trắc nghiệm pháp luật kinh tế có đáp án

lương thị thùy trang
(0 người theo dõi)
Lượt xem 5040
29
Tải xuống 15,000₫
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 38 | Loại file: DOC
7

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 13/08/2013, 10:44

Mô tả: các câu trắc nghiệm về môn pháp luật kinh tế. Đã được soạn và có đáp án đầy đủ 1. Có bao nhiêu loại hình công ty? Cty cổ phần, Cty TNHH 1 hoặc 2 thành viên trở lên, Cty hợp danh, Nhóm Cty 2. Loại cổ phần nào được chuyển nhượng tự do? Cổ phần phổ thông, các lọai cổ phần ưu đãi trừ cổ phần ưu đãi biểu quyết 3. Trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày cấp giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh,cơ quan đăng kí kinh doanh phải thông báo nội dung giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh đó cho cơ quan thuế,thống kê: 7 ngày 4. Mỗi cá nhân được quyền thành lập bao nhiêu doanh nghiệp tư nhân?: Được thành lập 2 dn 5. Lọai hình DN nào có quyền phát hành các lọai cổ phiếu: Cty cổ phần 6. Cty cổ phần có tư cách pháp nhân khi : Được cấp giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh 7. Điểm khác biệt giữa thành viên hợp danh(TVHD) và thành viên góp vốn(TVGV) : TVHD phải chịu trách nhiệm bằng tòan bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của Cty còn TVGV chỉ chịu trác nhiệm bằng số vốn mình góp vào Cty - TVHD có quyền điều hành quản lí Cty còn TVGV thì không - TVHD không được làm chủ DNTN khác hoặc làm TVHD của Cty Hợp danh khác còn TVGV thì được 8. Tổ chức kinh doanh nào sau đây không có tư cách pháp nhân: DNTN 9.Vốn điều lệ là gì?: Số vốn do các thành viên, cổ đông góp hoặc cam kết góp trong 1 thời hạn nhất định và được ghi vào điều lệ công ty 10. Việc bảo đảm của nhà nước đối với doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp thể hiện ở : Nhà nước công nhận sự tồn tại lâu dài và phát triển của các loại hình doanh nghiệp được qui định trong luật nảy,bảo đảm sự bình đẳng trước pháp luật của các doanh nghiệp - Công nhận và bảo hộ quyền sở hữu tài sản,vốn đầu tư,quyền lợi ích hợp pháp khác của DN và chủ sở hữu DN - Tài sản và vốn đầu tư hợp pháp của DN và chủ sở hữu DN không bị quốc hữu hóa 11. Các quyền cơ bản,quan trọng nhất của DN: Tự chủ KD,chủ động lựa chọn ngành nghề,địa bàn,hình thức kinh doanh,đầu tư,chủ động mở rộng qui mô và ngành nghề kinh doanh 12. Nghĩa vụ của doanh nghiệp: Bảo đảm quyền và lợi ích của người lao động theo qui định của pháp luật về lao động 13. Các hành vi nào là bị cấm đối với DN: Kê khai không trung thực,không chính xác nội dung, hồ sơ đăng kí kinh doanh hoặc không kịp thời với những thay đổi của hồ sơ đăng kí kinh doanh 14. Trường hợp nào thì được cấp lại giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh: Khi thay đổi tên,địa chỉ trụ sở chính,chi nhánh văn phòng - Thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh - Giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh bị mất,rách,cháy hoặc tiêu hủy dưới các hình thức 15. Điều lệ công ty là: Bảng cam kết về việc thực hiện kinh doanh theo đúng pháp luật 16. Tư cách chấm dứt thành viên của DN trong các trường hợp nào? Thành viên đã chuyển nhượng hết vốn góp của mình cho người khác - Thành viên chết - Khi điều lệ DN qui định 17. Số lượng thành viên của công ty TNHH 2 thành viên trở lên: Tối thiểu là 2,tối đa là 50 