Định mức gia công cơ khí

Lượt xem 2128
251
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 20 | Loại file: DOC
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 25/10/2012, 14:03

Mô tả: Công tác chuẩn bị dụng cụ: Thước đo - compa - con tu - bút - phấn - búa nguội - mũi vạch - rẻ lau. định mức gia công cơ khíI - lấy dấu:Điều kiện công tác và kỹ thuật- Công tác chuẩn bị dụng cụ: Thớc đo - compa - con tu - bút - phấn - búa nguội - mũi vạch - rẻ lau.- Yêu cầu kỹ thuật: Mặt vạch lấy dấu phải sạch sẽ, nhẵn, rõ, vạch dấy phải đảm bảo yêu cầu chính xác rõ ràng. Khi đóng tu phải đảm bảo dung sai cho phép.- Nếu làm nhiều sản phẩm cùng loại thì làm dỡng (tính riêng không trong định mức này)- Nếu vạch dấu số lợng đơn chiếc từ 20 cái trở xuống thì định mức nhân với hệ số 1,1.- Bậc thợ: Bậc 3/7 = 1 ngời, bậc 4/7 = 1 ngời, bậc tính lơng 3,5/7 CK1 - Lấy dấu mặt bích ĐVT: giờ/chiếcSố TTSố lỗ mặt bíchĐờng kính mặt bíchD < 100 D110-200 D210-300 D310-400 D410-5001 Từ 4-8 lỗ 0,13 0,16 0,19 0,22 0,292 Từ 10-14 lỗ 0,14 0,17 0,21 0,26 0,363 Từ 16-20 lỗ 0,2 0,22 0,25 0,32 0,44 2 - Lấy dấu để khoan lỗ - Để cắt các bản mã bằng tônSố TTNội dung công việcĐiều kiện làm việcKhó - phức tạpHao phíDễ - thông thờngHao phí1 Lấy dấu để khoan lỗ 0,229 0,0942 Lấy dấu để cắt các loại bản mã 0,133 0,089Ghi chú: Trong điều kiện sản xuất nhỏ đơn chiếc việc lấy dấu để thi công không nằm trong tính toán thì hao phí cho nguyên công lấy dấu đợc tính thêm vào hao phí gia công theo điều kiện cụ thể.II - tẩy sắt:Điều kiện côngtác và kỹ thuật- Gồm công việc chuẩn bị: Dũa thô - Búa nguội 03 kg - Đục thép - kính bảo hộ - Găng tay - khẩu trang. Nếu dùng máy mài: máy mài + đá phụ kiện đi theo máy- Yêu cầu: phải tẩy đúng vạch dấu, vết tẩy phải phẳng - nhẵn- Bậc thợ: bậc 3/7ck = 1 ngời, bậc 4/7ck = 1 ngời, hệ số tiền lơng = 3,5/7ck 1-a. Tẩy ba via tôn phẳng, tôn cuốn ống bằng tayĐVT: giờ/mSttChiều sâu phải tẩy vátChiều dày tônTừ 5-8 Từ 9-10 Từ 11-12Tôn phẳngTôn ốngMép trongMép ngoàiTôn phẳngTôn ốngMép trongMép ngoàiTôn phẳngTôn ốngMép trongMép ngoài1 Từ 4-6 2,66 2,03 3,46 3,2 3,52 4,16 3,8 4,18 4,942 >6 3,63 3,99 4,72 4 4,4 5,2 4,44 4,48 5,77 1-b. Tẩy bavia: Tôn phẳng - Tôn cuốn ống bằng máy ĐVT: giờ/mSố TTChiều sâu phải tẩy vátChiều dày tônTừ 5 - 8 Từ 9 - 10 Từ 11 - 12Tôn phẳngTôn ốngMép trongMép ngoàiTôn phẳngTôn ốngMép trongMép ngoàiTôn phẳngTôn ốngMép trongMép ngoài1 Từ 4-6 0,61 1,04 0,96 0,76 