giao an lop 1 tuan 8

Paul Allen
Paul Allen(8758 tài liệu)
(7 người theo dõi)
Lượt xem 24
0
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 15 | Loại file: DOC
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 27/09/2013, 08:10

Mô tả: TUẦN 8 LỊCH BÁO GIẢNG THỨ MÔN TÊN BÀI DẠY 2 06/10/2010 ĐĐ HV HV Gia đình em (t2) Bài 30 ua ưa “ 3 07/10/2010 T HV HV Luyện tập Bài 31 ôn tập “ 4 08//10/2010 T TN-XH TC Phép cộng trong phạm vi 5 Ăn, uống hằng ngày Xé, dán hình cây đơn giản (T1) 5 09/10/2010 HV HV T Bài 32 oi ai “ Luyện tập 6 10/10/2010 HV HV T SH Bài 33 ôi ơi “ Số 0 trong phép cộng Tổng kết tuần Thứ hai ngày 6 tháng 10 năm 2010 ĐẠO ĐỨC GIA ĐÌNH EM (Tiết 2) I) Mục tiêu: - Bước đầu biết được trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương, chăm sóc. - Nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ. - Lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ. II) Chuẩn bò: 1) GV: Các điều: 3, 5, 7, 9, 12, 13, 16, 17, 27 trong luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em Việt Nam 2) Học sinh: Vở bài tập đạo đức III) Hoạt động dạy và học: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB 1) Bài cũ: − Em cảm thấy thế nào khi em sống xa gia đình − Các em phải có bổn phận gì đối với ông bà cha mẹ 2) Bài mới: a) Khởi động : Chơi trò chơi đổi nhà(chim sổ lồng)  Gia đình là nơi em được cha mẹ và những người trong gia đình che chở, yêu thương, chăm sóc, nuôi dưỡng, dạy bảo b) HĐ1: Tiểu phẩm chuyện của bạn Long • Mục tiêu: Nhận ra được hành vi đúng và hành vi sai từ bạn Long.Pp: Thảo luận, quan sát, sắm vaih − Cho 3 HS lên đóng vai mẹ Long, Long, Đạt − Nội dung + Mẹ đi làm và bạn Long ở nhà học bài và trông nhà giúp mẹ +Long học bài thì các bạn đến rủ Long đi đá bóng +Long lưỡng lự nhưng sau đó đã đồng ý đi cùng Thảo luận + Em có nhận xét gì về việc làm của Long  Giáo viên nhận xét chốt ý: không nên bắt chước bạn Long c) HĐ2: Liên hệ, pp động não − Sống trong gia đình, con được cha mẹ quan tâm thế nào ? − Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng  Trẻ em có quyền có gia đình, được sống cùng gia đình, cha mẹ, được cha mẹ yêu thương, che chở, chăm sóc, nuôi dưỡng dạy bảo − Cần cảm thông chia sẻ với những bạn bò thiệt thòi không được sống cùng gia đình − Trẻ em có bổn phận phải yêu qúi gia đình, kính trọng lễ phép vâng lời ông bà cha mẹ 3) Dặn dò: − Thực hiện tốt điều đã được học − Học sinh nêu − Bạn cảm thấy thế nào khi luôn có 1 mái nhà − Em sẽ ra sao khi không có nhà − Hai em ngồi cùng bàn thảo luận, trình bày − Cho 2 em ngồu cùng bàn trao đổi với nhau − HS nêu − − Chuẩn bò bài : Lễ phép với anh chò, nhường … - HS nghe Học vần: Bài 30 ua ưa I/Mục tiêu: - HS đọc