Kế hoạch bộ môn Tiếng Anh 6,8, tin học 6 năm học 2010 - 2011

Luis Alvarez
Luis Alvarez(8353 tài liệu)
(4 người theo dõi)
Lượt xem 199
4
Tải xuống 2,000₫
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 67 | Loại file: DOC
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 06/10/2013, 21:13

Mô tả: Kế hoạch cá nhân năm học 2010 – 2011 Trường THCS Thị Trấn Yên Bình TRƯỜNG THCS – TT YÊN BÌNH Tæ: sinh- ho¸ - thÓ dôc - anh Céng hoµ x· héi chñ nghÜa viÖt nam Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Yên Bình,ngày 20 tháng 10 năm 2010 KẾ HOẠCH CÁ NHÂN NĂM HỌC 2010-2011 * Những căn cứ thực hiện: +) Chỉ thị số: 3399 /CT-BGDĐT Về nhiệm vụ trọng tâm của giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên và giáo dục chuyên nghiệp năm học 2010 – 2011 +) Chỉ thị Số: 4937/BGDĐT-CNTT V/v Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ CNTT năm học 2010 - 2011 +) Căn cứ vào chỉ thị 33/2006/CT-CTCP ra ngày 8/9/2006 về chống tiêu cực và chống bệnh thành tích của ngành GD. +) ĐIỀU LỆ Trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (Ban hành kèm theo Quyết định số: 07/2007/QĐ-BGDĐT ngày 02/4/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào PHẦN I SƠ LƯỢC LÝ LỊCH, ĐĂNG KÝ CHỈ TIÊU THI ĐUA, NHIỆM VỤ CHUYÊN MÔN I- Sơ lược lý lịch: 1- Họ và tên:.Đặng Thanh Hải Nam/Nữ: Nam . 2- Ngày tháng năm sinh: .24 / 01 / 1975… . 3- Nơi cư trú (tổ, đường phố, phường, xã, TP): Thôn 2, xã Đại Đồng, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái 4- ĐT (CĐ) 0293885601 ĐT(DĐ) .0974707974 5- Môn dạy:.Tiếng Anh .Trình độ, môn đào tạo đào tạo: .Đại học . 6- Số năm công tác trong ngành giáo dục 14 . 7- Kết quả danh hiệu thi đua: + Năm học 2008-2009:. Lao động tiên tiến .QĐ số , ngày tháng năm, Giáo viên: Đặng Thanh Hải ( Email: dangthanhhai@moet.edu.vn ) Page 1 Kế hoạch cá nhân năm học 2010 – 2011 Trường THCS Thị Trấn Yên Bình + Năm học 2009-2010: Lao động tiên tiến .QĐ số , ngày tháng năm, 8- Nhiệm vụ, công tác được phân công: Dạy môn Tiếng Anh lớp 8A,8D, môn Tin học lớp 6B, 6C, dạy đội tuyển học sinh giỏi môn Tiếng Anh lớp 9 II- Chỉ tiêu đăng ký thi đua, đạo đức, chuyên môn, lớp chủ nhiệm, đề tài nghiờn cứu 1- Đăng ký danh hiệu thi đua năm học 2010-2011 (GVDG, CSTĐCS, .): . GVDG, CSTDCS 2- Xếp loại đạo đức:.Tốt xếp loại chuyên môn: .giỏi . 3- Đăng ký danh hiệu tập thể lớp (nếu là GVCN): .,trong đó số học sinh xếp loại: + Hạnh kiểm: Tốt: ., Khá: , TB: Yếu: . + Học lực: Giỏi: , Khá: ., TB: Yếu: + Tỷ lệ duy trì sĩ số học sinh (đầu năm/cuối năm): . 4- Tên đề tài nghiên cứu hay sáng kiến kinh nghiệm Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học Tiếng Anh ở THCS 5- Đăng ký tỷ lệ (%) điểm TBM: G,K,TB,Y,k’ năm học 2010-2011; học sinh đạt giải thi HSG: 1- Đối với các lớp THCS T T Môn Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 G K TB Y k’ G K T B Y k ’ G K TB Y k’ G K TB Y K’ 1 Tiếng Anh 25 65 10 20 60 20 2 Tin 10 50 40 0 0 3 . 