Kế Hoạch Giảng Dạy Sinh Học 6 (Mới)

fresh boy 39
fresh boy 39(8503 tài liệu)
(5 người theo dõi)
Lượt xem 139
5
Tải xuống 2,000₫
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 19 | Loại file: DOC
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 29/09/2013, 02:10

Mô tả: Tuần Tên chương/ bài Tiết Mục tiêu của chương/ bài Kiến thức trọng tâm Phương pháp giảng dạy Chuẩn bị của GV, HS Ghi chú 1 Đặc điểm của cơ thể sống, nhiệm vụ của sinh học 1 1, Kiến thức : - Nêu được đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống. - Phân biệt vật sống và vật không sống. - Nêu một số VD để thấy sự đa dạng của sinh vật với những mặt lợi, hại của chúng. - Biết được 4 nhóm sinh vật chính: Động vật, thực vật, vi khuẩn, nấm. - Hiểu được NV của sinh học và thực vật học. 2, Kỹ năng : Rèn kỹ năng tìm hiểu đời sống hoạt động của sinh vật. 3, Thái độ : Giáo dục lòng yêu thiên nhiên yêu thích môn học. - Nêu được đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống - Phân biệt được vật sống và vật không sống - Nêu được một số ví dụ để thấy sự đa dạng của sinh vật và mặt lơih hại của chúng - Biết được 4 nhóm sinh vật chính; Động vật, thực vật, vi khuẩn, nấm - Hiểu được nhiệm vụ của sinh học và thực vật học - Nêu vấn đề - Quan sát - Phân tích - Thảo luận nhóm - Tranh vẽ - Bảng phụ Đặc điểm chung của thực vật 2 1. Kiến thức: - Nêu được sự đa dạng, phong phú của thực vật. - Nêu được đặc điểm chung của thực vật . 2. Kỹ năng : Rèn kỹ năng quan sát , phân tích , tổng hợp 3. Thái độ : Giáo dục tình yêu thiên nhiên bảo vệ các loài thực vật . - Nắm được đặc điểm chung của thực vật - Tìm hiểu sự đa dạng phong phú của thực vật Quan sát, so sánh, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm - Tranh vẽ mẫu vật về thực vât - Bảng phụ 2 Có phải tất cả thực vật đều có hoa? 3 1. Kiến thức: - HS biết quan sát, so sánh phân biệt cây có hoa cây không có hoa. - Phân biệt cây một năm, cây lâu năm. 2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát nhận biết. 3. Thái độ:Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật. - Biết quan sát so sánh để phân biệt được cây có hoa và cây không có hoa dựa vào đặc điểm của cơ quan sinh sản (hoa, quả) - Phân biệt cây 1 năm và cây lâu năm. Quan sát, so sánh. Biểu diễn tranh, mẫu vật Hoạt động nhóm - Tranh vẽ mẫu vật về thực vât - Bảng phụ Kính lúp, kính hiển vi và cách sử dụng 4 1. Kiến thức: - HS nhận biết được các phần của lúp, kính hiển vi - Biết cách sử dụng kính lúp, kính hiển vi 2. Kỹ năng:- Rèn kĩ năng thực hành 3. Thái độ:- Cẩn thận khi sử dụng kính - Tìm hiểu cấu tạo của kính lúp, kính hiển vi, cách sử dụng - Tìm hiểu cấu tạo của tế bào thực vật - Tìm hiểu sự lớn lên và phân chia của tế bào thực vật - Nêu vấn đề - Quan sát - Phân tích - Hoạt động nhóm -Kính hiển vi - Kính lúp - Tranh vẽ -Bảng phụ 3 Quan sát tế bào thực vât 5 1. Kiến thức:- HS tự làm được 1 tiêu bản tế bào thực vật( tế bào vảy hành, tế bào thịt quả cà chua). 