Tổng hợp Câu hỏi ôn thi Vi sinh đại cương ( trắc nghiệm )

Hận Mộc
Hận Mộc(3144 tài liệu)
(47 người theo dõi)
Lượt xem 6035
196
Tải xuống 2,000₫
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 56 | Loại file: DOC
1

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 26/10/2012, 10:08

Mô tả: Tổng hợp Câu hỏi ôn thi Vi sinh đại cương ( trắc nghiệm ) Câu hỏi ôn thi vi sinh đại cươngCÂU HỎI TỔNG HỢP1. Lớp nấm nào sau đây chỉ có khả năng sinh sản vô tính :a. Phycomycetesb. Ascomycetesc. Bacidiomycetesd. Deuteromycetes2. Điều nào sau đây đúng về cơ cấu cộng bào của nấm mốc:a. Vách ngăn không hoàn toàn mà có các lỗ hổng ở giữa vách ngăn giúp sự trao đổi chất giữa các tế bàob. Vách ngăn chỉ được thành lập để ngăn cách cơ quan sinh sản hoặc biệt lập khuẩn ty bị thươngc. Giúp tế bào chống chịu với điều kiện khắc nghiệt của môi trườngd. Đựợc tạo thành bởi một chuỗi tế bào nối tiếp nhau, vách ngăn không hoàn toàn3. Nét đặc thù của virus :a. Không có cấu tạo tế bàob. Có kích thước siêu hiển vic. Sinh sản phân tánd. Kí sinh nội bào bắt buộc4. Khi nghiên cứu khả năng miễn dịch của cơ thể động vật người ta chủ yếu dựa vào yếu tố nào ?a. Đường xâm nhập của kháng nguyên vào cơ thểb. Tính chất của kháng nguyênc. Sức đề kháng của cơ thểd. Tuổi của cá thể được tiêm5. Interferon là kháng thể đặc hiệu tiêu diệt virus.a. Đúngb. Sai6. Xoắn thể di động nhờ cơ quan nào ?a. Vòng xoắnb. Chiên maoc. Tiêm maod. Chân giả7. Hiện tượng tiếp hợp nào xảy ra với tần số cao nhất ?a. F+ û F- à 2 F+ b. Hfr û F- à Hfr + F- c. F’ û F- à 2F- d. F+ û F- à F+ + F- 8. Kháng thể nào đóng vai trò chủ yếu trong đáp ứng miễn dịch thứ phát ?a. IgMb. IgAc. IgGd. IgE9. Kháng thể có bản chất là :a. Proteinb. Glycoproteinc. PolysaccharideHVT 11Câu hỏi ôn thi vi sinh đại cươngd. Lipoprotein10. Tính đặc hiệu của kháng nguyên phụ thuộc :a. Bản chất hóa học của kháng nguyên, nhóm quyết định kháng nguyên, cá nhân được miễn dịchb. Cấu trúc phân tử protein của kháng nguyên, nhóm quyết định kháng nguyên, con đường xâm nhập của kháng nguyênc. Bản chất hóa học của kháng nguyên, nhóm quyết định kháng nguyên, trọng lượng phân tử của kháng nguyênd. Cấu trúc phân tử của kháng nguyên, nhóm quyết định kháng nguyên, trọng lượng phân tử của kháng nguyên11. Kháng thể duy nhất được truyền từ mẹ sang con là :a. IgGb. IgAc. IgDd. IgM12. Các loại kháng thể tham gia vào miễn dịch tại chỗ :a. IgG, IgAb. IgA, IgDc. IgD, IgEd. IgA, IgE13. Chức năng của kháng thể IgM :a. Chống các bệnh đường tiêu hóa hay hô hấpb. Bảo vệ bào thai khỏi sự nhiễm khuẩnc. Có vai trò trong miễn dịch tại chỗd. Hoạt hóa đại thực bào và bạch cầu ái toan, tăng cường thực bào hay tăng cường độc tính của bạch cầu trung tính đối với giun sán14. Nồng độ ion nào ảnh hưởng đến sự liên kết hoặc tách các tiểu thể của ribosome ở vi khuẩn ?a. Ca2+b. Ba2+c. Mg2+d. Fe3+15. Lớp nấm mốc nào có khả năng sinh động bào tử ?a. Oomycetes và Zygomycetesb. Ascomycetes và Oomycetesc. Basidiomycetes và Ascomycetesd. Chytridomycetes và Oomycetes16. Thành phần cấu tạo của thành tế bào nấm men :a. N- Acetylglucosamin, acid N- Acetylmuramic, acid aminb. 