Giao an hình học lop 8

Jonathan Hạnh Nguyễn
Jonathan Hạnh Nguyễn (8511 tài liệu)
(10 người theo dõi)
Lượt xem 104
1
Tải xuống 2,000₫
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 69 | Loại file: DOC
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 30/09/2013, 08:10

Mô tả: Nguyn Tin Cnh -------------- Trng THCS Liờn Hng Chơng I Tứ giác Tiết 1: Tứ giác Ngy dy: 18/8/2010 A. Mục tiêu: - Nm c nh ngha t giỏc, bit c tng cỏc gúc trong ca mt t giỏc. - Cú k nng v, gi tờn cỏc yu t trong t giỏc, tớnh cỏc gúc cỳa mt t giỏc. - Vn dng kin thc ca bi gii bi tp. - Rốn cho hc sinh cỏc thao tỏc t duy: Phõn tớch, so sỏnh, tng quỏt hoỏ. B. Phơng pháp: - Nờu v gii quyt vn . C. Chuẩn bị: - GV: Bng ph v hỡnh 1, hỡnh 2 (sgk/64) Bng ph ghi ?2 sgk/65 - HS: SGK + Thc D. Tiến trình lên lớp: I. ổ n định lớp :( 1') II. Kiểm tra bài cũ : (4) - GV: n gi chỳng ta ó bit c nhng hinh hỡnh hc no ? - HS: im, on thng, tia, ng thng, tam giỏc, hỡnh ch nht, hỡnh vuụng, ng trũn. III. Bài mới: *t vn : (2') lp 5 cỏc em ó lm quen vi hỡnh ch nht, hỡnh vuụng. Hỡnh ch nht, hỡnh vuụng cú tờn gi chung l gỡ ? Chng I hỡnh hc 8 nghiờn cu, khỏm phỏ cỏc tớnh cht loi hỡnh ny. Bi 1. Giỳp chỳng ta bit c hỡnh ch nht, hỡnh vuụng cú tờn gi chung l gỡ ? Hoạt động của GV Hoạt động của HS - Ghi bảng Hoạt động 1: Định nghĩa: (17) - GV: a H.1, H2 lờn bng ph. - GV: Em cú nhn xột gỡ v vớ trớ ca cỏc on thng AB, BC, CD, DA ca cỏc hỡnh trong hỡnh 1 v hỡnh 2. - GV: Mi hỡnh hỡnh 1 l mt t giỏc. Vy, t giỏc ABCD l hỡnh nh th no ? - GV: Tng t nh tam giỏc, t giỏc ABCD cú my nh, my cnh, hóy k tờn? - GV: Lu ý HS c t giỏc theo quy tc nh k nh. - GV: hỡnh 1 t giỏc no luụn nm trong mt na mt phng cú b l ng thng cha bt nh ngha: - HS nờu nhn xột. - HS: Phỏt biu nh nh ngha SGK/64. a) T giỏc: T giỏc ABCD: + Cỏc nh: A, B, C, D. + Cỏc cnh: AB, BC, CD, DA. b) T giỏc li: - HS: T giỏc ABCD H.1a l t giỏc li. GAHH8 1 A B C D A B C D A B C D A B C D Hỡnh 1 a) b) c) Hỡnh 2 Nguyn Tin Cnh -------------- Trng THCS Liờn Hng k on thng no? - GV: T giỏc nh th gi l t giỏc li. Vy, th no l t giỏc li ? - GV: T nay khi núi n t giỏc m khụng chỳ thớch gỡ thờm, ta hiu ú l t giỏc li. - GV: Yờu cu hc sinh thc hin ?2 sgk/65. - HS: Phỏt biu nh nh ngha sgk/65. - HS: Tho lun, thc hin ?2. Hoạt động 2: Tổng các góc của một tứ giác (8) - GV: Trong tam giỏc tng s o 3 gúc l bao nhiờu? - GV: Cõu hi t ra l tng cỏc gúc ca t giỏc l bao nhiờu ? - GV: Hóy v t giỏc ABCD tu ý vo v. V ng chộo AC. Da vo nh lý v tng ba gúc trong tam giỏc, em hóy cho bit tng cỏc gúc trong mt t giỏc l bao nhiờu ? - GV: Gi 1 em c nh lý sgk/65. - GV: Cỏc em v nh t chng minh nh ny vo v. Tng cỏc gúc ca mt t giỏc: - HS nhc li nh lớ tng ba gc ca tam giỏc. - HS: V t giỏc ABCD vo v. - HS tớnh tng cỏc gúc ca t giỏc ABCD. nh lý: (SGK) T giỏc ABCD: A + B + C + D = 180 0 . Hoạt động 3: Củng cố (5) - GV: T giỏc ABCD l hỡnh nh th no? - GV: T giỏc li l t giỏc nh th no? - GV: Tng cỏc gúc trong mt t giỏc l bao nhiờu ? - GV: Yờu cu hc sinh l bi tp 1 sgk/66. - Yêu cầu HS làm BT 1a (SGK) - HS tr li cõu hi. BT1 (SGK): A + B + C + D = 360 0 D = 360 0 (A + B + C) = 360 0 310 0 = 50 0 . IV. H ớng dẫn về nhà: - GV: Yờu cu hc sinh thc hin bi tp 2, 3, 4, 5 sgk/66,67 - HS: Hc thc hin vo v bi tp. - GV: V nh hc thuc nh ngha, nh lý v hon thnh cỏc bi tp . GAHH8 2 A B C D 80 110 120 A B D C Nguyn Tin Cnh -------------- Trng THCS Liờn Hng Tiết 2: hình thang Ngy dy: 21/8/2010 A. Mục tiêu: 1. Kin thc - Giỳp hc sinh nm dc nh ngha hỡnh thang, hỡnh thang vuụng, cỏc yu t ca hỡnh thang. 2. K nng - Rốn k nng v, tớnh s o cỏc gúc ca hỡnh thang; Chng minh 1 t giỏc l hỡnh thang, hỡnh thang vuụng; S dng dng c kim tra mt t giỏc l hỡnh thang. 3. Thỏi - Rốn cho hc sinh cỏc thao tỏc t duy: Phõn tớch, so sỏnh, tng quỏt hoỏ. B. Phơng pháp: - Phỏt hin v gii quyt vn . C. PHNG TIN DY HC - Hc bi c, Sgk + thc. D. Tiến trình lên lớp: I. ổ n định lớp : II. Kiểm tra bài cũ: - GV: V t giỏc, t tờn ? Gi s t giỏc ú cú s o ba gúc ln lt l: 100 0 , 70 0 , 130 0 thỡ gúc cũn li cú s o bao nhiờu ? - HS: Gúc cũn li cú s o l 60 0 . - GV nhn xột, ỏnh giỏ. III. Bài mới: *t vn : - GV: Quan sỏt hỡnh 13 SGK t giỏc ABCD cú gỡ c bit ? Gi ý: AB, DC cú quan h gỡ ? - HS: AB song song DC - GV:Cỏc t giỏc nh th cú tờn gi l gỡ? Bi 2: cho chỳng ta cõu tr li. Hoạt động của GV Hoạt động của HS - Ghi bảng Hoạt động 1: Định nghĩa: - GV:T giỏc ABCD trờn hỡnh 13 l mt hỡnh thang. - GV: Tng quỏt: Hỡnh thang l t giỏc tho iu kin gỡ? - GV: Quan sỏt hỡnh 14 SGK, cho bit: 1.Cnh no ca hỡnh thang c gi l cnh ỏy, cnh bờn? 2. on thng no c gi l ng cao ca hỡnh thang ? - GV: Yờu cu h/s thc hin ?1 nh ngha: - HS : Phỏt biu nh nh ngha SGK. * Hỡnh thang ABCD (AB//CD) AD, BC: cnh bờn. AB, CD: cn ỏy. AH: ng cao. - HS: cỏc t giỏc hỡnh 15a, 15b l hỡnh thang GAHH8 3 70 110 D C A B H đường cao cạnh đáy cạnh đáy cạnh bên