giao an lop 2 tuan 10

fresh boy 23
fresh boy 23(6372 tài liệu)
(2 người theo dõi)
Lượt xem 88
1
Tải xuống miễn phí
Số trang: 12 | Loại file: DOC
0
Thêm vào bộ sưu tập

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 04/09/2013, 23:10

Mô tả: Thứ 2 ngày Tuần 10: Tập đọc Sáng kiến của bé hà (Hồ Phơng) I-Mục đích yêu cầu: 1-Rèn kỹ năng đọc thành tiếng -Đọc trơn lại toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu + Hớng dẫn HS kể mẫu theo đoạn 1 ý 1 -1 HS kể mẫu -Kể theo nhóm: HS nối tiếp nhau kể từng đoạn của chuyện trong nhóm, đổi chéo kể -Kể chuyện trớc lớp Các nhóm cử đại diện kể thi trớc lớp, GV và lớp nhận xét +Kể toàn bộ câu chuyện -3 HS đại diện nhóm 1 tiếp nối nhau kể 3 đoạn truyện, sau đó đến 3 HS nhóm 2, nhóm 3 -3HS đại diện 3 nhóm thi kể mỗi em 1 đoạn -2,3 HS khác thi kể toàn bộ chuyện. 3-Củng cố- dặn dò: -GV nhận xét tiết học- dặn HS về kể lại. Toán Tiết 46: Luyện tập I-Mục tiêu: Giúp HS: -Củng cố cách tìm 1 số hạng trong 1 tổng -Ôn lại phép trừ đã học và giải toán đơn về phép trừ II-Các hoạt động dạy học chủ yếu: 1-Kiểm tra: 2 em: muốn tìm số hạng trong 1 tổng ta làm thế nào? 2 em chữa bài tập 1-3 2-Bài mới: GT- ghi đầu bài Bài 1: 1 HS đọc yêu cầu bài -GV hớng dẫn HS chữa a- x + 1 = 10 -HS nêu: -x là số hạng cha biết -1 là số hạng đã biết tổng là 10 -Muốn tìm số hạng cha biết (x) trong 1 tổng ta làm thế nào? (Lấy tổng trừ đi số hạng kia) -Tơng tự HS trình bày cách giải a- x + 1 = 10 x = 10 1 x= 9 b- 12 + x = 22 x = 22 12 x = 10 b- 40 + x = 48 x = 48 40 x = 8 Bài 2: HS làm bài rồi chữa bài -GV hớng dẫn HS nhận xét: 6 + 4 = 10 Có 2 phép trừ 10 - 4 = 6 và 10 6 = 4 -Tơng tự với các cột tính tiếp theo Bài 3: 1 HS đọc yêu cầu bài và HS tự giải (bài toán liên quan đến phép trừ) -1 HS lên bảng trình bày: Mẹ còn lại số quả cam là: 30 12 = 18 (quả) Đáp số = 18 quả cam Thứ 3 ngày Tập đọc Bu thiếp I-Mục đích yêu cầu: 1-Rèn luyện kỹ năng đọc thành tiếng -Đọc trơn toàn bài, biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài -Biết đọc 2 bu thiếp với giọng tình cảm, nhẹ nhàng, đọc phong bì th với giọng rõ ràng, rành mạch. 2-Rèn kỹ năng đọc hiểu: -Hiểu đợc nghĩa các từ: Bu thiếp, nhân dịp. -Hiểu đợc nội dung của 2 bu thiếp, tác dụng của bu thiếp, cách viết 1 bu thiếp, phong bì th. II-Chuẩn bị: Mỗi HS mang theo 1 bu thiếp, 1 phong bì th -Bảng phụ viết những câu văn trong bu thiếp, phong bì. III-Các hoạt động dạy học: A-Kiểm tra bài cũ: -3 HS đọc 3 đoạn của truyện Sáng kiến của bé Hà trả