2. Kỹ năng:- Rèn luyện kỹ năng quan sát, sử dụng kính hiển vi. -Tập vẽ hình đã quan sát được trên kính hiển vi. 3. Thái độ: - Giáo dục ý thức giữ gìn bảo vệ dụng cụ. - Học sinh phải tự làm được 1 tiêu bản tế bào thực vật( tế bào vẩy hành, thịt, quả cà chua) - Sử dụng KL,KHV - Tập vẽ hình đã qs đựoc trên kính HV Thực hành QS Vảy hành, thịt, quả cà chua chín - Kính h vi Cấu tạo tế bào thực vật 6 1. Kiến thức: - Học sinh xác định được các cơ quan của thực vật đều được cấu tạo bằng tế bào. - Những thành phần cấu tạo chủ yếu từ tế bào. Khái niệm về mô. 2. Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng quan sát phân tích tranh ảnh, hợp tác nhóm. 3. Thái độ:- Giáo dục HS có ý thức yêu thích môn học. Xác đinh được các cơ quan của thực vật đều cấu tạo từ tế bào - Những thành phần cấu tạo chủ yếu của tế bào - Khái niệm về mô Quan sát hình vẽ, nhận biết kiến thức Biểu diễn tranh hoạt động nhóm Tranh phóng to 7.1; 7.2; 7.3; 7.4; 7.5 SGK 4 Sự lớn lên và phân chia của tế bào 7 1. Kiến thức: + Hs trả lời các câu hỏi: - Tế bào lớn lên như thế nào? - Tế bào phân chia như thế nào? + Hiểu ý nghĩa của sự phân chia và lớn lên của tế bào thực vật, chỉ có những tế bào ở mô phân sinh mới có khả năng phân chia. 2. Kỹ năng:- Rèn luyện kỹ năng quan sát , so sánh, thảo luận nhóm. 3. Thái độ: - Giáo dục ý chăm sóc và bảo vệ cây. HS trả lời được câu hỏi tế bào lớn lên ntn? Tế bào phân chia ntn? - Hiểu được ý nghĩa của sự lớn lên và phân chia tế bào thực vật chỉ có những tế bào mô phân sinh mới có khả năng phân chia Quan sát hình vẽ toàn kiến thức Biểu diễn tranh hoạt động nhóm Tranh phóng to hình 8.1; 8.2 SGK Các loại rễ, các miền của rễ 8 1. Kiến thức: - Hs nhận biết được và phân biệt được 2 loại rễ chính: rễ cọc và rễ chùm. - Phân biệt được cấu tạo và chức năng các miền của rễ. 2. Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng quan sát, so sánh. 3. Thái độ:- Giáo dục HS có ý thức bảo vệ thực vật, dụng cụ. -Nhận biết, phân biệt được rễ cọc-rễ chùm - Phân biệt được cấu tạo và chức năng các miền của rễ Quan sát, so sánh, hoạt động nhóm - Tranh vẽ - Mẫu vật - Bảng phụ 5 Cấu tạo miền hút của rễ 9 1.Kiến thức: HS hiểu được cấu tạo và chức năng các bộ phận miền hút của rễ Bằng QS, NX thấy được đặc điểm cấu tạo của các bộ phận phù hợp với chức năng của chúng. Biết sử dụng kiến thức đã học giải thích một số hiện tượng thực tế có liên quan đến rễ cây. 2.Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng quan sát tranh. 3.Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ cây. - Hiểu được cấu tạo và chức năng các bộ phận miền hút của rễ - bằng quan sát nhận xét các bộ phân phù hợp với chức năng của chúng - Biết sử dụng kiến thức đã học gthích 1 số hiện tượng thực tế có liên quan đến rễ cây Quan sát, so sánh, hoạt động nhóm - Tranh vẽ - Bảng phụ Sự hút nước và muối khoáng của rễ 10 1/Kiến thức: - Hs biết quan sát kết quả nghiên cứu thí nghiệm để tự xác định được vai trò của nước và một số loại muối khoáng chính đối với cây. -Tập thiết kế thí nghiệm đơn giản nhằm chứng minh cho mục đích nghiên cứu của SGK đề ra. 2/kỹ năng: -Rèn luyện kỹ năng thực hành, quan sát , so