Giáo án Đại số 8 : Mới_có sửa /

fresh boy 24
fresh boy 24(8357 tài liệu)
(6 người theo dõi)
Lượt xem 2
0
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 104 | Loại file: DOC
0

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 13/09/2013, 16:10

Mô tả: Trờng THCS Tin Thng Giáo án : Đại số 8 Ngy Ging : 18 / 8 / 2008 . Tiết 1: nhân đơn thức với đa thức A Mục tiêu: * Kiến thức: - HS nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức. * Kỷ năng: - HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức. B Chuẩn bị của GV và HS: - GV: Bảng phụ ghi bài tập. - HS: Bảng nhóm. Ôn tập quy tắc nhân một số với một tổng, nhân hai đơn thức C Tiến trình dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS * Hoạt động 1: (5 phút) - GV: Giới thiệu chơng trình Đại số 8 ( 4 Chơng). - GV: Nêu yêu cầu về sách, vở, đồ dùng học tập và phơng pháp học bộ môn Toán. GV: Giới thiệu nội dung yêu cầu của ch- ơng I. * Hoạt động 2: Quy tắc (10 phút) - GV: nêu yêu cầu: Cho đơn thức 5x ? Hãy viết một đa thức bậc 2 bất kỳ có 3 hạng tử. ? Nhân 5x với từng hạng tử đã viết. ? Cộng các tích tìm đợc. - GV: Chữa bài và giảng châm rãi cách làm từng bớc cho học sinh. - GV: Yêu cầu làm ? 1 (SGK) - GV: HAi ví dụ vừa là là ta đã nhân một đơn thức với một đa thứ. Vậy muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm nh thế nào ? - GV Nhắc lại quy tắc và viết dạng tổng quát. A, B, C là những đơn thức A(B + C) = A . B + A . C * Hoạt động 3: Kiểm tra (12 phút) - GV: Hớng đân HS làm ví dụ trong SGK Làm tính nhân: (-2x 3 )(x 2 + 5x- 1/2) - GV: Yêu cầu HS làm ?2 (SGK) Làm tính nhân a) (3x 3 y 1/2 x 2 + 5xy ) . 6xy 2 b) ( -4x 3 + 2/3 y - 1/4 yz) . (-1/2xy) - HS: Mở phần mục lục SGK để theo dõi - HS ghi lại các yêu cầu của GV để thực hiện. - HS: Cả lớp cùng thực hiện yêu cầu 1 HS lên bảng thực hiện VD: 5x(3x 2 4x + 1) = 5x. 3x 2 5x . 4x + 5x . 1 = 15x 3 20x 2 + 5x - 1 HS lên bảng thình bày - HS: Phát biểu quy tắc SGK - 1 HS đứng tại chổ trả lời miệng. (-2x 3 )(x 2 + 5x- 1/2) = - 2x 3 . x 2 - 2x 3 . 5x + - 2x 3 . 1/2 = - 2x 5 10x 4 + x 3 - HS: 2 HS lên bảng thình bày HS1: a) 18x 4 y 4 3x 3 y 3 + 6/5x 2 y 4 Giáo viên: NGUYn xuõn H 1 Trờng THCS Tin Thng Giáo án : Đại số 8 - GV: Yêu cầu HS làm ?3 (SGK) ? Hãy nêu công thức tính diện tích hình thang. ? Viết biểu thức tính diện tích hình thang dới dạng x,y * Hoạt động 4: Luyện tập (16 phút) - GV: Đa đề bài lên màn hình Bài tập 1 tr5 SGK a) x 2 (5x 3 x 1/2) d) 1/2x 2 y (2x 3 2/5xy 2 1) - GV: Chữa bài tập và cho điểm Bài tập 2 tr5 SGK - GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm. a) x(x-y) + y(x+y) tại x = -6; y = 8. b) x(x 2 y) x 2 (x + y) + y(x 2 x) tại x= 1/2, y= -100 - GV: Chú để tính giá trị của một biểu thức trớc