lời câu hỏi nội dung B-Bài mới: 1-GT- ghi đầu bài 2-Luyện đọc -GV đọc mẫu -HS luyện đọc- giải nghĩa từ. a-Đọc từng câu -HS nối tiếp nhau đọc từng câu -luyện đọc: Bu thiếp, năm mới, nhiều niềm vui, Phan Thiết, Bình Thuận, vĩnh Long. b-Đọc trớc lớp từng bu thiếp phần ngoài phong bì. -HS nối tiếp nhau đọc từng bu thiếp -HS luyện đọc câu: SGK (196)- HS đọc chú giải, GV giới hiệu một số bu thiếp c-HS luyện đọc trong nhóm d-Thi đọc giữa các nhóm 3-Hớng dẫn học sinh tìm hiểu bài: Câu hỏi 1: Bu thiếp đầu là của ai gửi cho ai? (cháu gửi cho ông bà) -Gửi để làm gì? ( chúc mừng ông bà nhân dịp năm học mới) Câu hỏi 2: Bu thiếp thứ 2 của ai gửi cho ai? (ông bà gửi cho cháu) -Gửi để làm gì? (Báo tin ông bà đã nhận ) Câu hỏi 3: Bu thiếp dùng để làm gì? (Để chúc mừng, thăm hỏi, thông báo vắn tắt tin tức) Câu hỏi 4: Viết 1 bu thiếp chúc thọ hoặc mừng sinh nhật ông hoặc bà -1 HS đọc yêu cầu bài, GV giải thích câu viết ngắn gọn, ghi rõ địa chỉ -HS viết bu thiếp và phong bì th -Nhiều HS nối tiếp nhau đọc bài, cả lớp và GV nhận xét. 4-Củng cố- dặn dò: -GV nhận xét tiết học -Dặn HS về hỏi Bố, mẹ ngời thân trong gia đình họ hàng để chuẩn bị tiết luyện tập và câu. toán tiết 47: số tròn chục trừ đi 1 số I-Mục đích: Giúp HS biết thực hiện phép trừ có số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có 1 hoặc 2 chữ số (có nhớ) vận dụng để giải toán có lời văn. -Củng cố cách tìm 1 số hạng cha biết khi biết tổng và số hạng kia. b-Đồ dùng: -4 bó, mỗi bó có 10 que tính -Bảng gài que tính. c-Các hoạt động dạy học: 1-Kiểm tra: 3 HS chữa 3 bài tập SGK trên bảng -GV kiểm tra vở bài tập ở nhà của HS rồi chữa bài 2-Bài mới: GT- ghi đầu bài a-Giới thiệu cách thực hiện phép trừ 40 8 và tổ chức thực hành -GV gắn các bó que tính trên bảng nh SGK -GV hớng dẫn lấy ra 4 bó que tính, mỗi bó 1 chục, hớng dẫn HS nhận ra 4 chục viết 4 vào cột chục viết 0 vào cột đơn vị Ví dụ: Chục Đơn vị 4 0 - 8 3 2 -GV nêu bài toán và hỏi HS làm thế nào để biết còn bao nhiêu que? -Cho HS nhắc lại vấn đề cần giải quyết rồi hớng dẫn HS tự viết đợc lấy bớt tức là trừ viết dấu trừ, đặt phép tính trừ -HS thảo luận cách bớt 8 rừ 40 Lấy 1 chục que, lấy bớt đi 8 que còn lại 2 que ( 10-8=2) viết 2 thẳng cột với 0 và 8 ở hàng đơn vị, 4 chục bớt 1 chục còn 3 chục (4-1=3) viết ở cột chục thẳng cột với 4, 3 chục que và 2 que là 32 que. -Giúp HS đặt tính rồi tính, gọi HS lên bảng tự đặt tính trừ. 40 - 8 -HS chú ý viết 8 thẳng cột với 0, GV hớng dẫn HS trừ từ phải sang trái -Vài HS nhắc lại cách trừ -GV hớng dẫn HS làm bài tập 1 vào vở. 60 50 90 - - - 9 5 2 -Khi chữa bài HS nêu cách trừ. 2-Giới thiệu cách thực hiện phép trừ 40 18 và T/c thực hành -GV T/c cho HS hoạt động bằng que tính +Bớc 1: GT- phép trừ 40 18 -GV cho HS lấy 4 bó que tính và hỏi để HS nhận ra 4 bó = 40 que -GV nếu 40 que bớt đi 18 que phải làm phép tính gì? -1HS lên bảng viết 40 18 = ? +Bớc 2: T/c cho HS thực hiện phép trừ bằng que tính Kết quả: còn lại 2 bó (20 que tính) và 2 que tính rời = 22 que -Gọi HS lên bảng đặt tính và tính : 40 0 không trừ đợc 8, lấy 10 8 = 2 viết 2 nhớ 1 - 18 1 thêm 1 là 2, 4 trừ 2 bằng 2 viết 2 2 +Bớc 3: -Cho HS tự đặt tính rồi trừ từ phải sang trái -3 , 4 HS nhắc lại cách trừ -GV hớng dẫn HS làm vào vở bài tập bài 1 60 90 70 - - - 9 36 52 Chính tả Tập chép: ngày lễ I-Mục đích yêu cầu: 1-Chép lại chính xác bài chính tả Ngày lễ 2-Làm đúng cà bài tập phân biệt C/k, L/n, thanh hỏi/ thanh ngã. II-Đồ dùng: Bảng phụ viết nội dung đoạn văn cần chép. III-Các hoạt động dạy học: 1-GT ghi đầu bài 2-Hớng dẫn tập chép -Hớng dẫn HS chuẩn bị -GV đọc đoạn chép trên bảng phụ 2, 3 em đọc lại. -GV hớng dẫn HS nhận xét -GV chỉ vào nhữgn chữ viết hoa trong bài chính tả hỏi: những chữ nào trong tên các ngày lễ đợc viết hoa? (chữ đầu của mỗi bộ phận tên) -HS viết bảng con những tiếng dễ lẫn -HS chép bài vào vở, GV theo dõi uốn nắn. 3-Hớng dẫn làm bài tập chính tả Bài tập 2: 1 HS đọc yêu cầu, 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào bảng con. Lớp và GV nhận xét chốt lại lời giải đúng. 2,3 em đọc lại. (con cá, con kiến, cây cầu, dòng kênh) Bài tập 3a: 1 HS đọc yêu cầu bài, 2 HS lên bảng làm, lớp làm vở bài tập. Cả lớp nhận xét chữa đúng: (lo sợ, ăn no, hoa lan, thuỳên nan) 4-Củng cố dặn dò) -GV khen những em chữ đẹp, đúng sạch -Dặn những em cha đạt yêu cầu về chép lại bài. Thể dục Kiểm tra bài thể dục phát triển chung I-Mục tiêu: Kiểm tra bài TD phát triển chung, yêu cầu thuộc bài, động tác tơng đối chính xác. II-Chuẩn bị: Địa điểm: sân trờng VS an toàn sạch sẽ 1 còi, bàn ghế, đánh dấu 5 điểm 1 hàng III-Nội dung và phơng pháp lên lớp: 1- Phần mở đầu -GV nhận lớp, phổ biến nội dung kiểm tra 5-6 -HS đi đều 2-4 hàng dọc, hát sau đó quay hàng ngang dãn cách 1 sải tay, hàng 2-4 bớc sang trái 1 b- 2-Phần cơ bản -Kiểm tra bài TD phát triển chung Cách đánh giá 3-Phần kết thúc +Nội dung kiểm tra: HS cần thực hiện các ạông tác bài TD phát triển chung +T/c và phơng pháp kiểm tra: HS đợc Đợt 2, 3 em