Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác (C.C.C)

fresh boy 22
fresh boy 22(8437 tài liệu)
(9 người theo dõi)
Lượt xem 26
1
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 14 | Loại file: PPT
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 21/10/2013, 17:11

Mô tả: 10/22/2008 Định nghĩa Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh AB = A’B’ ; BC = B’C’ ; AC = A’C’ A = A’ ; B = B’ ; C = C’ ∆ ABC = ∆ A’B’C’ tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau. 10/22/2008 0 Cm 1 2 3 4 5 B C 0 C m 1 2 3 4 5 6 L u o n g v a n g i a n g 0 C m 1 2 3 4 5 6 L u o n g v a n g i a n g A 0 C m 1 2 3 4 0 C m 1 2 3 4 5 6 7 8 9 T H C S P h u l a c 2 c m 3 c m 4cm •• 1, Vẽ tam giác biết 3 cạnh: Bài toán: BC = 4cm ; AC = 3cm. Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm 10/22/2008 0 Cm 1 2 3 4 5 B’ C’ 0 C m 1 2 3 4 5 6 7 8 9 T H C S P h u l a c L u o n g v a n g i a n g 0 C m 1 2 3 4 5 L u o n g v a n g i a n g A’ 0 C m 1 2 3 4 0 C m 1 2 3 4 5 2 c m 3 c m 4cm • • 1, Vẽ tam giác biết 3 cạnh: Bài toán: ?1 BC = 4cm ; AC = 3cm Vẽ thêm tam giác A’B’C’ có : A’B’ = 2cm ; B’C’ = 4cm ; các góc tương ứng của tam giác ABC ở mục 1 và tam giác A’B’C’ Có nhận xét gì về 2 tam giác trên. Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm A’C’ = 3cm. Hãy đo rồi so sánh 3 c m 2 c m 4cm A B C 10/22/2008 1, Vẽ tam giác biết 3 cạnh: Bài toán: ?1 BC = 4cm ; AC = 3cm Vẽ thêm tam giác A’B’C’ có : A’B’ = 2cm ; B’C’ = 4cm ; các góc tương ứng của tam giác ABC ở mục 1 và tam giác A’B’C’ Có nhận xét gì về 2 tam giác trên. Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm A’C’ = 3cm. Hãy đo rồi so sánh A = A’ = 99 0 B = B’ = 51 0 3 c m 2 c m 4cm A B C 3 c m 2 c m 4cm A’ B’ C’ C = C’ = 30 0 10/22/2008 1, Vẽ tam giác biết 3 cạnh: Bài toán: ?1 BC = 4cm ; AC = 3cm Vẽ thêm tam giác A’B’C’ có : A’B’ = 2cm ; B’C’ = 4cm ; các góc tương ứng của tam giác ABC ở mục 1 và tam giác A’B’C’ Có nhận xét gì về 2 tam giác trên Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm A’C’ = 3cm. Hãy đo rồi so sánh A = A’ = 99 0 B = B’ = 51 0 3 c m 2 c m 4cm A B C 3 c m 2 c m 4cm A’ B’ C’ C = C’ = 30 0 1, Vẽ tam giác biết 3 cạnh: Bài toán: ?1 BC = 4cm ; AC = 3cm Vẽ thêm tam giác A’B’C’ có : A’B’ = 2cm ; B’C’ = 4cm ; AC = 3cm Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm 3 c m 2 c m 4cm A B C 3 c m 2 c m 4cm A’ B’ C’ A = A’ = 99 0 ; B = B’ = 51 0 ; C = C’ = 30 0 3 c m 2 c m 4cm A’ B’ C’ 3 c m 2 c m 4cm A B C ∆ABC = ∆A’B’C’ 10/22/2008 2, Trường hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh: * Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau. A B C A’ B’ C’ Nếu ∆ABC và ∆A’B’C’ có : AB = A’B’ ; AC = A’C’ ; BC = B’C’ ∆ABC = ∆A’B’C’ 1, Vẽ tam giác biết 3 cạnh: 10/22/2008 ?2 A C B D 120 0 Xét ∆ACD và ∆BCD có : AC = BC (gt) AD = BD (gt) CD = CD (cạnh chung) ∆ACD = ∆BCD ( C.C.C) Tìm số đo của B trên hình vẽ B = 120 0 A = B (2 góc tương ứng) Mà : A = 120 0 (gt) Giải 10/22/2008 Bài tập Bài 1: (Số 17 – SGK – Trang 114) A C B D H.68 H.69 M N Q P H.70 H I K E Trên mỗi hình 68; 69; 70 có các tam giác nào bằng nhau? Vì sao? 10/22/2008 Bài tập Bài 1: (Số 17 – SGK – Trang 114) Xét ∆ACB và ∆ADB có : AC = AD (gt) BC = BD (gt) AB = AB (cạnh chung) ∆ACB = ∆ADB ( C.C.C) A C B D H.68 Giải 1 1 2 2 10/22/2008 Bài tập Bài 1: (Số 17 – SGK – Trang 114) Giải Xét ∆NMQ và ∆PQM có : MN = PQ (gt) NQ = MP (gt) MQ = MQ (cạnh chung) ∆NMQ = ∆PQM ( C.C.C) H.69 M N Q P 1 1 2 2 . A’B C c : A’B’ = 2cm ; B C = 4cm ; c c g c tương ứng c a tam gi c ABC ở m c 1 và tam gi c A’B C C nhận xét gì về 2 tam gi c trên Vẽ tam gi c ABC, biết. BC = 4cm ; AC = 3cm Vẽ thêm tam gi c A’B C c : A’B’ = 2cm ; B C = 4cm ; AC = 3cm Vẽ tam gi c ABC, biết AB = 2cm 3 c m 2 c m 4cm A B C 3 c m 2 c m 4cm

— Xem thêm —

Xem thêm: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác (C.C.C), Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác (C.C.C), Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác (C.C.C)

Lên đầu trang

Từ khóa liên quan

Đăng ký

Generate time = 0.103856801987 s. Memory usage = 13.8 MB