Chuyên đề máy tính bỏ túi Casio cho học sinh THCS

Nguyễn Thị Thu Hiền
Nguyễn Thị Thu Hiền(205 tài liệu)
(4 người theo dõi)
Lượt xem 515
5
Tải xuống 2,000₫
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 54 | Loại file: DOC
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 25/09/2013, 12:31

Mô tả: Tài liệu MTCT phục vụ cho học sinh và giáo viên cấp THCS >>> Chuyên đề : Kiến thức cần nhớ .1- Công thức tính tổng: a) ( 1) 1 2 3 . 2 n n n + + + + + = b) 2 1 3 5 . (2 1)n n+ + + + = c) 2 4 6 . 2 ( 1)n n n+ + + + = + d) 2 2 2 ( 1)(2 1) 1 2 . 6 n n n n + + + + + = e) 2 2 3 3 3 3 ( 1) 1 2 3 . 4 n n n + + + + + = .2 - Bất đẳng thức Bunhiakôpxki: Cho hai bộ số bất kì : ( a , b), (x , y) thì ta có: (ax + by) 2 2 2 2 2 ( )( )a b x y + + Dấu = xảy ra a b x y = .3 - Bất đẳng thức côsi: a) Với hai số a, b 0 thì : 2 a b ab + Dấu = xảy ra a b = b) Với ba số a, b, c 0 thì : 3 3 a b c abc + + Dấu = xảy ra a b = = c c) Với bốn số a, b, c, d 0 thì : 4 4 a b c d abcd + + + Dấu = xảy ra a b = = c = d e) Với n số a 1 , a 2 ,, a n 0 thì : 1 2 1 2 . . n n n a a a a a a n + + + Dấu = xảy ra 1 2 . n a a a = = = .4 - Hằng đẳng thức vạn năng: a) a 3 + b 3 + c 3 = (a + b +c )(a 2 + b 2 + c 2 - ab - bc - ca ) + 3abc b) (a +b + c) 3 = a 3 + b 3 + c 3 + 3(a + b)(b + c)(c+ a) c) (a + b) n = 0 1 1 1 2 2 2 1 1 1 . . . . n n n n n n n n n n n n C a C a b C a b C a b C b + + + + + Với: ! ( , ,0 ) !.( )! k n n C k n k n k n k = Là tổ hợp chập k của n .5 - Các định lí: Định lý Phécma lớn: Với mọi p là số nguyên tố và với mọi a ta có: (mod ) p a a p Định lý Phécma nhỏ: Nếu a là 1 số nguyên không chia hết cho 1 số nguyên tố p thì ta có: a p 1 1(mod p) Định lý ơ le: Nếu a, m , m > 0 , (a , m) = 1 thì ta có: ( ) 1(mod ) m a m Với 1 2 1 2 . . n n m p p p = là tích các thừa số nguyên tố , ( ) 1 2 1 1 1 (1 )(1 ) .(1 ) m n m p p p = >>> Chuyên đề 1: Tính giá trị Dạng 1.1: Liên quan đến hàm số(có dạng đa thức) Bài 1.1.1: Cho F(x) = x 5 + ax 4 + bx 3 + cx 2 + dx +e (trong đó a, b, c, d ,e= const) Biết F(1) = 1, F(2) = 3 , F(3) = 6, F(4) = 10, F(5) = 15. Tính F(6), F(7), F(8), F(9). Bài 1.1.2: Cho F(x) = x 5 + ax 4 + bx 3 + cx 2 + dx+e (trong đó a, b, c, d ,e= const) Biết F(1) = 2, F(2) = 4 , F(3) = 6, F(4) = 8, F(5) = 10. Tính F(6), F(7), F(8), F(9). Bài 1.1.3: Cho F(x) = x 5 + ax 4 + bx 3 + cx 2 + dx+e (trong đó a, b, c, d ,e= const) Các chuyên đề casio lớp 8+9 1 Biết F(1) = 1, F(2) = 4 , F(3) = 9, F(4) = 16, F(5) = 25. Tính F(6), F(7), F(8), F(9). Bài 1.1.4: Cho F(x) = x 5 + ax 4 + bx 3 + cx 2 + dx+e (trong đó a, b, c, d,e = const) Biết F(1) = 0, F(2) = 3 , F(3) = 8, F(4) = 15, F(5) = 24. Tính F(6), F(7), F(8), F(9). Bài 1.1.5: Cho P(x) = x 5 + ax 4 + bx 3 + cx 2 + dx +e . (trong đó a, b, c, d,e = const) Biết P(1) = 4, P(2) = 16, P(3) =36 , P(4) = 64, P(5) = 100. Tính P(6), P(7), P(8), P(9). Bài 1.1.6: Cho P(x) = x 4 + ax 3 + bx 2 + cx + d . (trong đó a, b, c, d = const) Biết P(1) = 5 ; P(2) = 14 ; P(3) = 29 ; P(4) = 50 . Hãy tính P(5) ; P(6) ; P(7) ; P(8). Bài 1.1.7: Cho P(x) = x 4 + ax 3 + bx 2 + cx + d . (trong đó a, b, c, d = const) Biết P(1) = 0 ; P(2) = 4 ; P(3) = 18 ; P(4) = 48 . Hãy tính P(2002) . Bài 1.1.8: Cho P(x) = x 4 + ax 3 + bx 2 + cx + d . (trong đó a, b, c, d = const) Biết P(1) = 0,5 ; P(2) = 2 ; P(3) = 4,5 ; P(4) = 8 . Hãy tính P(2002) ; P(2003) . Bài 1.1.9: Cho P(x) = x 5 +ax 4 + bx 3 + cx 2 + dx +e . (trong đó a, b, c, d,e = const) Biết P(1) = 1, P(2) = 5, P(3) =14, P(4) = 30, P(5) = 55. Tính P(6), P(7), P(8), P(9). Bài 1.1.10: Cho P(x) = x 5 +ax 4 + bx 3 + cx 2 + dx +e . (trong đó a, b, c, d,e = const) Biết P(1) = 9, P(2) = 25, P(3) =49 , P(4) = 81, P(5) = 121. Tính P(6), P(7), P(8), P(9). Bài 1.1.11: Cho P(x) = x 5 + ax 4 + bx 3 + cx 2 + dx +e . (trong đó a, b, c, d,e = const) Biết P(1) = 2, P(2) = 9, P(3) =28 , P(4) = 65, P(5) = 126. Tính P(6), P(7), P(8), P(9). Bài 1.1.12: Cho P(x) = x 4 + ax 3 + bx 2 + cx + d . (trong đó a, b, c, d = const) Biết P(1) = 1 ; P(2) = 9 ; P(3) = 25 ; P(4) = 49 . Hãy tính P(5) ; P(6) ; P(7) ; P(8). Bài 1.1.13: Cho đa thức f(x) = x 5 + x 2 + 1 có năm nghiệm là x 1 ; x 2 ; x 3 ; x 4 ; x 5 . Ký hiệu p(x) = x 2 - 81 . Hãy tìm tích p = p(x 1 )p(x 2 )p(x 3 )p(x 4 )p(x 5 ) . Bài 1.1.14: Cho đa thức f(x) = 2x 5 + 3x 2 + 2010 có năm nghiệm là x 1 ; x 2 ; x 3 ; x 4 ; x 5 . Ký hiệu p(x) = x 2 - 100 . Hãy tìm tích p = p(x 1 )p(x 2 )p(x 3 )p(x 4 )p(x 5 ) . Bài 1.1.15: Cho đa thức f(x) = x 5 +2 x 3 + 20112012 có năm nghiệm là x 1 ;x 2 ; x 3 ; x 4 ; x 5 .Ký hiệu p(x) = x 2 . Hãy tìm tích p = p(x 1 )p(x 2 )p(x 3 )p(x 4 )p(x 5 ) . Bài 1.1.16: Cho hàm số :F(x) =50x 4 +ax 3 +bx 2 +cx+d (trong đó a, b, c, d = const) Biết F(1) = 3 ;F(2) = 10 ; F(3) = 29 ; F(4)=67 . Tính F(100) và F(122). Bài 1.1.17: Cho đa thức f(x) = 3x 4 +2009 x+ 2011 có 4 nghiệm là x 1 ;x 2 ; x 3 ; x 4 . Ký hiệu p(x) = x 2 - 49 . Hãy tìm tích p = p(x 1 )p(x 2 )p(x 3 )p(x 4 )p(x 5 ) . Bài 1.1.18: Đa thức F(x) khi chia cho x-3 thì d 10 , khi chia cho x+5 thì d 2 còn khi chia cho (x-3)(x+5) thì đợc thơng là x 2 +1 và còn d. 1/Xác định F(x). 2/Xác định đa thức d. 3/Tính F(10) ; F(1002). Bài 1.1.19: Đa thức F(x) khi chia cho x-3 thì d 7, khi chia cho x+5 thì d -9 còn khi chia cho x 2 -5x+6 thì đợc thơng là x 2 +1 và còn d. 1/Xác định F(x). 