sánh, thảo luận nhóm. 3/Thái độ: -Giáo dục ý thức yêu thích môn học - Biết qsát nhiên cứu với kquả thí nghiệm để tự xác định được vai trò của nước và 1 số loại muối khoáng chính đối với cây - Tập thiết kế thí nghiệm đơn giản nhằm chứng minh cho mục đích nghiên cứu của SGK đề ra Thí nghiệm Quan sát, diễn giảng, vấn đáp, hoạt động nhóm - Tranh vẽ - Mẫu vật kết quả thí nghiệm đã làm ở nhà - Bảng phụ 6 Sự hút nước và muối khoáng của rễ (tiếp theo) 11 1/Kiến thức: - Xác định con đường rễ cây hút nước và muối khoáng hòa tan. - Hiểu được nhu cầu nước và muối khoáng của cây phụ thuộc vào những điều kiện nào? -Biết vận dụng kiến thức đã học để bước đầu giải thích một số hiện tượng thực tế. 2/kỹ năng: - Vận dụng kiến thức đã học để bước đầu giải thích một số hiện tượng thực tế. 3/Thái độ: - Giáo dục ý thức yêu thích môn học. - Xác định được con đường rễ cây hút nước và muối khóang phù hợp - Hiểu được nhu cầu nước và muối khoáng của cây phụ thuộc vào những đkiện nào? Thí nghiệm Quan sát, diễn giảng, vấn đáp hoạt động nhóm - Tranh vẽ - Mẫu vật kết quả thí nghiệm đã làm ở nhà - Bảng phụ Biến dạng của rễ 12 1.Kiến thức:HS phân biệt 4 loại rễ biến dạng: Rễ củ, rễ móc, rễ thở, giác mút.Hiểu đ- ợc đặc điểm của 4 loại rễ biến dạng phù hợp với chức năng của chúng. - Học sinh phân loại được 4 loại rễ biến dạng: rễ củ, rễ móc, rễ hở, .hiểu được đặc điểm của từng loại rễ biến dạng phù hợp Quan sát, so sánh phân tích mẫu tranh Tranh Mẫu vật một số loại rễ biến dạng Nhận dạng đợc một số rễ biến dạng thường gặp. Giải thích đợc vì sao phải thu hoạch những cây có rễ củ trớc khi ra hoa. 2. Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng quan sát, so sánh, phân tích mẫu tranh 3.Thái độ: có ý thức bảo vệ thực vật. với chức năng của chúng - Nhận thức được 1 số loại rễ biến dạng đơn giản thường gặp - HS giải thích được vì sao phải thu hoạch các cây rễ củ trước khi cây ra hoa 7 Cấu tạo ngoài của thân 13 1.Kiến thức: HS nắm được các bộ phận cấu tạo ngoài của thân gồm: Thân chính, cành, chồi ngọn và chồi nách. Phân biệt được 2 loại chồi: Chồi nách và chồi hoa Nhận biết được các loại thân: Thân đứng, thân leo, thân bò 2.Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng sát mẫu, so sánh 3.Thái độ: Giáo dục lòng yêu thiên nhiên - Nắm được các phần cấu tạo ngoài của thân gồm: thân chính, cành, chồi, ngọn và chồi nách - Phân biệt được 2 loại chối nách: chồi lá và chồi hoa - Nhận biết, phân biệt được các loại thân thân đứng, thân leo, thân bò Biểu diễn tranh, mẫu, hoạt động nhóm Tranh mẫu ngọn bí đỏ, bảng phân loại cây, kính lúp cầm tay Thân dài ra do đâu? 14 1.Kiến thức: Qua thí nghiệm HS tự phát hiện: Thân dài ra do phần ngọn Biết vận dụng cơ sở khoa học của việc bấm ngọn, tỉa cành để giải thích một số hiện tợng trong thực tế sản xuất. 2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tiến hành thí nghiệm, quan sát, so sánh 3. Thái độ: Giáo dục lòng yêu thực vật, bảo vệ thực vật. - Qua thí nghiệm HS tự phát biện thân dài ra do phần ngọn. - Biết vận dụng cơ sở khoa học của bấm ngọn, tỉa