ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP 12 ( CHƯƠNG I)

Max Born
Max Born(8935 tài liệu)
(10 người theo dõi)
Lượt xem 322
11
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 2 | Loại file: DOC
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 30/09/2013, 10:10

Mô tả: Họ và tên: ……………………………………Lớp: 12 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I LỚP 12 ( 2010-2011) Môn : Sinh học. HS hãy chọn đáp án đúng ở mỗi câu: Câu 1. Một gen có 120 vòng xoắn. Chuỗi pôlipeptit do gen này điều khiển tổng hợp có số lượng axit amin bằng: A. 399. B. 398. C. 400 D. 401 Câu 2. Hội chứng Đao ở người là thể đột biến thuộc dạng nào sau đây? A. Thể đa bội lẻ 3n B. Thể đa bội chẵn 4n C. Thể lệch bội 2n + 1 D. Thể lệch bội 2n + 2 Câu 3. Một gen cấu trúc dài 4080 ăngxtrông, có tỉ lệ A/G = 3/2, gen này bị đột biến thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X. Số lượng nuclêôtit từng loại của gen sau đột biến là: A. A = T = 720 ; G = X = 480. B. A = T = 419 ; G = X = 721. C. A = T = 719 ; G = X = 481. D. A = T = 721 ; G = X = 479. Câu 4. Một đoạn gen có trật tự các cặp nuclêôtit như sau: -A G X T A G X - -T X G A T X G -. Nếu cặp nu thứ 4 (tính từ trái sang phải) thay thế bằng 1cặp G – X thì số liên kết hiđrô của đoạn gen sau đột biến so với trước đột biến như thế nào? A. tăng 1 liên kết hiđrô. B. tăng 2 liên kết hiđrô. C. giảm 1 liên kết hiđrô. D. giảm 2 liên kết hiđrô. Câu 5. Theo dữ kiện câu 4, số lượng từng loại nu của đoạn gen sau đột biến như thế nào so với trước đột biến? A. A và T ko đổi, G và X tăng 1 cho mỗi loại. B. G và X không đổi, A và T giảm 1 cho mỗi loại. C. A và T giảm 1 còn G và X tăng 1 (tính cho mỗi loại) D. A, T, G, X không đổi. Câu 6. Một gen chứa 120 vòng xoắn. Sau khi đột biến trên một cặp nu dẫn đến tổng số nu của gen là 2400. Hãy cho biết đã xảy ra đột biến gen dạng nào? A. mất 1 cặp A – T B. Thêm 1 cặp G – X. C. Thay thế 1 cặp G – X bằng 1 cặp A – T . D. Thêm 2 cặp nu loại G – X. Câu 7. Một gen chứa 90 vòng xoắn, và có 20% Adenin. Đột biến điểm xảy ra dẫn đến sau đột biến, số liên kết hiđrô của gen là 2338. Dạng đột biến nào sau đây đã xảy ra? A. Thêm một cặp A – T. B. Mất 1 cặp A – T. C. Thay 1 cặp A – T bằng 1 cặp G – X. D. Mất 1 cặp G – X. Câu 8. Một gen dài 0,306 micrômet, trên 1 mạch của gen có 100 ađênin và 250 timin. Gen đó bị mất 1 cặp G – X thì số liên kết hiđrô của gen sau đột biến là: A. 2353 liên kết. B. 2347 liên kết. C. 2350 liên kết. D. 2352 liên kết. Câu 9. Gen có khối lượng 450000 đơn vị cacbon và có 1900 liên kết hiđrô. Gen đột biến thêm 1 cặp A – T. Số lượng từng loai nu môi trường cung cấp cho gen đột biến tự sao 4 lần: A. A = T = 5265, G = X = 6000 B. A = T = 5250, G = X = 6000 C. A = T = 5250, G = X = 6015 D. A = T = 5265, G = X = 6015 Câu 10. Hợp tử bình thường của 1 loài có 2n = 78. Kết luận nào sau đây đúng khi nói về loài trên? A. Thể 1 nhiễm có 79 NST B. Thể 3 nhiễm có 77 NST C. Thể không nhiễm có 81 NST. D. Thể 4 nhiễm có 80 NST. Câu 11. Tế bào 3 nhiễm của một loài có 47 NST. Tên của loài đó là: A. Người B. Ruồi giấm. C. Đậu Hà Lan D. Gà. Câu 12. Hóa chất cônxisin được sử dụng gây đột biến đa bội trong nguyên phân. Hãy cho biết sơ đồ nào sau đây đúng ? A. Dd DDDd B. Dd Dddd C. Dd DDdd D. Dd DDd Câu 13. Trong các thể lệch bội sau, thể nào là thể 3 nhiễm? A. BBBb B. Bb C. Bbb D. BO. Câu 14. Tỉ lệ các loại giao tử được tạo từ các kiểu gen DDd là: A. 1DD, 2D, 2Dd, 1d B. 1D, 2DD, 2d, 1Dd C. 1Dd, 2DD, 2d, 1dd D. 1DD, 1Dd, 1dd. Câu 15. Kiểu gen nào sau đây không