Đồ án Cơ học đất- nền và móng

ngoclan
ngoclan(2577 tài liệu)
(50 người theo dõi)
Lượt xem 274
2
Tải xuống 7,000₫
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 21 | Loại file: DOC
0

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 18/10/2012, 09:31

Mô tả: Đồ án Cơ học đất- nền và móng Bộ môn :Địa chất công trình Đồ án :Cơ học đất - nền móng Mở đầuHiện nay trong giai đoạn công nghiệp hóa, hiện đại hoá đất nớc, ngày càng có nhiều khu công nghiệp, thành phố, thị xã, thị trấn mới đợc hình thành. Cùng với nó là sự phát triển không ngừng của công tác xây dựng cả về số lợng, quy mô và tính chất đã đặt ra nhiều vấn đề cần giải quyết liên quan đến điều kiện xây dựng của một khu đất. Đó là những vấn đề sự ổn định, bền vững và tính kinh tế của mỗi công trình.Nhng để tạo nên đợc một công trình thì đầu tiên là ta phải xây dựng đợc phần móng của nó . Bởi lẽ móng và bản thân nền có ổn định thì công trình bên trên mới tồn tại và sử dụng một cách bình thờng . Ngời thiết kế chỉ có thể chọn đợc phơng án nền móng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và kinh tế khi có sự hiểu biết sâu sắc về cơ học đất , nền và móng , cũng nh kỹ thuật thi công nền móng . Chính vì vậy mà hai lĩnh vực cơ học đất nền móng luôn có mối quan hệ chặt chẽ bổ chợ cho nhau. Là một kỹ s địa chất công trình tơng lai , tôi cũng nh toàn thể sinh viên của lớp ĐCCT-ĐKT.K49B đã và đang có điều kiện đợc các thầy giáo thuộc bộ môn Địa chất công trình truyền đạt và giảng dạy những kiến thức về môn cơ học đất nền móng . Theo phơng châm : học đi đôi với hành , nhằm phục vụ cho việc nâng cao hiểu biết và áp dụng vào tính toán thiết kế , tôi đợc các thầy giáo giao cho đồ án cơ học đất - nền móng trong kỳ thứ II năm học 2007-2008 . Đồ án của tôi ký hiệu IV4 với nội dung nh sau : (1) Thiết kế móng dới nhà công nghiệp trên khối đất đắp biết chiều rộng của tờng bt=0,5 (m) ,trọng lợng phân bố đều xuống đáy tờng p=5,8 kG/cm2 . Các chỉ tiêu cơ lý của khối đất đắp cát pha : II=1,90 (T/m3) ;II=26o, CII=0,10(kG/cm2) ; và đất nền là sét dẻo mềm có I=18o ; CI=0,23kG/cm2 .(2) Xác định vùng biến dạng dẻo trong nền đất , qua đó đánh giá mức độ ổn định của đất nền .(3) Xác định độ lún cuối cùng lớn nhất của móng trong khối đất đắp khi hệ số nở hông của khối đất đắp àtb=0,30 ; và hệ số rỗng trớc khi đặt móng là 1= 0,76 ; và sau khi đặt móng là 2=0,72 . Kích thớc nh hình vẽ : Hồ Duy Hùng -1- Lớp ĐCCT.K49B Bộ môn :Địa chất công trình Đồ án :Cơ học đất - nền móng Bản đố án không những là điều kiện để tôi trau dồi , ôn luyện mở rộng thêm kiến thức mà nó còn là điều kiền để tôi tập làm quen dần với những đồ án tiếp theo lớn hơn , với yêu cầu cao hơn mà cụ thể là đồ án tốt nghiệp sau này . Do trình độ còn nhiều hạn