tập viết lớp 2

Nguyễn Văn Cừ
Nguyễn Văn Cừ (8760 tài liệu)
(11 người theo dõi)
Lượt xem 3
0
Tải xuống 2,000₫
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 27 | Loại file: DOC
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 27/09/2013, 06:10

Mô tả: TẬP VIẾT :t 2 CHỮ HOA Ă -  I/ Mục đích yêu cầu Nắm được cách viét chữ hoa Ă.  . Viết đúng 2 chữ hoa Ă,  (1dòng cỡ vừa) 1dòng cỡ nhỏ - hoặc  chữ và câu ứng dụng : Ăn (1 dòng cỡ vừa .1 dòng cỡ nhỏ) Ăn chậm nhai kỹ. II/ Đồ dùng dạy học - Chữ mẫu nằm trong khung hình chữ nhật . Câu ứng dụng III/ Các hoạt động hạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ: 5ph -Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh . -Giáo viên nhận xét đánh giá. 2.Bài mới: 30ph *Mở đầu : - Giáo viên nêu yêu cầu và các đồ dùng cần cho môn tập viết ở lớp 2 . a) Giới thiệu bài: 3ph b)Hướng dẫn viết chữ hoa : *Quan sát số nét quy trình viết chữ Ă,  : -Yêu cầu quan sát mẫu và trả lời : - Chữ hoa Ă,  cao mấy đơn vị , rộng mấy đơn vị chữ? - Chữ hoa Ă Â gồm mấy nét ? Đó là những nét nào ? - Chỉ theo khung hình mẫu và giảng quy trình viết cho học sinh như sách giáo khoa. - Viết lại qui trình viết lần 2 . c) Học sinh viết bảng con chữ Ă ; Â; - Đưa ra câu ứng dụng: Ăn chậm nhai kĩ - Em hiểu ăn chậm nhai kĩ là gì? - Nét nối giữa chữ Ă và chữ n như -Các tổ trưởng lần lượt báo cáo về sự chuẩn bị của các tổ viên trong tổ. -Vài em nhắc lại đề bài. -Học sinh quan sát . - Cao 5 ô li , rộng hơn 5 ô li một chút - Chữ Ă ,  gồm 3 nét đó là nét lượn từ trái sang phải , nét móc dưới và một nét lượn ngang - Lớp theo dõi và cùng thực hiện viết vào không trung sau đó bảng con . - Một hs đọc câu ứng dụng. - Ăn chậm nhai kĩ là ăn từ từ nhai kĩ để thức ăn dễ tiêu hoá,tránh bện đau dạ dày. - Điểm kết thúc của chữ Ă nối liền với 45 thế nào? - Hướng dẫn viết chữ Ăn vào bảng con. - Gọi hs nhận xét, sửa lỗi. - Những chữ nào trong cụm từ ứng dụng được viết cao 2 dòng rưỡi li? - Các chữ còn lại cao bao nhiêu ? - Khoảng cách giữa các chữ như thế nào? nét đầu tiên của chữ n. - Chữ Ă; h; k . - Cao 1 dòng li. - Khoảng cách đủ để viết một chữ o - Khoảng cách giữa các chữ bằng một chữ o; Viết bảng : - Yêu cầu viết chữ Ăn vào bảng. Hướng dẫn viết vào vở :15ph -Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh . d/ Chấm chữa bài -Chấm từ 5- 7 bài học sinh . -Nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm . đ/ Củng cố - Dặn dò: (2ph) -Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học. -Dặn về nhà hoàn thành nốt bài viết trng vở . - Thực hành viết vào bảng . - Viết vào vở tập viết : -Nộp vở từ 5- 7 em để chấm điểm . -Về nhà tập viết lại nhiều lần và xem trước bài mới : “ Xem trước bài chữ B”. TUẦN 3 Soạn 5/9/2009 Dạy ngày thứ 2/ 07/09/2009 TẬP ĐỌC BẠN CỦA NAI NHỎ I/ Mục đích yêu cầu -Biết đọc liền mạch các từ ,các cụm từ trong câu ,ngắt nghỉ hơi đúng và rõ ràng Phát âm đúng các từ :Ngăn cản, rình, lo lắng tóm . -Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng cứu giúp người ,giúp người . -Thấy được bạn của Nai Nhỏ có đức tính tốt ,thông minh dũng cảm, liều mình cứu bạn . II.Chuẩn bị : GV : Bảng phụ viết sẵn câu văn cần hướng dẫn hs đọc đúng. III/ Các hoạt động dạy học : 46 Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1/ Kiểm tra bài cũ :5ph - Kiểm tra 2 học sinh . GV nhận xét 2.Bài mới a) Phần giới thiệu : * Hướng dẫn ngắt giọng : GV đ ọc mẫu - Yêu cầu đọc tìm cách ngắt giọng một số câu dài, câu khó ngắt thống nhất cách đọc. HS đọc nối tiếp câu lần 1.Từ khó Đọc nối tiếp câu lần 2 Luyện đọc đoạn 1 – 1HS đọc tiếp đoạn 2 - đọc câu . -tiếp nối đọc đọc đoạn 3 . Một HS đọc câu . - Lắng nghe và chỉnh sửa cho học sinh .HS đọc tiếp đoạn 4 – 1HS đọc -Đọc nối tiếp đoạn lần2 Cho lớp nhận xét .HS đọc chú giải SGK - đọc đoạn nhóm 4: Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm . - Hướng dẫn các em nhận xét bạn đọc */ Thi đọc -Mời các nhóm thi đua đọc . -Yêu cầu các nhóm thi đọc đồng thanh và cá nhân -Lắng nghe nhận xét và ghi điểm . * Đọc đồng thanh -Yêu cầu đọc đồng thanh cả bài TIẾT 2 : 2. Tìm hiểu nội dung :12ph -Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi : -Nai nhỏ xin phép cha đi đâu ? - Đọc bài và trả lời câu hỏi của giáo viên -Vài em nhắc lại đầu bài -Lớp lắng nghe đọc mẫu. - HS đọc nối tiếp câu Rèn đọc các từ như : chặn lối , rình ,ng ăn cản ,lo lắng – CN - ĐT -Lần lượt nối tiếp đọc từng câu . Có lần /chúng con gặp một hòn đá to chặn lối /, bạn con chỉ hích vai /,hòn đá đã lăn sang một bên // - Một lần khác ,/ chúng con đang đi dọc bờ sông /tìm nước uống / thì thấy lão Hổ hung dữ /đang rình sau bụi cây .//Bạn con chỉ hích vai ,/hòn đá đã lăn sang một bên.// 4 em nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp .-. -Đọc từng đoạn trong nhóm .Các em khác lắng nghe và nhận xét bạn đọc . - Các nhóm thi đua đọc bài ( đọc đồng thanh và cá nhân đọc . -Lớp đọc đồng thanh cả bài . .Một em đọc thành tiếng .Lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi . - Đi chơi cùng bạn - Cha không ngăn cản con . Nhưng con 47 - Khi đó cha Nai nhỏ nói gì ? - Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 2 . - Nai nhỏ đã kể cho cha nghe về những hành động nào của bạn ? - Vì sao cha của Nai nhỏ vẫn lo ? - Bạn của Nai nhỏ có những điểm nào tốt ? - Em thích bạn của Nai nhỏ ở điểm nào nhất ? Vì sao ? GV chốt lại bài : Bạn của Nai Nhỏ thông minh. Dũng cảm mưu trí liều mình cứu bạn Qua câu chuyện em rút ra được điều gì ? 