18. Quyết định của HĐQT được thông qua tại cuộc họp khi : (trong Cty TNHH 2 thành viên) Số phiếu đại diện ít nhất 65% tổng số vốn góp của các thành viên dự họp chấp thuận 19. Theo quyết định của Hội Đồng thành viên trong Cty TNHH 2 thành viên trở lên thì công ty có thể tăng vốn điều lệ bằng các hình thức nào sau đây: Tăng vốn góp của thành viên,tiếp nhận vốn góp của thành viên mớiĐiều chỉnh tăng mức vốn điều lệ tương ứng với giá trị tài sản tăng lên của công ty 20. Lọai hình doanh nghiệp nào chịu trách nhiệm vô hạn về số vốn: DNTN 21. Loại hình doanh nghiệp nào không được thay đổi vốn điều lệ(nếu thay đổi phải thay đổi loại hình công ty): Cty TNHH 1 thành viên 22. Cty hợp danh có ít nhất bao nhiêu thành viên là chủ sở hữu công ty : 2 thành viên 23. Cty cổ phần có ít nhất bao nhiêu thành viên: 3 thành viên 24. Trong Cty cổ phần,các cổ đông sáng lập phải đăng kí ít nhất: 20% tổng số cổ phần phổ thông 25. Trong các DN sau đây,loại hình DN nào không được thuê giám đốc: Cty hợp danh 26. Những loại hình DN nào sau đây có thể chuyển đổi lẫn nhau: CTy TNHH và Cty cổ phần 27. Đối với CTy TNHH 1 thành viên,chủ tịch hội đồng thành viên do: Chủ sở hửu Cty chỉ định 28. Cty TNHH 1 thành viên sửa đổi điều lệ Cty,chuyển nhượng 1 phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ thì phải thông qua: 3/4 số thành viên dự họp chấp nhận 29.Kiểm soát viên của Cty TNHH 1 thành viên có số lượng tử: 1  3 thành viên 30. CTy TNHH 2 thành viên có thể có bao nhiêu thành viên : 2  50 thành viên 31. Công ty TNHH 2 thành viên trở lên có số thành viên tối đa là bao nhiêu?: 50 32: Công ty TNHH 2 thành viên trở lên theo điều 41 khoản 2 thành viên hoặc nhóm thành viên sở hữu trên .?. vốn điều lệ hoặc một tỷ lệ khác nhỏ hơn do công ty quy định ( trừ trường hợp quy định tại khoản 3 điều 41) có quyền yêu cầu triệu tập họp hội đồng thành viên để giải quyết những vấn đề thuộc thẩm quyền: 25% 33: Công ty TNHH 2 thành viên trở lên có trên 11 thành viên mới thành lập Ban kiểm soát 34: Phát biểu nào sau đây là sai? Cổ đông phổ thông có nghĩa vụ thanh toán đủ số cổ phần trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 35: Cổ đông sở hữu từ .?. tổng số cổ phiếu trở lên phải được đăng ký với cơ quan đkkd có thẩm quyền trong thời hạn .?. làm việc, kể từ ngày có được tỷ lệ sở hữu đó: 5% - 7 ngày 36: Công ty không được phát hành trái phiếu trong trường hợp sau đây: Tỷ suất lợi nhuận sau thuế bình quân của 3 năm liên tiếp trước đó không cao hơn mức lãi suất dự kiến trả cho trái phiếu định phát hành. Câu 37: Phát biểu nào sau đây về việc mua lại cổ phần là sai? Công ty thanh toán cổ phần trái quy định thì tất cả thành viên hđqt phải hoàn trả cho công ty số tiền đó, trường hợp không hoàn trả được thì tất cả thành viên hđqt phải cùng liên đới chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác trong phạm vi số tiền, tài sản chưa hoàn trả được. 38: Cuộc họp đại hội đồng CĐ triệu tập lần 2 được tiến hành khi có số cổ đông dự họp đại diện ít nhất bao nhiêu % tổng số cổ đông có quyền biểu quyết?: 51% 39: Nhiệm kỳ của giám đốc, tổng giám đốc công ty cổ phần không quá 5 năm, với số nhiệm kỳ là: Không hạn chế 40: phát biểu nào sau đây là sai?: Thành viên hợp danh không được quyền chuyển một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp của mình tại công ty cho người khác. 41: Cổ phần ưu đãi gồm mấy loại: tùy điều lệ công ty. 42: Công ty TNHH 1 thành viên: Cuộc họp của Hội đồng thành viên được tiến hành khi có ít nhất bao nhiêu thành viên dự họp?: Ít nhất là 2/3 43: Công ty giải thể khi công ty không đủ số lượng thành viên tối thiểu theo quy định của luật doanh nghiệp khi kéo dài tình trạng này liên tục trong thời hạn: 6 tháng 44: Phát biểu về công ty cổ phần nào sau đây là sai: Người đại diện theo pháp luật của công ty phải thường trú ở Việt Nam; trường hợp vắng mặt trên 15 ngày ở Việt Nam thì phải uỷ quyền bằng văn bản cho người khác. 45: Phát biểu nào sau đây về công ty là sai: Thành viên hợp danh không được làm chủ doanh nghiệp tư nhân hoặc thành viên hợp danh của công ty hợp danh khác. 46: Theo Luật Doanh Nghiệp 2005, tư cách thành viên của công ty được thành lập khi: a) Góp vốn vào công ty b) Mua lại phần vốn từ thành viên công ty c) Hưởng thừa kế từ người để lại di sản là thành viên công ty d) Cả 3 đều đúng 47: Theo Luật Doanh Nghiệp 2005, tư cách thành viên chấm dứt khi: a) Thành viên đã chuyển hết vốn góp cho người khác b) Thành viên chết c) Điều lệ công ty quy định d) Cả 3 đều đúng 48: Theo Luật Doanh Nghiệp, việc góp vốn thành lập công ty của thành viên là: a) Quyền của thành viên b) Nghĩa vụ của thành viên c) Cả 2 đúng d) Cả 2 sai 49: Kết thúc thời hạn hoạt động đã ghi trong điều lệ công ty mà không có quyết định gia hạn là công ty bị : a) Giải thể b) Phá sản c) Lâm vào tình trạng phá sản d) Cả 3 đều sai 50: Theo Luật Doanh Nghiệp 2005, công ty mà vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau được gọi là công ty : a) TNHH 1 thành viên b) TNHH 2 thành viên trở lên c) Cổ phần d) Hợp doanh. 51 :Theo Luật Doanh Nghiệp 2005, chỉ có loại hình công ty này có quyền phát hành chứng khoán : a) Cổ phần b) TNHH 1 thành viên c) TNHH 2 thành viên trở lên d) Hợp danh 52: Quyền mà công ty cổ phần khác với các loại hình công ty khác : a) Mua lại phần vốn góp của các thành viên khác b) Phát hành chứng khoán c) Được chia lợi nhuận theo tỷ lệ vốn góp d) Cả 3 đúng 53: Theo Luật Doanh Nghiệp 2005, Công ty Cổ Phần phải có loại chứng khoán này: a) Cổ phiếu phổ thông b) Cổ phiếu ưu đãi c) Trái phiếu d) Cả 3 đúng 54: Trong công ty Cổ Phần, phần trăm tổng số cổ phần phổ thông đã bán mà công ty có quyền mua lại không quá : a) 10 % b) 20 % c) 30 % d) 40% 55: Theo Luật Doanh Nghiệp 2005, công ty TNHH 2 thành viên trở lên có thể tăng vốn điểu lệ bằng cách : a) Điều chỉnh tăng vốn điều lệ tương ứng cới giá trị tài sản tăng lên của công ty b) Tăng vốn góp của thành viên c) Tiếp nhận vốn góp của thành viên mới d) Cả 3 đúng 56: Điều nào sao đây mà thành viên HỢP DANH khác với thành viên GÓP VỐN: a) Thành viên HỢP DANH phải là cá nhân b) Chiu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ công ty c) Được quyền tham gia quản lý công ty d) Cả 3 đúng 57: Theo Luật Doanh Nghiệp 2005, công ty TNHH 1 thành viên có chủ sở hữu là: a) 1 tổ chức b) 1 cá nhân c) Cả 2 đúng d) Cả 2 sai 58: Theo Luật Doanh Nghiệp 2005, chủ sở hữu công ty TNHH 1 thành viên chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản của công ty : a) Bằng toàn bộ tài sản của mình b) Trong phạm vi vốn điều lệ của công ty c) Một phần trong vốn điều lệ của công ty d) Cả 3 sai 59: Theo Luật Doanh Nghiệp 2005, trường hợp nào sau đây công ty TNHH 1 thành viên phải chuyển