chế nên bản đồ án này không thể tránh khỏi những sai sót, rất mong đợc sự chỉ bảo của các thầy giáo và sự góp ý của các bạn. Xin trân thành cám ơn ! Hà Nội , tháng 4 năm 2008.Sinh viên thực hiện : Hồ Duy Hùng Hồ Duy Hùng -2- Lớp ĐCCT.K49B Bộ môn :Địa chất công trình Đồ án :Cơ học đất - nền móngPhần I :thiết kế móng Để xây dựng một công trình nói chung và xây dựng nhà công nghiệp nói riêng ,thì việc móng là một công việc hết sức phức tạp nó liên quan đến nhiều vấn đề . Dựa vào đặc điểm của lớp đất nền khi xây dựng công trình : bên dới là lớp sét dẻo mềm , lớp đất đắp bên trên là cát pha với chiều dày H= 9m . Căn cứ vào đặc điểm của công trình khi xây dựng là một nhà công nghiệp chịu tải trọng phân bố đều xuống đáy móng là p = 5,8 (kG/cm2) với chiều rộng tờng là bt= 0,5 (m) . Vì những lý do trên , chọn loại móng nông là thích hợp nhất , mà cụ thể là móng băng có độ cứng hữu hạn với chiều sâu chôn móng là h=1,5(m) .Bởi nếu đặt móng vào lớp cát pha công trình sẽ đảm bảo ổn định hơn so với lớp sét dẻo mềm bên dới . Gọi : - b : chiều rộng móng (m) - PH : tải trọng tác dụng lên móng băng lấy cho 1(m) dài : ta có : PH= 5,8.10.0,5 = 29 (T/m) - G : trọng lợng móng và đất phủ trên móng : G = F.h.tb (T) (1) Trong đó tb : khối lợng thể tích trung bình của vật liệu làm móng và đất ở trên móng , tb = 2,2 (T/m3) . F : Diện tích đáy móng , với móng băng ta lấy |F|=|b| - N : phản lực của nền tác dụng lên đáy móng N= F.RH (T) (2). Trong đó : RH là sức chịu tải của nền đất đắp dới đáy móng băng và đợc tính theo công thức sau: Hồ Duy Hùng -3- Lớp ĐCCT.K49B Bộ môn :Địa chất công trình Đồ án :Cơ học đất - nền móng RH= tckmm21.( A.b.II + B.h.tb + cII.D) (T/m2) (3) . Trong đó : cII là lực dính củakhối đất đắp cII= 0,10 (kG/m3) A,B,D là các hệ số tra bảng phụ thuộc vào góc ma sát trong của khối đất đắp II=26o , ta có : A=0,84 ; B=4,37 ; D= 6,9 II là khối lợng thể tích của khối đất đắp , II= 1,90(T/m3) m1 là hệ số điều kiện làm việc của nền , m1=1,1 m2 là hệ số điều kiện làm việc của công trình m2=1 ktc là hệ số tin cậy , lấy bằng 1 . ta có : N= PH +G (4)từ (1) ;(2) ;(3) và (4) ta suy ra chiều rộng b của móng băng là nghiệm của phơng trình bậc hai nh sau : b2 + k1.b k2 = 0 Trong đó : k1=M1.h + M2.IIIIc - M3.IItbmh ta có m=1 , M1= ì+25,0cotIIIIg+2 = ìì+25,01802626cot g+2= 5,19 M2=4.cotgII=4.cotg26 = 8,201 M3= M1- 4 = 5,19- 4 = 1,19 k1= M1.h + M2.IIIIc - M3.IItbmh = 5,19.1,5 + 8,201.90,110,0.10 1,19.90,1.15,1.2,2 = 10,034 k2 = IIHmPMìì3= 90,112919,1ìì=18,163 suy ra : b1=1,57 (thoả mãn) ; b2= - 11,6 (loại) Chọn chiều cao móng băng hm= 0,80(m) tgtk=80,054,0=0,67Vì móng băng có độ cứng hữu hạn nên 1< tgtk<2 nên ta phải tăng kích thớc móng lên là b= 2,5 (m) ,thì tgtk= 1,25 (thoả mãn điều kiện) Tiến hành kiểm tra kích thớc móng nh sau: Ta có bgh= bt + 2.hm.tggh = 0,5 + 2 . 