TU VUNG VA NGU PHAP TIENG ANH 11 CHUONG TRINH NANG CAO

123share
123share(54 tài liệu)
(24 người theo dõi)
Lượt xem 353
3
Tải xuống 20,000₫
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 38 | Loại file: DOC
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 20/08/2013, 19:50

Mô tả: Đây là hệ thống Từ vựng và ngữ pháp bám sát vào nội dung sách giáo khoa Tiếng anh 11 - chương trình nâng cao định dạng Microsoft Office Word, giúp giáo viên và học sinh rất dễ dàng sử dụng và copy. Cấu trúc của tài liệu gồm 16 Units và 4 Consolidation: Mỗi Unit gồm có phần từ vựng cho mỗi Section, phần Word study và phần Grammar review. UNIT 1: FRIENDSHIP  VOCABULARY A. READING (pages 14-16) remind (v) nhắc lại opinion (n) quan điểm, ý kiến pack up (v) thu dọn stuffed animal (n) thú nhồi bông stuff (n) đồ đạc satisfaction (n) sự hài lòng,thỏa mãn break out into tears (v) phát khóc thick and thin (idiom): good and bad times loser (n) người thua cuộc cheat (v) lừa đảo confide (v) tin cậy, tín nhiệm detention (n) hình phạt giữ lại trường sau giờ học guarantee (n) sự bảo đảm psychological (adj) thuộc tâm lí depression (n) sự trầm cảm anxiety (n) sự lo lắng evolve (v) = develop: phát triển distant (adj) xa cách focus (v) tập trung emphathize (v) thông cảm unsociable (adj) khó gần scold (v) rầy la, mắng B. LISTENING (page 17) athletic (adj) có vẻ thể thao reserved (adj) kín đáo enthusiastic (adj) nhiệt tình,hăng hái stout (adj) to khoẻ practical (adj) thực tế skinny (adj) gầy nhom sensitive (adj) nhạy cảm dynamic (adj) năng động punctual (adj) đúng giờ conservative (adj) bảo thủ sympathetic (adj) thông cảm indifferent (adj) bàng quan costume (n) trang phục curious (adj) tò mò plump face (n) mặt phúng phính dimple (n) lúm đồng tiền casual (adj) bình thường C. SPEAKING (pages 18-19) multi-school: gồm nhiều trường tasty (adj) ngon cousin (n) anh (chị) em họ D. WRITING (pages 20-21) narrative (n) bài tường thuật vicious (adj) xấu xa timid (adj) rụt rè imbecile (adj) khờ dại guy (n) bạn trai (thân mật) fascinate (v) thu hút criticize (v) phê bình confess (v) thú nhận amount (v) lên đến giggle (v) cười rút rích mood (n) tâm trạng decisive (adj) quyết đoán strategy (n) chiến lược E. LANGUAGE FOCUS (p.21-23) responsible (adj) có trách nhiệm honest (adj) trung thực devoted (adj) cống hiến prosperous (adj) thành đạt collision (n) sự đụng xe persistent (adj) kiên trì phobia (n) nỗi sợ hãi fatal (adj) tai hại submarine (n) tàu ngầm collapsible (adj) có thể gấp gọn ragged (adj) rách rưới screaming (adj) la lên, thét lên authority (n) chính quyền piercing (adj) lanh lảnh bushy(adj) có nhiều bụi cây,rậm rạp snake (n) con rắn stick (n) que củi utter (v) phát ra cloud (n) đám mây sour guava (n) ổi chua thunder (n) sấm scared (adj) sợ hải unconscious (adj) không nhận thức  WORD STUDY Descriptive Adjectives 1. Vị trí của tính từ: a/ Đứng trước danh từ Ex: My best friend is a responsible and honest girl. b/ Đứng sau các động từ như: be, become, look, get, seem, appear Ex: Na is both sociable and kind. 2. Thứ tự của tính từ: opinion (quan điểm) + size (hích tước + quality (tính chất) + age (tuổi) + shape (hình dáng) + color (màu sắc) + participle form (phân từ dùng như tính từ: V-ing/ V- ed) + origin (nguồn gốc) + material (vật liệu) + type (loại) + purpose (mục đích). Ex: I have an old wooden table.  GRAMMAR A. Verb Form I. The Present Simple Tense 1. Form S + V1(s/es)…. 