được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ; từ và câu ứng dụng trong bài - Viết đựợc ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ. - Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề:giữa trưa II/Đồ dùng dạy học: - Bộ chữ HV 1 - Tranh minh họa SGK III/Các hoạt động dạy học : HĐ DẠY HĐ HỌC HTĐB Tiết 1 1.Bài cũ:5’ - GV đọc : ia, lá tía tô - GV giơ bảng con có viết từ ứng dụng - Gọi HS đọc câu ứng dụng - GV nhận xét, ghi điểm 2.Bài mới: a.Mở bài: GV giới thiệu,ghi đầu bài b.Phát triển: HĐ 1/Dạy vần :pp trực quan,gợi mở, thực hành 20’ ua : -GV giới thiệu ua -Phát âm: u-a-ua -Chỉnh sửa phát âm cho HS -Có vần ua rồi để có tiếng cua ta thêm âm gì ? - Nhận xét, cho HS đánh vần.Chỉnh sửa phát âm cho HS -GV viết bảng cua bể .Chỉnh sửa phát âm cho HS -Gọi HS đọc âm, tiêùng, từ khóa * ưa (quy trình tươnh tự) - Cho HS cài âm, tiếng, từ khóa Nghỉ giữa tiết - GV viết mẫu, nêu quy trình viết - GV nhận xét , uốn nắn HS HĐ 2/ Dạy từ ứng dụng: pp vận dụng,thực hành 10’ - GV ghi bảng từ ứng dụng - GV chỉnh sửa phát âm cho HS - Giải thích từ - Đọc mẫu * Hát múa chuyển sang tiết 2 - HS viết bảng con - HD đọc: 2 em - 1 HS đọc - HS nhắc đầu bài - HS quan sát - HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp - HS nêu - HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp - HS đọc trơn cá nhân, nhóm,lớp - HS cài -HS theo dõi, tập viết ở bảng con - Đánh vần nhẩm, đọc trơn từ : cá nhân,nhóm,lớp - Vài HS đọc lại HS Yếu HS khá HSYếu Tiết 2 HĐ 1/ Luyện tập : pp thực hành 20’ a. Luyện đọc : - Cho HS luyện đọc nội dung tiết 1 - Chỉnh sửa phát âm cho HS - Giới thiệu tranh, ghi câu ứng dụng - Đọc mẫu - Chỉnh sửa phát âm cho HS - Nghỉ giữa tiết b. Luyện viết: - Hướng dẫn HS viết vở TV - GV thu vở , chấm bài,nhận xét HĐ2/ Luyện nói : pp trực quan, đàm thoại : 5’ - Trong tranh vẽ cảnh gì? - Vì sao em biết? - Em làm gì khi đến giữa trưa? - Đêùn giữa trưa bố mẹ em làm gì? - Em nên làm gì khi đến giữa trưa? 3.Củng cố, dặn dò: 5’ - Chỉ bài SGK đọc - Về nhà học kỹ bài SGK, luyện viết ia, lá tía tô - Xem trứơc bài ua ưa - Nhận xét giờ học - Cá nhân, nhóm, lớp - Nhận xét tranh - Đọc câu ứng dụng: cá nhân, lớp - Theo dõi, viết bài vào vở - HS trả lời - Vài HS đọc,HS đồng thanh - HS nghe - HS nghe HSYếu HS khá, giỏi Thứ ba ngày 7 tháng 10 năm 2010 TOÁN LUYỆN TẬP I) Mục tiêu: − Biết làm tính cộng trong phạm vi 3 và phạm vi 4 − Tập biểu thò tình huống trong hình vẽ bằng 1 phép tính cộng. − Bài 1, 2( dong 1), bài 3 II) Chuẩn bò: 1. Giáo viên: Bảng phụ, sách giáo khoa, tranh vẽ … 2. Học sinh : Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính III) Các hoạt dộng dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB 1. Bài cũ: 5’ − Đọc bảng cộng trong phạm vi 4 − Giáo viên cho học sinh làm bài 1 + 1 = 2 + 1 = 1 + 2 = 1 + … = 2 … + 2 = 3 2 + … = 3 _ Nhận xét − Học sinh làm bài − 2. Bài mới : a) Giới thiệu : Học bài Luyện tập b) HĐ 1: Thực hành .Pp : Luyện tập , trực quan, thực hành 20’ − Bài 1 : Nêu yêu cầu bài toán + Giáo viên hướng dẫn: “ 3 thêm 1 là mấy?” + GV viết kết quả xuống dưới − Bài 2 : Tính + Giáo viên làm mẫu :1 cộng 1 bàng mấy ? Nghỉ giữa tiết − Bài 3 : Tính + Giáo viên treo tranh: từ trái qua phải , ta lấy 2 số đầu cộng với nhau được bao nhiêu ta cộng với số còn lại, chẳng hạn: 1+1=2, lấy 2+1=3 → kết quả bằng 3 − Bài 4 : Viết phép tính thích hợp − Quan sát tranh và nêu bài toán :có 1 bạn chơi bóng, thêm 3 bạn đến chơi. Hỏi tất cả có mấy bạn? + Giáo viên nhận xét 3. Củng cố,Dặn dò : 5’ − Trò chơi : ai nhanh , ai đúng − Cho học sinh cử đại diện lên thi đua ghi nhanh, đúng dấu lớn bé bằng 3 … 2 + 1 3 … 1 + 3 1 + 2 … 4 3 + 1 … 4 − Nhận xét − Về nhà coi lại bài vừa làm − Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 4 − HS làm bảng con − HS nêu . Làm BT − Học sinh làm bài − Học sinh nhận xét bài của bạn − Học sinh : Học sinh nêu : 1+3=4 − Mỗi tổ cử 2 em thi đua, tiếp sức điền dấu vào chỗ trống − Lớp nhận xét − Tuyên dương tổ nhanh đúng Học vần: Ôn tập I/Mục tiêu: - HS đọc được : ia, ua, ưa; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31. - Việt đựoc ia, ua, ư ; các từ ngữ ứng dụng - Nghe hiểu và kể lại được một đoạn theo tranh truyện kể : Khỉ và Rùa II/Đồ dùng dạy học: - Bảng ôn - Tranh minh họa SGK III/Các hoạt động dạy học : HĐ DẠY HĐ HỌC HTĐB Tiết 1 1.Bài cũ:5’ - GV đọc : ua,ưa, cua bể, ngựa gỗ - GV giơ bảng con ghi từ ứng dụng - Gọi HS đọc câu ứng dụng - GV nhận xét,ghi điểm 2.Bài mới: - HS viết bảng con - HS đọc: 2 em - HS nhắc đầu bài HSY a.Mở bài: GV giới thiệu,ghi đầu bài b.Phát triển: HĐ 1/Ôn tập:pp trực quan,gợi mở, thực hành 20’ -GV giới thiệu Bảng ôn -Gọi HS đọc vầân trong bảng -Ghép vầân thành tiếng -Chỉnh sửa phát âm cho HS -Ôn dấu thanh , ghép dấu vào tiếng -Chỉnh sửa phát âm cho HS -Gọi HS đọc âm, tiéng, từ Nghỉ giữa tiết -GV viết mẫu, nêu quy trình viết - GV nhận xét , uốn nắn HS HĐ 2/ Dạy từ ứng dụng: pp vận dụng,thực hành 10’ - GV ghi bảng từ ứng dụng - GV chỉnh sửa phát âm cho HS - Giải thích từ - Đọc mẫu * Hát múa chuyể sang tiết 2 Tiết 2 HĐ 1/ Luyện tập : pp thực hành 20’ c. Luyện đọc : - Cho HS luyện đọc nội dung tiết 1 - Chỉnh sửa phát âm cho HS - Giớ thiệu tranh, ghi câu ứng dụng - Đọc mẫu - Chỉnh sửa phát âm cho HS - Nghỉ giữa tiết d. Luyện viết: - Hướng dẫn HS viết vở TV - GV thu vở , chấm bài,nhận xét HĐ2/ Kể chuyện : pp trực quan, đàm thoại : 5’ - GV kể toàn truyện 2 lần kèm tranh minh họa - Kể lần 3 từng đoạn theo tranh - GV gợi ý cho HS kể - Khuyến khích HS kể *Ý nghóa: Ba hoa cẩu thả là tính xấu, rất có hại, truyện còn giải thích sự tích mai Rùa 3.Củng cố, dặn dò: 5’ - Chỉ bài SGK đọc - Về nhà học kỹ bài SGK, luyện viết : mùa dưa ngựa tía - Xem trứơc bài p ph nh - Nhận xét giờ học - HS quan sát - HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp - HS đọc - HS theo dõi, tập viết ở bảng con - Đánh vần nhẩm, đọc trơn từ : cá nhân,nhóm,lớp - Vài HS đọc lại - Cá nhân, nhóm, lớp - Nhận xét tranh - Đọc câu ứng dụng: cá nhân, lớp - Theo dõi, viết bài vào vở - HS nghe - HS kể - Vài HS đọc,HS đồng thanh - HS nghe - HS nghe HS Khá HS Yếu HS Yếu HS Khá, Gi Thứ tư ngày 8 tháng 10 năm 2010 TOÁN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5 I) Mục tiêu: - Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5; biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5; tập biểu thò tình huống trong hình vẽ bằng một phép tính cộng. - Bài 1, 2, 4(a) II) Chuẩn bò: 1. Giáo viên: Vật mẫu, tranh vẽ 2. Học sinh : Vở bài tập, sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán III) Các hoạt dộng dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB 1) Bài cũ : − 2 + 1 + 1 = 3 + 1 = − 2 + 2 = 1 + 1 + 1 = 2) Dạy và học bài mới: a) Giới thiệu: Học bài phép cộng trong phạm vi 5 b) HĐ1: Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 5 .Pp : Trực quan , thực hành ∗ Bước 1: Hướng dẫn học sinh phép cộng 4+1=5 - có 4 con cá thêm1 con cá.Hỏi có tất cả mấy con cá? − Ta có thể làm phép tính gì? Bạn nào có thể đọc phép tính và kết quả ∗ Bước 2: Hướng dẫn phép cộng 1+4=5 ∗ Bước 3: Hướng dẫn phép cộng: 3+2=5 và 2+3=5 ∗ Bước 4: so sánh 2 phép tính 1+4=5 và 4+1=5 − Vậy 4+1 và 1+4 bằng nhau − Làm tương tự với 2+3 và 3+2 ∗ Bước 5:đọc thuộc các phép tính trong bảng cộng 5 Nghỉ giữa tiết ∗ HĐ2: Thực hành . Pp : Giảng giải , thực hành Bài 1 : Tính + GV hướng dẫn học sinh làm bài,nhận xét Bài 2 : cho học sinh nêu yêu cầu bài toán + Lưu ý: viết kết quả sao cho thẳng cột, + gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài.Nhận xét Bài 3 : Viết phép tính thích hợp + Quan sát từng tranh và nêu bài toán + Giáo viên nhận xét 3) Củng cố,Dặn dò: − Về nhà học thuộc bảng cộng trong phạm vi 5 − Chuẩn bò trước bài luyện tập − 2 Học sinh thực hiện − HS có 5 con cá -Học sinh đọc: 4+1=5 − Học sinh học thuộc bảng cộng − Học sinh làm bài và sửa bài − Học sinh lên bảng sửa bài − HS nêu phép tính − Học sinh làm bài − Học sinh nghe TỰ NHIÊN XÃ HỘI ĂN UỐNG HÀNG NGÀY I) Mục tiêu: - Biết cần phải ăn uống đầy đủ hằng ngày để mau lớn, khoẻ mạnh. - Biết ăn nhiều loại thức ăn và uống đủ nước. - Biết tại sao không nên ăn vặt, ăn đồ ngọt