Giáo án lớp 5 tuần 17

Steve Ballmer
Steve Ballmer(9117 tài liệu)
(5 người theo dõi)
Lượt xem 32
1
Tải xuống 2,000₫
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 30 | Loại file: DOC
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 27/07/2013, 01:26

Mô tả: Trường Tiểu học Trưng Vương KẾ HOẠCH DẠY HỌC Tên bài học: NGU CƠNG XÃ TRỊNH TRƯỜNG. Mơn học: Tập đọc. Ngày dạy: tháng năm . I. MỤC TIÊU: 1. Biết đọc trơi chảy, diễn cảm bài văn với giọng kể hào hứng, thể hiện sự khâm phục trí sáng tạo, tinh thần quyết tâm chống đối nghèo, lạc hậu. 2. Hiểu ý nghĩa của bài văn: Ca ngợi ơng Lìn với tinh thần dám nghĩ, dám làm. II. ĐỜ DÙNG DẠY HỌC: - Tranh minh họa bài đọc trong SGK. - Tranh cây và quả thảo quả. III. KIỂM TRA BÀI CŨ: Đọc lại bài “Thầy cúng đi bệnh viện” trả lời câu hỏi. - Khi mắc bệnh, cụ Ún đã chữa bằng cách nào? Kết quả ra sao? - Câu nói cuối bài giúp em hiểu cụ Ún đã thay đổi cách nghĩ như thế nào? IV. BÀI GIẢNG MỚI: Thời lượng Hoạt đợng dạy học Hoạt đợng học a. Giới thiệu bài: b. Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài: * Luyện đọc: - Cho HS quan sát tranh. + Đoạn 1: Từ đầu .trồng lúa. + Đoạn 2: Tiếp theo như trước nữa. + Đoạn 3: Phần còn lại. - GV kết hợp: + Sửa chữa cách phát âm, giọng đọc. + Giúp HS hiểu các từ ngữ mới và khó. - Đọc mẫu tồn bài. * Tìm hiểu bài: Câu 1: Ơng Lìn đã làm thế nào để đưa được nước về thơn? Câu 2: Nhờ có mương nước, tập qn canh tác và cuộc sống ở thơn Phìn Ngan đã hay đổi như thế nào? - Lắng nghe. - 1 HS đọc tồn bài. - Quan sát tranh. - Đọc nối tiếp 3 đoạn của bài (2, 3 lượt). - Luyện đọc theo cặp. - 1, 2 HS đọc cả bài. - Ơng đã lần mò cả tháng trong rừng tìm nguồn nước; ơng cùng vợ con . về thơn. - Về tập qn canh tác, đồng bào khơng còn làm nương như trước mà trồng lúa nước; khơng làm GV: Nguyễn Thò Ngọc Diệp Trửụứng Tieồu hoùc Trửng Vửụng Cõu 3: ễng Lỡn ó ngh ra cỏch gỡ gi rng, bo v dũng nc? Cõu 4: Cõu chuyn giỳp em hiu iu gỡ? * HD HS c din cm: - Cho HS luyn c on 3. - Theo dừi, un nn. - Nhn xột tuyờn dng. nng nờn khụng cũn nn phỏ rng. V i sng, nh trng lỳa lai cao sn, c thụn khụng cũn h úi. - ễng hng dn b con trng cõy tho qu. - Bng trớ thụng minh v lao ng sỏng to, ụng Lỡn ó lm giu cho mỡnh, lm cho c thụn t nghốo úi vn lờn thnh thụn cú mc sng khỏ./ Mun cú cuc sng hnh phỳc, m no, con ngi phi dỏm ngh dỏm lm./ . - 3 HS c ni tip 3 on. - Luyn c theo cp. - HS thi c trc lp. V. CUNG Cễ VA DN DO: - H : Qua bi ny cho chỳng ta thy