2. Use a. Diễn tả một hành động hoặc một thói quen ở hiện tại (always, usually, often, sometimes, occasionally, seldom, rarely, every…….) Ex: I usually go to school in the afternoon. b. Diễn tả một chân lí, một sự thật lúc nào cũng đúng. Ex: The earth moves around the sun. 3. Đối với ngôi thứ ba số ít: He, She, It. a.Thêm “S” vào sau động từ thường. Ex: Lan often gets up early in the morning. b.Thêm “ES” vào sau các động từ tận cùng là: ch, sh, s, x, o, z. Ex: He watches a lot of TV on Sundays. II. The Present Progressive Tense 1. Form S + am/is/are + V-ing… 2. Use Diễn tả một hành động đang xảy ra trong lúc nói (now, at the moment, at this time, at present….) Ex: - I am looking for the latest newspaper now. - They are watching a sport game show at the moment. Trang 2 3. Note: Một số động từ không dùng ở thì Present Progressive, mà chỉ dùng ở thì Present Simple: to be, to want, to need, to have (có), to know, to understand, to seem … Ex: - We are tenth-grade students now. - I understand the lesson at the moment. III. The Present Perfect Tense 1. Form S + has/have +V3/ed… 2. Use a. Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại (never, ever, not…yet, since, for, so far, until now, up to now,…….) Ex: We have learnt English for 5 years. b. Diễn tả một hành động vừa mới xảy ra (just, recently, lately). Ex: She has just gone out. c. Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ không xác định rõ thời gian (already, before) Ex: Have you seen this movie before? 3. Notes: a/ This is the …… time + S + has/have + V3/ed…. Ex: This is the first time I have studied in this school. b/ S + has/have +V3/ed…… since + S + V2/ed…. Ex: We have known each other since we worked in that factory. IV. The Past Simple Tense 1. Form S + V2/ed… 2. Use a. Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ xác định rõ thời gian (yesterday, ago, last……, in the past, in 1990) Ex: - My father bought this house 10 years ago. - Mr. Nam worked here in 1999. b. Diễn tả một loạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ. Ex: - Last night, I had dinner, did my homework, watched TV and went to bed. - When she came here in 1990, she worked as a teacher. V. The Past Progessive Tense 1. Form S + was/were + V-ing . 2. Use a. Diễn ta một hành động xảy ra vào một thời điểm xác định trong quá khứ. Ex: She was studying her lesson at 7 oclock last night. b. Diễn tả một hành động đang xảy ra ở quá khứ (was/ were + V-ing) thì có một hành động khác xen vào (V2/ed). Ex: - He was sleeping when I came. - While my mother was cooking dinner, the phone rang. c. Diễn tả hai hành động đang xảy ra song song cùng lúc trong quá khứ. Trang 3 Ex: While I was doing my homework, my younger brother was playing video games. VI. The Past Perfect Tense 1. Form S + had + V3/ed… 2. Use a. Diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ. Ex: By the end of last month, she had made 4 shirts. b. Diễn tả một hành động xảy ra và hoàn thành trước một hành động khác trong quá khứ (before, after, by the time). Hành động xảy ra trước dùng thì Past Perfect, hành động xảy ra sau dùng thì Past Simple. Ex: - After Nam had done his homework, he went to bed. - They had lived in Dong Thap before they moved to HCM city. B. Linking Words Các từ liên kết như: and, or, but, either . or ., neither . nor . 1. Dùng để liên kết hai danh từ. Ex: Either you or Nam goes to the store. 2. Dùng để liên kết hai cụm từ. Ex: He likes playing soccer and collecting stamps. 