Nhưũng hình ảnh dụng cụ TN phục vụ môn hóa học

Steve Ballmer
Steve Ballmer(8981 tài liệu)
(5 người theo dõi)
Lượt xem 10
0
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 17 | Loại file: DOC
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 18/09/2013, 06:10

Mô tả: ụng cụ phòng thí nghiệm Tên tiếng Anh của một số dụng cụ phòng thí nghiệm alcohol burner(s) = đèn cồn ashless/ash-free filter paper(s) = giấy lọc không tro filter paper(s) = giấy lọc beaker(s) = cốc, becher burette(s) = buret clamp(s) = kẹp dụng cụ clamp holder(s) = vít kẹp crucible(s) and lid(s) = chén nung + nắp đậy chén mortar(s) and pestle(s) = cối và chày giã crucible tong(s) = kẹp gắp dropper(s) = ống nhỏ giọt elernmeyer flask(s) = erlen, bình tam giác (flat-bottom) florence flask(s) = bình cầu cổ cao (đáy bằng) round-bottom flask(s) = bình cầu đáy tròn two-neck round-bottom flask(s) = bình cầu 2 cổ đáy tròn three-neck round-bottom flask(s) = bình cầu 3 cổ đáy tròn Buchner flask(s) = bình lọc hút chân không Buchner funnel(s) = phễu lọc hút chân không funnel(s) = phễu glass rod(s) = đũa thủy tinh graduated cylinder(s) = ống đong pharmaceutical graduated cylinder(s) = ống đong dùng trong y dược micro pipette(s) = micrô pipet Pasteur pipette(s) = ống nhỏ giọt có chia độ measuring pipette(s) = pipet ruột thẳng . ụng cụ phòng thí nghiệm Tên tiếng Anh của một số dụng cụ phòng thí nghiệm alcohol burner(s) = đèn cồn ashless/ash-free. paper(s) = giấy lọc beaker(s) = cốc, becher burette(s) = buret clamp(s) = kẹp dụng cụ clamp holder(s) = vít kẹp crucible(s) and lid(s) = chén nung + nắp đậy

— Xem thêm —

Xem thêm: Nhưũng hình ảnh dụng cụ TN phục vụ môn hóa học, Nhưũng hình ảnh dụng cụ TN phục vụ môn hóa học, Nhưũng hình ảnh dụng cụ TN phục vụ môn hóa học

Lên đầu trang

Tài liệu liên quan

Từ khóa liên quan

Đăng ký

Generate time = 0.114728927612 s. Memory usage = 13.87 MB