đổi loại hình công ty : a) Tăng vốn điều lệ. b) Chuyển nhượng 1 phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác c) Phát hành chứng khoán d) Cả 3 đúng 60: Trong công ty Hợp Danh, thành viên Hợp Danh có quyền : a) Chuyển 1 phần hoặc toàn bộ vốn góp của mình tại công ty cho người khác b) Làm chủ doanh nghiệp tư nhân c) Được chia lợi nhuận tương ứng với tỉ lệ vốn góp hoặc theo thỏa thuận theo quy định của công ty. d) Nhân danh cá nhân thực hiện kinh doanh cùng ngành, nghề kinh doanh của công ty để phục vụ tổ chức, cá nhân khác. 61: Trường hợp nào được coi là giải thể công ty : Kết thúc thời hạn hợp đồng đã ghi trong điều lệ công ty mà vẫn chưa có quyết địnhgia hạn thêm - Bị thu hồi giấy chứng nhận ĐKKD. 62: Trong các loại hình tổ chức sau, loại hình tổ chức nào không cần có giám đốc: Doanh nghiệp tư nhân 63: Hình thức tổ chức nào sau đây được quyền phát hành trái phiếu : Công ty TNHH 2 thành viên trở lên - Công ty TNHH 2 thành viên trở lên - Công ty hợp danh. 64: Đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên việc được chuyển nhượng phần vốn góp của mình cho người không phải là thành viên : Sau thời hạn 30 ngày kể từ ngày chào bán mà các thành viên trong công ty không mua hoặc mua không hết 65 : Câu nào là câu đúng trong các câu sau : Công ty TNHH(1 hoặc 2 thành viên trở lên )có thể chuyển đổi sang công ty cổ phần - Công ty cổ phần có thể chuyển sang công ty TNHH(1 hoặc 2 thành viên trở lên ). 66 : Đối với công ty hợp danh, thành viên nào chịu trách nhiệm vô hạn về tài sản: Thành viên hợp danh 67 : Trong công ty cổ phần, trong khoảng 12 người trở lên thì phải thành lập ban kiểm soát 68 : Trong công ty cổ phần, cổ đông nào có quyền tham gia quản lý công ty: Cổ đông sở hữu cổ phần phổ thông. 69 : Đại hội đồng cổ đông trong công ty cổ phần họp ít nhất : 1 lần 1 năm 70: Đối với các loại hình công ty sau, loại hình nào chỉ được tăng mà không được giảm vốn điều lệ: Công ty TNHH 1 thành viên. 71: Thành viên trong CT TNHH 1 thành viên là: Tổ chức hay cá nhân đều giống nhau. 72: Đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên với điều kiện nào thì bắt buột phải có ban kiểm soát(BKS): Số thành viên lớn hơn 10 người. 73: Các loại hình tổ chức sau, loại hình không có tư cách pháp nhân: Doanh nghiệp tư nhân. 74: Đối với công ty Cổ Phần, cổ đông phổ thông phải thanh toán đủ số cổ phần cam kết trong thời hạn : 90 ngày kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận ĐKKD. 75: Trong công ty Cổ Phần, câu nào là câu sai trong các câu sau: Chỉ có cổ đông sáng lập mới được quyền nắm giữ cổ CPƯĐBQ. 76: Trong công ty Hợp Danh, câu nào là câu đúng trong các câu sau: Thành viên hợp danh là cá nhân và phải chịu trách nhiệm vô hạn về toàn bộ tài sản của mình. 77: Chọn câu đúng nhất đối với công ty TNHH 1 thành viên : Người đại diện theo pháp luật của công ty vắng mặt quá 30 ngày ở Việt Nam thì phải uỷ quyền cho người khác bằng văn bảng theo pháp luật - Đối với tổ chức thì nhiệm kì của hội đồng thành viên không qua 5 năm - Thành viên là tổ chức hay cá nhân đều được thuê giám đốc hoặc phó giám đốc. 78. Cổ phần nào trong công ty cổ phần không được chuyển nhượng trong trường hợp thông thường a. Cổ phần phổ thông c. Cổ phần ưu đãi hoàn lại b. Cổ phần ưu đãi biểu quyết d. Cổ phần ưu đãi cổ tức 79. Cá nhân, tổ chức nào có quyền triệu tập cuộc