Hệ thống chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (Chuẩn mực số 560 )

Hòn Cờ Hó
Hòn Cờ Hó(308 tài liệu)
(2 người theo dõi)
Lượt xem 75
2
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 5 | Loại file: PDF
0

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 29/10/2012, 14:27

Mô tả: Hệ thống chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (Chuẩn mực số 560 ) H th ng ệ ốchu n m c ki m toán Vi t Nam ẩ ự ể ệ--------------------------------------------------------------------------- Chu n m c s 560ẩ ự ố Các s ki n phát sinh sau ngày khoá s k toánự ệ ổ ếl p Báo cáo tài chínhậ (Ban hành theo Quy t đ nh s 28/2003/QĐ-BTCế ị ốngày 14 tháng 03 năm 2003 c a B trủ ộ ng B Tài chính)ở ộ Quy đ nh chungị01. M c đích c a chu n m c này là quy đ nh các nguyên t c, th t c c b n và hụ ủ ẩ ự ị ắ ủ ụ ơ ả ng d nớ ẫ th th c áp d ng các nguyên t c, th t c c b n liên quan đ n trách nhi m c a ki mể ứ ụ ắ ủ ụ ơ ả ế ệ ủ ể toán viên và công ty ki m toán khi xem xét các s ki n phát sinh sau ngày khoá s kể ự ệ ổ ế toán l p báo cáo tài chính đ ki m toán trong quá trình ki m toán báo cáo tài chính. ậ ể ể ể02. Ki m toán viên ph i xem xét nh hể ả ả ng c a nh ng s ki n phát sinh sau ngày khoá sở ủ ữ ự ệ ổ kế toán l p báo cáo tài chính đ i v i báo cáo tài chính và báo cáo ki m toán.ậ ố ớ ể03. Chu n m c này áp d ng cho ki m toán báo cáo tài chính và cũng đẩ ự ụ ể c v n d ngợ ậ ụ cho ki m toán các thông tin tài chính khác c a công ty ki m toán.ể ủ ểKi m toán viên và công ty ki m toán ph i tuân th các quy đ nh c a chu n m c nàyể ể ả ủ ị ủ ẩ ự trong quá trình th c hi n ki m toán báo cáo tài chính. ự ệ ểĐ n v đơ ị c ki m toán (khách hàng) ph i có nh ng hi u bi t c n thi t v chu n m cợ ể ả ữ ể ế ầ ế ề ẩ ự này đ ph i h p v i ki m toán viên trong vi c cung c p các thông tin và tài li u liênể ố ợ ớ ể ệ ấ ệ quan đ n các s ki n phát sinh sau ngày khoá s k toán l p báo cáo tài chính đ ki mế ự ệ ổ ế ậ ể ể toán.Các thu t ng trong chu n m c này đậ ữ ẩ ự c hi u nhợ ể sau:04. Các s ki n phát sinh sau ngày khoá s k toán l p báo cáo tài chính: Là nh ng sự ệ ổ ế ậ ữ ự ki n có nh hệ ả ngở đ n báo cáo tài chính đã phát sinh trong kho ng th i gian t sau ngàyế ả ờ ừ khoá s k toán l p báo cáo tài chính đ ki m toán đ n ngày ký báo báo cáo ki m toán;ổ ế ậ ể ể ế ể và nh ng s ki n đữ ự ệ c phát hi n sau ngày ký báo cáo ki m toán. ợ ệ ểCó 2 lo i s ki n x y ra sau ngày khoá s k toán l p báo cáo tài chính: ạ ự ệ ẩ ổ ế ậ a) Nh ng s ki n cung c p thêm b ng ch ng v các s vi c đã t n t i vào ngày khoáữ ự ệ ấ ằ ứ ề ự ệ ồ ạ s k toán l p báo cáo tài chính;ổ ế ậ b) Nh ng s ki n cung c p d u hi u v các s vi c đã phát sinh ti p sau ngày khoá sữ ự ệ ấ ấ ệ ề ự ệ ế ổ k toán l p Báo cáo tài chính. ế ậ05. Ngày khoá s k toán l p báo cáo tài chính: Là ngày tính đ n h t ngày cu i cùng c aổ ế ậ ế ế ố ủ kỳ k toán năm . Ví d : Kỳ k toán năm t 01/01 đ n 31/12 năm dế ụ ế ừ ế ng l ch thì ngày khoáơ ị s k toán l p báo cáo tài chính là đ n 24 gi ngày 31/12 năm đó.