CHUONG 1 CẤU TRÚC PLC S7-300/400

Phạm Quang Hưng
Phạm Quang Hưng(10 tài liệu)
(0 người theo dõi)
Lượt xem 69
1
Tải xuống 5,000₫
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 45 | Loại file: PDF
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 19/09/2013, 19:50

Mô tả: cau truc PLC s7 Nguyễn Đức Thành 1 CHƯƠNG 1 CẤU TRÚC PLC S7-300/400 1.TỔNG QUAN PLC S7-300 cấu trúc dạng module gồm các thành phần sau: - CPU các loại khác nhau: 312IFM, 312C, 313, 313C, 314, 314IFM, 314C, 315, 315-2 DP, 316-2 DP, 318-2… - Module tín hiệu SM xuất nhập tín hiệu tương đồng /số: SM321, SM322, SM323, SM331, SM332,SM334, SM338, SM374 - Module chức năng FM - Module truyền thông CP - Module nguồn PS307 cấp nguồn 24VDC cho các module khác, dòng 2A, 5A, 10A - Module ghép nối IM: IM360, IM361, IM365 CPU 31xC Nguyễn Đức Thành 2 Các module được gắn trên thanh rây (rail) như hình dưới, tối đa 8 module SM/FM/CP ở bên phải CPU, tạo thành một rack, kết nối với nhau qua bus connector gắn ở mặt sau của module . Mỗi module được gán một số slot tính từ trái sang phải, module nguồn là slot 1, module CPU slot 2, module kế mang số 3 nếu là module ghép nối và mang số 4 nếu là module mở rộng… Nguyễn Đức Thành 3 Nguyễn Đức Thành 4 Nếu có nhiều module thì bố trí thành nhiều rack (trừ CPU312IFM và CPU313 chỉ có một rack), CPU ở rack 0, slot 2, kế đó là module phát IM360, slot 3, có nhiệm vụ kết nối rack 0 với các rack 1, 2, 3, trên mỗi rack này có module kết nối thu IM361, bên phải mỗi module IM là các module SM/FM/CP. Cáp nối hai module IM dài tối đa 10m. Các module được đánh số theo slot và dùng làm cơ sở để đặt đòa chỉ đầu cho các module ngõ vào ra tín hiệu. Đối với CPU 315-2DP, 316-2DP, 318-2 có thể gán đòa chỉ tùy ý cho các module Nguyễn Đức Thành 5 Mỗi đòa chỉ tương ứng với một byte. Với các module số đòa chỉ một ngõ vào hay ra là x.y, x là đòa chỉ byte, y có giá trò từ 0 đến 7. Ví dụ module SM321 DI 32 có 32 ngõ vào gắn kế CPU slot 4 có đòa chỉ là I0.y, I1.y, I2.y, I3.y, I là ký hiệu chỉ ngõ vào số. Module analog có đòa chỉ theo word, ví dụ module SM332 AO4 có 4 ngõ ra analog gắn ở slot 5 rack 1 có đòa chỉ PQW400, PQW402, PQW404, PQW406, ngõ ra số có ký hiệu là Q còn ngõ vào analog ký hiệu là PIW. Các CPU 312IFM, 314 IFM, 31xC có tích hợp sẵn một số module mở rộng - CPU 312IFM, 312C: 10 ngõ vào số đòa chỉ I124.0 …I124.7, I125.1; 6 ngõ ra số Q124.0…Q124.5. - CPU 313C: 24 DI I124.0 126.7, 16 DO Q124.0 125.7, 5 ngõ vào tương đồng AI đòa chỉ PIW 752 761, hai ngõ ra AO địa chỉ PQW 752 755 - CPU 314IFM : 20 ngõ vào số I124.0 … I126.3; 16 ngõ ra số Q124.0 …Q125.7; 4 ngõ vào tương đồng AI PIW128, PIW130, PIW132, PIW134; một ngõ ra tương đồng AO PQW128. 2. MODULE CPU Các module CPU khác nhau theo hình dạng chức năng, vận tốc xử lý lệnh. Loại 312IFM, 314IFM không có thẻ nhớ MMC (micro memory card). Loại 312IFM, 313 không có pin nuôi. Loại 313C, 314C dùng thẻ nhớ tối đa 8MB. Loại 315-2DP, 316-2DP, 318-2 có cổng truyền thông DP. Các đèn báo có ý nghóa sau: SF . (đỏ) . lỗi phần cứng hay mềm, BATF . (đỏ) . lỗi pin nuôi, Nguyễn Đức Thành 6 DC5V . (lá cây) . nguồn 5V bình thường, FRCE . (vàng ) . force request tích cực RUN . (lá cây) . CPU mode RUN ; LED chớp lúc start-up w. 1 Hz; mode HALT w. 0.5 Hz STOP mode . (vàng) . CPU mode STOP hay HALT hay start-up; LED chớp khi memory reset request BUSF . (đỏ) . lỗi phần cứng hay phần mềm ở giao diện PROFIBUS Nguyễn Đức Thành 7 Nguyễn Đức Thành 8 Khóa mode có 4 vò trí: RUN-P chế độ lập trình và chạy RUN chế độ chạy chương trình STOP ngừng chạy chương trình MRES reset