cành để giải thích 1 số hiện tượng trong thực tế sản xuất. Thí nghiệm quan sát Tranh: 14.1; 13.1; báo cáo kết quả của thí nghiệm 8 Cấu tạo trong của thân non 15 1.Kiến thức: - HS nắm được đặc điểm cấu tạo trong của thân non, so sánh với cấu tạo trong của rễ (miền hút) - Nêu được những đặc điểm cấu tạo của vỏ, trụ giữa phù hợp với chức năng của chúng 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát, so sánh 3. Thái độ: Giáo dục lòng yêu quý thiên nhiên, bảo vệ thực vật. - HS nắm được đặc điểm cấu tạo trong của thân non, so sánh với cấu tạo trong của rễ (miền hút) - Nêu được những đặc điểm cấu tạp của vỏ, trụ giữa phù hợp với chắc năng của chúng Vấn đáp, hoạt động nhóm Tranh, bảng phụ, phiếu học tập Thân to ra do đâu? 16 1.Kiến thức: - HS trả lời câu hỏi: Thân cây to ra từ đâu? - Phân biệt được dác và ròng: Tập xác định - HS trả lời được: thân to ra do đâu? - Phân biệt được dác và vòng: Biểu diễn tranh, mẫu Thí nghiệm quan sát tuổi của cây qua việc đếm vòng gỗ hàng năm. 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, nhận biết. 3. Thái độ: Giáo dục lòng yêu quý thiên nhiên, bảo vệ thực vật. tập xác định tuổi của cây qua việc dếm vòng gỗ hàng năm 9 Vận chuyển các chất trong thân 17 1.Kiến thức: HS biết tự tiến hành thí nghiệm để chứng minh: Nước và muối khoáng từ rễ lên thân nhờ mạch gỗ, các chất hữu cơ trong cây được vận chuyển nhờ mạch rây. 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng thao tác thực hành 3. Thái độ: giáo dục ý thức bảo vệ thực vậ - HS tự biết tiến hành thí nghiệm để chứng minh: nước và muối khóng từ rễ lên thân, nhờ mạch gỗ, các chất hữu cơ trong cây được vận chuyển nhờ mạch rây Thực hành thí nghiệm Mẫu TN, kính hiển vi, dao sắc Biến dạng của thân 18 1.Kiến thức: Nhận biết đặc điểm về hình thái phù hợp với chức năng của một số thân biến dạng qua quan sát mẫu và tranh ảnh Nhận dạng được một số thân biến dạng trong thiên nhiên 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát mẫu vật, nhận biết kiến thức qua so sánh. 3. Thái độ: Giáo dục lòng say mê môn học, yêu thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên. HS nhận thấy có những loại thân cây biến dạng với những nhiệm vụ mới: Dự trữ nước dự trữ chất dinh dưỡng. Quan sát, so sánh phân tích mẫu tranh Tranh phóng to: H18.1 ; H18.2 sgk. Vật mẫu: Một số thân biến dạng. 10 Ôn tập 19 1.Kiến thức: -HS nắm vững nội dung kiến thức cơ bản về cấu tạo tế bào thực vật, rễ, thân. -Chú ý cấu tạo phù hợp với chức năng từng bộ phận. 2.Kĩ năng:-Nhận biết, phân biệt, so sánh, vẽ hình. 3.Thái độ: -HS có ý thức yêu thiên nhiên nói chung và thực vật nói riêng bằng hành động bảo vệ cây xanh, môi trường. Hệ thống hoá được kiến thức đã học Vấn đáp Câu hỏi Kiểm tra 1 tiết 20 1.Kiến thức: kiểm tra, đánh giá nhận thức của HS thông qua các chương I, II, III. 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng phân tích ,tổng hợp, nhận biết kiến thức qua trả lời các câu Vận dụng kiến thức đã học trả lời câu hỏi Kiểm tra viết Đề kiểm tra hỏi. 3. Thái độ: Giáo dục tính trung thực, nghiêm túc trong học tập,thi cử. GD lòng yêu thiên nhiên, bảo vệ thiên nhiên. 