vị trí chuẩn bị (Thực hiện nh SGK (62) -GV nhận xét và công bố kết quả kiểm tra, dặn về tập lại 20-23 3-5 ớc, ôn bài TD phát triển chung -ôn bài TD 2 lần 2 x8 nhịp -Kiểm tra làm nhiều đợt -Những em đợc gọi tên đứng vào khi có lệnh, HS đồng loạt thực hiện động tác theo nhịp hô của GV -Cúi ngời thả lỏng 5- 6 lần -Nhẩy thả lỏng 5 6 lần -HS chơi trò chơi: làm theo hiệu lệnh Thứ 4 ngày Toán Tiết 48: 11 trừ đi 1 số: 11- 5 I-Mục tiêu: Giúp HS -Tự lập đợc bảng trừ có nhớ dạng 11-5 và bớc đầu học thuộc bảng trừ đó. -Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính (tính nhẩm, tính viết) và giải toán. -Củng cố về tên gọi thành phần và kết quả phép trừ. II-Đồ dùng: 1 bó 1 chục que tính và 1 que tính rời. III-Các hoạt động dạy học chủ yếu: 1-Kiểm tra bài cũ: HS làm phiếu học tập; đặt tính rồi tính 26- 9; 30- 8; 60- 17; 90- 35 2-Bài mới: GT- ghi đầu bài a-Hớng dẫn HS thực hiện phép trừ dạng 11 5 và lập bảng trừ (11 trừ đi 1 số) -GV hớng dẫn HS lấy 1 bó que tính 1 chục và 1 que tính rời. Hỏi HS tất cả có bao nhiêu? que tính? (11 que tính) -GV nêu: có 11 quê và viết lên bảng số 11, lấy đi 5 que, viết số 5 bên phải rồi hỏi HS: làm thế nào để lấy 5 que tính? -HS nêu các cách khác nhau, cho HS thao tác trên que tính và nêu kế quả ( còn lại 6 que) -GV cho HS nêu phép tính (phép trừ) viết dấu (-) vào giữa 11 và 5. (11- 5) rồi HS viết kết quả vào phép tính để có 11-5 = 6 -GV hớng dẫn HS đặt tính: 11 HS nêu cách đặt tính: viết số bị trừ (11) - viết số trừ thẳng cột với 1 ở cột đơn vị 6 HS nêu lại: 11 5 =6 (viết 6 thẳng cột với 1 và 5) -Cho HS sử dụng 1 bó 1 chục que và 1 que rời để tự lập bảng trừ và tự viết hiệu t- ơng ứng vào từng phép tính trừ. VD: 11 2 = 9; 11 3 = 8 -HS nêu lại từng công thức trong bảng tính và học thuộc lòng bảng tính. b-Thực hành: Bài 1: *GV hớng dẫn HS làm cột 1 -Gọi HS nếu kết quả của 7 + 4 = ; 4 + 7 = (đều = 11 sau đó HS viết) -> cho HS nhận xét: đặc điểm của 7 + 4 và 4 + 7 (đều là phép cộng có số hạng là 7 và 4; khi đổi chỗ các số hạng của 7 = 4 hoặc 4 = 7 thì tổng không thay đổi: 7 + 4 = 11; 4 +7 = 11 -Gọi HS nêu kết quả của 11 7 = 4; 11- 4 = 7 ->HS nhận xét: phép cộng và phép trừ của cột tính này chúng đều có các số 7 , 4, 11 ( lấy tổng trừ đi 1 số hạng (7 hoặc 4) đ ợc số hạng kía (4 hoặc 7) ->các cột tính còn lại HS tự làm rồi chữa bài. *HS làm bài rồi chữa: khi chữa GV đặt câu hỏi đẻ HS trả lời tự nhận biết đợc, chẳng hạn: 11 1 6 cũng bằng 11 7 (vì cùng = 4) Bài 2: 1 HS đọc yêu cầu bài