2/Xác định đa thức d. 3/Tính F(10) ; F(1001). Bài 1.1.20: Cho đa thức P(x) = x 4 + ax 3 + bx 2 + cx + d . (trong đó a, b, c, d = const) Các chuyên đề casio lớp 8+9 2 Biết P(1)=10 ; P(2) = 20 ; P(3) = 30 . 1/Tính A = 2011.[ P(12) + P(- 8) ] . 2/Tính A = 2011 2 .[ P(12) + P(- 8) ] . Bài 1.1.21: Đa thức F(x) khi chia cho x-2 thì d 5, khi chia cho x-3 thì d 7 còn khi chia cho 2x 2 -5x+6 thì đợc thơng là 1-2x 2 và còn d. 1/Xác định F(x). 2/Xác định đa thức d. 3/Tính F(10) ; F(1000). Bài 1.1.22: Đa thức F(x) khi chia cho x-2 thì d 2, khi chia cho x-3 thì d 7 còn khi chia cho x 2 -25x+16 thì đợc thơng là 2-3x 2 và còn d. Tính F(10) ; F(1003). Bài 1.1.23: Cho F(x) = x 5 + ax 4 + bx 3 + cx 2 + dx+e (trong đó a, b, c, d,e = const) Biết F(1) = 3, F(2) = 9 , F(3) = 19, F(4) = 33, F(5) = 51. Tính F(10), F(100), F(1000), F(10000). Bài 1.1.24: Đa thức F(x) khi chia cho x- 3 thì d 7, khi chia cho x+5 thì d -9 , khi chia cho x- 6 thì d 19 còn khi chia cho 2x 3 -5x 2 +6 thì đợc thơng là 3x 2 +2 và còn d. Tính F(100) ; F(1000). Bài 1.1.25: Cho đa thức P(x) = 2x 5 + ax 4 + bx 3 + cx 2 + dx+e. (trong đó a, b, c, d = const) Biết P(1)=8 ; P(2) = 14 ; P(3) = 20 ; P(4) = 26 . 1/Tính A = 2011.[ P(11) - P(- 6) ] . 2/Tính A = 2011 2 .[ P(11) - P(- 6) ] . Bài 1.1.26: Cho đa thức P(x) = x 5 + ax 4 + bx 3 + cx 2 + dx+e. (trong đó a, b, c, d = const) Biết P(1)=-2 ; P(2) = 1 ; P(3) = 6 ; P(4) = 13 . 1/Tính A = [ P(15) - P(- 10) ] :25 2/Tính A 2 ,A 3 ,A 4 . Bài 1.1.27: Cho đa thức P(x) = x 4 + ax 3 + bx 2 + cx + d . (trong đó a, b, c, d = const) Biết P(1) =1 ; P(2) = 3 ; P(3) = 7 . 1/Tính A = [ P(20) + P(- 16) ] :6 2/Tính A 2 , A 3 , A 4 . 3/ Tính S = A + A 2 + A 3 + A 4 . Bài 1.1.28: Cho đa thức f(x) = 5x 4 - 4x 2 + 3 có 4 nghiệm là x 1 ; x 2 ; x 3 ; x 4 . Ký hiệu p(x) = 4x 2 - 100 . Hãy tìm tích p = p(x 1 )p(x 2 )p(x 3 )p(x 4 ) . Bài 1.1.29: Cho P(x) là đa thức với hệ số nguyên có giá trị P(21) = 17 ;P(37) = 33. Biết P(N) = N + 51 .Tính N Dạng 1.2: Tính giá trị biểu thức Dạng 1.2.1: Tính chính xác kết quả của phép tính tràn màn hình Bài 1.2.1.1: Tính kết quả đúng của các tích sau: a) A = 2222255555 ì 2222266666 b) B = 20032003 ì 20042004 c) C = 1980 11 Bài 1.2.1.2: Nêu một phơng pháp (kết hợp trên giấy và máy tính) để tính kết quả đúng của phép tính sau: 12578963.14375 Bài 1.2.1.3: Tính giá trị chính xác của số: a) B = 123456789 2 b) C = 1023456 3 c) 20122003 2 Bài 1.2.1.4: 1) Nêu một phơng pháp tính chính xác số 1038471 3 2)Tìm giá trị chính xác của 1038471 3 . Bài 1.2.1.5: Tính chính xác các