Tài liện ôn thi tốt nghiệp TNPT năm 2013 - 2014 (hay)

Phạm Đỗ Hải
Phạm Đỗ Hải(3 tài liệu)
(0 người theo dõi)
Lượt xem 16
1
Tải xuống 2,000₫
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 62 | Loại file: PDF
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 18/10/2013, 13:24

Mô tả: Nhiều thầy cô gặp khó khăn khi tiến hành ôn thi tốt nghiệp THPT môn toán cho học sinh, đặc biệt là giáo viên trẻ. Xin chia sẻ với quý thầy cô tài liệu ôn thi cho lớp 12 cơ bản và nâng cao Tài liệu ôn tập thi TN THPT Giáo viên : Phạm Đỗ Hải Trang 1 Chủ đề 1.TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ PHẦN I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT I.Định nghĩa: Cho hàm số ( )y f x xác định trên D, với D là một khoảng, một đoạn hoặc nửa khoảng. 1.Hàm số ( )y f x được gọi là đồng biến trên D nếu 1 2 1 2 1 2 , , ( ) ( )x x D x x f x f x     2.Hàm số ( )y f x được gọi là nghịch biến trên D nếu 1 2 1 2 1 2 , , ( ) ( )x x D x x f x f x     II.Điều kiện cần để hàm số đơn điệu: Giả sử hàm số ( )y f x có đạo hàm trên khoảng D 1.Nếu hàm số ( )y f x đồng biến trên D thì '( ) 0,f x x D   2.Nếu hàm số ( )y f x nghịch biến trên D thì '( ) 0,f x x D   III.Điều kiện đủ để hàm số đơn điệu: 1.Định lý 1. Nếu hàm số ( )y f x liên tục trên đoạn   ,a b và có đạo hàm trên khoảng (a,b) thì tồn tại ít nhất một điểm ( , )c a b sao cho: ( ) ( ) '( )( )f b f a f c b a   2.Định lý 2. Giả sử hàm số ( )y f x có đạo hàm trên khoảng D 1.Nếu '( ) 0,f x x D   và '( ) 0f x  chỉ tại một số hữu hạn điểm thuộc D thì hàm số đồng biến trên D 2.Nếu '( ) 0,f x x D   và '( ) 0f x  chỉ tại một số hữu hạn điểm thuộc D thì hàm số nghịch biến trên D 3.Nếu '( ) 0,f x x D   thì hàm số không đổi trên D PHẦN II. MỘT SỐ DẠNG TOÁN *Phương pháp : Xét chiều biến thiên của hàm số ( )y f x 1.Tìm tập xác định của hàm số ( )y f x 2.Tính ' '( )y f x và xét dấu y’ ( Giải phương trình y’ = 0 ) 3.Lập bảng biến thiên 4.Kết luận Ví dụ : Xét tính biến thiên của các hàm số sau: 1.y = -x 3 +3x 2 -3x+1 4. y= 3 2 2 1 x x    2. y= 2x 4 +5x 2 -2 5. 2 2 2 1 x x y x     3. y= (x+2) 2 (x-2) 2 6. 2 2 2 3 10 x x y x     7. 2 6 10y x x   8. 2 3 2 1 x x y x     9.y= 2 1 3x x   10.y=2x + 2 1x  11.y = x + cosx trên khoảng (0;  ) 12. y= sin2x - 3 x trên khoảng (0; 2  ) 13.y= x.tanx trên khoảng ( ; 2 2    ) 14.y = -6sinx +4tanx -13x trên (0;  ) Ví dụ: 1.Tìm m để hàm số y= 2x 3 -3mx 2 +2(m+5)x-1 đồng biến trên R 2.Tìm m để hàm số y= 2 1 x x m mx    đồng biến R 3.Tìm m để hàm số y= 3mx+ 2 2x  đồng biến trên R Dạng 1.Xét chiều biến thiên của hàm số ( )y f x Dạng 2. Tìm điều kiện của tham số để hàm số đơn điệu trên một khoảng cho trước . Tài liệu ôn tập thi TN THPT Giáo viên : Phạm Đỗ Hải Trang 2 4.Tìm m để hàm số 3 2 ( ) 3 ( 2) 3y f x mx x m x      nghịch biến trên R 5. Tìm m để hàm số 3 2 2 ( ) ( 1) ( 2)y f x x m x m x m        nghịch biến trên R 6. Tìm m để hàm số     3 2 1 ( ) 2 2 2 2 5 3 m y f x x m x m x               nghịch biến trên R 7. Tìm m để hàm số     3 2 1 ( ) 1 3 2 3 y f x m x mx m x      tăng trên R 8.Tìm m để