rồi cho HS đặt tính rồi tính. -HS đổi chéo bài kiểm tra nhận xét tập viết Chữ hoa: H- Hai sơng một nắng I-Mục đích yêu cầu: -Rèn kỹ năng viết chữ -Biết viết chữ hoa H, theo cỡ vừa và nhỏ -Viết đúng, sạch đẹp, cụm từ ứng dụng Hai sơng một nắng. II-Đồ dùng: -Mẫu chữ cái hoa H đặt trong khung chữ III-Các hoạt động dạy học A-Kiểm tra bài cũ: -GV kiểm tra vở HS viết ở nhà, HS cả lớp viết bảng con chữ G -1 HS nhắc lại thành ngữ: góp sức cả lớp viết chữ Góp B-Dạy bài mới:. 1-GT- ghi đầu bài 2-Hớng dẫn viết chữ hoa 2.1-Hớng dẫn HS quan sát và nhận xét chữ H -Cao 5 li, có 3 nét -Cách viết: GV hớng dẫn HS cách viết và viết mẫu. 2.2-Hớng dãn HS viết trên bảng con 3-Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng 3.1-GT- cụm từ ứng dụng -HS đọc cụm từ ứng dụng, GV giúp HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng 3.2-Hớng dẫn HS quan sát và nhận xét -Độ cao củấcc chữ cái H, G cao 2,5 li, chữ T cao 1,5li, chữ S cao 1,25 li các chữ còn lại cao 1 li. 3.3-Hớng dẫn HS viết chữ Hai vào bảng con. 4-Hớng dẫn HS viết vào vở TV -HS viết 1 dòng chữ H cỡ vừa 2 dòng chữ H cỡ nhỏ, 1 dòng chữ Hai cỡ vừa, và 1 dòng cỡ nhỏ, 2 dòng cụm từ ứng dụng cỡ nhỏ. 5-Chấm chữa bài: 6-Củng cố- dặn dò: -GV nhận xét tiết học, nhắc HS hoàn thành trong vở tập viết. Luyện từ và câu Từ ngữ về họ hàng, dấu chấm, dấu phẩy I-Mục đích yêu cầu: 1-Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ ngữ chỉ ngời trong gia đình, họ hàng. 2-Rèn kỹ năng sử dụng dấu chấm và dấu chấm hỏi. II-Đồ dùng: Bảng phụ. III-Các hoạt động dạy học: A-Kiểm tra bài cũ: B-Dạy bài mới: 1-GT- ghi đầu bài 2-Bài tập (GV hớng dẫn HS làm bài tập) +Bài tập 1: (miệng) 1 HS đọc yêu cầu bài, GV giúp HS nắm yêu cầu bài tập -HS đọc truyện sáng kiến của Bé Hà, tìm và viết nhanh những từ chỉ ngời trong gia đình, họ hàng. -HS phát biểu- GV ghi lên bảng những từ đúng. (Bố, ông bà, con, mẹ ) +Bài tập 2: 1 HS đọc yêu cầu bài, 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở bài tập. -Lớp và GV nhận xét bổ sung, 1, 2 HS đọc lại kết quả. (cụ, ông bà, cha mẹ, chú, bác cô dì ) +Bài tập 3: 1 HS đọc yêu cầu, GV giúp HS hiểu yêu cầu bài -GV kẻ lên bảng 3 phần mỗi phần chia 2 cột (mời 3 nhóm HS lên bảng thi tiếp sức, mỗi HS viết nhanh 1 từ chỉ ngời họ nội hay ngoại. -Sau thời gian qui định, HS viết chữ cuối cùng đọc kết quả, lớp và GV nhận xét -Cả lớp viết vào vở bài tập với mỗi nhóm viết 3 từ. +Bài tập 4: -1HS đọc yêu cầu bài và truyện vui -1HS làm trên bảng phụ sau đó 2,3 