cạnh bên D C A B 60 60 D B C A 75 105 H F E G 115 75 120 I K M N Nguyễn Tiến Cảnh -------------- Trường THCS Liên Hồng - HS: Hai góc kề cạnh bên của hình thang có tổng số đo là 180 0 Ho¹t ®éng 2: NhËn xÐt - GV: Yêu cầu h/s thực hiện ?2a. - Yêu cầu HS đứng tại chỗ trình bày CM. - GV: Từ đó rút ra kết luận: - Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau. - GV: Yêu cầu h/s thực hiện ?2b - GV: Từ đó rút ra kết luận: - Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên có song song và bằng nhau - GV: Gọi một học sinh nhắc lại nhận xét sgk/70. Nhận xét: Cho hình thang ABCD(AB//CD): * Nếu AD//BC thì AB = CD và AD = BC - HS trình bày CM: AB//CD suy ra ∠A 1 = ∠C 1 AD//BC suy ra ∠A 2 = ∠C 2 Do đó ∆ADC = ∆CBA (g.c.g) Suy ra: AD = BC; AB = CD. * Nếu AB=CD thì AD//BC và AD=BC CM: Xét ∆ADC và ∆CBA: AC chung ∠A 1 = ∠C 1 AB = CD ⇒ ∆ADC = ∆CBA (c.g.c) Do đó: AD = BC và ∠A 2 = ∠C 2 hay AD // BC. Ho¹t ®éng 3: H×nh thang vu«ng - GV: Quan sát hình 18 SGK/70, hình thang đó có gì đặc biệt? - GV: Hình thang như thế là 1 hình thang vuông. Vậy hình thang vuông là hình thang như thế nào ? * Củng cố: - GV: Hình thang là tứ giác thoả mãn điều kiện gì ? - GV: Yêu cầu học sinh thực hiện 10 sgk/71  Hình thang vuông: - Hình thang vuông ABCD (AB//CD) - HS: Hình thang ABCD có 1 góc vuông - HS: Phát biểu định nghĩa. - HS trả lời câu hỏi. IV. H íng dÉn vÒ nhµ: - Yêu cầu học sinh thực hiện bài tập 6, 8, 9 vào vở bài tập. - Đọc trước bài: Hình thang cân. TiÕt 3: GAHH8 4 2 2 1 1 B D C A 2 2 1 1 B D C A D C A B Nguyn Tin Cnh -------------- Trng THCS Liờn Hng hình thang cân Ngy dy: 24/8/2010 A. Mục tiêu: 1. Kin thc - Giỳp hc sinh nm dc nh ngha hỡnh thang cõn, bit c tớnh cht ca hỡnh thang cõn, nm c cỏc cỏch chng minh mt t giỏc l hỡnh thang cõn. 2. K nng - Giỳp hc sinh cú k nng v hỡnh thang cõn, tớnh s o gúc, di cỏc cnh trong hỡnh thang cõn, chng minh 1 t giỏc l hỡnh thang cõn. B. Phơng pháp: - Phỏt hin v gii quyt vn . C. PhNG TIN DY HC Bng ph ghi v hỡnh 23, 27, 28 sgk/73. D. Tiến trình lên lớp: I. ổ n định lớp :( 1') II. Kiểm tra bài cũ: (5) - GV: Cho hỡnh thang ABCD cú ỏy l AB v CD. T gi thit ú hóy cho bit quan h gia cỏc cnh, cỏc gúc ca hỡnh thang ? - HS: AB//CD Gúc A v gúc D bự nhau Gúc B v gúc C bự nhau - GV nhận xét, đánh giá. III. Bài mới: *t vn : (3') - GV: Hỡnh thang 23 sgk/72 cú gỡ c bit? Gi ý: Quan h hai gúc k cnh ỏy - HS: Gúc D v gúc C bng nhau - GV: Cỏc hỡnh thang nh th l hỡnh thang cõn ? Tng quỏt hỡnh thang cõn l hỡnh thang nh th no? Nú cú gỡ c bit ? Bi 3: cho chỳng ta cõu tr li. Hoạt động của GV Hoạt động của HS - Ghi bảng Hoạt động 1: Định nghĩa: (7) - GV: Hỡnh thang ABCD hỡnh 23 l hỡnh thang cõn. Tng quỏt: hỡnh thang cõn l hỡnh thang nh th no ? - GV: T giỏc ABCD l hỡnh thang cõn, ỏy AB, CD. T gi thit ú em hóy bit: AB ? CD; C ? D; A ? B. - GV: Ngc li nu t giỏc ABCD cú AB//CD, C = D hoc A = B thỡ t giỏc ABCD l hỡnh gỡ ? - GV: Yờu cu hc sinh thc hin ?2 sgk. nh ngha - HS: Phỏt biu nh ngha. Tg ABCD l hỡnh thang cõn (AB, CD) == )( AB//CD BADC a) b) GAHH8 5 B D C A B D C A 100 80 80 A C D B 110 80 80 F G H E Nguyễn Tiến Cảnh -------------- Trường THCS Liên Hồng - GV treo bảng phụ, yêu cầu HS trả lời. - GV: Qua bài tập này ta có nhận xét sau: 1. Nếu ABCD là hình thang cân (đáy AB, CD) thì ∠C = ∠D và ∠A = ∠B 2. Hai góc đối của hình thang cân bù nhau. d) c) Hình 1 HS: Các hình thang: a, c, d là các hình thang cân. a)100 0 HS2: c)110 0 , 70 0 , HS3: d) 90 0 HS: Hai góc đối của hình thang cân bù nhau * Nhận xét: Ho¹t ®éng 2: §Þnh lÝ 1 (10’) - GV: Treo bảng phụ vẽ hình thang cân ABCD (AB//CD) - GV: Yêu cầu học sinh dùng Êke kiểm tra xem đó có phải là hình thang cân không ? - GV: Đo độ dài hai cạnh bên của hình thang và so sánh kết quả ? - GV yêu cầu HS phát biểu định lí 1. - GV hướng dẫn HS chứng minh định lí: Từ B kẻ BE // AD. Khi đó BE ? BC AD ? BE - GV: Từ (3) và (4) suy ra AD ? BC - GV: Trường hợp ta vừa xét là trường hợp AD không song song với BC, còn trường hợp AD//BC thì AD có bằng BC không ? GV: Như vậy, trong hình thang cân hai cạnh bên có quan hệ gì ? GV: Treo hình 27 sgk/73. Em hãy cho biết Tứ giác ABCD là hình gì ? HS: Tứ giác ABCD hình thang có hai cạnh bên bằng nhau, nhưng không phải là hình thang cân.  Tính chất - HS: Hai cạnh bên của hình thang có độ dài bằng nhau Định lý 1: (sgk) ABCD là hình thang cân (AB//CD) ⇒ AD = BC - HS : * TH 1: Từ B kẻ BE // AD ta có: ∠ADE = ∠BEC (1) ABCD là hình thang cân (đáy AB, CD) nên ∠ADC = ∠BCD (2) Từ (1) và (2) suy ra BE = BC (3) AB//CD và AD//BE nên AD = BE (4) Từ (3) và (4) suy ra AD ? BC AD = BC * TH2 : AD // BC: - HS: AB//CD và AD//BC nên AD = BC. * Chú ý: Có những hình thang có hai cạnh bên bằng nhau nhưng không phải là hình thang cân Ho¹t ®éng 3: §Þnh lÝ 2 (4’) - GV: giới thiệu định lý 2 sgk/71. Định lý 2: (sgk) ABCD là hình thang