3 .Luyện đọc lại cả bài : 5ph -Hướng dẫn đọc theo vai . - Chú ý giọng đọc từng nhân vật . - Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh . d) Củng cố dặn dò : 5ph - Theo em vì sao cha của Nai nhỏ đồng ý cho Nai nhỏ đi chơi xa ? -Giáo viên cho HS liên hệ : Chốt bài . - Dặn về nhà học bài xem trước bài mới . hãy kể cho cha nghe về bạn của con . - Lớp đọc thầm đoạn 2 và trả lời . - Lấy vai hích đổ hòn đá to chặn ngang lối đi . - Vì bạn ấy chỉ khỏe thôi thì vẫn chưa đủ . Khỏe mạnh , thông minh , dũng cảm , mưu trí -Phát biểu theo suy nghĩ . -Ý nghĩa : Người bạn tốt là người biết giúp đỡ người khác lần 1 GV đọc đẫn chuyện – 1HS đọc vai cha Nai Nhỏ -1 HS đọc vai Nai nhỏ . -Lần 2 HS tự phân vai – Thi đọc . Lớp nhận xét . - Vì Nai nhỏ có một người bạn vừa dũng cảm vừa tốt bụng sẵn sàng giúp đỡ người khác . - Ta nên giúp đỡ bạn bè và giúp đỡ mọi người để xứng đáng là những người con ngoan trò giỏi TOÁN : T11 KIỂM TRA A/ Mục tiêu: - Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm của hs. - Rèn ý thức tự làm bài cho hs. B/ Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò I/ Đề kiểm tra: GV ghi đề kiểm tra lên bảng Bài 1: Viết các số(1 điểm) a, Từ 70 đến 80 b, Từ 89 đến 95 HS làm bài không chép lại đề. 48 Bài 2: Điền vào chổ chấm(1điểm) a, Số liền trước của 62 là . b,Số liền sau của 99 là . Bài 3: Đặt tính rồi tính(4 điểm) a, 5 + 14; 80 + 14 ; b, 98 – 7; 78 – 12 Bài 4: Bài toán(2 điểm) Mai và Hoa làm được 36 bông hoa, riêng Hoa làm được 16 bông hoa. Hỏi Mai làm được bao nhiêu bông hoa? Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S. 5dm = 50cm 20cm = 20dm II/ GV theo dõi- HS làm bài. III/ GV thu bài cả lớp về nhà chấm: -Nhận xét giờ kiểm tra. + 5 + 80 ─ 98 ─ 78 14 14 7 12 19 94 91 66 số bông hoa Mai hái đưựoc là 36-16= 20 (b ông hoa) Đ áp s ố ;20 b ông hoa + Soạn 06/09/2009 Giảng thứ 3 ngày 08/09/2009 TẬP ĐỌC : GỌI BẠN I. M ục ti êu - Biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ. Nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ - Hiểu nội dung của bài: tình bạn vô cùng cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng trả lời được các câu hỏi đọc thuộc bài thơ II/ Đồ dùng dạy học: - Tranh minh họa bài tập đọc sách giáo khoa - Bảng phụ viết sẵn câu thơ, khổ thơ cần hướng dẫn hs luyện đọc. . III/ Các hoạt động dạy học : Hoạt động của gv Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ:5ph -Gọi 2 em đọc bài "Bạn của Nai Nhỏ : trả lời câu hỏi 1 và 3 trong sách . -Nhận xét đánh giá ghi điểm từng em . - Nhận xét phần kiểm tra bài cũ . 2.Bài mới : 30ph a) Giới thiệu bài: b) Luyện đọc: 1/ Đọc mẫu lần 1 : chú ý đọc to rõ ràng, -Hai em lên đọc bài : -Trả lời câu hỏi theo yêu cầu -Vài học sinh nhắc lại đầu bài. 49 tình cảm GVđọc mẫu 1. Luyện đọc – HS đọc nối tiếp câu - Giới thiệu các từ khó phát âm yêu cầu học sinh đọc .-Từ khó : sâu thẳm , thuở nào ,lang thang - CN – ĐT -Mời nối tiếp nhau đọc từng câu lần2. 2. Đọc đoạn trước lớp 3HS đọc 3 đoạn: Ngắt câu Đoạn 2: Một năm./ trời hạn hán // Sưối cạn ,/cỏ héo khô// lấy gì nuôi đôi bạn // Chờ mưa đến bao giờ? // 2HS đọc - lớp nhận xét HS đọc tiếp đoạn 3 +)Hướng dẫn ngắt giọng : - Treo bảng phụ hướng dẫn - Thống nhất cách đọc và cho luyện đọc câu trong đoạn . - Đọc từng khổ thơ -Yêu cầu nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp . 1hs đọc từ chú giải SGK - Yêu cầu luyện đọc theo nhóm - Theo dõi đọc theo nhóm .Đọc đồng thanh 2)Hướng dẫn tìm hiểu bài :10ph - Yêu cầu một em đọc khổ thơ 1 . -Đôi bạn Bê Vàng và Dê Trắng sống ở đâu? - Câu thơ nào cho biết đôi bạn ở bên nhau từ lâu ? - Gọi một em đọc khổ thơ 2 . - Trời hạn hán thì cây cỏ ra sao ? - Vì sao Bê Vàng phải đi tìm cỏ ? - Vì đi lang thang nên chuyện gì đã xảy ra -Lắng nghe đọc mẫu và đọc thầm theo . HS đọc nối tiếp câu lần 1 . HS đọc từ khó -CN –Đt . - Thực hành ngắt giọng từng câu thơ theo hình thức nối tiếp - Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp 2hs đọc -lớp nhận xét 1hs đọc câu : Dê Trắng thương bạn quá .// Chạy khắp nẻo tìm bê .// Đến bây giờ Đê Trắng .// Vẫn gọi hoài Bê/ Bê //. Vài HS đọc lớp nhận xét - Lần lượt đọc trong nhóm . - Thi đọc cá nhân . - Cả lớp đọc đồng thanh . - 1 em đọc khổ thơ lớp đọc thầm theo -Bê Vàng sống ở trong rừng xanh … -Đôi bạn sống bên nhau. - Một em đọc tiếp khổ thơ 2 - Cỏ cây bị khô héo. Đôi bạn không có gì ăn nên Bê Vàng phải đi tìm cỏ để ăn . - Một em đọc khổ thơ - Bê Vàng bị lạc không tìm được 50 với Bê Vàng - Khi bạn quên đường về Dê Trắng đã làm gì ? - Đến bây giừo em thấy Dê Trắng gọi bạn như thế nào ? - Qua bài này em thích Bê Vàng hay Dê Trắng ? Vì sao? GV: Tình bạn vô cùng cảm động giữa Bê vàng và Dê Trắng . * Học thuộc lòng : Lớp đọc khổ 2 - Rèn học sinh đọc diễn cảm bài thơ . - Xóa dần bài thơ để học sinh học thuộc . - Nhận xét cho điểm kiểm tra HS đọc thuộc lòng . d) Củng cố - Dặn do:5ph - Nhận xét đánh giá tiết học. - Dặn về nhà học thuộc bài và xem trước bài mới. đường về. - Dê Trắng chạy khắp nơi để tìm bạn " Luôn gọi bạn : Bê ! Bê !" - HS nêu ý nghĩa : - Đọc lại từng khổ thơ và cả bài thơ. CN - nối tiếp – ĐT – xoá dần bảng – Thi đọc cá nhân . - Ba em thi đọc thuộc lòng bài thơ . - Nhận xét bạn đọc . -1 học sinh nhắc lại nội dung bài -Về nhà học thuộc bài, xem trước bài mới : “ Bím tóc đuôi sam “ TOÁN : T12 PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 10 I/ Mục tiêu Hs biết cộng 2 số có tổng bằng 10 - Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số chưa biết trong phép cộng có tổng bằng 10 - Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó có môt số cho trước ; -biết cộng nhẩm 10 cộng với một chữ số - biết xem đồng hồ khi kim dài chỉ vào số 12 I/Đồ dùng dạy học : - 10 que tính . - Bảng gài que tính có ghi có ghi các cột đơn, chục. III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Bài cũ :5ph -Y/C- 2 em lên bảng -Nhận xét đánh giá phần kiểm tra . 2.Bài mới: 30ph a) Giới thiệu bài: 7ph *) Giới thiệu 6 + 4 = 10 - Yêu cầu lấy 6 que tính . - GV : Gài 6 que tính lên bảng gài . -HS lên bảng viét theo yêu cầu của GV. 99=90+9 87=80+7 65=60+5 *-Vài em nhắc lại đề bài. - Quan sát và lắng nghe giới thiệu . - Lấy 6 que tính để trước mặt . 