phép tính sau: a/ A= 5555566666.6666677777 b/ B = 20! c/ C = 1.1! +2.2! + 3.3! + +16.16! d/ D = 13032006.13032007 e/ E = 3333355555.3333377777 Các chuyên đề casio lớp 8+9 3 f) Tính chính xác tổng sau: S = 1 ì 1! +2 ì 2! + +10 ì 10! . g) Tính chính xác tổng sau: S = 1 ì 1! +2 ì 2! + +20 ì 20! . Bài 1.2.1.6: Tính chính xác các phép tính sau: a/ A = 1322007.1322009 b/ B = 6666688888.7777799999 c/ C = 20072008 2 Bài 1.2.1.7: Tính chính xác giá trị của M rồi tính tổng các chữ số của M. M = 9876543210123456789.12345 Bài 1.2.1.8: Tính chính xác giá trị của N rồi tính tổng các chữ số của N. N = 9876543210123456789.123456789 Dạng 1.2.2: Tính giá trị của biểu thức lợng giác Bài 1.2.2.1: Hãy tính giá trị của biểu thức: A = '1520sin'1872sin '4035sin'3654sin 00 00 + ; B = '1052cos'2240cos '1763cos'2536cos 00 00 + ; H = (cotg22 0 17- cotg15 0 16)(cos 2 16 0 11- sin 3 20 0 12)(Hãy tính chính xác đến 0,0001) Bài 1.2.2.2: 1) Tính : A = sin 2 2 0 + sin 2 4 0 + + sin 2 86 0 + sin 2 88 0 2) Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào x : P = 1994(sin 6 x + cos 6 x) - 2991(sin 4 x + cos 4 x) Bài 1.2.2.3: Cho 0,7651cos = với 0 0 < < 90 0 1) Tính số đo của góc (độ , phút , giây) 2) Tính B = 8 cos 4 - 8cos 2 - cos 4 + 1,05678 Bài 1.2.2.4: Cho cot = 20 21 . Tính A = 2 2cos cos 3 sin 3sin 2 2 + đúng đến 7 chữ số thập phân. Bài 1.2.2.5: Tính: 1) 3 3 2 3 3 3 cos .(1 sin ) tan . (cos sin ).cot M + + = + Biết sin = 0,3456 (0 0 < < 90 0 ) . 2) 2 3 2 3 3 3 4 sin (1 cos ) cos (1 sin ) . (1 tan )(1 cot ) 1 cos N + + + = + + + Biết cos 2 = 0,5678 (0 0 < < 90 0 ) . 3) 2 3 2 3 3 3 tan (1 cos ) cot (1 sin ) . (sin cos )(1 sin cos ) K + + + = + + + Biết tan = tan35 0 .tan36 0 .tan52 0 . tan53 0 . (0 0 < < 90 0 ) . Bài 1.2.2.6: Cho sina = 0,7895 ; cosb = 0,8191 ( a , b là góc nhọn) Tính X = a + 2b (độ và phút). Bài 1.2.2.7: a/Tính A = 2 3 1 2 3 4cos cos cos + + + biết 3sin 2cos + = b/ Tính A = 2 3 4 3 2cos cos cos + + + biết 2sin 2cos + = c/ Tính A = 2 3 4 3sin 2sin sin + + + biết sin 1,5cos + = Dạng 1.2.3: Tính giá trị biểu thức dãy có quy luật Bài 1.2. 3.1: Các chuyên đề casio lớp 8+9 4 1/Hãy tính giá trị của biểu thức: ( ) ( ) 1 1 1 1 1.2.3 2.3.4 3.4.5 1 2 A n n n = + + +ììì+ + + 2/Hãy tính giá trị của biểu thức: 1 1 1 1 1.2.3 2.3.4 3.4.5 970200 A = + + +ììì+ 3/Hãy tính giá trị của biểu thức: 5 5 5 5 1.2.3 2.3.4 3.4.5 2009.2010.2011 A = + + +ììì+ 4/Hãy tính giá trị của biểu thức: ( ) ( ) ( ) 1 1 1 1 1.3.5 3.5.7 5.7.9 2 1 2 3 2 5 A n n n = + + +ììì+ + + + 5/Hãy tính giá trị của biểu thức: 36 36 36 36 1.3.5 3.5.7 5.7.9 2009.2011.2013 A = + + +ììì+ Bài 1.2.3.2: 1/Tính giá trị của biểu thức: 2 1 1 1 1 1 1 1 1 3 9 16 A n = ì ì ììì ì ữ ữ ữ ữ 2/Tính giá trị của biểu thức: 1 1 1 1 1 1 1 1 3 9 16 10000 A = ì ì ììì ì ữ ữ ữ ữ Bài 1.2.3.3: Tính tổng và viết quy trình tính: 1/ S = 1 + 2 + 3 + .