cân GAHH8 6 T S P Q 110 ° 70 ° 70 ° I K M N 40 ° 40 ° 80 ° 60 ° 80 ° 60 ° B D C A E B D C A B D C A Nguyễn Tiến Cảnh -------------- Trường THCS Liên Hồng - GV hướng dẫn HS chứng minh. Xét ∆ADC và ∆BCD ? - GV: Từ đó suy ra AC ? BD. - GV: Như vậy, trong hình thang cân hai đường chéo có quan hệ gì ? (đáy AB,CD) ⇒ AC = BD * Chứng minh: Xét ∆ADC và ∆BCD: CD chung AD = BC ∠ADC = ∠BCD Nên ∆ADC = ∆BCD (c.g.c) ⇒ AC = BD - HS: Trong hình thang cân hai đường chéo bằng nhau. Ho¹t ®éng 4: DÊu hiÖu nhËn biÕt (5’) - GV: Yêu cầu học sinh thực hiện ?3. - GV giới thiệu định lí 3/SGK. - GV: Yêu cầu học sinh về nhà chứng minh định lý 3 sgk/74 bằng cách thực hiện bài tập 18 sgk/75. - GV: Từ định nghĩa hình thang cân, định lí 3. Em hãy cho biết hình thang thoả mãn điều kiện gì thì nó là hình thang cân ? - GV: Đó là hai dấu hiệu nhận biết hình thang cân. * Củng cố: - GV: Tứ giác ABCD là hình thang cân đáy AB, CD. Từ giả thiết đó hãy chỉ ra quan hệ giữa các cạnh, các góc, hai đường chéo ? - GV: Yêu cầu học sinh thực hiện bài 11, 14sgk/74.  Dấu hiệu nhận biết: ?3. - HS: ABCD là hình thang cân Định lý 3:(như sgk) Hình thang ABCD có AC = BD ⇒ ABCD là hình thang cân. - HS: Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân. * Dấu hiệu nhận biết hình thang cân (sgk) - HS trả lời câu hỏi và làm BT. * BT 11sgk/74. HS: AB = 2 BC = AD = 10 CD = 4 * BT 14sgk/75. HS: ABCD là hình thang cân. IV. H íng dÉn vÒ nhµ: - Yêu cầu học sinh thực hiện bài tập 12, 13, 15 sgk 74, 75 vào vờ bài tập - Yêu cầu học sinh về nhà hoàn thành các bài tập trên và làm thêm bài tập 18 sgk/75. - Tiết sau luyện tập. TiÕt 4: luyÖn tËp Ngày dạy: 28/8/2010 GAHH8 7 m B D C A D C A B E F A C H G D B Nguyn Tin Cnh -------------- Trng THCS Liờn Hng A. Mục tiêu: 1. Kin thc - Giỳp hc sinh cng c nh ngha hỡnh thang cõn, tớnh cht ca hỡnh thang cõn. 2. K nng - Rốn luyn cho hc sinh k nng v hỡnh, tớnh toỏn cỏc yu t trong hỡnh thang cõn, chng minh mt t giỏc l hỡnh thang cõn. 3. Thỏi - Rốn cho hc sinh cỏc thao tỏc t duy: Phõn tớch, so sỏnh, tng hp. B. Phơng pháp: - Phỏt hin v gii quyt vn . C. PHNG TIN DY HC : Bng ph ghi bi tp 15, 17, 18, 19 sgk/75. D. Tiến trình lên lớp: I. ổ n định lớp :( 1') II. Kiểm tra bài cũ: (5) - GV nờu cõu hi. T giỏc ABCD l hỡnh thang cõn ỏy AB, CD. T gi thit ú hóy ch ra quan h gia cỏc cnh, cỏc gúc, hai ng chộo ca t giỏc ? - GV gi mt HS lờn bng. - HS: AB//DC; AD = BC; A + C = B + D = 