Giáo án dạy tăng buổi( toán 7)

Michael Dell
Michael Dell(9016 tài liệu)
(10 người theo dõi)
Lượt xem 297
6
Tải xuống 2,000₫
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 46 | Loại file: DOC
1

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 28/09/2013, 11:10

Mô tả: Bu ổ i 1 : CỘNG, TRỪ, NHÂN , CHIA SỐ HỮU TỈ, TỈ LỆ THỨC Ngày soạn: 01-10- 2008; Ngày dạy: 03 -10 – 2008. I.MỤC TIÊU: - Rèn kĩ năng cộng, trừ hai số hữu tỉ; - Áp dụng quy tắc chuyển vế để giải bài toán tìm x. - Áp dụng tính chất tỉ lệ thức vào giải các bài tập. II.TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG: Hoạt động của Thầy – Trò Ghi bảng Hoạt động 1: ( Tiết 1) GV yêu cầu HS nhắc lại cách cộng,trừ hai số hữu tỉ.Quy tắc chuyển vế. 1. LÝ THUYẾT: 1. Ta có thể cộng,trừ hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số. 2. Quy tắc “chuyển vế”: Khi chuyển vế một hạng tử từ vế này qua vế kia thì phải đổi dấu hạng tử đó. Hoạt động 2:CỘNG, TRỪ HAI SÔ HỮU TỈ() Ví dụ: Bài 6 trang 10 SGK. GV trình bày kết hợp với HS cùng giải. Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm bài tập sau: Tính : . 5 1 30 13 d) ; 8 5- 2- c) ; 26 11 13 2- b) ; 3 1 5 3 ) −+ − + − + a 2.CÁC DẠNG BÀI TẬP: 2.1. Dạng 1: Cộng,trừ hai số hữu tỉ PP giải: - Viết hai số hữu tỉ dưới dạng phân số có cùng một mẫu dương. - Cộng, trừ hai tử và giữ nguyên mẫu. - Rút gọn kết quả nếu có thể. Ví dụ: a) 12 1 84 7 84 )3(4 84 3 84 4 28 1 21 1 − = − = −+− = − + − = − + − b) 1 9 9 9 54 9 5 9 4 27 15 18 8 −= − = −− =− − =− − c) ĐS: 3 1 ; d) ĐS: . 14 11 3 14 53 = Kết quả: . 30 7 30 6 30 13 5 1 30 13 ) ; 8 21 8 5 8 16 8 5 2) ; 26 15 26 11 26 4 26 11 13 2- ) ; 15 4 15 5 15 9 3 1 5 3 ) =−=− − = − + − = − +− − = − + − = − + = − += − + d c b a 2.2. Dạng 2:Tìm số hạng chưa biết trong một tổng hoặc một hiệu PP giải: Áp dụng quy tắc chuyển vế Ví dụ: Tìm x, biết: Người thực hiện; GV Phan Mỹ Phong. ĐT: 01236002544 1 Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc chuyển vế. GV đưa ra hai ví dụ để HS cùng thanm khảo. Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm bài tập sau: Tìm x biết: . 10 3 x 15 2- b) ; 10 1 15 1 a)x − =−=− . 35 39 x . 12 5 x 35 1425 x 12 4-9 x 5 2 7 5 x 3 1 4 3 x 7 5 5 2 - xb) 4 3 3 1 ) == + == +=−= ==+ xa Kết quả: . 6 1 x . 6 1 x x 30 5 30 5 x x 30 (-9)-4- 30 23 x x 10 3 15 2- b) 15 1 10 1 a)x =⇒= == = + = = − −+= Hoạt động 1 (Tiết 2) GV yêu cầu HS nhắc lại cách nhân, chia hai số hữu tỉ. Định nghĩa về giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ, cách cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ. 1. LÝ THUYẾT: 1. Ta có thể nhân, chia hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng hai phân số rồi áp dụng quy tắc nhân, chia phân số. 2. Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x, kí hiệu x là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số. Hoạt động 2:NHÂN, CHIA HAI SÔ HỮU TỈ() Ví dụ: Bài11 trang 12 SGK. GV trình bày kết hợp với HS cùng giải. Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm bài tập sau: Tính : 2.CÁC DẠNG BÀI TẬP: 2.1. Dạng 1: Nhân, chia hai số hữu tỉ PP giải: - Viết hai số hữu tỉ dưới dạng phân số. - Áp dụng quy tắc nhân, chia phân số. - Rút gọn kết quả (nếu có thể). Ví dụ: 2 21 2.21 1.3 3 ) . 7 8 7.8 1.4 4 9 7 1 1 ) ; ) 1 ; ) . 10 6 6 50 a b c d − − − − = = = − − = Kết quả: 8 1 8 5 2 5 3 5.4 10 ) .1 = . = ; ) : 15 4 15 4 3 2 4 2.3 3 2 3 7 3 21 1 4 21 5 7 )1 . = . = ; )4 : 2 . . 5 4 5 4 20 5 5 5 14 2 a c b d − − − − − − = = − − − − −   − = =  ÷   Người thực hiện; GV Phan Mỹ Phong. ĐT: 01236002544 2 8 1 5 3 ) .1 ; ) : 15 4 2 4 2 3 1 4 )1 . )4 : 2 . 5 4 5 5 a c b d − − −   −  ÷   Tìm x biết: a) x =0 ; b) x =1,375 c) x = 1 5 ; d) x = 1 3 4 . 2.2. Dạng 2: CÁC BÀI TẬP VỀ GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ PP giải: Cần nắm vững định nghĩa về giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ. x = x nếu x ≥ 0 ; x = -x nếu x < 0. Kết quả: a) x = 0 thì x = 0 ; b) x =1,375 thì x =1,375 hoặc x=-1,375. c) x = 1 5 thì x = 1 5 ± ; d) x = 1 3 4 thì x = 1 3 4 ± Hoạt động 3: (Tiết 3) GV yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức( 10’) 1. LÝ THUYẾT: 1. Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số 0,24 0,46 0,24 0,48 1,61 0,46 1,61 0,84 ; ; ; . 0,84 1,61 0,46 1,61 0,84 0,24 0,46 0,24 = = = = a c = b d . Ta còn viết a : b = c: d ( a,d là các ngoại tỉ, b,c là các trung tỉ) 2. Tính chất: - Tính chất 1: Nếu a c = b d thì ad = bc. - Tính chất 2: Nếu ad = bc thì a c = b d ; d c = b a ; a b = c d ; d b = c a . Hoạt động 2:CÁC DẠNG TOÁN(33’) GV trình bày kết hợp với HS cùng giải. 2.CÁC DẠNG BÀI TẬP: 2.1. Dạng 1: Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên PP giải: - Viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số. - Thực hiện phép nhân, chia phân số. Ví dụ: Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên: a) 1,2 : 3,36; b) 1 5 3 : 2 7 14 ; c) 3 : 0,54 8 . Kết quả: a) 120 336 ; b) Người thực hiện; GV Phan Mỹ Phong. ĐT: 01236002544 3 GV yêu cầu HS tìm các tỉ số bằng nhau rồi lập tỉ lệ thức. Đáp án: có hai tỉ lệ thức 28 : 14 = 8 : 4 và 3 : 10 = 2,1 : 7. * Yêu cầu HS tự thảo luận làm bài tập sau: Các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức hay không? a) 3 : 6 5 và 4 :8 5 ; b) 1 1 2 : 7 vµ 3 :13 3 4 . Kết quả: a) 6 42 6 9 63 42 63 9 ; ; ; . 9 63 42 63 9 6 42 6 = = = = b) 0,24 0,46 0,24 0,48 1,61 0,46 1,61 0,84 ; ; ; . 0,84 1,61 0,46 1,61 0,84 0,24 0,46 0,24 = = = = 22 33 22 14 22.14 2.2 4 : . 7 14 7 33 7.33 1.3 3 = = = = ; c) 3 54 3 100 1.25 25 : . . 8 100 8 54 2.18 36 = = = 2.2. Dạng 2: LẬP TỈ LỆ THỨC TỪ CÁC SỐ CHO TRƯỚC P.p giải: - Xét xem hai tỉ số đã cho có bằng nhau hay không? - Nếu bằng nhau lập được tỉ lệ thức. Ví dụ: Tìm các tỉ số bằng nhau sau đây rồi lập tỉ lệ thức: 28 : 14; 1 2 2 : 2; 8 ; 4 ; 1 2 : 2 3 ; 3: 10 ; 2,1 : 7 ; 3 : 0,3. 