em đọc lại truyện đã điền đầy đủ dấu. GV: Truyện này buồn cời ở chỗ nào? 3-Củng cố- dặn dò: GV nhận xét tiết học, khen những HS học tốt có cố gắng. Thủ công Gấp thuyền phẳng đáy có mui (tiết 2) I-Mục tiêu (nh tiết 1) II-Chuẩn bị: nh tiết 1 III-Các hoạt động dạy học chủ yếu: 1-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS 2-Bài mới: GT- ghi đầu bài 3-HS thực hành gấp thuyền phẳng đáy có mui. -GV gọi 2 HS chắc lại các bớc gấp thuyền phẳng đáy có mui và thực hiện các thao tác gấp thuyền +Bớc 1: Gấp tạo mui thuyền +Bớc 2: Gấp các nếp gấp cách đều +Bớc 3: Gấp tạo thân và mui thuyền +Tạo thuyền phẳng đáy có mui -GV tổ chức cho HS thực hành theo nhóm -HS thực hành GV quan sát uốn nắn cho HS. -GV tổ chức cho HS trng bày sản phẩm vàđánh giá kết quả của HS. 4-Nhận xét- dặn dò: -GV nhận xét giờ học, dặn dò HS chuẩn bị giờ sau mang đủ giấy, bút, thớc kéo để KT kỹ thuật gấp hình. Thứ 5 ngày Tập đọc Thơng ông (Tú Mỡ) I-Mục đích yêu cầu: 1-Rèn kỹ năng đọc thành tiếng -Đọc trơn toàn bài, ngắt nhịp đúng các câu thơ -Biết đọc bài với giọng vui, phân biệt lời kể và lời nhân vật 2-Rèn kỹ năng đọc hiểu: -Hiểu nghĩa từ mới: thủ thỉ, thử xem, thích chí -Nội dung: khen ngợi Bé Việt còn nhỏ đã biết thơng ông, biết giúp đỡ, an ủi khi ông đau. II-Đồ dùng: Tranh minh hoạ bài đọc SGK III-Các hoạt động dạy học tiếp A-Kiểm tra bài cũ: -2,3 HS đọc bu thiếp chúc thọ, mừng ông bà ngày sinh nhật. B-Bài mới: 1-GT- ghi đầu bài 2-Luyện đọc -GV đọc mẫu -GV hớng dẫn luyện đọc, giải nghĩa từ a-Đọc từng câu thơ: -HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong mỗi dòng thơ -Luyện đọc: lon, ton, bớc lên, thủ thỉ, lập tức b-Đọc từng khổ thơ trớc lớp -HS nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ, chú ý nhận giọng từ gợi cảm -HS đọc chú giải c-Đọc từng khổ thơ trong nhóm d-Thi đọc giữa các nhóm (ĐT-CN) 3-Hớng dẫn tìm hiểu bài: CH1: Chân ông đau nh thế nào? (chân ông bị đau sng tấy) CH2: Bé Việt đã làm những gì để giúp và an ủi ông? (Khổ thơ 1: Việt đỡ ông lên thềm 2: Việt bày cho ông câu thần chú 4-Biếu ông cái kẹo CH3: Tìm những câu thơ cho thấy nhờ bé Việt ông quen cả đau. Khổ thơ 3: Bé Việt bày cho ông câu thần chú, ông nói và ông gật đầu khỏi rồi! Tài nhỉ 4-Học thuộc lòng: -HS nhẩm thuộc ít nhất 1 khổ thơ -Nhiều HS nối tiếp nhau thi đọc trớc lớp, GV nhận xét cho điểm 5-Củng cố- dặn dò: -GV nhận xét tiết học, yêu cầu HS về học thuộc bài. Toán Tiết 49: 31- 5 I-Mục tiêu: -Giúp HS: vận dụng bảng trừ đã học để trực thực