3. Dùng để liên kết hai câu. Ex: My father bought a new motorbike, but we all didn’t like it. UNIT 2: PERSONAL EXPERIENCE  VOCABULARY A. READING (pages 24-26) sense (n) giác quan sight (n) thị giác smell (n) khứu giác softness (n) sự mềm mại briefcase (n) cặp da fragrance (n) hương của hoa flavor (n) mùi vị embarrassed (adj) lúng túng, bối rối  embarrassment (n) merrily (adv) vui vẻ pause (n) sự tạm dừng conversation (n) bài hội thoại pass by (v) đi ngang qua hearing (n) thính giác taste (n) vị giác touch (n) xúc giác in vain: vô ích retreat into .shell: thu mình lại inept (adj) vụng về slip away (v) biến đi image (n) hình ảnh inadequate (adj) bất lực shy (adj) mắc cở  shyness (n) dispirited (adj) chán nản character (n) nhân vật impact (n) ấn tượng B. LISTENING (page 27) presentation (n) bài phát biểu ashamed (adj) xấu hổ fearful (adj) hung dữ cycle (v) lái xe đạp search (v) tìm Trang 4 absent-minded (adj) đảng trí duty (n) trách nhiệm careless (adj) bất cẩn # careful counter (n) quầy witness (v) chứng kiến thief (n) tên trộm C. SPEAKING (pages 28-29) falcon (n) chim ưng bat (n) con dơi taster (n) người nếm smoke detector (n) máy dò tìm khói missel (n) tên lửa heat-seeking: tầm nhiệt differentiate (v) phân biệt D. WRITING (page 30) mutual (adj) lẫn nhau dish (n) món ăn host (n) chủ nhà commentment (n) lễ tốt nghiệp reunion (n) đoàn tụ pocket (n) túi pants (n) quần E. LANGUAGE FOCUS (p.31-33) chef (n) đầu bếp pale (adj) xanh xao vehicle (n) xe cộ woods (n) cáng rừng bush (n) bụi cây chirp (v) kêu chiêm chiếp bamboo flute (n) ống sáo  WORD STUDY Sense Verbs eyes (sight)  see hears (hearing)  hear skin (touch)  touch/ feel tongue (taste)  taste nose (smell)  smell  GRAMMAR A. Modal Perfect: S + could/ might + have + V3/ed . Dùng để suy luận, giải thích, phỏng đoán về một sự việc đã diễn ra trong quá khứ. Ex: He worked hard all day yesterday. He could/ might have been very tired. B. Verb Form: see Unit 1 UNIT 3: PARTIES  VOCABULARY A. READING (pages 34-36) manners (n) cách ứng xử attend (v) tham dự courtesy (adj) lịch sự, nhả nhặn observe (v) chứng kiến blunt (adj) đầu đủa lớn chopsticks (n) đôi đủa plate (n) đĩa bowl (n) bát spoon (n) muỗng fork (n) nĩa participant (n) người tham gia behavior (n) thái độ, cách cư xử standard (n) tiêu chuẩn congenial (adj) tương đắc etiquette (n) phép xã giao chew (v) nhai elbow (n) khủy tay refrain from (v) cố tránh cutlery (n) dao, nĩa, muỗng . diagonally (adv) theo đường chéo Trang 5 scissors (n) cây kéo hover (v) huơ poke (v) đẩy pick up (v) gắp mumerous (adj) nhiều interaction (n) sự tiếp xúc mouthful (n) miếng lick (v) liếm napkin (n) khăn giấy lap (n) vạt áo collar (n) cổ áo protocol (n) quy tắc ngoại giao B. LISTENING (pages 37-38) buffet (n) bữa ăn tự chọn savories (n) bữa ăn mặn delicious (adj) ngon honor (v) tôn vinh celebrated (adj) nỗi tiếng, lừng danh event (n) sự kiện random (adj) ngẫu nhiên distribution (n) sự phân bố exact (adj) chính xác culture (n) nền văn hoá accompany (v) đi kèm blow blew blown (v) thổi candle (n) cây đèn cầy decoration (n) sự trang trí secret (adj) bí mật represent (v) tượng trưng desire (n) nguyện vọng generally (adv) thông thường agency (n) cơ quan service(n) dịch vụ C. SPEAKING (pages 38-39) farewell (n) tạm biệt guest (n) khách serve (v) phục vụ selection (n) sự lựa chọn menu (n) thực đơn smoothly (adv) suông sẽ dispose (v) sắp xếp wrap (n) gói quà D. WRITING (pages 40-42) invitation (n) mời response (n) trả lời welcome (v) đón tiếp presence (n) sự hiện diện appreciate (v) đánh giá cao margin (n) lề giấy confirm (v) xác nhận refusal (n) sự từ chối regret (n) sự hối tiếc E. LANGUAGE FOCUS (p.42-44) pot (n) lọ, bình terminal (n) bến, trạm appointment (n) cuộc hẹn surgery (n) sự phẫu thuật rehearse (v) diễn, nhắc lại encourage (v) khuyến khích remind (v) nhắc sunset (n) hoàng hôn salty (adj) mặn  WORD STUDY Compound Nouns Ex: Mr. Lam is a taxi driver. Comp N Noun + Noun  Compound Noun Trang 6  GRAMMAR Bare Infinitive (Vo), To Infinitive (to V), Gerund (V-ing) 1. Bare Infinitive: Ex: - My parents let me go to Nha Trang