Giáo án ôn thi vào lớp 10 môn toán 2 cột

Quỳnh Lưu
Quỳnh Lưu(11591 tài liệu)
(112 người theo dõi)
Lượt xem 937
45
Tải xuống 2,000₫
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 39 | Loại file: DOC
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 31/10/2012, 14:13

Mô tả: Giáo án ôn thi vào 10 môn toán 2 cột CHUYấN I: CN THC BC HAI B i 1 : 1) n gin biu thc : P = 14 6 5 14 6 5+ + .2) Cho biu thc : Q = x 2 x 2 x 1.x 1x 2 x 1 x + + + + a) Rỳt gn biu thc Q. b) Tỡm x Q > - Q.c) Tìm số nguyên x để Q có giá trị nguyên.H ớng dẫn :1. P = 62. a) ĐKXĐ : x > 0 ; x 1. Biểu thức rút gọn : Q = 12x.b) Q > - Q x > 1.c) x = { }3;2 thỡ Q ZB i 2 : Cho biu thc P = 1 xx 1 x x++ a) Rút gọn biểu thức sau P.b) Tính giá trị của biểu thức P khi x = 12.H ớng dẫn :a) ĐKXĐ : x > 0 ; x 1. Biểu thức rút gọn : P = xx+11.b) Vi x = 12 thỡ P = - 3 22.B i 3 : Cho biu thc : A = 1111++xxxxxa) Rỳt gn biu thc sau A.b) Tớnh giỏ tr ca biu thc A khi x = 41c) Tỡm x A < 0.d) Tỡm x A = A.H ớng dẫn :a) ĐKXĐ : x 0, x 1. Biểu thức rút gọn : A = 1xx.b) Vi x = 41 thỡ A = - 1.c) Vi 0 x < 1 thỡ A < 0.d) Vi x > 1 thỡ A = A. B ài 4 : Cho biu thức : A = 1 1 31a 3 a 3 a + + a) Rt gọn biu thức sau A.b) Xác định a đ biu thức A > 21.H ng dn :a) KX : a > 0 v a9. Biu thc rỳt gn : A = 32+a.b) Vi 0 < a < 1 thỡ biu thc A > 21.B i 5 : Cho biu thc: A = 22x 1 x 1 x 4x 1 x 2003.x 1 x 1 x 1 x + + + + .1) Tìm điều kiện đối với x để biểu thức có nghĩa.2) Rút gọn A.3) Với x Z ? để A Z ?H ớng dẫn :a) ĐKXĐ : x 0 ; x 1. b) Biu thc rỳt gn : A = xx 2003+ vi x 0 ; x 1.c) x = - 2003 ; 2003 thỡ A Z .B i 6 : Cho biu thc: A = ( )2 x 2 x 1x x 1 x x 1:x 1x x x x + + + .a) Rỳt gn A.b) Tìm x để A < 0.c) Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên.H ớng dẫn :a) ĐKXĐ : x > 0 ; x 1. Biu thc rỳt gn : A = 11+xx.b) Vi 0 < x < 1 thỡ A < 0.c) x = { }9;4 thỡ A Z.B i 7 : Cho biu thc: A = x 2 x 1 x 1:2x x 1 x x 1 1 x + + + + + a) Rút gọn biểu thức A.b) Chứng minh rằng: 0 < A < 2.H ớng dẫn :a) ĐKXĐ : x > 0 ; x 1. Biu thc rỳt gn : A = 12++ xxb) Ta xột hai trng hp :+) A > 0 12++ xx > 0 luụn ỳng vi x > 0 ; x 1 (1)+) A < 2 12++ xx < 2 2(1++ xx) > 2 xx + > 0 ỳng vỡ theo gt thỡ x > 0. (2)T (1) v (2) suy ra 0 < A < 2(pcm).B i 8 : Cho biu thc: P = a 3 a 1 4 a 44 aa 2 a 2+ + + (a 0; a 4)a) Rỳt gn P.b) Tớnh giỏ tr ca P vi a = 9.H ng dn :a) KX : a 0, a 4. Biu thc rỳt gn : P = 24ab) Ta thy a = 9 KX . Suy ra P = 4B ài 9 : Cho biu thức: N = a a a a1 1a 1 a 1 + + + 1) Rt gọn biu thức N.2) Tìm giá trị ca a đ N = -2004. H ng dn :a) KX : a 0, a 1. Biu thc rỳt gn : N = 1 a .b) Ta thy a = - 2004 KX . Suy ra N = 2005.B i 10 : Cho biu thc 3x3x1xx23x2x19x26xxP++++=a. Rỳt gn P. b. Tớnh giỏ tr ca P khi 347x = c. Vi giỏ tr no ca x thỡ P t giỏ tr nh nht v tớnh giỏ tr nh nht ú.H ng dn :a ) KX : x 0, x 1. Biu thc rỳt gn : 3x16xP++= b) Ta thy 347x = KX . Suy ra 2233103P+= c) Pmin=4 khi x=4.B i 11 : Cho biu thc ++++= 1322:933332xxxxxxxxPa. Rỳt gn P. b. Tỡm x 21P < c. Tìm giá trị nhỏ nhất của P.H ng dn :a. ) KX : x 0, x 9. Biu thc rỳt gn : 3x3P+= b. Vi 9x0< thỡ 21P < c. Pmin= -1 khi x = 0 Bài 12: Cho A= 1 1 14 .1 1a aa aa a a + − − + +   − +   với x>0 ,x≠1a. Rút gọn Ab. Tính A với a = ( ) ( )()4 15 . 