Tuần 14 lớp 1 (CKT-KNS) C Lan QT

fresh boy 0
fresh boy 0(8501 tài liệu)
(6 người theo dõi)
Lượt xem 7
0
Tải xuống 2,000₫
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 32 | Loại file: DOC
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 19/10/2013, 04:11

Mô tả: Tuần 14 Thứ hai ngày 22 tháng 11năm 2010 Buổi sáng : ********* Tiếng việt : BI 55: eng - iờng I. Mục tiêu: - c c : eng , iờng , li xng , trng chiờng ; t v cỏc cõu ng dng - Vit c : eng , iờng , li xng , trng chiờng . - Luyn núi t 2 4 cõu theo ch : Ao , h , ging -KNS : Kĩ năng hợp tác, kĩ năng giải quyết vấn đề , kĩ năng t duy sáng tạo. II. Đồ dùng dạy học: - Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK. III. Các hoạt động dạy học: Tiết 1 : eng-iờng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ : - Đọc bài 51, viết bảng con : cõy sung,trung thu,vui mng. - GV nhận xét , ghi điểm . 2. Bài mới : HĐ1: Nhn din vn :eng - Gi 1 H phõn tớch vn eng. - Cho H c lp ci vn eng. - GV nhn xột . - Cú eng, mun cú ting xng ta lm th no? - Cho H ci ting xng - GV nhn xột v ghi bng ting xng. - GV hng dn ỏnh vn 1 ln. - Dựng tranh gii thiu t li xng. - Gi ỏnh vn ting xng, c trn t li xng . * Vn iờng : (Tin hnh tng t) Cho HS nghỉ giữa tiết HĐ2 : Hớng dẫn viết. - GV viết mẫu , nêu quy trình viết . - Yêu cầu HS viết vào bảng con . - GV chỉnh sửa t thế viết cho HS . HĐ3: Dạy từ ứng dụng. * 3 HS đọc , 2 HS viết bảng lớp. *1 H phõn tớch vn eng. - C lp thc hin. - H quan sỏt tr li. - H c lp ci ting xng - 1 H phõn tớch ting xng - Quan sỏt, lng nghe. - ỏnh vn ting, c trn t: CN, nhúm, c lp. * HS quan sát . - HS tập viết vào bảng con . 1 - GV ghi lần lợt các tiếng ứng dụng lên bảng - GV chỉnh sửa cho HS . - GV đọc mẫu , giải thích . + Em hãy tìm tiếng ghi vần vừa học ở trong các từ ứng dụng ? 3. Củng cố - Dặn dò: - Gv nhận xét giờ học * HS luyện đọc cá nhân . nhóm lớp . - HS tìm . Tiết 2: Luyện tập HĐ1: Luyện đọc . a. Đọc bài trên bảng lớp. - Yêu cầu HS luyện đọc toàn bài ở tiết 1 . - GV chỉnh sửa cho HS . b. Đọc câu ứng dụng : - Yêu cầu HS quan sát , nhận xét tranh minh hoạ . - GV ghi câu ứng dụng lên bảng , yêu cầu HS đọc . - GV chỉnh sửa cho HS . - GV đọc mẫu , giải thích và gọi HS đọc cn - Yêu cầu HS tìm tiếng ghi âm vừa học trong câu ứng dụng . Cho HS nghỉ giữa tiết HĐ 2: Luyện viết. - Hớng dẫn cách viết trong vở - KT cách cầm bút, t thế ngồi viết - Giao việc - GV quan sát và giúp đỡ những HS yếu + Chấm điểm một số bài viết - Nhận xét chung bài viết của HS, chữa một số lỗi sai phổ biến HĐ 3 : Luyện nói. - Cho H quan sỏt tranh minh ho luyn núi theo cõu hi gi ý ca GV. * Củng cố - Dặn dò: - Gv nhận xét giờ học * HS luyện đọc cn nhóm lớp . - HS quan sát nhận xét . - HS luyện đọc cá nhân . nhóm lớp . - HS đọc cá nhân . - HS tìm . * HS tập tập viết theo HD của GV - HS chú ý theo dõi * HS thảo luận nhóm theo yêu cầu của GV - Các nhóm cử đại diện nêu kết quả thảo luận PHEP TRệỉ TRONG PHAẽM VI 8 I.MUẽC TIEU: - Thuộc bảng trừ biết làm tính trừ trong phạm vi 8; viết đợc phép trừ thích hợp với hình vẽ. - BT: Bi 1;Bi 2; Bi 3(ct 1); Bi 4 ( vit 1 phộp tớnh ). 