0,80 .tggh Suy ra bgh1= 2,1 (m) < b=2,5 (m) < bgh2=3,7 (m) Hồ Duy Hùng -4- Lớp ĐCCT.K49B Bộ môn :Địa chất công trình Đồ án :Cơ học đất - nền móng Ta có ứng suất trung bình dới đáy móng băng với chiều rộng b=2,5 (m) tính cho 1m dài là : tbH = bnbPtìì+ tb h = 5,22,15,058ìì + 2,2. 1,5 = 17,22 (T/m3)Sức chịu tải của nền đất đắp dới đáy móng :RH = tckmm21.( A.b.II + B.h.tb + cII.D) = 1,111,1ì( 0,84.2,5.1,90 + 4,37.1,5.2,2 +1,0.6,9 ) = 25,31 (T/m2) Vậy tbH < RH do đó bài toán đã thoả mãn về điều kiện áp lực .Vì 0,35 < hm= 0,80(m) < 0,9(m), nên số bậc móng theo chiều cao móng là 2 bậc . Chiều rộng của bậc trên là C1=50(cm) ; chiều rộng của bậc thứ 2 là C2=50(cm) .Tơng ứng với chiều dày h1=40 (cm) , và h2=40 (cm) . Vậy chiều rộng của móng băng là b= 2,5 (m).Tính toán xong chiều rộng móng, thì công việc tiếp theo là thiết kế và bố trí cốt thép vào trong móng, sao cho phù hợp với kích thớc móng và khả năng chịu lực của móng. Khi móng chịu tác dụng của tải trọng ngoài sẽ phát sinh phản lực nền gây tạo lực cắt với trị số : Q= tbH.a.L Với a là khoảng cách từ mép tờng ra mép móng , a= 1,00(m) , L = 1 (m) Suy ra Q= 17,22. 1,00.1 = 17,22 (T)Chọn bê tông mác 200 Kg/cm2 thì Rn=1000 (T/m2) do đó ,cờng độ kháng cắt cho phép của bê tông sẽ là: Rcp = 0,18.900 =162 (T/m2) , giọi i = 0,04 (m) là chiều dày lớp bê tông phủ cốt thép , nên chiều dày hoạt động móng sẽ bằng : Ho = hm i = 0,80- 0,04 = 0,76 (m) LRmQcpìì=1162122.17ìì= 0,106 (m) (thoả mãn) - Mô men uốn gây ra cho phản lực nền : M = Q.a/2 = 17,22 . 1,00/2 = 8,61 (Tm) - Tổng diện tích cốt thép chịu lực tính cho 1m dài móng băng là : Fa= oaaHRmmMììì= 76,02800019,061,8ììì= 4,5. 10-4 (m2) = 4,5 (cm2) Chọn cốt thép làm việc là loại AII thì Ra là cờng độ chịu kéo cho phép của cốt thép là 28000 (T/m2). - m là hệ số làm việc từ 0,9 đến 1 - ma là hệ số làm việc của cốt thép : 0,9 đến 1 Hồ Duy Hùng -5- Lớp ĐCCT.K49B Bộ môn :Địa chất công trình Đồ án :Cơ học đất - nền móng ở đây chọn cốt thép chịu lực là thép có = 10 mm .Số lợng thanh cốt thép trên 1m dài móng là : n =aafF = 414,35,42dì= 4114,35,42ì 6 (thanh)Khoảng cách giữa các thanh sẽ là: C= 104,0nL= 1604,01=0,20(m) = 20 (cm)Cốt đai chọn 6 , chọn bớc cốt đai : u = 22 (cm) .Số thanh cốt đai trên mặt cắt ngang móng là: n1= uib .2= 224.2250 11 (thanh)Cấu tạo móng nh sau : Hồ Duy Hùng -6- Lớp ĐCCT.K49B Bộ môn :Địa chất công trình Đồ án :Cơ học đất - nền móng Phần II Xác định vùng biến dạng dẻo trong nền đất - đánh giá mức độ ổn định của đất nền . Khi tải trọng ngoài tác dụng lên nền đất tăng dần thì đến một lúc nào đó nền sẽ hình thành những khu vực biến dạng dẻo , tức là ở đó đất bị phá hoại (>. tg +c) Theo