TN bài Điện năng, công suất điện VL11CB

fresh boy 42
fresh boy 42(8403 tài liệu)
(7 người theo dõi)
Lượt xem 11
0
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 2 | Loại file: DOC
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 28/09/2013, 03:10

Mô tả: BÀI TẬP Câu 1. Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch được xác định theo công thức: A. A = ItE B. A = UIt C. A = IE D. A = UI Câu 2. Công suất tiêu thụ của mạch điện được xác định theo công thức: A. = UIP B. 2 = RIP C. 2 = U R P D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 3. Trên nhãn của một bàn là điện ghi 220V-1000W, nếu dùng bàn là trên ở hiệu điện thế 220V thì trong 10 phút, bàn là tiêu thụ điện năng là: A. 2,5kJ B. 5kJ C. 600kJ D. 1.200 kJ. Câu 4. Bóng đèn 110V; 60W sử dụng trong mạng điện 110V, điện năng tiêu thụ trong 30 ngày tính ra KWh là: A. 32,4.10 6 B. 1800 C. 43,2 D. 9 Câu 5. Hai bóng đèn Đ1(220V – 25W), Đ2(220V – 100W) khi sáng bình thường thì: A. 1 2 2I I= B. 2 1 4I I= C. 1 2 I I= D. 1 2 4I I= Câu 6. Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào dưới đây khi chúng hoạt động? A. Bóng đèn dây tóc. B. Quạt điện. C. Ấm điện. D. Ácquy đang được nạp điện. Câu 7. Chọn câu trả lời SAI. Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn có dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận với: A. Hiệu điện thế hai đầu dây dẫn, cường độ dòng điện, và thời gian dòng điện chạy qua B. Bình phương cường độ dòng điện, điện trở dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua C. Bình phương hiệu điện thế hai đầu dây dẫn, thời gian dòng điện chạy qua và tỉ lệ nghịch với điện trở D. Cường độ dòng điện, điện trở dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua Câu 8. Công của nguồn điện được xác định theo công thức: A. ng A = ItE B. ng A = UIt C. ng A = IE D. ng A = UI Câu 9. Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức: A. = UI ng P B. = UIt ng P C. = IP E D. = ItP E Câu 10. Một nguồn điện có suất điện động 12V. Khi mắc nguồn điện này với một bóng đèn để thành mạch điện kín thì nó cung cấp một dòng điện có cường độ 0,5A. Tính công của nguồn điện này sản ra trong thời gian 10 phút và tính công suất của nguồn điện khi đó? A. 3600 kJ và 6 W. B. 3,6 kJ và 6 W. C. 3600 kJ và 24 W. D. 3,6 kJ và 24 W. Câu 11. Trên nhãn của một ấm điện có ghi 220 V - 1000 W. Chọn câu sai: A. Hiệu điện thế nhỏ nhất cần đặt vào ấm này là 220V, công suất của nó là 1000W. B. Khi ấm này hoạt động với hiệu điện thế 220V thì công suất của nó là 1000W. C. Khi ấm này hoạt động với hiệu điện thế 220V thì trong 1s nó tiêu thụ năng lượng 1000W. D. Hiệu điện thế định mức của dụng cụ là 220V. Công suất định mức của dụng cụ là 1000W. Câu 12. Điện năng tiêu thụ được đo bằng dụng cụ nào sau đây: A. Ampe kế B. Vôn kế C. Công tơ điện D. Tĩnh điện kế Câu 13. Để bóng đèn loại 120V-60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế 220V, người ta mắc nối tiếp với nó một điện trở phụ R. Giá trị của R là: A. 120Ω. B. 240Ω. C. 440Ω D. 200Ω Câu 14. Cho đoạn mạch gồm điện trở R 1 = 100 Ω, mắc nối tiếp với điện trở R 2 = 200 Ω. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu R 1 là 6V . Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là A. U = 12 V B. U = 6 V C. U = 18 V D. U = 24 V Câu 15. Một mạch điện gồm hai điện trở có giá trị R 1 =3 Ω và R 2 =6 Ω mắc nối tiếp nhau. Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R 1 là 6V thì: A. công suất tiêu thụ trên hai điện trở là 36W. B. công suất tiêu thụ trên R 2 là 10W. C. hiệu điện thế giữa hai đầu R 2 là 4V. D. cường độ dòng điện qua R 2 là 1A Câu 14: Khi tăng hiệu điện thế giữa hai đầu của một điện trở lên 2 lần, đồng thời giảm thời gian dòng điện chạy qua điện trở xuống 4 lần, thì nhiệt lượng toả ra trên điện trở? A. giảm 2 lần B. giảm 4 lần C. không thay đổi D. tăng 2 lần Câu 12. Bếp điện dùng nguồn có hiệu điện thế là 220V. Nếu mắc vào nguồn có hiệu điện thế là 110V thì công suất bếp thay đổi bao nhiêu lần? A.Tăng 4 lần B. Giảm 4 lần C. Tăng 2 lần D.Giảm 2 lần Câu 16. Hai bóng đèn có hiệu điện thế định mức bằng nhau, công suất định mức của chúng lần lượt là WP 40 1 = và WP 80 1 = . Tỉ số điện trở 2 1 R R là: A. . 2 1 B. 2. C. . 4 1 D. 4. Câu 9 : . Một máy quạt có R = 1,5 Ω mắc vào mạch điện có U = 12V và dòng điện chạy qua máy quạt là I = 2A. Tình hiệu suất của máy quạt là. A. H = 80% B. H = 87% C. H = 75% D. Cả 3 câu đều sai Câu 10 : Khi mắc 1 máy quạt vào lưới điện dưới hiệu điện thế U = 120V thì cường độ dòng điện chạy vào máy quạt là I = 15A. Biết điện trở máy quạt là R= 1 Ω . Tính công suất tiêu thụ điện của máy quạt và hiệu suất của nó. A. P = 18 kW , H = 87,5 % B. P = 1,8 kW , H = 97,5 % C. P = 1,8 kW , H = 87,5 % D. P = 18 kW , H = 77,5 % Câu 9. Đặt vào hai đầu đoạn dây dẫn (1) một hiệu điện thế U không đổi, P 1 là công suất toả nhiệt của đoạn dây. Khi mắc song song thêm một đoạn dây dẫn (2) giống hệt như dây dẫn (1) thì công suất toả nhiệt của cả hai dây là P, thì: A. P = 2P 1 B. P= P 1 /2 C. P = 4P 1 D. P = P 1 Câu 6. Một bếp điện có hai điện trở R giống nhau mắc song song. Nếu đem mắc hai điện trở nối tiếp thì với cùng hiệu điện thế sử dụng thì công suất tỏa nhiệt của bếp điện sẽ thay đổi như thế nào? A. giảm 4 lần. B. giảm 2 lần C. tăng 2 lần D. tăng 4 lần Câu 15. Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một nguồn điện có hiệu điện thế U thì công suất tiêu thụ của chúng là 20W. Nếu hai điện trở này được mắc song song và nối vào nguồn điện trên thì công suất tiêu thụ tổng cộng là A. 80W. B. 5W. C. 40W. D. 10W. . hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R 1 là 6V thì: A. công suất tiêu thụ trên hai điện trở là 36W. B. công suất tiêu thụ trên R 2 là 10W. C. hiệu điện. nguồn điện có suất điện động 12V. Khi mắc nguồn điện này với một bóng đèn để thành mạch điện kín thì nó cung cấp một dòng điện có cường độ 0,5A. Tính công

— Xem thêm —

Xem thêm: TN bài Điện năng, công suất điện VL11CB, TN bài Điện năng, công suất điện VL11CB, TN bài Điện năng, công suất điện VL11CB

Lên đầu trang

Từ khóa liên quan

Đăng ký

Generate time = 0.499120950699 s. Memory usage = 13.88 MB