80-90% polysaccharide, 3-8% lipid, 4% protein, 1-3% hexozaminc. Glycoprotein, mananprotein, glucand. Lipid, protein, glycoprotein, acid teichoic17. Bản chất của tinh thể diệt côn trùng ở vi khuẩn Bacillus thuringiensis :a. Lipidb. Lipoproteinc. ProteinHVT 22Câu hỏi ôn thi vi sinh đại cươngd. Polypeptid18. Các hạt Volutin ở vi khuẩn còn có tên gọi là gì ?a. Hạt lưu huỳnhb. Hạt hydrocarbonc. Hạt mỡ d. Hạt dị nhiễm sắc19. Các chuỗi peptidoglycan được nối với nhau nhờ cầu nối gì ?a. Disulfitb. Hydrogenc. Amided. Interpeptidic20. Có mấy dạng sợi nấm ?a. 2b. 3c. 4d. 521. Kháng nguyên có cấu trúc dipolypeptid…… tripolypeptidea. Mạnh hơnb. Yếu hơn22. Hình thức sinh sản ở Penicillium :a. Sinh sản vô tính bằng bào tử kínb. Sinh sản vô tính bằng bào tử đínhc. Sinh sản sinh dưỡng bằng bào tử áod. Sinh sản hữu tính bằng bào tử tiếp hợp CÂU HỎI VI SINH1. Vách tế bào Gram âm khác với vách tế bào Gram dương ở:a.Lớp màng ngoại vi (membrane externe)b. Màng tế bào chấtc. Acid techoicd. A & C đúng2. vách tế bào Gram dương có thành phần chính là:a. Peptidoglycan,acidtechoicb. Lipidc. Proteind. Glucid3. Sự hình thành bào tử của vi khuẩn là:a. Hình thức sống tiềm sinh giúp vi khuẩn chống chịu với điều kiện khắc nghiệt của môi trườngb. Hình thức sinh sảnc. a & b đúngHVT 33Câu hỏi ôn thi vi sinh đại cươngd. a & b sai4. Chọn câu sai:a. Bào tử có sức đề kháng cao đối với các tác nhân vật lý và hóa họcb. Phức hợp acid dipicolinic-calcium có thể ổn định thành phần acid nucleic của bào tửc. Dưới tác động của hóa chất cũng như các loại bức xạ,cùng một nồng độ, cùng một thời gian tác động,có thể dễ dàng tiêu diệt bào tửd. Nước trong bào tử ở trạng thái liên kết nên không có khả năng làm biến tinh protein khi tăng nhiệt độ môi trường5. Chọn câu sai về Plasmid:a. Plasmid nhỏ hơn DNA của vi khuẩnb. Plasmid cần thiết cho sự sốngc. Plasmid là DNA vòng, xoắn képd. Plasmid có khả năng nhân đôi độc lập với nhiễm sắc thể và di truyền cho thế hệ sau6. Capsules của vi khuẩn được tạo thành từa. Peptidoglycanb. Polysaccharidec. Phosphosaccharided. Lipoprptein7. Vi khuẩn và tảo lam thuộca. Giới khởi sinhb. Giới nguyên sinhc. Giới thực vậtd. Giới động vật8. Ribosome của vi khuẩn có 2 đơn vị:a. 30s và 50sb. 40s và 60sc. 30s và 60sHVT 44Câu hỏi ôn thi vi sinh đại cươngd. 