ổ ế ậ ế ờ06. Ngày ký báo cáo tài chính: Là ngày, tháng, năm ghi trên báo cáo tài chính tr c ph n kýớ ầ tên Giám đ c (ho c ngố ặ i đờ c u quy n) và đóng d u c a đ n v đợ ỷ ề ấ ủ ơ ị c ki m toán. Ngàyợ ể ký báo cáo tài chính ph i sau ngày khoá s k toán l p báo cáo tài chính.ả ổ ế ậ07. Ngày ký báo cáo ki m toán: Là ngày, tháng, năm ghi trên báo cáo ki m toánể ể tr c ph nớ ầ ký tên ki m toán viên, ký tên Giám đ c (ho c ngể ố ặ i đờ c u quy n) và đóng d u c a côngợ ỷ ề ấ ủ ty ki m toán. Ngày ký báo cáo ki m toán có th là ngày th c ký báo cáo ki m toán ho cể ể ể ự ể ặ là ngày cu i cùng k t thúc công vi c ki m toán trên th c đ a đ n v đố ế ệ ể ự ị ơ ị c ki m toán.ợ ể Công ty ki m toán ph i t quy t đ nh ngày ký báo cáo ki m toán, nhể ả ự ế ị ể ng ngày ký báo cáo ki m toán ph i sau ho c cùng ngày v i ngày ký báo cáo tài chính.ể ả ặ ớ08. Ngày công b báo cáo tài chính: Là ngày tính theo d u bố ấ u đi n ho c là ngày ký nh nệ ặ ậ s m nh t khi n p báo cáo tài chính và báo cáo ki m toán cho c quan Nhà nớ ấ ộ ể ơ c ho cớ ặ công khai. N i dung chu n m c ộ ẩ ự09. Các s ki n phát sinh sau ngày khoá s k toán l p báo cáo tài chính liên quan đ n tráchự ệ ổ ế ậ ế nhi m c a ki m toánệ ủ ể viên và công ty ki m toán g m 3 giai đo n:ể ồ ạ - Các s ki n phát sinh đ n ngày ký báo cáo ki m toán;ự ệ ế ể- Các s ki n đự ệ c phát hi n sau ngày ký báo cáo ki m toán nhợ ệ ể ng tr c ngày công bớ ố báo cáo tài chính;- Các s ki n đự ệ c phát hi n sau ngày công b báo cáo tài chính.ợ ệ ốCác s ki n phát sinh đ n ngày ký báo cáo ki m toánự ệ ế ể10. Ki m toán viên ph i xây d ng và th c hi n các th t c ki m toán nh m thu th p đ yể ả ự ự ệ ủ ụ ể ằ ậ ầ đủ b ng ch ng ki m toán thích h p đ xác đ nh t t c nh ng s ki n đã phátằ ứ ể ợ ể ị ấ ả ữ ự ệ sinh đ n ngày ký báo cáo ki m toán xét th y có th nh hế ể ấ ể ả ng đ n báo cáo tàiở ế chính, và ph i yêu c u đ n v đi u ch nh ho c thuy t minh trong báo cáo tài chính.ả ầ ơ ị ề ỉ ặ ế Các th t c nàyủ ụ b sung cho các th t c thông thổ ủ ụ ng đờ c áp d ng cho các s ki n đ cợ ụ ự ệ ặ bi t x y ra sau ngày khoá s k toán l p báo cáo tài chính nh m thu th p thêm b ngệ ả ổ ế ậ ằ ậ ằ ch ng ki m toán v s dứ ể ề ố c a các tài kho n vào th i đi m l p báo cáo tài chính. Tuyủ ả ờ ể ậ nhiên, ki m toán viên không b t bu c ph i xem xét t t c các v n đ mà nh ng th t cể ắ ộ ả ấ ả ấ ề ữ ủ ụ ki m toán trong năm đã để a ra k t lu n tho đáng. Ví d : Ki m tra nghi p v bán hàngế ậ ả ụ ể ệ ụ t n kho và thanh toán công n sau ngày khoá