+ 72 2/ 1 1 1 1 1 . 2 3 71 72 P = + + + + + 3/ 1 1 1 1 1 . 2 3 4 72 Q = + + 4/ K = 1 + 3 + 5 + + 99 5/ H = 1.2 +2.3 +3.4 + + 49.50 6/A = 1. 2 2. 3 3. 4 . 49. 50+ + + + Bài 1.2.3.4: 1/Hãy tính giá trị của biểu thức: A = )1.( 1 12 1 6 1 2 1 + ++++ nn 2/ Hãy tính giá trị của biểu thức: A = 9999900000 1 12 1 6 1 2 1 ++++ Bài 1.2.3.5: Tính ( làm tròn đến 6 chữ số thập phân): 1 / 3 4 5 6 7 8 9 10 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10A = + + + + 2/ M = P Q với P = 3 + 3 2 ++ 3 19 ; Q = 2 3 19 1 1 1 1 . 3 3 3 3 + + + + 3/ N = 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 3 2 3 15 + ì + + ììì + + + ììì ữ ữ ữ (chính xác tới 0,0001) Bài 1.2.3.6: Cho S 1 = 100 ; S 2 = S 1 + 15 2 ; S 3 = S 1 + S 2 + 30 2 S 4 = S 1 + S 2 + S 3 +55 2 ; S 5 = S 1 + S 2 + S 3 + S 4 +90 2 Tính S 8 ; S 9 ; S 10 ;S 20 Bài 1.2.3.7: Cho S 1 = 100 ; S 2 = S 1 + 13 2 ; S 3 = S 1 + S 2 + 21 2 S 4 = S 1 + S 2 + S 3 + 34 2 ; S 5 = S 1 + S 2 + S 3 + S 4 +52 2 Tính S 8 ; S 9 ; S 10 ;S 30 Bài 1.2.3.8: Cho S 1 = 196 ; S 2 = S 1 + 2 2 ; S 3 = S 1 + S 2 + 9 2 S 4 = S 1 + S 2 + S 3 + 23 2 ; S 5 = S 1 + S 2 + S 3 + S 4 + 44 2 Các chuyên đề casio lớp 8+9 5 Tính S 8 ; S 9 ; S 10 ;S 50 Bài 1.2.3.9: Cho dãy số u n = 4 3n n .và S n = u 1 + u 2 ++u n . a/ Viết quy trình bấm phím tính S n . b/ Hãy tính S 5 ;S 10 ;S 15 ;S 20 . Bài 1.2.3.10: Cho dãy số u n Với u 1 = 7 ;u 2 = 7 7+ ;u n = 7 7 . 7+ + 1 4 42 4 43 a/ Viết quy trình bấm phím tính u n . b/ Tính u 1000 Bài 1.2.3.11: Cho dãy số u n .Tính u 10000 với u 1 = 10 ;u 2 = 10 10+ ;u n = 10 10 . 10+ + 1 4 44 2 4 4 43 Bài 1.2.3.12: Cho dãy số u n = 3 4 5n n + .và S n = u 1 + u 2 ++u n .Hãy tính S 5 ;S 10 ;S 15 ;S 20 . Bài 1.2.3.13: Cho dãy số u n .Tính u 10000 với u 1 = 3 15 ;u 2 = 3 3 15 15+ ;u n = 3 3 3 15 15 . 15+ + + 1 4 4 42 4 4 43 Bài 1.2.3.14: Cho dãy số :S n = (1 3 +2 3 )(1 3 +2 3 +3 3 )(1 3 +2 3 +3 3 ++n 3 ) a/ Viết quy trình bấm phím tính S n . b/ Tính S n với n = 1,2,3,,10. Bài 1.2.3.15: Cho dãy số :S n = 1 4 +(1 4 +2 4 )+(1 4 +2 4 +3 4 )++(1 4 +2 4 +3 4 ++n 4 ) a/ Viết quy trình bấm phím tính S n . b/ Tính S n với n = 5;10;15;20. Bài 1.2.3.16: Cho dãy số :S n = 1 3 3 3 3 3 3 1 1 1 1 1 1 1 1 1 . ( 1) 2 2 3 2 3 n n + + ììì + + ì ữ ữ ữ a/ Viết quy trình bấm phím tính S n . b/ Tính S n với n = 5;7 . Bài 1.2.3.17: Với mỗi số nguyên dơng n > 1.Đặt S n = 1.2 +2.3 +3.4 + +n.