40s và 50s9. Trong thành tế bào vi khuẩn Gram âm và Gram dương thành phần nào chiếm tỉ lệ cao nhấta. Celluloseb. Peptidpglycanc. Saccharided. Lipid10.Thành phần cấu tạo nên thành tế bào của nấm men làa. Lypoproteinb. Glucanc. Manan prpteind. Cả 3 đúng11.Nấm men thuộc nhóma. Prokaryoteb. Eukaryotec. Thực vậtd. Động vật12.Nhân của tế bào nấm men gồma. DNA, ribosome, không chứa proteinb. Ribosome, protein, không chứa a.nucleic, các hệ menc. A.nucleic, các hệ men, ribosome, không chứa proteind. A.nucleic, các hệ men, ribosome, protein13. Hình thức sinh sản phổ biến nhất của tế bào nấm men làa. Nảy chồib. Bào tửHVT 55Câu hỏi ôn thi vi sinh đại cươngc. Phân chiad. Không có hình thức nào14.Chức năng của ty thểa. Tham gia tổng hợp ATPb. Tham gia giải phóng năng lượng từ ATPc. Thực hiện các phản ứng oxi hóa giải phóng điện tử và thực hiện các quá trình tổng hợp proteind. Cả 3 đều đúng15.NST của nấm men có khả nănga. Phân chia theo kiểu gián phânb. Phân chia theo kiểu trực phânc. Cả 2 đều đúng d. Cả 2 đều sai16.Câu nào sau đây saia. Thành tế bào nấm men giúp duy trì hình thái tế bàob. Thành tề bào nấm men giúp duy trì áp suất của tề bàoc. Thành tế bào nấm men gồm 2 lớpd. Thành tế bào nấm men gồm 3 lớp17. Các hình thức sinh sản của nấm mốca. Sinh sản sinh dưỡngb. Sinh sản vô tình bằng bào tửc. Sinh sản hữu tínhd. Các hình thức trên18.Cấu tạo của nấm mốca. Thành tế bào là màng mỏng chứa cellulose,màng tế bào chứa lipid và protein, nhân phân hóa và ty thể luôn di độngHVT 66Câu hỏi ôn thi vi sinh đại cươngb. Thành tế bào mỏng chứa chất kitin, màng chứa protein, nhân chưa phân hóa, ty thể luôn di độngc. Thành tế bào là màng mỏng chứa kitin, màng tế bào chứa protein và lipid tỉ lệ cao, nhân đã phân hóa, ty thể luôn di độngd. Thành tế bào là màng mỏng chứa cellulose, màng tế bào chứa lipid và protein, nhân chưa phân hóa, ty thể luôn di động19. Một số hình thái đặc biệt được tìm thấy ở khuẩn ty nấm mốc làa. Vòi hút, thể stromab. Sợi thòng lọng, hạch nấmc. Bó sợid. Các hình thức trên20. Nấm mốc sinh sản vô tính bằng các hình thứca. Bào tử kín, bào tử noãnb. Bào tử kín, bào tử đínhc. Bào tử túi, bào tử đính, bào tử đảmd. Bào tử túi, bào tử noãnCÂU HỎI CHƯƠNG DINH DƯỠNG VI SINH VẬT1.Dựa vào nhu cầu về năng lượng,vi sinh vật chia thành những loại nào?a) VSV tự dưỡng,VSV hóa dưỡngb) VSV dị dưỡng,VSV tự dưỡngc) VSV quang dưỡng,VSV hóa dưỡngd) VSV tự dưỡng,VSV dị dưỡng2. Những vi khuẩn thuộc giống nào sau đây chỉ sử dụng acid béo mạch dài làm nguồn cung cấp carbon và năng lượng chủ yếu:a) Leptospirab) Pseudomonas cepaciac) Bacteries omnivoresd) Methylotrophe3. Nếu cần một môi trường rắn để nuôi cấy VSV trên bề mặt, người ta làm đặc môi trường lỏng bằng cách thêm vào:a) Peptonb) Cao thịtc) Glucosed) Agar4. ……. là những thành phần hóa học thiết yếu của tế bào, hay tiền chất của chúng, mà tế HVT 77Câu hỏi ôn thi vi sinh đại cươngbào không thể tổng hợp được,do đó phải được cung cấp từ môi trường ngoài, dấu “…” là?a) N,P,Sb) Các chất khoángc) C,H,Od) Yếu tố tăng trưởng5. Trong cơ chế khuếch tán thụ động,các phân tử di chuyển từ môt vùng có nồng độ cao sang vùng có nồng độ thấp do?a) Áp suất hơi nướcb) Dao