2 - RÌn kü n¨ng tÝnh vµ tÝnh cÈn thËn khi lµm bµi cho HS. - KNS : kÜ n¨ng tư duy; kÜ n¨ng l¾ng nghe tÝch cùc ; kÜ n¨ng hỵp t¸c. II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1.GV: Các vật mẫu trong bộ đồ dùng toán 1 và các mô hình vật thật phù hợp với nội dung bài dạy: 8 hình tam giác, 8 hình tròn. 2. HS: Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán 1 III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Kiểm tra bài cũ. - Cho HS nhắc lại bảng cộng trong phạm vi 8 2.Bài mới. a.Giới thiệu bài : Phép trừ trong phạm vi 8 b.Hình thành bảng trừ trong phạm vi 8. * Bước 1: - Hướng dẫn Hs quan sát hình vẽ để nêu vấn đề toán cần giải quyết. * Bước 2: GV chỉ vào hình vẽ vừa nêu: 8 bớt 1 bằng mấy ? - GV ghi bảng: 8 – 1 = 7 - GV nêu: 8 bớt 7 bằng mấy ? - Ghi : 8 – 7 = 1 * Bước 3: - Ghi và nêu:8 – 1 = 7 8 – 7 = 1 Là phép tính trừ c.Học phép trừ: 8 – 2 = 6 8 – 6 = 2 8 – 3 = 5 8 – 5 = 3 8 – 4 = 4 8 – 4 = 4 - Thực hiện tiến hành theo 3 bước đẻ HS tự rút ra kết luận và điền kết quả vào chỗ chấm. * Ghi nhớ bảng trừ. - Cho HS đọc thuộc bảng trừ - GV có thể nêu các câu hỏi để HS trả lời: Tám trừ mấy bằng bảy ? Tám trừ bảy bằng mấy ? - HS nhắc lại bảng cộng trong phạm vi 8. - Có 8 hình tam giác, bớt đi 1 hình tam giác. Hỏi còn lại mấy hình tam giác ? - 8 bớt 1 bằng 7 - Hs đọc : 8 – 1 = 7 - 8 bớt 7 bằng 1 - Đọc: 8 – 7 = 1 - Đọc 8 – 1 = 7 8 – 7 = 1 - HS thi nhau nêu kết quả và diền vào chỗ chấm - HS thi nhau đọc thuộc bảng trừ - HS thi nhau trả lời lần lượt theo câu hỏi. 3 Sáu bằng tám trừ mấy ? Hai bằng tám trừ mấy ? 3.Thực hành: - GV cho HS thực hiện các bài tập. * Bài 1: Tính - Cho HS nêu yêu cầu bài toán và thực hiện b¶ng con. * Bài 2: Tính - Cho HS nêu yêu cầu bài toán và thực hiện. - Hướng dẫn HS tự nhẩm và nêu kết quả * Bài 3: Tính - GV cho HS nêu cách làm bài: * Bài 4: - GV cho HS nhìn tranh - Nêu bài toán - Viết phép tính thích hợp. 4. Củng cố - dặn dò : - Cho HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 7 - Nhận xét chung tiết học. *Thực hiện bài toán và viết kết quả theo cột dọc. 8 8 8 8 8 8 1 2 3 4 5 7 7 6 5 4 3 1 - HS cùng chữa bài *Tính và viết kết quả theo hàng ngang 1 + 7 = 8 2 + 6 = 8 4 + 4 = 8 8 – 1 = 7 8 – 2 = 6 8 – 4 = 4 8 – 7 = 1 8 – 6 = 2 8 – 8 = 0 *Hs làm bài và chữa bài. 8 – 4 = 4 8 – 8 = 0 8 – 1 – 3 = 4 8 – 0 = 8 8 – 2 – 2 = 4 8 + 0 = 8 - Cét 2 - Dµnh cho HS giái *a. Có 8 quả mận, bạn đã lấy 4 quả. Hỏi còn mấy quả mận ? - Thực hiện phép trừ. 8 - 4 = 4 - PhÇn b dµnh cho HS giái b. Có 5 quả táo, bạn đã lấy mất 2 quả. Hỏi bạn còn lại mấy quả táo - Thực hiện phép trừ. 5 - 2 = 3 - HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 8 -HSlắng nghe ĐẠO ĐỨC ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (Tiết 1) I.MỤC TIÊU : 4 - - - - - - - Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ - Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ. - Biết được nhiện vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ. - Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ - Biết nhắc nhở bạn bè đi học đều và đúng giờ *KNS:-Kĩ năng giải quyết vấn đề để đi học đều và đúng giờ. -Kĩ năng quản lí thời gian để đi học đều và đúng giờ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : 1.GV: Tranh minh ho¹ bµi tËp 2. HS: Vở BT đạo đức . Một số quả bóng III.CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY VÀ HỌC : Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Kiểm tra bài cũ : - Khi chào cờ bạn cần đứng như thế nào ? - Đọc bài : Nghiêm trang khi chào cờ - GV nhận xét ghi đánh giá . 2.Bài mới: a.Giới thiệu bài : Đi học đều và đúng giờ b.Hoạt động 1: Thảo luận theo cặp, bài tập 1. - Trong tranh vẽ sự việc gì ? - Có những con vật nào ? - Từng con vật đó đang làm gì ? - Giữa rùa và thỏ bạn nào tiếp thu bài tốt hơn ? - Các em cần nói theo học tập bạn nào ? vì sao ? *Kết luận : Thỏ la cà dọc đường đến lớp muộn. Rùa chăm chỉ nên đúng giờ - Bạn rùa tiếp thu bài tốt hơn . Các em cần noi gương rùa đi học đúng giờ. c. Hoạt động 2 : Thảo luận lớp *KNS: -Kĩ năng giải quyết vấn đề để đi học đều và đúng giờ. -Kĩ năng quản lí thời gian để đi học đều và đúng giờ. - Đứng nghiêm thẳng, tay bỏ thẳng mắt nhìn cờ - - HS trả lời: Nghiêm trang chào lá quốc kỳ .Tình yêu đất nước em ghi vào lòng - HS thảo luận theo cặp. - Từng cặp trình bày ý kiến mình trước lớp, các nhóm còn lại bổ sung -HS lắng nghe. - Thảo luận nhóm -Động não -Xử lí tình huống 5 - Đi học đúng giờ có lợi gì ? -Nếu không đi học đúng giờ thì có hại gì ? - Làm thế nào em đi học đúng giờ ? Hoạt động 3 : Đóng vai theo BT 2 - Từng cặp đóng vai thực hiện trò chơi * Kết luận : Khi mẹ gọi dậy đi học các em cần nhanh nhẹn rời khỏi giường để đi học. 3.Củng cố- dăn dò : - GV nhận xét , khen ngợi những em có hành vi tốt . - Các em cần đi học đúng giờ . - Chuẩn bò bài hôm sau: Tiết 2 - Thảo luận và đưa ra nhận xét - Đi học đúng giờ sẽ tiếp thu bài tốt hơn. - Không tiếp thu bài tốt - Nhờ người lớn nhắc nhở học tập xem đồng hồ đi học . *Từng cặp đóng vai theo bài tập 2 -Đại diện từng cặp lên trình diễn -HS lắng nghe. Bi chiỊu : ** ** *** ** ¤ltiÕng viƯt : Bµi 55 : eng - IÊNG I. Mơc tiªu: - Củng cố cách đọc và viết: vần eng ; iªng. -Làm tốt bài tập ë vë «n lun. - Gi¸o dơc häc sinh ý thøc rÌn ch÷, gi÷ vë s¹ch ®Đp. II. §å dïng d¹y häc: S¸ch gi¸o khoa TV1tËp 1. Vë «n lun TviƯt. III. C¸c ho¹t ®éng d¹y häc: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Giíi thiƯu bµi: 2. Hưíng dÉn HS lun ®äc vµ lµm bµi tËp ë vë ¤LtiÕng ViƯt HĐ1: Đọc bài SGK - Gọi HS nhắc lại tên bài học? Cho HS mở sách đọc bµi 55. HĐ2: Hướng dẫn làm vở bài tập trang 54. Bài 1: Nối - Gọi HS nêu u cầu bài tập 1.u cầu HS nối vào vở bài tập. Nhận xét. L¾ng nghe. * Đọc cá nhân- đồng thanh * Lớp làm vào vở . 