1,25 1,14 1,25 1,492 >6 1,197 1,42 1,2 1,32 1,56 1,33 1,46 1,73 2-a. Tẩy thép góc bằng tay ĐVT: giờ/mSố TTChiều sâu phải tẩyQuy cách50 x 50 63 x 63 73 x 73 80 x 801 từ 3-5 0,66 0,94 1,14 1,352 > 6 0,8 1,28 1,44 1,61 2- b. Tẩy thép góc bằng tay máy mài ĐVT: giờ/mSố TTChiều sâuphải tẩyQuy cách50 x 50 63 x 63 73 x 73 80 x 801 từ 3-5 0,2 0,28 0,34 0,412 > 6 0,24 0,38 0,43 0,48 2- c. Tẩy bavia tôn phẳng khi cắt bằng hàn hơi (bằng tay) ĐVT: giờ/mSố TTChiều sâuphải tẩyChiều dày tôn6-8 9-10 11-12 13-17 18-22 ghi chú1 Từ 1-3 0,73 1,28 1,74 2,4 3,192 Từ 4-8 1,2 1,92 4,8 2- d. Tẩy bavia tôn phẳng khi cắt bằng hàn hơi (bằng máy) ĐVT: giờ/mSố TTChiều sâuphải tẩyChiều dày tôn6-8 9-10 11-12 13-17 18-22 ghi chú1 Từ 1-3 0,21 0,38 0,52 0,72 0,952 Từ 4-8 0,36 0,5 1,44 III - uốn nắn sắt:Điều kiện côngtác và kỹ thuật- Công việc chuẩn bị dụng cụ: Búa nguội - đe - thớc đo ( nếu uốn nóng lô - than và những phụ kiện liên quan đếnuốn nắn)- Yêu cầu: vật t uốn nắn phải đúng yêu cầu kỹ thuật.Bậc thợ: bậc 3/7ck = 1 ngời, bậc 4/7ck = 1 ngời, hệ số tiền lơng = 3,5/7ck 1- Uốn nóng mặt bích thành hình bán cầu: Tôn dày 3-6 mm ĐVT: giờ/chiếcSố TTQuy cáchvật uốnĐiều kiệnUốn không đồ gá Uốn có đồ gáHao phí Tơng đơng Hao phí Tơng đơngHình bán cầu1 D 200 x 50 2,0 4 chiếc/công 1,33 6 chiếc/công2 D 250 x 80 2,28 3,5 chiếc/công 1,45 5,5 chiếc/công3 D 300 x 100 2,66 3 chiếc/công 1,6 5 chiếc/công4 D 350 x 100 2,85 2,85 chiếc/công 1,7 4,5 chiếc/công5 D 400 x 120 3,2 2,5 chiếc/công 2 4 chiếc/công6 D 450 x 150 4 2 chiếc/công 2,66 3 chiếc/công 2- Nắn thép - Bao gồm: Nắn phẳng tôn, nắn thép tròn, thép góc.Có 3 loại cần nắn nóng hoặc nắn nguội:Loại 1 : sắt cong vênh nhiều phức tạp - khóLoại 2 : sắt cong vênh vừa khó nắn.Loại 3 : sắt cong vênh ít (dễ nắn)Hao phí lao động để tính cho công việc uốn nắn. ĐVT:giờ/kgSố TTNắn thép bản ( nắn sắt loại 1) Nắn thép góc ( loại 1 )Chiều dày tôn 5-10 mm Điều kiệnQuy cách Hao phí Quy cách Uốn nóng Uốn nguội1 400 x 1500 0,15 30 x 30 x 3 0,12 0,0782 400 x 3000 0,18 40 x 40 x 3,5 0,13 0,0843 400 x 4500 0,2 50 x 50 x 4 0,16 0,1044 200 x 6000 0,22 60 x 60 x 5 0,18 0,125 300 x 6000 0,25 73 x 73 x 6 0,19 0,1256 4 00 x 6000 0,276 80 x 80 x 7 0,21 0,137 500 x 2000 0,28 > 808 500 x 3000 0,3 U các loại hao phí riêng9 I các loại hao phí riêng Ghi chú : - Nếu sắt muốn uốn + nắn loại 2. Định mức trên nhân với 0,7 - Nếu sắt muốn uốn + nắn loại 3. Định mức trên nhân với 0,55- Tôn dày 