họp hội đồng thành viên a. Chủ tịch hội đồng thành viên b. Nhóm thành viên sở hữu trên 25% vốn điều lệ c. a, b đều đúng d. Tất cả đều sai 80. Công ty cổ phần có ít nhất bao nhiêu cổ đông phải lập ban kiểm soát a. 10 c. 12 b. 11 d. 13 81. Cổ đông sở hữu loại cổ phần nào thì quyền biểu quyết, dự họp đại hội cổ đông, đề cử người vào hội đồng quản trị và ban kiểm soát a. Cổ phần ưu đãi cổ tức c. Cổ phần ưu đãi hoàn lại b. Cổ phần ưu đãi biểu quyết d. Cả a, b, c, đều sai 82. Doanh nghiệp nào không được thuê giám đốc a. Công ty tư nhân c. Công ty hợp danh b. Công ty nhà nước d. Công ty TNHH 1thành viên 83. Anh B là giám đốc một công ty TNHH 2 thành viên. Trong quá trình kinh doanh công ty anh B có góp vốn với một số đối tác nước ngoài và thành lập công ty có tên là TNHH….Với kinh nghiệm sẵn có anh B được bổ nhiệm làm tổng giám đốc để quản lý và điều hành công ty. Như vậy anh B có vi phạm pháp luật hay không a. Vi phạm b. Không vi phạm 84. Điều kiện để doanh nghiệp có tư cách pháp nhân a. Có tên riêng, có tài sản c. Có sự độc lập về tài chính b. Có trụ sở giao dịch d. a, b đều đúng 85. Người đại diện theo pháp luật của công ty TNHH và công ty Cổ phần có thể là a. Giám đốc, tổng giám đốc c. Chủ tịch hội đồng thành viên b. Chủ tịch hội đồng quản trị d. Cả a, b, c đều đúng 86. Anh A đang quản lý DNTN vậy anh A có thể chuyển đổi lọai hình doanh nghiệp của mình từ DNTN thành công ty TNHH được không a. Được b. Không 87. Hội đồng thành viên trong công ty TNHH 2 thành viên trở lên họp ít a. 1tháng 1 lần c. 6 tháng một lần b. 3 tháng 1 lần d. 1 năm một lần 88. Theo luật doanh nghiệp 2005 Doanh nghiệp nào không có tư cách pháp nhân a. Công ty TNHH 1 thành viên c. Công ty tư nhân b. Công ty hợp danh d. Cả a, b, c đều đúng 89. Phát biểu nào sau đây sai a. Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi hoàn lại có quyền biểu quyết, dự họp đại hội đồng cổ đông, đề cử người vào hội đồng quản trị b. Cổ phần ưu đãi biểu quyết có thể chuyển nhượng cho người khác c. Chỉ có tổ chức được chính phủ ủy quyền và cổ đông sáng lập được quyền nắm giữ cổ phần ưu đãi biểu quyết d. a, b đúng 90: Có bao nhiêu loại công ty theo luật doanh nghiệp Việt Nam: a. có 5 loại: công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên, công ty trách nhiện hữu hạn 1 thành viên, công ty hợp danh, nhóm công ty b. 2 loại: công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn c. 3 loại: doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, hộ kinh doanh d. 4 loại: doanh nghiệp tư nhân, hộ kinh doanh, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn 91: Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên gồm bao nhiêu thành viên: a. Từ 2 đến 11 người b. Từ 2 đến 50 người c. Từ 2 đến 100 người d. Không giới hạn 92: Cho xác phát biểu sau: I. Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên không được giảm vốn điều lệ II. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên không được phát hành cổ phần III. Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên tở lên không được gia3m vốn điều lệ IV. Công ty trách nhiệm hửu hạn 2 thành viên trở lên được giảm vốn điều lệ a. I đúng, II, IV sai b. II, III đúng c. I, IV đúng, III sai d. I, II, IV đúng 93: Điền vào chỗ trống: Cổ phần là phần chia nhỏ nhất vốn điều lệ của ….(1)… được thể hiện dưới hình thức ……(2) … và có thể bao gồm 2 loại ….