Vỏ giải bài tập toán 8

fresh boy 39
fresh boy 39(6414 tài liệu)
(2 người theo dõi)
Lượt xem 1242
5
Tải xuống 2,000₫
Số trang: 39 | Loại file: DOC
0
Thêm vào bộ sưu tập

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 09/10/2013, 15:46

Mô tả: ĐẠI SỐ CHƯƠNG I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA ĐA THỨC. Tuần 1: § 1. NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC I. Bài tập trong sách giáo khoa: Bài 1. ( SGK – 5 ): Làm tính nhân: a) x 2 ( 5x 3 – x - 2 1 ) = 5x 5 – x 3 - 2 1 x 2 b) ( 3xy – x 2 + y ) 3 2 x 2 y = 2x 3 y 2 – 3 2 x 4 y 2 + 3 2 x 2 y 2 c) ( 4x 3 – 5xy + 2x ) ( - 2 1 xy ) = - 2x 4 y + 2 5 x 2 y 2 – x 2 y Bài 2. ( SGK – 5): Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức: a) x ( x – y ) + y ( x + y ) = x 2 + y 2 . Tại x = - 6 và y = 8 có giá trị ( - 6 ) 2 + 8 2 = 100; b) x ( x 2 – y ) – x 2 ( x + y ) + y ( x 2 – x ) = x 3 – xy – x 3 – xy + x 2 y – xy = - 2xy Tại x = 2 1 và y = - 100 có giá trị là – 2 . 2 1 . ( - 100) = 100 Bài 3. ( SGK – 5) a/ 3x(12x – 4) – 9x (4x – 3) = 30 b/ x(5-2x) + 2x(x-1) = 15 36x 2 – 12x – 36x 2 + 27x = 30 5x – 2x 2 + 2x 2 – 2x =15 15x = 30 3x = 15 x = 2 x = 5 Bài 4. ( SGK – 5 ). Nếu gọi số tuổi là x thì ta có kết quả cuối cùng là: [ 2 (x + 5 ) + 10] . 5 – 100 = 10x Thực chất kết quả cuối cùng đọc lên chính là 10 lần số tuổi của bạn. Vì vậy, khi đọc kết quả cuối cùng chỉ việc bỏ đi một chữ số 0 tận cùng là ra số tuối của bạn. Chẳng hạn bạn đọc là 140 thì tuổi của bạn là 14. Bài 5. ( SGK – 6). b/ x n-1 (x + y) –y(x n-1 y n-1 ) = x n-1 .x + x n-1 .y – x n-1 .y – y.y n-1 = x n-1+1 + x n-1 .y – x n-1 .y – y 1+n+1 = x n - y n Bài 6. ( SGK – 6 ). Đánh dấu “x” vào ô 2a. II. Bài tập trong Sách Bài tập: Bµi 2. ( SBT 3).– Rót gän biÓu thøc sau: a) x(2x 2 - 3) - x 2 (5x + 1) + x 2 = - 3x 2 - 3x b) 3x(x - 2) - 5x(1 - x) - 8(x 2 - 3) = = - 11x + 24 Bµi 3. ( SBT 3).– TÝnh gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc sau: a) P = 5x(x 2 - 3) + x 2 (7 - 5x) - 7x 2 t¹i x = -5 b) Q = x(x - y) + y(x - y) t¹i x= 1,5 ; y = 10 Vở giải bài tập Tốn 8 Năm học 2010 - 2011 Gi¶i : a) Rót gän P = - 15. T¹i x = -5 P = 75 b) Rót gän Q = x 2 – y . T¹i x= 1,5 ; y = 10 B = - 97,75 Bµi 5 . ( SBT 3 ).