11-15 định mức trên nhân với 1,4- Nếu nắn nguội tuỳ theo từng loại nhân với định mức nắn nóng với hệ số 0,65- U + I Các loại tuỳ theo điều kiện cụ thể yêu cầu kỹ thuật chủng loại xác định hao phí riêng. IV - cắt thépĐiều kiện côngtác và kỹ thuật- Cắt thép có nhiều hình thức: Cắt chặt bằng thủ công - cắt bằng máy cắt đột liên hợp - máy cắt cầm tay - cắt bằng hàn hơi - cắt bằng hàn điện - cắt bằng máy ca cầm tay. Do vậy tuỳ theo từng hình thức cắt mà ngời thợ yêu cầu trang bị dụng cụ cần thiết thuận lợi cho việc thi công mới đảm bảo năng suất lao động cũng nh định mức. Việc vận chuyển vật liệu + với thiết bị thi công trong phạm vi < 30 m. Trờng hợp cắt lẻ tẻ, phạm vi > 50 m thì hao phí lao động đợc nhân thêm hệ số 1,25.- Bậc thợ: bậc 3/7ck = 1 ngời, bậc 4/7ck = 1 ngời, hệ số tiền lơng = 3,5/7ck 1- Cắt + chặt tôn phẳng ĐVT: giờ/métSố TTChiều dày tônChặt bằng tay Cắt bằng máy cầm tayHao phí Tơng đơng Hao phí Tơng đơng1 Từ 3-5 mm 0,62 13 mét/công 0,25 32 mét/công2 6-8 mm 0,89 9 mét/công 0,36 22 mét/công3 9-10 mm 1,06 7,5 mét/công 0,42 19 mét/công4 > 11-14 mm 1,35 6 mét/công 0,54 15 mét/công 2- Cắt + chặt thép gócĐVT: giờ/mạch (đoạn)Số TTQuy cáchChặt bằng tay Cắt bằng máy cầm tayHao phí Tơng đơng Hao phí Tơng đơng1 30 x 30 x 3 0,28 28 mạch/công 0,084 95 mạch/công2 40 x 40 x 3,5 0,37 22 mạch/công 0,11 73 mạch/công3 50 x 50 x 4 0,44 18 mạch/công 0,13 62 mạch/công4 60 x 60 x 5 0,61 13 mạch/công 0,18 44 mạch/công5 73 x 73 x 6 0,82 10 mạch/công 0,24 33 mạch/công6 80 x 80 x 7 1,14 7 mạch/công 0,34 24 mạch/công7 3 - Cắt + chặt đinh tán Rivê ĐVT: giờ/chiếcSố TTĐờng kính RivêChặt bằng tay Cắt bằng máyDới đất Trên giàn Dới đất Trên giàn18 - 10 mm0,17 0,2 0,05 0,06212 - 140,195 0,242 0,058 0,0733160,22 0,267 0,066 0,084180,25 0,307 0,075 0,0925200,285 0,363 0,085 0,1167 4 - Cắt thép trònĐVT: giờ/mạch(đoạn)Số TTĐờng kính thépCắt bằng tay Cắt bằng máy cầm tayhao phí tơng đơng hao phí tơng đơng16 - 80,03 265 mạch/công 0,009 890 mạch/công210 - 120,04 200 mạch/công 0,012 605 mạch/công314 - 160,047 170 mạch/công 0,014 570 mạch/công418 -200,076 105 mạch/công 0,022 364 mạch/công55- Cắt thép bằng máy cầm tay:ĐVT: giờ/mạch cắtSố TTThép tròn Thép hìnhQuy cách Hao phí tơng đơng Quy cách Hao phí tơng đơng1 300,083 96 mạch/công2 400,085 94 mạch/công3 500,09 88 mạch/công4 600,25 32 mạch/công5 700,33 24 mạch/công6 800,57 14 mạch/công7 900,8 10 mạch/công8 1001,0 8 mạch/công9 1201,33 6 