11 Đặc điểm bên ngoài của lá 21 1.Kiến thức:- Nêu được những đặc điểm bên ngoài của lá và cách xếp lá trên cây phù hợp với chức năng thu nhận ánh sáng cần thiết cho việc chế tạo chất hữu cơ. - Phân biệt 3 kiểu gân lá, lá đơn và lá kép. 2. Kỹ năng: - Rèn kỹ năng quan sát, nhận biết, hoạt động nhóm 3. Thái độ: - Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật - Nêu được những đặc điểm bên ngoài của lá và cách xếp lá trên cây phù hợp với chức năng thu nhận ánh sáng, cần thiết cho việc chế tạo chất hữu cơ - Phân biệt được 3 kiểu gân lá, phân biệt được lá đơn lá kép Biểu diễn mẫu, hoạt động nhóm Mẫu vật có đủ lá, cành có đủ chồi nách Cấu tạo trong của phiến lá 22 1.Kiến thức: - Nắm được đặc điểm cấu tạo bên trong phù hợp với chức năng của phiến lá - Giải thích được đặc điểm màu sắc hai mặt của phiến lá 2. Kỹ năng: - Rèn kỹ năng quan sát, nhận biết, hoạt động nhóm 3. Thái độ: - Giáo dục lòng say mê, yêu thích môn học Nắm được đặc điểm cấu tạo bên trong phù hợp với chức năng của phiến lá Vấn đáp Hoạt động nhóm Tranh 20.4sgk Mô hình cấu tạo phiến lá 12 Quang hợp 23 1.Kiến thức: HS tìm hiểu và phân tích thí nghiệm để tự rút ra kết luận: “ khi có ánh sáng lá có thể chế tạo được tinh bột và nhả khí ô xi” Giải thích được một vài hiện tượng thực tế như: Vì sao nên trồng cây ở nơi có nhiều ánh sáng? Vì sao nên thả rong vào bể nuôi cá? 2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng phân tích thí nghiệm, quan sát hiện tượng rút ra nhận xét 3. Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật, chăm sóc cây - HS tìm hiểu và phân tích thí nghiệm để rút ra kết luận: khi có ánh sáng lá có thể chế tạo được tinh bột và nhả ra khí oxy - Vận dụng kiến thức đã học và kỹ năng phân tích thí nghiệm để biết được những chất lá cần - Sử dụng để chế tạo tinh bột Thực hành thí nghiệm Dung dịch iốt mẫu vật 1.Kiến thức: Biết được những chất lá cần sử dụng để chế tạo tinh bột - Phát biểu được khái niệm đơn giản về - Nêu được những điều kiện bên ngoài ảnh hưởng đến quang hợp Biểu diễn tranh và hoạt động nhóm Tranh ảnh, phiếu học tập Quang hợp (tiếp theo) 24 quang hợp - Viết sơ đồ tóm tắt về hiện tượng quang hợp 2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng phân tích thí nghiệm, quan sát hiện tượng rút ra nhận xét 3. Thái độ :Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật, chăm sóc cây - Vận dụng kiến thức, giải thích đợc ý nghĩa của 1 vài biện pháp ký thuật trong trồng trọt - Tìm được các ví dụ thực tế chứng tỏ được ý nghĩa quan trọng của quang hợp 13 Ảnh hưởng của các điều kiện bên ngoài đến quang hợp. Ý nghĩa của quang hợp 25 1.Kiến thức:Nêu được những điều kiện bên ngoài ảnh hưởng đến quang hợp Vận dụng kiến thức giải thích được ý nghĩa của 1 vài biện pháp, kỹ thuật trồng trọt Tìm được các ví dụ thực tế chứng tỏ ý nghĩa quan trọng của quang hợp 2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng phân tích, quan sát hiện tượng rút ra nhận xét 3. Tháiđộ :Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật, chăm sóc cây. Nêu được những điều kiện bên ngoài ảnh hưởng đến quang hợp Vận dụng kiến thức giải thích được ý nghĩa của 1 vài biện pháp, kỹ thuật trồng trọt Tìm được các ví dụ thực tế chứng tỏ ý nghĩa quan trọng của quang hợp Thực hành quan sát Các dụng cụ làm thí nghiệm Cây có hô hấp không? 