– T×m x: 2x(x - 5) - x(3 + 2x) = 26 2x 2 – 10x – 3x – 2x 2 = 26 - 13x = 26 ⇒ x = - 2 § 2. NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC I. Bài tập trong sách giáo khoa: Bài 7. ( SGK – 8 ): Làm tính nhân: a) ( x 2 – 2x + 1 ) ( x - 1 ) = x 3 – 3x 2 + 3x – 1; b) ( x 3 – 2x 2 + x – 1 ) ( 5 – x ) = - x 4 + 7x 3 – 11x 2 + 6x – 5 (x – y) (x 2 + xy + y 2 ) = x (x 2 + xy + y 2 ) –y (x 2 + xy + y 2 ) = x 3 + x 2 y + xy 2 – x 2 y – xy 2 – y 3 = x 3 – y 3 Bài 9. ( SGK – 8 ): (x – y) (x 2 + xy + y 2 ) = x (x 2 + xy + y 2 ) –y (x 2 + xy + y 2 ) = x 3 + x 2 y + xy 2 – x 2 y – xy 2 – y 3 = x 3 – y 3 Bài 10. ( SGK – 8 ): Thực hiện phép tính: a, (x 2 – 2x + 3).( 1 2 x – 5 ) = x 2 . 1 2 x – 2x. 1 2 x + 3 1 2 x + x 2 .(-5) – 2x.(-5) + 3.(-5) = 1 2 x 3 – x 2 + 3 2 x – 5x 2 + 10x – 15 = 1 2 x 3 – 6x 2 + 23 2 x – 15 b, (x 2 – 2xy + y 2 ).(x – y ) = x 3 – 2x 2 y + xy 2 – x 2 y + 2xy 2 – y 3 = x 3 – 3x 2 y + 3xy 2 – y 3 Bài 11. ( SGK – 8): Ta có: (x - 5)(2x + 3) – 2x.(x – 3) + x + 7 = x.2x + x.3 – 5.2x – 5.3 – 2x.x – 2x(-3) + x + 7 Trần Thị Bích Đào Trường THCS n Hợp Giá trò của x, y Giá trò của biểu thức (x – y) (x 2 + xy + y 2 ) x = -10 ; y = 2 -1008 x = -1 ; y = 0 -1 x = 2 ; y = -1 9 x = -0,5 ; y = 1,25 (Trường hợp này có thể dùng máy tính bỏ túi) - 64 133 V gii bi tp Toỏn 8 Nm hc 2010 - 2011 = 2x 2 + 3x 10x 15 2x 2 + 6x + x + 7 = -8 Vậy giá trị của BT không phụ thuộc vào giá trị của biến. Bi 12. ( SGK 9): Rút gọn biểu thúc ta có: (x 2 5).(x + 3) + (x + 4).(x x 2 ) = x 2 .x + x 2 .3 5.x 5.3 + x.x + x(-x 2 ) + 4.x + 4.(-x 2 ) = x 3 + 3x 2 5x 15 + x 2 x 3 + 4x - 4x 2 = - x 15 a, x = 0. Giá trị biểu thức là: - 15; b, x = 15. Giá trị biểu thức là: - 30 c, x = -15. Giá trị biểu thức là: 0; d, x = 0,15. Giá trị biểu thức là: - 15,15 Bi 13. ( SGK 9): Tìm x, biết: (12x - 5)(4x - 1) + (3x - 7)(1 -16 x) = 81 48x 2 12x 20x + 5 + 3x 48x 2 7 + 112x = 81 83x 2 = 81 83x = 81 + 2 83x = 83 x = 83 : 83 x = 1 Bi 14. ( SGK 9): Gọi 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp là: a; a + 2; a + 4 - Ta có: (a + 2)(a + 4) = a(a + 2) + 192 a 2 + 6a + 8 = a 2 + 2a + 192 4a = 184 a = 46 Bi 15. ( SGK 9): Làm tính nhân: a, ( 1 2 x + y)( 1 2 x + y) b, (x - 1 2 y)(x - 1 2 y) = 1 2 x. 1 2 x + 1 2 x.y + y. 1 2 x + y.y = x 2 - 1 2 xy - 1 2 xy + 1 4 y 2 = 1 4 x 2 + xy + y 2 = x 2 