(3)… và … (4)……. a. (1) chủ sở hữu, (2) cổ phiếu, (3) cổ tức, (4) trái phiếu b. (1) công ty cổ phần, (2) cổ phiếu, (3) cổ phần phổ thông, (4) cổ phần ưu đãi c. (1) công ty hợp danh, (2) cổ tức, (3) cổ phần phổ thông, (4) cổ phần ưu đãi d. (1) công ty nhà nước, (2) cổ tức, (3) cổ phần phổ thông, (4) cổ phần ưu đãi 94: Chọn phát biểu đúng: a. Trong thời hạn 3 năm kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh, cổ đông sang lập có quyền tự do chuyển đổi cổ phần của mình. b. Công ty cổ phần không cần bắt buộc có cổ phần phổ thong. c. Công ty cổ phần bắt buộc phải có cổ phần ưu đãi. d. Cổ phần phổ thong có thể chuyển thành cổ phần ưu đãi. 95: Chọn phát biểu đúng: a. Chủ sở hữu công ty hợp danh phải có ít nhất 3 thành viên trở lên và được gọi là thành viên hợp danh. b. Chủ sở hữu công ty hợp danh được goi là thành viên góp vốn. c. Thành viên hợp danh phải là cá nhân. d. Thành viên góp vốn phải là cá nhân. 96: Tìm phát biểu sai: a. Thành viên hợp danh phải chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty b. Thành viên góp vốn chỉ chịu trách nhiệm về các khoảng nợ của công ty trong phạm vi số vốn đã góp vào công ty. c. Công ty hợp danh không được phát hành bất cứ loại chứng khoán nào. d. Thành viên góp vốn có quyền nhân danh công ty thực hiện kinh doanh cùng ngành. 97: Cho các phát biểu sau: I. Đối với công ty hợp danh tất cả các thành viên hợp lại thành hội đồng thành viên II. Cổ đông sở hữu 10% tổng số cổ phần trở lên phải đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh có thẩm quyền III. Trong công ty cổ phần, cổ đông có số luợng tối thiểu là 3 IV. Công ty hợp danh có quyền thuê người làm giám đốc V. Công ty cổ phần bắt buộc phải có ban kiểm soát A) I,II đúng, II,IV,V sai B) I,V đúng, III, IV,V sai C) I,III đúng, II,V sai D) III,IV đúng, I,II,V sai 98: Chọn phát biểu đúng, đối với công ty cổ phần a. Hội đồng quản trị bắt buộc phải có 10 thành viên trở lên b. Nhiệm kỳ của ban kiểm soát không quá 5 năm c. Giám đốc hay tổng giám đốc bắt buộc phải là cổ đông d. Cuộc họp đại hội đồng cổ đông được tiến hành khi có tổng số cổ đông dự họp đại diện ít nhất 65% tổng số cổ phần có biểu quyết 99: cuộc họp hội đồng quản trị đuợc tiến hành khi có bao nhiêu thành viên dự họp a. ½ tổng số thành viên trở lên b. ¾ tổng số thành viên trở lên c. 4/3 tổng số thành viên trở lên d. Đầy đủ các thành viên 100: Tìm phát biểu sai, trong công ty trách nhiệm hữu hạn: a. Chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên chỉ đuợc là cá nhân b. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có chủ sở hữu là cá nhân không có kiểm soát viên c. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có chủ sở hữu là tổ chức, phải có kiểm soát viên và có số luợng từ 1- 3 người d. Việc sửa đổi công ty, bổ sung điều lệ công ty, tổ chức lại công ty chuyển nhượng vốn điều lệ công ty phải đuợc ít nhất ¾ số thành viên chấp thuận 101: Đại hội đồng cổ đông gồm những ai? Tất cả những cổ đỗng có quyền biểu quyết, là cơ quan quyết định cao nhất của công ty cổ phần. 102: Phát biểu nào sai về tên trùng và tên gây nhầm lẫn: Tên của doanh nghiệp yêu cầu đăng kí khác với tên của doamh mghiệp đã đăng kí bởi số tự nhiên, số thứ tự or các chữ cái tiếng Việt (A, B, C …)ngay sau tên riêng của doanh nghiệp đó. 103: Nếu người nhận chuyển nhượng là tổ chức nước ngoài hoặc người nước ngoài không thường trú tại Việt Nam thì việc đăng kí thay đổi được thực hiện khi phần góp vốn của các cổ d0ông nước ngoài không vượt quá: 30% vốn điều lệ 104: Doanh nghiệp bị thu hồi giấu chứng nhận đăng kí kinh doanh trong trường hợp: Ngừng hoạt động kinh doanh 1 năm liên tục mà không báo cáo cơ quan đăng kí kinh doanh. 