động nhiệtc) Lực ly tâmd) Vận tốc phân tử6. Vận chuyển tích cực (chủ động) có sử dụng năng lượng biến dưỡng ATP và khả năng tập trung cơ chất.a) Đúngb) Sai7. Các vi khuẩn lưu huỳnh màu tía và vi khuẩn lưu huỳnh màu xanh có khả năng oxi hóa nước. a) Đúngb) Sai8. Vi sinh vật dị dưỡng sử dụng carbon dạng khí CO2. a) Đúngb) Sai9. Các nguyên tố Mn,Zn,Cu,Co,Ni được gọi là những nguyên tố vi lượng. a) Đúngb) Sai10. Trong hệ thống chuyển nhóm PTS,enzym III vừa ở trong tế bào chất vừa nối với màng tế bào. a) Đúngb) Sai11.Một VSV có cùng nhu cầu chất dinh dưỡng như các cá thể khác cùng loài thì được gọi là Prototrophe 12. Một trong những đặc tính đáng chú ý nhất về dinh dưỡng của vi sinh vật là tính chất cực kỳ linh động của nó, điều này có liên quan đến nguồn carbon.13. Để phát triển được trong môi trường có chất dinh dưỡng rất phân tán,VSV phải có khả năng . chuyên chở và tập trung các chất dinh dưỡng này lại.14. Muối mật hay những phẩm màu như fuschine và crystal violet thuận lợi cho phát triển của .vi khuẩn Gr- .15. Mg2+ là cofactor của nhiều enzym. Nó tạo thành một phức hợp với .ATP Mg2+ cần cho sự ổn định các Ribosome và màng tế bào chất.CHƯƠNG: DI TRUYỀN VI SINH VẬTCâu 1: ngày nay, các sản phẩm có giá trị như: kháng sinh, vitamin, enzyme, acid amin v.v được sản xuất bằng con đường …………………, là một trong những ngành ứng dụng các thành quả của di truyền vsv. A. Thiên nhiên B. Công nghệ sinh học*C. Công nghệ vật lý D. Công nghệ hóa học HVT 88Câu hỏi ôn thi vi sinh đại cươngCâu 2: các đặc điểm di truyền của vsvA. Cấu tạo tế bào phức tạp, nhân ở thể đa bội, sinh sản chậmB. Cấu tạo tế bào đơn giản, nhân ở thể đa bội, sinh sản chậmC. Cấu tạo tế bào đơn giản, nhân ở thể đơn bội, sinh sản nhanh*D. Cấu tạo tế bào phức tạp, nhân ở thể đơn bội, sinh sản nhanhCâu 3: sự thay đổi …………. những đặc tính (hình thái hay tính chất sinh lý) của vsv. Sự biến đổi này……… nhưng………….A. Tạm thời, có tính di truyền, không thuận nghịchB. Tạm thời, không có tính di truyền, có thuận nghịch*C. Vĩnh viễn, có tính di truyền, không thuận nghịchD. Vĩnh viễn, không có tính di truyền, có thuận nghịchCâu 4: có mấy cách phân loại đột biếnA. 1 B. 2* C. 3 D. 4Cách 1: dựa vào tác nhân gây đột biến, có 2 loại: ĐB ngẫu nhiên, ĐB nhân tạo ( cảm ứng)Cách 2: dựa vào kiểu biến đổi cấu trúc gen: ĐB điểm, ĐB đoạn Câu 5: Để chọn lọc đột biến người ta thường dùng phương pháp phân lập vi khuẩnA. Đúng B. sai*Trả lời: thường dùng môi trường nuôi cấy có chất ức chế các vk không đột biếnCâu 6: khi tiêm hỗn hợp phế cầu khuẩn Pneumococcus dạng S chết và dạng R sống vào chuột làm chuột chết là vì:A. Dạng S sống lại khi tiêm h2 vào chuột làm chết chuộtB. Dạng R còn sống gây chết chuộtC. Dạng R nhận ADN của dạng S để biến thành dạng S gây chết chuột*D. Dạng R bao lấy dạng S để biến thành dạng S gây chết chuộtCâu 7: quá trình biến nạp gồm