Bài 2.Phương trình quy về bậc nhất, bậc hai(Tiết 1)

fresh boy 36
fresh boy 36(8517 tài liệu)
(5 người theo dõi)
Lượt xem 55
0
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 15 | Loại file: PPT
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 14/10/2013, 20:12

Mô tả: PHƯƠNG TRÌNH QUY PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI BẬC NHẤT, BẬC HAI I. I. ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI 1.Phương trình bậc nhất 2.Phương trình bậc hai 3. nh lý Vi-étĐị I. I. ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI BẬC HAI 1. 1. Phương trình bậc nhất Phương trình bậc nhất Phiếu học tập số Phiếu học tập số 1 1 Giải và biện luận phương trình: ax + b = 0 (1) + (1) ax = - b +Nếu Thì phương trình có nghiệm duy nhất … +Nếu a = 0 thì phương trình trở thành : 0.x = - b -Nếu thì … -Nếu thì … 0≠a a b x −= 0≠b Phương trình vô nghiệm ⇔ Phương trình nghiệm đúng với mọi x b = 0 (1)Nghiệm đúng với mọi x a = 0 (1)Vô nghiệm (1)Có nghiệm duy nhất Kết luận Hệ số ax+b=0(1) 0≠a a b x −= 0≠b Cách giải và biện luận phương trình Cách giải và biện luận phương trình ax + b =0 ax + b =0 b = 0 Phiếu học tập số Phiếu học tập số 2 2 mxxm −=+1 2 Giải và biện luận phương trình: a = m 2 -1 2 0 1 0a m≠ ⇔ − ≠ 1m⇔ ≠ ± (m 2 -1)x +1+m = 0  (m 2 -1)x = -1-m Câu 4: Xét trường hợp a= 0,hãy tính b và kết luận nghiệm Câu 1: Hãy đưa phương trình về dạng ax + b = 0 Trả lời Câu hỏi Câu 3: Hãy kết luận nghiệm của phương trình khi a ≠ 0 Câu 2: Hãy xác định hệ số a và cho biết khi nào a ≠ 0 2 1 1 1 1 m x m m − − = = − − Phương trình có nghiệm m 2 - 1= 0  m = 1 hoặc m = -1 m = 1 m = -1 phương trình vô nghiệm phương trình nghiệm đúng với mọi x Hoạt động Hoạt động 1(SGK) 1(SGK) Giải và biệt luận phương trình : m(x-4)=5x-2 (1) + (1)  (m-5)x = 4m - 2 5 24 − − = m m x 5≠m +Nếu thì phương trình có nghiệm duy nhất +Nếu m =5 thì phương trình trở thành : 0.x = 18 nên phương trình vô nghiệm 2. Ph ng trình b c haiươ ậ 2. Ph ng trình b c haiươ ậ Phiếu học tập số Phiếu học tập số 3 3 Giải phương trình + +Nếu Thì (2) có hai nghi m…ệ +Nếu Thì (2) có m t nghi m…ộ ệ +Nếu Thì(2) … 2 0(2), 0ax bx c a+ + = ≠ 0>∆ 0=∆ 0<∆ .=∆ b b 2 2 -4ac -4ac a b x 2 2,1 ∆±− = a b x 2 −= Vô nghiệm Cách giải và công thức nghiệm của Cách giải và công thức nghiệm của phương trình bậc hai phương trình bậc hai Bảng Tóm Tắt: ( ) 2 Vô nghi mệ Có nghiệm kép Có 2 nghiệm phân biệt Kết Luận acb 4 2 −=∆ a b x 2 2,1 ∆±− = a b x 2 −= 0>∆ 0=∆ 0<∆ 0 2 =++ cbxax 0≠a ( ) 2 ( ) 2 ( ) 2 Ví dụ: Giải các phương trình sau: 0352 2 =−− xx 054 2 =−+ xx 2 ( 5) 4.2.( 3) 49∆ = − − − = và Giải: Giải: 2 5 7 1 4 2 x − = = − 1 5 7 3 4 x + = = 1 2 36 1 5 x x ∆ = = = − 0352 2 =−− xx 054 2 =−+ xx Hoạt động 2(SGK) Lập bảng trên với biệt thức Δ’ thu gọn (3) vô nghiệm (3) có nghiệm kép (3) có hai nghiệm phân biệt Kết luận 0 2 =++ cbxax ( ) acb − ′ =∆ ′ 2 0>∆ ′ 0<∆ ′ 0=∆ ′ a b x ′ −= a b x ∆ ′ ± ′ − = 2,1 ( ) 3 0≠a . PHƯƠNG TRÌNH QUY PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI BẬC NHẤT, BẬC HAI I. I. ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI. TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI 1 .Phương trình bậc nhất 2. Phương trình bậc hai 3. nh lý Vi-étĐị I. I. ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG

— Xem thêm —

Xem thêm: Bài 2.Phương trình quy về bậc nhất, bậc hai(Tiết 1), Bài 2.Phương trình quy về bậc nhất, bậc hai(Tiết 1), Bài 2.Phương trình quy về bậc nhất, bậc hai(Tiết 1)

Lên đầu trang

Từ khóa liên quan

Đăng ký

Generate time = 0.105483055115 s. Memory usage = 13.87 MB