xy + 1 4 y 2 Bài 6. ( SBT 4 ). Thực hiện phép tính: a) (5x - 2y)(x 2 - xy + 1) = 5x 2 - 7x 2 y + 2xy 2 + 5x - 2y b) (x - 1)(x + 1)(x + 2) = x 3 + 2x 2 - x 2 c) 2 1 x 2 y 2 ( 2x + y ) ( 2x y ) = 2x 4 y 2 - 2 1 x 2 y 4 Bài 9. ( SBT 4 ) : Cho a và b là hai số tự nhiên. nếu a ghia cho 3 d 1, b chia cho d 2. chứng minh rằng ab chia cho 3 d 2. Giải: Đặt a = 3q + 1 ; b = 3p + 2 (p, q N). Ta có a.b = (3q + 1)( 3p + 2 ) = 9pq + 6q + 3p + 2. Vậy a.b chia cho 3 d 2 Trn Th Bớch o Trng THCS Yờn Hp V gii bi tp Toỏn 8 Nm hc 2010 - 2011 II. Bi tp trong sỏch bi tp: Bài 8 (SBT - 4 ): Chứng minh: a) 2 3 ( 1)( 1) ( 1)x x x x + + = Biến đổi VT ta có: 2 3 2 2 3 ( 1)( 1) 1 1 VT x x x x x x x x x VP = + + = + + = = Bài 10. ( SBT 4 ). Giải: Ta có: n ( 2n 3) 2n(n + 1) = 2n 2 3n 2n 2 2n = - 5n 5 Tun 2 + 3 + 4: Đ 3; 4; 5 NHNG HNG NG THC NG NH I. Bi tp trong sỏch giỏo khoa: Bi 16. ( SGK 11). Vit cỏc biu thc sau di dng bỡnh phng ca mt tng hoc mt hiu: a) ( x 2 + 2x + 1 ) = ( x + 1) 2 b) 9x 2 + y 2 + 6xy = ( 3x + y) 2 c) 25a 2 + 4b 2 20ab = ( 5a + 2b) 2 d) x 2 x + 4 1 = ( x - 2 1 ) Bi 17. ( SKG 11). Chng minh rng: ( 10a + 5) 2 = 100a. (a + 1) + 25 Gii: Ta cú: ( 10a + 5) 2 = 100a 2 + 100a + 25 = 100a. (a + 1) + 25 Bi 18. ( SGK 12). Kt qu: a) x 2 + 6xy + 9y 2 = (x + 3y) 2 b) x 2 10xy + 25y 2 = (x 5y) 2 Bi 19. ( SGK 12). Phần diện tích còn lại là (a + b) 2 - (a - b) 2 = 4ab và không phụ thuộc vào vị trí cắt. Bài 20. (SGK 12). (x + 2y) 2 = x 2 + 2.x.2y + (2y) 2 = x 2 + 4xy + 4y 2 x 2 + 2xy + 4y 2 Vậy kết quả x 2 + 2xy + 4y 2 = (x + 2y) 2 là sai. Kết quả đúng là: Trn Th Bớch o Trng THCS Yờn Hp b) 3 2 2 3 4 4 ( )( )x x y xy y x y x y + + + = Biến đổi VT ta có: 3 2 2 3 4 3 3 2 2 2 2 3 3 4 4 4 ( )( )VT x x y xy y x y x x y x y x y x y xy xy y x y VP = + + + = + + + = = V gii bi tp Toỏn 8 Nm hc 2010 - 2011 x 2 + 4xy + 4y 2 = (x + 2y) 2 Bài 21. (SGK 12) a) (2x + 3y) 2 + 2.(2x + 3y) + 1 = (2x + 3y) 2 + 2.(2x + 3y).1 + 1 2 = [(2x + 3y) + 1] 2 = (2x + 3y + 1) 2 b) 9x 2 6x + 1 = (3x) 2 2.3x.1 + 1 2 = (3x 1) 2 Tửụng tửù: x 2 + 6x + 9 = (x + 3) 2 Bài 22. (SGK 12). Giải: a, 101 2 = (100 + 1) 2 = 100 2 + 2.100.1 + 1 2 = 10000 + 200 + 1 = 10201. b, 199 2 = (200 - 1) 2 = 200 2 2.200.1 + 1 2 = 40000 4000 + 1 = 39601 c, 47.53 = (50 - 3)(50 + 3) = 