51 - Yêu cầu lấy thêm 4 que tính .Đổng thời gài 4 que tính lên bảng gài và nói : Thêm 4 que tính - Yêu cầu gộp và đếm xem có bao nhiêu que tính ? Hãy viết phép tính ? -Viết phép tính này theo cột dọc ? -Tại sao em viết như vậy ? b/ Luyện tập – Thực hành Bài 1 :7ph HS l àm cột 1,2,3,( Cột 4 HS khá giỏi 4 em nêu cách làm nế còn thời gian ) Viêt số thích hợp vào chấm)- ( Yêu cầu đọc đề bài . Viết lên bảng phép tính 9 + .= 10 1+…=10 8+…=10 7+…=10 2+…=10 3+…=10 10=9+… 10=8+… 10=7+… 10=1+ 10=2+… 10=3+… -9 cộng mấy bằng 10 ? - Điền số mấy vào chỗ chấm ? -Y/C lớp đọc phép tính vừa hoàn thành . - Yêu cầu tự làm bài sau đó gọi 1 em đọc chữa bài . - Mời em khác nhận xét . Bài 2: 5ph : HS l àm b ảng con - Yêu cầu nêu đề bài - Yêu cầu lớp tự làm bài vào b ảng con - Mời hs em lên bảng làm bài . - Gọi học sinh nêu cách thực hiện 5 + 5 Bài 3 :5ph (miệng ) Tính nhẩm - HS nêu cách nhẩm dòng 1 - Tổ chức nêu miệng kết quả dòng 1 - Yêu cầu đọc đề bài D òng 2;3 hs thi nhẩm -( dòng 1 - 2 HS khá nhẩm nếu còn thời gian ) - Bài toán yêu cầu tìm gì ? -Yêu cầu lớp tính nhẩm và ghi 5+5+5=15 9+1+2=12 6+4+8=18 2+8+9=19 GV nhạn xét cách nhẩm : cộng từ trái sang phải Bài 4 :Tổ chức cho hs chơi trò chơi * Trò chơi Đồng hồ chỉ mấy giờ ? HS thao tác : - Lấy thêm 4 que tính - Đếm và đọc to kết quả 10 que tính . 6 + 4 = 10 6 + 4 10 - 6 cộng 4 bằng 10 viết 0 vào cột đơn vị , viết 1 vào cột chục . - Đọc đề bài : 4 hs kh á gi ỏi n êu c ách l àm - 9 cộng 1 bằng 10 . -Điền số 1 vào chỗ chấm -Lớp làm vào vở --Vài HS nêu kết quả -Lớp lắng nghe nhận xét, kiểm tra - Thực hiện vào vở và chữa bài . HS viết vào b/c 7 5 2 1 + 3 + 5 +8 + 9 10 10 10 10 4 HS thi nhẩm kết quả 2 dòng đầu . Lắng nghe để nắm luật chơi . 52 - Sử dụng mô hình đồng hồ để quay kim đồng hồ . - Yêu cầu lớp chia thành 2 đội . - Lần lượt quay kim yêu cầu các đội đọc giờ trên đồng hồ - Lớp ghi kết quả từng lần đọc vào vở . HS nắn được cách xem đồng hồ. biét xem đồng d) Củng cố - Dặn do:5ph -Hôm nay các em học học bài gì ? *Nhận xét đánh giá tiết học –Dặn về nhà học và làm bài tập . - Chia thành hai đội quan sát đồng hồ và đọc giờ trên đồng hồ sau 5 lần đội nào đọc đúng nhiều hơn thì đội đó thắng . - Ghi kết quả vào vở . -Vài học sinh nhắc lại nội dung bài -Về nhà học và làm bài tập còn lại. -Xem trước bài mới . --------------------------------------------- TỰ NHIÊN Xà HỘI : BÀI 3 HỆ CƠ A/ Mục tiêu: -Sau bài học hs có thể: . Chỉ và nêu được tên và chỉ được vị trí các vùng cơ chính .Cơ đầu ,cơ ngực cơ lưng ,cơ tay ,cơ chân . . - Biết được rằng cơ thể có co và duỗi, nhờ đó cơ, có ý thức tập thể dục thường xuyên để cơ được săn chắc. B/ Đồ dùng dạy học: Tranh vẽ hệ cơ . C/ các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Bài cũ : (:5ph )- Gọi 3 em lên bảng trả lời nội dung bài “ Bộ xương" 2:H làm 1số khởi động ( 5ph): HS làm 1số động tác co dưỗi tay ,chân. Khởi động : a) Giới thiệu bài:3ph -Hoạt động 1 : - Quan sát hệ cơ :8ph . * Bước 1: Làm việc theo cặp (:5ph) - Yêu cầu quan sát hình vẽ SGK chỉ và nêu tên một số cơ của cơ thể. - Yêu cầu các nhóm làm việc. *Bước 2 : Hoạt động cả lớp. (7ph) - Treo tranh vẽ bộ xương phóng to lên bảng. -Yêu cầu 2 em lên bảng chỉ và nêu tên một số cơ và vai trò của mỗi cơ . * Giáo viên rút kết luận như SGK. -Hoạt động 2 :5ph - Thực hành co - Ba em lên bảng chỉ tranh và kể tên , nêu vai trò của bộ xương. HS thực hành / Vài em nhắc lại đầu bài - Lớp mở sách quan sát hình vẽ hệ cơ - Mỗi nhóm 2 em nói cho nhau nghe một số cơ và vai trò của chúng .- - Quan sát tranh. -Một số em lên thực hành chỉ tranh và nêu. - Nhắc lại . - Quan sát và thực hành co duỗi cơ tay. 53 duỗi tay * Bước 1: Làm việc cá nhân và theo cặp: - Cho lớp quan sát hình 2 trang 9 và làm các động tác như hình vẽ. *Bước 2 : Hoạt động cả lớp . - Yêu cầu một số em lên trình diễn trước lớp , vùa làm vừa nói. * Kết luận: - Khi co cơ ngắn lại và cứng. Khi duỗi ra cơ dài ra và mềm hơn . Nhờ có sự co duỗi của cơ mà các bộ phận trong cơ thể cử động được . - Hoạt động 3 : (3ph) - Thảo luận làm gì để cơ được săn chắc - Chúng ta phải làm gì để cơ được săn chắc ? kết luân như sách giáo khoa . d) Củng cố - Dặn dò: (3ph) -Cho học sinh liên hệ với cuộc sống hàng ngày để khỏe mạnh cơ phát triển tốt ta cần siêng năng tập thể dục . - Nhận xét tiết học dặn học bài , xem trước bài mới . -2 em trong nhóm trao đổi với nhau. -Một số đại diện lên thực hành - Lớp theo dõi và nhận xét bạn . - Ba em nhắc lại . - Đi đứng, ngồi đúng tư thế giúp cho cơ phát triển tốt. Làm việc vừa sức, năng tập thể dục, ăn uống vui chơi điều độ - Mời nhiều em nhắc lại . - Hai em nêu lại nội dung bài học . -Về nhà học thuộc bài và xem trước bài mới Chăm tập thể dục và ăn uống điều độ để xương và cơ phát triển tốt . Soạn ngày7/9/2009 Giảng thứ tư ngày 09/09/2009 TOÁN : 26 + 4 ; 36 + 24 I/ Mục tiêu -Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100,dang 25+4, 36+24 -Biết giải bài toán bặng một phép cộng -Rèn kĩ năng cộng có nhớ II/ Đồ dùng dạy học - 4 thẻ que tính, mỗi thẻ biểu thị 1 chục que tính và 10 que tính rời III/Các hoạt động dạy học chủ yếu : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Bài cũ :5ph -Yêu cầu 2 em lên bảng. -Nhận xét đánh giá phần kiểm tra . 2.Bài mới: 30ph -HS1 : Tính 2 + 8 ; 3 + 7 ; 4 + 6 - HS2: Tính nhẩm : 8 + 2 + 7 ; 5 + 5 + 6 54 . bài . Học sinh thi viết các phép tính : 18 + 2 = 20 14 + 6 = 20 17 + 3 = 20 13 + 7 = 20 16 + 4 = 20 12 + 8 = 20 15 + 5 = 20 11 + 9 = 20 - Lớp đọc đồng thanh. học và làm bài tập . + 5 + 8 + 9 + 3 40 50 90 60 b) 63 25 21 48 + 27 + 35 + 29 + 42 90 60 50 90 - Một em nêu yêu cầu đề bài -Nhà Mai nuôi : 22 con gà, nhà

— Xem thêm —

Xem thêm: tập viết lớp 2, tập viết lớp 2, tập viết lớp 2

Lên đầu trang
Đăng ký

Generate time = 0.17519402504 s. Memory usage = 13.93 MB