hiện các phép trừ dạng 31- 5 khi làm tính và giải toán. -Làm quen với 2 đoạn thẳng cắt nhau (giao) II-Đồ dùng: -3 bó 1 chục que và 1 que rời III-Các hoạt động dạy học: 1-Kiểm tra bài cũ: -3 HS đọc bảng trừ (11 trờ đi 1 số) 2 HS lên bảng chữa bài tập 2- 3 (SGK) 2-Bài mới: GT- ghi đầu bài a-GV tổ chức cho HS tự tìm kết quả của phép trừ 31- 5 -GV tổ chức cho HS hoạt động với 3 bó 1 chục que tính và 1 que rời để tự tìm đ- ợc kết quả của 31- 5= (GV nêu: có 31 que tính bớt đi 5 que, hỏi còn lại bao nhiêu que?) -HS tự thao tác trên các bó que tính để tìm hiệu 31- 5 = 26 -GV hớng dẫn HS tự đặt phép tính trf 31 5 cột dọc rồi hớng dẫn HS trừ từ phải sang trái nh bài học -1 HS lên bảng vừa nói vừa viết: 31 1 không trừ đợc 5, lấy 11 trừ đi 5 bằng 6 viết 6 nhớ 1 - 5 3 trừ 1 bằng 2 , viết 2 26 3-Thực hành: Bài tập 1: HS làm và chữa (đổi chéo bài kiểm tra) Bài tập 2: HS làm vào vở BT rồi chữa bài (2-3 em đọc kết quả) Bài tập 3: 1 HS đọc yêu cầu bài. -1 HS lên bảng giải, GV và lớp nhận xét, chữa Mỹ còn lại số quả mơ là: 61- 8 = 53 (quả) Đáp số: 53 quả mơ Bài 4: HS đọc đầu bài a-GV hớng dẫn HS tìm đợc điểm giao nhau của 2 đoạn thẳng AB và CD (AB cắt CD tại điểm 0) b-đoạn thẳng AM cắt đoạn thẳng MB tại điểm M 4-Củng cố dặn dò: -GV nhận xét tiết học và giao bài tập về nhà: 1- 2- -3 4 SGK T48. Chính tả: Nghe viết: ông và cháu I-Mục đích- yêu cầu: 1-Nghe- viết chính xác, trình bầy đúng bài thơ Ông và cháu, viết đúng các dấu 2 chấm, mở và đóng ngoặc kép, dấu chấm than. 2-Làm đúng các bài tập phân biệt c/k ; l,n ; thanh hỏi / thanh ngã. II-Đồ dùng: Bảng phụ- bút dạ. III-Các hoạt động dạy học: A-Kiểm tra bài cũ: 1 HS viết lại tên các ngày lễ vừa học bài trớc. -1 HS đọc chậm từng tiếng trong bài cho 2, 3 bạn viết cho bảng lớp, cả lớp viết bảng con. B-Bài mới: 1-GT ghi đầu bài 2-Hớng dẫn nghe viết 2.1-Hớng dẫn HS chuẩn bị -GV đọc 1 lợt bài viết, 2, 3 HS đọc lại ?Có đúng là cậu bé trong bài thơ thắng đợc Ông của mình không? (Ông nhờng cháu, giả vờ thua cho cháu vui) -GV hớng dẫn HS tìm các dấu 2 chấm và ngoặc kép trong bài -HS tập viết vào bảng con tiếng khó: vật keo thua, hoan hô, chiều 2.2-GV đọc từng dòng thơ (mỗi dòng 2 lần) HS viết vào vở 2.3-Chấm chữa bài: 3-Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả 3.1-Bài tập 2: 1 HS đọc yêu cầu của bài -GV mở bảng phụ đã viết quy tắc chính tả c/k, HS đọc, ghi nhớ -HS nhẩm tìm các chữ cái bằng c,k -Chia bảng lớp làm 3 phần, 3 nhóm lên bảng thi tiếp sức, đại diện mỗi nhóm đọc