10 6 . 4 15+ − − ( KQ : A= 4a )B ài 13 : Cho A= 3 9 3 21 :96 2 3x x x x xxx x x x   − − − −− + −      −+ − − +    với x≥0 , x≠9, x≠4 .a. Rút gọn A.b. x= ? Thì A < 1.c. Tìm x Z∈để A Z∈ (KQ : A= 32x −) B ài 14: Cho A = 15 11 3 2 2 32 3 1 3x x xx x x x− − ++ −+ − − + với x≥0 , x≠1.a. Rút gọn A.b. Tìm GTLN của A.c. Tìm x để A = 12d. CMR : A 23≤ . (KQ: A = 2 53xx−+ )B ài 15: Cho A = 2 1 11 1 1x xx x x x x+ ++ +− + + − với x≥0 , x≠1.a . Rút gọn A.b. Tìm GTLN của A . ( KQ : A =1xx x+ + )B ài 16: Cho A = 1 3 21 1 1x x x x x− ++ + − + với x≥0 , x≠1.a . Rút gọn A.b. CMR : 0 1A≤ ≤ ( KQ : A =1xx x− +)B ài 17: Cho A =5 25 3 51 :252 15 5 3x x x x xxx x x x   − − + −− − +      −+ − + −    a. Rút gọn A. b. Tìm x Z∈để A Z∈ ( KQ : A =53x +)B ài 18: Cho A = 2 9 3 2 15 6 2 3a a aa a a a− + +− −− + − − với a ≥0 , a≠9 , a≠4. a. Rút gọn A. b. Tìm a để A < 1 c. Tìm a Z∈ để A Z∈ ( KQ : A =13aa+−)B ài 19: Cho A= 7 1 2 2 2:4 42 2 2x x x x xx xx x x   − + + −+ − −      − −− − +    với x > 0 , x≠4. a. Rút gọn A.b. So sánh A với 1A ( KQ : A = 96xx+ ) B ài20: Cho A =( )23 3:x y xyx yx yy xx y x y − +−− + −− +  với x≥0 , y≥0, x y≠a. Rút gọn A.b. CMR : A ≥0 ( KQ : A = xyx xy y− + ) B ài 21 : Cho A = 1 1 1 1 1.1 1x x x x x xxx x x x x x x − + + − − + − +   − + − +   Với x > 0 , x≠1. a. Rút gọn A. b. Tìm x để A = 6 ( KQ : A = ( )2 1x xx+ + ) B ài 22 : Cho A = ( )4 3 2:2 22x x xx x xx x  − + + −   − −−   với x > 0 , x≠4. a. Rút gọn A b. Tính A với x = 6 2 5− (KQ: A = 1 x−)B ài 23 : Cho A= 1 1 1 1 1:1 1 1 1 2x x x x x   + − +   − + − +    với x > 0 , x≠1. a. Rút gọn A b. Tính A với x = 6 2 5− (KQ: A = 32 x)B ài 24 : Cho A= 32 1 1 4: 11 11x xx x xx + + − −   − + + −  với x≥0 , x≠1. a. Rút gọn A. b. Tìm x Z∈để A Z∈ (KQ: A = 3xx −)Bài 25: Cho A= 1 2 2 1 2:11 1 1xxx x x x x x − − −   −+ − + − −   với x≥0 , x≠1. a. Rút gọn A. b. Tìm x Z∈để A Z∈ c. Tìm x để A đạt GTNN . (KQ: A = 11xx−+)B ài 26 : Cho A = 2 3 3 2 2: 193 3 3x x x xxx x x   + −+ − −      −+ − −    với x≥0 , x≠9. a. Rút gọn A. b. Tìm x để A < -12 ( KQ : A =33a−+)B ài 27 : Cho A = 1 1 8 3 1:1 11 1 1x x x x xx xx x x   + − − −− − −      − −− + −    với x≥0 , x≠1. a. Rút gọn A b. Tính A với x = 6 2 5− (KQ: A = 44xx +)c . CMR : A 1≤B ài 28 : Cho A = 1 1 1:1 2 1xx x x x x+ + − − − +  với x > 0 , x≠1. a. Rút gọn A (KQ: A = 1xx−) b.So sánh A với 1B ài 29 : Cho A = 1 1 8 3 2: 19 13 1 3 1 3 1x x xxx x x   − −− + −      −− + +    Với 10,9x x≥ ≠ a. Rút gọn A. b. Tìm x để A =65 c. Tìm x