50 2 3 2 = 2500 9 = 2491 Bài 23. (SGK 12). Chúng minh rằng: Giải: a, C/M (a + b) 2 = (a - b) 2 + 4ab Xét VP = (a - b) 2 + 4ab = a 2 2ab + b 2 + 4ab = a 2 + 2ab + b 2 = (a + b) 2 = VT (đpcm) b, C/M (a - b) 2 = (a + b) 2 - 4ab Xét VP = (a + b) 2 - 4ab = a 2 + 2ab +b 2 4ab = a 2 2ab + b 2 = (a -b) 2 = VT (đpcm) * Làm bài tập áp dụng a, Theo C/M trên ta có: (a - b) 2 = (a + b) 2 4ab = 7 2 4.12 = 49 48 = 1 b, Theo C/M trên ta có: (a + b) 2 = (a - b) 2 + 4ab = 20 2 + 2.3 = 400 + = 406 Bài 24. (SGK 12) Ta có: 49x 2 70x = 25 = (7x 5) 2 a) Tại x = 5 giá trị của biểu thức là : (7 . 5 5) 2 = 30 2 = 900 b) Tại x = 7 1 , giá trị của biểu thức là (7 . 7 1 - 5) 2 = (- 4) 2 = 16 Bài 25. (SGK 12). Tớnh: a) (a + b + c) 2 = [(a + b) + c] 2 = (a + b) 2 + 2.(a +b) .c + c 2 = a 2 + b 2 + c 2 + 2ab+ 2ac + 2bc Bài 26. (SGK 12). Tính: a) (2x 2 + 3y) 3 = 8x 8 + 36x 4 y + 53x 2 y 2 + 27y 3 ; b) ( 27 2 27 4 9 8 1 )3 2 1 233 += xxxx Bài 27. (SGK 12). Viết các biểu thức sau dới dạng lập phơng của một tổng hoặc một hiệu: a) x 3 + 12x 2 + 48x + 64 = (1 x) 3 ; b) (8 12x + 6x 2 x 3 ) = (2 x) 3 Bài 28. (SGK 12). Tính giá trị của biểu thức: a) x 3 + 12x 2 + 48x + 64 = (x + 4) 3 . tại x = 6 ta có giá trị của biểu thức là: (10 + 4) 3 = 20 3 = 1 000 b) x 3 6x 2 + 12x 8 = (x 2) 3 , tại x = 22 ta có giá trị của biểu thức là: (22 2) 3 = 20 3 = 8 000. Trn Th Bớch o Trng THCS Yờn Hp V gii bi tp Toỏn 8 Nm hc 2010 - 2011 Bài 29. (SGK 12). (x 1) 3 (x + 1) 3 (y 1) 2 (x 1) 3 (1 + x) 3 (y 1) 2 (x + 4) 2 N H N H U Bài 30. (SGK 16). Rút gọn các biểu thức sau: a) (x + 3)(x 2 3x + 9) (54 + x 3 ) = x 3 + 27 54 x 3 = - 27 b) (2x + y)(4x 2 2xy +y 2 ) (2x y)(4x 2 + 2xy + y 2 ) = 8x 3 + y 3 8x 3 + y 3 = 2y 3 Bài 31. (SGK 16). Chứng minh rằng: a) a 3 + b 3 = (a + b) 3 3ab(a + b) Biến đổi vế phảI ta có: VP = a 3 + 3a 2 b + 3ab 2 + b 3 3a 2 b 3ab 2 = a 3 + b 3 = VT. Vậy đẳng thức đã đợc chứng minh. b) a 3 b 3 = (a - b) 3 + 3ab(a + b) Biến đổi vế phảI ta có: VP = a 3 - 3a 2 b + 3ab 2 - b 3 + 3a 2 b - 3ab 2 = a 3 b 3 = VT. Vậy đẳng thức đã đợc chứng minh. Bài 32. (SGK 16). Điền các đơn thức thích hợp vào ô trống: a, (3x + y)(9x 2 3xy + y 2 ) = 27x 3 + y 3; b, (2x 5)(4x 2 + 10x + 25) = 8x 3 125 Bài 33. (SGK 16) Tính: a, (2 + xy) 2 = 4 + 4xy + x 2 y 2 ; b, (5 