2-Học sinh đạt giải thi HSG các cấp, môn: - Cấp trường + Các môn Văn Hóa (THCS,THPT) Môn Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Lịch sử Địa lý T.Anh Tin học Giáo viên: Đặng Thanh Hải ( Email: dangthanhhai@moet.edu.vn ) Page 2 Kế hoạch cá nhân năm học 2010 – 2011 Trường THCS Thị Trấn Yên Bình Số giải + Thi giải toán trên MTCT (THCS, THPT) Môn Toán Vật lý Hóa học Sinh học Số giải + Thi giải toán trên Internet (THCS), số giải: . - Cấp huyện (THCS) + Các môn Văn Hóa: Môn Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Lịch sử Địa lý T.Anh Số giải + Thi giải toán trên MTCT, số giải: + Thi giải toán trên Internet, số giải: . - Cấp tỉnh: + Các môn Văn Hóa (THCS, THPT) Môn Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Lịch sử Địa lý T.Anh Tin học Số giải + Thi giải toán trên MTCT (THCS, THPT) Môn Toán Vật lý Hóa học Sinh học Số giải + Thi giải toán trên Internet (THCS), số giải: . III. Nhiệm vụ chuyên môn của cá nhân 1. Thực hiện chương trình và kế hoạch giáo dục; thực hiện quy chế, quy định chuyên môn (phân phối chương trình, kế hoạch dạy học (số tiết/tuần), dạy tự chọn, kiểm tra cho điểm, đánh giá học sinh, .) 2. Công tác tự bồi dưỡng chuyên môn, bồi dưỡng và thực hiện chuẩn kỹ năng chương trình GDPT 3. Đổi mới phương pháp dạy học, đổi mới kiểm tra đánh giá. Thực hiện chủ trương “ Mỗi giáo viên, cán bộ quản lý giáo dục thực hiện một đổi mới trong phương pháp dạy học và quản lý” 4. Công tác bồi dưỡng, giúp đỡ giáo viên mới vào nghề của bản thân (nếu có) 5. Công tác phụ đạo học sinh yếu kém, tổ chức ôn thi tốt nghiệp, bồi dưỡng học sinh giỏi; dạy thêm, học thêm; tham gia công tác hội giảng. 6. Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học Giáo viên: Đặng Thanh Hải ( Email: dangthanhhai@moet.edu.vn ) Page 3 Kế hoạch cá nhân năm học 2010 – 2011 Trường THCS Thị Trấn Yên Bình 7. Sinh hoạt nhóm, tổ chuyên môn IV- Nhiệm vụ chung: 1. Nhận thức tư tưởng, chính trị: 2. Chấp hành chính sách, pháp luật của Đảng, của Nhà nước, Luật Giáo dục 2005, Điều lệ trường phổ thông : . 3. Việc chấp hành Quy chế của ngành, quy định của cơ quan, đơn vị, đảm bảo số lượng, chất lượng ngày, giờ công lao động ; chấp hành sự phân công ; . : 4. Giữ gìn đạo đức, nhân cách và lối sống lành mạnh, trong sáng của giáo viên ; ý thức đấu tranh chống các biểu hiện tiêu cực ; sự tín nhiệm của đồng nghiệp, học sinh và nhân dân : 5. Tinh thần đoàn kết ; tính trung thực trong công tác ; quan hệ đồng nghiệp ; thái độ phục vụ nhân dân và học sinh : 6. Tinh thần học tập nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ ; ý thức tổ chức kỷ luật, tinh thần trách nhiệm trong giảng dạy và công tác ; tinh thần phê bình và tự phê bình : 7. Thực hiện các cuộc vận động : Hai không. Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh. Thực hiện Luật ATGT. Ứng dụng CNTT trong dạy học. Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực. Các phong trào thi đua, . 8. Tham gia các hoạt động của tổ chức đoàn thể, hoạt động xã hội, văn hoá, văn nghệ, TDTT : PhÇn II KÕ ho¹ch gi¶ng d¹y bé m«n Đối với THCS I- Lớp : 6 Môn: .Tiếng Anh 1- Tổng thể: Học kỳ Số tiết trong tuần Số điểm miệng Số bài kiểm tra 15’/1 hs Số bài kiểm tra 1 tiết trở lên/1 hs Số tiết dạy chủ đề tự chọn (nếu có) Kỳ I (19 tuần) 54 02 03 02 0 Kỳ II (18 tuần) 51 02 03 02 0 Giáo viên: Đặng Thanh Hải ( Email: dangthanhhai@moet.edu.vn ) Page 4 Kế hoạch cá nhân năm học 2010 – 2011 Trường THCS Thị Trấn Yên Bình Cộng cả năm 105 04 06 04 01 2- Kế hoạch chi tiết: Từ ngày, tháng đến ngày tháng, năm Tuần