GIÁO ÁN TỰ CHỌN VĂN 7

fresh boy 39
fresh boy 39(8503 tài liệu)
(5 người theo dõi)
Lượt xem 614
5
Tải xuống 2,000₫
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 39 | Loại file: DOC
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 08/09/2013, 00:10

Mô tả: Tự chọn ngữ văn 7 Chủ đề 1: Bài tập thực hành tiếng Việt Tiết 1 Ngày soạn: 14/11/2008 Ngày dạy: 19/ 11/2008 đại Từ A-MC TIêU CN T: 1.- Kin thc: ễn tp, vn dng cỏc kin thc ó hc thc hnh lm bi tp di nhiu dng khỏc nhau ca đại từ 2- K nng: - Rốn k nng s dng đại t khi núi hoc vit. - Bit vn dng nhng hiu bit cú c t bi hc t chn phõn tớch mt s vn bn hc trong chng trỡnh. 3- Thỏi : - Sử dụng dại từ phù hợp hoàn cảnh nói viết B CHUN B: .-GV: Tham kho ti liu cú liờn quan, chn mt s bi tp tiờu biu cho hc sinh thc hnh. Phỏt giy cú cha mt s bi tp cho hc sinh t lm trc nh. -HS: Son theo hng dn ca giỏo viờn C-TIN TRèNH Tổ Chức các hoạt động dạy học 1. Kim tra bi c Kim tra vic cha bi ca hc sinh. 2.Bi mi: Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt ? Thế nào là đại từ? ? Có mấy loại đại từ cho VD? ? Tỡm v phõn tớch i t trong nhng cõu sau - HS suy nghi trinh bay, nhận xét I. Lí thuyết 1.Khái niệm 2. Phân loại - Đại từ để trỏ - Đại từ để hỏi II. Luyện tập Bi tp 1: Tỡm v phõn tớch i t trong nhng cõu sau; a. Ai i cú nh ai khụng Tri ma mt mnh ỏo bụng che u No ai cú tit ai õu o bụng ai t khn u ai khụ ( Trn T Xng) b. Chờ õy lỏy y sao nh Chờ qu cam snh ly qu quýt khụ 1 Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt ? Trong nhng cõu sau i t dựng tr hay hi? - HS suy nghi trinh bay, nhận xét GV: Cho bt sau: Bộ Lan hi m: " M i, tai sao b m bo con gi b m chi Xoan l bỏc cũn b m em Giang l chỳ, dỡ, trong khi ú h ch l hng xúm m khụng cú h hng vi nh mỡnh?. Em hóy thay mt m bộ Lan gii thớch cho bộ rừ. - HS suy nghi trinh bay, nhận xét - GV chốt GV: ? Vit mt on vn ngn k li mt cõu chuyn thỳ v em trc tip tham gia hoc chng kin.Trong on vn cú s dng ớt nht 3 i t, gch chõn nhng i t ú. - HS suy nghi trinh bay, nhận xét ( ca dao) c. y vng õy cng ng en y hoa thiờn lý õy sen Tõy H ( Ca dao) Bi tp 2: Trong nhng cõu sau i t dựng tr hay hi? a) Thỏc bao nhiờu thỏc cng qua Thờnh thang l chic thuyn ta xuụi dũng (T Hu) b) Bao nhiờu ngi thu Tm tc ngi khen tai Hoa tay tho nhng nột Nh phng mỳa rng bay (V ỡnh Liờn) c)Qua cu nga nún trụng cu Cu bao nhiờu nhp d su by nhiờu (Ca dao) d)Ai i õu y hi ai Hay l trỳc ó nh mai i tỡm (Ca dao) Bi tp 3: Bi tp 4: 3. củng cố , hớng dẫn về nhà - Nhắc lại kiến thức về đại từ - chuẩn bị cho tiết học lần sau 2 Tiết 2 Ngày soạn: 14/11/2008 Ngày dạy: 21/11/2008 Từ Hán Việt A-MC TIêU CN T: 1.- Kin thc: ễn tp, vn dng cỏc kin thc ó hc thc hnh lm bi tp di nhiu dng khỏc nhau ca t Hỏn Vit khc sõu, m rng kin thc v "T Hỏn - Vit" 2- K nng: Rốn k nng s dng t Hỏn Vit khi núi hoc vit. Bit vn dng nhng hiu bit cú c t bi hc t chn phõn tớch mt s vn bn hc trong chng trỡnh. 