iu gỡ? - GV nhn xột tit hc. - V nh tip tc luyn c bi vn. c trc bi Ca dao v lao ng sn xut. GV: Nguyeón Thũ Ngoùc Dieọp Trường Tiểu học Trưng Vương KẾ HOẠCH DẠY HỌC Tên bài học: 81. LUYỆN TẬP CHUNG. Mơn học: Tốn. Ngày dạy: tháng năm . I. MỤC TIÊU: Giúp học sinh: - Củng cố kĩ năng thực hiện các phép tính với số thập phân. - Rèn luyện kĩ năng giải bài tốn liên quan đến tỉ số phần trăm. - Kích thích thái độ say mê học tốn. II. ĐỜ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng phụ, phiếu bài tập. III. KIỂM TRA BÀI CŨ: - Muốn tính một số biết một phần trăm của số đó? - Làm bài tập 3. IV. BÀI GIẢNG MỚI: Thời lượng Hoạt đợng dạy học Hoạt đợng học a. Giới thiệu: GV nêu mục tiêu của tiết học. b. Luyện tập: Bài 1 : Tính. H: Nêu từng trường hợp chia trong bài tốn này. - Chữa bài. H: Nêu cách chia trong từng trường hợp. Bài 2 : Tính. - Cho HS nhắc lài cách thực hiện tính giá trị biểu thức. a. ( 131,4 – 80,8 ) : 2,3 + 21,84 x 2 b. 8,16 : (1,32 + 3,48 ) – 0,345 : 2 - 1 HS đọc đề. a. Một số thập phân chia cho một số tự nhiên. b. Một số tự nhiên chia cho một số thập phân. c. Một số thập phân chia cho một số thập phân. - Đặt tính rồi tính ở vở nháp, ghi kết quả vào vở. a. 216,72 : 42 = 5,16 b. 1 : 12,5 = 0,08 c. 109,98 : 42,3 = 2,6 - 2 - 3 HS nêu. - Nêu cách thực hiện. - Làm bài vào vở – 2 HS làm trên bảng nhóm. a. ( 131,4 – 80,8 ) : 2,3 + 21,84 x 2 = 50,6 : 2,3 + 43,68 = 22 + 43,68 = 65,68 b. 8,16 : (1,32 + 3,48 ) – 0,345 : 2 GV: Nguyễn Thò Ngọc Diệp Trửụứng Tieồu hoùc Trửng Vửụng - H: Nờu th t thc hin cỏc phộp tớnh trong mt biu thc. Bi 3 : - Hng dn HS lm bi tp. Bi 4 : - GV dỏn phiu lờn bng. - Cho HS tớnh v khoanh vo sỏch (bng bỳt chỡ). - H: Vỡ sao khoanh vo ch C? - Nhn xột tuyờn dng. = 8,16 : 4,8 0,1725 = 1,7 0,1725 = 1,5275 - 1 HS nờu. - 1 HS c . - HS lm bi ri cha bi. KQ: a. 1,6%; b. 16129 ngi. - 1 HS c . - Tớnh v khoanh vo ch C. - Gii thớch. - 1- 2 HS nờu. V. CUNG Cễ VA DN DO: - Nhc li nhng ni dung va luyn tp. - Nhn xột tit hc. - Chun b tit sau. GV: Nguyeón Thũ Ngoùc Dieọp Trửụứng Tieồu hoùc Trửng Vửụng Kấ HOACH DAY HOC Tờn bai hoc: HP TC VI NHNG NGI XUNG QUANH (T2). Mụn hoc: o c. Ngay day: thỏng nm . I. MUC TIấU: Hc xong bi ny hc sinh bit: - Cỏch thc hp tỏc vi ngi xung quanh v ý ngha ca vic hp tỏc. - Hp tỏc vi nhng ngi xung quanh trong hc, lao ng, sinh hot hng ngy. - ng tớnh vi ngi bit hp tỏc. II. ễ DUNG DAY HOC: Phiu hc tp cỏ nhõn cho hot ng 3, tit 2. III. KIấM TRA BAI CU: - Ti sao