(n+1) a/Viết quy trình tính S n b/Tính S 50 ; S 2005 ; S 20052005 c/ So sánh 2 2005 S với S 20052005 Bài 1.2.3.18: Cho 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 . 1 2 3 3 4 4 5 ( 1) n S n n = + + + + + + + + + + + + + a/ Viết quy trình bấm phím tính S n . b/ Tính S 10 ; S 12 và S 2007 ;S 2011 với 6 chữ số ở phần thập phân. Bài 1.2.3.19: Với mỗi số nguyên dơng n . Các chuyên đề casio lớp 8+9 6 n dấu căn n dấu căn n dấu căn Đặt 3 6 4 2 3. 7 4 3 ( ) 9 4 5. 2 5 n A n n n + = + + + a/Tính A(2007). b/So sánh A(2008) với A(20072008). Bài 1.2.3.20: Cho S 1 = 81 ; S 2 = S 1 + 15 2 ; S 3 = S 1 + S 2 + 25 2 S 4 = S 1 + S 2 + S 3 +39 2 ; S 5 = S 1 + S 2 + S 3 + S 4 +57 2 Tính S 8 ; S 9 ; S 10 . Bài 1.2.3.21: Tính giá trị biểu thức : a/ A = 3 + 8 + 15 + + 9800 b/ B = 1.2.3 + 3.5.7 + 5.7.9 ++ 95.97.99 c/C=3 + 6 + 11 + 20 + 37 ++ (2 n + n) với n = 10, n = 20, n= 30 d/D = 1 + 3 2 + 3 4 + 3 6 ++ 3 100 e/E = 7 + 7 3 + 7 5 + 7 7 ++ 7 99 Bài 1.2.3.22: 1/ Tính A = 1 (1 2) (1 2 3) . (1 2 3 . 2008) 1.2008 2.2007 3.2006 . 2007.2 2008.1 + + + + + + + + + + + + + + + + 2/ Tính B = 1 - 2 4 + 3 4 - 4 4 + + 49 4 - 50 4 . 3/ Tính C = 1 1 1 1 1 2! 3! 4! 50! + + + + ììì+ . 4/ Tính D = 40 38 36 . 4 2 . 5/ Tính E = 40 39 38 . 3 2 . 6) 3 4 5 6 7 8 9 9 2 3 4 5 6 7 8 9 2010A = + + + + Bài 1.2.3.23: Tính (làm tròn đến 6 chữ số thập phân): 9 8 7 6 5 4 3 9 8 7 6 5 4 3 2C = Bài 1.2.3.24: Cho C n = ( 1) ( 2) 3 ( 1) ( 2) .4 3 2 n n n n n n a/ Viết quy trình tính C n . b/ TínhC 50 ; C 100 . Bài 1.2.3.25: Cho T n = ( ) ( ) ( ) 2 0 2 0 2 0 2 0 2 0 2 0 1 1 2 . 1 2 .Sin Sin Sin Sin Sin Sin n+ + + + + + a/ Viết quy trình tính T n b/Tính T 100 . Bài 1.2.3.26: Tính gần đúng (làm tròn đến 6 chữ số thập phân) : A = 3 4 5 6 7 6 5 4 3 2 1 7 2 3 4 5 6 7 + + + Bài 1.2.3.27: Với mỗi số nguyên dơng n > 1 .Đặt S n = 1.2 + 2.3 + 3.4 + .+ n(n + 1) Tính S 100 và S 2005 . Dạng 1.2.4: Tính giá trị biểu thức đại số Bài 1.2.4.1: Cho biểu thức: M = (4x 4 - 2x 3 + x - 1) 3 Hãy tính giá trị của biểu thức M khi x = 3 2 733 + - 3 2 Bài 1.2.4.2: Các chuyên đề casio lớp 8+9 7 1/Hãy tính giá trị của biểu thức: A = 5 +55 +555 + .+ 55 .5 142 43 2/Hãy tính giá trị của biểu thức: A = 5 +55 +555 + .+ 55 .5 142 43 3/Hãy tính giá trị của biểu thức: A = 7 +77 +777 + .+ 77 .7 14 2 43 Bài 1.2.4.3: 1) Hãy tính giá trị của biểu thức: A = 1 99 2 98 . 98 2 99 1 100 1 99 1 . 3 1 2 1 ++++ ++++ 2) Trục căn thức ở mẫu số rồi dùng máy tính tính giá trị của biểu thức B = 3 3 2 2 2 2 4+ + với độ chính xác càng cao càng tốt. Bài 1.2.4.4: 1/Hãy tính giá trị của biểu thức: P = ( ) +++ 25332.35 2/ Tính P 80 . 