trước bữa ăn. II) Chuẩn bò: 1) Giáo viên: Tranh vẽ sách giáo khoa trang 18, 19 2) Học sinh: Sách giáo khoa, vở III) Hoạt động dạy và học: Hoạt động của Thầy Hoạt động của học sinh HTĐB 1) Bài mới: a) Khởi động: Trò chơi con thỏ − Người quản trò vừa nói, vừa làm động tác: + con thỏ, con thỏ + uống nước, uống nước + ăn cỏ, ăn cỏ  Giới thiệu bài học mới: ăn uống hàng ngày b) HĐ1: Động não • Mục tiêu: Kể tên những thức ăn, uống hàng ngày chúng ta thường ăn uống • Phương pháp: Động não, quan sát, đàm thoại − Kể tên những thức ăn uống hàng ngày em thường dùng  Giáo viên viết bảng − GV treo tranh trong sách giáo khoa trang 18 + Hãy chỉ và nói tên từng loại thức ăn + Em thích ăn loại thức ăn nào? + Em chưa ăn hoặc không biết ăn loại thức ăn nào?  Nên ăn nhiều loại thức ăn khác nhau sẽ có lợi cho sức khỏe c) HĐ2: Làm việc với sách giáo khoa • Mục tiêu: Các em phải ăn uống hàng ngày • Phương pháp: Quan sát, đàm thoại − Quan sát từng nhóm hình ở SGK trang 19 và trả lời + Các hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể + Các hình nào thể hiện bạn các bạn có sức khoẻ + Tại sao chúng ta phải ăn uống hàng ngày ?  n uống hàng ngày để cơ thể mau lớn, có sức khoẻ tốt d) HĐ3: Thảo luận lớp • Mục tiêu: Biết cách ăn uống để có sức khoẻ tốt • Phương pháp: Thảo luận , đàm thoại − Giáo viên đưa câu hỏi + Khi nào chúng ta cần ăn uống ? + Hàng ngày em ăn mấy bửa vào lúc nào ? + Tại sao không nên ăn bánh kẹo trước bữa ăn chính − Học sinh làm đúng theo lời nói − Học sinh nêu − Học sinh quan sát − Học sinh nêu − HS nêu − Học sinh nêu trước lớp − n khi đói, uống khi khát − Hàng ngày cần ăn ít nhất 3 −  Chúng ta cần ăn khi đói, uống khi khát, ăn uống nhiều loại thức ăn, đủ chất và đúng bữa 2) Củng cố ;Dặn dò: − Thực hiện tốt điều đã được học − Chuẩn bò bài : Hoạt động và nghỉ ngơi bữa − n qùa vặt thì đến bữa ăn chính sẽ không ăn được nhiều và ngon miệng − Học sinh nghe Thủ công: Xé, dán hình cây đơn giản (T1) I/Mục tiêu: Giúp HS : - Biết cách xé, dán hình cây đơn giản - Xé được hình tán cây, thân cây. Đường xé có thể bò răng cưa. Hình dán tương đối phẳng, cân đối.ù - Với HS khéo tay: Xé được hình cây đơn giản. Đường xé có thể bò răng cưa, Hình dán cân đối phẳng. Có thể xé được thêm hình cây đơn giản có hình dạng, kích thước, màu sắc khác. II/ Chuẩn bò: a) GV: Cây mẫu,giấy màu, hồ dán,khăn lau tay b) HS :Giấy màu, hồ dán,khăn lau tay, vở thủ công III/ Lên lớp HĐ DẠY HĐ HỌC HTĐB 1.KT:1’ - Kiểm tra sự chuẩn bò của HS 2.Bài mới: a.Mở bài: Hôm nay cô hướng dẫn các em xé, dán hình cây đơn giản b. Phát triển: HĐ1/Hướng dẫn quan sát mẫu quy : pp trực quan 5’ - GV giới thiệu mẫu, gợi ý cho HS quan sát về:hình dáng , màu sắc của cây - Những