bai tap phan quy luat phan li doc lap

Satyendra Nath Bose
Satyendra Nath Bose(8796 tài liệu)
(6 người theo dõi)
Lượt xem 39
9
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 4 | Loại file: DOC
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 27/09/2013, 13:10

Mô tả: BÀI TẬP PHẦN QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP Bài tâp 1: Viết các loại giao tử từ kiểu gen ở các trường hợp sau: AaBbCcDD; AaBBDdEe; AABBDDEe, AabbddEe;AaBbEEDD. Bài tập 2: Cho biết số lượng giao tử được tạo thành từ các kiểu gen sau: AaBbCcDDHHiI; AaBBCcDdEehhii; AABBCcDDEeHh, AabbddEeHh ;AaBbEEDD Bài tập 3: Tính số kiểu tổ hợp giao tử xuất hiện ở các phép lai sau: - AaBb x AaBb - Aabb x aabb - AaBbdd x AaBbDd - AaBbDd x aabbdd - AaBbDDee x AaBbDdEe - AaBbDdEe x AaBbDdEe Bài tập 4: Tìm tỉ lệ giao tử ABD tạo ra từ kiểu gen: AaBbDd và kiểu gen: AABbDD Bài tập 5: Tìm tỉ lệ giao tử AbD tạo ra từ kiểu gen: AaBbDd và kiểu gen: AABbDD Bài tập 6: Cho các loại kiểu gen sau: aabbdd; AaBbDd, AABbDD, AABbdd, Kiểu gen nào tạo ra được giao tử abd? Tỉ lệ giao tử này chiếm bao nhiêu? Bài tập 7: Cho các loại kiểu gen sau: aabbdd; AaBbDd, AABbDD, AABbdd, Kiểu gen nào tạo ra được giao tử ABd? Tỉ lệ giao tử này chiếm bao nhiêu? Bài tập 8: Cho các loại kiểu gen sau: aabbdd; AaBbDd, AABbDD, AABbdd, Kiểu gen nào không tạo ra được giao tử ABD ? Bài tập 9: Kiểu gen AAbb được tạo ra từ phép lai: AaBb x AABb chiếm tỉ lệ bao nhiêu? Bài tập 10: Kiểu gen aabbdd được tạo ra từ phép lai: AaBbDd x aabbDd chiếm tỉ lệ bao nhiêu? Bài tập 11: Kiểu gen AabbDd được tạo ra từ phép lai: AABbDd x aabbDd chiếm tỉ lệ bao nhiêu? Bài tập12 ( Đề thi đại học 2009): Cho 1 gen quy định 1 tính trạng và các gen trội là trội hoàn toàn. Tính theo lí thuyết thì phép lai: AaBbDdHh x AaBbDdHh cho kiểu hình mang 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ bao nhiêu? Bài tập 13: Một cây có kiểu gen: AaBbDdHh tự thụ phấn. Cho biết ở đời con cho tỉ lệ kiểu hình trội về tất cả các tính trạng là bao nhiêu? Bài tập 14: Một cây có kiểu gen: AaBbDdHh tự thụ phấn. Cho biết ở đời con cho tỉ lệ kiểu hình lặn về tất cả các tính trạng là bao nhiêu? Bài tập 15: Cho 1 gen quy định 1 tính trạng và các gen trội là trội hoàn toàn. Tính theo lí thuyết thì phép lai: AaBbDdHh x AaBbDdHh cho kiểu hình mang 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ bao nhiêu? Bài tập 16: Cho AA: hoa đỏ; Aa : : Hoa hồng ; aa : Hoa trắng B : quả tròn ; b : quả dài a. Tìm tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ, quả dài từ phép lai: AABB x AAbb b. Tìm tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ, quả tròn từ phép lai: AABb x Aabb c. Tìm tỉ lệ kiểu hình hoa hồng, quả tròn từ phép lai: AABb x Aabb d. Tỉ lệ kiểu hình hoa trắng, quả dài chiếm 