hết ta rút gọn biểu thức đó, thì việc tính toán sẽ đơn giản hơn. Bài tập 3 tr5 SGK Tìm x biết: a) 3x. (12x 4) 9x(4x 3) = 30 b) x(5 2x) + 2x(x 1) = 15 ? Muốn tìm x trong đẳng thức trên trớc hết ta cần phải làm gì ? - GV: Yêu cầu cả lớp cùng thực hiện. - GV: Cho đề bài tập: M=3x(2x5y)+(3x y)( -2x)-1/2(2- 26xy) Chứng minh gía trị của biểu thức M không phụ thuộc vào giá trị của biến. - GV: Nêu cách làm bài tập trên: Ta rút gọn biểu thức M để kết quả là một hằng số. Yêu cầu HS về nhà thực hiện * Hoạt động 5: HD học ở nhà (2 phút) - Kiến thức ôn tập: Nắm chắc quy tắc - Bài tập về nhà: 4, 5, 6 tr 5, 6 SGK 1, 2, 3, 4, 5 tr 3 SBT HS2: b) 2x 4 y 1/3 xy 2 + 1/8xy 2 z - HS: Trả lời S = {5x + 3) + (3x + y)]. 2y }: 2 ĐS: S= 58 (m 2 ) - Cả lớp cùng thực hiện - 2 HS lên bảng thực hiện a) 5x 5 - x 3 1/2x 2 d) x 5 y 1/5 x 3 y 3 - 1/2x 2 y - HS: Hoạt động theo nhóm a) = x 2 + y 2 tại x = -6, y= 8 = (-6) 2 + 8 2 = 100 b) = -2xy tại x= 1/2, y= -100 = -2. 1/2(-100) = 100 - HS: Muốn tìm x trong đẳng thức trên tr- ớc hết ta cần phải thu gọn vế trái - 2 HS lên bảng thực hiện. ĐS: a) x = 2 b) x = 5 Ngy Ging : 21 / 8 / 2008 . Giáo viên: NGUYn xuõn H 2 Trờng THCS Tin Thng Giáo án : Đại số 8 Tiết 2: nhân đa thức với đa thức A Mục tiêu: * Kiến thức: - HS nắm đợc quy tắc nhân đa thức với đa thức. - HS biết trình bày phép nhân đa thức theo cách cách khác nhau. * Kỷ năng: - HS thực hiện thành thạo phép nhân đa thức với đa thức. B Chuẩn bị của GV và HS: - GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu - HS: Bảng nhóm. Ôn tập quy tắc nhân đơn thức với đa thức C Tiến trình dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS * Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút) - GV: Nêu yêu cầu kiểm tra HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, viết dạng tổng quát Chữa BT 5 tr 6 SGK HS 2: Chữa BT 5 tr 3 SBT Tìm x biết: 2x(x 5) x(3 + 2x) = 26 GV nhận xét và cho điểm HS * Hoạt động 2: Quy tắc (18 phút) GV: Tiết học này ta sẽ học về phép nhân đa thức với đa thức VD: (x 2)(6x 2 5x + 1) Các em tự tìm hiểu SGK để hiểu cách làm - GV: Nêu lai các bớc làm và nói: Ta nói đa thức 6x 3 17x 2 + 11x 2 là tích của đa thức x 2 với đa thức 6x 2 5x + 1 ? Vậy muốn nhân đa thức với đa thức ta làm nh thế nào? - GV đwa quy tắc lên bảng phụ để nhấn mạnh cho HS nhớ. Tổng quát: (A + B)(C + D) = A.C + A.D + B.C + B. D - GV: Yêu cầu HS đọc nhận xét tr 7 SGK - GV: Hớng dẫn HS làm ?1 SGK (1/2xy 1)(x 3 2x 6) = 1/2xy(x 3 2x 6) 1.