cây nào có tán giống H1, H2? - Nhận xét, bổ sung HĐ2/Hướng dẫn mẫu: pp trực quan, gợi ý 10’ Bước 1: Xé tán lá -Lấy 1 tờ giấy màu sẫm lộn mặt sau,lấy dấu, vẽ một hình vuông, xé 4 góc chỉnh sửa cho giống (H1) -Xéû rời hình vuông, xé 4góc, chỉnh sửa cho giống (H2) - Lật mặt màu cho HS quan sát Bước 2: Xé thân cây - Chọn giấy màu xanh thích hợp với thân cây, lật mặt sau , vẽ HCN, xé rời HCN chỉnh sửa cho giống thân cây (H1), (H2) - Lật măït màu cho HS quan sát Bước 3: Dán hình - Lật mặt sau của thân cây , bôi hồ, dán , thực hiện như thế với tán lá HĐ2/Hướng dẫn thực hành: pp luyện tập thực hành 15’ - Theo dõi, giúp đỡ HS - HS chuẩn bò đồ dùng học tập - Nhắc đầu bài - Hs quan sát - HS theo dõi - HS thực hành xé, dán - Cho HS trưng bày sản phẩm HĐ3/ Đánh giá sản phẩm : pp trực quan 5’ - Hướng dẫn HS nhận xét sản phẩm của bạn - Nhận xét đánh giá 3. Dặn dò:2’ - chuẩn bò giấy màu, hồ dán … để giờ sau xé, dán hình cây đơn giản (t2) - Nhận xét giờ học - HS trưng bày sản phẩm của mình - HS nghe Thứ năm ngày 9 tháng 10 năm 2010 Học vần: Bài 32 oi ai I/Mục tiêu: - HS đọc được: oi, ai, nhà ngói, bé gái; từ và câu ứng dụng trong bài. - Viết đựợc : oi, ai, nhà ngói, bé gái - Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề:sẻ, ri, bói cá, le le II/Đồ dùng dạy học: - Bộ chữ HV 1 - Tranh minh họa SGK III/Các hoạt động dạy học : HĐ DẠY HĐ HỌC HTĐB Tiết 1 1.Bài cũ:5’ - GV đọc : mua mía, mùa dưa - GV giơ bảng con có viết từ ứng dụng - Gọi HS đọc câu ứng dụng - GV nhận xét, ghi điểm 2.Bài mới: a.Mở bài: GV giới thiệu,ghi đầu bài b.Phát triển: HĐ 1/Dạy vần :pp trực quan,gợi mở, thực hành 20’ oi : -GV giới thiệu oi -Phát âm: o-i-oi -Chỉnh sửa phát âm cho HS -Có vần oi rồi để có tiếng ngói ta thêm âm gì, dấu gì ? - Nhận xét, cho HS đánh vần.Chỉnh sửa phát âm cho HS -GV viết bảng nhà ngói .Chỉnh sửa phát âm cho HS -Gọi HS đọc âm, tiêùng, từ khóa * ai (quy trình tươnh tự) - Cho HS cài âm, tiếng, từ khóa - HS viết bảng con - HD đọc: 2 em - 1 HS đọc - HS nhắc đầu bài - HS quan sát - HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp - HS nêu - HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp - HS đọc trơn cá nhân, nhóm,lớp - HS cài HS Yếu . TUẦN 8 LỊCH BÁO GIẢNG THỨ MÔN TÊN BÀI DẠY 2 06 /10 /2 010 ĐĐ HV HV Gia đình em (t2) Bài 30 ua ưa “ 3 07 /10 /2 010 T HV HV Luyện tập Bài 31 ôn tập “ 4 08/ /10 /2 010 . sinh HTĐB 1) Bài cũ : − 2 + 1 + 1 = 3 + 1 = − 2 + 2 = 1 + 1 + 1 = 2) Dạy và học bài mới: a) Giới thiệu: Học bài phép cộng trong phạm vi 5 b) H 1: Giới thiệu

— Xem thêm —

Xem thêm: giao an lop 1 tuan 8, giao an lop 1 tuan 8, giao an lop 1 tuan 8

Lên đầu trang
Đăng ký

Generate time = 0.121303081512 s. Memory usage = 13.9 MB