mấy giai đoạn?A. 3 B. 4 C. 5* D. 6Trả lời: 1. sự tiếp xúc của ADN lạ với tế bào nhận 2. Sự xâm nhập của ADN vào tế bào nhận 3. Sự liên kết của ADN lạ với đoạn tương đồng của nhiễm sắc thể tế bào nhận 4. sự đồng hóa phân tử ADN lạ vào ADN của tế bào nhận nhờ tái tổ hợp 5. sự nhân lên của NST có ADN biến nạpCâu 8: sự truyền vật liệu di truyền ADN từ tế bào vi khuẩn cho sang tế bào vi khuẩn nhận qua trung gian thực khuẩn thể là hiện tượng A. biến nạpB. Tải nạp*C. Tiếp hợp D. Tất cả đều đúng Câu 9: người ta ứng dụng hiện tượng nào để lập bản đồ gen của vi khuẩnA. Tải nạp B. Biến nạp*C. Tiếp hợp D. tất cả đều saiCâu 10: người ta ứng dụng hiện tượng nào để lập bản đồ di truyền của vi khuẩn A. Tải nạp* B. Biến nạpC. Tiếp hợp D. tất cả đều đúngHVT 99Câu hỏi ôn thi vi sinh đại cươngCâu 11: Nhân tố F trong F+ là.A. Là một plasmid cấu tạo bở i ADN vòng. B. Được gắn vào nst của vi khuẩn. C. Được tách ra từ nst của tế bào hfr mang theo một đoạn ADN của NST.D. Cả a và c*Câu 12: Sự hình thành bào tử của vi khuẩn là:A. Hình thức đổi mới tế bào.B. Hình thức sống tiềm sinh. C. A, B đều sai.D. A, B đều đúng.*Câu 13: quá trình truyền yếu tố F từ vi khuẩn Hfr sang vi khuẩn F- cầnA. 30–60 phút B. 60 – 80 phútC. 80 – 100 phút D. 100 – 120 phút* Câu 14: Trong hiện tượng tiếp hợp, vi khuẩn cái là vi khuẩn.A. Mang yếu tố giới tính F.B. Không mang yếu tố giới tính F.*C. Được tách ra từ NST của tế bào Hfr mang theo một đoạn DNA của NST.D. Cả a và c. Câu 15: cho các sơ đồ sau, hiện tượng giới nạp là:A. F+ x F - 2F- B. Hfr x F- Hfr và F- C. F’ x F- 2 F’ * D. tất cả đều sai Câu 16: Đặc điểm sinh sản của virusA. Sinh sản trực phân.B. Sinh sản phân đoạn.C. Sinh sản theo kiểu tổng hợp các thành phần sau đó lắp ráp lại.*D. Sinh sản gián đoạn.Câu 17: Khi lai hai virus F+ và F- kết quả tiếp hợp tạo thành.A. 2 virus F với tần số tái tổ hợp cao.B. 2 virus với tần số tái tổ hợp thấp.C. 2 virus F+ với tần số tái tổ hợp thấp.*D. Không thể tiếp hợp.Câu 18: những kĩ thuật ứng dụng di truyền vi khuẩn hiện nay là:A. Kĩ thuật lấp ráp genB. Kĩ thuật PCRC. Kĩ thuật hybridoma in situ (ADN probe)D. Tất cả đều đúng*Câu hỏi trắc nghiệm nấm men1) Nấm men thuộc nhóm:a. Prokaryoteb. EukaryoteHVT 1010 . tăng sinh khối tế bào3 .Vi rút gây nên hiện tượng sinh tanA. VirionB.Virus ôn hòa (X)C. ViroidD.VegetativeHVT 1515 Câu hỏi ôn thi vi sinh đại cương4 .Kiểu virut. situ (ADN probe)D. Tất cả đều đúng *Câu hỏi trắc nghiệm nấm men 1) Nấm men thuộc nhóm:a. Prokaryoteb. EukaryoteHVT 1010 Câu hỏi ôn thi vi sinh đại cươngc.

— Xem thêm —

Xem thêm: Tổng hợp Câu hỏi ôn thi Vi sinh đại cương ( trắc nghiệm ), Tổng hợp Câu hỏi ôn thi Vi sinh đại cương ( trắc nghiệm ), Tổng hợp Câu hỏi ôn thi Vi sinh đại cương ( trắc nghiệm )

Lên đầu trang

Tài liệu liên quan

Từ khóa liên quan

Đăng ký

Generate time = 0.15026688575745 s. Memory usage = 17.64 MB