Tiết 31 - Chương trình địa phương

John Bardeen
John Bardeen(8531 tài liệu)
(8 người theo dõi)
Lượt xem 1024
2
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 2 | Loại file: DOC
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:25

Mô tả: Ngày soạn : 14-10-2008 Ngày dạy Tiết 31 Tiếng việt Chơng trình địa phơng ( Phần Tiếng Việt) A/ Mục tiêu - Giúp HS hiểu đợc thế nào là từ địa phơng, phân biệt đợc từ ngữ địa phơng và từ ngữ toàn dân. - Rèn kỹ năng giải nghĩa từ dịa phơng B/ chuẩn bị -GV: Su tầm 1 sô từ địa phơng tiêu biểu - HS: Hoàn thành trớc bảng hệ thống từ địa phơng( Sgk) C/ Tiến trình hoạt động 1. ổn định 2. Kiểm tra ?/ Thế nào là tình thái từ? Lấy ví dụ? 3. Bài mới Hoạt động của GV và HS ?/Em hãy phân biệt từ địa phơng và từ toàn dân? - Từ toàn dân là từ dùng chung trong xã hội . HS trao đổi theo tổ ?/ Tìm các từ ngữ chỉ quan hệ ruột thịt , thân thích đợc dùng ở địa phơng? HS hoạt động theo tổ - Đại diện các tổ phát biểu ý kiến : trình bày kết quả điều tra của tổ - Gv nhận xét kết quả - cho diểm đối với những từ tìm đợc hay. Cá nhân lập lập bảng diều tra vào vở ghi của mình ( trên cơ sở điều tra của các tổ) Nội dung cần đạt I/ Phân biệt từ địa ph ơng và từ toàn dân -Từ địa phơng : chỉ dùng ở 1 sốđịa phơng nhấtđịnh II/ Hoạt động tổ Các từ địa phơng - Cha : bố - Chị gái bố: cô, bá . - Chị gái mẹ: già , bá III/ Hoạt động cá nhân ?/Hãy phân tích ý nghĩa của các câu sau? a, Con chị nó đi , con dì nó lớn - Quan hệ chị em ruột , chị gái , em gái. b, Phúc đức tại mẫu - mẫu: mẹ c, Anh em nào phải ngời xa Cùng chung bác mẹ một nhà cùng thân - bác: cha IV/ Luyện tập - Phân tích ý nghĩa của các câu ca dao , thành ngữ , tục ngữ D/ Củng cố -HDVN -Su tầm thêm từ địa phơng ở Trung bộ và Nam bộ -Rèn ý thức sử dụng từ địa phơng đúng chỗ . Ngày soạn : 1 4-1 0-2 008 Ngày dạy Tiết 31 Tiếng việt Chơng trình địa phơng ( Phần Tiếng Việt) A/ Mục tiêu - Giúp HS hiểu đợc thế nào là từ địa phơng, phân. từ địa ph ơng và từ toàn dân -Từ địa phơng : chỉ dùng ở 1 s địa phơng nhấtđịnh II/ Hoạt động tổ Các từ địa phơng - Cha : bố - Chị gái bố: cô, bá . - Chị

— Xem thêm —

Xem thêm: Tiết 31 - Chương trình địa phương, Tiết 31 - Chương trình địa phương, Tiết 31 - Chương trình địa phương

Lên đầu trang

Từ khóa liên quan

Đăng ký

Generate time = 0.109944105148 s. Memory usage = 13.85 MB