this holiday. - I can swim and sunbathe on the sand. S + let, make + O + Vo… S + modal verbs + Vo… 2. To Infinitive: Ex: I decided to go to Nha Trang on my holiday. afford, appear, arrange, ask, decide, expect, hope, intend, manage, mean, need, plan, pretend, promise, refuse, remind, seem, tell, tend, want, wish…. + to V… 3. Gerund: Ex: I enjoy watching the sea at sunset. admit, avoid, can’t bear, can’t help, can’t stand, consider, dislike, enjoy, fancy, fell like, finish, hate, keep, like, mind, practice, resist, justify . + V-ing UNIT 4: VOLUNTEER WORK AND LITERACY PROGRAMS  VOCABULARY A. READING (pages 45-47) volunteer (v,n) (người) tình nguyện literacy (n) sự đọc, viết conduct (v) dạy, điều khiển remedial (adj) chậm hiểu damaged (adj) bị hư hỏng task (n) công việc teenager (n) thiếu niên adult (n) người trưởng thành evaluate (v) đánh giá hardship (n) sự cực nhọc firsthand (adj) mắt thấy tai nghe interpersonal (adj) người với người gain (v) = attain: đạt được mutual (adj) lẫn nhau promote (v) phát huy diagram (n) biểu đồ bubble (n) lời nói còn để trống B. LISTENING (page 48) raise fund (v) góp vốn homeless (adj) vô gia cư serve (v) phục vụ responsibility (adj) trách nhiệm collect (v) thu nhặt recycle (v) tái chế sidewalk (n) vĩa hè tidy (v) làn sạch riverbank (n) bờ sông collaborate (v) cộng tác skill (n) kĩ năng C. SPEAKING (pages 49-51) gratitude (n) lòng biết ơn respond (v) đáp trả obliged (adj) = grateful: biết ơn delighted (adj) vui mừng representative (n) đại diện protect (v) bảo vệ D. WRITING (pages 51-52) format (n) dàn bài salutation (n) sự chào hỏi remote (adj) xa xôi spacious (adj) rộng rãi facility (n) tiện nghi Trang 7 appreciation (n) sự đánh giá cao campaign (n) chiến dịch E. LANGUAGE FOCUS (p. 52-56) approach (n) phương pháp eradicate (v) xoá illiteracy (n) sự mù chữ hesitate (v) do dự interviewer (n) người phỏng vấn touch (v) chạm assistant (n) người phụ tá concentrate (v) tập trung position (n) vị trí shell (n) vỏ sò  WORD STUDY Adjectives Derived from Nouns Noun + ful/ al/ ous/ able  Adjective Ex: - helpful, careful, beautiful - national, natural, digital . - poisonous, famous, continuous . - changeable, countable, comfortable  GRAMMAR Reported Sppech I. Indirect Orders with to Infinitive Ex: a/ He said to me, “Give your toys to Lan, please!”  He asked me to give my toys to Lan. b/ The teacher said to Nga, “Don’t open this book now.”  The teacher asked Nga not to open that book then. * Khi đổi câu ra lệnh (Orders) sang gián tiếp. 1. Đổi động từ giới thiệu sang: “asked, told, ordered, advised, requested, reminded, begged….”. 2. Thêm to/ not to vào trước động từ chính. 3. Đổi ngôi: - Đổi ngôi thứ NHẤT phù hợp với CHỦ TỪ trong mệnh đề chính - Đổi ngôi thứ HAI phù hợp với TÚC TỪ trong mệnh đề chính - Ngôi thứ BA không đổi. 4. Đổi trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn: Direct Speech Indirect Speech 1. today/tonight 2. now 3. ago 4. yesterday 5. last week 6. tomorrow 7. next week 8. this 9. these 10. here 1. that day/ that night 2. then 3. before 4. the previous day/ the day before 5. the previous week/ the week before 6. the following day/ the day after 7. the following week/ the week after 8. that 9. those 10. there Trang 8 II. Reported with Gerunds Ex: a/ “Let’s spend the day at the beach.” said Mary.  Mary suggested spending the day at the beach. b/ “I’ll pay for the meal.” said Tom.  Tom insisted on paying the meal. c/ “It was nice of you to help me.” Minh said to Lan.  Minh thanked Lan for helping him. * Khi đổi câu sang câu tường thuật với danh động từ. 1. Đổi động từ giới thiệu sang: “suggested, proposed, requested, denied, admitted, insisted on, apologized for, thanked . for ., congratulated . on .” 