hàm số y= 3x 3 -2x 2 +mx-4 tăng trên (-1;  ) 9.Tìm m để hàm số y= 4mx 3 -6x 2 +(2m-1)x+1 tăng trên (0;2) 10.Tìm m để hàm số y= 2 6 2 2 mx x x    giảm trên [1;  ) 11.Tìm m để hàm số y=mx 4 -4x 2 +2m-1 giảm trên (0;3) 12.Tìm m để hàm số y= x 3 +3x 2 +(m+1)x+4m giảm trên (-1;1) 13.Tìm m để hàm số y= 2 2 3 2 1 x x m x     giảm trên ( 1 ; 2   ) 14.Cho hàm số y= 2 2 1 2 x mx m x     a.Tìm m để hàm số tăng trên từng khoảng xác định b.Tìm m để hàm số giảm trên khoảng (a;b) với b-a =2 15.Tìm giá trị của tham số m để hàm số sau nghịch biến trên một đoạn có độ dài bằng 1 3 2 ( ) 3y f x x x mx m     16. Tìm m để hàm số     3 2 1 ( ) 1 3 4 3 y f x x m x m x        tăng trên   0,3 17. Tìm m để hàm số   3 2 ( ) 3 1 4y f x x x m x m      giảm trên   1,1 18. Tìm m để hàm số 4 ( ) mx y f x x m     giảm trên khoảng   ,1 19. Tìm m để hàm số     3 2 1 1 ( ) 1 3 2 3 3 y f x mx m x m x       tăng trên   2, 20. Tìm m để hàm số     2 2 1 4 4 2 ( ) 1 x m x m m y f x x m          đồng biến trên   0,  Ví dụ: 1.Chứng minh rằng 2 0 :1 cos 2 x x x    (HD xét hàm số 2 ( ) 1 cos 2 x y f x x    ) 2.Chứng minh rằng 2 0 : 1 2 x x x e x     (HD xét hàm số 2 ( ) 1 2 x x y f x e x     ) 3.Chứng minh rằng 3 (0; ) : tan 2 3 x x x x      4.Chứng minh rằng : Nếu 1x y  thì 4 4 1 8 x y  ( HD xét hàm số 4 4 ( ) (1 )y f x x x    ) HD. Xét hàm đặc trưng 3 2 ( ) ,y f x t t t t      . Chứng minh hàm số tăng trên R .ĐS 1 1 x y z x y z           Dạng 3. Sử dụng tính đơn điệu để chứng minh BĐT Tài liệu ôn tập thi TN THPT Giáo viên : Phạm Đỗ Hải Trang 3 Chủ đề 2. CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ PHẦN I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT I.Định nghĩa: Cho hàm số ( )y f x xác định trên D   và 0 x D 1. 0 x được gọi là một điểm cực đại của hàm số ( )y f x nếu tồn tại một (a,b) chứa điểm 0 x sao cho ( , )a b D và   0 0 ( ) ( ), ( , ) \f x f x x a b x   . Khi đó 0 ( )f x được gọi là già trị cực đại của hàm số và 0 0 ( ; ( ))M x f x được gọi là điểm cực đại của hàm số . 2. 0 x được gọi là một điểm cực tiểu của hàm số ( )y f x nếu tồn tại một (a,b) chứa điểm 0 x sao cho ( , )a b D và   0 0 ( ) ( ), ( , ) \f x f x x a b x   . Khi đó 0 ( )f x được gọi là già trị cực tiểu của hàm số và 0 0 ( ; ( ))M x f x được gọi là điểm cực tiểu của hàm số . 3.Giá trị cực đại và giá trị cực tiểu được gọi chung là cực trị của hàm số II.Điều kiện cần để hàm số có cực trị : Giả sử hàm số ( )y f x có cực trị tại 0 x .Khi đó, nếu ( )y f x có đạo hàm tại điểm 0 x thì 0 '( ) 0f x  . III.Điều kiện đủ để hàm số có cực trị : 1.Định lý 1. (Dấu hiệu 1 để tìm cực trị của hàm số ) Giả sử hàm số ( )y f x liên tục trên khoảng (a,b) chứa điểm 0 x và có đạo hàm trên các khoảng 0 0 ( , ) và ( , )a x x b . Khi đó : + Nếu f’(x) đổi dấu từ âm sang dương khi x qua điểm 0 x thì hàm số đạt cực tiểu tại 0 x + Nếu f’(x) đổi dấu từ dương sang âm khi x qua điểm 0 x thì hàm số đạt cực đại tại 0 x 2.