26 1.Kiến thức:Phân tích thí nghiệm và tham gia thiết kế 1 thí nghiệm đơn giản HS phát hiện được có hiện tượng hô hấp ở cây. Nhớ được khái niệm đơn giản về hiện tượng hô hấp và hiểu được ý nghĩa hô hấp đối với đời sống của cây. Giải thích được vài ứng dụng trong trồng trọt liên quan đến hiện tượng hô hấp ở cây. 2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng quan sát thí nghiệm  tìm kiến thức. - Tập thiết kế thí nghiệm 3. Thái độ : Giáo dục lòng say mê môn học - Phân tích thí nghiệm và tham gia thiết kế 1 thí nghiệm đơn giản học sinh phát hiện được có hiện tượng hô hấp ở cây - Nhớ được khái niệm đơn giản về hiện tượng hô hấp ở cây và hiểu được ý nghĩa hô hấp đối với đời sống của cây - Giải thích được vài ứng dụng trong trồng trọt liên quan đến hiện tượng hô hấp ở cây Thực hành thí nghiệm Đồ dùng cần thiết làm thí nghiệm Phần lớn nước vào cây đi đâu? 27 1.Kiến thức: TN chứng minh cho kết luận: phần lớn nước do rễ hút vào cây đã được lá thải ra ngoài bằng sự thoát hơi nước. Nêu được ý nghĩa của sự thoát hơi nước qua lá Nắm được những điều kiện bên ngoài ảnh h- ưởng tới sự thoát hơi nước qua lá Giải thích ý nghĩa của một số biện pháp kỹ thuật trong trồng trọt 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát, nhận biết - HS lựa chọn được cách thiết kế 1 thí nghiệm chứng minh cho KL: phần lớn nước do rễ hút vào cây đã được lá thải ra ngoài bằng sự thoát hơi nước - Nêu được ý nghĩa quan trọng của sự thoát hơi nước qua lá - Nắm được những điều kiện bên ngoài ảnh hưởng tới sự thoát hơi nước qua lá Biểu diễn tranh, mẫu hoạt động nhóm Mẫu, tranh, phiếu học tập 14 so sánh kết quả thí nghiệm tìm ra kiến thức 3. Thái độ : Giáo dục lòng say mê môn học, ham hiểu biết. - Giải thích ý nghĩa của 1 số biện pháp kĩ thuật trong trồng trọt Biến dạng của lá 28 1.Kiến thức: -Nêu được những đặc điểm bên ngoài của lá và cách sắp xếp lá trên cây phù hợp với chức năng thu nhận ánh sáng, cần thiết cho việc chế tạo chất hữu cơ. Phân biệt được 3 kiểu gân lá. Phân biệt và kiểu lá đơn, lá kép. 2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng quan sát, nhận biết. Kỹ năng hoạt động nhóm. 3.Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật. Nêu được đặc điểm hình thái và chức năng của 1 số lá biến dạng, từ đó hiểu được ý nghĩa biến dạng của lá Vật mẫu hoạt động nhóm Mẫu, tranh, phiếu học tập 15 Bài tập 29 1.Kiến thức: Củng cố các kiến thức đã học trong chương. 2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận dạng và làm một số bài tập. 3.Thái độ: Củng cố, khắc sâu lòng yêu thích, say mê học tập bộ môn. - Nắm được kiến thức đã học và biết vận dụng vào làm các bải tập Vấn đáp. Hoạt động nhóm Các bài tập Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên 30 1.Kiến thức: Nắm được khái niệm đơn giản về sinh sản sinh dưỡng tự nhiên. 