2.3.LẬP TỈ LỆ THỨC TỪ ĐẲNG THỨC CHO TRƯỚC, TỪ MỘT TỈ LỆ THỨC CHO TRƯỚC, TỪ CÁC SỐ CHO TRƯỚC P.p giải: - Lập tỉ lệ thức từ dẳng thức cho trước( áp dụng tính chất 2) - Lập tất cả các tỉ lệ thức từ một tỉ lệ thức cho trước. - Lập tỉ lệ thức từ các số cho trước. Ví dụ: Lập tất cả các tỉ lệ thức từ các đẳng thức: a) 6.63 = 9. 42; b) 0,24 .1,61 = 0,84. 0,46. Hoạt động 3: Dặn dò - Xem lại các dạng bài tập đã làm thật kỹ để làm bài tập về nhà. Ngày soạn: 13/10/2008; Ngày dạy: 14/10/2008. Buổi 2: ÔN TẬP CHƯƠNG I( hình học) I. MỤC TIÊU: * Hệ thống hóa kiến thức về đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song. * Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đương thẳng vuông góc và hai đường thẳng song song. * Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng vuông góc, song song. II. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY: Người thực hiện; GV Phan Mỹ Phong. ĐT: 01236002544 4 Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò HĐ 1:Mỗi hình vẽ sau cho chúng ta biết điều gì? O 1 2 3 4 d A B c a A b B c b a c a b M a b c b a Hoạt động 2: Điền vào chố trống GV cho HS ghi các câu sau đây rồi thảo luận nhóm tìm ra kết quả. a) Hai góc đối đỉnh là hai góc có… b) Hai đường thẳng vuông góc với nhau là hai đường thẳng … c) Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng … d) Hai đường thẳng a, b song song với nhau được kí hiệu là … e) Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và có một cặp góc so le trong bằng nhau thì … g) Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì … h) Nếu a ⊥ c và b ⊥ c thì … i) Nếu a // c và b // c thì … HS thảo luận nhóm a) …mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia. b) …cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc vuông. c) …đi qua trung điểm và vuông góc với đoạn thẳng ấy tại trung điểm. d) a //b. e) a // b. g) -Hai góc so le trong bằng nhau. - Hai góc đồng vị bằng nhau; - Hai góc trong cùng phía bù nhau. h) …a // b. i) a // b. Hoạt đông 3: Luyện kĩ năng vẽ hình Yêu cầu HS lên bảng làm bài tập 55 SGK, HS còn lại làm vào vở. GV yêu cầu HS dùng Ê-ke và thước thẳng để vẽ. Người thực hiện; GV Phan Mỹ Phong. ĐT: 01236002544 5 u cầu HS thảo luận nhóm làm bài tập sau: • Cho tam giác ABC có Â = 70 0 , góc B và góc C là các nhọn. a) Vẽ BD vng góc với AC( D € AC), vẽ CE vng góc với AB ( E € AB). b) Vẽ Bx // CE, vẽ Cy // BD. c) Vì sao AB ⊥ Bx , AC ⊥ Cy? 1. Bài 56 <Tr 104 SGK> A E D B C x y c) Vì CE ⊥ AB và CE // Bx nên AB ⊥ Bx … Hoạt đơng 4: Hướng dẫn về nhà: Xem lại các bài tập đã làm; Học thuộc lý thuyết. Ngày soạn: 18/ 10/ 2008 Ngày dạy: 21/10/ 2008 Tuần 9 Buổi 3 ÔN TẬP CHƯƠNG I I. Mục tiêu: - Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học - Ôn tập đònh nghóa số hữu tỉ, quy tắc xác đònh giá trò tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q Người thực hiện; GV Phan Mỹ Phong. ĐT: 01236002544 6 x x A B d M 1 C' 132 0 2 2 1 x O m a b B A - Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lí (nếu có thể), tìm x, so sánh hai số hữu tỉ. II. Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình; hoạt động nhóm; III. Phương tiện dạy học: - Bảng phụ, các bài tập ôn tập chương. IV. Tiến trình bài dạy: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng Hoạt động 1: Ôn tập ? Nêu các tập số đã học? ? Mối quan hệ giữa các tập số đó? - Vẽ sơ đồ, yêu cầu HS lấy ví dụ về số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỉ, số vô tỉ để minh hoạ trong sơ đồ. ? Đònh nghóa số hữu tỉ? ? Thế nào là số hữu tỉ dương? số hữu tỉ âm? cho ví dụ? ? Số hữu tỉ nào không là số hữu tỉ dương không là số hữu tỉ âm? ? Nêu quy tắc xác đònh giá trò tuyệt đối của một số hữu tỉ? - Tập hợp các số đã học là: Tập N các số tự nhiên. Tập Z các số nguyên. Tập Q các số hữu tỉ. Tập I các số vô tỉ. Tập R các số thực. - Quan hệ: RIRQQZZN ⊂⊂⊂⊂ ;;; Φ=∩ IQ - Phát biểu đònh nghóa - Tự lấy ví dụ minh hoạ - Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm. - Phát biểu quy tắc 1. Quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q, R 2. Ôn tập số hữu tỉ - Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số b a với Zba ∈ , ; b ≠ 0 - Số hữu tỉ dương là số hữu tỉ lớn hơn không. - Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn không. * Giá trò tuyệt đối của số hữu tỉ    = x ! Tìm x tức là bỏ dấu giá trò tuyệt đối đi. ? | ± 2,5| = ? - Ta có | ± 2,5| = 2,5 Bài 101 <Tr 49 SGK> : Tìm x biết: a) |x| = 2,5 => x = ± 2,5 b) |x| = -1,2 => Không tồn tại giá trò nào Người thực hiện; GV Phan Mỹ Phong. ĐT: 01236002544 7 N Z Q R x nếu x ≥ 0 -x nếu x < 0 => x ? Giá trò tuyệt đối của một số có bao giờ mang dấu âm không? ! Muốn tìm x thì trước tiên ta phải tìm |x| ? | ± 1,427| = ? => x - Đưa bảng phụ trong đó đã vết vế trái của công thức, yêu cầu HS lên bảng điền vế phải. - Giá trò tuyệt đối của một số luôn mang dấu +. => Không tồn tại giá trò nào của x để |x| = -1,2 | ± 1,427| = 1,427 của x. c) |x| + 0,573 = 2 |x| = 2 – 0,573 |x| = 1,427 x = ± 1,427 Hoạt động 2: Củng cố HĐ1: Tính giá trò biểu thức: GV: Cho HS làm bài 24/16SGK GV: Cho HS hoạt động nhóm GV: Mời đại diện các nhóm lên bảng trình bày. GV: Nhận xét HS: Hoạt động nhóm p dụng tính chất các phép tính để tính nhanh. HS: Đại diện các nhóm lên bảng trình bày HS: các nhóm nhận xét. - Cả lớp làm ra nháp - Một HS lên bảng đổi các số Bài 24/16SGK: a) (-2,5.0,38.0,4)-[0.125.3,15.(-8)] = [(2,5.4).0,38]-[(-0,8.1,25).3,15] = (-1).0,38-(-1).3,15 = -0,38 + 3,15 = 2,77 b)[(-20,83).0,24+(-9,17).0,2]: [2,47.0,5-(-3,53).0,5] = [(20,83-9,17).0,2]: [(2,47+3,53).0,5] = [(-30).0,2]: (6.0,5) = (-6): 3 = -2 Bài 22 / 16 Người thực hiện; GV Phan Mỹ Phong. ĐT: 01236002544 8 Với a, b, c, m Z, m > 0 Phép cộng: Phép trừ: Phép nhân : Phép chia : Phép luỹ thừa: với x, y Q; m, n N x m .x n = x m+n ; x m :x n = x m-n (x 0; m n) (x m ) n = x m. ; (x.y) n = x n .y n (y 0) BẢNG PHỤ HĐ2: So sánh số hữu tỉ: GV: Cho HS làm bài 22/16 SGK GV: Hãy đổi các số thập phân ra phân số rồi so sánh. GV: Hãy sắp xếp các phân số theo thứ tự lớn dần. GV: Cho HS