s k toán cung c p b ng ch ng v giá trồ ợ ổ ế ấ ằ ứ ề ị hàng t n kho trong báo cáo tài chính. ồ11. Th t c nh m xác nh n s ki n có th d n đ n yêu c u đ n v đủ ụ ằ ậ ự ệ ể ẫ ế ầ ơ ị c ki m toán ph iợ ể ả đi u ch nh ho c ph i thuy t minh trong báo cáo tài chính c n ph i đề ỉ ặ ả ế ầ ả c ti n hành vàoợ ế th i đi m g n ngày ký báo cáo ki m toán nh t và thờ ể ầ ể ấ ng g m nh ng bờ ồ ữ c sau:ớ· Xem xét l i các th t c do đ n v quy đ nh áp d ng nh m b o đ m m i sạ ủ ụ ơ ị ị ụ ằ ả ả ọ ự ki n x y ra sau ngày khoá s k toán l p báo cáo tài chính đ u đệ ả ổ ế ậ ề c xác đ nh.ợ ị· Xem xét các biên b n Đ i h i c đông, h p H i đ ng qu n tr , h p Ban ki mả ạ ộ ổ ọ ộ ồ ả ị ọ ể soát, h p Ban Giám đ c sau ngày khoá s k toán l p báo cáo tài chính, k cọ ố ổ ế ậ ể ả nh ng v n đ đã đữ ấ ề c th o lu n trong các cu c h p này nhợ ả ậ ộ ọ ng cha đ c ghi trong biênợ b n.ả· Xem xét báo cáo tài chính kỳ g n nh t c a đ n v và k ho ch tài chính cũngầ ấ ủ ơ ị ế ạ nh các báo cáo qu n lý khác c a Giám đ c.ả ủ ố· Yêu c u đ n v ho c lu t sầ ơ ị ặ ậ c a đ n v cung c p thêm thông tin v các vủ ơ ị ấ ề ụ ki n t ng, tranh ch p đã cung c p trệ ụ ấ ấ c đó, ho c v các v ki n t ng, tranh ch pớ ặ ề ụ ệ ụ ấ khác (n u có).ế· Trao đ i v i Giám đ c đ n v đ xác đ nh nh ng s ki n đã x y ra sau ngàyổ ớ ố ơ ị ể ị ữ ự ệ ả khoá s k toán l p báo cáo tài chính nhổ ế ậ ng có kh năng nh hả ả ng tr ng y u đ nở ọ ế ế báo cáo tài chính, nh: - Nh ng s li u t m tính ho c chữ ố ệ ạ ặ a đ c xác nh n;ợ ậ- Nh ng cam k t, kho n vay hay b o lãnh m i đữ ế ả ả ớ c ký k t;ợ ế- Bán hay d ki n bán tài s n;ự ế ả- Nh ng c phi u hay trái phi u m i phát hành; ữ ổ ế ế ớ- Tho thu n sáp nh p hay gi i th đã đả ậ ậ ả ể c ký k t hay d ki n;ợ ế ự ế- Nh ng tài s n b trữ ả ị ng d ng hay b phá hu do ho ho n hay l t bão, .ụ ị ỷ ả ạ ụ- Nh ng r i ro hay s ki n có th x y ra;ữ ủ ự ệ ể ả- Nh ng đi u ch nh k toán b t thữ ề ỉ ế ấ ng đã th c hi n hay d đ nh th c hi n;ờ ự ệ ự ị ự ệ- Nh ng s ki n đã x y ra ho c có kh năng x y ra làm cho các chính sách k toán đã đữ ự ệ ả ặ ả ả ế cợ s d ng đ l p báo cáo tài chính không còn phù h p. Ví d : Phát sinh s ki n n ph i thuử ụ ể ậ ợ ụ ự ệ ợ ả khó đòi làm cho gi thi t v tính liên t c ho t đ ng kinh doanh không còn hi u l c.ả ế ề ụ ạ ộ ệ ự12. Tr ng h p m t đ n v c p dờ ợ ộ ơ ị ấ i (chi nhánh trong công ty, công ty trong t ng công ty) đớ ổ -c công ty ki m toán đ c l p khác th c hi n ki m toán thì ki m toán viên ki m toánợ ể ộ ậ ự ệ ể ể ể đ n v c p trên ph i xem xét các th t c mà ki m toán viên c a công ty ki m toán kiaơ ị ấ ả ủ ụ ể ủ ể đã áp d ng liên quan đ n nh ng s ki n x y ra sau ngày khoá s k toán l p báo cáo tàiụ ế ữ ự ệ ả ổ ế ậ chính và xem có c n ph i thông báo cho công ty ki m toán kia v ngày d ki n ký báoầ ả ể ề ự ế cáo ki m toán c a mình không.