12,5% có thể được tạo ra từ phép lai nào sau đây? - AaBb x Aabb - AaBb x aaBb e. Ở đời con F1 có kiểu hình hoa hồng quả dài. Xác định kiểu gen P? Bài tập 17: Cho các phép lai sau: - AaBbdd x AaBbDd - AaBbDd x aabbdd - AaBbDd x AaBbDd - AaBBDD x aabbdd - AaBbDd x aaBbdd Phép lai nào tạo được nhiều biến dị tổ hợp giao tử nhất? vì sao? Bài tập 18: Cho các phép lai sau: - AaBbdd x AaBbDd - AaBbDd x aabbdd - AaBbDd x AaBbDd - AaBBDD x aabbdd - AaBbDd x aaBbdd - aabbdd x aabbdd - Phép lai nào là phép lai phân tích? Tỉ lệ kiểu hình ở đời con trong phép lai phân tích trên được phân li như thế nào - Phép lai nào cho kiểu hình ở đời con đồng tính trội? - Phép lai nào cho kiểu hình đời con đồng tính lặn ? Bài tập 19: Ở cà chua gen D quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen d quy định quả vàng. gen N quy định lá nguyên trội hoàn toàn so với gen n quy định lá chẻ. Các gen thuộc các NST khác nhau. a. Không cần viết SĐL, hãy xác định tỉ lệ KH tạo ra từ phép lai: DdNn x ddNn b. F1 có tỉ lệ KH : 1 đỏ nguyên: 1 đỏ chẻ : 1 vàng nguyên : 1 vàng chẻ. Xác định kiểu gen của P? c. F1 cho động lạt quả vàng, lá chẻ. Xác định kiểu gen của P? Bài tập 20: Biết hai tính trạng hình dạng quả và vị quả di truyền độc lập với nhau. AA : quả tròn; Aa : quả det ; aa : quả dài B : quả ngọt ; b : quả chua - Tìm tỉ lệ kiểu hình của quả ngọt, dẹt được tạo ra từ pháp lai: AaBb x Aabb Bài tập 21 : Biết A: Hoa kép trội hoàn toàn so với a: hoa đơn B: Hoa đỏ trội hoàn toàn so với b: hoa trắng Giao phấn hai cây P thu được F1 rồi sau đó tự thụ phấn F1 . F2 có tỉ lệ 56,25 % hoa kép, đỏ. 18,75 % hoa kép trắng; 18,75 % hoa đơn, đỏ ; 6,25% hoa đơn, trắng.Tìm kiểu gen của P ? Bài tập 22 : : Biết A: Quả tròn trội hoàn toàn so với a: quả dài B: Quả chin sớm trội hoàn toàn so với b: quả chín muộn - Tìm tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ phép lai: AaBb x AaBB Bài tập 23 : Biết A: Quả đỏ trội hoàn toàn so với a: quả vàng B: Quả chin sớm trội hoàn toàn so với b: quả chín muộn Từ 1 phép lai người ta thu được ở thế hệ lai có 25 % quả đỏ, chín sớm ; 25 % quả đỏ, chín muộn ; 25 % quả vàng, chín sớm ; 25 % quả vàng, chín muộn ; Xác định kiểu gen của bố mẹ đem lai? Bài tập 24: Ở đậu Hà lan: Gen A: hạt vàng; a: hạt xanh Gen B : hạt trơn ; gen b : hạt nhăn. a. Bố mẹ có kiểu gen như thế nào nếu kết quả kiểu hình là: 75 % Vàng, trơn. 25 % vàng nhăn. b. Xác định kiểu gen AABB chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong phép lai sau: AaBb x AaBb c. Trong các phép lai sau: - Aabb x aaBb - AaBb x AaBb - AaBb x Aabb - AaBB x aabb BÀI TẬP PHẦN: DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ + QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP 1. Các dạng bài tập liên quan đến tính toán về