Luyện tập: Diện tích hình nón, hình quạt tròn

Archimedes
Archimedes(9216 tài liệu)
(13 người theo dõi)
Lượt xem 82
0
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 10 | Loại file: PPT
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 18/09/2013, 06:10

Mô tả: Giáo viên:Tôn Nữ Bích Vân Giáo viên:Tôn Nữ Bích Vân Trường: THCS Nguyễn Khuyến Đà Nẵng Nêu công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn. Cho hình vẽ, tính diện tích phần tô màu xám, biết OA= OB = 4cm, góc AOB vuông. A O B Diện tích phần trắng là: S 1 = 2 2 1 1 r .4 2 (cm ) 2 2 π = π = π Diện tích hình quạt AOB : S 2 = 2 2 1 1 R .4 4 4 4 π = π = π Diện tích phần tô màu xám : S 2 – S 1 = 4π - 2π = 2π(cm 2 ) 2 tròn.h RS π= 2 lR 360 nR S 2 q.h = π = • a)Vẽ nửa đường tròn đường kính HI =10 cm, tâm M • Trên đường kính HI lấy HO = BI = 2cm . Vẽ hai nửa đường tròn đường kính HO và BI cùng phía với nửa đường tròn (M). • Qua M vẽ đường vuông góc với HI cắt nửa đường tròn (M) tại N và nửa đường tròn đường kính OB tại N. • Vẽ nửa đường tròn đường kính OB = 6cm khác phía với nửa đường tròn (M). b)S HOABINH = Diện tích hình tròn đường kính NA: S’= .4 2 =16. (cm 2 ) Vậy: S= S’ π π )cm(4 2 8 'R835HANHNA)c ==⇒=+=+= )cm(161.3 2 1 5 2 1 2222 π=π−π+π A B N O H M I S viên phân = S quạt – S AOB S quạt = (cm 2 ) S ABC = S viên phân = - = 60 0 A O B 2 2 2 R n .R .60 .R 360 360 6 π π π = = 2 2 1 R.R 3 R 3 . (cm ) 2 2 4 = 2 .R 6 π 2 R 3 4 2 2 2 3 3 R 5,1 (cm ) 6 4 6 4     π π − = −  ÷  ÷  ÷  ÷     Thay R= 5,1cm ta có: S viên phân = 2,4 cm 2 R 2 R 1 a)Diện tích hình tròn (O;R 1 ): S 1 = .R 1 2 π π Diện tích hình tròn (O;R 2 ): S 2 = .R 2 2 π Diện tích hình vành khăn: S = S 1 – S 2 = .R 1 2 - .R 2 2 = .(R 1 2 -R 2 2 ) π π b)S = 3,14(10,5 2 - 7,8 2 ) ≈ 155,1(cm 2 ) Cho tam giác ABC có góc A bằng 60 0 , nội tiếp đường tròn tâm (O,R). Diện tích hình quạt tròn BOC ứng với cung nhỏ BC là: a. a. b. b. d. d. c. c. sai sai đúng đúng sai sai sai sai 2 R 2 π 3 R 2 π 4 R 2 π 6 R 2 π b)Nếu n 0 = 45 0 ⇒ c)Nếu n 0 = 30 0 ⇒ S quạt = ; độ dài cung = S quạt = ; độ dài cung = 8 C 12 S htròn 8 S htròn 6 S htròn 6 C 12 C ? ? ? ? ⇒ S quạt = ; độ dài cung = a) Nếu n 0 = 60 0 ? ? Hãy điền vào dấu ? Cho nửa đường tròn đường kính AB và điểm C trên đường tròn, vẽ CD vuông góc với AB tại D. Vẽ hai nửa đường tròn đường kính AD và BD cùng phía với nửa đường tròn đường kính AB. Chứng minh diện tích phần tô màu bằng diện tích đường tròn đường kính CD. D A B C Gọi S là diện tích phải tìm. ). 4 DB . 2 1 . 4 AD . 2 1 (. 4 AB . 2 1 S 222 π+π−π= )DBADAB(. 8 1 222 −−π= )BDADBCAC.(. 8 1 2222 −−+π= )BDBCADAC.(. 8 1 2222 −+−π= 222 CD 4 1 )CDCD.(. 8 1 π=+π= = Diện tích hình tròn đường kính CD • Lý thuyết : Xem lại cách tính diện tích của hình viên phân; hình quạt; hình vành khăn. Xem phần định nghĩa định lí của phần “Tóm tắt các kiến thức cần nhớ” • Bài tập : Làm các bài tập 88; 89; 90 tr 103; 104 sgk. 1.Cho tam giác đều ABC có độ dài mỗi cạnh là a. Lấy A, B, C làm tâm dựng ba đường tròn cùng bán kính là a. Hãy tính diện tích chung của ba hình tròn nói trên. 2.Cho tam giác ABC đều nội tiếp trong (O; R). Tính theo R diện tích giới hạn bởi cung nhỏ BC và dây BC(hình viên phân) CH CH ÚC ÚC C C Á Á C C EM EM HỌ HỌ C C T T Ố Ố T T . công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn. Cho hình vẽ, tính diện tích phần tô màu xám, biết OA= OB = 4cm, góc AOB vuông. A O B Diện tích phần trắng. phân = 2,4 cm 2 R 2 R 1 a )Diện tích hình tròn (O;R 1 ): S 1 = .R 1 2 π π Diện tích hình tròn (O;R 2 ): S 2 = .R 2 2 π Diện tích hình vành khăn: S = S 1 –

— Xem thêm —

Xem thêm: Luyện tập: Diện tích hình nón, hình quạt tròn, Luyện tập: Diện tích hình nón, hình quạt tròn, Luyện tập: Diện tích hình nón, hình quạt tròn

Lên đầu trang
Đăng ký

Generate time = 0.153416156769 s. Memory usage = 17.53 MB