phi hp tỏc vi nhng ngi xung quanh? - Cho vớ d v nhng vic lm cn hp tỏc vi nhng ngi xung quanh. IV. BAI GIANG MI: Thi lng Hoat ụng day hoc Hoat ụng hoc * Hot ng 1: + Mc tiờu: Hc sinh bit nhn xột mt s hnh vi, vic lm cú liờn quan n vic hp tỏc vi nhng ngi xung quanh. + Cỏch tin hnh: - Yờu cu tho lun nhúm. - Giỏo viờn kt lun: + Vic lm ca cỏc bn Tõm, Nga, Hoan trong tỡnh hung (a) l ỳng. + Vic lm ca bn Long trong tỡnh hung b l cha ỳng. * Hot ng 2: + Mc tiờu: Hc sinh bit x lớ mt s tỡnh hung liờn quan n vic hp tỏc vi nhng ngi xung quanh. + Cỏch tin hnh: - Giỏo viờn giao vic cho nhúm hc sinh tho lun. * Giỏo viờn kt lun: a. Trong khi thc hin cụng vic chung, phõn chia ỳng ngi phi hp ln Tho lun nhúm ụi: - Lm bi tp 3 SGK. Hc sinh tho lun nhúm ụi: - Trỡnh by tho lun. - X lớ tỡnh hung (Bi tp 4b). - Hc sinh tho lun lm bi tp 4. - Tho lun i din nhúm lờn trỡnh by. - Lng nghe. GV: Nguyeón Thũ Ngoùc Dieọp Trửụứng Tieồu hoùc Trửng Vửụng nhau. b. Bn H cú th bn vi b m v vic mang nhng dựng cỏ nhõn no tham gia chun b hnh trang cho nhúm i. * Hot ng 3: + Mc tiờu: Hc sinh bit xõy dng k hoch hp tỏc vi nhng ngi xung quanh trong cỏc cụng vic hng ngy. + Cỏch tin hnh: - Yờu cu hc sinh lm bi tp 5. - Nhn xột Kt lun v nhng d kin ca hc sinh. Lm bi tp 5 (SGK) - Tho lun nhúm ụi. - Hc sinh trao i cựng bn bờn cnh. - Trỡnh by d kin s hp tỏc vi nhng ngi xung quanh trong 1 s vic. - Lp gúp ý. V. CUNG Cễ VA DN DO: - Hp tỏc vi nhng ngi xung quanh. - Nhn xột tit hc. - Dn dũ: Chun b hụm sau hc bi Em yờu quờ hng. GV: Nguyeón Thũ Ngoùc Dieọp Trửụứng Tieồu hoùc Trửng Vửụng Kấ HOACH DAY HOC Tờn bai hoc: ễN LUYN V VIT N. Mụn hoc: Tp lm vn. Ngay day: thỏng nm . I. MUC TIấU: Cng c hiu bit v cỏch in vo giy t in sn v lm n c th. - Bit in ỳng ni dung vo mt ỏ n in sn. - Bit vit mt lỏ n theo yờu cu. II. ễ DUNG DAY HOC: - Phụ tụ mu n xin hc (trong SGK) cho tng hc sinh lm bi tp 1. - Bng ph. III. KIấM TRA BAI CU: - 2 hc sinh ln lt c li biờn bn v vic c n trn vin. IV. BAI GIANG MI: Thi lng Hoat ụng day hoc Hoat ụng hoc a. Gii thiu: Trong tit hc hụm nay, cỏc em s ụn luyờn cỏch in vo giy t in sn v lm n. Cũn mt hc kỡ na,cỏc em kt thỳc cp tiu hc, bit in ni dung vo lỏ n xin hc trng trung hc c s,bit vit mt lỏ n ỳng quy cỏch l mt k nng cn tht,chng t s trng thnh ca cỏ em. b. HD HS lm bi tp: Bi 1 : - Giỳp HS nm vng yờu cu ca bi tp. - Phỏt mu n. -Hng dn HS nhn xột, b sung. Bi 2 : - Giỳp HS nm vng yờu cu ca bi tp. - Hng dn HS nhn xột, b sung. - Lng nghe. - 1 