mạch/công10 1401,6 5 mạch/công11 1502,0 4 mạch/công12 6- Cắt tôn + thép tròn + thép góc trên máy cắt đột liên hợp- Công suất máy: hành trình; 6 giây thực hiện 1 nhát (Tơng đơng 1 phút = 10 nhát)- Hiệu suất cắt 1 nhát cho các chủng loại: Thép tròn + thép góc cắt tròn lỗ định hình. thép tròn từ 12 - 30; Thép góc từ V30 - V75 kể cả thời gian thao tác: 1giờ cắt 480 đoạn (nhát).- Đối với tôn: 3ly - 5ly = 13 mm/nhát; 6ly = 11 mm/nhát; 8ly = 9 mm/nhát; 10 ly = 8 mm/nhát; 12 ly = 7 mm/nhát ( khi xác định giảm 1,15 thao tác).SttTôn ( giờ/mạch) Thép tròn (giờ/đoạn) Thép hình (giờ/đoạn)Quy cáchHao phíTơng đ-ơngQuy cáchHao phíTơng đ-ơngQuy cáchHao phíTơng đơng1 3ly - 5ly 6,6350 mét/công144802.975 đoạn/công30x30 4802.975 đoạn/công2 6ly 5,6142 mét/công164802.975 đoạn/công40x40 4802.975 đoạn/công3 8ly 4,634 mét/công184802.975 đoạn/công50x50 4802.975 đoạn/công4 10ly 4,131 mét/công204802.975 đoạn/công60x60 4802.975 đoạn/công5 12ly 3,626 mét/công224802.975 đoạn/công63x63 4802.975 đoạn/công6244802.975 đoạn/công73x73 4802.975 đoạn/công7264802.975 đoạn/công80x80 4802.975 đoạn/công8284802.975 đoạn/công9304802.975 đoạn/côngGhi chú: Hao phí trên đã tính cả thời gian chuẩn kết và thời gian máy nghỉ theo quy định7 - Cắt thép bằng hàn hơi- Bậc thợ: 3/7 = 1 ngờia - Cắt tôn ĐVT: giờ/mSố TTTôn phẳng Tôn cuốn ốngQuy cách Hao phí Tơng đơng Quy cách Hao phí Tơng đơng1 3ly - 5ly 0,14 57 mét/công 3ly - 5ly 0,2 40 mét/công2 6ly - 8ly 0,16 50 mét/công 6ly - 8ly 0,22 36 mét/công3 9ly - 10ly 0,178 45 mét/công 9ly - 10ly 0,226 35 mét/công4 11ly - 12ly 0,2 40 mét/công 11ly - 12ly 0,265 30 mét/công5 13ly - 17ly 0,267 30 mét/công 14ly -16 ly 0,32 25 mét/công6 18ly - 22ly 0,32 25 mét/công 18ly - 20ly 0,42 19 mét/công7b - Cắt thép góc (bằng hàn hơi)- Bậc thợ: 3/7 = 1 ngời, 4/7 = 1 ngờiĐVT: giờ/mạch Stt Quy cách thép Hao phí Tơng đơng Ghi chú1 50x50x4 0,022 340 mạch/công2 63x63x5 0,025 300 mạch/công3 73x73x6 0,027 278 mạch/công4 80x80x7 0,03 250 mạch/công5 100x100x9-12 0,045 167 mạch/công6 120x120x10-18 0,055 136 mạch/công7 130x130x10-18 0,034 220 mạch/công8 140x140x12-18 0,065 115 mạch/công9 150x150x12-18 0,07 107 mạch/công10 160x160x14-18 0,081 93 mạch/công11 180x180x14-18 0,089 84 mạch/công12 200x200x16-20 0,101 74 mạch/công13 200x200x24-30 0,108 69 mạch/công14 220x220x16-28 0,114 66 mạch/công15 120x80x8-12 0,046 163 mạch/công16 130x90x8-12 0,048 156 mạch/công17 130x90x12-14 0,051 147 mạch/công18 