(x 3 2x 6) = 1/2x 4 y x 2 y 3xy + 2x +6 - 1 HS đồng thời lên bảng thực hiện. HS1: a) x 2 y 2 b) x n y n HS2: x = -2 HS nhận xét bài của bạn. - HS: Cả lớp nghiên cứu và làm vào vở 1 HS lên bảng trình bày (x 2)(6x 2 5x + 1) = x(6x 2 5x + 1) - 2(6x 2 5x + 1) = 6x 3 5x 2 + x 12x 2 + 10x 2 = 6x 3 17x 2 + 11x 2 - HS: nêu quy tắc - HS: đọc nhận xét tr 7SGK - HS làm voà vở dới sự hớng dẫn của GV. HS làm voà vở, một HS lên bảng trình bày Giáo viên: NGUYn xuõn H 3 Trờng THCS Tin Thng Giáo án : Đại số 8 GV cho HS làm tiếp BT (2x 3) (x 2 2x +1) - GV: Khi nhân các đa thức một biến nh ví dụ trên ta còn coa thể trình bày theo cách sau: GV làm chậm từng dòng theo các bớc nh phần in nghiêng tr 7 SGK GV nhấn mạnh: Các đơn thức đồng dạng phải sắp xếp cùng một cột để dễ thu gọn. * Hoạt động 3: áp dụng (8 phút) GV yêu cầu HS làm ?2 SGK a) (x + 3)(x 2 + 3x - 5 ) ? Hãy thực hiện BT trên bằng 2 cách. - Cách 1: nhân theo hàng ngang. - Cách 2: nhân đa thức sắp xếp b) (xy 1) (xy + 5) GV: Yêu cầu HS làm ?3 SGK Hoạt động 4: Luyện tập (10 phút) Bài tập 7 tr 8 SGK GV: đa đề BT lên bảng phụ Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm và làm theo 2 cách - GV: Lu ý khi trình bày cách 2 cả 2 đa thức phải sắp xếp theo cùng một thứ tự GV kiểm tra bài làm của từng nhóm và nhận xét * Hoạt động 5: HD học ở nhà (2 phút) - Kiến thức ôn tập: Học thuộc quy tắc Nắm vững cách trình bày nhân 2 đa thức - Bài tập về nhà: 8 tr 8 SGK; 6,7,8 SBT (2x 3) (x 2 2x +1) = 2x(x 2 2x +1) - 3(x 2 2x +1) = 2x 3 4x 2 + 2x 3x 2 + 6x -3 = 2x 3 7x 2 + 8x 3 - 3 HS lên bảng thực hiện. HS1: (x + 3)(x 2 + 3x - 5) = x (x 2 + 3x - 5) + 3(x 2 + 3x - 5) = x 3 + 6x 2 +4x 15 HS2: x 2 + 3x 5 x + 3 3x 2 + 9x 15 x 3 + 3x 2 5x x 3 + 6x 2 + 4x 15 HS3: (xy 1) (xy + 5) = x 2 y 2 + 4xy - 5 - HS: Làm BT theo nhóm - Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày ĐS: a) x 3 3x 2 + 3x -1 b) x 4 + 7x 3 11x 2 + 6x 5 Ngy Ging : 25 / 8 / 2008 . Giáo viên: NGUYn xuõn H 4 Trờng THCS Tin Thng Giáo án : Đại số 8 Tiết 3 : luyện tập A Mục tiêu: * Kiến thức: - HS đợc cũng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức. * Kỷ năng: - HS thực hành thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức B Chuẩn bị của GV và HS: - GV: Bảng phụ ghi bài tập. - HS: Bảng nhóm. C Tiến trình dạy học: Giáo viên: NGUYn xuõn H 5 Trờng THCS Tin Thng Giáo án : Đại số 8 Giáo viên: NGUYn xuõn H Hoạt động của GV Hoạt động của HS * Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút) - GV: nêu yêu cầu kiểm tra + HS1: - Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức? - Làm bài tập 8 (tr 8 SGK) + HS2: Làm bài tập 6(a,b) tr4 SBT - GV: Nhận xét và cho điểm HS * Hoạt động 2: Luyện tập (33 phút) Bài tập 10 tr 8 SGK Yêu cầu câu a trình bày theo 2 cách. - GV: Nhận xét và cho điểm Bài tập 11 tr 8 SGK Chứng minh rằng gía trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến ? Muốn chứng minh gía trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến ta làm nh thế nào? a) (x 5)(2x + 