Tiết PPCT Nội dung ( Tên bài dạy, kiến thức cơ bản trọng tâm ) Mục đích, yêu cầu, biện pháp, điều kiện, phương tiện thực hiện. Ghi chú (Kiểm tra 15’, . Học kỳ I 9/8 – 14/8/2010 01 1 -> 3 I. Tên bài dạy: Unit1Greetings ( Introducing the subject; A1,2,3,4; A 5,6,7,8 ) II. Kiến thức trọng tâm : - Introducing the subject and how to learn. *Structures : + to be (present simple tense) + How are you ? – I’m fine, thanks. *Vocabulary: Hello,Hi, You, fine, thanhks, am, are I.Mục đích yêu cầu: ( aims and objectives ) - Review and introduceE 6 II. Phương pháp ( Method ) - work in pairs - work individually III. điều kiện, phương tiện thực hiện ( visual aid ) - Radio, picture. Poster, computer, projector Giáo viên: Đặng Thanh Hải ( Email: dangthanhhai@moet.edu.vn ) Page 5 Kế hoạch cá nhân năm học 2010 – 2011 Trường THCS Thị Trấn Yên Bình 16/ 8 – 21/8 02 4-> 6 I. Tên bài dạy: Unit1Greetings (B1,2,3,4 ; C1,2,5 , C3,4,6 ) II. Kiến thức trọng tâm: + How old are you? – I’m + số tuổi + years old. +Numbers to twenty *Structures: + to be (present simple tense) + How are you ? – I’m fine, thanks. *Vocabulary: Goodmorning, Goodafternoon, Goodevening, numbers ( from one to twenty ) I.Mục đích yêu cầu: ( aims and objectives ) - use : good morning, good after noon, goodevening to greet each other - Count from 1 to 20 - talk about age II. Phương pháp ( Method ) - work in pairs - work individually III. điều kiện, phương tiện thực hiện ( visual aid ) - Radio, picture. Poster, computer, projector 22 – 8 -> 28/8 03 7- 9 I. Tên bài dạy: Unit2 At school ( A1,2,3,4; B1,2 ; B3,4,5 ) II. Kiến thức trọng tâm : *Structures: + imperative (commands) + present simple tense + This is / that is … * Vocabulary: Come in,sit down, Standup, open / close your book What, where, how, house, street City, live, spell, in, on I.Mục đích yêu cầu: ( aims and objectives ) -Class room imperatives - anwer about names, spell their namesanwer about names, spell their names II. Phương pháp ( Method ) - work in pairs - work individually III. điều kiện, phương tiện thực hiện ( visual aid ) - Radio, picture. Poster, computer, projector 15 minute written test Giáo viên: Đặng Thanh Hải ( Email: dangthanhhai@moet.edu.vn ) Page 6 Kế hoạch cá nhân năm học 2010 – 2011 Trường THCS Thị Trấn Yên Bình 30/8 - > 4/9 04 10 I. Tên bài dạy: Unit2 At school C1 II. Kiến thức trọng tâm: *Structures: + imperative (commands) + present simple tense + This is / that is … * Vocabbulary This, that, classroom, student, teacher, desk , board, basket, school bag, pencil, ruler, clock, door, window, pen, eraser I.Mục đích yêu cầu: ( aims and objectives ) To talk about This/that positive and Yes/no to talk about things and people II. Phương pháp ( Method ) - work in pairs - work individually III. điều kiện, phương tiện thực hiện ( visual aid ) - Radio, picture. Poster, computer, projector nghỉ 2/9, và các hoạt động khác, không thực hiện tiết11,12 6/9 -> 11/9 05 11- 13 I. Tên bài dạy: Unit2 At school ( C2,3,4); Unit 3 At home ( A1,2, A 4,5,6 ) II. Kiến thức trọng tâm : *Structures + indefinite articles : a/ an + This / that / these / those *Vocabulary: Couch, bookself, telephone, television, armchair, those, these,lamp, table, stereo, my, his, her, your