ể ủ13. Khi nh n th y các s ki n x y ra sau ngày khoá s k toán l p báo cáo tài chính cóậ ấ ự ệ ả ổ ế ậ nhả h ng tr ng y u đ n báo cáo tài chính thì ki m toán viên ph i xác đ nh xemở ọ ế ế ể ả ị các s ki n này có đự ệ c tính toán đúng đ n và trình bày thích h p trong báo cáo tàiợ ắ ợ chính đã đ c ki m toán hay không.ợ ểCác s ki n đự ệ c phát hi n sau ngày ký báo cáo ki m toán nhợ ệ ể ng tr c ngày công bớ ố báo cáo tài chính14. Ki m toán viên không b t bu c ph i áp d ng các th t c ho c ph i xem xét nh ngể ắ ộ ả ụ ủ ụ ặ ả ữ v n đ có liên quan đ n báo cáo tài chính sau ngày ký báo cáo ki m toán. Tuy nhiên,ấ ề ế ể Giám đ c c a đ n v đố ủ ơ ị c ki m toán có trách nhi m thông báo cho ki m toán viên ho cợ ể ệ ể ặ công ty ki m toán bi t v các s ki n đã x y ra trong kho ng th i gian t ngày ký báoể ế ề ự ệ ả ả ờ ừ cáo ki m toán đ n ngày công b báo cáo tài chính có th nh hể ế ố ể ả ng đ n báo cáo tài chínhở ế đã đ c ki m toán.ợ ể15. Tr ng h p ki m toán viên bi t đờ ợ ể ế c có s ki n có kh năng nh hợ ự ệ ả ả ng tr ng y u đ nở ọ ế ế báo cáo tài chính phát sinh sau ngày ký báo cáo ki m toán nhể ng tr c ngày công bớ ố báo cáo tài chính, thì ki m toán viên ph i cân nh c xem có nên s a l i báo cáo tàiể ả ắ ử ạ chính và báo cáo ki m toán hay không và ph i th o lu n v n đ này v i Giám đ cể ả ả ậ ấ ề ớ ố c a đ n v đủ ơ ị c ki m toán đ có nh ng bi n pháp phù h p trong t ng trợ ể ể ữ ệ ợ ừ ng h pờ ợ c th .ụ ể16. Tr ng h p Ki m toán viên yêu c u và Giám đ c đ n v đờ ợ ể ầ ố ơ ị c ki m toán ch p nh n s aợ ể ấ ậ ử đ i báo cáo tài chính thì ki m toán viên s th c hi n nh ng th t c c n thi t, phù h pổ ể ẽ ự ệ ữ ủ ụ ầ ế ợ v i tình hình th c t và s cung c p cho đ n v đớ ự ế ẽ ấ ơ ị c ki m toán m t báo cáo ki m toánợ ể ộ ể m i d a trên báo cáo tài chính đã đớ ự c s a đ i. Báo cáo ki m toán m i này ph i đợ ử ổ ể ớ ả c kýợ cùng ngày, tháng ho c ngay sau ngày, tháng ký báo cáo tài chính đã s a đ i. Trặ ử ổ ng h pờ ợ này ki m toán viên ph i th c hi n các th t c ki m toán quy đ nh đo n 10, 11 choể ả ự ệ ủ ụ ể ị ở ạ đ n ngày ký báo cáo ki m toán đã s a đ i.ế ể ử ổ17. Tr ng h p Ki m toán viên yêu c u nhờ ợ ể ầ ng Giám đ c đ n v đố ơ ị c ki m toán không ch pợ ể ấ nh n s a đ i báo cáo tài chính, và báo cáo ki m toán chậ ử ổ ể a đ c g i đ n đ n v đợ ử ế ơ ị cợ ki m toán thì ki m toán viên và công ty ki m toán s l p l i báo cáo ki m toán v iể ể ể ẽ ậ ạ ể ớ ý ki n ch pế ấ nh n t ng ph n ho c ý ki n không ch p nh n.