3x) 2 = 25 30x + 9x 2 c, (5 x 2 )(5 + x 2 ) = 25 x 4 ; d, (5x 1) 3 = 125x 3 75x 2 + 15x 1 e, (2x y)(4x 2 + 2xy + y 2 ) = 8x 3 y 3 ; f, (x + 3)(x 2 3x + 9) = x 3 + 27 Bài 34. (SGK 17). Rút gọn các biểu thức sau: a, (a + b) 2 (a b) 2 = [(a + b) (a b)][(a + b) + (a b)] = 2b.2a = 4ab b, (a + b) 3 (a b) 3 2b 3 = (a 3 + 3a 2 b + 3ab 2 + b 3 ) (a 3 - 3a 2 b + 3ab 2 - b 3 ) 2b 3 = a 3 + 3a 2 b + 3ab 2 + b 3 a 3 + 3a 2 b - 3ab 2 + b 3 2b 3 = 6a 2 b c, (x + y + z) 2 2(x + y + z)(x + y) + (x + y) 2 = [ x + y + z (x + y)] 2 = z 2 Bài 35. (SGK 17). Tính nhanh: a, 34 2 + 66 2 + 68.66 b, 74 2 + 24 2 48.74 = 34 2 + 2.34.66 + 66 2 = 74 2 2.74.24 + 24 2 = (34 + 66) 2 = (74 24) 2 = 100 2 = 10000 = 50 2 = 2500 Bài 36. (SGK 17). a, x 2 + 4x + 4 = x 2 + 2.x.2 + 2 2 = (x + 2) 2 Thay x = 98 vào biểu thức ta đợc: (98 + 2) 2 = 100 2 = 10000 b, x 3 + 3x 2 + 3x + 1 = (x + 1) 3 Thay x = 99 vào biểu thức ta đợc: (99 + 1) 3 = 100 3 = 1000000 Bài 38. (SGK 17). Chứng minh các đẳng thức sau: a) (a b) 3 = - (a - b) 3 Ta có: VT = (a b) 3 = a 3 3a 2 b + 3ab 2 b 3 = - (b 3 3b 2 a + 3ba 2 a 3 ) = - (a - b) 3 Vậy ĐT đợc chứng minh. II. Bi tp trong sỏch bi tp: Trn Th Bớch o Trng THCS Yờn Hp V gii bi tp Toỏn 8 Nm hc 2010 - 2011 Bài 11. (SBT 4). Tính: a) (x + 2y) 2 = x 2 + 4xy + 4y 2 ; b) (5 - x) 2 = 25 10x + x 2 ; b) c)(x - 3y)(x + 3y) = x 2 9y 2 Bài 12. (SBT 4). Tính: a) (x 1) 2 = x 2 - 2x + 1; c) (x - 2 1 ) 2 = x 2 x + 4 1 ; b) (3 y) 2 = 9 6y + y 2 ; Bài 13. (SBT 4). Viết các biểu thức sau dới dạng bình phơng của một tổng: a) x 2 + 6x + 9 = (x + 3) 2 b) x 2 + x + 4 1 = (x + 2 1 ) 2 c) 2xy 2 + x 2 y 4 + 1 = (xy 2 ) 2 + 2xy 2 + 1 = ( xy 2 + 1) 2 Bài 14. (SBT 4). Rút gọn biểu thức a) (x - y) 2 + (x + y) 2 = 2(x 2 + y 2 ) b) (x + y) 2 + (x - y) 2 + 2(x + y)(x - y) = (x + y) 2 + 2(x + y)(x - y) + (x - y) 2 = ( x + y + x y) 2 = = 4x 2 Bài 15. (SBT 5). Giải: Đặt a = 5q + 4 ( q N), ta có: a 2 = 25q 2 + 40q + 16 = (25q 2 + 40q + 15) + 1 chia cho 5 d 1. Bài 16. (SBT 5). a) Ta có: x 2 - y 2 = (x + y) (x y). Tại x = 87 ; y = 13 giá trị của biểu thức là: (87 + 13) (87 13) = 100 . 