điều kiện cân bằng giới hạn của Mor-Renkin viết cho đất dính : Sin2 =( )( )222cot 2.4gcyzyzyz+++ Đất ở trạng thái cân bằng giới hạn khi góc lệch bằng góc ma sát trong của đất I . Vì vậy , để xác định vùng biến dạng dẻo trong nền đất cần phải tìm những điểm mà ở đó có max I rồi nối chúng lại với nhau . Ta có tải trọng lớn nhất của khối đất đắp ( tính bằng trọng lợng cột đất ) là : P1= II .H = 1,90 .9 = 17,1(T/m2).Tải trọng do công trình bên trên và phần gia tăng tải khi xây dựng công trình gây ra đối với nền đất : P2= bnbPtìì+ (tb - . II ).h = 5.22,15,058ìì +( 2,2 - 1,90 ). 1,5 = 14,37 (T/m2).Nh vậy tải trọng tác dụng lên đất nền chia làm 4 hình nh sau: Hình (1) : là tải trọng của khối đất đắp hình chữ nhật gây ra : P1=17,1(T/m2). Hình (2) và (3) : là tải trọng của khối đất đắp hình tam giác gây ra: Pmax= P1=17,1(T/m2). Hình (4) : là tải trọng của phần công trình bên trên và phần tăng tải khi xây dựng móng so với đất đắp gây ra với đất nền : P2=14,37 (T/m2).Bảng ứng suất hình (1)im tớnhy/b z/b Cỏc h s Cỏc ng sut thnh phnz/p y/p zy/p zyzy1 00.090.9856 0.802 0 16.854 13.714 0a 0.50.090.564 0.3308 0.108 9.644 5.657 1.847b 0.910.090.1074 0.1097 0.0342 1.837 1.876 0.585c 1.320.090.0026 0.0382 0.0088 0.044 0.653 0.15 Hồ Duy Hùng -7- Lớp ĐCCT.K49B Bộ môn :Địa chất công trình Đồ án :Cơ học đất - nền móngd 1.730.090 0.0202 0.0019 0 0.345 0.0322 00.180.9712 0.604 0 16.608 10.328 0a 0.50.180.528 0.3416 0.216 9.029 5.841 3.694b 0.910.180.1068 0.1619 0.0684 1.826 2.768 1.17c 1.320.180.0052 0.0763 0.0176 0.089 1.305 0.301d 1.730.180 0.0405 0.0039 0 0.693 0.0673 00.270.9488 0.4284 0 16.224 7.326 0a 0.50.270.4984 0.3404 0.2968 8.523 5.821 5.075b 0.910.270.11 0.2033 0.0997 1.881 3.476 1.705c 1.320.270.01 0.1097 0.0282 0.171 1.876 0.482d 1.730.270.0009 0.0595 0.0074 0.015 1.017 0.1274 00.360.8984 0.3312 0 15.363 5.664 0a 0.50.360.4912 0.2972 0.2824 8.4 5.082 4.829b 0.910.360.1265 0.2073 0.1207 2.163 3.545 2.064c 1.320.360.0223 0.1264 0.0455 0.381 2.161 0.778d 1.730.360.0048 0.0742 0.0166 0.082 1.269 0.2845 00.450.848 0.234 0 14.501 4.001 0a 0.50.450.484 0.254 0.268 8.276 4.343 4.583b 0.910.450.1429 0.2114 0.1417 2.444 3.615 2.423c 1.320.450.0347 0.1431 0.0628 0.593 2.447 1.074d 1.730.450.0086 0.0888 0.0257 0.147 1.518 0.4396 00.550.79 0.16 0 13.509 2.736 0a 0.50.550.474 0.212 0.248 8.105 3.625 4.241b 0.910.550.1624 0.212 0.1562 2.777 3.625 2.671c 1.320.550.0492 0.1557 0.0784 0.841 2.662 1.341d 1.730.550.0148 0.1019 0.0359 0.253 1.742 0.6147 00.720.688 0.092 0 11.765 1.573 0a 0.50.720.4536 0.1508 0.2072 7.757 2.579 3.543b 0.910.720.1978 0.2066 0.1655 3.382 3.533 2.83c 1.320.720.075 0.1668 0.0988 1.283 2.852 1.689d 1.730.720.0284 0.1186 0.0532 0.486 2.028 0.918 00.910.5932 0.0544 0 