2, 3 HS nªu kÕt qu¶ 6 Bi 2 : in eng hay iêng . -Gi HS nhắc lại yờu cu bi tp 2 -yờu cu HS ghép vần và điền đúng từ. -Nhn xột kết luận đáp án đúng. Bi 3 : in h hoặc ging hoặc nụng . -Gi HS nhắc lại yờu cu bi tp 3. -yờu cu HS tiếng sao cho đúng . -Nhn xột kết luận đáp án đúng. Gọi HS đọc lại các câu trên. Bi 4 : Vit cỏi kng, c ring : 2 dũng -Yêu cầu HS viết bài vào vở. -GV chấm 1 số bài nhận xét 3. Củng cố dặn dò: - GV nhận xét giờ học. * 2 HS lờn bng in. - Lp lm vo v. * 2 HS lờn bng in. - Lp lm vo v. * HS vit vo v T - H T Việt: TIT 1 : eng - iờng I. Mục tiêu: - Tỡm c ting cú vn in, yên cú trong bi. HS c c bi cỏi kng. - Luyn vit cõu: n cũ khiờng nng. - Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp. II. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Giới thiệu bài. 2.Hng dn HS lm bi tp Bi 1 : in eng hay iêng . -Gi HS nhắc lại yờu cu bi tp -yờu cu HS ghép vần và điền đúng từ. -Nhn xột kết luận đáp án đúng. Bi 2: - Hng dn hs c bi . + Gv đọc mẫu bài . + Gv đọc học sinh đọc theo . + Gọi H đọc bài . ? Tìm trong bài tiéng có vần eng ? ? Tìm trong bài tiéng có vần iêng ? B i 3: Vit -GV viết mẫu lên bảng: n cũ khiờng nng - GV hng dn HS quan sỏt bi vit. - Gi HS c ni dung bi vit. - Phõn tớch cao, khoảng cỏch nét nối giữa các con ch. ?Tìm các con chữ có độ cao 5 ô li ? * Lp lm vo v . 2, 3 HS nêu kết quả - H nghe . - H theo dõi Gv đọc mẫu . - H đọc theo Gv . - H lên bảng đọc bài . - H tìm v nờu. * Học sinh quan sát và nhận xét. 7 ? Tìm các con chữ có độ cao 3 ô li ? ? Tìm các con chữ có độ cao 2 ô li ? * Thực hành. - Hớng dẫn viết vào vở. - GV quan sát sửa sai. - Chấm 1 số bài của HS, nhận xét. 3. Củng cố - Dặn dò: - GV nhận xét giờ học. Dặn HS về nhà luyện thêm. -HS nêu. - Mở vở viết bài. Viết vở ôn luyện ô li. ễL TH DC TH DC RẩN LUYN T TH C BN TRề CHI VN NG I. MC TIấU: -ễn mt s ng tỏc th dc RLTTCB ó hc .Yờu cu thc hin ng tỏc mc tng i chớnh xỏc hn gi trc . -Hc ng tỏc ng a mt chõn ra sau, hai tay gi cao thng hng. yờu cu thc hin mc c bn ỳng . -ễn trũ chi Chuyn búng tip sc ,yờu cu bit tham gia trũ chi mc bt u cú s ch ng. II. A IM PHNG TIN -K sõn chi ,chun b 1 cũi III. NI DUNG V PHNG PHP LấN LP Hot ng ca GV Hot ng ca H A.Phn m u: - Ph bin ni dung yờu cu bi hc. - Tp hp 4 hng dc. Gióng hng , ng ti ch v tay v hỏt . - ễn ng nghiờm, ng ngh, quay phi, quay trỏi . B.Phn c bn: 1.ễn ng a mt chõn ra sau, hai tay gi cao thng hng: * ễn phi hp ng a mt chõn ra trc hai tay chng hụng v ng a mt chõn ra sau, hai tay gi cao thng hng: 1 -> 2 ln, 2 X 4 nhp. - ng a mt chõn sang ngang, hai tay chng hụng: 3 -> 5 ln, 2 X 4 nhp. Nhp 1: a chõn trỏi sang ngang, hai tay chng hụng. Nhp 2: V TTCB. Nhp 3: a chõn phi sang ngang, hai tay chng hụng. *H lng nghe nm yờu cu bi hc. - H tp hp thnh 4 hng dc, ng ti ch v hỏt. - ễn cỏc ng tỏc: nghiờm, ngh, quay phi, quay trỏi. - H xem GV lm mu. - H thc hin theo hng dn ca GV. - H thc hin theo hng dn ca GV. 8 Nhp 4: V TTCB. * ễn phi hp: 1 -> 2 ln. Nhp 1: a chõn trỏi ra trc, hai tay chng hụng. Nhp 2: V TTCB. Nhp 3: a chõn phi ra trc, hai tay chng hụng. Nhp 4: V TTCB. 2.