bài tập trắc nghiệm về cách phát âm -ed và -s/es

fresh boy 8
fresh boy 8(8518 tài liệu)
(10 người theo dõi)
Lượt xem 4168
387
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 2 | Loại file: DOC
1

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 16/07/2013, 01:25

Mô tả: EECH By Tran Minh Son5011764119 PRONUNCIATION OF -ed ------------  *   ----------- Động từ có quy tắc thêm –ed được phát âm như sau: 1. /ɪd/ sau âm /t, d/ 2. /t/ sau những phụ âm vô thanh (trừ âm /t/) : /p, k, f, ʃ, s, tʃ, θ/ 3. /d/ sau những nguyên âm và phụ âm hữu thanh (trừ âm /d/) : / ð, b, v, z, ʒ, dʒ, g, m, n, ŋ, l/ EXERCISE 1: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others 1. A. arrived B. believed C. received D. hoped 2. A. opened B. knocked C. played D. occurred 3. A. rubbed B. tugged C. stopped D. filled 4. A. dimmed B. travelled C. passed D. stirred 5. A. tipped B. begged C. quarrelled D. carried 6. A. tried B. obeyed C. cleaned D. asked 7. A. packed B. added C. worked D. pronounced 8. A. watched B. phoned C. referred D. followed 9. A. agreed B. succeeded C. smiled D. loved 10. A. laughed B. washed C. helped D. weighed 11. A. walked B. ended C. started D. wanted 12. A. killed B. hurried C. regretted D. planned 13. A. visited B. showed C. wondered D. studied 14.A. sacrificed B. finished C. fixed D. seized 15. A. needed B. booked C. stopped D. washed 16. A. loved B. teased C. washed D. rained 17. A. packed B. punched C. pleased D. pushed 18. A. filled B. naked C. suited D. wicked 19. A. caused B. increased C. practised D. promised 20. A. washed B. parted C. passed D. barked 21. A. killed B. cured C. crashed D. waived 22. A. imagined B. released C. rained D. followed 23. A. called B. passed C. talked D. washed 24. A. landed B. needed C. opened D. wanted 25. A. cleaned B. attended C. visited D. started 26. A. talked B. fished C. arrived D. stepped 27. A. wished B. wrapped C. laughed D. turned 28. A. considered B. rescued C. pulled D. roughed 29. A. produced B. arranged C. checked D. fixed 30. A. caused B. examined C. operated D. advised 31. A. discovered B. destroyed C. developed D. opened 32. A. repaired B. invented C. wounded D. succeeded 33. A. improved B. parked C. broadened D. encouraged 34. A. delivered B. organized C. replaced D. obeyed 35. A. painted B. provided C. protected D. equipped 36. A. tested B. marked C. presented D. founded 37. A. used B. finished C. married D. rained 38. A. allowed B. dressed C. flashed D. mixed 39. A. switched B. stayed C. believed D. cleared 40. A. recommended B. waited C. handed D. designed 41. A. annoyed B. phoned C. watched D. remembered 42. A. hurried B. decided C. planned D. wondered Page 1 EECH By Tran Minh Son5011764119 43. A. posted B. added C. managed D. arrested 44. A. dreamed B. neglected C. denied D. admired 45. A. admitted B. advanced C. appointed D. competed 46. A. announced B. apologized C. answered D. argued 47. A. complained B. applied C. compared D. polished 48. A. declared B. exchanged C. excused D. joined 49. A. contributed B. jumped C. introduced D. vanished 50. A. whispered B. wandered C. sympathized D. sentenced PRONUNCIATION OF -s/-es ------------  *  ----------- Cách phát âm –s hoặc –es sau động từ hoặc danh từ phụ thuộc vào âm đứng phía trước nó. Động từ hoặc danh từ khi thêm –s hoặc –es được phát âm như sau: 1. /ɪz/ sau động từ hoặc danh từ tận cùng bằng những âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, /dʒ/ 2. /s/ sau động từ hoặc danh từ tận cùng bằng những âm vô thanh /p/, /k/, /f/, /θ/, /t/ 3. /z/ sau động từ hoặc danh từ tận cùng bằng âm còn lại. EXERCISE 2: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others 1. A. skims B. works C. sits D. laughs 2. A. fixes B. pushes C. misses D. goes 3. A. cries B. buzzes C. studies D. supplies 4. A. holds B. notes C. replies D. sings 5. A. keeps B. gives C. cleans D. prepares 6. A. runs B. fills C. draws D. catches 7. A. drops B. kicks C. sees D. hopes 8. A. types B. knocks C. changes D. wants 9. A. drinks B. rides C. travels D. leaves 10. A. calls B. glasses C. smiles D. learns 11. A. schools B. yards C. labs D. seats 12. A. knives B. trees C. classes D. agrees 13. A. buses B. horses C. causes D. ties 14. A. garages B. boats C. bikes D. roofs 15. A. ships B. roads C. streets D. speaks 16. A. beliefs B. cups C. plates D. apples 17. A. books B. days C. songs D. erasers 18. A. houses B. knives C. clauses D. changes 19. A. roofs B. banks C. hills D. bats 20. A. hats B. tables C. tests D. desks 21. A. gives B. passes C. dances D. finishes 22. A. sees B. sings C. meets D. needs 23. A. seeks B. plays C. gets D. looks 24. A. tries B. receives C. teaches D. studies 25. A. says B. pays C. stays D. boys 26. A. eyes B. apples C. tables D. faces 27. A. posts B. types C. wives D. keeps 28. A. beds B. pens C. notebooks D. rulers 29. A. stools B. cards C. cabs D. forks 30. A. buses B. crashes C. bridges D. plates Page 2 . PRONUNCIATION OF -ed ------------  *   ----------- Động từ có quy tắc thêm –ed được phát âm như sau: 1. /ɪd/ sau âm /t, d/ 2. /t/ sau những phụ âm vô. những phụ âm vô thanh (trừ âm /t/) : /p, k, f, ʃ, s, tʃ, θ/ 3. /d/ sau những nguyên âm và phụ âm hữu thanh (trừ âm /d/) : / ð, b, v, z, ʒ, dʒ,

— Xem thêm —

Xem thêm: bài tập trắc nghiệm về cách phát âm -ed và -s/es, bài tập trắc nghiệm về cách phát âm -ed và -s/es, bài tập trắc nghiệm về cách phát âm -ed và -s/es

Lên đầu trang

Từ khóa liên quan

Đăng ký

Generate time = 0.128200054169 s. Memory usage = 13.9 MB