làm bài 23/16 SGK H: Dựa vào tính chất “Nếu x<y và y<z thì x<z” hãy so sánh. GV: Nhận xét HĐ3: Tìm x (Đẳng thức thức có chứa dấu giá trò tuyệt đối) GV: Cho HS làm bài 25 /16 SGK H: Những số nào có giá trò tuyệt đối bằng 2,3. GV: Gợi ý : câu b, hãy chuyển 1 3 − sang vế phải rồi xét hai trường hợp như câu a. GV: Nhận xét HĐ4: Tìm GTLN, thập phân ra phân số. HS: Một em lên bảng sắp xếp. Cả lớp làm ra nháp HS: Một em lên bảng trình bày HS: Nhận xét HS: Số 2,3 và -2,3 có giá trò tuyệt đối bằng 2,3. HS: Cả lớp làm vào vở HS Một em lên bảng trình bày HS: Nhận xét HS: 3,5x − ≥ 0 với mọi x HS: GTLN của A là 0,5 HS: Cả lớp làm vào vở HS: Một HS lên bảng trình bày. HS: Sử dụng máy tính bỏ túi tính giá trò của biểu thức (theo hướng dẫn) HS: Dùng máy tính bỏ túi tính 5 20 2 5 40 ; 1 6 24 3 3 24 875 7 21 0,875 1000 8 24 3 39 4 40 0,3 ; 10 130 13 130 40 21 20 39 40 0 24 24 24 130 130 2 5 4 1 0,875 0 0,3 3 6 13 hay − − − − = − = = − − − − = = = = = = − − − < < < < < − − < − < < < < Bài 23/16 SGK 4 ) 1 1,1 5 ) 500 0 0,001 12 12 12 1 13 13 ) 37 37 36 3 39 38 a b c < < − < < − = < = = < − Bài 25 /16 SGK ) 1,7 2,3 1,7 2,3 4 1,7 2,3 0,6 a x x x x x − = − = =   ⇒ ⇒   − =− =−   3 1 3 1 ) 0 4 3 4 3 3 1 5 * 4 3 12 3 1 13 * 4 3 12 b x x x x x x + − = ⇔ + = − + = ⇒ = − − + = ⇒ = Bài 32 /8 SBT: a) Vì 3,5x − ≥ 0 với mọi x ⇒ A = 0,5- 3,5x − ≤ 0,5 với mọi x A có GTLN = 0,5 Khi x – 0,5 = 0 ⇒ x= 3,5 b) B = 1,4 2 2x− − − ≤ − B có GTLN = -2 ⇔ x = 1,4 Bài 26/ 16 SGK: a) -2,5497 b) -0,42 Người thực hiện; GV Phan Mỹ Phong. ĐT: 01236002544 9 GTNN: GV: Cho HS làm bài 32 /8 SBT H: 3,5x − có giá trò như thế nào? H: Vậy A = 0,5- 3,5x − có giá trò như thế nào ? H: GTLN của A là bao nhiêu? H: Tương tự câu a, hãy giải câu b. HĐ5: Sử dụng máy tính bỏ túi: GV: Cho HS làm bài 26/ 16 SGK GV: Treo bảng phụ viết nội dung bài 26. câu a, c. Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà - Ôn tập lại lý thuyết của chương - Xem lại các bài tập đã chữa Buổi 4 TỈ LỆ THỨC Ngày dạy: 28 -10 – 2008(Tuần 10). I.MỤC TIÊU: - Ơn tập về định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức. - Rèn kĩ năng thay các tỉ số giữa số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số ngun, lập các tỉ lệ thức có thể có được từ các số, tìm x trong tỉ lệ thức. II.TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG: Hoạt động của Thầy – Trò Ghi bảng Người thực hiện; GV Phan Mỹ Phong. ĐT: 01236002544 10 . soạn: 01-10- 2008; Ngày dạy: 03 -10 – 2008. I.MỤC TIÊU: - Rèn kĩ năng cộng, trừ hai số hữu tỉ; - Áp dụng quy tắc chuyển vế để giải bài toán tìm x. - Áp dụng. hợp lí (nếu có thể), tìm x, so sánh hai số hữu tỉ. II. Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình; hoạt động nhóm; III. Phương tiện dạy học: - Bảng phụ, các bài

— Xem thêm —

Xem thêm: Giáo án dạy tăng buổi( toán 7), Giáo án dạy tăng buổi( toán 7), Giáo án dạy tăng buổi( toán 7)

Lên đầu trang
Đăng ký

Generate time = 0.1189079284668 s. Memory usage = 13.97 MB