Định lý 2. (Dấu hiệu 2 để tìm cực trị của hàm số ) Giả sử hàm số ( )y f x có đạo hàm trên khoảng (a,b) chứa điểm 0 x , 0 '( ) 0f x  và f(x) có đạo hàm cấp hai khác 0 tại điểm 0 x . Khi đó: + Nếu 0 ''( ) 0f x  thì hàm số đạt cực đại tại điểm 0 x + Nếu 0 ''( ) 0f x  thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm 0 x PHẦN II. MỘT SỐ DẠNG TOÁN *Phương pháp1. (Quy tắc 1)Tìm cực trị của hàm số ( )y f x 1.Tìm tập xác định của hàm số 2.Tính '( )f x và giải phương trình '( ) 0f x  tìm nghiệm thuộc tập xác định 3.Lập bảng biến thiên 4.Kết luận Ví dụ1: Dùng quy tắc 1 tìm cực trị của hàm số 1. y = 1 3 x 3 +x 2 -3x+2 2.y = x 4 +2x 2 -3 2. y = 3 1 2 4 x x   4.y = 2 3 3 1 x x x    3. y= 2 2 4 5x x  6. y=(2x+1) 2 9 x 7. y = 3 1x x   8. y= 2 2 3 1 x x x    9. y = 2 2 2 2 1 x x x     10. 4 2 6 8 25y x x x    11. 2 2 ( 2) ( 2)y x x   12. 5 3 15 15 2y x x   Dạng 1. Tìm cực trị của hàm số Tài liệu ôn tập thi TN THPT Giáo viên : Phạm Đỗ Hải Trang 4 *Phương pháp 2. (Quy tắc 2)Tìm cực trị của hàm số ( )y f x 1.Tìm tập xác định của hàm số 2.Tính '( )f x và giải phương trình '( ) 0f x  tìm nghiệm ( 1,2,3 .) i x i  thuộc tập xác định 3.Tính ''( ) và ''( ) i f x f x 4.Kết luận +Nếu ''( ) 0 i f x  thì hàm số đạt cực đại tại điểm i x +Nếu ''( ) 0 i f x  thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm i x Ví dụ 2: Dùng quy tắc II tìm cực trị của hàm số 1.y= 3x 5 -20x 3 +1 2. y = 2 5 6 4x x  3.y = cos 2 3x 4. y = sin cos 2 2 x x  5.y = -2sin3x+3sin2x-12sinx 6. y= sin 3 x + cos 3 x ( 0 2x    ) 7. 2 9y x x  8. 3 2 9 x y x   9. 3 3y x x  10.   sinx cos , ,y x x       VD1: Tìm điều kiện của m sao cho : 1. y= x 3 -mx 2 +2(m+1)x-1 đạt cực đại tại x= -1 2. y= 2 1x mx x m    đạt cực tiểu tại x=2 3. y= 4 2 2 2 2x mx m   đạt cực đại tại x= 2 VD2:Cho hàm số y= 1 3 x 3 -(7m+1)x 2 +16x-m .Tìm m để a. Hàm số có cực đại và cực tiểu b. Hàm số có các điểm cực đại và cực tiểu tại x 1 ,x 2 (1; )  VD3:Cho hàm số y= x 3 -mx 2 +(m+36)x-5 .Tìm m để a. Hàm số không có cực trị b. Hàm số đạt cực đại ,cực tiểu tại các điểm x 1 ,x 2 và 1 2 4 2x x  VD3:Cho hàm số y= 2 2 2 1 1 x mx m x     .Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu VD4:Cho hàm số y= 2x 3 -3(2m+1)x 2 +6m(m+1)x+1 Tìm m để các điểm cực đại ,cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng y=x+2 VD5: Cho hàm số y= x 3 -3x 2 -mx+2 .Tìm m để a. Hàm số có cực đại ,cực tiểu trong khoảng (0;2) b. Hàm số có cực đại ,cự tiểu và các điểm cực đại ,cực tiểu cách đều đường thẳng y=x-1 VD6:Cho hàm số 2 (3 1) 4 2 1 x m x m y x      .Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng : 1 0x y    . VD1: Cho hàm số y= x 3 +mx 2 -x a. CMR hàm số có cực đại cực tiểu với mọi m b. Xác định m để đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số ssong với đthẳng (d) y =  2x Dạng 2.Tìm điều kiện của tham số để hàm số có cực trị thõa mãn điều kiện cho trước Dạng 3. Một số bài toán liên quan đến điểm cực trị của đồ thị hàm số Tài liệu ôn tập thi TN THPT Giáo viên : Phạm Đỗ Hải Trang 5 VD2:Cho hàm số y= 2 (3 2) 4 1 x m x m x      a. Tìm m để hàm số có CĐ,CT và CĐ,CT và điểm M(-2;1) thẳng hàng b. Tìm m để hàm số có CĐ,CT và trung điểm của đoạn nối 