105: Đối với công ty trách nhiệm hữu hạn có 2 thành viên trở lên kèm theo thông báo gửi đến phòng đăng kí kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đã đăng kí kinh doanh theo mẫu MTB-4, khi bổ sung, thay đổi ngành nghề kinh doanh công ty phải có thêm bản sao hợp lệ: Quyết định và biên bản họp của Hội đồng thành viên về việc bổ sung, thay đổi ngành nghề kinh doanh . 106: Công ty được hiểu là sự liên kết của hai hay nhiều cá nhân hoặc pháp nhân bằng _______? _______, nhằm tiến hành để đạt mục tiêu chung: Một sự kiện pháp lý 107: Điểm khác nhau giữa việc chia công ty và tách công ty: Chia công ty thì công ty bị chia sẽ chấm dứt sự tồn tại. Tách công ty thì công ty bị tách không chấm dứt sự tồn tại. 108: Vốn điều lệ là: Số vốn do các thành viên, cổ đông góp hoặc cam kết góp trong thời gian nhất định và được ghi vào điều lệ công ty 109: Cơ quan nào có quyết định cao nhất trong công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên? Hội đồng thành viên 110: Thành viên sáng lập của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh là người: Góp vốn, tham gia xây dựng, thông qua và ký tên vào ban điều lệ đầu tiên của công ty 112: Theo pháp luật quy định, hồ sơ đăng ký kinh doanh nộp tại: Cơ quan đăng ký kinh doanh của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 113: Trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, người đại diện theo quy định của pháp luật là: Chủ tịch công ty 114: Hội đồng quản trị của công ty cổ phần là: Không nhất thiết phải là cổ đông của công ty cổ phần 115: Hội đồng quản trị KHÔNG phải triệu tập họp bất thường đại hội đồng cổ đông trong trường hợp sau: Nhiệm kỳ của hội đồng quản trị kết thúc 116: Trong công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên, quyết định của Hội đồng thành viên được thông qua tại cuộc họp khi: Được số phiếu đại diện ít nhất 65% tổng số vốn góp của các thành viên dự họp chấp thuận 117: Vốn pháp định ở VN không quy định ở ngành nghề nào: Kinh doanh bất động 118: Vốn pháp định lớn nhất theo quy định của pháp luật VN là bao nhiêu 5 triệu tỷ 50 triệu tỷ 500 triệu tỷ 500 ngàn tỷ Loại hình công ty nào sau đây là công ty đối nhân Công ty hợp danh Công ty TNHH 1 thành viên Công ty TNHH 2 thành viên trở lên Công ty cổ phần Tư cách thành viên công ty hình thành khi: Góp vốn vào công ty Mua lại phần vốn từ thành viên công ty Hưởng thừa kế của người là thành viên công ty Cả 3 đều đúng Tư cách thành viên sẽ chấm dứt trong các trường hợp: Thành viên chết Khi điều lệ công ty quyết định khai trừ hoặc thu hồi tư cách thành viên a&b đúng a&b sai Điều Kiện(ĐK) nào là không cân thiết khi thành lập công ty: ĐK về tài sản ĐK về người thành lập ĐK về con dấu của công ty ĐK về điều lệ công ty

— Xem thêm —

Xem thêm: trắc nghiệm pháp luật kinh tế có đáp án, trắc nghiệm pháp luật kinh tế có đáp án, trắc nghiệm pháp luật kinh tế có đáp án

Lên đầu trang

Từ khóa liên quan

Đăng ký

Generate time = 0.0545608997345 s. Memory usage = 13.97 MB