ậ ừ ầ ặ ế ấ ậ18. Tr ng h p báo cáo ki m toán đã đờ ợ ể c g i đ n đ n v đợ ử ế ơ ị c ki m toán m i phát hi n cóợ ể ớ ệ s ki n nh hự ệ ả ng tr ng y u đ n báo cáo tài chính, thì ki m toán viên ph i yêu c u ngở ọ ế ế ể ả ầ iờ đ ng đ u đ n v đứ ầ ơ ị c ki m toán không công b báo cáo tài chính và báo cáo ki m toánợ ể ố ể cho bên th ba. N u đ n v v n quy t đ nh công b các báo cáo này, thì ki m toán viênứ ế ơ ị ẫ ế ị ố ể ph i áp d ng nh ng bi n pháp thích h p đ ngăn ch n các bên th ba s d ng báo cáoả ụ ữ ệ ợ ể ặ ứ ử ụ ki m toán c a mình. Các bi n pháp ngăn ch n để ủ ệ ặ c th c hi n tùy thu c vào quy n h nợ ự ệ ộ ề ạ và nghĩa v pháp lý c a ki m toán viên cũng nhụ ủ ể nh ng khuy n ngh c a lu t sữ ế ị ủ ậ c a ki mủ ể toán viên.Các s ki n đự ệ c phát hi n sau ngày công b báo cáo tài chínhợ ệ ố19. Sau ngày công b báo cáo tài chính và báo cáo ki m toán, ki m toán viên không b tố ể ể ắ bu c ph i xem xét, ki m tra b t c s li u hay s ki n nào có liên quan đ n báo cáo tàiộ ả ể ấ ứ ố ệ ự ệ ế chính đã đ c ki m toán.ợ ể20. Sau ngày công b báo cáo tài chính và báo cáo ki m toán n u ki m toán viên nh n th yố ể ế ể ậ ấ v n còn s ki n x y ra đ n ngày ký báo cáo ki m toán c n ph i s a đ i báo cáoẫ ự ệ ẩ ế ể ầ ả ử ổ ki m toán, thì ki m toán viên ph i cân nh c xem có nên s a l i báo cáo tài chínhể ể ả ắ ử ạ và báo cáo ki m toán hay không; ph i th o lu n v n đ này v i Giám đ c đ n vể ả ả ậ ấ ề ớ ố ơ ị đ c ki m toán và có nh ng bi n pháp thích h p tuỳ theo t ng trợ ể ữ ệ ợ ừ ng h p c th . ờ ợ ụ ể21. Tr ng h p Giám đ c đ n v đờ ợ ố ơ ị c ki m toán ch p nh n s a đ i báo cáo tài chính thìợ ể ấ ậ ử ổ ki m toán viên ph i th c hi n nh ng th t c c n thi t, phù h p và ph i ki m tra cácể ả ự ệ ữ ủ ụ ầ ế ợ ả ể bi n pháp mà đ n v đệ ơ ị c ki m toán áp d ng nh m b o đ m v n đ này đã đợ ể ụ ằ ả ả ấ ề c thôngợ báo đ n các bên nh n báo cáo tài chính và báo cáo ki m toán đã công b , đ ng th iế ậ ể ố ồ ờ ki m toán viên và công ty ki m toán ph i công b m t báo cáo ki m toán m i căn cể ể ả ố ộ ể ớ ứ trên báo cáo tài chính đã s a đ i. ử ổ22. Trong báo cáo ki m toán m i ph i có đo n gi i thích nguyên nhân ph i s a đ i báo cáoể ớ ả ạ ả ả ử ổ tài chính và báo cáo ki m toán đã để c công b . Báo cáo ki m toán m i này đợ ố ể ớ c kýợ cùng ngày, tháng ho cặ ngay sau ngày, tháng ký báo cáo tài chính đã s a đ i. Trử ổ ng h pờ ợ này ki m toán viên ph i th c hi n các th t c ki m toán quy đ nh đo n 10, 11 choể ả ự ệ ủ ụ ể ị ở ạ đ n ngày ký báo cáo ki m toán đã s a đ i. ế ể ử ổ23. Tr ng h p Giám đ c đ n v đờ ợ ố ơ ị c ki m toán không thông báo v n đ nêu đo n 21 đ nợ ể ấ ề ở ạ ế các bên đã nh n đậ c báo cáo tài chính và báo cáo ki m toán đã công b trợ ể ố c đó và cũngớ không s a đ i báo cáo tài chính theo yêu c u c a ki m toán viên thì ki m toán viên vàử ổ ầ ủ ể ể công ty ki m toán ph i thông báo cho Giám đ c đ n v để ả ố ơ ị c ki m toán bi t v nh ngợ ể ế ề ữ bi n pháp mà ki m toán viên s áp d ng đ ngăn ch n vi c các bên th ba s d ng báoệ ể ẽ ụ ể ặ ệ ứ ử ụ cáo ki m toán. Các bi n pháp ngăn ch n để ệ ặ c th c hi n tùy thu c vào quy n h n vàợ ự ệ ộ ề ạ nghĩa v pháp lý c a ki m toán viên cũng nhụ ủ ể khuy n ngh c a lu t sế ị ủ ậ c a ki m toán viên.