2 điểm CĐ,CT cách gốc O một khoảng bằng 3 VD3.Cho hàm số 3 2 3 2y x x   có đồ thị (C). Tìm giá trị của tham số m để điểm cực đại và điểm cực tiểu của (C) ở về hai phía khác nhau của đường tròn : 2 2 2 2 4 5 1 0x y mx my m      . VD4.Cho hàm số 4 2 4 2 2y x mx m m    .Tìm giá trị của tham số m để hàm số có cực đại và cực tiểu, đồng thời các điểm cực đại, cực tiểu lập thành một tam giác đều . VD5.Cho hàm số 2 2 1 x mx y x     .Tìm để điểm cực tiểu của đồ thị hàm số nằm trên Parabol (P) 2 4y x x   VD6.Cho hàm số 2 ( 2) 3 2 1 x m x m y x       a. Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu b. Giả sử hàm số có giá trị cực đại, cực tiểu là y CĐ , y CT . Chứng minh rằng : 2 2 CD 1 2 CT y y  . VD7.Cho hàm số 3 2 2 (2 1) ( 3 2) 4y x m x m m x       a. Tìm m để hàm số có hai điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía khác nhau của trục tung b. Tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu đồng thời hai giá trị cực trị cùng dấu VD8.Cho hàm số 3 2 2 3(2 1) 6 ( 1) 1y x m x m m x      a.Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số m hàm số luôn đạt cực đại và cực tiểu tại 1 2 ,x x và 2 1 x x không phụ thuộc vào tham số m. b.Tìm m để 1 CD y  VD9.Cho hàm số 3 2 1 ( ) 1 3 y f x x mx x m      .Chứng minh rằng với mọi m hàm số đã cho luôn có cực đại cực tiểu .Hãy xác định m để khoảng cách giữa hai điểm cực trị là nhỏ nhất . VD10.Cho hàm số 2 2 2( 1) 4 ( ) 2 x m x m m y f x x        .Tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị hàm số cùng với gốc tọa độ O tạo thành tam giác vuông tại O. ( A – 2007) VD11.Cho hàm số 1 ( )y f x mx x    .Tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu và khoảng cách từ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đền tiệm cận xiên bằng 1 2 .(A – 2005) VD12.Cho hàm số 3 2 2 2 ( ) 3 3( 1) 3 1y f x x x m x m        .Tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu và các điểm cực trị cách đều gốc tọa độ O. ( B – 2007) VD13.Cho hàm số 2 ( 1) 1 ( ) 1 x m x m y f x x        (Cm) . CMR với mọi m (Cm) luôn có cực đại cực tiểu và khoảng cách giữa hai điểm cực trị bằng 20 . ( B – 2005) VD14.Cho hàm số 3 2 ( ) (2 1) (2 ) 2y f x x m x m x       .Tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu và các điểm cực trị có hoành độ dương . ( CĐ – D – 2009) VD15. Cho hàm số 4 2 2( 1)y x m x m    (1) m là tham số a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1 b. Tìm m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị A,B,C sao cho OA=BC; trong đó O là gốc tọa độ , A là điểm cực trị thuộc trục tung, B,C là hai điểm cực trị còn lại . ( B – 2011) Tài liệu ôn tập thi TN THPT Giáo viên : Phạm Đỗ Hải Trang 6 Chủ đề 3. GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ PHẦN I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT I.