các hình mảng cho phù hợp để HS nhận ra : + Cách sắp xếp họa tiết . + Cách vẽ họa tiết vào các mảng . - Gợi ý cách vẽ màu : + Không vẽ quá nhiều màu , dùng từ 3 – 5 màu . + Vẽ màu vào họa tiết chính trước , họa tiết phụ và nền vẽ sau . + Màu sắc cần có đậm , có nhạt để làm nổi rõ trọng tâm . Hoạt động cá nhân . - HS quan sát - HS lắng nghe và nhắc lại cách vẽ , nhận xét – bổ sung Hoạt động 3 : Thực hành . MT : Giúp HS trang trí được một hình vuông . PP : Trực quan , giảng giải , thực hành . - Nhắc HS : + Vẽ hình vuông vừa với tờ giấy . + Kẻ các đường trục bằng bút chì . + Vẽ các mảng theo ý thích : hình mảng chính ở giữa , hình mảng phụ ở xung quanh . + Vẽ họa tiết vào các mảng . Các họa tiết giống nhau thì vẽ bằng nhau . Chú ý nhìn trục để vẽ cho họa tiết cân đối và đẹp . + Chọn và vẽ màu theo ý thích , có đậm , có nhạt . Hoạt động nhóm . - Hs nhắc lại cách vẽ và cách tô màu - Các nhóm thực hành . Hoạt động 4 : Nhận xét , đánh giá . MT : Giúp HS đánh giá được sản phẩm của mình và của bạn . Hoạt động lớp . PP : Trực quan , giảng giải , đàm thoại . - Chọn một số bài vẽ có những ưu điểm , nhược điểm điển hình để cùng đánh giá , xếp loại . HS quan sát , nhận xét bài vẽ 4. Củng cố : (3’) - Chấm bài , nhận xét . - Giáo dục HS yêu thích vẻ đẹp của việc trang trí . 5. Dặn dò : (1’) - Nhận xét tiết học . - Quan sát hình dáng , màu sắc của các loại lọ và quả . Mó thuật (tiết 18) Vẽ theo mẫu : TĨNH VẬT LỌ VÀ QUẢ I. MỤC TIÊU : - Nhận biết được sự khác nhau giữa lọ và quả về hình dáng , đặc điểm . - Biết cách vẽ và vẽ được hình gần giống với mẫu ; vẽ được màu theo ý thích - Yêu thích vẻ đẹp của tranh tónh vật . II. CHUẨN BỊ : 1. Giáo viên : - SGK , SGV . - Một số mẫu lọ và quả khác nhau . - Hình gợi ý cách vẽ . - Sưu tầm một số tranh vẽ lọ và quả của họa só và HS . 2. Học sinh : - SGK . - Vở Tập vẽ . - Bút chì , tẩy , màu vẽ . III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 1. Khởi động : (1’) Hát . 2. Bài cũ : (3’) Vẽ trang trí : Trang trí hình vuông . - Nhận xét bài vẽ kì trước . 3. Bài mới : (27’) Vẽ theo mẫu : Tónh vật lọ và quả . a) Giới thiệu bài : Giới thiệu bài sao cho hấp dẫn , phù hợp nội dung . b) Các hoạt động : Hoạt động 1 : Quan sát , nhận xét . MT : Giúp HS nắm đặc điểm của các mẫu tónh vật lọ và quả . PP : Trực quan , giảng giải , đàm thoại . - Gợi ý HS nhận xét mẫu về : + Bố cục : rộng , cao , vò trí của lọ và quả + Hình dáng , tỉ lệ của lọ và quả . + Đậm nhạt và màu sắc . Hoạt động lớp . Hoạt động 2 : Cách vẽ lọ và quả . MT : Giúp HS nắm cách vẽ lọ và quả . PP : Trực quan , giảng giải , đàm thoại . - Giới thiệu hình gợi ý cách vẽ và nêu : + Dựa vào hình dáng của mẫu , sắp xếp khung hình theo chiều ngang hoặc chiều dọc tờ giấy cho hợp lí . + Ước lượng chiều cao so với chiều Hoạt động cá nhân . ngang của mẫu để vẽ khung hình cho tương xứng với tờ giấy . + So sánh tỉ lệ và vẽ phác khung hình của lọ , quả ; sau đó phác họa hình dáng của chúng bằng các nét thẳng , mờ . + Nhìn mẫu , vẽ nét chi tiết sao cho giống hình lọ và quả . + Vẽ đậm nhạt hoặc vẽ màu . Hoạt động 3 : Thực hành . MT : Giúp HS vẽ được lọ và quả giống mẫu . PP : Trực quan , giảng giải , thực hành . - Nhắc HS : + Quan sát mẫu kó trước khi vẽ . + Ước lượng khung hình chung và riêng , tìm tỉ lệ các bộ phận của lọ và quả . + Phác các nét chính của hình lọ và quả . + Nhìn mẫu , vẽ hình giống mẫu . + Vẽ hình xong có thể vẽ đậm nhạt hoặc vẽ màu . Hoạt động lớp , cá nhân . - Cả lớp thực hành . Hoạt động 4 : Nhận xét , đánh giá . MT : Giúp HS đánh giá được sản phẩm của mình và của bạn . PP : Trực quan , giảng giải , đàm thoại . - Gợi ý để HS nhận xét một số bài đã hoàn thành về : + Bố cục , tỉ lệ . + Hình vẽ , nét vẽ . + Đậm nhạt và màu sắc . Hoạt động lớp . - Xếp loại bài vẽ và khen ngợi những em có bài vẽ đẹp . 4. Củng cố : (3’) - Chấm bài , nhận xét . - Giáo dục HS yêu thích vẻ đẹp của tranh tónh vật . 5. Dặn dò : (1’) - Nhận xét tiết học . - Sưu tầm và tìm hiểu về tranh dân gian VN .  Rút kinh nghiệm: Thứ . . . . . . . . . . ngày . . . . . tháng . . . . năm . . . . . . . . Mó thuật (tiết 19) Thường thức mó thuật : XEM TRANH DÂN GIAN VIỆT NAM I. MỤC TIÊU : - Biết sơ lược về nguồn gốc tranh dân gian VN và ý nghóa , vai trò của tranh dân gian trong đời sống xã hội . - Tập nhận xét để hiểu vẻ đẹp và giá trò nghệ thuật của tranh dân gian VN thông qua nội dung và hình thức thể hiện . - Yêu quý , có ý thức giữ gìn nghệ thuật dân tộc . II. CHUẨN BỊ : 1. Giáo viên : - SGK , SGV . - Một số tranh dân gian , chủ yếu là hai dòng tranh Đông Hồ và Hàng Trống . 2. Học sinh : - SGK . - Sưu tầm thêm tranh dân gian . III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 1. Khởi động : (1’) Hát . 2. Bài cũ : (3’) Vẽ theo mẫu : Tónh vật lọ và quả . - Nhận xét bài vẽ kì trước . 3. Bài mới : (27’) Thường thức mó thuật : Xem tranh dân gian VN . a) Giới thiệu bài : Giới thiệu bài sao cho hấp dẫn , phù hợp nội dung . b) Các hoạt động : Hoạt động 1 : Giới thiệu sơ lược về tranh dân gian . MT : Giúp HS nắm đặc điểm của tranh dân gian VN . PP : Trực quan , giảng giải , đàm thoại . - Giới thiệu : + Tranh dân gian đã có từ lâu , là một trong những di sản quý báu của mó thuật VN . Trong đó , tranh Đông Hồ và Hàng Trống là tiêu biểu . + Vào mỗi dòp xuân về , nhân dân ta thường treo tranh dân gian nên còn gọi là tranh Tết . + Cách làm tranh như sau : @ Nghệ nhân Đông Hồ khắc hình trên Hoạt động lớp . bản gỗ , quét màu rồi in trên giấy dó quét điệp . Mỗi màu in bằng một bản khắc . @ Nghệ nhân Hàng Trống chỉ khắc nét trên một bản gỗ rồi in nét viền đen , sau đó mới vẽ màu . + Đề tài tranh dân gian rất phong phú , thể hiện các nội dung : lao động sản xuất , lễ hội , phê phán tệ nạn xã