HS c ni dung BT 1. - Lm vic cỏ nhõn. - Ni tip c ni dung lỏ n mỡnh vit. - Lp nhn xột, b sung. - 1 HS c ni dung BT 2. - Vit n. - Vi HS ni tip c ni dung lỏ n mỡnh vit. - Lp nhn xột, b sung. V. CUNG Cễ VA DN DO: GV: Nguyeón Thũ Ngoùc Dieọp Trường Tiểu học Trưng Vương - Nêu những điểm cần ghi nhớ khi viết đơn. - Nhận xét tiết học. - Về nhà hồn chỉnh lá đơn. Chuẩn bị tiết sau: Trả bài văn tả người. GV: Nguyễn Thò Ngọc Diệp Trường Tiểu học Trưng Vương KẾ HOẠCH DẠY HỌC Tên bài học: 82.LUYỆN TẬP CHUNG. Mơn học: Tốn. Ngày dạy: tháng năm . I. MỤC TIÊU: Giúp học sinh. - Rèn luyện kĩ năng thực hành phép tính. - Ơn tập chuyển đổi đơn vị đo diện tích. II. ĐỜ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng phụ; phiếu bài tập. III. KIỂM TRA BÀI CŨ: - 2 học sinh làm bài tập 2 (a - b). - Kiểm tra 6 vở bài tập. IV. BÀI GIẢNG MỚI: Thời lượng Hoạt đợng dạy học Hoạt đợng học Giới thiệu bài; Nêu mục đích u cầu tiết dạy. Bài 1 : - Chuyển hỗn số thành số thập phân. - Hướng dẫn HS thực hiện một trong hai cách. + Chuyển thành phân số thập phân rồi viết số thập phân tương ứng. + Thực hiện chia tử số của phần phân số cho mẫu số. Bài 2 : Tìm x. a. x x 100 = 1,643 + 7,357 b. 0,16 : x = 2 – 0,4 Bài 3 : - Hướng dẫn HS giải 1 trong 2 cách. - Lắng nghe. - 1 HS đọc u cầu. - HS làm bài vào vở. KQ: 4 1 2 = 4,5 ; 3 4 3,8 5 = ; 2 3 4 = 2,75 ; 1 12 25 = 1,48 - HS làm bài vào vở rồi chữa bài. a. x x 100 = 1,643 + 7,357 x x 100 = 9 x = 9 : 100 x = 0,09. b. 0,16 : x = 2 – 0,4 0,16 : x = 1,6 x = 0,16 : 1,6 x = 0,1. - 1 HS đọc đề bài. - Làm bài vào vở rồi chữa bài. GV: Nguyễn Thò Ngọc Diệp Trửụứng Tieồu hoùc Trửng Vửụng Bi 4 : Chuyn i n v o din tớch. C1: Tớnh hai ngy u Tớnh ngy th ba C2: Tớnh lng nc cũn li sau ngy u. - Tớnh ngy th ba. - HS lm bi vo v v nờu kt qu. - Khoanh vo ch D. V. CUNG Cễ VA DN DO: - Nhc li nhng ni dung va luyn tp. - Nhn xột tit hc. - V nh xem li bi. Chun b tit sau: Mỏy tớnh b tỳi. GV: Nguyeón Thũ Ngoùc Dieọp . H: Vỡ sao khoanh vo ch C? - Nhn xột tuyờn dng. = 8,16 : 4,8 0 ,17 25 = 1,7 0 ,17 25 = 1 ,52 75 - 1 HS nờu. - 1 HS c . - HS lm bi ri cha bi. KQ: a. 1,6%; b tính : 25, 3 + 7,09. - Đọc cho HS ấn lần lượt các phím. - Tương tự cho HS thực hiện các phép tính trừ, nhân, chia: 12, 05 +73, 156 ; 45, 1 x 56 ,13; 781 ,53 : 2,4.

— Xem thêm —

Xem thêm: Giáo án lớp 5 tuần 17, Giáo án lớp 5 tuần 17, Giáo án lớp 5 tuần 17

Lên đầu trang
Đăng ký

Generate time = 0.31682801246643 s. Memory usage = 17.63 MB