Định nghĩa: Cho hàm số ( )y f x xác định trên D   1.Nếu tồn tại một điểm 0 x D sao cho 0 ( ) ( ),f x f x x D   thì số 0 ( )M f x được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên D, ký hiệu ax ( ) x D M M f x   Như vậy x D 0 0 , ( ) ax ( ) , ( ) x D f x M M M f x x D f x M             2. Nếu tồn tại một điểm 0 x D sao cho 0 ( ) ( ),f x f x x D   thì số 0 ( )m f x được gọi là giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên D, ký hiệu ( ) x D m Min f x   Như vậy x D 0 0 , ( ) ( ) , ( ) x D f x m m Min f x x D f x m             II.Phương pháp tìm GTLN,GTNN của hàm số : Cho hàm số ( )y f x xác định trên D   Bài toán 1.Nếu ( , )D a b thì ta tìm GTLN,GTNN của hàm số như sau: 1.Tìm tập xác định của hàm số 2.Tính '( )f x và giải phương trình '( ) 0f x  tìm nghiệm thuộc tập xác định 3.Lập bảng biến thiên 4.Kết luận Bài toán 2. Nếu   ,D a b thì ta tìm GTLN,GTNN của hàm số như sau: 1.Tìm tập xác định của hàm số 2.Tính '( )f x và giải phương trình '( ) 0f x  tìm nghiệm 1 2 , .x x thuộc tập xác định 3.Tính 1 2 ( ), ( ), ( ) ( )f a f x f x f b 4.Kết luận: Số lớn nhất là   , ax ( ) x a b M M f x   và số nhỏ nhất là   , ( ) x a b m Min f x   Bài toán 3.Sử dụng các bất đẳng thức thông dụng như : Cauchy, Bunhiacốpxki, … Bài toán 4.Sử dụng điều kiện có nghiệm của phương trình, tập giá trị của hàm số PHẦN II. MỘT SỐ DẠNG TOÁN Ví dụ: Tìm GTLN,GTNN ( nếu có ) của các hàm số sau: 1. 4 2 ( ) 2y f x x x   2. 3 1 ( ) 3 x y f x x     trên   0;2 3. 2 ( ) 4y f x x x    (B-2003) 4. 2 ln ( ) x y f x x   trên 3 1,e     (B-2004) 5. 2 1 ( ) 1 x y f x x     trên   1,2 (D-2003) 6. 2 2 3 10 20 ( ) 2 3 x x y f x x x       (SPTPHCM2000) 7. ( ) 5cos os5xy f x x c   trên , 4 4          8. 3sin ( ) 1 2 cos x y f x x     9. ( ) 1 sinx 1 osxy f x c     10. ( ) 2cos 2 osx-3y f x x c    11. 2 2 1 2y x x x x        12. 2sin .cos sin cosy x x x x   13. 2 2 1 1 x x y x     trên ( 1, )  14. 2 4 3 3 1y x x x     trên đoạn 13 0, 4       15. 3 2 1 3 4 y x x  trên   2, 4 16. 3 3 sin os 3sin 2y x c x x   Dạng 1. Tìm GTLN, GTNN của hàm số Tài liệu ôn tập thi TN THPT Giáo viên : Phạm Đỗ Hải Trang 7 VD1 .Cho hàm số 2 2 4y x x a    .Tìm a để giá trị lớn nhất của hàm số trên   2,1 đạt GTLN. VD2. Cho hàm số 4 4 ( ) sin os sin .cosy f x x c x m x x    .Tìm m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số bằng 2. VD3. Cho hàm số cos 1 cos 2 k x y x    .Tìm k để giá trị nhỏ nhất của hàm số nhỏ hơn -1. VD4. Tìm các giá trị của tham số a,b sao cho hàm số 2 a +b ( ) 1 x y f x x    có giá trị lớn nhất bằng 4 và giá trị nhỏ nhất bằng -1. VD5.Cho hàm số 2 ( ) 2 4 2 1y f x x x a     với 3 4x   .Xác định a để giá trị lớn nhất của hàm số đạt giá trị nhỏ nhất . VD1. Một tấm tôn hình vuông cạnh bằng a. Người ta phải cắt bỏ bốn hình vuông bằng nhau ở bốn góc để gò thành một bể chứa hình hộp chữ nhật không nắp, cạnh hình vuông cắt đi bằng bao nhiêu thì bể có thể tích lớn nhất . ĐS. Cạnh hình vuông cắt đi bằng 6 a VD2. Tìm các kích thước của hình chữ nhật có diện tích lớn nhất nội tiếp đường tròn bán kính R cho trước. ĐS.Các kích thước của hình chữ nhật là 2R (hình vuông) VD3. Trong các khối trụ nội tiếp hình cầu bán kính R, hãy xác định khối trụ có thể tích lớn nhất . ĐS.Hình trụ có chiều cao 2 3 R h  bán kính đáy 2 2 4 h r R  VD4. Cho