3/Tính P 100 . Bài 1.2.4.5: Hãy tính giá trị của biểu thức: P = ( )( ) 154.610.154 + . Bài 1.2.4.6: Hãy tính giá trị của biểu thức: P = ( ) ( ) ( ) ( ) 12,22112,0 9811,412340,2 + Bài 1.2.4.7: Hãy tính giá trị của biểu thức: P = ( ) [ ] 0125,0: 4 1 1 .).8333,125,0: 5 1 136:2,1( 8,12 1 822,925,2:35,675,6 + + Bài 1.2.4.8: Hãy tính giá trị của biểu thức: P = 7 1 3. 5 6 2 9 1 7 5 8 : 37 2 75,6 6251,7 137 4 5 :5,7 + Bài 1.2.4.9: Hãy tính giá trị của biểu thức: P = 22,8: 76,6 32 75 32 3715 + + + Bài 1.2.4.10: Thực hiện phép tính: a. A = 2008.2006.2004.2002 2007).12006).(12004).(12002( 222 +++ b. B = 2012.2020.2005.2003 2008.2007.2006).340202003).(20122005( 22 + ; Bài 1.2.4.11: Tính giá trị các biểu thức sau: A = ( 5 - 3 ).( 32 + + 53 + - 2 ). 1 1 1 1 . 2 3 99 2005 1 2 2003 2004 . 2004 2003 2 1 + + + + + + + + B = 2008.2007.2006.2005.2004.2003.2002.2001 2011.2010).560202009).(6100302008).(960102007( 222 Bài 1.2.4.12: Các chuyên đề casio lớp 8+9 8 n số 5 12 số 5 17 số 7 Cho 3 điện trở R 1 = 4,18 , R 2 = 5,23 , R 3 = 6,17 đợc mắc song song trên 1 mạch điện. Tính điện trở tơng đơng R tđ ( biết 1 2 3 1 1 1 1 R R R R = + + ) Bài 1.2.4.13: a) Tính: A = 321930 291945 2171954 3041945+ + + b) Tính : P(x) = 19 x - 13 x - 11 x khi x = 1,51425367. c) Cho : P(x) = 3 x - 12 x - 2002 x .Tính P(1,0012) Bài 1.2.4.14: Cho a , b là các số thoả mãn : 3 2 3 2 3 2 3 11 a ab b a b = = a) Tính: P = 2010(a 2 + b 30 ) b) Nêu một phơng pháp (kết hợp trên giấy và máy tính) để tính kết quả đúng của: Q = 2010(a 30 + b 2 ) Bài 1.2.4.15: 1) Tìm số C , biết rằng 7,5 % của nó bằng 7 17 3 (8 6 ) 1 55 110 217 2 3 7 ( ) :1 5 20 8 ì 2) Tính bằng máy tính A = 1 2 + 2 2 + .+ 10 2 . Có thể dùng kết quả đó để tính đợc tổng S = 2 2 + 4 2 + + 20 2 mà không sử dụng máy tính . Em hãy trình bày lời giải tính tổng S . Bài 1.2.4.16: Tính A = 2 2 3 2 3 5 (1, 263) (3,124) 15 (2,36) ì ì . Bài 1.2.4.17: Tính gần đúng đến 7 chữ số thập phân: 1 1 1 2 2 2 1 2 91919191 3 9 27 3 9 27 182 : 4 4 4 1 1 1 80808080 4 1 7 49 343 7 49 343 B + + + + + + ữ = ì ì ữ ữ + + Bài 1.2.4.18: Tính 22 25 18 2,6 7 47 50 9 28 16 h ph g h ph g h ph g A ì + = chính xác tới 5 chữ số thập phân. Bài 1.2.4.19: Bài 1.2.4.20: 1) Tính 2 2 2 0,19981998 . 0, 019981998 . 0,0019981998 . A = + + 2) Tìm tất cả các ớc nguyên tố của số A . Bài 1.2.4.21: Phần nguyên của x (là số nguyên lớn nhất không vợt quá x) đợc kí hiệu là [x]. Tìm [B] biết 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 . 2 3 4 10 B = + + + + + Bài 1.2.4.22: Viết kết quả dới dạng phân số tối giản: 1) 3124,142248 2) 5,(321) Bài 1.2.4.23: 1) Giả sử (1 + x + x 2 ) 100 = a 0 + a 1 x + a 2 x 2 + + a 200 x 200 Hãy tính E = a 0 + a 1 + a 2 + + a 200 . 