3- Thỏi : Bi dng ý thc, tinh thn cu tin ca hc sinh B CHUN B: .GV: Tham kho ti liu cú liờn quan, chn mt s bi tp tiờu biu cho hc sinh thc hnh. Phỏt giy cú cha mt s bi tp cho hc sinh t lm trc nh. HS: Son theo hng dn ca giỏo viờn v c cỏc vn bn phiờn õm ch Hỏn va hc. C-TIN TRèNH Tổ Chức các hoạt động dạy học 1. Kim tra bi c Kim tra vic cha bi ca hc sinh. 2.Bi mi: - Trong chng trỡnh vn hc 7 cỏc em ó lm quen vi t Hỏn Vit. - Hụm nay chỳng ta i vo tỡm hiu mt s bi tp nõng caov tip tc rốn k nng qua vic thc hnh mt s bi tp v " T Hỏn - Vit". Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt HĐ1: Nhắc lại phần lí thuyết ? Yu t Hỏn Vit. ?T ghộp Hỏn Vit cú my loi vớ d. Gv cht vn cho hs nm. HĐ2 :( Thc hnh) GV: Gi ý cho hs phõn ngha cỏc yu t Hỏn Vit. Cho cỏ nhõn hs t thc hin -> lp nhn xột, sa cha, b sung. I-ễn tp. 1.Yu t Hỏn Vit 2.T ghộp Hỏn Vit (cú 2 loi) : a. T ghộp ng lp(vớ d: huynh , sn h, ) b. T ghộp chớnh ph (vớ d:. t bin, thch mó) c. Trt t gia cỏc yu t Hỏn Vit (ụn li ni dung sgk) II- Luyn tp. Bi tp 1: Phõn bit ngha cỏc yu t Hỏn - Vit ng õm. Cụng 1-> ụng ỳc. Cụng 2-> Ngay thng, khụng thiờng lch. ng 1-> Cựng chung (cha m, cựng chớ hng) ng 2 -> Tr con . 3 Ho¹t ®éng cña thÇy vµ trß Néi dung cÇn ®¹t GV: Cho học sinh nêu yêu cầu bài tập -> cá nhân thực hiện. GV: Hướng dẫn HS tìm các thành ngữ. -> Gv nhận xét. Hướng dẫn hs thực hiện. Nhận xét bổ sung-> hs rút kinh nghiệm. GV: cho học sinh phát hiện nhanh từ Hán Việt. Gv: nhận xét các nhóm. Chốt lại vấn đề. Theo dõi hs trình bày, nhận xét, bổ sung. Gv tổng hợp ý kiến của hs, bổ sung sửa chữa cho hoàn chỉnh, giúp các em rút kinh nghiệm. Gv: hướng dẫn hs viết đoạn văn. Tự 1-> Tự cho mình là cao quý. Chỉ theo ý mình, không chịu bó buộc. Tự 2-> Chữ viết, chữ cái làm thành các âm. Tử 1-> chết. Tử 2-> con. Bài tập 2: Tứ cố vô thân: không có người thân thích. Tràng giang đại hải: sông dài biển rộng; ý nói dài dòng không có giới hạn. Tiến thoái lưỡng nan: Tiến hay lui đều khó. Thượng lộ bình an: lên đường bình yên, may mắn. Đồng tâm hiệp lực: Chung lòng chung sức để làm một việc gì đó. Bài tập 3: Nhân đạo, nhân dân, nhân loại, nhân chứng, nhân vật. Bài tập 4: a. Chiến đấu, tổ quốc. b. Tuế tuyệt, tan thương. c. Đại nghĩa, hung tàn, chí nhân, cường bạo. d. Dân công. Bài tập 5: Các từ Hán- Việt: ngài, vương,… > sắc thái trang trọng, tôn kính. Yết kiến…-> sắc thái cổ xưa. Bài tập 6: Các từ Hán- Việt và sắc thái ý nghĩa. Vợ-> phu nhân, chồng-> phu quân, con trai-> nam tử, con gái-> nữ nhi:-> sắc thái cổ xưa. Bài tập 7: Học sinh thực hiện viết đoạn văn… 3. Củng cố híng dÉn vÒ nhµ - Em hiểu gì về từ Hán Việt? - Viết một đoạn văn ngắn có sử dụng từ Hán Việt. - Chuẩn bị cho tiết sau 4 DuyÖt cña bgh – chñ ®Ò 1 tuÇn 13 . Tiết 3 Ngày soạn: 21/ 11/2008 Ngày dạy: 26/11/2008 quan hệ Từ I-MC TIấU CN T: 1.