đường (C) có phương trình 2 2 2 x y R  .Hãy tìm các điểm H trên (C) sao cho tiếp tuyến tại đó cắt hai trục tọa độ tại A và B có độ dài đoạn AB nhỏ nhất . VD5. Tìm hình thang cân có diện tích nhỏ nhất ngoại tiếp đường tròn bán kính R cho trước . VD6. Cho 2 2 1x y  . Tìm Max, Min của biểu thức 2 2 2( ) 2 2 1 xy y P xy x     . ĐS. 2 6 2 6 , 2 2 MaxP MinP     VD7.Cho , 0x y  và 1x y  .Tìm Min của biểu thức 1 1 x y P x y     VD8.Cho hai số thực thay đổi x, y thõa mãn 2 2 2x y  .Tìm GTLN, GTNN của biểu thức 3 3 2( ) 3P x y xy   ( CĐ Khối A – 2008) VD9. Cho hai số thực thay đổi x,y thõa mãn 2 2 1x y  .Tìm GTLN, GTNN của biểu thức 2 2 2( 6 ) 1 2 2 x xy P xy y     ( ĐH Khối B – 2008) VD10.Cho hai số thực không âm x, y thay đổi và thõa điều kiện x + y = 1 .Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2 (4 3 )(4 3 ) 25P x y y x xy    ( ĐH Khối D – 2009) Chủ đề 4. ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ PHẦN I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1.Đường tiệm cận đứng . Đường thẳng (d): 0 x x được gọi là đường tiệm cận đứng của đồ thị (C) của hàm số ( )y f x nếu 0 lim ( ) x x f x     hoặc 0 lim ( ) x x f x     Hoặc 0 lim ( ) x x f x     hoặc 0 lim ( ) x x f x     Dạng 2.Tìm GTLN,GTNN của hàm số có chứa tham số Dạng 3.Ứng dụng của bài toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số Tài liệu ôn tập thi TN THPT Giáo viên : Phạm Đỗ Hải Trang 8 2.Đường tiệm cận ngang . Đường thẳng (d): 0 y y được gọi là đường tiệm cận ngang của đồ thị (C) của hàm số ( )y f x nếu 0 lim ( ) x f x y   hoặc 0 lim ( ) x f x y   3.Đường tiệm cận xiên . Đường thẳng (d) ( 0)y ax b a   được gọi là tiệm cận xiên của đồ thị (C) của đồ thị hàm số ( )y f x nếu   lim ( ) ( ) 0 x f x ax b     hoặc   lim ( ) ( ) 0 x f x ax b     Chú ý: Cách tìm tiệm cận xiên của đồ thị hàm số ( )y f x Đường thẳng (d) ( 0)y ax b a   là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số ( )y f x khi và chỉ khi   ( ) lim ; lim ( ) x x f x a b f x ax x      hoặc   ( ) lim ; lim ( ) x x f x a b f x ax x      PHẦN II. MỘT SỐ DẠNG TOÁN Ví dụ 1. Tìm các tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số sau: 1. 2 3 ( ) 1 x y f x x     2. 2 2 2 3 ( ) 4 x x y f x x      3. 3 3 ( ) 27 x y f x x    4. 2 ( ) 5 y f x x    Ví dụ 2. Tìm các tiệm cận của đồ thị hàm số sau: 1. 2 ( ) 2 1 1 y f x x x      2. 2 3 5 2 ( ) 3 1 x x y f x x       3. 3 2 2 2 5 1 ( ) 1 x x y f x x x       4. 2 2 5 1 ( ) 2 3 x x y f x x       Ví dụ 3.Tìm các tiệm cận của các đồ thị hàm số sau: 1. 2 2 1 ( ) 2 1 x y f x x     2. 2 2 1 ( ) 2 x y f x x x       3. 2 ( ) 2 4 2y f x x x x     4. 2 ( ) 3 2 4y f x x x    Dạng 2. Tìm các tiệm cận của đồ thị hàm số có chứa tham số Ví dụ 1.Tìm giá trị của tham số m sao cho: 1.Đồ thị hàm số 2 2 1 ( ) x m y f x x m      có tiệm cận đứng qua điểm M(-3,1) 2.