180 0 A = B; C = D; AC = BD III. Luyện tập: Hoạt động của GV Hoạt động của HS - Ghi bảng Hoạt động 1: Bài tập 18: (15) - GV: Yờu cu hc sinh thc hin bi tp 18 sgk/75. - GV: V hỡnh, nờu gt, kl. - GV: BE ? BD. - GV: Tam giỏc BDE l tam giỏc gỡ ? - GV: Suy ra BDC v BEC cú quan h gỡ? - GV: BEC v ACD cú quan h gỡ? - GV: T (1) v (2) suy ra BDC v ACD cú quan h gỡ? - GV: CM ADC = BCD ta cn CM hai tam giỏc no bng nhau? - GV: Nh vy, hỡnh thang ABCD l hỡnh gỡ? * Bi tp 18 sgk/75 - HS: v hỡnh, nờu gt, kl nh phn ni dung. GT: ABCD l hỡnh thang AC = BD KL: a) BDE l tam giỏc cõn b) ACD = BDC c) ABCD l hỡnh thang cõn - HS trỡnh by CM di s hng dn ca GV: BE//AC v AB//DC suy ra BE = AC m AC = BD nờn BD = BE BDE cõn ti B BDC = BEC (1) AC//BE BEC = ACD (ng v) (2) T (1) v (2) suy ra: BDC = ACD Xột ADC v BCD, cú: DC chung; AC = BD; ACD = BDC Suy ra: ACD = BDC ( c.g.c) ADC = BCD Do ú: ABCD l hỡnh thang cõn Hoạt động 2: Bài tập 15 (10) GAHH8 8 E B D C A A E B C D Nguyễn Tiến Cảnh -------------- Trường THCS Liên Hồng - GV: Yêu cầu học sinh thực hiện bài tập 15 sgk/75. - GV: Yêu cầu HS vẽ hình, nêu gt, kl. - GV: Để chứng tứ giác ADEC là hình thang cân ta cần chứng minh điều gì ? - GV: DE ? BC - GV: Suy ra tứ giác DECB là hình gì? - GV: Trong hình thang DECB góc B và góc C có quan hệ gì ? - GV: Như vậy tứ giác BDEC là hình gì? - GV: ∆ABC: A = 50 0 ⇒ ∠B = ? ∠C = ? - GV: Hình thang cân BDEC: ∠B = ∠C = 75 0 . ⇒ ∠D = ∠E = ? Bài tập 15 sgk/75. HS: vẽ hình, nêu gt, kl. GT ∆ABC cân tại A AD = AE ∠A = 50 0 KL a) Tứ giác DECB là hình thang cân b) Tính các góc của DECB. CM: HS: Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau hoặc hình thang có hai đường chéo bằng nhau. HS: ∆ADE và ∆ABC cân tại A nên góc ADE bằng góc ABC. Do đó DE // BC. ⇒ DECB là hình thang. ∠B = ∠C(hai góc kề đáy của cân ∆ABC ) ⇒ BDEC hình thang cân. HS: ∠B = ∠C = 2 50180 00 − = 75 0 HS: ∠D = ∠E = 180 0 - 75 0 = 105 0 Ho¹t ®éng 3: Cñng cè (7’) - GV: Yêu cầu học thực bài tập 19 sgk/75 Cho ba điểm A, D, K trên giấy kẻ ô vuông. Hãy tìm điểm thứ tư là giao điểm của dòng kẻ sao cho nó cùng với ba điểm đã cho là bốn đỉnh của hình thang cân. HS: Thực hiện vào vở bài tập IV. H íng dÉn vÒ nhµ: 1. Về nhà hoàn thành bài tập 17, làm tiếp bài tập: 16 sgk/75. 