- Kin thc: - Vn dng cỏc kin thc ó hc thc hnh luyn tp di nhiu dng khỏc nhau khc sõu, m rng kin thc về quan hệ từ 2- K nng: - Tip tc rốn luyn thc hnh qua mt s bi tp tiờu biu. 3- Thỏi : - Bi dng ý thc cu tin. II- CHUN B GV: Chn mt sụ bi tp tiờu biu cho hc sinh thc hnh. HS: Chuẩn bị theo yêu cầu của GV III- HOT NG DY HC: 1- Kim tra bi c: Kim tra vic chun b bi ca hc sinh. 2.B i mi: Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt HĐ1:hớng dẫn HS ôn tập lí thuyết ?Hóy cho bit th no l quan h t, cỏch s dng. Gv cht vn cho hs nm. HĐ2 : Thc hnh GV: Gi ý cho hs phỏt hin nhanh cỏc bi tp 1,2. Cho cỏ nhõn hs t thc hin -> lp nhn xột, sa cha, b sung. I-ễn tp. 1. Quan h t. - Khái niệm 2. Cha li v quan - Các lỗi thờng gặp về quan hệ từ + Thừa quan hệ từ + Thiếu qht + Dùng qht không phù hợp +Dùng qht không có tác dụng liên kết II- Luyn tp. Bitp 1: in quan h từ thớch hp: nh.v.nhng.vi. Bi tp 2: gch chõn cỏc cõu sai: Cõu sai l: a,d,e. Bi tp 3; t cõu vi nhng cp QHT. a) Nu tri ma thỡ trn búng ú hoón li b) Vỡ Lan siờng nng nờn ó t thnh tớch tt trong hc tp. c) Tuy tri ma nhng tụi vn i hc. d) S d anh ta thnh cụng vỡ anh ta luụn lc quan, tin tng vo bn thõn . Bi tp 4: thờm QHT 5 Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt GV: Cho hc sinh nờu yờu cu bi tp 3,4 -> cỏ nhõn thc hin. GV: Hng dn HS sp xp cỏc nhúm t cho phự hp. -> Gv nhn xột. Hng dn hs thc hin. Nhn xột b sung-> hs rỳt kinh nghim. GV: cho hc sinh phỏt hin nhanh bi tp 6,7. Gv: nhn xột cỏc nhúm. Cht li vn . Theo dừi hs trỡnh by, nhn xột, b sung. Gv tng hp ý kin ca hs, b sung sa cha cho hon chnh, giỳp cỏc em rỳt kinh nghim. Gv: hng dn hs vit on vn. a).v nụng thụn. b) ụng b. c) .bng xe. d) .cho bn Nam . Bài tập 5 :Vit mt on vn ngn cú s dng quan hệ từ. 3. Cng c - HDVN - Thế nào là quan hệ từ? - Khi sử dụng quan hệ từ chúng ta cần lu ý điều gì? - Ôn lại các kiến thức về qun hệ từ -Chuẩn bị cho nọi dung sau:từ đồng nghĩa Tiết 4 Ngày soạn: 21/11/2008 Ngày dạy: 28/11/2008 từ đồng nghĩa I-MC TIấU CN T: 1.- Kin thc: - Vn dng cỏc kin thc ó hc thc hnh luyn tp di nhiu dng khỏc nhau khc sõu, m rng kin thc về từ đồng nghĩa 2- K nng: - Tip tc rốn luyn thc hnh qua mt s bi tp tiờu biu. 3- Thỏi : - Có ý thc Cẩn thận khi sử dụng từ ngữ II- CHUN B GV: Chn mt sụ bi tp tiờu biu cho hc sinh thc hnh. 6 HS: Chuẩn bị theo yêu cầu của GV III- Tiến trình tổ chức các HOT NG DY HC: 1- Kim tra bi c: Kim tra vic chun b bi ca hc sinh. 2.Bi mi: Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt ? Thế nào là từ đồng nghĩa ?Có mấy loại từ đồng nghĩa ?Khi sử dụng từ đồng nghĩa cần chú ý diều gì? Bi tp 1: xp cỏc t sau vo nhúm t ng ngha: Bi tp 2: Tìm từ đồng nghĩa với các từ sau: - Đỏ - Đen - Bạc ? đặt câu với các từ vừa tìm đợc Bài tập 3: Yếu tố "tiền" trong từ nào sau đây không đồng nghĩa với yếu tố còn lại? A. tiền tuyến B. tiền bạc C. cửa tiền D. mặt tiền Bi tp 4: Từ nào sau đây không đồng nghĩa với từ thi " nhân" A.nhà văn B. nhà thơ C.nhà báo D nghệ sĩ Bi tp 5: Gạch chân các từ dùng sai và tìm từ thay thế trong cau văn sau. -Trờng em đã đợc cờ luân phiên của Đoàn thanh niên - Cuộc họp sẽ đợc khai giảng vào 8 giờ sáng nay - Chiếc áo xanh là trang bị của sinh viên tình nguyện - bài thơ " Xa ngắm thac núi L" đã vẽ lêm một bức tranh phong - Nêu bạn cứ chây lời trong học tập thì hậu quả sẽ khó lờng thuỷ Bi tp 5:Gạch chân các từ và cụm từ đồng nghĩa trong những câu thơ sau đây - Bác đã đi rồi sao Bác ơi, I.Nhắc lại lí thuyết về từ đòng nghĩa. 