10.144 0.93 0a 0.50.910.4244 0.108 0.1744 7.257 1.847 2.982b 0.910.910.2204 0.1631 0.1626 3.769 2.789 2.78c 1.320.910.1011 0.1527 0.1147 1.729 2.611 1.961d 1.730.910.0441 0.1304 0.0695 0.754 2.23 1.1889 01.180.4852 0.0256 0 8.297 0.438 0a 0.51.180.3812 0.0684 0.1312 6.519 1.17 2.244b 0.911.180.2303 0.1117 0.143 3.938 1.91 2.445c 1.321.180.1296 0.124 0.1164 2.216 2.12 1.99d 1.731.180.0666 0.121 0.0836 1.139 2.069 1.4311 01.450.412 0.012 0 7.045 0.205 0a 0.51.450.338 0.044 0.104 5.78 0.752 1.778b 0.911.450.2314 0.0784 0.127 3.957 1.341 2.172c 1.321.450.144 0.0975 0.1115 2.462 1.667 1.907d 1.731.450.0841 0.1031 0.0862 1.438 1.763 1.474 Hồ Duy Hùng -8- Lớp ĐCCT.K49B Bộ môn :Địa chất công trình Đồ án :Cơ học đất - nền móng13 01.640.372 0.01 0 6.361 0.171 0a 0.51.640.3132 0.0344 0.0888 5.356 0.588 1.518b 0.911.640.2286 0.0626 0.1134 3.909 1.07 1.939c 1.321.640.1532 0.0852 0.1068 2.62 1.457 1.826d 1.731.640.0956 0.0944 0.0888 1.635 1.614 1.51815 01.820.3388 0.0072 0 5.793 0.123 0a 0.51.820.2944 0.0272 0.0744 5.034 0.465 1.272b 0.911.820.2229 0.0518 0.1013 3.812 0.886 1.732c 1.321.820.1596 0.0746 0.1026 2.729 1.276 1.754d 1.731.820.1052 0.0857 0.0908 1.799 1.465 1.55317 02.000.31 0.000 0 5.301 0.002 0a 0.52.000.28 0.02 0.06 4.788 0.342 1.026b 0.912.000.2144 0.0446 0.0928 3.666 0.763 1.587c 1.322.000.1616 0.0628 0.1 2.763 1.074 1.71d 1.732.000.1124 0.0746 0.0908 1.922 1.276 1.55319 0 2.18 0.292 1E-04 0 4.993 0.002 0a 0.5 2.18 0.2656 0.02 0.0546 4.542 0.342 0.934b 0.91 2.18 0.2074 0.0402 0.0859 3.547 0.687 1.469c 1.32 2.18 0.1585 0.0562 0.094 2.71 0.961 1.607d 1.73 2.18 0.1106 0.0674 0.0871 1.891 1.153 1.48921 0 2.36 0.274 1E-04 0 4.685 0.002 0a 0.5 2.36 0.2512 0.02 0.0492 4.296 0.342 0.841b 0.91 2.36 0.2004 0.0357 0.079 3.427 0.61 1.351c 1.32 2.36 0.1554 0.0497 0.0879 2.657 0.85 1.503d 1.73 2.36 0.1088 0.0602 0.0833 1.86 1.029 1.42423 0 2.55 0.255 0 0 4.36 0 0a 0.5 2.55 0.236 0.02 0.0435 4.036 0.342 0.744b 0.91 2.55 0.193 0.0311 0.0718 3.3 0.532 1.228c 1.32 2.55 0.1521 0.0428 0.0815 2.601 0.732 1.394d 1.73 2.55 0.1069 0.0526 0.0794 1.828 0.899 1.35825 0 2.73 0.237 0 0 4.053 0 0a 0.5 2.73 0.2216 0.02 0.0381 3.789 0.342 0.652b 0.91 2.73 0.1859 0.0266 0.0649 3.179 0.455 1.11c 1.32 2.73 0.149 0.0362 0.0755 2.548 0.619 1.291d 1.73 2.73 0.1051 0.0454 0.0756 1.797 0.776 1.293Do tải trọng hình (2) gây ra Hồ Duy Hùng -9- Lớp ĐCCT.K49B Bộ môn :Địa chất công trình Đồ án :Cơ học đất - nền móngim tớnhy/b z/bH sy/b z/bCỏc h sCỏc ng sut thnh phnz/p y/p zy/p zyzy1 1.611 0.11 0.0054 1.11 0.11 0.0525 0.0097 0.092 0.898 0.166a 1 0.11 0.4666 0.5 0.11 0.119 0.0471 7.979 2.035 0.805b 0.5 0.11 0.4912 0 0.11 0.3653 0.0783 8.4 6.247 1.339c 0 0.11 0.033 -0.5 0.11 0.3119 -0.2679 0.564 5.333 -4.581d -0.5 0.11 0.0004 -1 0.11 0.0583 -0.01 0.007 0.997 -0.1712 1.611 0.22 0.0109 1.11 0.22 0.087 0.0285 0.186 1.488 0.487a 1 0.22 0.4331 0.5 0.22 0.1456 0.0783 7.406 2.49 1.339b 0.5 0.22 0.4824 0 0.22 0.2551 0.1076 8.249 4.362 1.84c 0 0.22 0.066 -0.5 0.22 0.2197 -0.2246 1.129 3.757 -3.841d -0.5 0.22 0.0009 -1 0.22 0.1001 -0.0323 0.015 1.712 -0.5523 1.611 0.33 0.0235 1.11 0.33 0.1035 0.0478 0.402 1.77 0.817a 1 0.33 0.4013 0.5 0.33 0.1434 0.0964 6.862 2.452 1.648b 0.5 0.33 0.4576 0 0.33 0.1786 0.1054 7.825 3.054 1.802c 0 0.33 0.0916 -0.5 0.33 0.1631 -0.1894 1.566 2.789 -3.239d -0.5 0.33 0.008 -1 0.33 0.1172 -0.056 0.137 2.004 -0.9584 1.611 0.44 0.0389 1.11 0.44 0.1128 0.064 0.665 1.929 1.094a 1 0.44 0.37 0.5 0.44 0.1364 0.1088 6.327 2.332 1.86b 0.5 0.44 0.4268 0 0.44 0.117 0.0986 7.298 2.001 1.686c 0 0.44 0.1145 -0.5 0.44 0.1164 -0.158 1.958 1.99 -2.702d -0.5 0.44 0.0177 -1 0.44 0.3256 -0.0754 0.303 5.568 -1.2895 1.611 0.56 0.0574 1.11 0.56 0.1092 0.076 0.982 1.867 1.3a 1 0.56 0.3386 0.5 0.56 0.1196 0.1112 5.79 2.045 1.902b 0.5 0.56 0.392 0 0.56 0.078 0.0824 6.703 1.334 1.409c 0 0.56 0.1328 -0.5 0.56 0.0846 -0.131 2.271 1.447 -2.24d -0.5 0.56 0.0276 -1 0.56 0.9184 -0.0886 0.472 15.71 -1.5156 1.611 0.67 0.0759 1.11 0.67 0.102 0.0818 1.298 1.744 1.399a 1 0.67 0.3122 0.5 0.67 0.1038 0.1092 5.339 1.775 1.867b 0.5 0.67 0.359 0 0.67 0.0545 0.0696 6.139 0.932 1.19c 0 0.67 0.1433 -0.5 0.67 0.0642 -0.1108 2.45 1.098 -1.895d -0.5 0.67 0.0359 -1 0.67 0.7579 -0.094 0.614 12.96 -1.6077 1.611 0.78 0.0919 1.11 0.78 0.0927 0.0845 1.571 1.585 1.445 Hồ Duy Hùng -10- Lớp ĐCCT.K49B . khi có sự hiểu biết sâu sắc về cơ học đất , nền và móng , cũng nh kỹ thuật thi công nền móng . Chính vì vậy mà hai lĩnh vực cơ học đất nền móng luôn có. chất công trình Đồ án :Cơ học đất - nền móng Mở đầuHiện nay trong

— Xem thêm —

Từ khóa: nền móngĐồ án Cơ học đất- nền và móng

Xem thêm: Đồ án Cơ học đất- nền và móng, Đồ án Cơ học đất- nền và móng, Đồ án Cơ học đất- nền và móng

Gửi bình luận

Bình luận
Lên đầu trang
  • An Nhiên
    An Nhiên · Vào lúc 01:14 pm 27/02/2013
    Tài liệu hữu ích quá, đi thực tập cũng dc máy mò tí mà chả hiểu cái này.
  • Hoàn Cẩn
    Hoàn Cẩn · Vào lúc 07:11 am 06/10/2013
    Đúng tài liệu mình cần. tks bạn đã chia sẻ tài liệu
  • Minh Anh
    Minh Anh · Vào lúc 05:30 pm 07/10/2013
    Cảm ơn bạn nhé, mình rất quan tâm đến tài liệu này
  • fresh boy 11
    fresh boy 11 · Vào lúc 04:36 pm 22/12/2013
    Bạn ơi! Upload thêm nhé. Mình cũng rất muốn được tham khảo những tài liệu như thế này.
  • fresh boy 44
    fresh boy 44 · Vào lúc 06:22 pm 23/12/2013
    Cảm ơn bạn; tài liệu rất cơ bản và bổ ích
Xem thêm
Đăng ký

Generate time = 0.0906131267548 s. Memory usage = 13.41 MB