hội , ca ngợi các vò anh hùng , thể hiện ước mơ của nhân dân … + Tranh dân gian được đánh giá cao về giá trò nghệ thuật ở trong nước và quốc tế - Cho xem qua một vài bức tranh , sau đó đặt câu hỏi để HS suy nghó , trả lời : + Kể tên vài bức tranh dân gian mà em biết . + Ngoài các dòng tranh trên , em còn biết thêm tranh dân gian nào nữa ? - Cho xem các bức tranh ở SGK để HS nhận biết : tên tranh , xuất xứ , hình vẽ , màu sắc . - Tóm tắt : + Nội dung tranh dân gian thường thể hiện những ước mơ về cuọc sống no đủ , đầm ấm , hạnh phúc , đông con , nhiều cháu … + Bố cục chặt chẽ , có hình ảnh chính , hình ảnh phụ làm rõ nội dung . + Màu sắc tươi vui , trong sáng , hồn nhiên . Hoạt động 2 : Xem tranh Lí ngư vọng nguyệt và Cá chép . MT : Giúp HS nắm đặc điểm hai bức tranh dân gian nêu trên . PP : Trực quan , giảng giải , thực hành . - Gợi ý quan sát : + Tranh Lí ngư vọng nguyệt có những hình ảnh nào ? + Tranh Cá chép có những hình ảnh nào ? + Hình ảnh nào là chính ở hai bức tranh ? Hoạt động nhóm . - Các nhóm quan sát hai tranh : + Cá chép , đàn cá con , ông trăng và rong rêu . + Cá chép , đàn cá con và những bông hoa sen . + Cá chép . + Ở xung quanh hình ảnh chính . + Hình ảnh phụ của hai bức tranh được vẽ ở đâu ? + Hình hai con cá chép được thể hiện như thế nào ? + Hai bức tranh có gì giống nhau , khác nhau ? + Hình cá chép như đang vẫy đuôi để bơi ; vây , mang , vẩy của cá chép được cách điệu rất đẹp . + Giống nhau : Cùng vẽ cá chép , có hình dáng giống nhau . + Khác nhau : Hình cá chép ở tranh Hàng Trống nhẹ nhàng , nét khắc thanh mảnh , trau chuốt ; màu chủ đạo là xanh êm dòu . Hình cá chép ở tranh Đông Hồ mập mạp , nét khắc dứt khoát , khỏe khoắn ; màu chủ đạo là nâu đỏ ấm áp . Hoạt động 3 : Nhận xét , đánh giá. MT : Giúp HS thấy được ưu khuyết điểm của mình qua việc xem tranh . PP : Trực quan , giảng giải , đàm thoại . - Nhận xét , khen ngợi những em có nhiều ý kiến xây dựng bài . Hoạt động lớp . 4. Củng cố : (3’) - Nêu lại đặc điểm chính của tranh dân gian . - Giáo dục HS yêu quý , có ý thức giữ gìn nghệ thuật dân tộc . 5. Dặn dò : (1’) - Nhận xét tiết học . - Sưu tầm tranh , ảnh về lễ hội của VN .  Rút kinh nghiệm: Mó thuật Bài 20: Vẽ tranh Đề tài : NGÀY HỘI QUÊ EM I. MỤC TIÊU : 1.Kiến thức: Hs hiểu biết sơ lược về những ngày lễ truyền thống của quê hương 2. Kó năng: HS biết cách vẽ và vẽ được tranh đề tài ngày hội theo ý thích. 3. Thái độ: HS thêm yêu quê hương, đất nước qua các hoạt động lễ hội mang bản sắc dân tộc VN. II. CHUẨN BỊ : 1. Giáo viên : - SGK , SGV . - Một số tranh ảnh sưu tầm, 1 số tranh vẽ của họa só hay của HS. - Hình gợi ý cách vẽ tranh. 2. Học sinh : - SGK, vở vẽ, giấy vẽ. - Tranh, ảnh về đề tài lễ hội. - Bút chì, tẩy, màu vẽ. III. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC : 1. Khởi động : (1’) Hát . 