150x100x10-12 0,053 142 mạch/công19 150x100x14-16 0,059 127 mạch/công20 180x120x12-16 0,059 127 mạch/công21 200x150x12-20 0,081 93 mạch/công22c - Cắt thép hình (U, I) bằng hàn hơi- Bậc thợ: bậc 3/7ck = 1 ngời, bậc 4/7ck = 1 ngời, hệ số tiền lơng = 3,5/7ckĐVT: giờ/mạch cắtSố TTThép U Thép IQuy cách Hao phí Tơng đơng Quy cách Hao phí Tơng đơng1 U50 0,023 326 mạch/công I 80 0,031 242 mạch/công2 U65 0,028 268 mạch/công I 100 0,04 187 mạch/công3 U80 0,03 250 mạch/công I 120 0,046 163 mạch/công4 U100 0,036 208 mạch/công I 140 0,051 147 mạch/công5 U120 0,047 160 mạch/công I 160 0,064 117 mạch/công6 U140 0,056 134 mạch/công I 180 0,072 104 mạch/công7 U160 0,061 123 mạch/công I 200 0,084 89 mạch/công8 U180 0,068 110 mạch/công I 220 0,089 84 mạch/công9 U200 0,071 105 mạch/công I 240 0,096 78 mạch/công10 U220 0,078 96 mạch/công I 260 0,104 72 mạch/công11 U240 0,094 80 mạch/công I 270 0,106 71 mạch/công12 U260 0,105 71 mạch/công I 280 0,109 69 mạch/công13 U280 0,108 69 mạch/công I 300 0,116 65 mạch/công14 U300 0,118 64 mạch/công I 330 0,138 54 mạch/công15 U330 0,123 61 mạch/công I 340 0,143 52 mạch/công16 U360 0,129 58 mạch/công I 360 0,146 51 mạch/công17 U400 0,14 54 mạch/công I 380 0,157 48 mạch/công18 I 400 0,160 47 mạch/công19 I 450 0,163 46 mạch/công20 I 500 0,186 40 mạch/công21 I 550 0,21 35 mạch/công22 I 600 0,242 31 mạch/công8 - Cắt thép bằng hàn điện hồ quangTrờng hợp sử dụng khi hàn hơi; cua tay, chặt khó mới sử dụng cắt bằng hàn điện.Bậc thợ: 4/7 = 1 ngờiSố TTTôn phẳng (đvt: giờ/mét) Thép góc (đvt: giờ/mạch cắt)Quy cách Hao phí Tơng đơng Quy cách Hao phí Tơng đơng1 3ly - 5ly 0,44 17 mét/công 50 x 50 0,1 75 mạch/công2 6ly - 8ly 0,53 14 mét/công 63 x 63 0,11 68 mạch/công3 10ly - 12ly 0,66 11 mét/công 73 x 73 0,13 57 mạch/công4 14ly 0,75 10 mét/công 80 x 80 0,19 40 mạch/công5 100 x 100 0,25 30 mạch/công6V - gò kim loạiĐiều kiện côngtác và kỹ thuật- Gò thủ công: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu. Công vạch dấu (kể cả hàn đính và gấp mép).- Yêu cầu: Sản phẩm làm ra phải đúng quy cách, không làm kim loại co giãn nhiều.- Bậc thợ: bậc 3/7 = 1 ngời, hệ số tiền lơng = 3/7.1- Gò ống hình trụ ĐVT: giờ/métSttống gió thẳng ống gió thẳngQuy cáchTôn dày 1mm (hao phí)Tôn dày 1,5-2mm (hao phí)Quy cáchTôn dày 3-4mm (hao phí)Tôn dày 5-6mm (hao phí)Tôn dày 7-8mm (hao phí)1150<3002,15 2,5200-30015,12300-4004 2,75200-4005,533400-5003,33 3,33300-40015,4 13,324 500-600 2,81 4400-5008,9 15,68 14,545600-7004,44 5500-60010 16 17,86700-8005 5,7600-70012,3 17,8 207800-9000 6,65700-80013,34 18,6 22,88800-90016 26,69900-10002010 2 - Gò cút 90 0 ( 4 mảnh) bằng tay ĐVT: giờ/chiếcSố TTQuy cáchChiều dày tôn1 ly 1,5-2 ly 3-4 ly 5-6 ly 7-8 ly1100<2005 52200-3006 6 7,53300-4008,5 9 104400-5007 7,3 11 12 135500-6008,3 8,3 12,5 13,5 156600-70010 10 15,5 16,5 187700-80012 12 17 18 20,58800-90014 20 21 23,59900-100017 23 24103- Gò cút 90 0 (3 mảnh) bằng tay và Gò cút 90 0 (2 mảnh) bằng tay ĐVT: giờ/chiếcSố TTQuy cáchCút 900 (3 mảnh)1-1,2 ly 2-5 lyQuy cáchCút 900 (3 mảnh)1-2 ly 2-5 ly1100-2004,2 4,7 4 4,52210-3005,2 5,7 4,5 53310-4006,2 6,7 5 5,24410-5007,2 7,7 6 6,55510-6009,2 9,5 7,5 86610-70011,2 11,8 9,5 9,57710-80013,2 13,7 10,5 10,58810-90015,2 15,5 12,39910-100017,2 17,8 1410220-3509,511360-42010,512430-50012134- Gò xô tôn bằng tay ĐVT: giờ/chiếcSố TTChiều dày tôn1-2 ly 1,5-2 ly 3 lyHao phí tơng đơng Hao phí tơng đơng Hao phí tơng đơng1 1,33 6 chiếc/công 2 4 2,66 3 chiếc/công23Ghi chú: Nếu sử dụng thùng phi để gò xô, thì hao phí lao động đợc tính tơng tự nh tôn 1,5-2 ly x 1,25 lần.5- Gò ống vuông bằng tay.ĐVT: giờ/métSố TTChiều dày tôn gòQuy cách1-1,2 ly 1,5-3 ly 4-5 lyHao phíTơng đ-ơngHao phíTơng đ-ơngHao phíTơng đơng1 200x200-350x350 5,21,5 mét/công5,71,4 mét/công2 400x400-550x550 5,71,4 mét/công6,21,3 mét/công3 650x650-700x700 6,21,3 mét/công6,71,2 mét/công4 850x850-950x950 7,21,1 mét/công7,71 mét/công5 250x250-350x350 4 2,0 mét/công6 400x400-520x520 4,5 1,7 mét/công7 600x600-720x720 5,5 1,4 mét/công8 800x800-900x900 6,5 1,2 mét/công9 VI- lốc ốngĐiều kiện côngtác và kỹ thuật- Vật liệu đợc lốc phải đợc tẩy sạch ba via. Kiểm tra máy và điều chỉnh khe hở cho phù hợp với chiều dày tôn cần lốc.- Dụng cụ: búa tạ 5kg để tạo cung trớc khi đa vào lốc đối với tôn 8ly-12ly (cần thiết khi tôn 12 ly phải dùng tới hàn hơi đốt nóng)- Yêu cầu: ống phải đợc lốc tròn theo kích thớc, nơi lốc vật liệu cách trong phạm vi 20m. Trờng hợp > 20m thời gian vận chuyển tính riêng- Bậc thợ: Tôn từ 3-6ly bậc 3/7 = 2 ngời, bậc 4/7 = 1 ngờiTôn từ 8-12ly bậc 3/7 = 2 ngời, bậc 4/7= 2 ngời.1- Lốc ống bằng tay trên máy quay tự tạo ĐVT: giờ/métStt Quy cáchChiều dày tôn1-1,5 ly 2-2,5 ly 3 lyHao phíTơng đ-ơngHao phíTơng đơngHao phíTơng đơng1250-350x15003,462 chiếc/công3,5 2 chiếc/công 5,2 1,4 chiếc/công2360-450x15003,382,2 chiếc/công3,72 2 chiếc/công 4,96 1,5 