Đồ thị hàm số 2 2 3 2 ( ) 1 x mx m y f x x       có tiệm cận xiên tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 4. Ví dụ 2. Cho đường cong (Cm): 1 2 ( ) 3 2 1 y f x x mx       và đường thẳng (dm) 2y mx m   . Xác định m biết rằng (Cm) có cực đại cực tiểu và tiệm cận xiên của nó tạo với đường thẳng (dm)một góc  có 1 os 5 c   . Ví dụ 3. Cho hàm số 2 ( ) 1 x m y f x mx     .Tìm m sao cho đồ thị hàm số có tiệm cận đứng, tiệm cận ngang và các tiệm cận cùng với hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bắng 8. Ví dụ 4. Cho hàm số 3 5 ( ) 2 x y f x x     có đồ thị (C). Tìm ( )M C để tổng khoảng cách từ M đến hai tiệm cận của (C) là nhỏ nhất ? Dạng 1. Tìm các tiệm cận của đồ thị hàm số Tài liệu ôn tập thi TN THPT Giáo viên : Phạm Đỗ Hải Trang 9 Dạng 1. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số Ví dụ 5. Cho hàm số 1 ( ) 1 x y f x x     có đồ thị (C). Tìm ( )M C để khoảng cách từ M đến giao điểm hai tiệm cận là nhỏ nhất ? Chủ đề 5. PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ PHẦN I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1.Bài toán 1. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( )y f x có đồ thị (C) tại một điểm . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại 0 0 ( , ) ( )M x y C có dang : 0 0 0 '( )( )y y f x x x   . Trong đó 0 '( )f x được gọi là hệ số góc của tiếp tuyến tại tiếp điểm 0 0 ( , )M x y . 2.Bài toán 2. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( )y f x có đồ thị (C) có hệ số góc k cho trước. 1.Gọi 0 0 ( , )M x y là tiếp điểm của tiếp tuyến, ta có ( )M C 0 0 ( )y f x  Phương trình tiếp tuyến có dạng 0 0 0 ( ) '( )( )y f x f x x x   2.Vì hệ số góc của tiếp tuyến bằng k nên 0 '( )f x k , giải PT 0 '( )f x k tìm được 0 0 x y 3.Kết luận . Chú ý: Nếu hai đường thẳng song song thì hai hệ số góc bằng nhau. Nếu hai đường thẳng vuông góc thì tích hai hệ số góc bằng -1 3.Bài toán 3. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( )y f x có đồ thị (C) đi qua một điểm ( , ) A A A x y 1.Lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm A với hệ số góc k. d: ( ) A A y k x x y   (1) 2.d là tiếp tuyến của đồ thị hàm số khi và chỉ khi hệ phương tình sao có nghiệm ( ) ( ) '( ) A A f x k x x y f x k        (I) 3.Giải hệ (I) tìm k. Thay k vào (1) để viết phương tình tiếp tuyến . PHẦN II. MỘT SỐ DẠNG TOÁN Ví dụ 1. Cho hàm số 3 2 ( ) 4 6 4 1y f x x x x     có đồ thị (C). a.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại A có hoành độ là 2. b.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng (d) 4 1 0x y   . c.Chứng minh rằng trên (C) không tồn tại hai tiếp tuyến vuông góc với nhau. Ví dụ 2.Cho hàm số 2 ( ) 1 x y f x x     có đồ thị (C). a.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại M có tung độ bằng 3. b.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với góc phần tư thứ hai. c.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm A(0, -2) Ví dụ 3.Cho hàm số 4 2 ( ) 6y f x x x     .Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 1 1 6 y x  ( Khối D – 2010) Ví dụ 5.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 ( ) 1 x y f x x     biết : a. Tung độ tiếp điểm bằng 5 2 b. Tiếp tuyến song song với đường thẳng : 3 0x y    c. Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng : 4 10 0x y    Tài liệu ôn tập thi TN THPT Giáo viên : Phạm Đỗ Hải Trang 10 Ví dụ 1 Gọi ( ) m C là đồ thị hàm số 3 2 1 1 ( ) 3 2 3 m y f x x x    ( m là tham số ). Gọi M là điểm thuộc ( ) m C có hoành độ bằng -1.Tìm m để tiếp tuyến của ( ) m C tại M song song với đường thẳng 5 0x y  . ( Khối D – 2005) Ví dụ 2.Cho hàm số 3 2 ( ) 3 1 ( ) m y f x x x mx C     . a.Tìm m để (Cm) cắt đường thẳng y = 1 tại ba điểm phan biệt A(0,1), B, C b.Tìm m để các tiếp tuyến tại B và C vuông góc với nhau . Ví dụ 3.Cho hàm số 3 2 ( ) 3 9 5y f x x x x     (C). Hãy viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất . Ví dụ 4.Cho hàm số 1 ( ) 1 x y f x x     (C). Xác định m để đường thẳng d: y = 2x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau. Ví dụ 5.Cho hàm số 2 ( ) 1 x y f x x    có đồ thị (C). Tìm tọa độ điểm M thuộc (C) biết tiếp tuyến của (C) tại M cắt hai trục Ox, Oy tại A,B và tam, giác OAB có diện tích bằng 1 4 . ( Khối D – 2007) Ví dụ 6.Cho hàm số 2 ( ) 2 3 x y f x x     (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại A và B và tam giác OAB cân tại O. ( Khối A – 2009) Ví dụ 7. Cho hàm số 2 1 ( ) 2 x x y f x x      có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với tiệm cận xiên của đồ thị hàm số. ( Khối B – 2006) Ví dụ 8.Cho hàm số 2 2 ( ) 1 x x y f x x      có đồ thị (C). Tìm trên (C) các điểm A để tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại A vuông góc với đường thẳng đi qua A và tâm đối xứng của đồ thị hàm số. ( Đại học An Ninh – 2001) Ví dụ 9.Cho hàm số 1 ( ) 1 x y f x x     có đồ thị (C). Xác định m để đường thẳng : 2d y x m  cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A,B sao cho tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau. (CĐ-SPTPHCM – 2005) Ví dụ 10.Cho hàm số 3 2 ( ) 3 4y f x x x    có đồ thị (C). Viết phương trình Parabol đi qua các điểm cực trị của đồ thị (C) và tiếp xúc với đường thẳng 2 2y x   ( Đại học An Ninh – 1999) Ví dụ 11. Cho hàm số 3 2 1 ( ) 3 1 3 y f x x x x      . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến có hệ số góc lớn nhất. Ví dụ 12. Cho hàm số 4 3 ( ) 1 x y f x x     có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến tạo với trục Ox một góc 0 45 . Ví dụ 13.Cho hàm số 3 7 ( ) 2 5 x y f x x      có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết : a. Tiếp tuyến song song với đường thẳng 2 2 0x y   b. Tiếp tuyến tạo với : 2y x   một góc 0 45 Dạng 2.Viết phương trình tiếp tuyến thõa điều kiện cho trước . b. Tiếp tuyến song song với đường thẳng : 3 0x y    c. Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng : 4 10 0x y    Tài liệu ôn tập thi TN THPT Giáo viên. 4 16. 3 3 sin os 3sin 2y x c x x   Dạng 1. Tìm GTLN, GTNN của hàm số Tài liệu ôn tập thi TN THPT Giáo viên : Phạm Đỗ Hải Trang 7 VD1 .Cho hàm số 2

— Xem thêm —

Xem thêm: Tài liện ôn thi tốt nghiệp TNPT năm 2013 - 2014 (hay), Tài liện ôn thi tốt nghiệp TNPT năm 2013 - 2014 (hay)

Lên đầu trang
Đăng ký

Generate time = 0.0791170597076 s. Memory usage = 13.97 MB