2. Bài cũ : (3’) Thừơng thức mó thuật: Xem tranh dân gian VN - Nhận xét 3. Bài mới : (27’) Vẽ tranh đề tài: Ngày hội quê em a) Giới thiệu bài : Giới thiệu bài sao cho hấp dẫn , phù hợp nội dung . b) Các hoạt động : * Hoạt động 1 : Tìm, chọn nội dung đề tài MT: Giúp HS chọn được 1 đế tài để vẽ tranh. PP: Quan sát, giảng giải, hỏi đáp. - GV yêu cầu Hs xem tranh , ảnh ở trang 46, 47 SGK để HS nhận ra: + Trong ngày hội có nhiều hoạt động khác nhau? + Mỗi đòa phương có những trò chơi đặc biệt mang bản sắc riêng ? - GV gợi ý HS nhận xét các hình ảnh, màu sắc,…của ngày hội trong ảnh và yêu cầu các em kể về ngày hội ở quê mình. - GV tóm tắt: Em có thể tìm, chọn hoạt động của lễ hội của quê hương để vẽ tranh. Hoạt động nhóm - HS quan sát, trả lời câu hỏi: + Như: đấu vật, đánh đu, chọi gà, chọi trâu, đua thuyền,… * Hoạt động 2 : Cách vẽ tranh MT: Giúp HS biết được các bước vẽ tranh . PP: Quan sát, đàm thoại, lắng nghe. Hoạt động lớp - GV gợi ý cho HS chọn 1 nội dung về ngày hội để vẽ. + Vẽ 1 hoạt động như: thi nấu ăn, đám rước, đấu vật, . + Hình ảnh chính thể hiện rõ nội dung như: chọi gà, múa sư tử,…Hình ảnh phụ phải phù hợp với cảnh ngày hội như: cờ, hoa, người xem hội,… - Yêu cầu HS: + Vẽ phác hình ảnh chính trứớc, hình ảnh phụ sau. + Vẽ màu theo ý thích. Màu sắc tưôi vui có đậm, có nhạt - Cho HS xem 1 số tranh họa só và tranh Hs vẽ ở lớp trước. HS quan sát, trả lời theo gợi ý - HS trả lời – nhận xét - HS lắng nghe – nhắc lại yêu cầu của GV. - HS quan sát * Hoạt động 3 : Thực hành MT: HS tự vẽ 1 bức tranh ngày hội. PP: Luyện tập, thực hành - GV yêu cầu HS : + Vẽ được những hình của ngày hội. + Vẽ hình người, cảnh vật sao cho thuận mắt, vẽ được dáng hoạt động. Vẽ mảu sắc rực rỡ, tươi vui. * Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá MT: Củng cố lại cách vẽ tranh ngày hội. PP: Quan sát, kiểm tra, đánh giá, trò chơi - GV chọn 1 số bài ve õHS để HS lớp nhận xét, đánh giá. - GV cho HS chơi: Em là họa só tí hon - GV nhận xét, tuyên dương bài vẽ đẹp. Hoạt động cá nhân - HS thực hành vẽ. -Hs quan sát nhận xét, đánh giá. - HS 2 nhóm thi đua với nhau - HS nhận xét 4. Củng cố : (3’) - Nêu lại cách vẽ tranh ngày hội - Giáo dục HS yêu quê hương qua các hoạt động lễ hội mang bản sắc dân tộc VN. 5. Dặn dò : (1’) - Chuẩn bò bài: Vẽ trang trí: Trang trí hình tròn - HS chuẩn bò họa tiết, mẫu vẽ sưu tầm được. - Nhận xét tiết học . . mó thuật : XEM TRANH DÂN GIAN VIỆT NAM I. MỤC TIÊU : - Biết sơ lược về nguồn gốc tranh dân gian VN và ý nghóa , vai trò của tranh dân gian trong đời sống. tranh dân gian . MT : Giúp HS nắm đặc điểm của tranh dân gian VN . PP : Trực quan , giảng giải , đàm thoại . - Giới thiệu : + Tranh dân gian đã có từ lâu

— Xem thêm —

Xem thêm: giao an Mi Thuat Lop 4, giao an Mi Thuat Lop 4, giao an Mi Thuat Lop 4

Lên đầu trang
Đăng ký

Generate time = 0.133026123047 s. Memory usage = 13.91 MB