74 = 7 400 b) Ta có: x 3 - 3x 2 + 3x 1 = (x 1) 3 . Tại x = 101 gía trị của biểu thức là: (101 1) 3 = 100 3 = 1 000 000 c) Ta có: x 3 + 9x 2 + 27x + 27 = (x + 3) 3 . Tại x = 97, giá trị của biểu thức là: ( 97 + 3) 3 = 100 3 = 1 000 000. Bài 17. (SBT 5). a) (a + b)(a 2 - ab + b 2 ) + (a - b)( a 2 + ab + b 2 ) = 2a 3 Biến đổi vế trái ta có : a 3 + b 3 + a 3 - b 3 = 2a 3 VP = VT. Vậy đẳng thức đợc chứng minh. b) a 3 + b 3 = (a + b)[(a - b) 2 + ab] Biến đổi vế phải ta có : (a + b)[(a - b) 2 + ab] = (a + b)(a 2 - 2ab + b 2 + ab) = (a + b)(a 2 - ab + b 2 ) = a 3 + b 3 VP = VT. Vậy đẳng thức đợc chứng minh. c) (a 2 + b 2 )(c 2 + d 2 ) = (ac + bd) 2 + (ad - bc) 2 Biến đổi vế trái ta có : (a 2 + b 2 )(c 2 + d 2 ) = (ac) 2 + (ad) 2 + (bc) 2 + (bd) 2 Biến đổi vế phải ta có VP : (ac + bd) 2 + (ad - bc) 2 = (ac) 2 + 2abcd + (bd) 2 +(ad) 2 - 2abcd + (bc) 2 = (ac) 2 + (ad) 2 + (bc) 2 + (bd) 2 VP = VT. Vậy đẳng thức đợc chứng minh. Trn Th Bớch o Trng THCS Yờn Hp V gii bi tp Toỏn 8 Nm hc 2010 - 2011 Bài 18. (SBT 5). Chứng tỏ rằng: a) x 2 6x + 10 = (x 2 2.x.3 + 3 2 ) + 1 = (x + 3) 2 + 1 Vì (x + 3) 2 0 (x + 3) 2 + 1 1 Với x. c) 4x x 2 5 = - 1 - (x 2 4x + 4) = - (x 2) 2 1 < 0 với x. Bài 19. (SBT 5). Tìm giá trị nhỏ nhất của các đa thức: Giải: a) P = x 2 - 2x + 5 = (x - 1) 2 + 4 4 . Vậy giá trị nhỏ nhất của A = 4 tại x = 2 b) Q = 2x 2 - 6x = 2(x 2 - 3x) = 2(x - 3 2 ) 2 - 9 2 9 2 Vậy giá trị nhỏ nhất của B = 9 2 tại x = 3 2 Bài 20. (SBT 5). Tìm giá trị lớn nhất của các đa thức: Giải: A = 4x - x 2 + 3 = - (x 2 - 4x + 4) + 7 = - (x - 2) 2 + 7 7 Vậy giá trị lớn nhất của C = 7 tại x = 2 Tu n 5+6+7 Đ 6. PHN TCH A THC THNH NHN T BNG PHNG PHP T NHN T CHUNG I.Bi tp trong sỏch giỏo khoa Bài 39. (SGK 19). Phân tích đa thức sau thành nhân tử: a) 3x 6y = 3(x 2y) b) )5 5 2 (5 5 2 2232 yxxyxxx ++=++ c) 14x 2 y 21xy 2 + 28x 2 y 2 = 7xy(2x 3y + 4xy) d) 5 2 x(y 1) - 5 2 y(y 1) = 5 2 (y 1) (x y) Bài 40. (SGK 19). Tính giá trị của biểu thức: a) 15 . 91,5 + 150 . 0,85 = 15 . 91,5 + 15 . 8,5 = 15(91,5 + 8,5) = 15 . 100 = 1 500 b) x(x 1) y(1 x) tại x = 2001 và y = 1 999. Ta có: x(x 1) y(1 x) = x(x 1) + y(x 1) = (x 1)(x + y) Tại x=2001 và y = 1999,giá trị của biểu thức là: (2001 1)(2001 + 1999) = 8000000 Bài 41. (SGK 19). Tìm x, biết: a) 5x(x 2000) x + 2000 = 0 (x 2000)(5x 1) = 0 x 2000 = 0 x = 2000 hoặc 5x 1 = 0 x = 5 1 ; b) x 3 13x = 0 x(x 2 13) = 0 hoặc x = 0 ho ặc x = 13 . Bài 42. (SGK 19). Giải: Ta có: 55 n +1 55 n = 55 n (55 1) = 55 n . 