3) 2x(x 3) + x + 7 b) (3x 5)(2x + 11) - (2x + 3)(3x 7) Bài tập 12 tr 8 SGK ?Yêu cầu HS trình bày miệng úa trình rút gọn biểu thức ? Cho HS lần lợt lên bảng điền giá trị của biểu thức. Bài tập 13 tr 9 SGK GV: Cho HS hoạt động nhóm (Đề bài đa lên bảng phụ) GV: đi kiểm tra các nhóm và nhắc nhở việc làm bài. Bài tập 14 tr 9 SGK GV yêu cầu hS đọc đề bài ? Hãy viết công thức của 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp. ? Hãy biểu diễn tích của 2 số sau lớn hơn Hai HS lên bảng kiểm tra. - HS1: Phát biểu quy tắc tr 7 SGK. BT 8: Kết quả: a) x 3 y 2 2x 2 y 3 1/2x 2 y + xy 2 +2xy-4y 2 b) x 3 y 3 - HS2: Lên bảng thực hiện. KQ: a) 5x 3 - 7x 2 y + 2xy 2 + 5x 2y b) x 3 + 2x 2 x 2 - HS: Lớp nhận xét bài của bạn. - HS: cả lớp cùng làm bài vào vở 3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1 bài HS1: a) (x 2 2x + 3)(1/2x 5) = 1/2x 3 6x 2 +23/2x 15 HS2: Trình bày câu a cách 2 x 2 2x + 3 ì 1/2x 5 -15x 2 + 10x 15 1/2x 3 x 2 + 3/2x 1/2x 3 6x 2 + 32/2x -15 HS3: b) (x 2 2xy + y 2 )(x y) = x 3 3x 2 y + 3xy 2 y 3 HS khác nhận xét bài làm của bạn - HS: Ta rút gon biểu thức, sau khi rút gọn biểu thức không còn chứa biến ta nói rằng: Gía trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến. HS cả lớp cùng làm vào vở 2HS lên bảng trình bày HS1: a) (x 5)(2x + 3) 2x(x 3) + x + 7 = -8 HS2: b) (3x 5)(2x + 11) - (2x + 3)(3x 7) = -76 HS: x = 0 GTCBT là -15 x = -15 GTCBT là 0 x = 15 GTCBT là -30 x = 0,15 GTCBT là -15,15 HS làm bài theo nhóm ĐS: x = 1 - HS: cả lớp cùng thực hiện theo yêu cầu 6 Trờng THCS Tin Thng Giáo án : Đại số 8 Ngy Ging : 01 / 9 / 2008 . Tiết 4 : những hằng đẳng thức đáng nhớ A Mục tiêu: * Kiến thức: - HS nắm đợc hằng đẳng thức: Bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng. - Phân biệt sự khác nhau giữa các khái niệm Tổng hai lập phơng, Hiệu hai lập ph- ơng, với các khái niệm Lập phơng của một tổng, Lập phơng của một hiệu * Kỷ năng: - Biết vận dụng hằng đẳng thức vào việc giải toán, tính nhẩm, tính hợp lý. B Chuẩn bị của GV và HS: - GV: Bảng phụ ghi bài tập, hằng đẳng thức. - HS: Bảng nhóm. C Tiến trình dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS * Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút) HS1: - Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức - Chữ bài tập 15 SGK * Hoạt động 2: 1. Bình phơng của một tổng (15 phút) GV: Đặt vấn đề. Trong bài toán để tính (1/2x + y) (1/2x + y) ta phải thực hiện phép nhân đa thức với đa thức. Để có kết quả nhanh chóng cho phép nhân một số dạng đa thức thờng gặp và ngợc lại biến đổi đa thức thành tích ngời ta đã lâpk các HĐT đáng nhớ để ứng dụng vào việc biến đổi BT và tíng GT của BT nhanh hơn GV: yêu cầu HS làm ? 