ủ ể24. Tr ng h p báo cáo tài chính c a năm tài chính ti p theo đang đờ ợ ủ ế c công ty ki m toánợ ể ti p t c ki m toán và s p đế ụ ể ắ c công b thì có th không c n ph i s a đ i báo cáo tàiợ ố ể ầ ả ử ổ chính và báo cáo ki m toán cho năm tài chính trể c v i đi u ki n là ph i trình bày rõớ ớ ề ệ ả trong ph n thuy t minh báo cáo tài chính c a năm tài chính ti p theo v n đ nêu đo nầ ế ủ ế ấ ề ở ạ 21.Tr ng h p đ n v đờ ợ ơ ị c ki m toán phát hành ch ng khoánợ ể ứ25. Tr ng h p đ n v đờ ợ ơ ị c ki m toán phát hành ch ng khoán trên th trợ ể ứ ị ng thì ki m toán viênờ ể ph i xem xét đ n các quy đ nh pháp lý liên quan đ n vi c phát hành ch ng khoán.ả ế ị ế ệ ứ Ví d : Ki m toánụ ể viên có th ph i th c hi n nh ng th t c ki m toán b sung khácể ả ự ệ ữ ủ ụ ể ổ cho đ n th i đi m đ n v đế ờ ể ơ ị c ki m toán niêm y t thông tin v phát hành ch ng khoán.ợ ể ế ề ứ Nh ng th t c này thữ ủ ụ ng g m các bi n pháp đờ ồ ệ c quy đ nh trong các đo n 10, 11 đ nợ ị ạ ế th i đi m niêm y t thông tin và xem xét tài li u v các thông tin niêm y t đ đ m b oờ ể ế ệ ề ế ể ả ả các thông tin niêm y t nh t quán v i các thông tin tài chính mà ki m toán viên đã xácế ấ ớ ể nh n./.ậ ---@@@--- . công ty, công ty trong t ng công ty) đớ ổ -c công ty ki m toán đ c l p khác th c hi n ki m toán thì ki m toán viên ki m toán ể ộ ậ ự ệ ể ể ể đ n v c p. ty ki m toán. ể ủ ểKi m toán viên và công ty ki m toán ph i tuân th các quy đ nh c a chu n m c nàyể ể ả ủ ị ủ ẩ ự trong quá trình th c hi n ki m toán báo

— Xem thêm —

Từ khóa: kiểm toánchuẩn mựcViệt NamHệ thốngChuẩn mực kiểm toán chuẩn mực kiểm toán Việt Nam chuẩn mực kiểm toán

Xem thêm: Hệ thống chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (Chuẩn mực số 560 ), Hệ thống chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (Chuẩn mực số 560 ), Hệ thống chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (Chuẩn mực số 560 )

Gửi bình luận

Bình luận
Lên đầu trang
  • cicinho
    cicinho · Vào lúc 04:53 pm 02/06/2013
    Tài liệu hay thế này tìm mãi mới ra
  • Meo
    Meo · Vào lúc 03:40 pm 23/07/2013
    May quá có bài nộp rồi :))
  • Hoa hồng
    Hoa hồng · Vào lúc 02:06 pm 07/08/2013
    Tài liệu hay và cần thiết nữa. Thank thật nhiều!
  • fresh boy 25
    fresh boy 25 · Vào lúc 06:43 pm 21/12/2013
    Đang khát nước gặp cơn mưa.... cám ơn bạn nhiều nha :x
  • fresh boy 30
    fresh boy 30 · Vào lúc 02:19 am 28/12/2013
    Cảm ơn bạn nhìu. đang cần tìm hiểu cái này.
Xem thêm
Đăng ký

Generate time = 0.09228515625 s. Memory usage = 13.86 MB