tạo được giao tử Aa? A. AAAa B. Aaaa C. AAAA D. AAaa. MĐ: 001 Điểm Câu 16. Đậu Hà Lan có 2n = 14. Hợp tử của đậu Hà Lan được tạo thành nhân đôi bình thường 2 đợt, môi trường đã cung cấp nguyên liệu tương đương 63 NST đơn. Hợp tử trên là thể đột biến nào sau đây? A. thể tứ bội B. thể tam bội C. thể 1 nhiễm D. thể 3 nhiễm. Câu 17. Trong một quần thể ruồi giấm, người ta phát hiện NST số III có các gen phân bố như sau: 1. ABCGFEDHI 2. ABCGFIHDE 3. ABHIFGCDE. Cho biết đây là những đột biến đảo đoạn NST. Hãy xác định mối liên hệ trong quá trình phát sinh các dạng bị đảo đó. A. 1 2  3. B. 1 3  2. C. 2 1  3. D. 2 3  1. Câu 18. Lúa mạch tứ bội có 48 NST, hãy xác định số NST trong tế bào sinh dưỡng của lúa mạch lục bội? A. 72 NST B. 24 NST C. 12 NST D. 84 NST Câu 19: Một đoạn ARN thông tin có trình tự các ribonu như sau: 5’ .- XAUAAGAAUXUUGX- .3’. Trình tự nucleotit của đoạn ADN đã tạo ra đoạn mARN trên là: A.3’ .-XATAAGAATXTTGX- .5’(mạch gốc) B. 3’ .-GXAAGATTXTTATG- .5’(mạch gốc) 5’ .-GTATTXTTAGAAXG- .3’ 5’ .-XGTTXTAAGAATAX- .3’ C. 3’ .-GTATTXTTAGAAXG- .5’(mạch gốc) D. 3’ .-XGTTXTAAGAATAX- .5’(mạch gốc) 5’ .-XATAAGATXTTGX- .3’ 5’ .-GXAAGATTXTTATG- .3’ Câu 20: Một đoạn mạch gốc của gen sao mã ra mARN có trình tự các nu như sau: ………………TGG GXA XGT AGX TTT…………… …………………2 ….3…… 4……5… 6…………… Đột biến xảy ra làm G của bộ ba thứ 5 ở mạch gốcgen bị thay thế bỡi T sẽ làm cho: a. Trình tự axit amin từ vị trí mã thứ 5 trở đi sẽ thay đổi. b. Chỉ có axit amin ở vị trí mã thứ 5 là thay đổi. c. Quá trình tổng hợp protein sẽ bắt đầu ở vị trí mã thứ 5. d. Quá trình dịch mã sẽ dừng lại ở vị trí mã thứ 5. Câu 21: Một đoạn mạch gốc của gen sao mã ra mARN có trình tự các nu như sau: ………………TGG GXA XGT AGX TTT…………… …………………2 ….3…… 4……5… 6…………… Đột biến xảy ra làm G của bộ ba thứ 5 ở mạch gốc gen bị thay thế bỡi T. Đây là dạng đột biến : a. Đồng nghĩa. b. Sai nghĩa. c. Dịch khung. d. Vô nghĩa. Câu 22: Ngưỡi nam mang bộ NST có 44 nst thưỡng, 2 nst giới tính X và 1 nst giới tính Y. người này mắc hội chứng: a. Klaiphentơ. b. Tơcnơ. c. Đao. d. Siêu nữ. Câu 23: Đột biến gen gây biến đổi ít nhất trong cấu trúc chuỗi polipeptit tương ứng do gen tổng hợp là: a. Thêm 1 cặp nu. b. Mất một cặp nu. c. Thay thế 1 cặp nu. d. Thay thế 2 cặp nu. Câu 24: Đảo đoạn NST sẽ gây hậu quả : a. Ít ảnh hưởng tới sức sống của cơ thể mang đảo đoạn vì vật chất di truyền không mất đi . b. Tạo thành những giao tử không bình thường mang đảo đoạn. c. Hợp tử không có khả năng sống nếu thụ tinh từ các giao tử không bình thường mang đảo đoạn. d. a, b, c đều đúng. Câu 25: Hội chứng ( Bệnh) nào sau đây ở người là do đột biến cấu trúc NST? a. Hội chứng Tơcnơ. b. Hội chứng siêu nữ. c. Ung thư máu. d. Hội chứng Đao. ---------------------------------------------------------------Hết-------------------------------------------------------------- . tên: ………………………………… Lớp: 12 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I LỚP 12 ( 2 010 -2 011 ) Môn : Sinh học. HS hãy chọn đáp án đúng ở mỗi câu: Câu 1. Một gen có 12 0 vòng xoắn. Chuỗi. được tạo từ các kiểu gen DDd là: A. 1DD, 2D, 2Dd, 1d B. 1D, 2DD, 2d, 1Dd C. 1Dd, 2DD, 2d, 1dd D. 1DD, 1Dd, 1dd. Câu 15 . Kiểu gen nào sau đây không tạo được

— Xem thêm —

Xem thêm: ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP 12 ( CHƯƠNG I), ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP 12 ( CHƯƠNG I), ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP 12 ( CHƯƠNG I)

Lên đầu trang
Đăng ký

Generate time = 0.236248016357 s. Memory usage = 17.55 MB