chiếc/công3460-550x15003,322,3 chiếc/công3,74 2 chiếc/công 4,98 1,5 chiếc/công4560-650x15003,082,5 chiếc/công3,761,9 chiếc/công5 1,5 chiếc/công5660-750x15002,882,6 chiếc/công4,01,8 chiếc/công5,3 1,4 chiếc/công6760-800x15002,752,7 chiếc/công4,21,7 chiếc/công5,6 1,3 chiếc/công72-Lốc ống trên máy có động cơ ĐVT: giờ/métSố TTQuy cáchChiều dày tôn3-4 ly 5-6 ly 8-10 ly 12 ly1250-350x15001,8 2,62360-450x15002 2,663460-550x15002,6 3,24560-600x15004 5,356504,5 7 8,567005,3 8,5 10,6775010,6 14880014 16Ghi chú: Hao phí trên tính có cả thời gian đính hàn để lốc tròn cha kể cả nguyên công hàn. VII- HànĐiều kiện công tác và kỹ thuật- Trớc khi hàn phải chải sạch gỉ và cá chất bẩn khác ở mạch hàn- Hàn mạch nào phải gõ xỉ lợt đó đảm bảo mạch hàn không lẫn xỉ.- Mối hàn phải phẳng, rộng, cao đúng yêu cầu kỹ thuật. Không nứt rỗ, mép chân mối hàn phải ngấu với kết cấu sắt hàn, khi hàn có vết nứt, vết rỗ phải đục hết chỗ nứt, rỗ và hàn lại tuyệt đối không đợc hàn lớp khác phủ lên, không hàn ngoài trời ma, que hàn ẩm phải sấy (công sấy tính riêng). Độ biến dạng của vật hàn phải phải nằm trong phạm vi cho phépkỹ thuật, hàn ở t thế nào thì hởng mức ở t thế đó.- Bậc thợ: bậc 3/7 = 1 ngời, bậc 4/7 = 1 ngời, bậc 5/7 = 1 ngời, hệ số tính lơng 4/7ck.- Dụng cụ: máy hàn + dụng cụ theo máy, mặt nạ hàn, găng tay,búa, đục, dày an toàn (làm việc trên cao).- Trờng hợp hàn ít phải di chuyển thiết bị nhiều nơi, thì định mức trên đợc nhân thêm hệ số biến động 1,15.- Vật hàn trong phạm < 20m so với vị trí đặt máy hàn để thi công.1- Hàn bằng (hàn điện hồ quang) - Bậc thợ: bậc 3/7 = 1 ngời, bậc 4/7 = 1 ngời. ĐVT: giờ/métSố TTQuy cách (chiều cao mối hàn)Số lớp hànChiều dài mối hànchiều dài từ 0,2-0,5 mét chiều dài > 0,5 métT thế T thếHàn bình thờng Hàn có dây AT Hàn bình thờng Hàn có dây ATHao phíTơng đ-ơngHao phíTơng đ-ơngHao phíTơng đ-ơngHao phíTơng đơng1 3,5 1 0,3 26,5 0,375 21 0,22 36 0,25 322 4 1 0,375 21 0,45 18 0,26 31 0,31 263 4 2 0,53 15 0,73 16 0,45 18 0,55 14,54 6 1 0,45 18 0,55 14,5 0,31 26 0,375 215 6 2 0,76 10,5 0,91 9 0,5 16 0,66 156 6 2 0,83 9,6 1 8 0,62 13 0,71 147 8 2 0,91 9 1,1 7 0,71 11 0,74 118 8 3 1,15 7 1,42 5,6 0,91 9 1 89 10 3 1,4 6 1,53 5,2 1,11 7 1,25 6,510 12 4 1,66 5 1,8 14 1,42 5,6 1,66 511 14 4 2 4 2,2 3,5 1,66 5 1,81 4,512 16 4 2,2 3,5 2,5 3,2 1,8 4,5 2 413 20 4 2,5 3,2 2,85 3 2 4 2,21 3,514152- Hàn đứng ĐVT: giờ/métSố TTQuy cách (chiều cao mối hàn)Số lớp hànChiều