1. Khái niệm - Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau 2.Các loại từ đồng nghĩa - Từ đồng nghĩa hoàn toàn - Từ đồng nghĩa không hoàn toàn 3. Sử dụng từ đồng nghĩa - Thể hiện đúng thực tế khách quan và sắc thái biểu cảm II. Luyện tập Bi tp 1: xp cỏc t sau vo nhúm t ng ngha. a) cht, hi sinh, t th, thit mng b) nhỡn, nhũm, ngú, lic, dũm c) cho, biu, tng d) kờu, ca thỏn, than, than vón e) chn ch, cn cự, siờng nng, cn mn,chu khú g) mong, ngúng, trụng mong Bi tp 2: a) tỡm t ũng ngha ; - thm, en thõm, bc trng b) hs chỳ ý t cõu cho ỳng sc thỏi Bài tập 3: B. tiền bạc Bi tp 4: B. nhà thơ Bi tp 5: - Luân phiên luân lu - Trang bị trang phục - Phong thuỷ phong cảnh - Hệ quả - kết quả 7 Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt Mùa thu đang đẹp nắng xanh trời - Bác đã lên đờng theo tổ tiên Mác, Le-nin thế giới ngời hiền - Bảy mơi chín tuổi xuân trong sáng, Vào cuộc trờng sinh nhẹ cánh bay Bi tp 5: - đi - Theo tổ tiên - Vào cuộc trờng sinh 3. Củng cố và HDVN - Thế nào là từ đồng nghĩa - Có mấy loại từ đồng nghĩa - Khi sử dụng từ đồng nghĩa cần chú ý diều gì? - Chuẩn bị nội dung bài từ trái nghĩa Tiết 5 Ngày soạn: 28/11/2008 Ngày dạy: 3/12/2008 Từ trái nghĩa I-MC TIấU CN T: 1.- Kin thc: - Vn dng cỏc kin thc ó hc thc hnh luyn tp di nhiu dng khỏc nhau khc sõu, m rng kin thc về từ trái nghĩa 2- K nng: - Tip tc rốn luyn thc hnh qua mt s bi tp tiờu biu. 3- Thỏi : - Có ý thc Cẩn thận khi sử dụng từ ngữ II- CHUN B GV: Chn mt sụ bi tp tiờu biu cho hc sinh thc hnh. HS: Chuẩn bị theo yêu cầu của GV III- Tiến trình tổ chức các HOT NG DY HC: 1- Kiểm tra bi c: Kim tra vic chun b bi ca hc sinh. 2.Bi mi: Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt ? Thế nào là từ trái nghiã? ? Sử dụng từ trái nghiã nhắm mục đích gì? I.Nhắc lại lí thuyết về từ trái nghĩa. 1. Khái niệm - Những từ có nghĩa trái ngợc nhau 2.Sử dụng từ đồng nghĩa - trong các thể đối,tạo hình tợng tơng phản gây ấn t- ợng mạnh II. Luyện tập 8 Duyệt của bgh chủ đề 1 tuần 14 . Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt Vận dụng những kiến thức đã học để làm một số bài tập sau: BT1: Cạp từ nào sau đây không phải là cặp từ trái nghĩa? A. Trẻ già B.sáng tồi C. sang - hèn D. chạy nhảy BT2: Tìm tự trái nghĩa với các từ in đậm trong các cụm từ sau: a) lành: - áo làmh - tình lành b)đắt: - đắt hàng - giá đắt c) đen: - màu đen - số đen BT 3: tỡm cỏc cp t trỏi ngha trong ca dao, tc ng. a) Trông nhà cha tỏ , ngoài ngõ đã hay b) Anh em nh thể chân tay Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần c) khôn ba