để A < 1. ( KQ : A =3 1x xx+−)B ài30 : Cho A = 22 2 2 1.1 22 1x x x xxx x − + − +−  −+ +  với x≥0 , x≠1. a. Rút gọn A.b. CMR nếu 0 < x < 1 thì A > 0 c. Tính A khi x =3+22 d. Tìm GTLN của A (KQ: A = (1 )x x− )B ài 31 : Cho A = 2 1 1:21 1 1x x xx x x x x + −+ +  − + + −  với x≥0 , x≠1. a. Rút gọn A. b. CMR nếu x≥0 , x≠1 thì A > 0 , (KQ: A = 21x x+ +)B ài 32 : Cho A = 4 1 21 :1 11x xx xx− − + − −+  với x > 0 , x≠1, x≠4. a. Rút gọnb. Tìm x để A = 12B ài 33 : Cho A = 1 2 3 3 2:1 11 1x x x xx xx x + − − + − +   − −− +   với x≥0 , x≠1. a. Rút gọn A. b. Tính A khi x= 0,36 c. Tìm x Z∈ để A Z∈ B ài 34 : Cho A= 3 2 21 :1 2 3 5 6x x x xx x x x x   + + +− + +      + − − − +    với x ≥0 , x≠9 , x≠4. a. Rút gọn A. b. Tìm x Z∈ để A Z∈ c. Tìm x để A < 0 (KQ: A = 21xx−+)ÔN THI HọC Kì ICHUYấN II: HM S BC NHTB i 1 : 1) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua hai điểm (1 ; 2) và (-1 ; -4).2) Tìm toạ độ giao điểm của đờng thẳng trên với trục tung và trục hoành.B i 2 : Cho hm s y = (m 2)x + m + 3.1) Tỡm iu kin ca m hm s luụn nghch bin.2) Tỡm m th ca hm s ct trc honh ti im cú honh bng 3.B i 3 : Cho hm s y = (m 1)x + m + 3.1) Tỡm giỏ tr ca m th ca hm s song song vi th hm s y = -2x + 1.2) Tỡm giỏ tr ca m th ca hm s i qua im (1 ; -4).3) Tìm điểm cố định mà đồ thị của hàm số luôn đi qua với mọi m.B i 5 : Cho hàm số y = (2m 1)x + m 3.1) Tìm m để đồ thị của hàm số đi qua điểm (2; 5)2) Chứng minh rằng đồ thị của hàm số luôn đi qua một điểm cố định với mọi m. Tìm điểm cố định ấy.3) Tìm m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x = 2 1.B i 6 : Gi s ng thng (d) cú phng trỡnh y = ax + b. Xỏc nh a, b (d) i qua hai im A(1; 3) v B(-3; -1).Bi 7 Cho hm s bc nht y = (2 - a)x + a . Bit th hm s i qua im M(3;1), hm s ng bin hay nghch bin trờn R ? Vỡ sao? Bi 8: Vit phng trỡnh ng thng (d), bit (d) song song vi (d) : y = - 2x v i qua im A(2;7).Bi 9: Cho hai ng thng : (d1): y = 122x + v (d2): y = 2x +a/ V (d1) v (d2) trờn cựng mt h trc ta Oxy.b/ Gi A v B ln lt l giao im ca (d1) v (d2) vi trc Ox , C l giao im ca (d1) v (d2) Tớnh chu vi v din tớch ca tam giỏc ABC (n v trờn h trc ta l cm)?Bi 10: Cho các đờng thẳng (d1) : y = 4mx - (m+5) với m0 (d2) : y = (3m2 +1) x +(m2 -9)a; Với giá trị nào của m thì (d1) // (d2) b; Với giá trị nào của m thì (d1) cắt (d2) tìm toạ độ giao điểm Khi m = 2 c; C/m rằng khi m thay đổi thì đờng thẳng (d1) luôn đi qua điểm cố định A ;(d2) đi qua điểm cố định B . Tính BA ? Bi 11: Cho hàm số : y = ax +b a; Xác định hàm số biết đồ thị của nó song song với y = 2x +3 và đi qua điểm A(1,-2)b; Vẽ đồ thị hàm số vừa xác định - Rồi tính độ lớn góc tạo bởi đờng thẳng trên với trục Ox ?c; Tìm toạ độ giao điểm của đờng thẳng trên với đờng thẳng y = - 4x +3 ?d; Tìm giá trị của m để đờng thẳng trên song song với đờng thẳng y = (2m-3)x +2CHUYÊN ĐỀ III: PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẦNHỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT 2 ẨN .A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ :1. Phương trình bậc nhất : ax + b = 0.Ph ương pháp giải :+ Nếu a ≠ 0 phương trình có nghiệm duy nhất : x = ba −.