dài mối hànchiều dài từ 0,2-0,5 mét chiều dài > 0,5 métT thế T thếHàn bình thờng Hàn có dây AT Hàn bình thờng Hàn có dây ATHao phítơng đ-ơngHao phítơng đơngHao phítơng đ-ơngHao phítơng đ-ơng1 3,5 1 0,47 17 0,52 15 0,33 24 0,41 19,52 4 1 0,66 12 0,73 11 0,4 20 0,5 163 4 2 1,11 7 1,25 6,5 0,73 11 0,55 14,54 6 1 1 8 1,11 7,2 0,55 14,5 0,66 125 6 2 1,32 6 1,53 5,2 0,86 9,3 1 86 6 2 1,42 5,5 1,66 4,8 1 8 1,25 6,47 8 2 1,53 5,2 2 4 1,1 7,2 1,42 5,68 8 3 1,8 4,5 2,2 3,5 1,46 5,5 1,66 4,89 10 3 2,2 3,5 2,5 3,2 1,77 4,5 1,77 4,510 12 4 2,62 3 2,85 2,8 2 4 2,32 3,411 14 4 3,13 2,5 3,35 2,4 2,26 3,5 2,62 312 16 4 4,53 1,76 5 1,6 2,93 2,7 3,43 2,313 16 4 5,55 1,4 6,66 1,2 3,86 2 4,51 1,814153- Hàn trần (hàn ngửa) ĐVT: giờ/métSố TTQuy cách (chiều cao mối hàn)Số lớp hànChiều dài mối hànchiều dài từ 0,2-0,5 mét chiều dài > 0,5 métT thế T thếHàn bình thờng Hàn có dây AT Hàn bình thờng Hàn có dây ATHao phíTơng đơngHao phíTơng đơngHao phíTơng đ-ơngHao phíTơng đ-ơng1 3,5 1 0,91 8,7 1,11 7,2 0,5 16 0,62 132 4 1 1,37 5,8 1,57 5,1 0,62 13 0,73 113 4 2 1,57 5,1 1,85 4,3 1,11 7,2 1,37 5,84 6 1 1,46 5,5 2,42 3,3 0,64 12,5 1,28 6,35 6 2 1,68 4,8 2,21 3,6 1,42 5,6 1,61 56 6 2 2 4 2,5 3,2 1,61 5 1,71 4,77 8 2 2,12 3,8 2,77 2,9 1,71 4,6 1,81 4,48 8 3 2,5 3,2 3,35 2,4 1,85 4,3 2 49 10 3 3,6 2,2 3,7 2,2 2 4 1,41 5,710 12 4 3,35 2,4 4 2 2,21 3,6 2,5 3,211 14 4 3,7 2,2 4,53 1,75 2,5 3,2 2,85 2,812 16 4 4 2 5 1,6 2,85 2,8 3,35 2,4VIII - cạo gỉ sắtĐiều kiện công tác và kỹ thuật- Cạo gỉ sắt thờng sử dụng bằng 2 phơng pháp:+ Cạo gỉ sắt bằng thủ công+ Tẩy gỉ sắt bằng máy cầm tay- Chuẩn bị: búa nguội, bàn chải sắt, dũa thô, chổi quét, dẻ lau.- Yêu cầu: Vật tẩy gỉ phải sạch, không ngậm xỉ, không còn ba via- Vật tẩy: + Thép tròn, thép hình, thép dẹt miếng nhỏ tính giờ/kg.+ Tôn phẳng tính giờ/m2.- Bậc thợ: bậc 3/7 ck = 1 ngời, hệ số tính lơng 3/7ck. . công/ chiếc48 Gia công trục máy đập trục40080 10 công/ chiếc49 Gia công trục máy đập trục60096 12 công/ chiếc50 Gia công quả đập ống điện phân 2 4 chiếc /công5 1 Gia công. 4,5-14KW 14 1,75 công/ chiếc26 Gia công trục động cơ điện 1-14KW 12 1,5 công/ chiếc27 Gia công trục quạt hút+đẩy 2.8-7KW 15 1,875 công/ chiếc28 Gia công trục xe

— Xem thêm —

Xem thêm: Định mức gia công cơ khí, Định mức gia công cơ khí, Định mức gia công cơ khí

Lên đầu trang

Tài liệu liên quan

Từ khóa liên quan

Đăng ký

Generate time = 0.246099948883 s. Memory usage = 13.84 MB