2. Làm thêm bài tập: Hình thang cân ABCD có đường chéo BD vuông góc với BC, DB là đường phân giác của góc D. Tính chu vi của hình thang biết BC = a. * HD: 1. Chứng minh ∆DAB cân tai A. 2. ∆AOC là tam giác đều với O là giao của DA và CB. TiÕt 5: ®êng trung b×nh cña tam gi¸c, cña h×nh thang Ngày dạy: 18/8/2010 GAHH8 9 M D A K Nguyn Tin Cnh -------------- Trng THCS Liờn Hng A. Mục tiêu: 1. Kin thc - Giỳp hc sinh nm c nh ngha ng trung bỡnh ca tam giỏc, bit c nh lý v ng trung bỡnh ca tam giỏc. 2. K nng - Giỳp hc sinh cú k nng vn dng nh lý v ng trung bỡnh ca tam giỏc tớnh di cỏc on thng, chng minh hai on thng bng nhau, hai ng thng song song. B. Phơng pháp: - Phỏt hin v gii quyt vn . C. PHNG TIN DY HC Bng ph v hỡnh 33, 34, 35, 36 sgk/76,77 D. Tiến trình lên lớp: I. ổ n định lớp :( 1') II. Kiểm tra bài cũ: (5) - GV: T giỏc ABCD l hỡnh thang cú ỏy AB, CD. 1. Nu AD//BC thỡ ngoi song song ra AB ? CD v AD ? BC. 2. Nu AB=CD thỡ AD?BC - HS: 1. AB = CD v AD = BC. 2. AD = BC v AD // BC. III. Bài mới: *t vn : (3') - GV: Treo hỡnh 33 sgk. BC = ? Bi 4: Ch cho chỳng ta BC = ? Hoạt động của GV- HS Ni dung kin thc Hoạt động 1: Định lí 1, định nghĩa: (15) - GV: Yờu cu hc sinh thc hin ?1 sgk. - GV yờu cu HS chng minh d oỏn. - GV: K EF//AB. Xột ADE v EFC? - GV: Suy ra EA ? EC. - GV: T bi toỏn ny ta cú kt lun gỡ? - GV: on thng DE gi l ng trung bỡnh ca tam giỏc ABC. Tng quỏt: ng trung bỡnh ca tam giỏc l gỡ ? 1. ng TB ca tam giỏc: - HS : D oỏn E l trung im ca AC - HS: K EF//AB. DB//EF v DE//BF nờn DB = EF Mt khỏc: DA = DB. Suy ra DA = EF (1) ADE = EFC ( cựng bng gúc B) (2) AB//EF nờn DAE = FEC (3) T (1), (2), (3) suy ra: ADE = EFC EA = EC. - HS: Phỏt biu nh nh lý 1 sgk/76. * nh lý 1: (sgk) - HS: Phỏt biu nh ngha sgk. * nh ngha: (sgk) Hoạt động 2: Định lí 2 (13) - GV: Yờu cu hc sinh thc hin ?2. - GV: Kộo di DE v ly im F sao cho E l trung im ca DF. Xột DAE v FEC - HS d oỏn: ADE = B; DE = 2 1 BC - HS chng minh di s hng dn ca GV. Kộo di DE v ly im F sao cho E l trung im ca DF, ta cú: GAHH8 10 A 1 1 1 F E D B C 1 F D E A B C . thang vu«ng - GV: Quan sát hình 18 SGK/70, hình thang đó có gì đặc biệt? - GV: Hình thang như thế là 1 hình thang vuông. Vậy hình thang vuông là hình thang. 3:(như sgk) Hình thang ABCD có AC = BD ⇒ ABCD là hình thang cân. - HS: Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân. Hình thang có hai đường

— Xem thêm —

Xem thêm: Giao an hình học lop 8, Giao an hình học lop 8, Giao an hình học lop 8

Lên đầu trang

Từ khóa liên quan

Đăng ký

Generate time = 0.142367839813 s. Memory usage = 13.9 MB