1 SGK Với a, b là hai số bất kỳ. Tính (a + b) 2 GV: Gợi ý HS viết luỹ thừa dới dạng tích rồi tính. GV vói a, b> 0 công thức này đợc minh hoạ bởi diện tích hình vuông và hình chữ nhật trong hình 1 SGK Với A, B là biểu thức tuỳ ý ta cũng có 1 HS lên bảng kiểm tra a) (1/2x + y) (1/2x + y) = 1/4 x 2 + xy + y 2 b) (x 1/2y) (x 1/2y) = x 2 - xy + 1/4y 2 1 HS lên bảng thực hiện (a + b) 2 = (a + b)(a + b) = a 2 + ab + ab + b 2 = a 2 + 2ab + b 2 Giáo viên: NGUYn xuõn H 7 Trờng THCS Tin Thng Giáo án : Đại số 8 (A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2 áp dụng tính: a) (a + 1) 2 = b) Viết biểu thc dới dạng bình phơng của một tổng. x 2 + 4x + 4 * Hoạt động 3: 2. Bình phơng của một hiệu (10 phút) GV yêu cầu HS tính theo 2 cách Cách 1: (a b) 2 = (a b) (a b) Cách 2: (a b) 2 = [a + (-b)] 2 GV: Ta có kết quả (a b) 2 = a 2 - 2ab + b 2 Tng tự: (A - B) 2 = A 2 - 2AB + B 2 ? Phát biểu bằng lời HĐT trên GV so sánh 2 HĐT áp dụng Tính (x 1/2) 2 GV cho HS hoạt động nhóm a) Tính (2x 3y) 2 b) Tính nhanh 99 2 * Hoạt động 4: 3. Hiệu của hai bình phơng (10 phút) GV: yêu cầu HS làm ? 5 SGK GV: Từ kết quả trên ta cũng có a 2 b 2 = (a + b)(a b) Tổng quát: A 2 B 2 = (A + B)(A B) ? Phát biểu bằng lời HĐT trên GV: Lu ý phân biệt bình phơng của một hiệu và hiệu hai bình phơng. áp dụng: a) Tính ( x + 1)(x 1) b) Tính (x 2y)(x + 2y) c) Tính nhanh 56 . 64 * Hoạt động 5: Củng cố (3 phút) GV Yêu cầu HS viết 3 HĐT đã học Làm BT 18 tr11 SGK * Hoạt động 6: HD học ở nhà (2 phút) - Bài tập về nhà:16; 17; 19; 20 tr12 SGK - HS: Phát biểu bằng lời HS cả lớp làm vào vở 2 HS lên bảng thực hiện a) (a + 1) 2 = a 2 + 2a + 1 b) x 2 + 4x + 4 = x 2 + 2.2 x + 2 2 = (x + 2) 2 HS làm tại chổ sau đó cho 2 HS lên bảng trình bày. 1 HS lên bảng thực hiện HS làm theo nhóm a) (2x 3y) 2 = 2x 2 12xy + 9y 2 b) 99 2 = (100 1) 2 = 100 2 2.100 + 1 = 9801 1 HS lên bảng làm (a + b)(a b) = a 2 ab + ab b 2 = a 2 b 2 HS phát biểu bằng lời HĐT 3 HS lên bảng thực hiện cả lớp cùng làm và nhận xét bài của bạn Giáo viên: NGUYn xuõn H 8 Trờng THCS Tin Thng Giáo án : Đại số 8 Ngy Ging : 03 / 9 / 2008 . Tiết 5 : luyện tập A Mục tiêu: * Kiến thức: - HS củng cố hằng đẳng thức: Bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng. * Kỷ năng: - Biết vận dụng hằng đẳng thức vào việc giải toán, tính nhẩm, tính hợp lý. B Chuẩn bị của GV và HS: - GV: Bảng phụ ghi bài tập, hằng đẳng thức. - HS: Bảng nhóm. C Tiến trình dạy học: Giáo viên: NGUYn xuõn H 9 Trờng THCS Tin Thng Giáo án : Đại số 8 Giáo viên: NGUYn xuõn H Hoạt động của GV Hoạt động của HS * Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút) - GV: nêu yêu cầu kiểm tra + HS1: - Viết và phát biểu băng lời HĐT (A + B) 2 và (A B) 2 - Làm bài tập 11 (tr 4SBT) + HS2: Viêta và phát biểu bằng lời HĐT hiệu hai bình