2. Thêm V-ing vào sau động từ chính. 3. Đổi ngôi: - Đổi ngôi thứ NHẤT phù hợp với CHỦ TỪ trong mệnh đề chính - Đổi ngôi thứ HAI phù hợp với TÚC TỪ trong mệnh đề chính - Ngôi thứ BA không đổi. 4. Đổi trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn: (Xem I 4) CONSOLIDATION 1  VOCABULARY A. PRONUNCIATION (page 57) B. LISTENING (pages 57-58) wallpaper (n) giấy dán tường offer (v) đưa ra, dâng hiến lady (n) phụ nữ gentleman (n) đàn ông docorate (v) trang trí lonely (adj) cô độc C. VOCABULARY (pages 58-60) term (n) học kì delighted (adj) vui mừng straightforward (adj) thẳng thắn anxiety (n) sự lo lắng honest (adj) trung thực contact (n) sự tiếp xúc principal (n) hiệu trưởng gathering (n) sự tập trung devote (v) cống hiến charity (n) từ thiện D. GRAMMAR (pages 60-62) checkout counter (n) quầy kiểm toán auditorium (n) hội trường guest (n) khách sign (v) kí tên adviser (n) người khuyên bảo E. READING (pages 62-63) square (v) dành thời gian hug (n) cái ôm lie (v) nói dối hurt (v) làm tổn thương popcorn (n) bắp rang fade (v) tàn lụi push (v) xô, đẩy heartbeat (n) nhịp đập trái tim remove (v) bỏ đi grant out (v) cho circumstance (n) hoàn cảnh upset (adj) khó chịu Trang 9 F. WRITING (page 63) UNIT 5: COMPETITIONS  VOCABULARY A. READING (pages 64-66) competition (n) = contest = pageant: cuộc thi đấu entirely (adv) hoàn toàn appearance (n) vẻ bề ngoài separate (adj) tách rời controversial (adj) gây tranh cãi swimsuit (n) đồ tắm purity (n) sự trong trắng contestant (n) thí sinh celibate (adj) sống độc thân reign (n) thời hoa hậu refrain (v) kiềm chế degradation (n) sự giảm giá trị diaqualify (v) loại trừ trace (v) truy nguyên nhân title (n) danh hiệu feminist (n) người đấu tranh cho quyền phụ nữ degrade (v) xúc phạm object (v) phản đối, chỉ trích parade (v) diễu hành qua high-heeled shoes: giầy cao gót decline (v) giảm criticize (v) chỉ trích applicable (adj) thích hợp prestigious (adj) có uy tín argument (n) tranh cải requirement (n) sự đòi hỏi heyday (n) thời hoàng kim attribute (n) thuộc tính B. LISTENING (pages 67-68) ambition (n) hoài bảo disease (n) bệnh tật accountant (n) kế toán chat (v) tán gẫu nervous (adj) hồi hộp bird (n) con chim university (n) trường đại học chance (n) cơ hội eloquence (n) hùng biện C. SPEAKING (pages 68-70) tug of war (n) trò chơi kéo co aspect (n) khía cạnh doubt (n) sự nghi ngờ point of view: quan điểm encourage (v) khuyến khích spirit (n) tinh thần enhance (v) tăng cường prone (adj) úp, nằm sấp excessive (adj) quá mức emphasis (n) sự nhấn mạnh monotonous (adj) đơn điệu distract (v) làm lãng trí inhibit (v) cản trở commercialized(adj) thương mại hoá dim light: đèn mờ improve (v) cải thiện purpose (n) mục đích knowledge (n) kiến thức impression (n) ấn tượng D. WRITING (pages 71-72) obtain (v) đạt được ensure (v) bảo đảm application (n) sự áp dụng logical (adj) hợp lí clarify (v) làm rõ stipulated (adj) quy định eligible (adj) đủ điều kiện deadline (n) hạn chót reminder (n) người nhắc nhở Trang 10 . hoàn trả compensated (v) đền bù, bồi thường E.LANGUAGE FOCUS (p .113 -117 ) trouble (n) vấn đề khó khăn disturb (v) quấy rầy emergency (n) khẩn cấp communicate. giá trị diaqualify (v) loại trừ trace (v) truy nguyên nhân title (n) danh hiệu feminist (n) người đấu tranh cho quyền phụ nữ degrade (v) xúc phạm object

— Xem thêm —

Xem thêm: TU VUNG VA NGU PHAP TIENG ANH 11 CHUONG TRINH NANG CAO , TU VUNG VA NGU PHAP TIENG ANH 11 CHUONG TRINH NANG CAO , TU VUNG VA NGU PHAP TIENG ANH 11 CHUONG TRINH NANG CAO

Lên đầu trang
Đăng ký

Generate time = 0.085147857666 s. Memory usage = 13.9 MB