+ Nếu a = 0 và b ≠ 0 ⇒ phương trình vô nghiệm.+ Nếu a = 0 và b = 0 ⇒ phương trình có vô số nghiệm.2. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn : =+=+c'y b' x a'c by ax Ph ương pháp giải :Sử dụng một trong các cách sau :+) Phương pháp thế : Từ một trong hai phương trình rút ra một ẩn theo ẩn kia , thế vào phương trình thứ 2 ta được phương trình bậc nhất 1 ẩn.+) Phương pháp cộng đại số : - Quy đồng hệ số một ẩn nào đó (làm cho một ẩn nào đó của hệ có hệ số bằng nhau hoặc đối nhau).- Trừ hoặc cộng vế với vế để khử ẩn đó.- Giải ra một ẩn, suy ra ẩn thứ hai.B. Ví dụ minh họa :V í dụ 1 : Giải các phương trình sau đây : a) 2 2 x x 1 -x x=++ ĐS : ĐKXĐ : x ≠ 1 ; x ≠ - 2. S = { } 4 .b) 1 x x1 - 2x33++ = 2 Giải : ĐKXĐ : 1 x x3++ ≠ 0. (*)Khi đó : 1 x x1 - 2x33++ = 2 ⇔ 2x = - 3 ⇔ x = 23−Với ⇔ x = 23− thay vào (* ) ta có (23−)3 + 23− + 1 ≠ 0Vậy x = 23− là nghiệm.V í dụ 2 : Giải và biện luận phương trình theo m : (m – 2)x + m2 – 4 = 0 (1)+ Nếu m ≠2 thì (1) ⇔x = - (m + 2).+ Nếu m = 2 thì (1) vô nghiệm. V í dụ 3 : Tìm m ∈ Z để phương trình sau đây có nghiệm nguyên . (2m – 3)x + 2m2 + m - 2 = 0.Gi ải :Ta có : với m ∈ Z thì 2m – 3 ≠0 , vây phương trình có nghiệm : x = - (m + 2) - 3 - m24.để pt có nghiệm nguyên thì 4  2m – 3 .Giải ra ta được m = 2, m = 1.V í dụ 3 : Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình : 7x + 4y = 23. Gi ải :a) Ta có : 7x + 4y = 23 ⇔y = 47x - 23 = 6 – 2x + 41 x −Vì y ∈ Z ⇒ x – 1  4.Giải ra ta được x = 1 và y = 4BÀI TẬP PHẦN HỆ PTB ài 1 : Giải hệ phương trình:a)2x 3y 53x 4y 2− = −− + = b) x 4y 64x 3y 5+ =− = c) 2x y 35 y 4x− =+ = d) x y 1x y 5− =+ =e) 2x 4 04x 2y 3+ =+ = − f) 2 52x x y3 11,7x x y+ =++ =+ B ài 2 : Cho hệ phương trình :mx y 2x my 1− =+ =1) Giải hệ phương trình theo tham số m.2) Gọi nghiệm của hệ phương trình là (x, y). Tìm các giá trị của m để x + y = -1.3) Tìm đẳng thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m. . (x 12 + x 22) 2 – 2x12x 22* ) 21 2 121 11xxxxxx+=+= pS*) 21 222 1 122 1xxxxxxxx +=+= ppS 22 −*) (x1 – a)( x2 – a) = x1x2 – a(x1 + x2) + a2 = p – aS + a2*) 22 121 2 12) )( (21 1aaSpaSaxaxaxxaxax+−−=−−−+=−+−(Chú. x 12+ x 22 = (x1+ x2 )2 – 2x1x2 = S2 – 2p *) (x1 – x2 )2 = (x1 + x2 )2 – 4x1x2 = S2 – 4p*) x13 + x23 = (x1 + x2)3 – 3x1x2(x1 + x2) = S3 – 3Sp*) x14 + x24

— Xem thêm —

Xem thêm: Giáo án ôn thi vào lớp 10 môn toán 2 cột, Giáo án ôn thi vào lớp 10 môn toán 2 cột, Giáo án ôn thi vào lớp 10 môn toán 2 cột

Lên đầu trang

Từ khóa liên quan

Đăng ký

Generate time = 0.125646114349 s. Memory usage = 13.91 MB