kết quả, lớp và GV bình chọn nhóm làm tốt. 3.2-Bài tập 3: -1 HS đọc yêu cầu lớp làm vào bảng con, 3 HS lên bảng làm, GV và HS nhận xét chốt lại: a-Lên non, non cao, nuôi con, công lao b-Dạy bảo, cơn bão, lặng lẽ, số lẻ Mạnh mẽ, sứt mẻ, áo vải, vờn vãi. 4-Củng cố- dặn dò: -Dặn HS ghi nhớ qui tắc chính tả với c/k -Nhận xét giờ học- khen em học tốt, dặn HS viết sai về viết lại. Thể dục điểm số 1,2 1,2 theo đội hình vòng tròn trò chơi : bỏ khăn I-Mục tiêu: -Điểm số 1, 2 , 1 ,2 theo đội hình vòng tròn, yêu cầu điểm số đúng, rõ ràng. -Học trò chơi bỏ khăn yêu cầu HS biết cách chơi và tham gia chơi. II-Chuẩn bị: -Sân trờng sạch sẽ, an toàn, 1 còi, 1 khăn. III-Nội dung và ph ơng pháp lên lớp 1-Phần mở đầu 2-Phần cơ bản -điểm số 1, 2; 1,2 theo hàng ngang 2 lần -Trò chơi Bỏ khăn -GV nhận xét, phổ biến nội dung yêu cầu giờ học -Lần 1 nh bài 18 -Lần 2 thi xem tổ nào đúng xong chuyển đội hình vòng tròn. -GV nêu tên trò chơi vừa làm mẫu vừa giải thích 5-6 22-24 -HS đứng vỗ tay hát -Xoay các khớp cổ tay, chân -Giậm chân tại chỗ đếm to 1,2 -Tập bài TD đã học 1 lần 2 x8 nhịp -HS điểm số 1,2 ; 1,2 theo đội hình vòng tròn 2, 3 lần -1 HS bỏ khăn làm thử, 2,3 em rồi lớp chơi chính thức 3 lần rồi chuyển đội hình 2- 4 hàng dọc -HS đi đều 2-4 hàng dọc 3-Phần kết thúc (3-5 phút) -Cúi ngời thả lỏng và hít thở sâu 5 6 lần -Nhảy thả lỏng 5 6 lần -GV nhận xét bài học- dặn dò về tập lại. Thứ 6 . = 10 x = 10 1 x= 9 b- 12 + x = 22 x = 22 12 x = 10 b- 40 + x = 48 x = 48 40 x = 8 Bài 2: HS làm bài rồi chữa bài -GV hớng dẫn HS nhận xét: 6 + 4 = 10. không trừ đợc 8, lấy 10 8 = 2 viết 2 nhớ 1 - 18 1 thêm 1 là 2, 4 trừ 2 bằng 2 viết 2 2 +Bớc 3: -Cho HS tự đặt tính rồi trừ từ phải sang trái -3 , 4 HS nhắc

— Xem thêm —

Từ khóa:

Xem thêm: giao an lop 2 tuan 10, giao an lop 2 tuan 10, giao an lop 2 tuan 10

Gửi bình luận

Bình luận
Lên đầu trang
  • Hoàn Cẩn
    Hoàn Cẩn · Vào lúc 04:06 pm 17/09/2013
    Mình học hỏi được rất nhiều kinh nghiệm :)
  • Phạm thảo
    Phạm thảo · Vào lúc 06:07 pm 17/09/2013
    Cám ơn fresh boy 23 nhé! mình đang cần
  • Bạch Thanh Thanh
    Bạch Thanh Thanh · Vào lúc 11:07 pm 15/11/2013
    Hay quá, cảm ơn fresh boy 23. Rất bổ ích
  • ChiếpChiếp
    ChiếpChiếp · Vào lúc 08:27 am 06/12/2013
    Cám ơn bạn, đúng cái mình tìm
  • fresh boy 30
    fresh boy 30 · Vào lúc 06:40 am 15/12/2013
    cám ơn bạn nhiều nhiều nhé, bài này rât hữu ích với mình
Đăng ký

Generate time = 0.163035869598 s. Memory usage = 13.86 MB