năm , dại một giờ d) chuột chù chê khỉ rằng hôi khỉ mới trả lời cả họ mày thơm BT4: Đặt câu với những cặp từ trái nghĩa sau: VD: Có đi xa mới biết về gần a) ngắn dài b) sáng tói c) yêu ghét d) xấu tốt HS làm theo yêu cầu của GV, trình bày , nhận xét và sửa chữa Bi tp 1: D.chạy nhảy Bi tp2 - rách - ác - rẻ - ế - trắng - đỏ Bi tp 3: a) trong ngoi, trng en . b) rỏch lnh, d - hay. c) khụn di, ớt nhiu. d) hụi thm. 3. Củng cố và HDVN Tiết 6 Ngày soạn: 28/11/2008 Ngày dạy: 6/12/2008 Từ đồng âm I-MC TIấU CN T: 1.- Kin thc: - Vn dng cỏc kin thc ó hc thc hnh luyn tp di nhiu dng khỏc nhau khc sõu, m rng kin thc về từ đồng âm 2- K nng: - Tip tc rốn luyn thc hnh qua mt s bi tp tiờu biu. 3- Thỏi : 9 - Có ý thc Cẩn thận khi sử dụng từ ngữ II- CHUN B GV: Chn mt sụ bi tp tiờu biu cho hc sinh thc hnh. HS: Chuẩn bị theo yêu cầu của GV III- Tiến trình tổ chức các HOT NG DY HC: 1- Kiểm tra bi c: Kim tra vic chun b bi ca hc sinh. 2.Bi mi: Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt ? Thế nào là từ đồng âm ? cho VD HS: lấy VD ? Khi sử dụng từ đồng âm cần chú ý điều gì? ? Giải thích nghĩa của từ đồng: - tên một kim loại - khu đất rộng dùng đẻ trồng cáy - cùng - đơn vị tiền tệ ? Đặt câu - Con ngựa đá con ngựa đá - anh Bắc đang bắc cầu qua sông - Thân là bạn thân của tôi ? giải thích nghĩa các từ đồng âm - đậu: động từ, danh từ - bò: động từ, danh từ - cuốc: con cuốc, tổ quốc - gia: con chim đa đa, nhà I Thế nào là từ đồng âm - Những từ phát âm giống nhau nhng nghĩa khác xa nhau: VD: Ai xui con cuốc gọi hè Cái nóng nung ngời nóng nóng ghê! Tổ quốc tôi nh một con tàu Mũi thuyền ta đó mũi Cà Mau - Trong giao tiếp Phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của từ hoặc dùng từ với nghĩa nớc đôi do hiẹn t- ợng đồng âm II. Bài tập 1.Hãy giải thích nghĩa của từ "đồng" trong những trờng hựp sau: a) trống đồng b) làm việc ngoài đồng c) đồng lòng d) đồng tiền 2.Đặt câu với mỗi từ đồng âm sau a) đá (danh từ) - đá ( động từ) b) Bắc (Dt) bắc (ĐT) c) Thân ( DT) thân (TT) 3.Tìm và giải thích nghĩa của các từ đồng âm trong các ví dụ sau: a) con ruồi đạu mâm xôi đậu con kiến bò đĩa thịt bò b) Ba em bắt đợc ba con ba ba c) Nhớ nớc đau lòng con cuốc cuốc Thơng nhà mỏi miệng cái gia gia 3. Củng cố và HDVN - học bài , nắm chắc thế nào là từ đồng âm - nhận diện và giải nghĩa đợc từ đồng âm trong những văn cảnh cụ thể - chuẩn bị nội dung tiếp theo 10 Duyệt của bgh chủ đề 1 tuần 15 . . . . . . tố tự sự và miêu tả trong văn biểu cảm. - Xem lại các bài: tìm hiểu chung về văn biểu cảm: đặc điểm của văn bản biểu cảm: đề văn biểu cảm và các bài văn. tố tự sự và miêu tả trong văn biểu cảm. - Xem lại các bài: tìm hiểu chung về văn biểu cảm: đặc điểm của văn bản biểu cảm: đề văn biểu cảm và các bài văn

— Xem thêm —

Xem thêm: GIÁO ÁN TỰ CHỌN VĂN 7, GIÁO ÁN TỰ CHỌN VĂN 7, GIÁO ÁN TỰ CHỌN VĂN 7

Lên đầu trang
Đăng ký

Generate time = 0.152939081192 s. Memory usage = 13.84 MB