54 54, với n là số tự nhiên. Trn Th Bớch o Trng THCS Yờn Hp V gii bi tp Toỏn 8 Nm hc 2010 - 2011 Đ 7. PHN TCH A THC THNH NHN T BNG PHNG PHP DNG HNG NG THC I.Bi tp trong sỏch giỏo khoa Bài 43. (SGK 20). Phân tích các da thứuc sau thành nhân tử: a) x 2 + 6x + 9 = (x + 3) 2 ; b) 10x 25 x 2 = -(x 5) 2 hoặc = -(5 x) 2 c) 8x 3 - ) 4 1 4)( 2 1 2( 8 1 2 ++= xxx d) )8 5 1 )(8 5 1 (64 25 1 22 yxyxyx += Bài 44. (SGK 20). Phân tích các đa thứuc sau thành nhân tử: a) x 3 + ) 9 1 3 1 )( 3 1 ( 27 1 2 += xxx ; b) ( a + b) 3 ( a b) 3 = 2b(3a 2 + b 2 ) c) ( a + b) 3 + ( a b) 3 = 2a(a 2 + 3b 2 ); d) 8x 3 + 12x 2 y + 6xy 2 + y 3 = (2x + y) 3 e) x 3 + 9x 2 27x + 27 = -( x 3 - 9x 2 + 27x 27) = - (x 3) 3 . Bài 45. (SGK 20). Tìm x, biết: a) 2 25x 2 = 0 5 2 = x ; b) x 2 x + 2 1 4 1 = x Bài 46. (SGK 21). Tính nhanh: a) 73 2 27 2 = (73 + 27)(73 27) = 100 . 46 = 4600; b) 37 2 13 2 = ( 37 + 13)(37 13) = 50 . 24 = 1200; c) 2002 2 2 2 = (2002 +2)(2002 2) = 2004 . 2000 = 4 008 000. Đ 8. PHN TCH A THC THNH NHN T BNG PHNG PHP NHểM HNG T I.Bi tp trong sỏch giỏo khoa Bài 47. (SGK 22). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) x 2 xy + x y = x(x y) + ( x y) = (x-y)(x + 1); b) xz + yz 5(x + y) = z(x + y) 5(x + y) = (x + y)(z 5) c) 3x 2 3xy 5x + 5y = 3x(x y) -5(x y) = ( x- y)(3x 5) Bài 48. (SGK 22). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) x 2 + 4x y 2 + 4 = (x + 2) 2 y 2 = ( x + y +2)( x- y + 2); b) 3x 2 + 6xy + 3y 2 3z 2 = 3[(x 2 + 2xy + y 2 ) z 2 ] = 3( x+y+z)( x+y z); Bài 49. (SGK 22). Tính nhanh: b) 45 2 +40 2 -15 2 +80 .45 = ( 45 2 + 2 .45.40+40 2 ) 15 2 = ( 45 + 40 ) 2 15 2 = 85 2 15 2 = ( 85 15 ) ( 85 + 15) = 70 . 100 = 7 000 Bài 50. (SGK 23) Tìm x, biết: a) x(x 2) + x 2 = 0 b) 5x(x- 3) x + 3 =0 Trn Th Bớch o Trng THCS Yờn Hp V gii bi tp Toỏn 8 Nm hc 2010 - 2011 (x 2)(x + 1) = 0 ( x 3) ( 5x 1) = 0 x = 2 hoặc x = -1 x = 3 hoặc x = 5 1 Đ 9. PHN TCH A THC THNH NHN T BNG PHNG PHP NHểM HNG T I.Bi tp trong sỏch giỏo khoa Bài 51. (SGK 24). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) x 3 2x 2 + x = x(x 2 2x + 1) = x(x 1) 2 ; b) 2x 2 + 4x + 2 2y 2 = 2[(x 2 + 2x + 1) y 2 ] = 2( x+ y + 1)(x y + 1) c) 2xy - x 2 - y 2 +16 = -(-2xy + x 2 + y 2 - 16) = -[(x - y) 2 - 4 2 ] = -(x y + 4)(x y - 4) = (y x - 4)(-x + y + 4) =(x y - 4)(y x + 4) Bài 52. (SGK 24). Ta có: (5n+2) 2 - 4 = (5n+2) 2 -2 2 = [(5n+2)-2][(5n+2)+2] = 5n(5n+4) 5 ( n là các số nguyên) Bài 53. (SGK 24). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) x 2 - 3x + 2 ( T ỏch -3x = - x -2x); b) x 2 + x - 6 (Tỏch x = 3x - 2x) = x 2 - x - 2x + 2 = x 2 + 3x - 2x - 6 = (x 2 - x) - (2x - 2) = (x 2 + 3x) - (2x + 6) = x(x - 1) - 2(x - 1) = x(x + 3) - 2(x + 3) = (x - 1)(x - 2) = (x + 3)(x - 2) c) x 2 + 5x + 6 ( T ỏch 5x = 2x + 3x) = (x 2 + 2x) + (3x + 6) = x(x + 2) + 3(x + 2) = (x + 2)(x + 3) Bài 54. (SGK 25). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) x 3 + 2 x 2 y + xy 2 - 9x =x[(x 2 +2xy+y 2 )-9] =x[(x+y) 2 -3 2 ] =x[(x+y+3)(x+y-3)] b) 2x- 2y-x 2 + 2xy- y 2 = 21(x-y)-(x 2 -2xy+x 2 ) = 2(x-y)-(x-y) 2 =(x-y)(2- x+y) Bài 55. (SGK 25). Tìm x, biết: a) x 3 - 1 4 x = 0 x(x 2 - 1 4 ) = 0 x[x 2 -( 1 2 ) 2 ] = 0 x(x- 1 2 )(x+ 1 2 ) = 0 x = 0 x- 1 2 = 0 x= 1 2 x+ 1 2 = 0 x=- 1 2 Vậy x= 0 hoặc x = 1 2 hoặc x=- 1 2 b) (2x-1) 2 -(x+3) 2 = 0 [(2x-1)+(x+3)][(2x-1)-(x+3)]= 0 (3x+2)(x-4) = 0 (3x+2) = 0 x=- 2 3 (x- 4) = 0 x = 4 Trn Th Bớch o Trng THCS Yờn Hp . - 1) + (3x - 7)(1 -16 x) = 81 48x 2 12x 20x + 5 + 3x 48x 2 7 + 112x = 81 83 x 2 = 81 83 x = 81 + 2 83 x = 83 x = 83 : 83 x = 1 Bi 14. ( SGK 9):. xx x xx Vở giải bài tập Toán 8 Năm học 2010 - 2011 1 2x + = 1. ( 2) ( 2) ( 2) ( 2) ( 2)( 2) x x x x x x x x x x − − = + − + − 2 8 2x x− = 8 8 ( 2) ( 2)x

— Xem thêm —

Từ khóa:

Xem thêm: Vỏ giải bài tập toán 8

Gửi bình luận

Bình luận
Lên đầu trang
  • cicinho
    cicinho · Vào lúc 08:41 am 30/11/2013
    Tìm mãi mới thấy bài mẫu. Cảm ơn bạn nhiều.
  • Hoa.vt
    Hoa.vt · Vào lúc 05:28 am 17/12/2013
    Cám ơn bạn rất nhiều về tài liệu bổ ích
  • fresh boy 37
    fresh boy 37 · Vào lúc 03:42 am 19/12/2013
    Cám ơn tài liệu của bạn. đúng cái mình đang cần hì hì 
  • fresh boy 39
    fresh boy 39 · Vào lúc 03:24 pm 26/12/2013
    Thanks bạn, tài liệu hay lắm
  • fresh boy 48
    fresh boy 48 · Vào lúc 02:16 pm 27/12/2013
    Thank bác nhiều, mà bác còn bí kíp nào nữa không ạ, up lên cho bọn em chiêm ngưỡng với ạ
Xem thêm

Bộ sưu tập liên quan

Đăng ký

Generate time = 0.0978240966797 s. Memory usage = 13.93 MB