bộâ nhớ Thẻ nhớ có thể có dung lượng từ 64KB đến 8MB, chứa chương trình từ PLC chuyển qua và chuyển chương trình ngược trở lại cho CPU. Các CPU 312IFM/314IFM khơng dùng thẻ nhớ mà dùng EEPROM chứa chương trình. Pin nuôi giúp nuôi chương trình và dữ liệu khi bò mất nguồn (tối đa 1 năm), ngoài ra còn nuôi đồng hồ thời gian thực. Với loại CPU không có pin nuôi thì cũng có một phần vùng nhớ được duy trì. Thông qua cổng truyền thông MPI (MultiPoint Interface) có thể nối : máy tính lập trình, màn hình OP (Operator panel) , các PLC có cổng MPI (S7-300, M7-300, S7-400, M7-400, C7-6xx), S7-200, vận tốc truyền đến 187.5kbps (12Mbps với CPU 318-2, 10.2 kbps với S7-200) . Cổng Profibus –DP nối các thiết bò trên theo mạng Profibus với vận tốc truyền lên đến 12Mbps. Các vùng nhớ của PLC Vùng nhớ chương trình (load memory) chứa chương trình người dùng (không chứa đòa chỉ ký hiệu và chú thích) khối dữ liệu , dữ liệu hệ thống có thể là RAM hay EEPROM Nguyễn Đức Thành 9 (trong CPU hay trên thẻ nhớ MMC micro memory card, với CPU 31xC bắt buộc phải có MMC). Thẻ nhớ lưu trữ dữ liệu khơng bị mất (retentive) Vùng nhớ làm việc (working memory) là RAM, chứa chương trình do vùng nhớ chương trình chuyển qua khi chạy; chỉ các phần chương trình cần thiết mới được chuyển qua, phần nào không cần ở lại vùng nhớ chương trình , ví dụ block header, data block Vùng nhớ hệ thống (system memory) là RAM phục vụ cho chương trình người dùng, bao gồm timer , counter, vùng nhớ dữ liệu M, bộ nhớ đệm xuất nhập, dữ liệu cuc bộ … Các vùng nhớ working và system đều retentive khơng cần pin. Trên CPU 312IFM và 314 IFM vùng nhớ chương trình là RAM và EEPROM; các CPU 31x, 31xC vùng nhớ chương trình là thẻ nhớ. Khi ở chế độ MRES ( reset bộ nhớ) RAM sẽ bò xóa. Một số vùng nhớ của RAM ( timer, counter, vùng nhớ M, khối dữ liệu ) có thể khai báo là lưu giữ (retentive) bằng phần mềm S7 để chuyển các vùng này sang bộ nhớ lưu giữ (NVRAM non volative) dù không có pin nuôi, kích thước cụ thể tùy loại CPU. Chú ý chỉ được cắm hay rút thẻ nhớ khi tắt nguồn hay CPU ở trạng thái STOP và máy tính lập trình khơng truy cập thẻ nhớ. Nguyễn Đức Thành 10 Bảng sau cho một số thông số chính của các CPU Thông số CPU 312IFM CPU 313 CPU 314 CPU 314IFM Working memory 6KB 12KB 24KB 32KB Load memory 20KBRAM 20KB EEPROM 20KBRAM up to 4MB FEPROM (memory card) 40KB up to 4MB FEPROM (memory card) 48KB RAM 48KB EEPROM Vận tốc 0.7ms/1000 lệnh nhò phân 0.7ms/1000 lệnh nhò phân 0.3ms/1000 lệnh nhò phân 0.3ms/1000 lệnh nhò phân Data Memory 1KB Retentivity adjustable MB0 MB71 Preset MB0 MB15 2KB Retentivity adjustable MB0 MB71 Preset MB0 MB15 2KB Retentivity adjustable MB0 MB255 Preset MB0 MB15 2KB Retentivity adjustable MB0 MB143 Preset MB0 MB15 Counter adjustable Retentivity C0 C31 Preset C0 C7 adjustable Retentivity C0 C63 Preset C0 C7 adjustable Retentivity C0 C63 Preset C0 C7 Adjustable Retentivity C0 C63 Preset C0 C7 Timer T0 T63 no retentivity T0 T127 Adjustable Retentivity T0 T127 Adjustable Retentivity T0 T127 Adjustable Retentivity . rộng - CPU 312 IFM, 312 C: 10 ngõ vào số đòa chỉ I124.0 …I124.7, I125 .1; 6 ngõ ra số Q124.0…Q124.5. - CPU 313 C: 24 DI I124.0. .12 6.7, 16 DO Q124.0. .12 5.7, 5. Thành 1 CHƯƠNG 1 CẤU TRÚC PLC S7-300/400 1. TỔNG QUAN PLC S7-300 cấu trúc dạng module gồm các thành phần sau: - CPU các loại khác nhau: 312 IFM, 312 C, 313 , 313 C,

— Xem thêm —

Xem thêm: CHUONG 1 CẤU TRÚC PLC S7-300/400, CHUONG 1 CẤU TRÚC PLC S7-300/400

Lên đầu trang

Từ khóa liên quan

Đăng ký

Generate time = 0.20087599754333 s. Memory usage = 13.94 MB