I.Mục đích yêu cầu: ( aims and objectives ) Guide sts to know ” What’s this/that” and anwer to talk about thing in the class room -Practise This/that/these/those II. Phương pháp ( Method ) - work in pairs - work individually III. điều kiện, phương tiện thực hiện ( visual aid ) - Radio, picture. Poster, computer, projector 13/9 -> 18/9 06 14- 16 I. Tên bài dạy: Unit3At home ( B1,2; B3,4,5,6 ; C1,2,3); II. Kiến thức trọng tâm: *Structures How many…? + There is / There are… + possessive adjectives + Personal pronouns * Vocabulary I.Mục đích yêu cầu: ( aims and objectives ) - Guide sts to count from 21 to100, to know plural nouns - To know ” How many .are there ? ” and answer - Read the text about the family and answer the questions II. Phương pháp ( Method ) Giáo viên: Đặng Thanh Hải ( Email: dangthanhhai@moet.edu.vn ) Page 7 Kế hoạch cá nhân năm học 2010 – 2011 Trường THCS Thị Trấn Yên Bình Bench, stool, numbers:1-100 - work in pairs - work individually III. điều kiện, phương tiện thực hiện ( visual aid ) - Radio, picture. Poster, computer, projector 20/9 - > 25/9 07 17- 19 I. Tên bài dạy: Grammar practice, 45 minute – written test, test correcting II. Kiến thức trọng tâm : *Structures Revise the language contents from unit 1 to unit 3 *Vocabulary Revise words from unit 1 to unit3 I.Mục đích yêu cầu: ( aims and objectives ) - Help sts to review -Knowledg from unit 1 to 3 II. Phương pháp ( Method ) - work in pairs - work individually III. điều kiện, phương tiện Photo bài kiểm tra, đáp án 27-9 -> 2/10 08 20 – 22 I. Tên bài dạy: Unit 4 Big or Small? ( A1,2; A 3,4,6;B1,2,3,4,5) II. Kiến thức trọng tâm: *Structures + ordinal numbers to tenth. + adjectives + possessive: ’s + which grade/ class are you in ? + I’m in grade 6 / class 6A + Which floor is your classroom on ? It’s on the second floor + How many floors does Phong’s school have ? *Vocabulary Big, small, room, classroom, in, on, or, grade, ordinal numbers: first, second, third, fourth, have I.Mục đích yêu cầu: ( aims and objectives ) - Help sts to read atext about school and answer the questions - To listen a dialogue and understand about the detail II. Phương pháp ( Method ) - work in pairs - work individually - Group work III. điều kiện, phương tiện thực hiện ( visual aid ) - Radio, picture. Poster, computer, projector 15 minute written test Giáo viên: Đặng Thanh Hải ( Email: dangthanhhai@moet.edu.vn ) Page 8 Kế hoạch cá nhân năm học 2010 – 2011 Trường THCS Thị Trấn Yên Bình 4/10->9/10 09 23- 25 I. Tên bài dạy: Unit 4 Big or Small? ( C1,2,3; C4,5,6,7; Unit5 Things I do A1,2 ) II. Kiến thức trọng tâm: *Structures I get up / I wash my face / what do you do every morning ? He gets up / He washes his face - What time is it ? / What time do you get up ? He gets up at six thirty * Vocabulary: get up , get dressed , brush , have , go o’clock, teeth, face, breakfast I.Mục đích yêu cầu: ( aims and objectives ) By the end of the lesson , students will be able to ask and answer about every day activities. Guide sts to know about the present simple. - Guide sts to know the way to tel the time - More practise with the simple present ”I,he,she ” II. Phương pháp ( Method ) - work in pairs - work individually - Group work III. điều kiện, phương tiện thực hiện ( visual aid ) - Radio, picture. Poster, computer, projector 11/10->16/10 10 26- 28 I. Tên bài dạy: Unit5 Things I do A3,4; A5,6; B1,2,3 ) II. Kiến thức trọng tâm: *Structures I get up / I wash my face / what do you do every morning ? He gets up / He washes his face * Vocabulary: get up , get dressed , brush , have , go, watch, listen, read, volleyball, radio, house work, after, take, eat, study, shower, lunch, dinner, bed, at, from, to I.Mục đích yêu cầu: ( aims and objectives ) Practise the simple present with”Wh- qs to talk about the other people, The simple present with ”Yes/No qs. Read a picture story about Ba’s daily II. Phương pháp ( Method ) - work in pairs - work individually III. điều kiện, phương tiện Tape ,radio, boards Giáo viên: Đặng Thanh Hải ( Email: dangthanhhai@moet.edu.vn ) Page 9 Kế hoạch cá nhân năm học 2010 – 2011 Trường THCS Thị Trấn Yên Bình 19 -> 24/10 11 29 – 31 I. Tên bài dạy: Unit 5 ( C1, C2,3; Grammar practice ) II. Kiến thức trọng tâm: *Structures - What do we have today ? - We have English. -When do we have Math ? - We have Math on Tuesday. *Vocabulary -words about school subjects: Math, Literature, English… - words relating to the seven days, the subjects. I.Mục đích yêu cầu: ( aims and objectives ) By the end of the lesson , students will be able to talk about the time table and the names of some school subjects. - talk about the the names of the seven days of the week and the time of the school subjects II. Phương pháp ( Method ) - work in pairs - work individually - Group work III. điều kiện, phương tiện thực hiện ( visual aid ) - Radio, picture. Poster, computer, projector 26/10->30/10 12 32- 34 I. Tên bài dạy: Unit 6 A1,2,3; A4,5,6,7;B1,2,3,4,5 ) II. Kiến thức trọng tâm: *Structures - There is a hotel near the lake… - There is / are … * Vocabulary: (nouns) lake, river, park, paddy, tree, rice, yard, flower. -revise words about places (prep) next to, in, on, (n) restaurant, bookstore, stadium, hospital, temple, factory, museum, store. I.Mục đích yêu cầu: ( aims and objectives ) By the end of the lesson , students will be able to introduce some information about themselves, describe simply what is / are near their houses. - Guide sts to know about town and country for describing lpaces where we live II. Phương pháp ( Method ) - work in pairs - work individually - Group work III. điều kiện, phương tiện thực hiện ( visual aid ), pictures 15 minute written test Giáo viên: Đặng Thanh Hải ( Email: dangthanhhai@moet.edu.vn ) Page 10 . Dạy môn Tiếng Anh lớp 8A,8D, môn Tin học lớp 6B, 6C, dạy đội tuyển học sinh giỏi môn Tiếng Anh lớp 9 II- Chỉ tiêu đăng ký thi đua, đạo đức, chuyên môn, . Thanh Hải ( Email: dangthanhhai@moet.edu.vn ) Page 15 Kế hoạch cá nhân năm học 2010 – 2011 Trường THCS Thị Trấn Yên Bình 14/2 /-& gt;20/2 /2011 23 64 - 66

— Xem thêm —

Xem thêm: Kế hoạch bộ môn Tiếng Anh 6,8, tin học 6 năm học 2010 - 2011, Kế hoạch bộ môn Tiếng Anh 6,8, tin học 6 năm học 2010 - 2011, Kế hoạch bộ môn Tiếng Anh 6,8, tin học 6 năm học 2010 - 2011

Lên đầu trang
Đăng ký

Generate time = 0.171632051468 s. Memory usage = 13.91 MB