AND- ARN và Protein ( Tự nghiên cứu) 2. Hãy tìm các dạng đột biến gen liên quan đến 1 cặp Nu trong các trường hợp sau: - Số liên kết Hiđro của gen sau đột biến tăng lên 2 liên kết. - Số liên kết Hiđro của gen sau đột biến tăng lên 3 liên kết. - Số liên kết Hiđro của gen sau đột biến giảm xuống 1 liên kết. - Số liên kết Hiđro của gen sau đột biến giảm xuống 2 liên kết. - Số liên kết Hiđro của gen sau đột biến giảm xuống 3 liên kết. - Số liên kết Hiđro của gen sau đột biến không đổi 3. Hãy tìm các dạng đột biến gen liên quan đến 1 cặp Nu trong các trường hợp sau: - Tổng số Nuclêotit của gen sau đột biến tăng thêm 2 Nu - Tổng số Nuclêotit của gen sau đột biến giảm xuống 2 Nu - Tổng số Nu của gen sau đột biến không đổi 4. Ở ngô( 2n = 20) . Bước vào kì giữa của nguyên phân thì tế bào sinh dương có bao nhiêu NST đơn? NST kép? Crômatit? Tâm động? Ngô: 2n = 10; 5. Cho số lượng NST một số loài như sau: Ngô: 2n = 10; cà chua: 2n = 8; đậu hà lan: 2n = 14; cải củ: 2n = 18; - Tính số lượng của các hợp tử đột biến dạng : 3n; 4n; 5n; 6n. - Tính số lượng của các hợp tử đột biến dạng : thể không nhiễm( thể khuyết nhiễm); thể 1 nhiễm; thể 1 nhiễm kép; thể 3 nhiễm, thể 3 nhiễm kép; thể 4 nhiễm; thể 4 nhiễm kép 6. Trong tế bào sinh dưỡng của 1 phụ nữ, người ta qua sát thấy có 3 nhiễm sắc thể X. - Tính số lượng NST trong tể bào sinh dưỡng của người phụ nữ đó? - Cô ấy bị bệnh gì? - Xác định dạng ĐB đối với cô ấy ? 7. Trong tế bào sinh dưỡng của 1 phụ nữ, người ta qua sát thấy có 1 nhiễm sắc thể X. - Tính số lượng NST trong tể bào sinh dưỡng của người phụ nữ đó? - Cô ấy bị bệnh gì? - Xác định dạng ĐB đối với cô ấy ? 8. Trong tế bào sinh dưỡng của 1 nam giới, người ta qua sát thấy có 2 nhiễm sắc thể X. - Tính số lượng NST trong tể bào sinh dưỡng của người nam giới đó? - Anh ấy bị bệnh gì? - Xác định dạng ĐB đối với anh ấy ? 9. Đậu hà lan có 2n = 14. Trong 1 tế bào sinh dưỡng của đậu hà lan người ta quan sát thấy có đến 15 NST. Vậy tế bào đó bị đột biến dạng gì? 10. Hoàn thành bảng sau: Tên bệnh ở người Nguyên nhân 1. Bệnh bạch tạng Do đột biến gen lặn 2. Bệnh Đao ĐB dị bội ( NST 21 có 3 chiếc) => 2n + 1 = 46 + 1 = 47 3. Bệnh ung thư máu 4. Hội chứng tiếng mèo kêu 5. Hội chứng claiphentơ 6. Hội chứng toocnơ 7, Hội chững siêu nữ 8. Bệnh phenikêtô niệu 9. Hồng cầu hình lưỡi liềm 10. Bệnh mù màu đỏ- xanh lục Bài tâp 11: Viết các loại giao tử từ kiểu gen ở các trường hợp sau: AaBbCcDD; AaBBDdEe; AABBDDEe, AabbddEe;AaBbEEDD. Bài tập 12: Cho biết số lượng giao tử được tạo thành từ các kiểu gen sau: AaBbCcDDHHiI; AaBBCcDdEehhii; AABBCcDDEeHh, AabbddEeHh ;AaBbEEDD Bài tập 13: Tính số kiểu tổ hợp giao tử xuất hiện ở các phép lai sau: - AaBb x AaBb - Aabb x aabb - AaBbdd x AaBbDd - AaBbDd x aabbdd - AaBbDDee x AaBbDdEe - AaBbDdEe x AaBbDdEe Bài tập 14: Tìm tỉ lệ giao tử ABD tạo ra từ kiểu gen: AaBbDd và kiểu gen: AABbDD Bài tập 15: Tìm tỉ lệ giao tử AbD tạo ra từ kiểu gen: AaBbDd và kiểu gen: AABbDD Bài tập 16: Cho các loại kiểu gen sau: aabbdd; AaBbDd, AABbDD, AABbdd, Kiểu gen nào tạo ra được giao tử abd? Tỉ lệ giao tử này chiếm bao nhiêu? Bài tập 17: Cho các loại kiểu gen sau: aabbdd; AaBbDd, AABbDD, AABbdd, Kiểu gen nào tạo ra được giao tử ABd? Tỉ lệ giao tử này chiếm bao nhiêu? Bài tập 18: Cho các loại kiểu gen sau: aabbdd; AaBbDd, AABbDD, AABbdd, Kiểu gen nào không tạo ra được giao tử ABD ? Bài tập 19: Một cây có kiểu gen: AaBbDdHh tự thụ phấn. Cho biết ở đời con cho tỉ lệ kiểu hình trội về tất cả các tính trạng là bao nhiêu? Bài tập 20: Một cây có kiểu gen: AaBbDdHh tự thụ phấn. Cho biết ở đời con cho tỉ lệ kiểu hình lặn về tất cả các tính trạng là bao nhiêu? Bài tập 21: Cho các phép lai sau: - AaBbdd x AaBbDd - AaBbDd x aabbdd - AaBbDd x AaBbDd - AaBBDD x aabbdd - AaBbDd x aaBbdd - aabbdd x aabbdd - Phép lai nào là phép lai phân tích? Tỉ lệ kiểu hình ở đời con trong phép lai phân tích trên được phân li như thế nào - Phép lai nào cho kiểu hình ở đời con đồng tính trội? - Phép lai nào cho kiểu hình đời con đồng tính lặn ? Bài tập 22: Kiểu tương tác gen Tỉ lệ 1. Bổ sung ( 9: 7) 9A- B- : ( 3A-bb + 3 aaB- + 1 aabb) 2. Bổ sung ( 9: 6 : 1) 9A- B- : ( 3A-bb + 3 aaB- ) : 1 aabb 4 5 6 7 8 9 Bài tập 23 : Biết A: Hoa kép trội hoàn toàn so với a: hoa đơn B: Hoa đỏ trội hoàn toàn so với b: hoa trắng Giao phấn hai cây P thu được F1 rồi sau đó tự thụ phấn F1 . F2 có tỉ lệ 56,25 % hoa kép, đỏ. 18,75 % hoa kép trắng; 18,75 % hoa đơn, đỏ ; 6,25% hoa đơn, trắng.Tìm kiểu gen của P ? Bài tập 24 : : Biết A: Quả tròn trội hoàn toàn so với a: quả dài B: Quả chin sớm trội hoàn toàn so với b: quả chín muộn - Tìm tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ phép lai: AaBb x AaBB Bài tập 25 : Biết A: Quả đỏ trội hoàn toàn so với a: quả vàng B: Quả chín sớm trội hoàn toàn so với b: quả chín muộn Từ 1 phép lai người ta thu được ở thế hệ lai có 25 % quả đỏ, chín sớm ; 25 % quả đỏ, chín muộn ; 25 % quả vàng, chín sớm ; 25 % quả vàng, chín muộn ; Xác định kiểu gen của bố mẹ đem lai? . xuống 1 li n kết. - Số li n kết Hiđro của gen sau đột biến giảm xuống 2 li n kết. - Số li n kết Hiđro của gen sau đột biến giảm xuống 3 li n kết. - Số li n. hợp sau: - Số li n kết Hiđro của gen sau đột biến tăng lên 2 li n kết. - Số li n kết Hiđro của gen sau đột biến tăng lên 3 li n kết. - Số li n kết Hiđro

— Xem thêm —

Xem thêm: bai tap phan quy luat phan li doc lap, bai tap phan quy luat phan li doc lap, bai tap phan quy luat phan li doc lap

Lên đầu trang
Đăng ký

Generate time = 0.13439202308655 s. Memory usage = 13.94 MB