phơng Làm bài tập 18 tr 11 SGK - GV: Nhận xét và cho điểm HS * Hoạt động 2: Luyện tập (33 phút) - GV: Đa đề bài tập bằng bảng phụ + Bài tập 17 tr 11 SGK Chứng minh rằng: (10a + 5) 2 = 100a(a + 1) + 25 ? Từ đó em hãy nêy cách tính nhẩm bình ph- ơng của một số tự nhiên có tận cùng bằng 5. VD: Tính 25 2 ; 35 2 ; 65 2 ; 75 2 = ? + Bài tập 20 tr12 SGK Nhận xét đúng, sai kết quả sau ? x 2 + 2xy + 4y 2 ) = (x + 2y) 2 + Bài tập 21 tr12 SGK - GV: Nêu để bài tập (đa lên bảng phụ) - GV: Cần phát hiện bình phơng biểu thức thứ nhất, bình phơng biểu thức thứ hai, rồi lập tiếp hai lần tích của biểu thức thứ nhất và biểu thức thứ 2. + Bài tập 22 tr12 SGK. Tính nhanh: a) 101 2 = b) 199 2 = c) 47.53 = + Bài tập 32 tr 12 SGK - GV: Đa đề bài lên bảng phụ ? Để chứng minh một đẳng thức ta làm nh thế nào? - GV: Gọi 2 HS lên bảng làm, các HS khác làm vào vở - GV: Các công thức này nói về mối liên hệ giữa bình phơng của một tổng và bình phơng của một hiệu, cần nghi nhớ để áp dụng trong bài tập sau: Ví dụ: a) Tính (a b) 2 biết a+b = 7; a.b =12 GV làm mẫu BT. Có (a b) 2 = (a + b) 2 4a.b = 7 2 4.12 = 49 48 = 1 - 2 HS lên bảng kiểm tra - 1 HS: Lên bảng thực hiện. - HS: Trả lời + Tính tích a(a + 1) + Viết thêm 25 vào bên phải - HS: Cả lớp tự làm ít phút, một học sinh trả lời miệng. ĐS: Sai. Vì vế trái khác về phải - HS: Cả lớp cùng làm vào vở. 1 HS lên bảng trình bày. HS khác nhận xét. - HS: Hoạt động theo nhóm. a) 101 2 = (100 + 1) 2 = 100 2 + 2.10 + 1 = 10201 b) 199 2 = (200 1) 2 = 39600 c) 47.53 = (50 3)(50 + 3) - HS: Để chứng minh một đẳng thức ta biến đổi một vế bằng vế còn lại. - 2 HS lên bảng thực hiện. 10 . 5 Ngy Ging : 25 / 8 / 20 08 . Giáo viên: NGUYn xuõn H 4 Trờng THCS Tin Thng Giáo án : Đại số 8 Tiết 3 : luyện tập A Mục tiêu: * Kiến thức: - HS đợc cũng. của bạn Giáo viên: NGUYn xuõn H 8 Trờng THCS Tin Thng Giáo án : Đại số 8 Ngy Ging : 03 / 9 / 20 08 . Tiết 5 : luyện tập A Mục tiêu: * Kiến thức: - HS củng

— Xem thêm —

Từ khóa:

Xem thêm: Giáo án Đại số 8 : Mới_có sửa /, Giáo án Đại số 8 : Mới_có sửa /, Giáo án Đại số 8 : Mới_có sửa /

Gửi bình luận

Bình luận
Lên đầu trang
  • iphone
    iphone · Vào lúc 04:10 pm 22/09/2013
    Chi tiết và bổ ích!
  • nhulan
    nhulan · Vào lúc 10:59 pm 21/12/2013
    Mình tải được rồi, cám ơn BQT đã hỗ trợ mình nhiệt tình
  • Hoa hồng
    Hoa hồng · Vào lúc 08:49 pm 27/12/2013
    Cảm ơn bạn về thông tin bổ ích này
  • Juu
    Juu · Vào lúc 08:55 pm 28/12/2013
    Mình đang rất cần những tài liệu thế này , cảm ơn bạn nhé vì đã chia sẻ
  • fresh boy 18
    fresh boy 18 · Vào lúc 09:10 pm 29/12/2013
    Bookmark lại cái web này đã. 1 đống tài liệu down về từ từ vậy
Đăng ký

Generate time = 0.112109899521 s. Memory usage = 13.39 MB