2) Giả sử (1 + x + x 4 ) 25 = a 0 + a 1 x + a 2 x 2 + + a 100 x 100 Hãy tính E = a 1 + a 2 + + a 99 . Bài 1.2.4.24: 1) Phải loại các phân số nào trong tổng 1 1 1 1 1 1 1 1 2 4 6 8 10 12 14 16 + + + + + + + để đợc kết quả bằng 1. Các chuyên đề casio lớp 8+9 9 2) Viết quy trình bấm phím tính giá trị của biểu thức : 2 2 5 3 3 1 x x A x + = áp dụng bằng số : x = 1 2 ; x = 1 3 ; x = 1 3 Bài 1.2.4.25: Cho 24 20 16 4 26 24 22 2 . 1 . 1 x x x x A x x x x + + + + + = + + + + + Tính giá trị của A với x = 1,23456789 và với x = 9,87654321 Bài 1.2.4.26: Với mỗi số x , kí hiệu [x] là số nguyên lớn nhất không vợt quá x . Kí hiệu q(n) = n n với n = 1, 2, 3 ,. 1) Tính q(n) với n = 1, 2 ,3 ,,20. 2) Tìm tất cả các số nguyên dơng n sao cho q(n) > q(n+1). Bài 1.2.4.27Tính giá trị các biểu thức sau: a/ 1 2 3 6 2 1 2 : 1 : 1,5 2 3,7 3 5 4 4 5 A = + + + ữ ữ ữ b/ 5 3 2 3 12 :1 1 3 : 2 7 4 11 121 B = ì + ữ c/ 1 1 6 12 10 10 24 15 1, 75 3 7 7 11 3 5 60 8 0,25 194 9 11 99 C ì ì ữ ữ = ì + ữ d/ 1 1 7 90 2 3 0,3(4) 1, (62) :14 : 11 0,8(5) 11 D + = + Bài 1.2.4.28: Cho P(x) = 3x 3 + 17x - 625 . 1) Tính P(2 2 ) . 2) Tính a để P(x) + a 2 chia hết cho x + 3. Bài 1.2.4.29: Một hình vuông đợc chia thành 16 ô (mỗi cạnh 4 ô ) Ô thứ nhất đợc đặt 1 hạt thóc, Ô thứ hai đợc đặt 2 hạt thóc, ô thứ ba đợc đặt 4 hạt thóc, ô thứ t đợc đặt 8 hạt thóc cho tới ô cuối cùng. Hỏi tất cả hình vuông có bao nhiêu hạt thóc. Bài 1.2.4.30: Tìm GTLN của biểu thức: a) A = 2009x + 1010y với 9x 2 + 4y 2 = 2011 b) B = 2010x 4 (2009 - 3x 4 ) ( Tính chính xác đến 0,001) Bài 1.2.4.31: Bài 1.2.4.32: Tính giá trị các biểu thức sau: B = 20052006 20062007 20072008 20082009 20092010+ + + + Bài 1.2.4.33: Biết rằng: a + b = 2007, a.b = 2007 Tính giá trị của biểu thức:M = 3 3 1 1 a b Bài 1.2.4.34: a/ Tính giá trị ( ghi ở dạng phân số ) của biểu thức:M = 0,1(23) + 0,6(92). b/ số thập phân vô hạn tuần hoàn 3,5(23) đợc phân số nào sinh ra? Các chuyên đề casio lớp 8+9 10 . 51(mod 100 ) (11 5 ) 2 1(mod 100 ) (11 10 ) 10 1(mod 100 ) 11 100 1(mod 100 ) Nên: 9 9 9 11 11 89 (mod 100 ) 11 40.2+9 (mod 100 ) (11 40 ) 2 .11 9 (mod 100 ). = 1,29 .Hãy tính giá trị của biểu thức:A = 2 010 2 010 1 010 1005 100 5 6,53 . x y a b + ữ . Các chuyên đề casio lớp 8+9 12 Bài 1.2.4.51: Biết rằng :

— Xem thêm —

Xem thêm: Chuyên đề máy tính bỏ túi Casio cho học sinh THCS, Chuyên đề máy tính bỏ túi Casio cho học sinh THCS

Lên đầu trang

Từ khóa liên quan

Đăng ký

Generate time = 0.0929360389709 s. Memory usage = 13.95 MB