2.Kỹ năng: Tìm 1 số ví dụ về sinh sản sinh dưỡng tự nhiên. Rèn kĩ năng quan sát, mô tả. 3.Thái độ: HS có ý thức sử dụng các biện pháp tiêu diệt cỏ dại hại cây trồng và giải thích được cơ sở khoa học của những biện pháp đó. - HS nắm được khái niệm đơn giản về sinh sản sinh dưỡng tự nhiên - Tìm được 1 số ví dụ về sinh sản sinh dưỡng tự nhiên - Nắm được các biện pháp tiêu diệt cỏ dại hại cây trồng và giải thích cơ sở khoa học của những biện pháp đó. Tranh vẽ, mẫu các lọai cây có hình thức SSDD tự nhiên Biểu diễn tranh, mẫu thật 16 Sinh sản sinh dưỡng do người 31 1.Kiến thức -Hiểu được thế nào là giâm cành, chiết cành và ghép cây, nhân giống vô tính trong ống nghiệm. 2.Kỹ năng:-Phân biệt các hình thức nhân giống trong trồng trọt, áp dụng hiểu biết vào trồng trọt trong gia đình. Rèn kĩ năng quan sát, mô tả, liên hệ thực tiễn. 3.Thái độ: Sự phát triển sinh học thế kỷ 21 phục vụ cho con người. Tạo nhiều cây trồng - Hiểu được thế nào là giâm cành, chiết cành và ghép cây nhân giống vô tính trong ống nghiệm - Biết được những ưu việt của hình thức nhân giống vô tính trong ống nghiệm Biểu diễn mẫu, hoạt động nhóm Mẫu thật Cành dâu, ngọn mía, rau muống giâm ra rễ mới, nhiều giống cây mới có nhiều đặc tính tốt. Cấu tạo và chức năng của hoa 32 1.Kiến thức:Phân biệt được các bộ phận của hoa, các đặc điểm cấu tạo và chức năng của từng bộ phận. 2.Kỹ năng :Giải thích: cấu tạo phù hợp chức năng của các bộ phận. -Rèn kĩ năng quan sát, kĩ năng liên hệ thực tiễn, kĩ năng hoạt động nhóm. 3.Thái độ: Tìm hiểu các loại hoa của địa phương, cách sưu tầm ép mẫu vật. - Phân biệt được các bộ phận chính của hoa các đặc điểm cấu tạo và chức năng từng bộ phận - Giải thích được vì sao nhị và nhuỵ là những bộ phận sinh sản chủ yếu của hoa Vấn đáp, hoạt động nhóm - Mẫu 1 số loại hoa, kính lúp, dao lam 17 Các loại hoa 33 1.Kiến thức: - Phân biệt được 2 loại: Hoa đơn tính và hoa lưỡng tính -Phân biệt 2 cách xếp hoa trên cây, biết được ý nghĩa sinh học của cách xếp hoa thành cụm. 2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, hoạt động nhóm. Liên hệ thực tiễn. 3.Thái độ: Giáo dục ý thức yêu thích thực vật, bảo vệ hoa và thực vật. - Phân biết được 2 loại hoa đơn tính và hoa lưỡng tính - Phân tích được 2 cách xếp hoa trên cây biết được ý nghĩa sinh học của cách xếp hoa thành cụm - Vấn đáp, hoạt động nhóm Một số mẫu hoa đơn tính và hoa lưỡng tính Ôn tập 34 1.Kiến thức: -HS cần nắm kiến thức cơ bản về thực vật. Từ đặc điểm chung cơ thể thực vật, cấu tạo tế bào, đặc điểm cây xanh có hoa, cấu tạo , chức năng các cơ quan cây xanh có hoa. 2.Kỹ năng: -Củng cố và khắc su những kiến thức đã học. -Kiểm nghiệm kiến thức HS theo phương pháp dạy học mới . 3.Thái độ: Tư duy học tập, chủ động trong học tập. Hs biết cách tổng hợp những kiến thức đã học vận dụng và liên hệ vào thực tế cuộc sống Vấn đáp Câu hỏi 18 Kiểm tra học kì 1 1.Kiến thức: Đánh giá mức độ kiến thức và kĩ năng của HS đã học trong học kì I. -Phát hiện những thiếu sót của HS về kiến thức cũng như kĩ năng những nhược điểm trong nội dung và phương pháp dạy học của Kiểm tra kiến thức đã học Kiểm tra viết Đề - Kiến thức đã học 35 GV để rút kinh nghiệm bổ sung cho HK II. 2.Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng trình bày bài kiểm tra tự luận. 3.Thái độ: Nghiêm túc, trung thực, độc lập trong khi làm bài. 19 Thụ phấn 36 1.Kiến thức: - Phát biểu được khái niệm thụ phấn. -Kể được đặc điểm chính của hoa tự thụ phấn, phân biệt được hoa tự thụ phấn và hoa giao phấn. Kể được những đặt điểm thích hợp với lối thụ phấn nhờ sâu bọ của 1 số hoa. 2.Kĩ năng:-Rèn kĩ năng quan sát, mô tả. Kĩ năng liên hệ thực tiễn, hoạt động nhóm. 3.Thái độ: Hiểu biết một số hoa ở địa phương có đặc điểm chính thích hợp với lối thụ phấn nhờ sâu bọ. - Phát biểu được khái niệm thụ phấn - Nêu được những điểm chính của hoa từ thụ phấn, phân biệt hoa tự thụ phấn và hoa giao phấn - Nhận biết những đặc điểm chính của hoa thích hợp với thụ phấn nhờ sâu bọ Vấn đáp, hoạt động nhóm Mẫu vật: Hoa tự thụ phấn, hoa thụ phấn nhờ sâu bọ Tranh, ảnh về các loài hoa 20 Thụ phân (tt) 37 1.Kiến thức: -Nắm được đặc điểm hoa thụ phấn nhờ gió, giải thích tác dụng các đặc điểm đó. 2.Kỹ năng: -Phân biệt được những đặc điểm chủ yếu của hoa thụ phấn nhờ sâu bọ. 3.Thái độ: Với kiến thức về sự thụ phấn con người đã sử dụng kiến thức hiểu biết vào trồng trọt để nâng cao năng suất, phẩm chất cây trồng. Giải thích được tác dụng của những đặc điểm có ở hoa thụ phấn nhờ gió, so sánh với thụ phấn nhờ sâu bọ - Hiểu hiện tượng giao phấn - Biết được vai trò của con người từ thụ phấn cho hoa góp phần nâng cao năng suất và phẩm chất cây trồng. Vấn đáp, hoạt động nhóm Mẫu vật, phiếu học tập Thụ tinh, kết hạt và tạo quả 38 1.Kiến thức : -Hiện tượng nảy mầm của hạt phấn, khái niệm sự thụ tinh. - Thế nào là sinh sản hữu tính-Sự kết hạt tạo quả. 2.Kỹ năng : -Phân biệt thụ phấn và thụ tinh. -Xác định được sự biến đổi của các bộ phận của hoa thành quả, hạt. 3.Thái độ : -Sự sinh sản hữu tính ở thực vật → sự phát triển cây trồng trong sản xuất bằng hạt, tạo giống cây mới giảm số lượng hạt. - HS hiểu được thụ tinh là gì? phân biệt được thụ phấn và thụ tinh, thấy được mối quan hệ giữa thụ phấn và thụ tinh - Nhận biết dấu hiệu cơ bản của sinh sản hữu tính - Xác định sự biến đổi cơ bản của sinh sản hữu tính - Xác định sự biến đổi các bộ phận của hoa thành quả và hạt sau khi thụ tinh Vấn đáp, hoạt động nhóm Tranh, ảnh phóng to hình 31.1 Phiếu học tập . Vấn đáp Phiếu học tập 35 Kiểm tra học kỳ II 67 1.Kiến thức: Đánh giá kiến thức của học sinh về chương tŕnh, qua đó đánh giá chất lượng dạy và học. 2.Kỹ năng:. thức đã học. -Kiểm nghiệm kiến thức HS theo phương pháp dạy học mới . 3.Thái độ: Tư duy học tập, chủ động trong học tập. - Hệ thống hoá kiên thức đã học và

— Xem thêm —

Xem thêm: Kế Hoạch Giảng Dạy Sinh Học 6 (Mới), Kế Hoạch Giảng Dạy Sinh Học 6 (Mới), Kế Hoạch Giảng Dạy Sinh Học 6 (Mới)

Lên đầu trang
Đăng ký

Generate time = 0.109856128693 s. Memory usage = 13.94 MB