ễn trũ chi: Chuyn búng tip sc. C.Phn kt thỳc : - GV cựng H h thng bi hc. - Nhn xột gi hc. - H thc hin theo hng dn ca GV. - H ụn li trũ chi chuyn búng tip sc do lp trng iu khin. * Cựng GV h thng li bi hc. ************************************************************* Thứ ba ngày 23 tháng 11năm 2010 Buổi sáng : ** ** *** ** Tiếng việt : BI 56: uụng - ng I. Mục tiêu: - c c : uụng , ng , qu chuụng , con ng ; t v cỏc cõu ng dng - Vit c :uụng , ng , qu chuụng , con ng - Luyn núi t 2 4 cõu theo ch : ng rung . -KNS : Kĩ năng hợp tác, kĩ năng giải quyết vấn đề , kĩ năng t duy sáng tạo. II. Đồ dùng dạy học: - Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK. III. Các hoạt động dạy học: Tiết 1 : uụng-ng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ : - Đọc bài 51, viết bảng con : cỏi xng ,c ring, bay ling - GV nhận xét , ghi điểm . 2. Bài mới : HĐ1: Nhn din vn :uụng - Gi 1 H phõn tớch vn uụng. - Cho H c lp ci vn uụng. - GV nhn xột . - Cú uụng, mun cú ting chuụng ta lm th no? - Cho H ci ting chuụng. * 3 HS đọc , 2 HS viết bảng lớp. *1 H phõn tớch vn uụng. - C lp thc hin. - H quan sỏt tr li. - H c lp ci ting chuụng. 9 - GV nhn xột v ghi bng ting chuụng. - GV hng dn ỏnh vn 1 ln. - Dựng tranh gii thiu t qu chuụng. - Gi ỏnh vn ting chuụng, c trn t qu chuụng . * Vn ông : (Tin hnh tng t) Cho HS nghỉ giữa tiết HĐ2 : Hớng dẫn viết. - GV viết mẫu , nêu quy trình viết . - Yêu cầu HS viết vào bảng con . - GV chỉnh sửa t thế viết cho HS . HĐ3: Dạy từ ứng dụng. - GV ghi lần lợt các tiếng ứng dụng lên bảng - GV chỉnh sửa cho HS . - GV đọc mẫu , giải thích . + Em hãy tìm tiếng ghi vần vừa học ở trong các từ ứng dụng ? 3. Củng cố - Dặn dò: - Gv nhận xét giờ học - 1 H phõn tớch ting chuụng. - Quan sỏt, lng nghe. - ỏnh vn ting, c trn t: CN, nhúm, c lp. * HS quan sát . - HS tập viết vào bảng con . * HS luyện đọc cá nhân . nhóm lớp . - HS tìm . Tiết 2: Luyện tập HĐ1: Luyện đọc . a. Đọc bài trên bảng lớp. - Yêu cầu HS luyện đọc toàn bài ở tiết 1 . - GV chỉnh sửa cho HS . b. Đọc câu ứng dụng : - Yêu cầu HS quan sát , nhận xét tranh minh hoạ . - GV ghi câu ứng dụng lên bảng , yêu cầu HS đọc . - GV chỉnh sửa cho HS . - GV đọc mẫu , giải thích và gọi HS đọc cn - Yêu cầu HS tìm tiếng ghi âm vừa học trong câu ứng dụng Cho HS nghỉ giữa tiết HĐ 2: Luyện viết. - Hớng dẫn cách viết trong vở - KT cách cầm bút, t thế ngồi viết - Giao việc - GV quan sát và giúp đỡ những HS yếu + Chấm điểm một số bài viết * HS luyện đọc cn nhóm lớp . - HS quan sát nhận xét . - HS luyện đọc cá nhân . nhóm lớp . - HS đọc cá nhân . - HS tìm . * HS tập tập viết theo HD của GV - HS chú ý theo dõi 10 . Phõn tớch cao, khoảng c ch nét nối giữa c c con ch. ? Tìm c c con chữ c độ cao 5 ô li ? ? Tìm c c con chữ c độ cao 3 ô li ? ? Tìm c c con chữ c độ cao. ® c c¸ nh©n THỦ C NG GẤP C C ĐOẠN THẲNG C CH ĐỀU I.M C TIÊU: - BiÕt c ch gÊp c c ®o¹n th¼ng c ch ®Ịu . - GÊp ® c c c ®o¹n th¼ng c ch ®Ịu theo ®êng kỴ . C c

— Xem thêm —

Xem thêm: Tuần 14 lớp 1 (CKT-KNS) C Lan QT, Tuần 14 lớp 1 (CKT-KNS) C Lan QT, Tuần 14 lớp 1 (CKT-KNS) C Lan QT

Lên đầu trang
Đăng ký

Generate time = 0.109038114548 s. Memory usage = 13.94 MB